Gói thầu: Thi công xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220904072-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng HĐND UBND huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220902526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam tài trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 15:05:00 đến ngày 2022-09-16 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,659,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.697E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.961.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.961.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.922.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (ba) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 03 (ba) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kinh tế chuyên ngành kế toán;- Kinh nghiệm:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 03 (ba) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cân bằng laze
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 350 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng HĐND UBND huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Trường Mầm non Tuổi Hoa, xã Thanh An; hạng mục: Nhà 02 tầng 06 phòng học và các hạng mục phụ trợ
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam tài trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND UBND huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban tiếp nhận, chỉ đạo và quản lý dự án xây dựng công trình Trường Mầm non Tuổi Hoa, xã Cam Thanh (nay là xã Thanh An) thuộc nguồn vốn do ngân Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) tài trợ; địa chỉ: khu phố 2, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng và Đầu tư Nguyễn Hoàng, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cam Lộ; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phong Hòa Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Năm Tám Tám;.


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND UBND huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban tiếp nhận, chỉ đạo và quản lý dự án xây dựng công trình Trường Mầm non Tuổi Hoa, xã Cam Thanh (nay là xã Thanh An) thuộc nguồn vốn do ngân Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) tài trợ; địa chỉ: khu phố 2, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban tiếp nhận, chỉ đạo và quản lý dự án xây dựng công trình Trường Mầm non Tuổi Hoa, xã Cam Thanh (nay là xã Thanh An) thuộc nguồn vốn do ngân Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) tài trợ; địa chỉ: khu phố 2, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch vsà Đầu tư tỉnh Quảng Trị;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ, Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ 02 TẦNG 06 PHÒNG HỌC
B Móng - kết cấu:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIChương V15,38100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V5,89100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V23,823m3
4Ván khuôn móng cộtChương V0,707100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V40,493m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V1,451100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V12,095m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V4,645100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V8,312m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V21,901m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,137tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,982tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V0,774tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,441tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V1,576tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V2,136tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,381tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,775tấn
19Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V30,155m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V2,584100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V5,936100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V2,167100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIChương V11,756100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V44,93810m³/1km
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V40,421m3
26Rải bạt nilonChương V4,042100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V6,15100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V58,599m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V7,104100m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V71,04m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V8,305tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,54tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,1tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V5,904tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V2,039tấn
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,377100m2
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V3,568m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V0,786m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,888100m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V11,24m3
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,305tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,172tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,591tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,035tấn
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,017tấn
C Kiến trúc:
1Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Gạch nung)Chương V80,524m3
2Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (gạch ko nung)Chương V83,471m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40- gạch không nungChương V13,362m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch không nung- không trátChương V25,899m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 - Gạch không nungChương V5,781m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40- Gạch nungChương V17,214m3
7Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40- Gạch nungChương V0,353m3
8Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽmChương V2,075tấn
9Lắp dựng xà gồ thép+ thanh kèoChương V2,075tấn
10Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42lyChương V5,851100m2
11Ke chống bão 4cái/mdChương V2.142,4cái
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (treo HXM)Chương V748,1m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (treo HXM)Chương V683,004m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V315,107m2
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V55,452m2
16Ốp đá chẻ tự nhiên KT 150x300 vào chân móngChương V29,286m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V1.130,625m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V116,35m
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V11,09m
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V291,909m2
21Cắt chỉ tạo gờ lõm tay vịnh bậc cấpChương V7m
22Đóng trần thạch cao tấm thả 600x600Chương V39,359m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V2.568,969m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V594,638m2
25Vật liệu và nhân công vẽ hội họa tường ngoài nhàChương V475,71m2
26Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V656,068m2
27Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V78,171m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V585,222m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 80x300mmChương V26,178m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mmChương V8,913m2
31Lát đá granit bậc tam cấp màu vàng, vữa XM M75, PCB40Chương V35,161m2
32Lát đá Granite tự nhiên màu vàng bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V29,633m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V5,72m2
34Cắt rãnh ram dốcChương V5,72m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V59,072m2
36Lát đá Granite tự nhiên màu xám mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V20,072m2
37Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V5,893m2
38Khắc chữ lên bia đáChương V1đồng
39Gia công lan can Inox 304Chương V0,049tấn
40Gia công lan can thép mạ kẽmChương V1,108tấn
41Lắp dựng lan can sắtChương V82,714m2
42Sơn tĩnh điện lan can thépChương V96,189m2
43Sản xuất hoa sắt cửa sổ theo thiết kếChương V53,745m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaChương V53,745m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V53,7451m2
46Vách kính, cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC, kính trong an toàn dày 6,38mm tương đương Trọng TínChương V59,58m2
47Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhựa sử dụng thanh uPVC, kính dán an toàn 6,38mm Trọng Tín (hoặc tương đương)Chương V47,52m2
48Khoá chốt đa điểm cửa đi mở quay 2 cánh GQ Trọng Tín (hoặc tương đương)Chương V18bộ
49Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhựa sử dụng thanh uPVC, kính dán an toàn 6,38mm Trọng Tín (hoặc tương đương)Chương V34,88m2
50Khóa chốt 1 điểm cửa đi 1 cánh mở quay - hãng GQ Trọng Tín (hoặc tương đương)Chương V20bộ
51Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa sử dụng thanh uPVC, kính dán an toàn 6,38mm Trọng Tín (hoặc tương đương)Chương V22,5m2
52Khóa bán nguyệt cửa sổ 2 cánh mở trượt - hãng GQ Trọng Tín (hoặc tương đương)Chương V18bộ
53Cửa sổ 1 cánh mở quay/ mở hất khung nhựa sử dụng thanh uPVC, kính dán an toàn 6,38mm Trọng Tín (hoặc tương đương)Chương V9,1m2
54Khóa chốt nắm mỏ cài cửa sổ 1 cánh mở hất - hãng GQ Trọng Tín (hoặc tương đương)Chương V14bộ
55Gia công lắp dựng vách ngăn, cửa vệ sinh làm bằng tấm composite dày 12cm, phụ kiện móc khoá lề đồng bộ bằng INOX 304Chương V12,78m2
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V6,765100m2
57Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa KT400x600x180 sơn tĩnh điện (Gồm 2 bình chữa cháy MFZ4+CO2 và tủ đựng)Chương V2hộp
D BỂ TỰ HOẠI (2 HỐ)+ HỐ THẤM (2 HỐ)+BỂ TÁCH DẦU MỠ:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,315100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V1,429m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT đáy bể rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V1,346m3
4Ván khuôn đáy bểChương V0,05100m2
5Xây tường thẳng bằng Blô 15x20x30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V6,677m3
6Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V1,116m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,115100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,222100m3
9Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V1,047m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,165100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V161cấu kiện
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,097tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,023tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan ≤10mmChương V0,164tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan ≤18mmChương V0,072tấn
16Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V102,144m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V35,659m2
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V45,934m2
19Thi công tầng lọc cấp phốiChương V0,044100m3
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC:
F Cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Sino (hoặc tương đương)Chương V0,92100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Sino (hoặc tương đương)Chương V0,6100m
3Lắp đặt van cửa PPR, ĐK 32mm Sino (hoặc tương đương)Chương V10cái
4Lắp đặt van cửa PPR, ĐK 25mm Sino (hoặc tương đương)Chương V4cái
5Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mmChương V6cái
6Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V10cái
7Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9x25mm bằng phương pháp hànChương V8cái
8Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V72cái
9Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V16cái
10Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Sino (hoặc tương đương)Chương V54cái
11Lắp đặt côn thu PPR 32x25, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V12cái
12Lắp đặt Lavabo inax AL-296VEC hoặc tương đươngChương V14bộ
13Lắp đặt vòi rửa Lavabo LFV21S (hoặc tương đương) + cụm xả A325PS + dây cấp A701Chương V1bộ
14Lắp đặt van phao tự động, ĐK ≤25mmChương V1cái
15Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V1bể
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V14bộ
G THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V0,52100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V0,16100m
5Lắp đặt Y nhựa D110mm Sino (hoặc tương đương)Chương V30cái
6Lắp đặt Y nhựa D90mm Sino (hoặc tương đương)Chương V16cái
7Lắp đặt Y nhựa D60mm Sino (hoặc tương đương)Chương V32cái
8Lắp đặt côn nhựa cứng D110x90mmChương V6cái
9Lắp đặt côn nhựa cứng D110x60mmChương V8cái
10Lắp đặt côn nhựa cứng D110x34mmChương V5cái
11Lắp đặt côn nhựa cứng D90x34mmChương V12cái
12Lắp đặt cút nhựa cứng D110mm 135oChương V16cái
13Lắp đặt cút nhựa cứng D90mm 135oChương V10cái
14Lắp đặt cút nhựa cứng D60mm 135oChương V30cái
15Lắp đặt xí bệt inax (hoặc tương đương)Chương V26bộ
16Lắp đặt vòi xịtChương V26bộ
17Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V26cái
18Lắp đặt chậu tiểu nam Inax 431VR + Vòi UF7V (hoặc tương đương)Chương V18bộ
19Lắp đặt phễu thu inox vuông 100x100 chống mùi Zento ZT508 (hoặc tương đương)Chương V32cái
H CẤP NƯỚC TỔNG THỂ :
1Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,337100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,337100m3
3Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh Φ40 x 3,7 ly - PN10 (SP hoặc tương đương)Chương V0,8100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmChương V0,56100 m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V5cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V8cái
7Lắp đặt T nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V3cái
8Lắp đặt T nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V6cái
9Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V2cái
I HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m-40W IVARS (hoặc tương đương)Chương V36bộ
2Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 0,6m- 20W IVARS (hoặc tương đương)Chương V32bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần D170/12W IVARS (hoặc tương đương)Chương V20bộ
4Lắp đặt đèn tườngChương V1bộ
5Lắp đặt quạt đảo trần Asia X16002 - 55W hoặc tương đươngChương V24cái
6Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuChương V36cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V8cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V20cái
9Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V10cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiều Sino (hoặc tương đương)Chương V2cái
11Hộp công tắc đảo trầnChương V24cái
12Lắp đặt các automat 2P 20A Sino (hoặc tương đương)Chương V6cái
13Lắp đặt các automat 2P 50A Sino (hoặc tương đương)Chương V1cái
14Lắp đặt các automat 2P 25A Sino (hoặc tương đương)Chương V2cái
15Lắp đặt các automat 1P 20A Sino (hoặc tương đương)Chương V6cái
16Lắp đặt các automat 1P 16A Sino (hoặc tương đương)Chương V2cái
17Lắp đặt dây đơn CV1x1,5Chương V1.686m
18Lắp đặt dây đơn CV1x2,5Chương V1.282m
19Lắp đặt dây đơn CV1x4Chương V99m
20Lắp đặt dây đơn CV1x10Chương V18m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x16 Cadivi (hoặc tương đương)Chương V76m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 Sino (hoặc tương đương)Chương V832m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 Sino (hoặc tương đương)Chương V563m
24Băng dính cách điệnChương V5cuộn
25Lắp đặt hộp điện phòng chứa 10 modul Sino (hoặc tương đương)Chương V1hộp
26Lắp đặt tủ điện KT400x300x150 Sino (hoặc tương đương)Chương V1hộp
J HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN:
1Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V1hộp
2Gia công và đóng cọc tiếp địa V70x70x7, L=2m mạ kẽm nhúng nóngChương V4cọc
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V19m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V2m
K HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1Gia công kim thu sét, dài 0,5m, vuốt nhọn 0,2Chương V6cái
2Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mChương V6cái
3Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V2hộp
4Gia công và đóng cọc tiếp địa V70x70x7, L=2m mạ kẽm nhúng nóngChương V8cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V58m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V36m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V16m
8Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp IIIChương V0,306100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V0,248100m3
L HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
M MÓNG - KẾT CẤU
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V4100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V1,037100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V7,688m3
4Ván khuôn móng cộtChương V0,25100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V11,489m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V0,439100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V3,643m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V1,16100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V3,143m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V4,243m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,284tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,336tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,064tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,464tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,133tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,436tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V0,021tấn
18Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V13,008m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,695100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,683100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,713100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIChương V3,4100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V7,4410m³/1km
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V14,183m3
25Rải bạt nilonChương V1,418100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V1,202100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V9,522m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V1,038100m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V10,377m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,258100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,904m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,148tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,729tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,749tấn
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,017tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,284tấn
N KIẾN TRÚC - HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch nung)Chương V12,891m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch không nung)Chương V9,514m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 - Gạch không nungChương V0,415m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 - Gạch nungChương V1,717m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V10,255m2
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 - Gạch không nungChương V4,323m3
7Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - gạch nungChương V2,368m3
8Gia công, lắp dựng ống thép tráng kẽm D60 dày 2,5mm (tương đương Vinapipe)Chương V5,1m
9Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽmChương V0,49tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V0,49tấn
11Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42lyChương V1,67100m2
12Ke chống bão 4cái/mdChương V955,92cái
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V103,8m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V96,857m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V101,549m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V30,388m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V200,976m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V23,4m
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V67,55m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V469,183m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V131,937m2
22Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 600x600Chương V109,146m2
23Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 300x300Chương V15m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V28,274m2
25Lát đá granit bậc tam cấp màu vàng, vữa XM M75, PCB40Chương V10,898m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 150x600Chương V6,384m2
27Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 mmChương V47,09m2
28Lát đá Granite tự nhiên màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V12,512m2
29Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhựa sử dụng thanh uPVC, kính dán an toàn 6,38mm Trọng Tín (hoặc tương đương)Chương V5,4m2
30Khoá chốt đa điểm cửa đi mở quay 2 cánh GQ Trọng Tín (hoặc tương đương)Chương V2bộ
31Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhựa sử dụng thanh uPVC, kính dán an toàn 6,38mm Trọng Tín (hoặc tương đương)Chương V6,075m2
32Khóa chốt 1 điểm cửa đi 1 cánh mở quay - hãng GQ Trọng Tín (hoặc tương đương)Chương V3bộ
33Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa sử dụng thanh uPVC, kính dán an toàn 6,38mm Trọng Tín (hoặc tương đương)Chương V6,72m2
34Khóa bán nguyệt cửa sổ 2 cánh mở trượt - hãng GQ Trọng Tín (hoặc tương đương)Chương V4bộ
35Cửa sổ 1 cánh mở quay/ mở hất khung nhựa sử dụng thanh uPVC, kính dán an toàn 6,38mm Trọng Tín (hoặc tương đương)Chương V0,7m2
36Khóa chốt nắm mỏ cài cửa sổ 1 cánh mở hất - hãng GQ Trọng Tín (hoặc tương đương)Chương V1bộ
37Vách kính, cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC tập đoàn Shide, kính cường lực dày 10mm Trọng Tín (hoặc tương đương)Chương V2,8m2
38Vách kính, cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC tập đoàn Shide (hoặc tương đương) , kính trong an toàn dày 6,38mm Trọng Tín (hoặc tương đương)Chương V5,91m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V1,648100m2
O HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC:
P Cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm tương đương SinoChương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm tương đương SinoChương V0,08100m
3Lắp đặt van cửa PPR, ĐK 32mm tương đương SinoChương V4cái
4Lắp đặt van cửa PPR, ĐK 25mm tương đương SinoChương V2cái
5Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mmChương V2cái
6Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V3cái
7Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V4cái
8Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V6cái
9Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm tương đương SinoChương V8cái
10Lắp đặt côn thu PPR 32x25, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V5cái
11Lắp đặt van phao, ĐK ≤25mmChương V1cái
12Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V1bể
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồngChương V3bộ
Q THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V0,16100m
2Lắp đặt Y nhựa D90mm Sino (hoặc tương đương)Chương V3cái
3Lắp đặt cút nhựa cứng D90mm 135oChương V4cái
4Lắp đặt phễu thu inox vuông 100x100 chống mùi Zento ZT508 (hoặc tương đương)Chương V2cái
R HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn led tuýp nổi đôi 1,2m-36W IVARS (hoặc tương đương)Chương V3bộ
2Lắp đặt đèn led tuýp nổi đơn 1,2m-18W IVARS (hoặc tương đương)Chương V3bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần D170/12W IVARS (hoặc tương đương)Chương V3bộ
4Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuChương V10cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V3cái
6Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V2cái
7Lắp đặt các automat 2P 20A Sino (hoặc tương đương)Chương V1cái
8Lắp đặt dây đơn CV1x1,5Chương V120m
9Lắp đặt dây đơn CV1x2,5Chương V97m
10Lắp đặt dây đơn CV1x4Chương V50m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 Sino (hoặc tương đương)Chương V70m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 Sino (hoặc tương đương)Chương V30m
13Băng dính cách điệnChương V2cuộn
S HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
T Bó vĩa:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V0,6581m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,329m3
3Xây tường thẳng bằng Blô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V0,437m3
4Ốp đá chẻ tự nhiên KT 150x300 vào chân móngChương V2,538m2
U Sân bê tông:
1Rải bạt lót nềnChương V0,52100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V5,2m3
3Cắt khe co giản chia ô 3,0x3,0mChương V0,347100m
4Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30Chương V52m2
V HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI
W MÓNG - KẾT CẤU
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V0,36100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V2,613m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,192100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V4,21m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,144100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,456m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,553100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,044m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,162m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,131tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,14tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,023tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,152tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,034tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,166tấn
16Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V6,047m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,271100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,093100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V1,651m3
20Rải bạt nilonChương V0,165100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,409100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V2,844m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiChương V0,215100m2
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V2,15m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,158100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,929m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,034tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,264tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,334tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,067tấn
X KIẾN TRÚC - HOÀN THIỆN
1Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Gạch nung)Chương V3,79m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V1,981m3
3Chống thấm sê nô mái bằng hỗn hợp sơn KOVA CT11A (hoặc tương đương) + Xi măng 2 nước ( tỉ lệ 0,4kg/m2/2 lớp)Chương V26,766m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V26,766m2
5Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=34mm, dày 2,0ly, Nhựa Bình Minh (hoặc tương đương)Chương V0,006100m
6Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=90mm, dày 2,7ly, Nhựa Bình Minh (hoặc tương đương)Chương V0,166100m
7Lắp đặt phễu thu nước+ cầu cản rác bằng thép không rỉ+mặt bíchChương V4cái
8Đai giữ ống các loạiChương V12cái
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Treo HXM)Chương V21,5m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Treo HXM)Chương V52,668m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V30,434m2
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V11,915m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V27,852m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V78,38m
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V30,362m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V132,382m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V42,349m2
18Vật liệu và nhân công vẽ hội họa tường ngoài nhàChương V33,879m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 600x600Chương V18,668m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 130x600Chương V2,582m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V0,794100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.697E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.961.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.961.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.922.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (ba) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực83
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 03 (ba) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kinh tế chuyên ngành kế toán;- Kinh nghiệm:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 03 (ba) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,5m3 - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực2
3 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực1
4 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực1
5 Máy cân bằng laze - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị1
6 Máy cắt uốn ≥5kW - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị2
7 Máy đầm đất cầm tay - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị2
8 Máy hàn≥ 23 kW - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị1
9 Máy trộn bê tông ≥ 350 lít - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị3
10 Máy đầm dùi ≥1 kW - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị3
11 Máy đầm bàn ≥1 kW - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị2
12 Máy cắt gạch đá ≥1 kW - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->