Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và cơ khí Tâm Đạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 15:00:00 đến ngày 2022-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,890,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.033569E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.067138E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.823.322.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải đáp ứng các yêu cầu được quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 (về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng) của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chỉnh phủ; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường BTXM, hệ thống điện). Trường hợp liên danh thì phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận và được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh còn lại phải bố trí nhân sự này): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Chịu trách nhiệm chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh còn lại và đảm nhận vai trò theo quy định tai Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghi định 06/2021/NĐ-CP; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường BTXM, hệ thống điện). Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường BTXM, hệ thống điện). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có bằng đại học chuyên ngành cầu đường và 01 người có bằng ngành điện là Cao đẳng trở lên; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường BTXM, hệ thống điện). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này-Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích gàu ≥ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép: Tải trọng 6 - 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung: Tải trọng 10 - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô thùng: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê Tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và cơ khí Tâm Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần Xây dựng Đường, mương phía Nam mương số 3 (đoạn từ đường Võ Thúc Đồng đến đường Huỳnh Thúc Kháng), phường Bến Thủy 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Bến Thuỷ; Số 88, đường lý Nhật Quang, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Huân – Chủ tịch UBND phường Bến Thuỷ; Số 88, đường lý Nhật Quang, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH xây dựng và cơ khí Tâm Đạt + Đ/C: Số nhà 1B, ngõ 71, đường Trần Bình Trọng - Thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An); + ĐT: 0915 231031; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Công ty TNHH xây dựng và cơ khí Tâm Đạt + Đ/C: Số nhà 1B, ngõ 71, đường Trần Bình Trọng - Thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An); + ĐT: 0915 231031; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 125,47 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2547 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T ra bại thải | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2547 | 100m3/1km |
| 4 | Đào vét hữu cơ | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9987 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I, ra bãi thải | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9987 | 100m3/1km |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7789 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,1601 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 đất cấp III, ra bãi thải | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,1601 | 100m3 |
| 9 | Đầm đất nền đường K95 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35,1884 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,9144 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,7053 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp nền đường | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2.302,9601 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường, chiều dày | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 617,21 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường, chiều dày | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,08 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,6367 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,6241 | tấn |
| 17 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,6444 | tấn |
| 18 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2813 | tấn |
| 19 | Khoan lỗ cắm thép vào thành mương | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,405 | 100m |
| 20 | Thổi bụi, bơm keo vào lỗ | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40,5 | m |
| 21 | Keo Hilti Re 100 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45 | tuýp |
| 22 | Súng bơm keo Hilti | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 23 | Ống dùng trong súng Hilti | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 24 | Máy thổi bụi | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 25 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35,3326 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát công trình | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 95,31 | m3 |
| 27 | Bê tông mặt đường, chiều dày | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 105,04 | m3 |
| 28 | Khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 645,04 | m |
| 29 | Khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 530,95 | m |
| 30 | Khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 112,2 | m |
| 31 | Rải ni lông lớp lót chống mất nước | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3.428,94 | m2 |
| 32 | Cắt khe mặt đường | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,093 | 10m |
| 33 | Đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,27 | m3 |
| 34 | Vữa đệm xi măng M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 185,55 | m2 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0006 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,06 | m3 |
| 37 | Đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,85 | m3 |
| 38 | Vữa đệm xi măng M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 178,5 | m2 |
| 39 | Công tác ván khuôn | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | 100m2 |
| 40 | Bê tông hố lan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 41,65 | m3 |
| 41 | Lắp đặt tấm hộ lan | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 625 | m |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 625 | cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - xuống phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 625 | cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển tấm hộ lan trong phạm vi | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4165 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển tấm hộ lan từ bãi đúc sẵn về hiện trường | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Chuyến |
| 46 | Đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,65 | m3 |
| 47 | Vữa đệm xi măng M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 185,55 | m2 |
| 48 | Công tác ván khuôn | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,7471 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31,3 | m3 |
| 50 | Lắp đặt bó vỉa cong | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 44,5 | m |
| 51 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 574 | m |
| 52 | Bốc xếp bó vỉa lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 574 | cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp bó vỉa xống phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 574 | cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển viên bó vỉa trong phạm vi | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,313 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển viên bó vỉa từ bãi đúc sẵn về hiện trường | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Chuyến |
| 56 | Đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,31 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, chiều dày | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,69 | m3 |
| 58 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,08 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,5 | m2 |
| 60 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cái |
| 61 | Cột đỡ biển và biển báo tam giác | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | bộ |
| 62 | Công trực gác đảm bảo giao thông | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 120 | công |
| 63 | Biển báo 441c | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,24 | bộ |
| 64 | Cột đỡ biển báo | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,78 | m |
| 65 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 66 | Cờ điều khiển | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 67 | Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông) | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 68 | Biển báo tam giác D90 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | bộ |
| 69 | Cột đỡ biển báo | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,34 | m |
| 70 | Biển báo 507 chữ nhật 1.2x0.3 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,72 | bộ |
| 71 | Cột đỡ biển báo | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,78 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5 | 100m |
| 73 | Giấy phản quang | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,95 | m2 |
| 74 | Dây nilon ATGT | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.359,32 | m |
| 75 | Bê tông đế cọc | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,69 | m3 |
| 76 | Ván khuôn đế cột | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,225 | 100m2 |
| 77 | Vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 29 | m2 |
| B | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5325 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1775 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III ra bãi thải | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5325 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8 | m3 |
| 5 | Vữa đệm xi măng M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,5 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, móng hố thăm | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,54 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2015 | tấn |
| 10 | Ván khuôn hố thăm | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3617 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt hố thăm | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | đoạn cống |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,1 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2664 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1742 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng nắp hố thăm | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 16 | Nắp gang giếng thăm KT 850x850x100 (tải trọng thiết kế 40T) | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt nắp gang | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7864 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2621 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 T, đất cấp III | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7864 | 100m3 |
| 21 | Lớp đá đệm móng | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,53 | m3 |
| 22 | Vữa đệm xi măng M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 56,54 | m2 |
| 23 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,65 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1131 | 100m2 |
| 25 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,49 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cống | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,1251 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,35 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cống, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52 | đoạn cống |
| 29 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52 | mối nối |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,2 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép móng | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2279 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mối nối | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,58 | m3 |
| 33 | Quét nhựa đường và giấy dầu phòng nước | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,72 | m2 |
| 34 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,635 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2117 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 T, đất cấp III ra bãi thải | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,635 | 100m3 |
| 37 | Đá đệm móng | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,41 | m3 |
| 38 | Vữa đệm xi măng M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 67,6 | m2 |
| 39 | Bê tông đáy , đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,19 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép móng | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1638 | 100m2 |
| 41 | Xây thành mương | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,56 | m3 |
| 42 | Trát thành mương | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52 | m2 |
| 43 | Láng đáy mương, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,19 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1635 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3588 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng tấm đan | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 65 | cái |
| 48 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2461 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,2033 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III ra bãi thải | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2461 | 100m3 |
| 51 | Đá đệm móng | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6138 | m3 |
| 52 | Vữa đệm xi măng M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,172 | m2 |
| 53 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,4488 | m3 |
| 54 | Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,9364 | tấn |
| 55 | Ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4178 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt hố ga | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 41 | đoạn cống |
| 57 | Nắp gang hố ga KT 62x40x4,5, chưa lắp đặt | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 41 | 1 cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt nắp gang | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 41 | 1 cấu kiện |
| 59 | Đào đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,0165 | m3 |
| 60 | Đào đường ống bằng máy | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7631 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7531 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 T, đất cấp III | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8033 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 180mm chiều dày 10,7mm | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,5707 | 100m |
| 64 | Đào đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,0495 | m3 |
| 65 | Đào đường ống bằng máy | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9594 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8249 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 T, đất cấp III | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0099 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,2318 | 100m |
| 69 | Đất đắp nền đường K95 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 303,9549 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30,3955 | 10m3/1km |
| 71 | Thuê bãi đúc(2 tháng) | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | tháng |
| 72 | Vận chuyển hố thăm, hố ga, cống B600 từ bãi đúc sẵn về hiện trường bằng cần trục | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | ca |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cấu kiện |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cấu kiện |
| 75 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52 | cấu kiện |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52 | cấu kiện |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51 | cấu kiện |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51 | cấu kiện |
| 79 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 106 | cấu kiện |
| 80 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 106 | cấu kiện |
| C | Hạng mục: Di dời trạm biến áp 400kVA 22/0,4kV(phần xây dựng) | |||
| 1 | Thoản thuận Điện lực TP Vinh cho phép di dời trạm BA | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Chi phí |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,2425 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,6998 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,784 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2373 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 T, đất cấp IV ra bãi thải | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2373 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,8084 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,036 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 T, đất cấp III ra bãi thải | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0721 | 100m3 |
| 10 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5063 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0908 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0681 | tấn |
| 13 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0091 | tấn |
| 14 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,74 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bu lông M30(Mạ kẽm nhúng nóng, bao gồm lông đen, đai ốc) | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,16 | m3 |
| 17 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,032 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bệ máy | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0168 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,054 | m3 |
| 20 | Đào móng trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,663 | m3 |
| 21 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,221 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8307 | m3 |
| 23 | Lắp đặt bu lông M12x150(Mạ kẽm nhúng nóng, bao gồm lông đen, đai ốc) | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 24 | Đào móng trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,325 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,091 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2922 | m3 |
| 27 | Lắp đặt bu lông M12x150(Mạ kẽm nhúng nóng, bao gồm lông đen, đai ốc) | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,2125 | m3 |
| 30 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,375 | m3 |
| 31 | Cốt thép đúc sẵn. | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0485 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đúc sẵn | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,05 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,115 | m3 |
| 34 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0066 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0225 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cái |
| 37 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cái |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8577 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9526 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2342 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1754 | m3 |
| 42 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0043 | tấn |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0055 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3945 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,51 | m2 |
| 46 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,12 | m3 |
| 47 | Cốt thép bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0098 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuônbê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0072 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cấu kiện |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0578 | 100m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,7637 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,62 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,075 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Di dời trạm biến áp 400kVA 22/0,4kV(phần thu hồi) | |||
| 1 | Tháo dỡ công tơ 1 pha | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | cái |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 hệ thống |
| 3 | Thu hổi máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 4 | Thu hổi tủ điện hạ thế Tủ điện hạ thế 400A-500V | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 5 | Thu hổi Tủ điện trung thế RMU3.1 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 6 | Thu hồi giá đỡ các loại tủ | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | 1 bộ |
| 7 | Thu hồi cột bê tông | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | 1 cột |
| 8 | Tháo dỡ tạm thời hệ thống đường dây cũ chờ đấu nối | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | hệ thống |
| E | Hạng mục: Di dời trạm biến áp 400kVA 22/0,4kV(phần lắp đặt) | |||
| 1 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5964 | tấn |
| 2 | Sản xuất mang cáp sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2655 | tấn |
| 3 | Bu lông M10x30(Ê cu+ longden) | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 66 | bộ |
| 4 | Khoan lỗ tạo ren | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 110 | lỗ |
| 5 | Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loại | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4534 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4534 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết hàn | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3153 | tấn |
| 8 | Bu lông M30x80(ecu+longden) | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 9 | Lắp dựng thang thép | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,028 | tấn |
| 10 | Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2531 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ tiếp địa | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2531 | tấn |
| 12 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,3 | 10 m |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2 | 10 cọc |
| 14 | Dây tiếp địa CT3-D12 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 106,56 | kg |
| 15 | Lắp đặt máng cáp | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2655 | tấn |
| 16 | Lắp đặt Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28 | 1 m |
| 17 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,28 | 100m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng mềm Cu/XLPE-1x70mm2 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | 1 m |
| 20 | Dây đồng mềm Cu/XLPE-1x70mm2 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | m |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt Cu240 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | bộ |
| 24 | Đầu cốt Cu70 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt biển báo an toàn, biển báo tên trạm | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại-Khóa máy biến áp và tủ hạ thế | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4kV(sử dụng máy cũ) | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt tủ điện hạ thế(sử dụng máy cũ) | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt hộp che tủ hạ thế | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 30 | Hộp che tủ hạ thế | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 31 | Lắp đặt tủ RMU 3.1(Sử dung lại tủ cũ) | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 32 | Vỏ tủ trung thế(bằng tôn 2mm, sơn tĩnh điện) | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 33 | Lắp đặt đầu cáp khô 24kV | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 34 | Tẩu cáp T-Plug 24kV 3*95mm | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 35 | Tẩu Elbow trong nhà 24kV 3*95mm | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cáp Cu\XLPE\PVC\DSTA\PVC-W 12\20(24)kV 3x95mm2 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | 1 m |
| 37 | Cáp Cu\XLPE\PVC\DSTA\PVC-W 12\20(24)kV 3x95mm2 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | 1m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Hộp nối cáp 24kV 3x95mm2 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 40 | Hộp nối cáp 24kV 3x95mm2 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đạt thẻ cáp nhựa | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt biển báo tên tủ KT350x500mm | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 bộ |
| 43 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 bộ |
| 44 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cột |
| 45 | Cột bê tông Ly tâm 10B(trên phương tiện bên mua) | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cột |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển cột điện đến chân công trình | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | chuyến |
| 49 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 50 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4*120mm2 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 210 | 1 m |
| 52 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4*120mm2 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 210 | m |
| 53 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | 1 bộ |
| 54 | Gia công cổ dề thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 67,14 | kg |
| 55 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | cái |
| 56 | Kẹp hãm cáp | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt Ghíp đấu nối 2 Buloong 50-95 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48 | 1 bộ |
| 58 | Ghíp đấu nối 2 Buloong 50-95 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48 | bộ |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 60 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | cái |
| 61 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 63 | Gia công xà thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,67 | kg |
| 64 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 4 sứ | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | sứ |
| 65 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6 | 10 cọc |
| 66 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4 | m |
| 67 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | m |
| 68 | Ghip 2 bulong 25-95 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | bộ |
| 69 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3623 | 100kg |
| 70 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 124,176 | kg |
| 71 | Biển tên cột hạ thế | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp công tơ. Hộp ≤ 4 CT(sử dụng lại) | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | 1 hộp |
| 73 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột(sử dụng lại) | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 hệ thống |
| 74 | Lắp lại công tơ | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28 | 1 cái |
| 75 | Đai thép lắp hộp | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | cái |
| F | Hạng mục: Di dời trạm biến áp 400kVA 22/0,4kV(phần thí nghiệm) | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ ( 1 pha ) |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | quả |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | chuỗi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Vị trí |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Máy |
| 9 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kV | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ ( 1 pha ) |
| 12 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | quả |
| 13 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | chuỗi |
| 14 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | H.thống |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | sợi |
| G | Hạng mục: Di dời trạm biến áp 400kVA 22/0,4kV(phần thiết bị) | |||
| 1 | Tủ phân phối hạ thế 0,4kV– 600A - 4 lộ ra (2*300A+2*200A) | Chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện trung thế 24kV - RMU3.1 (Bao gồm 2 ngăn cầu dao phụ tải + 01 ngăn cầu dao phụ tải kết hợp cầu chì + bộ cảnh báo sự cố + bộ sấy nhiệt + đồng hồ đo khí SF6 | Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.033569E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.067138E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.823.322.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải đáp ứng các yêu cầu được quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 (về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng) của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chỉnh phủ; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường BTXM, hệ thống điện). Trường hợp liên danh thì phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận và được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh còn lại phải bố trí nhân sự này): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Chịu trách nhiệm chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh còn lại và đảm nhận vai trò theo quy định tai Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghi định 06/2021/NĐ-CP; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường BTXM, hệ thống điện). Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường BTXM, hệ thống điện). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 01 người có bằng đại học chuyên ngành cầu đường và 01 người có bằng ngành điện là Cao đẳng trở lên; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường BTXM, hệ thống điện). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này-Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: Dung tích gàu ≥ 0,7 m3 | Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 2 |
| 4 | Lu bánh thép: Tải trọng 6 - 8T | Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 1 |
| 5 | Lu rung: Tải trọng 10 - 12T | Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T | Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 3 |
| 8 | Ô tô thùng: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T | Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu ≥ 10T | Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 1 |
| 10 | Máy trộn bê Tông ≥ 250L | Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 1 |
| 13 | Máy cắt, uốn sắt | Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi