Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20228000345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 15:10:00 đến ngày 2022-09-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,527,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.790599E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.581198E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 04 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021, 2022) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: HSDT kèm theo Quyết định nêu rõ cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC), Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.768.946.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.537.892.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 KW4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình Cải tạo, sữa chữa một số công trình cấp bách thuộc Bộ Tham mưu Quân khu 4 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 3 Điều 65 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu/Quân khu 4, địa chỉ: Số 124, đường Lê Duẩn, phường Trường Thi, Tp.Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đồng chí Thiếu tướng Lê Văn Vỹ; Chức vụ: Phó Tham mưu trưởng Bộ Tham mưu Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124, đường Lê Duẩn, phường Trường Thi, Tp.Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ Ở ĐỘI XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V của E-HSMT | 3,8933 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường - tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 39,024 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tam cấp | Theo Chương V của E-HSMT | 6,2832 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường - tường trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 21,792 | m2 |
| 5 | Mài đánh bóng lớp granito lan can, lam bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 62,8435 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp ri tường | Theo Chương V của E-HSMT | 11,9 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát nhà vệ sinh | Theo Chương V của E-HSMT | 18,8808 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V của E-HSMT | 18,2648 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc | Theo Chương V của E-HSMT | 74,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ đá ốp thành seno mái | Theo Chương V của E-HSMT | 20,3 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 212,69 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - tường trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 1.090,7617 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - trần | Theo Chương V của E-HSMT | 501,3112 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - cột, lam ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 127,796 | m2 |
| 16 | Mài đánh bóng lớp granito tam cấp, cầu thang | Theo Chương V của E-HSMT | 33,1941 | m2 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn sóng có chiều dày 0,4mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3,8933 | 100m2 |
| 21 | Máng tôn | Theo Chương V của E-HSMT | 12,36 | md |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép - xà gồ mái | Theo Chương V của E-HSMT | 157,3 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 157,3 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 59,324 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 21,792 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 - trát bậc tam cấp | Theo Chương V của E-HSMT | 6,2832 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 399,81 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 1.613,8649 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 500x850, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,9 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 500x120 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,9448 | m2 |
| 32 | Ốp chân móng ốp gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 33,45 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ và lắp đặt lại các thiêt bị vệ sinh và phụ kiên | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 34 | Chống thấm wc tầng 2: dán màng chống thấm bitum dày 3, vén thành cao 200 (thi công khò nóng) | Theo Chương V của E-HSMT | 26,8248 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 18,8808 | m2 |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 74,8 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần tôn dày 0.35mm | Theo Chương V của E-HSMT | 18,2648 | m2 |
| 38 | Thay thế con tiện bị hư hỏng | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 6,545 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ TRỰC BAN VÀ BỐT GÁC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 79,1581 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - tường trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 46,9971 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V của E-HSMT | 8,5922 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V của E-HSMT | 5,703 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch giả đá 600x600 vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,5922 | m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 46,9971 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 79,1581 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,703 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8174 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ Ở TIỂU ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1311 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - mái sảnh | Theo Chương V của E-HSMT | 25,4668 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông phần tiếp giáp tường cũ và mới | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4885 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,8729 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 9 | Lợp mái bằng tôn sóng có chiều dày 0,4mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1357 | 100m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 32,3397 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5117 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V của E-HSMT | 183 | m |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 84,93 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ ô gió cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 0,38 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kính cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 2,016 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V của E-HSMT | 2,035 | m2 |
| 17 | CCLD Khuôn đơn KT 140x60, gỗ nhóm 3 | Theo Chương V của E-HSMT | 183 | md |
| 18 | CCLD Ô thóang cửa, gỗ nhóm 3, pano kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,38 | m2 |
| 19 | CCLD Cửa đi 2 cánh, cửa gỗ pano kính, gỗ nhóm 3 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,51 | m2 |
| 20 | CCLD Cửa đi 1 cánh, cửa gỗ pano kính, gỗ nhóm 3 | Theo Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 21 | CCLD Cửa sổ cánh mở quay, cửa gỗ pano kính, gỗ nhóm 3 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 22 | Khóa cửa gỗ | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 23 | Thay mới toàn bộ ổ khóa các cửa sổ (gồm chốt cửa cửa trên dưới) | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Bản lề | Theo Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 25 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 45 dày 1,8mm, kính trắng an toàn 6.38 mm (cửa Nhôm Việt pháp Austdoor phụ kiện Kim Long hoặc tương đương) | Theo Chương V của E-HSMT | 32,34 | m2 |
| 26 | CCLD Kính cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 2,016 | m2 |
| 27 | CCLD Hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V của E-HSMT | 2,035 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4421 | m3 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4421 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4421 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4421 | m3 |
| 32 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Theo Chương V của E-HSMT | 329,9752 | m2 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9614 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 136,08 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ Ở CƠ QUAN BTM | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V của E-HSMT | 6,9841 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát nhà vệ sinh | Theo Chương V của E-HSMT | 139,6954 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V của E-HSMT | 514,318 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần tôn nhà vệ sinh | Theo Chương V của E-HSMT | 136,2733 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 80,58 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: phụ kiện chậu rửa | Theo Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: phụ kiện xí bệt | Theo Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: vòi hoa sen | Theo Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: gương soi, kệ kính, giá treo khăn, hộp giấy vệ sinh, kệ xà phòng | Theo Chương V của E-HSMT | 175 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 14 | Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn 20cm . | Theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 16 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1lỗ |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V của E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0258 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (XM PCB40) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2844 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 28,44 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 28,44 | m3 |
| 25 | Lợp mái bằng tôn sóng có chiều dày 0,4mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6,9841 | 100m2 |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép - xà gồ mái | Theo Chương V của E-HSMT | 285,112 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 285,112 | m2 |
| 28 | Chống thấm wc tầng 2: dán màng chống thấm bitum dày 3, vén thành cao 200 (thi công khò nóng) | Theo Chương V của E-HSMT | 123,9422 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 139,6954 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 820,275 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa thả | Theo Chương V của E-HSMT | 210,9742 | m2 |
| 32 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 45 dày 1,8mm, kính trắng an toàn 6.38 mm (cửa Nhôm Việt pháp Austdoor phụ kiện Kim Long hoặc tương đương) | Theo Chương V của E-HSMT | 62,22 | m2 |
| 33 | CCLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 44 dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38 mm (cửa Nhôm Việt pháp Austdoor phụ kiện Kim Long hoặc tương đương) | Theo Chương V của E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Chậu rửa Lavabo | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 37 | Bộ vòi rửa Lavabo | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 38 | Dây cấp vòi chậu rửa | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 39 | Xi phông chậu rửa | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 40 | Phểu thu nước sàn bằng inox 150x150x76 | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh chống nước | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Kệ xà phòng | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 50 | Chậu rửa Lavabo | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 51 | Bộ vòi rửa Lavabo | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 52 | Phểu thu nước sàn bằng inox 150x150x76 | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 56 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh chống nước | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 58 | Kệ xà phòng | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 59 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 60 | Ống PPR PN10 D63 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 61 | Ống PPR PN10 D40 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 62 | Ống PPR PN10 D32 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 63 | Ống PPR PN10 D25 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 64 | Ống PPR PN10 D20 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 65 | Ống PPR PN20 D20 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 66 | Cút nhựa PPR D63 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Cút nhựa PPR D40 | Theo Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 68 | Cút nhựa PPR D32 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 69 | Cút nhựa PPR D25 | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 70 | Cút nhựa PPR D20 | Theo Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 71 | Cút ren trong PPR D20 1/2 | Theo Chương V của E-HSMT | 105 | cái |
| 72 | Tê nhựa PPR D63 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Tê nhựa PPR D40/40 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Tê nhựa PPR D32/32 | Theo Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 75 | Tê nhựa PPR D63/40 | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 76 | Tê nhựa PPR D40/32 | Theo Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 77 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 78 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 79 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 80 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 81 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 82 | Van khóa nhựa D63 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Van khóa nhựa D40 | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 84 | Van khóa nhựa D32 | Theo Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 85 | Rắc co PPR D63 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Rắc co PPR D40 | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 87 | Rắc co PPR D32 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 88 | Ống nhựa uPVC- class 2 D140 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 89 | Ống nhựa uPVC- class 2 D110 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 90 | Ống nhựa uPVC- class 2 D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 91 | Ống nhựa uPVC- class 2 D76 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 92 | Ống nhựa uPVC- class 2 D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 93 | Ống nhựa uPVC- class 2 D42 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 94 | Cút uPVC 135o D140 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Cút uPVC 135o D110 | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 96 | Cút uPVC 135o D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 97 | Cút uPVC 135o D76 | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 98 | Cút uPVC 135o D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 99 | Cút uPVC 90o D110 | Theo Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 100 | Cút uPVC 90o D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 101 | Cút uPVC 90o D42 | Theo Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 102 | Tê uPVC 135o D140/110 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 103 | Tê uPVC 135o D90/76 | Theo Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 104 | Tê uPVC 135o D76/60 | Theo Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 105 | Tê uPVC 135o D60/42 | Theo Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 106 | Tê UPVC 90o D110 | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 107 | Tê UPVC 90o D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 108 | Côn thu UPVC D110/60 | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 109 | Côn thu UPVC D90/60 | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 110 | Tê thông tắc uPVC D110x48 | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 111 | Tê thông tắc uPVC D90x48 | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.790599E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.581198E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 04 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021, 2022) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: HSDT kèm theo Quyết định nêu rõ cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC), Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.768.946.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.537.892.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ trực tiếp thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tong | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 KW4 | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi