Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trường cao đẳng văn hóa nghệ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trường cao đẳng văn hóa nghệ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220906572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 14:53:00 đến ngày 2022-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,351,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.527E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.045.947.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.091.894.000 đồng.Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo và phải có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn xác nhận thanh toán cho hợp đồng. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.045.947.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.091.894.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực+ Bảng kê khai quá trình công tác.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (1) (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (01 cán bộ) và chuyên ngành điện kỹ thuật (01 cán bộ). Trong đó có tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát thi công công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát thi công 01 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp và còn hiệu lực.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KWh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa trường cao đẳng văn hóa nghệ thuật Cải tạo, sửa chữa cơ sở chính Trường cao đẳng văn hóa nghệ thuật Đà Nẵng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Sau khi được chọn là đơn vị trúng thầu, nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư 01 bộ gốc + 03 bộ sao E-HSDT và các văn bản nhà thầu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3817121. Fax: 0236.3817118. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.822077. Fax: 02363.825321. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3817121. Fax: 0236.3817118. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.821341. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SỬA CHỮA CỬA, SƠN SỬA CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,897 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,475 | m2 |
| 3 | GCLD cửa đi. Nhôm xingfa Việt Nam dày 1,4mm. Phụ kiện KinLong hoặc tương đương, kính cường lực 8mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,434 | m2 |
| 4 | GCLD cửa sổ. Nhôm xingfa Việt Nam dày 1,4mm. Phụ kiện KinLong hoặc tương đương, kính cường lực 8mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,968 | m2 |
| 5 | GCLD vách kính cố định. Nhôm xingfa Việt Nam dày 1,4mm. Phụ kiện KinLong hoặc tương đương, kính cường lực 8mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,495 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,475 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 8 | Sơn P.U cửa gỗ hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 11 | Căng lưới thép mắt cáo gia cố tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.299,855 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.541,163 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bị bong tróc hư hỏng nặng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.368,204 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.768,204 | m2 |
| B | HẠNG MỤC SỬA CHỮA MÁI- CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,405 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn. Tôn màu mạ kẽm dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,914 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa láng nền sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố sàn nền sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 5 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm sê nô bằng Sikaproof Membrane hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 7 | Đèn Led tường trang trí 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 8 | Lắp máng đèn đôi âm trần + bóng 20x2w/120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| C | HẠNG MỤC SÂN NỀN - NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,45 | m3 |
| 4 | Cắt khe chia ô lưới 3x3m nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 100m |
| 5 | Lát gạch xi măng terrazzo 40x40cm màu ghi. VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,5 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T. Đổ tại bãi Khánh Sơn, cự ly trung bình 14km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,475 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,475 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn. Tôn màu mạ kẽm dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,664 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| D | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,18 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền lát gạch men hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,423 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T. Đổ tại bãi Khánh Sơn, cự ly 5 km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,68 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T. 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,68 | m3 |
| 11 | Ốp tường gạch KT 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.026,635 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5 | m2 |
| 13 | Căng lưới thủy tinh gia cố sàn toilet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm sàn toilet ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ trên lớp lưới thuỷ tinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch chống trượt KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5 | m2 |
| 16 | Trần nổi ToplinePlus, Tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn phủ PVC 9mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5 | m2 |
| 17 | GCLD cửa đi phòng vệ sinh. Nhôm xingfa Việt Nam dày 1,4mm. Phụ kiện KinLong hoặc tương đương, kính cường lực 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,84 | m2 |
| 18 | Phễu thu, KT 150X150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 19 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 20 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 21 | Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 22 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 23 | Vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| E | HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ, LAN CAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa văn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,36 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ thép trên bề mặt chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 4 | Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,96 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,563 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,043 | m2 |
| F | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | đầu |
| 3 | Tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1.00mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 6 | Dây tín hiệu chuông đèn 2x1.00mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 7 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | m |
| 8 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 9 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | đèn |
| 10 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 11 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Dây nguồn 2x1.00mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 16 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q=81m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 17 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q=81m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 18 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy Q=3,6m3/h, H=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 19 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 500x700x180 gồm: 2 cuộn vòi DN65; 2 lăng phun DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Đồng hồ đo áp lực kèm van khóa DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Van khóa DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Van khóa DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Van 1 chiều bắt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Van 1 chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Khớp nối mềm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Khớp nối mềm DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Y lọc DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Y lọc DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Côn bắt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Côn bắt bích DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lúp pê DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lúp pê DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Van xả khí tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 38 | Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 39 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | Quả cầu chữa cháy tự động 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Hộp CNCH chứa các phương tiện tháo gỡ thông thường bao gồm: kìm cộng lực, búa, 2 mặt nạ chống khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 43 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 45 | Ống thép tráng kẽm DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Phụ kiện ống (co, tê, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 47 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 49 | Quấn bi tum ống đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 50 | Vật tư phụ (bulong, roan su, sơ dừa, sơn, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| G | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm Diezel PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm ( Bảo hiểm công trình, bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường, bảo hiểm thiết bị, bảo hiểm đối với bên thứ ba (các công trình lân cận) và các loại bảo hiểm liên quan khác để bảo đảm cho hoạt động của mình theo quy định của pháp luật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.527E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.045.947.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.091.894.000 đồng.Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo và phải có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn xác nhận thanh toán cho hợp đồng. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.045.947.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.091.894.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực+ Bảng kê khai quá trình công tác.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (1) (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (01 cán bộ) và chuyên ngành điện kỹ thuật (01 cán bộ). Trong đó có tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát thi công công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát thi công 01 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng. | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bảng kê khai quá trình công tác. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động. | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp và còn hiệu lực.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 150l | 2 |
| 3 | Máy phát điện | 5KWh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi