Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907820-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và cơ khí Tâm Đạt
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220872021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 15:00:00 đến ngày 2022-09-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,890,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.033569E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.067138E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.823.322.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải đáp ứng các yêu cầu được quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 (về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng) của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chỉnh phủ; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường BTXM, hệ thống điện). Trường hợp liên danh thì phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận và được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh còn lại phải bố trí nhân sự này): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Chịu trách nhiệm chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh còn lại và đảm nhận vai trò theo quy định tai Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghi định 06/2021/NĐ-CP; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường BTXM, hệ thống điện). Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường BTXM, hệ thống điện). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người có bằng đại học chuyên ngành cầu đường và 01 người có bằng ngành điện là Cao đẳng trở lên; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường BTXM, hệ thống điện). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này-Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gàu ≥ 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép: Tải trọng 6 - 8T
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung: Tải trọng 10 - 12T
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô thùng: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê Tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và cơ khí Tâm Đạt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần Xây dựng
Đường, mương phía Nam mương số 3 (đoạn từ đường Võ Thúc Đồng đến đường Huỳnh Thúc Kháng), phường Bến Thủy
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và cơ khí Tâm Đạt , địa chỉ: Số 1B, ngõ 71, đường Trần Bình Trọng, khối Trung Nghĩa, Phường Đông Vĩnh, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Bến Thuỷ; Số 88, đường lý Nhật Quang, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và cơ khí Tâm Đạt , địa chỉ: Số 1B, ngõ 71, đường Trần Bình Trọng, khối Trung Nghĩa, Phường Đông Vĩnh, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Bến Thuỷ; Số 88, đường lý Nhật Quang, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Bến Thuỷ; Số 88, đường lý Nhật Quang, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Huân – Chủ tịch UBND phường Bến Thuỷ; Số 88, đường lý Nhật Quang, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH xây dựng và cơ khí Tâm Đạt + Đ/C: Số nhà 1B, ngõ 71, đường Trần Bình Trọng - Thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An); + ĐT: 0915 231031;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Công ty TNHH xây dựng và cơ khí Tâm Đạt + Đ/C: Số nhà 1B, ngõ 71, đường Trần Bình Trọng - Thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An); + ĐT: 0915 231031;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
125,47m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,2547100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T ra bại thảiChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,2547100m3/1km
4Đào vét hữu cơChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9987100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I, ra bãi thảiChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9987100m3/1km
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,7789100m3
7Đào khuôn đường, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16,1601100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 đất cấp III, ra bãi thảiChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16,1601100m3
9Đầm đất nền đường K95Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC35,1884100m2
10Đắp đất nền đường K=0,95Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,9144100m3
11Đắp đất nền đường K=0,98Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,7053100m3
12Mua đất đắp nền đườngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2.302,9601m3
13Bê tông mặt đường, chiều dày Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC617,21m3
14Bê tông mặt đường, chiều dày Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC26,08m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,6367100m2
16Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,6241tấn
17Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,6444tấn
18Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2813tấn
19Khoan lỗ cắm thép vào thành mươngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,405100m
20Thổi bụi, bơm keo vào lỗChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC40,5m
21Keo Hilti Re 100Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC45tuýp
22Súng bơm keo HiltiChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1cái
23Ống dùng trong súng HiltiChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1cái
24Máy thổi bụiChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1cái
25Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC35,3326100m2
26Đắp cát công trìnhChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC95,31m3
27Bê tông mặt đường, chiều dày Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC105,04m3
28Khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC645,04m
29Khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC530,95m
30Khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC112,2m
31Rải ni lông lớp lót chống mất nướcChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3.428,94m2
32Cắt khe mặt đườngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,09310m
33Đá dăm đệm móngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24,27m3
34Vữa đệm xi măng M75 dày 2cmChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC185,55m2
35Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,0006100m2
36Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,06m3
37Đá dăm đệm móngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC17,85m3
38Vữa đệm xi măng M75 dày 2cmChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC178,5m2
39Công tác ván khuônChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5100m2
40Bê tông hố lan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC41,65m3
41Lắp đặt tấm hộ lanChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC625m
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - lên phương tiện vận chuyểnChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC625cấu kiện
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - xuống phương tiện vận chuyểnChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC625cấu kiện
44Vận chuyển tấm hộ lan trong phạm vi Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4165100m3
45Vận chuyển tấm hộ lan từ bãi đúc sẵn về hiện trườngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Chuyến
46Đá dăm đệm móngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC21,65m3
47Vữa đệm xi măng M75 dày 2cmChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC185,55m2
48Công tác ván khuônChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,7471100m2
49Bê tông tấm bó vỉa đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC31,3m3
50Lắp đặt bó vỉa congChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC44,5m
51Lắp đặt bó vỉa thẳngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC574m
52Bốc xếp bó vỉa lên phương tiện vận chuyểnChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC574cấu kiện
53Bốc xếp bó vỉa xống phương tiện vận chuyểnChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC574cấu kiện
54Vận chuyển viên bó vỉa trong phạm vi Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,313100m3
55Vận chuyển viên bó vỉa từ bãi đúc sẵn về hiện trườngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Chuyến
56Đá dăm đệm móngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,31m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, chiều dày Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,69m3
58Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,08m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,5m2
60Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8cái
61Cột đỡ biển và biển báo tam giácChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8bộ
62Công trực gác đảm bảo giao thôngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC120công
63Biển báo 441cChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,24bộ
64Cột đỡ biển báoChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,78m
65Đèn tín hiệu đảm bảo giao thôngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2bộ
66Cờ điều khiểnChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2cái
67Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông)Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2bộ
68Biển báo tam giác D90Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6bộ
69Cột đỡ biển báoChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC20,34m
70Biển báo 507 chữ nhật 1.2x0.3Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,72bộ
71Cột đỡ biển báoChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,78m
72Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mmChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,5100m
73Giấy phản quangChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,95m2
74Dây nilon ATGTChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1.359,32m
75Bê tông đế cọcChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,69m3
76Ván khuôn đế cộtChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,225100m2
77Vữa xi măng M75Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC29m2
B Hạng mục: Thoát nước
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
0,5325100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1775100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III ra bãi thảiChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5325100m3
4Thi công lớp đá đệm móngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,8m3
5Vữa đệm xi măng M75 dày 2cmChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC22,5m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,25m3
7Ván khuôn thép, móng hố thămChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,06100m2
8Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,54m3
9Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,2015tấn
10Ván khuôn hố thămChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,3617100m2
11Lắp đặt hố thămChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10đoạn cống
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,1m3
13Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2664tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1742100m2
15Lắp dựng nắp hố thămChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10cái
16Nắp gang giếng thăm KT 850x850x100 (tải trọng thiết kế 40T)Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10cái
17Lắp đặt nắp gangChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC101 cấu kiện
18Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,7864100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2621100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 T, đất cấp IIIChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,7864100m3
21Lớp đá đệm móngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,53m3
22Vữa đệm xi măng M75 dày 2cmChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC56,54m2
23Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,65m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1131100m2
25Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC25,49m3
26Ván khuôn cốngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,1251100m2
27Cốt thép ống cống, đường kính Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,35tấn
28Lắp đặt cống, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC52đoạn cống
29Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC52mối nối
30Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,2m3
31Ván khuôn thép móngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2279100m2
32Bê tông mối nốiChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,58m3
33Quét nhựa đường và giấy dầu phòng nướcChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,72m2
34Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,635100m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2117100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 T, đất cấp III ra bãi thảiChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,635100m3
37Đá đệm móngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,41m3
38Vữa đệm xi măng M75 dày 2cmChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC67,6m2
39Bê tông đáy , đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,19m3
40Ván khuôn thép móngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1638100m2
41Xây thành mươngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11,56m3
42Trát thành mươngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC52m2
43Láng đáy mương, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC26m2
44Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,19m3
45Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1635tấn
46Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3588100m2
47Lắp dựng tấm đanChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC65cái
48Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2461100m3
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,2033100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III ra bãi thảiChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2461100m3
51Đá đệm móngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,6138m3
52Vữa đệm xi măng M75 dày 2cmChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC20,172m2
53Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15,4488m3
54Cốt thép ống cống, đường kính Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,9364tấn
55Ván khuôn hố gaChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,4178100m2
56Lắp đặt hố gaChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC41đoạn cống
57Nắp gang hố ga KT 62x40x4,5, chưa lắp đặtChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC411 cấu kiện
58Lắp đặt nắp gangChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC411 cấu kiện
59Đào đường ống bằng thủ côngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,0165m3
60Đào đường ống bằng máyChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,7631100m3
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,7531100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 T, đất cấp IIIChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8033100m3
63Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 180mm chiều dày 10,7mmChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,5707100m
64Đào đường ống bằng thủ côngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,0495m3
65Đào đường ống bằng máyChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9594100m3
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8249100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 T, đất cấp IIIChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,0099100m3
68Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mmChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,2318100m
69Đất đắp nền đường K95Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC303,9549m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7TChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC30,395510m3/1km
71Thuê bãi đúc(2 tháng)Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2tháng
72Vận chuyển hố thăm, hố ga, cống B600 từ bãi đúc sẵn về hiện trường bằng cần trụcChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6ca
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10cấu kiện
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10cấu kiện
75Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC52cấu kiện
76Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC52cấu kiện
77Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC51cấu kiện
78Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC51cấu kiện
79Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC106cấu kiện
80Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC106cấu kiện
C Hạng mục: Di dời trạm biến áp 400kVA 22/0,4kV(phần xây dựng)
1Thoản thuận Điện lực TP Vinh cho phép di dời trạm BAChương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
1Chi phí
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,2425m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,6998m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,784m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2373100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 T, đất cấp IV ra bãi thảiChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2373100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,8084m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,036100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 T, đất cấp III ra bãi thảiChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0721100m3
10bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5063m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0908100m2
12Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0681tấn
13Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0091tấn
14Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,74m3
15Lắp đặt bu lông M30(Mạ kẽm nhúng nóng, bao gồm lông đen, đai ốc)Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4bộ
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,16m3
17bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,032m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bệ máyChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0168100m2
19Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,054m3
20Đào móng trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,663m3
21bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,221m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8307m3
23Lắp đặt bu lông M12x150(Mạ kẽm nhúng nóng, bao gồm lông đen, đai ốc)Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4bộ
24Đào móng trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,325m3
25Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,091m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2922m3
27Lắp đặt bu lông M12x150(Mạ kẽm nhúng nóng, bao gồm lông đen, đai ốc)Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4bộ
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12m3
29Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,2125m3
30Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,375m3
31Cốt thép đúc sẵn.Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0485tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đúc sẵnChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,05100m2
33Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,115m3
34Cốt thép bê tông đúc sẵn.Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0066tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0225100m2
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5cái
37Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5cái
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,8577m3
39Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9526m3
40Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2342m3
41Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1754m3
42Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0043tấn
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0055100m2
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3945m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,51m2
46Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,12m3
47Cốt thép bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0098tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuônbê tông đúc sẵnChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0072100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3cấu kiện
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0578100m3
51Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,7637m3
52Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,62m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,075100m2
D Hạng mục: Di dời trạm biến áp 400kVA 22/0,4kV(phần thu hồi)
1Tháo dỡ công tơ 1 phaChương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
7cái
2Tháo dỡ hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cộtChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 hệ thống
3Thu hổi máy biến áp 400kVA-22/0,4kVChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 máy ( 3 pha)
4Thu hổi tủ điện hạ thế Tủ điện hạ thế 400A-500VChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 tủ
5Thu hổi Tủ điện trung thế RMU3.1Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 tủ
6Thu hồi giá đỡ các loại tủChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC31 bộ
7Thu hồi cột bê tôngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC21 cột
8Tháo dỡ tạm thời hệ thống đường dây cũ chờ đấu nốiChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1hệ thống
E Hạng mục: Di dời trạm biến áp 400kVA 22/0,4kV(phần lắp đặt)
1Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiChương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
0,5964tấn
2Sản xuất mang cáp sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2655tấn
3Bu lông M10x30(Ê cu+ longden)Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC66bộ
4Khoan lỗ tạo renChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC110lỗ
5Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loạiChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4534tấn
6Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4534tấn
7Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết hànChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3153tấn
8Bu lông M30x80(ecu+longden)Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4bộ
9Lắp dựng thang thépChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,028tấn
10Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2531tấn
11Bốc dỡ tiếp địaChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2531tấn
12Rải dây tiếp địaChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,310 m
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,210 cọc
14Dây tiếp địa CT3-D12Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC106,56kg
15Lắp đặt máng cápChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2655tấn
16Lắp đặt Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC281 m
17Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC28m
18Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 bảo vệ cápChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,28100m
19Lắp đặt dây đồng mềm Cu/XLPE-1x70mm2Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC31 m
20Dây đồng mềm Cu/XLPE-1x70mm2Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3m
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC410 đầu cốt
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1410 đầu cốt
23Đầu cốt Cu240Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14bộ
24Đầu cốt Cu70Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4bộ
25Lắp đặt biển báo an toàn, biển báo tên trạmChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC21 bộ
26Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại-Khóa máy biến áp và tủ hạ thếChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC21 bộ
27Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4kV(sử dụng máy cũ)Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 máy
28Lắp đặt tủ điện hạ thế(sử dụng máy cũ)Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 tủ
29Lắp đặt hộp che tủ hạ thếChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 tủ
30Hộp che tủ hạ thếChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 tủ
31Lắp đặt tủ RMU 3.1(Sử dung lại tủ cũ)Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 tủ
32Vỏ tủ trung thế(bằng tôn 2mm, sơn tĩnh điện)Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 tủ
33Lắp đặt đầu cáp khô 24kVChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC31 đầu cáp (3 pha)
34Tẩu cáp T-Plug 24kV 3*95mmChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2bộ
35Tẩu Elbow trong nhà 24kV 3*95mmChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1bộ
36Lắp đặt cáp Cu\XLPE\PVC\DSTA\PVC-W 12\20(24)kV 3x95mm2Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC351 m
37Cáp Cu\XLPE\PVC\DSTA\PVC-W 12\20(24)kV 3x95mm2Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC351m
38Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,25100m
39Lắp đặt Hộp nối cáp 24kV 3x95mm2Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 hộp nối (3 pha)
40Hộp nối cáp 24kV 3x95mm2Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1bộ
41Lắp đạt thẻ cáp nhựaChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC20cái
42Lắp đặt biển báo tên tủ KT350x500mmChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 bộ
43Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạiChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 bộ
44Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6cột
45Cột bê tông Ly tâm 10B(trên phương tiện bên mua)Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6cột
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6cấu kiện
48Vận chuyển cột điện đến chân công trìnhChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1chuyến
49Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8100m
50Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC80m
51Lắp đặt Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4*120mm2Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2101 m
52Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4*120mm2Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC210m
53Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC91 bộ
54Gia công cổ dề thép mạ kẽmChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC67,14kg
55Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24cái
56Kẹp hãm cápChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24cái
57Lắp đặt Ghíp đấu nối 2 Buloong 50-95Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC481 bộ
58Ghíp đấu nối 2 Buloong 50-95Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC48bộ
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,810 đầu cốt
60Đầu cốt đồng M120Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC32cái
61Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16cái
62Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1bộ
63Gia công xà thép mạ kẽmChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16,67kg
64Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 4 sứChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4sứ
65Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,610 cọc
66Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,4m
67Ống nhựa xoắn HDPE D25Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9m
68Ghip 2 bulong 25-95Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6bộ
69Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,3623100kg
70Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC124,176kg
71Biển tên cột hạ thếChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3cái
72Lắp đặt hộp công tơ. Hộp ≤ 4 CT(sử dụng lại)Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC71 hộp
73Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột(sử dụng lại)Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11 hệ thống
74Lắp lại công tơChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC281 cái
75Đai thép lắp hộpChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16cái
F Hạng mục: Di dời trạm biến áp 400kVA 22/0,4kV(phần thí nghiệm)
1Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVChương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
1bộ ( 1 pha )
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kVChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC20quả
4Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12chuỗi
5Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Vị trí
6Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1bộ ( 3 pha )
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1sợi
8Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - SChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Máy
9Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1mẫu
10Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1bộ ( 3 pha )
11Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kVChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1bộ ( 1 pha )
12Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kVChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3quả
13Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3chuỗi
14Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1H.thống
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVChương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1sợi
G Hạng mục: Di dời trạm biến áp 400kVA 22/0,4kV(phần thiết bị)
1Tủ phân phối hạ thế 0,4kV– 600A - 4 lộ ra (2*300A+2*200A)Chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
1Tủ
2Tủ điện trung thế 24kV - RMU3.1 (Bao gồm 2 ngăn cầu dao phụ tải + 01 ngăn cầu dao phụ tải kết hợp cầu chì + bộ cảnh báo sự cố + bộ sấy nhiệt + đồng hồ đo khí SF6Chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.033569E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.067138E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.823.322.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải đáp ứng các yêu cầu được quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 (về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng) của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chỉnh phủ; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường BTXM, hệ thống điện). Trường hợp liên danh thì phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận và được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình 1 (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh còn lại phải bố trí nhân sự này): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Chịu trách nhiệm chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh còn lại và đảm nhận vai trò theo quy định tai Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghi định 06/2021/NĐ-CP; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường BTXM, hệ thống điện). Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này53
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường BTXM, hệ thống điện). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 01 người có bằng đại học chuyên ngành cầu đường và 01 người có bằng ngành điện là Cao đẳng trở lên; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường BTXM, hệ thống điện). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này-Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gàu ≥ 0,7 m3 Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
2 Máy ủi ≥ 110CV Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
3 Máy đầm cóc Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
4 Lu bánh thép: Tải trọng 6 - 8T Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
5 Lu rung: Tải trọng 10 - 12T Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
6 Máy nén khí Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
7 Ô tô tự đổ: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này3
8 Ô tô thùng: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
9 Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu ≥ 10T Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
10 Máy trộn bê Tông ≥ 250L Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
11 Máy đầm bàn Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
12 Máy đầm dùi Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
13 Máy cắt, uốn sắt Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->