Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898975-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220845283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (60%) và Ngân sách phường (40%) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 21:57:00 đến ngày 2022-09-11 09:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,738,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.935E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công khối nhà bê tông cốt thép >=2 tầng với diện tích sàn >= 1.100m2,bao gồm thi công xây dựng hệ thống móng ép cọc bê tông cốt thép, khung BTCT, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước, chống sét tiên đạo, hệ thống cấp nước PCCC, báo cháy tự động, …..) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III. (Bằng cấp phải công chứng tháng gần nhất)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Giấy CCCD hoặc CMND, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, Hợp đồng lao động)-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công về PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử đã học qua lớp bồi dưỡng kiến thức về PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014- hoặc có chứng chỉ về phòng cháy chữa cháy.- Đã thực hiện và hoàn thành ít nhất 01 công trình (Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan có công chứng tháng gần nhất; Giấy CCCD hoặc CMND; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, hợp đồng lao động).-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (Bằng cấp có công chứng tháng gần nhất)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Giấy CCCD hoặc CMND; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự).-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành về điện, điện tử hoặc tự động hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về điện, điện tử hoặc tự động hóa- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. (Bằng cấp phải công chứng tháng gần nhất)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Giấy CCCD hoặc CMND; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, Hợp đồng lao động)-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hạng III (Bằng cấp phải công chứng tháng gần nhất)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Giấy CCCD hoặc CMND; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, hợp đồng lao động)-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về kinh tế xây dựng. (Bằng cấp phải công chứng tháng gần nhất)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Giấy CCCD hoặc CMND; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. (Bằng cấp phải công chứng tháng gần nhất)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Giấy CCCD hoặc CMND; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 L, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 L, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.7m3, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2T, Còn sử dụng tốt. Có hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ván khuôn thép, giàn giáo thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 9-Xe cẩu >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tưới nước chuyên dụng(phục vụ công tác vệ sinh môi trường khu vực thi công, đường nội bộ, khu vực ra vào thi công) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp Công trình: Trường THCS Đặng Văn Ngữ - Hạng mục: Khối nhà 3 tầng các phòng chức năng. 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (60%) và Ngân sách phường (40%) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Đăng kí doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, ngành nghề được phép kinh doanh là thi công, lắp đặt hệ thống PCCC được Phòng cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp (Đối với nhà thầu liên danh thi thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh). -Tài liệu chứng minh có xác nhận nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy Ban Nhân Dân Phường An Đông
Địa chỉ: 07 Tôn Quang Phiệt, Phường An Đông, Tp Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành Phố Huế - Địa chỉ: 24Tố Hữu, Phường Xuân Phú, Tp Huế -Điện Thoại: 0234.2822552 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư XD Hoàng Nam -Tổ dân phố Trung Đông, Phường Phú Thượng, Tp Huê -Điện thoại: 0941242003 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Nhuận, Tp Huế -Điện thoại: 0234.3846367 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn cọc | Theo YCKT tại chương V | 803,84 | m2 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, Đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 3,786 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, Đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 13,48 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, Đường kính cốt thép >18mm | Theo YCKT tại chương V | 0,264 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện | Theo YCKT tại chương V | 2,112 | tấn |
| 6 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | Theo YCKT tại chương V | 2,112 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Theo YCKT tại chương V | 99,35 | m3 |
| 8 | ép trớc cọc bê tông cốt thép, Cọc 25x25cm , Lc>4m , Đất cấp I | Theo YCKT tại chương V | 1.658,8 | m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép (vuông), Kích thớc cọc 25x25cm | Theo YCKT tại chương V | 176 | mối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông = búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo YCKT tại chương V | 2,75 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào | Theo YCKT tại chương V | 131,378 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp II (10%) | Theo YCKT tại chương V | 7,903 | m3 |
| 13 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 6,694 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo YCKT tại chương V | 16,333 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép đài móng, Đường kính cốt thép d | Theo YCKT tại chương V | 0,687 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép đài móng, Đường kính cốt thép d | Theo YCKT tại chương V | 1,357 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn đài móng, | Theo YCKT tại chương V | 131,514 | m2 |
| 18 | Bê tông đài móng chiều rộng R | Theo YCKT tại chương V | 41,082 | m3 |
| 19 | Gia công cốt thép dầm, giằng đài móng, Đường kính cốt thép d | Theo YCKT tại chương V | 0,414 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép dầm, giằng đài móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Theo YCKT tại chương V | 3,66 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn dầm, giằng đài móng, | Theo YCKT tại chương V | 152,7 | m2 |
| 22 | Bê tông dầm, giằng đài móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo YCKT tại chương V | 22,905 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cổ móng, | Theo YCKT tại chương V | 16,44 | m2 |
| 24 | Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo YCKT tại chương V | 1,45 | m3 |
| 25 | Xây móng tường gạch Bloock (10x20x40)cm, Dày 20cm, cao | Theo YCKT tại chương V | 14,663 | m3 |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Theo YCKT tại chương V | 0,2 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Theo YCKT tại chương V | 1,125 | Tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo YCKT tại chương V | 106,16 | m2 |
| 29 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa BT đá 1x2 M250 | Theo YCKT tại chương V | 10,09 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng) | Theo YCKT tại chương V | 56,226 | m3 |
| 31 | Đắp bột đá tôn nền = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo YCKT tại chương V | 98,037 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo YCKT tại chương V | 32,679 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T, Trong phạm vi | Theo YCKT tại chương V | 8,975 | 10m3/km |
| 34 | Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T, Trong phạm vi | Theo YCKT tại chương V | 8,975 | 10m3/km |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo YCKT tại chương V | 0,839 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo YCKT tại chương V | 3,182 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm | Theo YCKT tại chương V | 3,122 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT tại chương V | 383,928 | m2 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | Theo YCKT tại chương V | 8,074 | m3 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện | Theo YCKT tại chương V | 17,118 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YCKT tại chương V | 842,262 | m2 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo YCKT tại chương V | 2,197 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo YCKT tại chương V | 9,406 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm | Theo YCKT tại chương V | 3,374 | Tấn |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng, Chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 19,707 | m3 |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng, Chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 60,778 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn | Theo YCKT tại chương V | 1.196,15 | m2 |
| 14 | Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d | Theo YCKT tại chương V | 17,672 | Tấn |
| 15 | Bê tông sàn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo YCKT tại chương V | 143,538 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cầu thang, | Theo YCKT tại chương V | 63,16 | m2 |
| 17 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Theo YCKT tại chương V | 1,047 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Theo YCKT tại chương V | 0,23 | Tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo YCKT tại chương V | 7,525 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,, máng nước, tấm đan | Theo YCKT tại chương V | 195,804 | m2 |
| 21 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d | Theo YCKT tại chương V | 1,843 | Tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Theo YCKT tại chương V | 15,906 | m3 |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 20cm,Cao | Theo YCKT tại chương V | 20,826 | m3 |
| 2 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 20cm,Cao | Theo YCKT tại chương V | 45,054 | m3 |
| 3 | Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 20cm,Cao | Theo YCKT tại chương V | 21,46 | m3 |
| 4 | Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 20cm,Cao | Theo YCKT tại chương V | 55,202 | m3 |
| 5 | Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 10cm,Cao | Theo YCKT tại chương V | 1,824 | m3 |
| 6 | Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 10cm,Cao | Theo YCKT tại chương V | 0,476 | m3 |
| 7 | Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 10cm,Cao | Theo YCKT tại chương V | 4,548 | m3 |
| 8 | Xây bậc cấp cầu thang, gạch đặc KN (6x9.5x20)cm,vữa XM M75 | Theo YCKT tại chương V | 2,883 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, vữa XM M75 | Theo YCKT tại chương V | 48,832 | m3 |
| 10 | Xây tường chắn bậc cấp, gạch đặc KN (6x9.5x20)cm,vữa XM M75 | Theo YCKT tại chương V | 0,158 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn mủ sê nô (trên sàn mái) | Theo YCKT tại chương V | 39,2 | m2 |
| 12 | Bê tông mủ sê nô (trên sàn mái), Chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 3,92 | m3 |
| 13 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm | Theo YCKT tại chương V | 0,24 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch ko nung, Vữa XM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo YCKT tại chương V | 429,86 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch ko nung, Vữa XM M75, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Theo YCKT tại chương V | 1.032,894 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo YCKT tại chương V | 572,033 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, có hồ dầu, Vữa XM M75 | Theo YCKT tại chương V | 857,826 | m2 |
| 18 | Trát trần, có hồ dầu, Vữa XM M75 | Theo YCKT tại chương V | 1.192,42 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Theo YCKT tại chương V | 240,8 | m |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 429,86 | m2 |
| 21 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 1.032,894 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 2.622,278 | m2 |
| 23 | Lát đá Granite bậc tam cấp, | Theo YCKT tại chương V | 30,189 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc Granite cầu thang, | Theo YCKT tại chương V | 60,464 | m2 |
| 25 | Cắt roăn đá bậc tam cấp, bậc cấp cầu thang, | Theo YCKT tại chương V | 43,8 | 10m |
| 26 | Lát đá Granite tự nhiên các len cửa đi, Lan can,, bồn hoa, chân trụ, len phân cách....... | Theo YCKT tại chương V | 32,757 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60 | Theo YCKT tại chương V | 956,54 | m2 |
| 28 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, (Cắt từ Gạch Granite nền 10x60cm) | Theo YCKT tại chương V | 41,022 | m2 |
| 29 | Ôp tường, trụ, cột, cao 2.4m, Gạch Granite 60x120 | Theo YCKT tại chương V | 144,444 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn WC gạch chống trượt, Gạch Granit 60x60 | Theo YCKT tại chương V | 4,48 | m2 |
| 31 | Ôp tường, trụ, cột WC, cao 2.4m, Gạch Granite 60x120 | Theo YCKT tại chương V | 19,36 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại, Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... | Theo YCKT tại chương V | 10 | m2 |
| 33 | SX lắp dựng ke đặt bàn đá thép V30x30x5 (khoán gọn), | Theo YCKT tại chương V | 20 | Cái |
| 34 | Ôp tường chân móng đá bóc phẳng đen, | Theo YCKT tại chương V | 24,66 | m2 |
| 35 | Lát đá Granite phun lửa (Đá khò) KT 30x60, nền ram dốc | Theo YCKT tại chương V | 5,52 | m2 |
| 36 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô,, Ô văng, mái.... | Theo YCKT tại chương V | 150,5 | m2 |
| 37 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo YCKT tại chương V | 150,5 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1.5 cm, Vữa M75 | Theo YCKT tại chương V | 150,5 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm, Trọng lượng: 4.115 Kg/md | Theo YCKT tại chương V | 2,016 | Tấn |
| 40 | Sản xuất cầu phong bằng thép, hộp mạ kẽm 20x40x1.4 (Trọng lượng:1.25kg/m) | Theo YCKT tại chương V | 1,105 | Tấn |
| 41 | Sản xuất li tô bằng thép, hộp mạ kẽm 20x20x1.2 (Trọng lượng: 0.7kg/m) | Theo YCKT tại chương V | 1,182 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ, kẽm 50x100x1.8mm | Theo YCKT tại chương V | 2,016 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng cầu phong bằng thép hộp, mạ kẽm 20x40x1.4 | Theo YCKT tại chương V | 1,105 | Tấn |
| 44 | Lắp dựng Li tô bằng thép hộp, mạ kẽm 20x20x1.2 | Theo YCKT tại chương V | 1,182 | Tấn |
| 45 | Lợp mái ngói 22 V/m2, Chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 400,51 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép các vị trí mối hàn xà gồ,cầu phong, li tô, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 20 | m2 |
| 47 | SX lắp đặt xối âm bằng Inox dày 0.4mm, rộng 0.6m, | Theo YCKT tại chương V | 27,2 | m |
| 48 | SXLD tấm Inox che khe nhiệt dày 0.4mm, rộng 0.9m, | Theo YCKT tại chương V | 4 | m |
| 49 | SXLD tấm Inox che sê nô dày 0.4mm, rộng 1.3m, | Theo YCKT tại chương V | 12 | m |
| 50 | SX lắp đặt tấm Inox hình OMEGA dày 0.3mm, rộng 0.15m, | Theo YCKT tại chương V | 2,6 | m |
| 51 | SX lắp đặt tấm nhôm Alu dày 5mm, liên kết bằng vít, | Theo YCKT tại chương V | 18,6 | m |
| 52 | SXLD nắp tôn lên mái KT 0.8x0.8 (k/g), | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 53 | SX Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, uPVC, kính 6.38mm | Theo YCKT tại chương V | 68,742 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, | Theo YCKT tại chương V | 19 | Bộ |
| 55 | SX Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, uPVC, kính 6.38mm | Theo YCKT tại chương V | 1,53 | m2 |
| 56 | SX Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, uPVC, kính 6.38mm (mờ) | Theo YCKT tại chương V | 6,16 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, | Theo YCKT tại chương V | 4 | Bộ |
| 58 | SX Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, uPVC, kính 6.38mm | Theo YCKT tại chương V | 36,252 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, | Theo YCKT tại chương V | 19 | Bộ |
| 60 | SX Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt, uPVC, kính 6.38mm | Theo YCKT tại chương V | 99,36 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượt, | Theo YCKT tại chương V | 23 | Bộ |
| 62 | SX Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, uPVC, kính 6.38mm | Theo YCKT tại chương V | 1,2 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, | Theo YCKT tại chương V | 2 | Bộ |
| 64 | SX Lắp dựng vách kính, uPVC, kính 6.38mm (mờ) | Theo YCKT tại chương V | 44,6 | m2 |
| 65 | SX Lắp dựng vách kính, uPVC, kính 6.38mm | Theo YCKT tại chương V | 19,68 | m2 |
| 66 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa Inox 304, kt 12x12x1.2, Vữa XM cát vàng M75 | Theo YCKT tại chương V | 156,262 | m2 |
| 67 | SX Lắp dựng tay vịn LC ống INOX 304 D60 dày 1.4mm, Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) | Theo YCKT tại chương V | 59,1 | m |
| 68 | SX Lắp dựng lan can Inox 304 hỗn hợp, Vữa XM cát vàng M75 (ram dốc) | Theo YCKT tại chương V | 3,365 | m2 |
| 69 | SX Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 hỗn hợp, Vữa XM cát vàng M75 | Theo YCKT tại chương V | 21,44 | m2 |
| 70 | Gia công khung đỡ lam nhôm bằng thép hộp mạ kẽm, 50x100x1.8 (Trọng lượng: 4.115 Kg/md) | Theo YCKT tại chương V | 1,522 | Tấn |
| 71 | Lắp dựng khung đỡ lam nhôm bằng thép hộp mạ kẽm, kẽm 50x100x1.8mm (Trọng lượng: 4.115 Kg/md) | Theo YCKT tại chương V | 1,522 | Tấn |
| 72 | Sơn sắt thép khung đỡ lam nhôm hộp 50x100, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 111,06 | m2 |
| 73 | SX Lắp dựng lam nhôm sơn tĩnh điện 25x50, | Theo YCKT tại chương V | 152,25 | m2 |
| 74 | Căng lưới mắt cáo vào các vị trí tiếp giáp, tường gạch không nung | Theo YCKT tại chương V | 397,94 | m2 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo YCKT tại chương V | 1,04 | m3 |
| D | Hệ thống điện + Internet | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led đơn 1x20W, L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Theo YCKT tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led đơn 1x20W, L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng + Ty treo đèn | Theo YCKT tại chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led đôi 2x20W, L=1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng | Theo YCKT tại chương V | 58 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Lốp ốp trần/20W, | Theo YCKT tại chương V | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo chiều 360 độ, CS45W, | Theo YCKT tại chương V | 36 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường, CS45W, | Theo YCKT tại chương V | 52 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút 20x20/30W, | Theo YCKT tại chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che, Loại ổ cắm đôi (âm sàn) | Theo YCKT tại chương V | 18 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che, Loại ổ cắm đơn | Theo YCKT tại chương V | 52 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che, Loại ổ cắm đôi | Theo YCKT tại chương V | 36 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc đơn | Theo YCKT tại chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc đôi | Theo YCKT tại chương V | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc ba | Theo YCKT tại chương V | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc bốn | Theo YCKT tại chương V | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc đảo chiều | Theo YCKT tại chương V | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 1 pha + Đế + Mặt che, MCB-1P-15A | Theo YCKT tại chương V | 20 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 2 pha + Đế + Mặt che, MCB-2P-32A | Theo YCKT tại chương V | 9 | Cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Theo YCKT tại chương V | 1.200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Theo YCKT tại chương V | 1.200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4mm2 | Theo YCKT tại chương V | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x6mm2 | Theo YCKT tại chương V | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CXV/DSTA/1x10mm2 | Theo YCKT tại chương V | 25 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA/4x10mm2 | Theo YCKT tại chương V | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA/4x25mm2 | Theo YCKT tại chương V | 100 | m |
| 25 | LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mm | Theo YCKT tại chương V | 420 | m |
| 26 | LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D25mm | Theo YCKT tại chương V | 180 | m |
| 27 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D60/50mm | Theo YCKT tại chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet, Loại thiết bị Switch WIFI 4 PORT | Theo YCKT tại chương V | 2 | TBị |
| 29 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet, Loại thiết bị Switch WIFI 8 PORT | Theo YCKT tại chương V | 3 | TBị |
| 30 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ HUB kt 400x300x200 | Theo YCKT tại chương V | 3 | Tủ |
| 31 | Lắp đặt cáp Internet CAT 6, | Theo YCKT tại chương V | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm Internet + Đế + Mặt che | Theo YCKT tại chương V | 9 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Automat 3 pha, MCCB-3P-75A | Theo YCKT tại chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Automat 3 pha, MCCB-3P-40A | Theo YCKT tại chương V | 5 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Automat 2 pha, MCB-2P-32A | Theo YCKT tại chương V | 9 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Automat 2 pha, MCB-2P-10A | Theo YCKT tại chương V | 3 | Cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo YCKT tại chương V | 9 | Cái |
| 38 | Lắp đặt đèn báo pha, | Theo YCKT tại chương V | 9 | Cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo Vol (0-500V) | Theo YCKT tại chương V | 3 | Cái |
| 40 | Lắp đặt SWITCH chuyển mạch vôn V/S | Theo YCKT tại chương V | 3 | Cái |
| 41 | Lđặt tủ điện, K/thớc tủ 800x600x220 | Theo YCKT tại chương V | 3 | Tủ |
| 42 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;Đường ống,cáp, Rộng | Theo YCKT tại chương V | 16,2 | m3 |
| 43 | Đắp cát bảo vệ Đường ống, | Theo YCKT tại chương V | 4,05 | m3 |
| 44 | Lát gạch KN 6x9.5x20 bảo vệ Đường cáp | Theo YCKT tại chương V | 450 | Viên |
| 45 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo YCKT tại chương V | 10,35 | m3 |
| 46 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo YCKT tại chương V | 1,2 | m3 |
| 47 | Lát gạch sân, nền Đường, vỉa hè, Gạch Terazzo 30x30,VM75 | Theo YCKT tại chương V | 12 | m2 |
| 48 | Đóng cọc thép bọc đồng D14.2-L=2.4m, | Theo YCKT tại chương V | 10 | Cọc |
| 49 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD, | Theo YCKT tại chương V | 10 | Mối |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CXV/DSTA/1x25mm2 | Theo YCKT tại chương V | 10 | m |
| 51 | Cáp đồng trần M35mm2 | Theo YCKT tại chương V | 50 | m |
| 52 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;Đường ống,cáp, Rộng | Theo YCKT tại chương V | 2,4 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo YCKT tại chương V | 2,4 | m3 |
| 54 | Đo điện trở nối đất R | Theo YCKT tại chương V | 1 | Điểm |
| E | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt bộ thu sét tia tiên đạo Rp=15m, | Theo YCKT tại chương V | 1 | Cái |
| 2 | Đóng cọc thép bọc đồng D14.2-L=2.4m, | Theo YCKT tại chương V | 10 | Cọc |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD, | Theo YCKT tại chương V | 15 | Mối |
| 4 | Cáp đồng trần M50mm2 thoát sét, | Theo YCKT tại chương V | 20 | m |
| 5 | Cáp đồng trần M50mm2, | Theo YCKT tại chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, Đkính ống D60x5mm | Theo YCKT tại chương V | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt chân trụ đỡ, | Theo YCKT tại chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt phụ kiện định vị cáp, | Theo YCKT tại chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;Đường ống,cáp, Rộng | Theo YCKT tại chương V | 2,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo YCKT tại chương V | 2,4 | m3 |
| 11 | Đo điện trở nối đất R | Theo YCKT tại chương V | 1 | Điểm |
| F | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh, | Theo YCKT tại chương V | 1 | trungtâm |
| 2 | Lđặt hộp kỹ thật đấu nối dây, K/thớc hộp | Theo YCKT tại chương V | 3 | Hộp |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang, | Theo YCKT tại chương V | 2,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đèn báo cháy chỉ thị phòng, | Theo YCKT tại chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn, nút ấn báo cháy, | Theo YCKT tại chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênh, | Theo YCKT tại chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, Loại dây 4x0.75mm2 | Theo YCKT tại chương V | 300 | m |
| 8 | LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D16mm | Theo YCKT tại chương V | 210 | m |
| 9 | Vật t phụ, | Theo YCKT tại chương V | 1 | Lô |
| G | Hệ thống đèn exit và sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, | Theo YCKT tại chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố chiếu sáng, | Theo YCKT tại chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc đôi | Theo YCKT tại chương V | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Automat 1 pha + Đế + Mặt che, MCB-1P-16A | Theo YCKT tại chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CV 2x1.5mm2 | Theo YCKT tại chương V | 150 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D16mm | Theo YCKT tại chương V | 100 | m |
| 7 | Lđặt hộp kỹ thật đấu nối dây, K/thớc hộp | Theo YCKT tại chương V | 3 | Hộp |
| H | Hệ thống cấp nước PCCC, | |||
| 1 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy 3kg, | Theo YCKT tại chương V | 9 | Bình |
| 2 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy 4kg, | Theo YCKT tại chương V | 12 | Bình |
| 3 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC, | Theo YCKT tại chương V | 4 | Cái |
| 4 | SXLĐ hộp chữa cháy ngoài nhà, KT 500x600x180 | Theo YCKT tại chương V | 1 | Hộp |
| 5 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2, họng D65mm+ Phụ kiện | Theo YCKT tại chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt ống vải gai chữa cháy D65(20m)+Khớp nối, | Theo YCKT tại chương V | 2 | Cuộn |
| 7 | Lắp đặt ống vải gai chữa cháy D50(20m)+Khớp nối, | Theo YCKT tại chương V | 6 | Cuộn |
| 8 | Lắp đặt lăng chữa cháy D13, | Theo YCKT tại chương V | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối vòi và van góc chữa cháy D50, | Theo YCKT tại chương V | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt lăng chữa cháy D16, | Theo YCKT tại chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy D65, | Theo YCKT tại chương V | 4 | Cái |
| 12 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống D100/114-4.5mm | Theo YCKT tại chương V | 60 | m |
| 13 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống D65/76-2.9mm | Theo YCKT tại chương V | 10 | m |
| 14 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống D50/60-2.6mm | Theo YCKT tại chương V | 3 | m |
| 15 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính D100mm | Theo YCKT tại chương V | 3 | Cái |
| 16 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút D100mm | Theo YCKT tại chương V | 5 | Cái |
| 17 | LĐ thu hẹp thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút D100/65mm | Theo YCKT tại chương V | 1 | Cái |
| 18 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút D65mm | Theo YCKT tại chương V | 3 | Cái |
| 19 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính D65mm | Theo YCKT tại chương V | 2 | Cái |
| 20 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút 50mm | Theo YCKT tại chương V | 6 | Cái |
| 21 | LĐ rắc co thép tráng kẽm, Đkính D100mm | Theo YCKT tại chương V | 2 | Cái |
| 22 | LĐ rắc co thép tráng kẽm, Đkính D65mm | Theo YCKT tại chương V | 2 | Cái |
| 23 | LĐ thu hẹp thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính D65/50mm | Theo YCKT tại chương V | 3 | Cái |
| 24 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;Đường ống,cáp, Rộng | Theo YCKT tại chương V | 6 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo YCKT tại chương V | 6 | m3 |
| 26 | SXLĐ hộp chữa cháy trong nhà, KT 500x600x180 | Theo YCKT tại chương V | 3 | Hộp |
| 27 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo YCKT tại chương V | 1,5 | m3 |
| 28 | Lát gạch sân, nền Đường, vỉa hè, Gạch Terazzo 30x30,VM75 | Theo YCKT tại chương V | 15 | m2 |
| I | Phần cấp thoát nước, | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + PK, | Theo YCKT tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp hộp đựng xà phòng, | Theo YCKT tại chương V | 8 | Cái |
| 3 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh, | Theo YCKT tại chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hơng sen, Loại 2 vòi, 1 hơng sen | Theo YCKT tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + PK, | Theo YCKT tại chương V | 13 | bộ |
| 6 | Lắp phễu thu có xi phông INOX D100mm, chống mùi, | Theo YCKT tại chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp gơng soi, | Theo YCKT tại chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa, Loại đồng, | Theo YCKT tại chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 20x2.3mm | Theo YCKT tại chương V | 16 | m |
| 10 | LĐặt cút ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mm, | Theo YCKT tại chương V | 26 | Cái |
| 11 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, | Theo YCKT tại chương V | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 25x2.8mm | Theo YCKT tại chương V | 26 | m |
| 13 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm, | Theo YCKT tại chương V | 17 | Cái |
| 14 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm, | Theo YCKT tại chương V | 6 | Cái |
| 15 | LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mm, | Theo YCKT tại chương V | 11 | Cái |
| 16 | LĐặt co thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mm, | Theo YCKT tại chương V | 17 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 32x2.9mm | Theo YCKT tại chương V | 10 | m |
| 18 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm, | Theo YCKT tại chương V | 8 | Cái |
| 19 | LĐặt côn thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d32/25mm, | Theo YCKT tại chương V | 5 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống D50x4.6mm | Theo YCKT tại chương V | 140 | m |
| 21 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d50mm, | Theo YCKT tại chương V | 10 | Cái |
| 22 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d50mm, | Theo YCKT tại chương V | 5 | Cái |
| 23 | LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d50/32mm, | Theo YCKT tại chương V | 5 | Cái |
| 24 | LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d50/25mm, | Theo YCKT tại chương V | 11 | Cái |
| 25 | LĐặt côn thu nhựa PPR = PP hàn d50/25mm, | Theo YCKT tại chương V | 6 | Cái |
| 26 | LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d63/50mm, | Theo YCKT tại chương V | 5 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa, Đkính van D25mm | Theo YCKT tại chương V | 7 | Cái |
| 28 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;Đường ống,cáp, Rộng | Theo YCKT tại chương V | 12,6 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo YCKT tại chương V | 6,3 | m3 |
| 30 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo YCKT tại chương V | 1,2 | m3 |
| 31 | Lát gạch sân, nền Đường, vỉa hè, Gạch Terazzo 30x30,VM75 | Theo YCKT tại chương V | 12 | m2 |
| 32 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D114x5.0mm | Theo YCKT tại chương V | 10 | m |
| 33 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D114mm | Theo YCKT tại chương V | 5 | Cái |
| 34 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D90x3.5mm | Theo YCKT tại chương V | 35 | m |
| 35 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mm | Theo YCKT tại chương V | 30 | Cái |
| 36 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mm | Theo YCKT tại chương V | 10 | Cái |
| 37 | LĐ thu hẹp nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90/42mm | Theo YCKT tại chương V | 20 | Cái |
| 38 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D42x3.5mm | Theo YCKT tại chương V | 15 | m |
| 39 | LĐ cút nhựa ren ngoài, Đkính D42mm | Theo YCKT tại chương V | 20 | Cái |
| 40 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D76x3.0mm | Theo YCKT tại chương V | 15 | m |
| 41 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D76mm | Theo YCKT tại chương V | 15 | Cái |
| 42 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D76mm | Theo YCKT tại chương V | 5 | Cái |
| 43 | LĐ thu hẹp nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D76/42mm | Theo YCKT tại chương V | 8 | Cái |
| 44 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D140x4.0mm | Theo YCKT tại chương V | 60 | m |
| 45 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D140mm | Theo YCKT tại chương V | 10 | Cái |
| 46 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D140mm | Theo YCKT tại chương V | 10 | Cái |
| 47 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D90x3.5mm | Theo YCKT tại chương V | 280 | m |
| 48 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mm | Theo YCKT tại chương V | 72 | Cái |
| 49 | LĐ măng xông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mm | Theo YCKT tại chương V | 24 | Cái |
| 50 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D60x3.0mm | Theo YCKT tại chương V | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rắc Inox D90mm, | Theo YCKT tại chương V | 24 | Cái |
| J | Bể tự hoại, | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo YCKT tại chương V | 12,527 | m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m, Chiều sâu | Theo YCKT tại chương V | 1,392 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo YCKT tại chương V | 0,915 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, | Theo YCKT tại chương V | 0,96 | m2 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo YCKT tại chương V | 0,03 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo YCKT tại chương V | 0,551 | m3 |
| 7 | Xây tường BTH gạch Bloock (10x20x40)cm, Dày 20cm, cao | Theo YCKT tại chương V | 2,832 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YCKT tại chương V | 3,8 | m2 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo YCKT tại chương V | 0,024 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng, Chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 0,285 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa XM M75, trát tường trong, dày 1.0cm-M75 (lần 1) | Theo YCKT tại chương V | 14,36 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa XM M75, trát tường trong, dày 1.5cm-M75 (lần 2) | Theo YCKT tại chương V | 14,36 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, có hồ dầu, Vữa XM M75 | Theo YCKT tại chương V | 1,9 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo YCKT tại chương V | 2,73 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT tại chương V | 2,488 | m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YCKT tại chương V | 0,019 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Theo YCKT tại chương V | 0,421 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Theo YCKT tại chương V | 7 | Cái |
| 19 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo YCKT tại chương V | 5,901 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T, Trong phạm vi | Theo YCKT tại chương V | 0,802 | 10m3/km |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T, Trong phạm vi | Theo YCKT tại chương V | 0,802 | 10m3/km |
| K | mương thoát nước, | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo YCKT tại chương V | 80,937 | m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 8,993 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, | Theo YCKT tại chương V | 33,525 | m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo YCKT tại chương V | 13,97 | m3 |
| 5 | Xây HG, mương gạch Bloock (10x20x40)cm, Dày 20cm, cao | Theo YCKT tại chương V | 19,527 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YCKT tại chương V | 69,372 | m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo YCKT tại chương V | 0,476 | Tấn |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng, Chiều cao | Theo YCKT tại chương V | 5,396 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa XM M75, trát tường trong, dày 1.5cm-M75 | Theo YCKT tại chương V | 94,31 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, có hồ dầu, Vữa XM M75 | Theo YCKT tại chương V | 34,686 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo YCKT tại chương V | 37,58 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT tại chương V | 24,64 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YCKT tại chương V | 0,207 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Theo YCKT tại chương V | 4,56 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Theo YCKT tại chương V | 97 | Cái |
| 16 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D200x6.2mm | Theo YCKT tại chương V | 23,6 | m |
| 17 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D200mm | Theo YCKT tại chương V | 2 | Cái |
| 18 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo YCKT tại chương V | 0,624 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền Đường, vỉa hè, Gạch Terazzo 30x30,VM75 | Theo YCKT tại chương V | 6,24 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo YCKT tại chương V | 24,752 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T, Trong phạm vi | Theo YCKT tại chương V | 6,518 | 10m3/km |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T, Trong phạm vi | Theo YCKT tại chương V | 6,518 | 10m3/km |
| L | Sân vườn | |||
| 1 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo YCKT tại chương V | 34,2 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền Đường, vỉa hè, Gạch Terazzo 30x30,VM75 | Theo YCKT tại chương V | 342 | m2 |
| 3 | Đào móng bó vỉa có chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 4,428 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo YCKT tại chương V | 1,476 | m3 |
| 5 | Xây móng bó vỉa đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M75 | Theo YCKT tại chương V | 1,476 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo YCKT tại chương V | 1,476 | m3 |
| 7 | Đắp đất màu trồng cây, bằng thủ công | Theo YCKT tại chương V | 17,854 | m3 |
| 8 | Trồng cây xanh ĐK 8-10cm, cao 3m, kích thớc bầu 0.7x0.7x0.7 m | Theo YCKT tại chương V | 4 | Cây |
| 9 | Trồng cỏ đậu (bồn cỏ gốc cây), | Theo YCKT tại chương V | 60,6 | m2 |
| 10 | Tới nước bảo dỡng bồn hoa, thảm cỏ..., lấy từ máy nước | Theo YCKT tại chương V | 60,6 | m2/th |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.935E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công khối nhà bê tông cốt thép >=2 tầng với diện tích sàn >= 1.100m2,bao gồm thi công xây dựng hệ thống móng ép cọc bê tông cốt thép, khung BTCT, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước, chống sét tiên đạo, hệ thống cấp nước PCCC, báo cháy tự động, …..) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III. (Bằng cấp phải công chứng tháng gần nhất)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Giấy CCCD hoặc CMND, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, Hợp đồng lao động)-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công về PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử đã học qua lớp bồi dưỡng kiến thức về PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014- hoặc có chứng chỉ về phòng cháy chữa cháy.- Đã thực hiện và hoàn thành ít nhất 01 công trình (Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan có công chứng tháng gần nhất; Giấy CCCD hoặc CMND; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, hợp đồng lao động).-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (Bằng cấp có công chứng tháng gần nhất)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Giấy CCCD hoặc CMND; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự).-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành về điện, điện tử hoặc tự động hóa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về điện, điện tử hoặc tự động hóa- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. (Bằng cấp phải công chứng tháng gần nhất)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Giấy CCCD hoặc CMND; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, Hợp đồng lao động)-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hạng III (Bằng cấp phải công chứng tháng gần nhất)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Giấy CCCD hoặc CMND; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, hợp đồng lao động)-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về kinh tế xây dựng. (Bằng cấp phải công chứng tháng gần nhất)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Giấy CCCD hoặc CMND; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. (Bằng cấp phải công chứng tháng gần nhất)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Giấy CCCD hoặc CMND; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | 150 L, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250 L, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào | >=0.7m3, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 2 |
| 4 | Vận thăng | >=2T, Còn sử dụng tốt. Có hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | 2 | |
| 6 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt. Có hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
| 7 | Máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt. Có hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
| 8 | Ván khuôn thép, giàn giáo thép (m2) | Còn sử dụng tốt | 1000 |
| 9 | Xe cẩu >=6T | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
| 10 | Xe tưới nước chuyên dụng(phục vụ công tác vệ sinh môi trường khu vực thi công, đường nội bộ, khu vực ra vào thi công) | >=8m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi