Gói thầu: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220904072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND UBND huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam tài trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 15:05:00 đến ngày 2022-09-16 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,659,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.697E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.961.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.961.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.922.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (ba) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 03 (ba) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kinh tế chuyên ngành kế toán;- Kinh nghiệm:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 03 (ba) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cân bằng laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 350 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng HĐND UBND huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp toàn bộ công trình Trường Mầm non Tuổi Hoa, xã Thanh An; hạng mục: Nhà 02 tầng 06 phòng học và các hạng mục phụ trợ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam tài trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban tiếp nhận, chỉ đạo và quản lý dự án xây dựng công trình Trường Mầm non Tuổi Hoa, xã Cam Thanh (nay là xã Thanh An) thuộc nguồn vốn do ngân Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) tài trợ; địa chỉ: khu phố 2, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch vsà Đầu tư tỉnh Quảng Trị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ, Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ 02 TẦNG 06 PHÒNG HỌC | |||
| B | Móng - kết cấu: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II | Chương V | 15,38 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 5,89 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 23,823 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,707 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 40,493 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,451 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 12,095 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,645 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 8,312 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 21,901 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,137 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,982 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V | 0,774 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,441 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,576 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,136 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,381 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,775 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 30,155 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,584 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 5,936 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,167 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V | 11,756 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V | 44,938 | 10m³/1km |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 40,421 | m3 |
| 26 | Rải bạt nilon | Chương V | 4,042 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,15 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 58,599 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 7,104 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 71,04 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 8,305 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,54 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,1 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,904 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,039 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,377 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,568 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,786 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,888 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 11,24 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,305 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,172 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,591 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,035 | tấn |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,017 | tấn |
| C | Kiến trúc: | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Gạch nung) | Chương V | 80,524 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (gạch ko nung) | Chương V | 83,471 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40- gạch không nung | Chương V | 13,362 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch không nung- không trát | Chương V | 25,899 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 - Gạch không nung | Chương V | 5,781 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40- Gạch nung | Chương V | 17,214 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40- Gạch nung | Chương V | 0,353 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V | 2,075 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép+ thanh kèo | Chương V | 2,075 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42ly | Chương V | 5,851 | 100m2 |
| 11 | Ke chống bão 4cái/md | Chương V | 2.142,4 | cái |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (treo HXM) | Chương V | 748,1 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (treo HXM) | Chương V | 683,004 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 315,107 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 55,452 | m2 |
| 16 | Ốp đá chẻ tự nhiên KT 150x300 vào chân móng | Chương V | 29,286 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 1.130,625 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 116,35 | m |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 11,09 | m |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 291,909 | m2 |
| 21 | Cắt chỉ tạo gờ lõm tay vịnh bậc cấp | Chương V | 7 | m |
| 22 | Đóng trần thạch cao tấm thả 600x600 | Chương V | 39,359 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 2.568,969 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 594,638 | m2 |
| 25 | Vật liệu và nhân công vẽ hội họa tường ngoài nhà | Chương V | 475,71 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 656,068 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 78,171 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V | 585,222 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 80x300mm | Chương V | 26,178 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Chương V | 8,913 | m2 |
| 31 | Lát đá granit bậc tam cấp màu vàng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 35,161 | m2 |
| 32 | Lát đá Granite tự nhiên màu vàng bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 29,633 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 5,72 | m2 |
| 34 | Cắt rãnh ram dốc | Chương V | 5,72 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 59,072 | m2 |
| 36 | Lát đá Granite tự nhiên màu xám mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 20,072 | m2 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V | 5,893 | m2 |
| 38 | Khắc chữ lên bia đá | Chương V | 1 | đồng |
| 39 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V | 0,049 | tấn |
| 40 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Chương V | 1,108 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 82,714 | m2 |
| 42 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Chương V | 96,189 | m2 |
| 43 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ theo thiết kế | Chương V | 53,745 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 53,745 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 53,745 | 1m2 |
| 46 | Vách kính, cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC, kính trong an toàn dày 6,38mm tương đương Trọng Tín | Chương V | 59,58 | m2 |
| 47 | Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhựa sử dụng thanh uPVC, kính dán an toàn 6,38mm Trọng Tín (hoặc tương đương) | Chương V | 47,52 | m2 |
| 48 | Khoá chốt đa điểm cửa đi mở quay 2 cánh GQ Trọng Tín (hoặc tương đương) | Chương V | 18 | bộ |
| 49 | Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhựa sử dụng thanh uPVC, kính dán an toàn 6,38mm Trọng Tín (hoặc tương đương) | Chương V | 34,88 | m2 |
| 50 | Khóa chốt 1 điểm cửa đi 1 cánh mở quay - hãng GQ Trọng Tín (hoặc tương đương) | Chương V | 20 | bộ |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa sử dụng thanh uPVC, kính dán an toàn 6,38mm Trọng Tín (hoặc tương đương) | Chương V | 22,5 | m2 |
| 52 | Khóa bán nguyệt cửa sổ 2 cánh mở trượt - hãng GQ Trọng Tín (hoặc tương đương) | Chương V | 18 | bộ |
| 53 | Cửa sổ 1 cánh mở quay/ mở hất khung nhựa sử dụng thanh uPVC, kính dán an toàn 6,38mm Trọng Tín (hoặc tương đương) | Chương V | 9,1 | m2 |
| 54 | Khóa chốt nắm mỏ cài cửa sổ 1 cánh mở hất - hãng GQ Trọng Tín (hoặc tương đương) | Chương V | 14 | bộ |
| 55 | Gia công lắp dựng vách ngăn, cửa vệ sinh làm bằng tấm composite dày 12cm, phụ kiện móc khoá lề đồng bộ bằng INOX 304 | Chương V | 12,78 | m2 |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 6,765 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa KT400x600x180 sơn tĩnh điện (Gồm 2 bình chữa cháy MFZ4+CO2 và tủ đựng) | Chương V | 2 | hộp |
| D | BỂ TỰ HOẠI (2 HỐ)+ HỐ THẤM (2 HỐ)+BỂ TÁCH DẦU MỠ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,315 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 1,429 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT đáy bể rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,346 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng Blô 15x20x30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 6,677 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,116 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,222 | 100m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 1,047 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,097 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,023 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan ≤10mm | Chương V | 0,164 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan ≤18mm | Chương V | 0,072 | tấn |
| 16 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 102,144 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 35,659 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 45,934 | m2 |
| 19 | Thi công tầng lọc cấp phối | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| F | Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Sino (hoặc tương đương) | Chương V | 0,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Sino (hoặc tương đương) | Chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van cửa PPR, ĐK 32mm Sino (hoặc tương đương) | Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cửa PPR, ĐK 25mm Sino (hoặc tương đương) | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9x25mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Sino (hoặc tương đương) | Chương V | 54 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR 32x25, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lavabo inax AL-296VEC hoặc tương đương | Chương V | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo LFV21S (hoặc tương đương) + cụm xả A325PS + dây cấp A701 | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van phao tự động, ĐK ≤25mm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 14 | bộ |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa D110mm Sino (hoặc tương đương) | Chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa D90mm Sino (hoặc tương đương) | Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa D60mm Sino (hoặc tương đương) | Chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa cứng D110x90mm | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa cứng D110x60mm | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa cứng D110x34mm | Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa cứng D90x34mm | Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa cứng D110mm 135o | Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa cứng D90mm 135o | Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa cứng D60mm 135o | Chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt xí bệt inax (hoặc tương đương) | Chương V | 26 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V | 26 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax 431VR + Vòi UF7V (hoặc tương đương) | Chương V | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu inox vuông 100x100 chống mùi Zento ZT508 (hoặc tương đương) | Chương V | 32 | cái |
| H | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V | 0,337 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,337 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh Φ40 x 3,7 ly - PN10 (SP hoặc tương đương) | Chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Chương V | 0,56 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt T nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt T nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| I | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m-40W IVARS (hoặc tương đương) | Chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 0,6m- 20W IVARS (hoặc tương đương) | Chương V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần D170/12W IVARS (hoặc tương đương) | Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần Asia X16002 - 55W hoặc tương đương | Chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều Sino (hoặc tương đương) | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Hộp công tắc đảo trần | Chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2P 20A Sino (hoặc tương đương) | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2P 50A Sino (hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2P 25A Sino (hoặc tương đương) | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1P 20A Sino (hoặc tương đương) | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1P 16A Sino (hoặc tương đương) | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV1x1,5 | Chương V | 1.686 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV1x2,5 | Chương V | 1.282 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV1x4 | Chương V | 99 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV1x10 | Chương V | 18 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x16 Cadivi (hoặc tương đương) | Chương V | 76 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 Sino (hoặc tương đương) | Chương V | 832 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 Sino (hoặc tương đương) | Chương V | 563 | m |
| 24 | Băng dính cách điện | Chương V | 5 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa 10 modul Sino (hoặc tương đương) | Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện KT400x300x150 Sino (hoặc tương đương) | Chương V | 1 | hộp |
| J | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V70x70x7, L=2m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 4 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V | 19 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V | 2 | m |
| K | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m, vuốt nhọn 0,2 | Chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V70x70x7, L=2m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 8 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V | 58 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V | 36 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V | 16 | m |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp III | Chương V | 0,306 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 0,248 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| M | MÓNG - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V | 4 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 1,037 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 7,688 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 11,489 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,439 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,643 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,16 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,143 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,243 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,284 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,336 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,064 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,464 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,133 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,436 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,021 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 13,008 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,695 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,683 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,713 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V | 3,4 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V | 7,44 | 10m³/1km |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 14,183 | m3 |
| 25 | Rải bạt nilon | Chương V | 1,418 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,202 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 9,522 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,038 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 10,377 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,904 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,148 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,729 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,749 | tấn |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,017 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,284 | tấn |
| N | KIẾN TRÚC - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch nung) | Chương V | 12,891 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch không nung) | Chương V | 9,514 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 - Gạch không nung | Chương V | 0,415 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 - Gạch nung | Chương V | 1,717 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 10,255 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 - Gạch không nung | Chương V | 4,323 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - gạch nung | Chương V | 2,368 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng ống thép tráng kẽm D60 dày 2,5mm (tương đương Vinapipe) | Chương V | 5,1 | m |
| 9 | Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,49 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,49 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42ly | Chương V | 1,67 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão 4cái/md | Chương V | 955,92 | cái |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 103,8 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 96,857 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 101,549 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 30,388 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 200,976 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 23,4 | m |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 67,55 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 469,183 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 131,937 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 600x600 | Chương V | 109,146 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 300x300 | Chương V | 15 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 28,274 | m2 |
| 25 | Lát đá granit bậc tam cấp màu vàng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 10,898 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 150x600 | Chương V | 6,384 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 mm | Chương V | 47,09 | m2 |
| 28 | Lát đá Granite tự nhiên màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 12,512 | m2 |
| 29 | Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhựa sử dụng thanh uPVC, kính dán an toàn 6,38mm Trọng Tín (hoặc tương đương) | Chương V | 5,4 | m2 |
| 30 | Khoá chốt đa điểm cửa đi mở quay 2 cánh GQ Trọng Tín (hoặc tương đương) | Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhựa sử dụng thanh uPVC, kính dán an toàn 6,38mm Trọng Tín (hoặc tương đương) | Chương V | 6,075 | m2 |
| 32 | Khóa chốt 1 điểm cửa đi 1 cánh mở quay - hãng GQ Trọng Tín (hoặc tương đương) | Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa sử dụng thanh uPVC, kính dán an toàn 6,38mm Trọng Tín (hoặc tương đương) | Chương V | 6,72 | m2 |
| 34 | Khóa bán nguyệt cửa sổ 2 cánh mở trượt - hãng GQ Trọng Tín (hoặc tương đương) | Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Cửa sổ 1 cánh mở quay/ mở hất khung nhựa sử dụng thanh uPVC, kính dán an toàn 6,38mm Trọng Tín (hoặc tương đương) | Chương V | 0,7 | m2 |
| 36 | Khóa chốt nắm mỏ cài cửa sổ 1 cánh mở hất - hãng GQ Trọng Tín (hoặc tương đương) | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Vách kính, cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC tập đoàn Shide, kính cường lực dày 10mm Trọng Tín (hoặc tương đương) | Chương V | 2,8 | m2 |
| 38 | Vách kính, cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC tập đoàn Shide (hoặc tương đương) , kính trong an toàn dày 6,38mm Trọng Tín (hoặc tương đương) | Chương V | 5,91 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 1,648 | 100m2 |
| O | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| P | Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm tương đương Sino | Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm tương đương Sino | Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van cửa PPR, ĐK 32mm tương đương Sino | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cửa PPR, ĐK 25mm tương đương Sino | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm tương đương Sino | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu PPR 32x25, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao, ĐK ≤25mm | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Chương V | 3 | bộ |
| Q | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Y nhựa D90mm Sino (hoặc tương đương) | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa cứng D90mm 135o | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu inox vuông 100x100 chống mùi Zento ZT508 (hoặc tương đương) | Chương V | 2 | cái |
| R | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp nổi đôi 1,2m-36W IVARS (hoặc tương đương) | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tuýp nổi đơn 1,2m-18W IVARS (hoặc tương đương) | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần D170/12W IVARS (hoặc tương đương) | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2P 20A Sino (hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV1x1,5 | Chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV1x2,5 | Chương V | 97 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV1x4 | Chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 Sino (hoặc tương đương) | Chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 Sino (hoặc tương đương) | Chương V | 30 | m |
| 13 | Băng dính cách điện | Chương V | 2 | cuộn |
| S | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| T | Bó vĩa: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 0,658 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,329 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng Blô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 0,437 | m3 |
| 4 | Ốp đá chẻ tự nhiên KT 150x300 vào chân móng | Chương V | 2,538 | m2 |
| U | Sân bê tông: | |||
| 1 | Rải bạt lót nền | Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 5,2 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giản chia ô 3,0x3,0m | Chương V | 0,347 | 100m |
| 4 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 52 | m2 |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI | |||
| W | MÓNG - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 2,613 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,21 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,456 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,553 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,044 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,162 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,131 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,14 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,023 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,152 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,034 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,166 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 6,047 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,271 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1,651 | m3 |
| 20 | Rải bạt nilon | Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,409 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,844 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,15 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,929 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,034 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,264 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,334 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,067 | tấn |
| X | KIẾN TRÚC - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Gạch nung) | Chương V | 3,79 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 1,981 | m3 |
| 3 | Chống thấm sê nô mái bằng hỗn hợp sơn KOVA CT11A (hoặc tương đương) + Xi măng 2 nước ( tỉ lệ 0,4kg/m2/2 lớp) | Chương V | 26,766 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 26,766 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=34mm, dày 2,0ly, Nhựa Bình Minh (hoặc tương đương) | Chương V | 0,006 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=90mm, dày 2,7ly, Nhựa Bình Minh (hoặc tương đương) | Chương V | 0,166 | 100m |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước+ cầu cản rác bằng thép không rỉ+mặt bích | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Đai giữ ống các loại | Chương V | 12 | cái |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Treo HXM) | Chương V | 21,5 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Treo HXM) | Chương V | 52,668 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 30,434 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 11,915 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 27,852 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 78,38 | m |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 30,362 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 132,382 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 42,349 | m2 |
| 18 | Vật liệu và nhân công vẽ hội họa tường ngoài nhà | Chương V | 33,879 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 600x600 | Chương V | 18,668 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 130x600 | Chương V | 2,582 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 0,794 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.697E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.961.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.961.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.922.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (ba) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 8 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 03 (ba) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kinh tế chuyên ngành kế toán;- Kinh nghiệm:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 03 (ba) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,5m3 | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy cân bằng laze | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn ≥5kW | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị | 2 |
| 8 | Máy hàn≥ 23 kW | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 350 lít | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥1 kW | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị | 3 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥1 kW | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá ≥1 kW | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi