Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907586-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20228000345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 15:10:00 đến ngày 2022-09-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,527,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.790599E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.581198E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 04 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021, 2022) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: HSDT kèm theo Quyết định nêu rõ cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC), Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.768.946.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.537.892.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tong
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5 KW4
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Cải tạo, sữa chữa một số công trình cấp bách thuộc Bộ Tham mưu Quân khu 4
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu/Quân khu 4, địa chỉ: Số 124, đường Lê Duẩn, phường Trường Thi, Tp.Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Lam Thành. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức, địa chỉ: Nhà số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA xây dựng Cải tạo, sữa chữa một số công trình cấp bách thuộc Bộ Tham mưu Quân khu 4.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu/Quân khu 4, địa chỉ: Số 124, đường Lê Duẩn, phường Trường Thi, Tp.Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 3 Điều 65 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu/Quân khu 4, địa chỉ: Số 124, đường Lê Duẩn, phường Trường Thi, Tp.Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đồng chí Thiếu tướng Lê Văn Vỹ; Chức vụ: Phó Tham mưu trưởng Bộ Tham mưu Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124, đường Lê Duẩn, phường Trường Thi, Tp.Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ Ở ĐỘI XE
1Tháo tấm lợp tônTheo Chương V của E-HSMT3,8933100m2
2Phá lớp vữa trát tường - tường ngoài nhàTheo Chương V của E-HSMT39,024m2
3Phá lớp vữa trát tam cấpTheo Chương V của E-HSMT6,2832m2
4Phá lớp vữa trát tường - tường trong nhàTheo Chương V của E-HSMT21,792m2
5Mài đánh bóng lớp granito lan can, lam bê tôngTheo Chương V của E-HSMT62,8435m2
6Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo Chương V của E-HSMT7m2
7Tháo dỡ gạch ốp ri tườngTheo Chương V của E-HSMT11,9m2
8Phá dỡ nền gạch lát nhà vệ sinhTheo Chương V của E-HSMT18,8808m2
9Tháo dỡ trầnTheo Chương V của E-HSMT18,2648m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường wcTheo Chương V của E-HSMT74,8m2
11Tháo dỡ đá ốp thành seno máiTheo Chương V của E-HSMT20,3m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - tường ngoài nhàTheo Chương V của E-HSMT212,69m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - tường trong nhàTheo Chương V của E-HSMT1.090,7617m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - trầnTheo Chương V của E-HSMT501,3112m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - cột, lam ngoài nhàTheo Chương V của E-HSMT127,796m2
16Mài đánh bóng lớp granito tam cấp, cầu thangTheo Chương V của E-HSMT33,1941m2
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Chương V của E-HSMT0,05100m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V của E-HSMT5m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V của E-HSMT5m3
20Lợp mái bằng tôn sóng có chiều dày 0,4mmTheo Chương V của E-HSMT3,8933100m2
21Máng tônTheo Chương V của E-HSMT12,36md
22Cạo rỉ các kết cấu thép - xà gồ máiTheo Chương V của E-HSMT157,3m2
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT157,3m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT59,324m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT21,792m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 - trát bậc tam cấpTheo Chương V của E-HSMT6,2832m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT399,81m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT1.613,8649m2
29Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT7m2
30Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 500x850, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT11,9m2
31Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 500x120Theo Chương V của E-HSMT5,9448m2
32Ốp chân móng ốp gạchTheo Chương V của E-HSMT33,45m2
33Tháo dỡ và lắp đặt lại các thiêt bị vệ sinh và phụ kiênTheo Chương V của E-HSMT1TB
34Chống thấm wc tầng 2: dán màng chống thấm bitum dày 3, vén thành cao 200 (thi công khò nóng)Theo Chương V của E-HSMT26,8248m2
35Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT18,8808m2
36Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT74,8m2
37Thi công trần phẳng bằng tấm trần tôn dày 0.35mmTheo Chương V của E-HSMT18,2648m2
38Thay thế con tiện bị hư hỏngTheo Chương V của E-HSMT5cái
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT6,545100m2
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ TRỰC BAN VÀ BỐT GÁC
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - tường ngoài nhàTheo Chương V của E-HSMT79,1581m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - tường trong nhàTheo Chương V của E-HSMT46,9971m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V của E-HSMT8,5922m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V của E-HSMT5,703m2
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,0043100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V của E-HSMT0,43m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V của E-HSMT0,43m3
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch giả đá 600x600 vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT8,5922m2
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT46,9971m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT79,1581m2
11Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT5,703m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT0,8174100m2
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ Ở TIỂU ĐOÀN BỘ
1Tháo tấm lợp tônTheo Chương V của E-HSMT0,1311100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Chương V của E-HSMT0,0178tấn
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - mái sảnhTheo Chương V của E-HSMT25,4668m2
4Đục nhám mặt bê tông phần tiếp giáp tường cũ và mớiTheo Chương V của E-HSMT1,4885m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT0,528m3
6Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT6,8729m2
7Gia công xà gồ thépTheo Chương V của E-HSMT0,0266tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V của E-HSMT0,0266tấn
9Lợp mái bằng tôn sóng có chiều dày 0,4mmTheo Chương V của E-HSMT0,1357100m2
10Sơn tường ngoài nhà nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT32,3397m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT0,5117100m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo Chương V của E-HSMT183m
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V của E-HSMT84,93m2
14Tháo dỡ ô gió cửa bằng thủ côngTheo Chương V của E-HSMT0,38m2
15Tháo dỡ kính cửa bằng thủ côngTheo Chương V của E-HSMT2,016m2
16Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo Chương V của E-HSMT2,035m2
17CCLD Khuôn đơn KT 140x60, gỗ nhóm 3Theo Chương V của E-HSMT183md
18CCLD Ô thóang cửa, gỗ nhóm 3, pano kínhTheo Chương V của E-HSMT0,38m2
19CCLD Cửa đi 2 cánh, cửa gỗ pano kính, gỗ nhóm 3Theo Chương V của E-HSMT3,51m2
20CCLD Cửa đi 1 cánh, cửa gỗ pano kính, gỗ nhóm 3Theo Chương V của E-HSMT38,88m2
21CCLD Cửa sổ cánh mở quay, cửa gỗ pano kính, gỗ nhóm 3Theo Chương V của E-HSMT10,2m2
22Khóa cửa gỗTheo Chương V của E-HSMT19cái
23Thay mới toàn bộ ổ khóa các cửa sổ (gồm chốt cửa cửa trên dưới)Theo Chương V của E-HSMT6bộ
24Bản lềTheo Chương V của E-HSMT84cái
25CCLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 45 dày 1,8mm, kính trắng an toàn 6.38 mm (cửa Nhôm Việt pháp Austdoor phụ kiện Kim Long hoặc tương đương)Theo Chương V của E-HSMT32,34m2
26CCLD Kính cửaTheo Chương V của E-HSMT2,016m2
27CCLD Hoa sắt cửa sổ Theo Chương V của E-HSMT2,035m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo Chương V của E-HSMT1,4421m3
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V của E-HSMT1,4421m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V của E-HSMT1,4421m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V của E-HSMT1,4421m3
32Phòng mối nền công trình cải tạoTheo Chương V của E-HSMT329,9752m2
33Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100Theo Chương V của E-HSMT0,9614m3
34Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT136,08m2
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ Ở CƠ QUAN BTM
1Tháo tấm lợp tônTheo Chương V của E-HSMT6,9841100m2
2Phá dỡ nền gạch lát nhà vệ sinhTheo Chương V của E-HSMT139,6954m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V của E-HSMT514,318m2
4Tháo dỡ trần tôn nhà vệ sinhTheo Chương V của E-HSMT136,2733m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V của E-HSMT80,58m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V của E-HSMT35bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V của E-HSMT35bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: phụ kiện chậu rửaTheo Chương V của E-HSMT35bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: phụ kiện xí bệtTheo Chương V của E-HSMT35bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: vòi hoa senTheo Chương V của E-HSMT35bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: gương soi, kệ kính, giá treo khăn, hộp giấy vệ sinh, kệ xà phòngTheo Chương V của E-HSMT175bộ
12Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo Chương V của E-HSMT35cái
13Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcTheo Chương V của E-HSMT1ht
14Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn 20cm .Theo Chương V của E-HSMT60m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo Chương V của E-HSMT3m3
16Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo Chương V của E-HSMT21lỗ
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V của E-HSMT5,4m3
18Lắp đặt ống PVC D110Theo Chương V của E-HSMT0,3100m
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V của E-HSMT2,85m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,0258100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (XM PCB40)Theo Chương V của E-HSMT3m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,2844100m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V của E-HSMT28,44m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V của E-HSMT28,44m3
25Lợp mái bằng tôn sóng có chiều dày 0,4mmTheo Chương V của E-HSMT6,9841100m2
26Cạo rỉ các kết cấu thép - xà gồ máiTheo Chương V của E-HSMT285,112m2
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT285,112m2
28Chống thấm wc tầng 2: dán màng chống thấm bitum dày 3, vén thành cao 200 (thi công khò nóng)Theo Chương V của E-HSMT123,9422m2
29Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT139,6954m2
30Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT820,275m2
31Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa thảTheo Chương V của E-HSMT210,9742m2
32CCLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 45 dày 1,8mm, kính trắng an toàn 6.38 mm (cửa Nhôm Việt pháp Austdoor phụ kiện Kim Long hoặc tương đương)Theo Chương V của E-HSMT62,22m2
33CCLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 44 dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38 mm (cửa Nhôm Việt pháp Austdoor phụ kiện Kim Long hoặc tương đương)Theo Chương V của E-HSMT18,36m2
34Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V của E-HSMT16bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V của E-HSMT16cái
36Chậu rửa LavaboTheo Chương V của E-HSMT16bộ
37Bộ vòi rửa LavaboTheo Chương V của E-HSMT16bộ
38Dây cấp vòi chậu rửaTheo Chương V của E-HSMT16bộ
39Xi phông chậu rửaTheo Chương V của E-HSMT16bộ
40Phểu thu nước sàn bằng inox 150x150x76Theo Chương V của E-HSMT16cái
41Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V của E-HSMT16bộ
42Lắp đặt gương soiTheo Chương V của E-HSMT16cái
43Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V của E-HSMT16cái
44Lắp đặt giá treoTheo Chương V của E-HSMT16cái
45Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh chống nướcTheo Chương V của E-HSMT16cái
46Kệ xà phòngTheo Chương V của E-HSMT16cái
47Lắp đặt bình nóng lạnh 20LTheo Chương V của E-HSMT16bộ
48Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V của E-HSMT19bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V của E-HSMT19cái
50Chậu rửa LavaboTheo Chương V của E-HSMT19bộ
51Bộ vòi rửa LavaboTheo Chương V của E-HSMT19bộ
52Phểu thu nước sàn bằng inox 150x150x76Theo Chương V của E-HSMT19cái
53Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V của E-HSMT19bộ
54Lắp đặt gương soiTheo Chương V của E-HSMT19cái
55Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V của E-HSMT19cái
56Lắp đặt giá treoTheo Chương V của E-HSMT19cái
57Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh chống nướcTheo Chương V của E-HSMT19cái
58Kệ xà phòngTheo Chương V của E-HSMT19cái
59Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo Chương V của E-HSMT19bộ
60Ống PPR PN10 D63Theo Chương V của E-HSMT0,6100m
61Ống PPR PN10 D40Theo Chương V của E-HSMT1,7100m
62Ống PPR PN10 D32Theo Chương V của E-HSMT1,02100m
63Ống PPR PN10 D25Theo Chương V của E-HSMT2,04100m
64Ống PPR PN10 D20Theo Chương V của E-HSMT1,02100m
65Ống PPR PN20 D20Theo Chương V của E-HSMT1,4100m
66Cút nhựa PPR D63Theo Chương V của E-HSMT10cái
67Cút nhựa PPR D40Theo Chương V của E-HSMT34cái
68Cút nhựa PPR D32Theo Chương V của E-HSMT50cái
69Cút nhựa PPR D25Theo Chương V của E-HSMT100cái
70Cút nhựa PPR D20Theo Chương V của E-HSMT200cái
71Cút ren trong PPR D20 1/2Theo Chương V của E-HSMT105cái
72Tê nhựa PPR D63Theo Chương V của E-HSMT2cái
73Tê nhựa PPR D40/40Theo Chương V của E-HSMT10cái
74Tê nhựa PPR D32/32Theo Chương V của E-HSMT35cái
75Tê nhựa PPR D63/40Theo Chương V của E-HSMT17cái
76Tê nhựa PPR D40/32Theo Chương V của E-HSMT51cái
77Tê nhựa PPR D32/25Theo Chương V của E-HSMT51cái
78Tê nhựa PPR D25/20Theo Chương V của E-HSMT80cái
79Côn nhựa PPR D40x32Theo Chương V của E-HSMT17cái
80Côn nhựa PPR D32x25Theo Chương V của E-HSMT17cái
81Côn nhựa PPR D25x20Theo Chương V của E-HSMT51cái
82Van khóa nhựa D63Theo Chương V của E-HSMT2cái
83Van khóa nhựa D40Theo Chương V của E-HSMT17cái
84Van khóa nhựa D32Theo Chương V của E-HSMT51cái
85Rắc co PPR D63Theo Chương V của E-HSMT4cái
86Rắc co PPR D40Theo Chương V của E-HSMT30cái
87Rắc co PPR D32Theo Chương V của E-HSMT50cái
88Ống nhựa uPVC- class 2 D140Theo Chương V của E-HSMT0,6100m
89Ống nhựa uPVC- class 2 D110Theo Chương V của E-HSMT1,8100m
90Ống nhựa uPVC- class 2 D90Theo Chương V của E-HSMT1,8100m
91Ống nhựa uPVC- class 2 D76Theo Chương V của E-HSMT1,02100m
92Ống nhựa uPVC- class 2 D60Theo Chương V của E-HSMT0,51100m
93Ống nhựa uPVC- class 2 D42Theo Chương V của E-HSMT0,35100m
94Cút uPVC 135o D140Theo Chương V của E-HSMT4cái
95Cút uPVC 135o D110Theo Chương V của E-HSMT30cái
96Cút uPVC 135o D90Theo Chương V của E-HSMT30cái
97Cút uPVC 135o D76Theo Chương V của E-HSMT30cái
98Cút uPVC 135o D60Theo Chương V của E-HSMT70cái
99Cút uPVC 90o D110Theo Chương V của E-HSMT35cái
100Cút uPVC 90o D60Theo Chương V của E-HSMT35cái
101Cút uPVC 90o D42Theo Chương V của E-HSMT85cái
102Tê uPVC 135o D140/110Theo Chương V của E-HSMT15cái
103Tê uPVC 135o D90/76Theo Chương V của E-HSMT51cái
104Tê uPVC 135o D76/60Theo Chương V của E-HSMT51cái
105Tê uPVC 135o D60/42Theo Chương V của E-HSMT35cái
106Tê UPVC 90o D110Theo Chương V của E-HSMT17cái
107Tê UPVC 90o D90Theo Chương V của E-HSMT17cái
108Côn thu UPVC D110/60Theo Chương V của E-HSMT17cái
109Côn thu UPVC D90/60Theo Chương V của E-HSMT17cái
110Tê thông tắc uPVC D110x48Theo Chương V của E-HSMT17cái
111Tê thông tắc uPVC D90x48Theo Chương V của E-HSMT17cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.790599E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.581198E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 04 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021, 2022) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: HSDT kèm theo Quyết định nêu rõ cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC), Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.768.946.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.537.892.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
3 Cán bộ trực tiếp thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy hàn 23 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy khoan bê tong Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy đầm dùi 1,5 KW4 Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->