Gói thầu: Sửa chữa các tuyến cáp quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Hà Giang |
| Tên gói thầu | Sửa chữa các tuyến cáp quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 14:50:00 đến ngày 2022-09-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 509,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.649805E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng tương tự đã thi công hạng mục tuyến cáp quang tối thiểu tối thiểu là 02 (hai) hợp đồng; trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); trong đó các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự thi công tại địa bàn tỉnh vùng núi.- Trong trường hợp có thành viên liên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Thì là Nhà thầu chính phải có 02 hợp đồng tương tự thi công tại địa bàn tỉnh vùng núi- Các Hợp đồng tương tự phải cung cấp bản sao có công chứng và hóa đơn GTGT bản photo để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥714.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Điện tử viễn thông.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp từ trung cấp một trong các trường Xây dựng, Bưu chính Viễn thông trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề,hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp sợi quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa các tuyến cáp quang Sửa chữa tập trung tuyến cột, cáp cho các Trung tâm Viễn thông (Đơt 1), tỉnh Hà Giang năm 2022 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật; + Hoặc có quyết định thành lập (đối với đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan + Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động (hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự), các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Hà Giang
Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang;
Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư:
- Văn phòng giao dịch tầng 8, tòa nhà VNPT (Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang).
- Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Điện thoại: 0913072588 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hà Giang Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư: - Văn phòng giao dịch tầng 8, tòa nhà VNPT (Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang). - Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Điện thoại: 0913072588 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư Viễn thông Hà Giang Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư: - Văn phòng giao dịch tầng 8, tòa nhà VNPT (Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang). - Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Điện thoại: 0913567457 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ Thuật - Đầu tư – Viễn thông Hà Giang; Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Số fax 02193 863268, điện thoại liên hệ: 0913072588 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TTVT BẮC MÊ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=2, đất cấp IV. +Đào hố trồng cột mới, loại cột bê tông đơn 6-7m: (0,6*0,6*0,6+0,3*0,3*0,4)*cột. | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 5,5 | m3 |
| 2 | Chỉnh cột nghiêng, cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m bằng thủ công ( vận dụng định mức thu hồi cột bằng thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 4 | cột |
| 3 | Chỉnh cột nghiêng, cột bê tông đôi loại 6 - 6,5m bằng thủ công ( vận dụng định mức thu hồi cột bằng thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 19 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 3 | cột |
| 6 | Đổ bê tông quầy gốc cột bê tông đơn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | ụ quầy |
| 7 | Nối cột đơn bằng sắt L, sắt nối L dài 1,95m | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | thanh sắt |
| 8 | Nối cột đơn bằng sắt L, sắt nối L dài 1,95m | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | thanh sắt |
| 9 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột bu điện | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 72 | cột |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp KL 12FO | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,1 | km |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm lại cáp quang treo hiện hữu 24fo (nhân công bằng 2/3 kéo cáp mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,2 | km |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm lại cáp quang treo hiện hữu 8fo (nhân công bằng 2/3 kéo cáp mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,2 | km |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp KL 24FO | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 3 | km |
| 14 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ mx |
| 15 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ mx |
| 16 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 3 | bộ mx |
| 17 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ mx |
| 18 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,1 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,1 | tấn |
| 20 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,8 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,8 | tấn |
| 22 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công, phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng cha lắp, vận chuyển từng thanh (loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,1 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng cha lắp, vận chuyển từng thanh (loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,1 | tấn |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 12,4 | tấn |
| 27 | Vận chuyển thủ công cột bê tông các loại có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 12,4 | tấn |
| 28 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,4 | m3 |
| 29 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,4 | m3 |
| 30 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,2 | m3 |
| 31 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,2 | m3 |
| 32 | Bốc dỡ thủ công nớc | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,1 | m3 |
| 33 | Vận chuyển thủ công nớc có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,1 | m3 |
| 34 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,1 | m3 |
| 35 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,1 | m3 |
| 36 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,1 | tấn |
| 37 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,1 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: TTVT BẮC QUANG | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột bưu điện | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 24 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp KL 12FO | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,2 | km |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, ODF 12FO Outdoor cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ ODF |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ mx |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,2 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,2 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công, phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: TTVT HOÀNG SU PHÌ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng +Đào hố trồng cột loại cột sắt 6m: (0,4*0,4*0,9)* cột. | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,6 | m3 |
| 2 | Đào kênh m¬ơng, rãnh thoát n¬ớc rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 8,3 | m3 |
| 3 | Chỉnh cột nghiêng, cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m bằng thủ công ( vận dụng định mức thu hồi cột bằng thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 22 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 28 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột dịch chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 5 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10m, dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 4 | cột |
| 7 | Đổ bê tông quầy gốc cột bê tông đơn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | ụ quầy |
| 8 | Đổ bê tông quầy gốc cột sắt bằng thủ công (Block cột 350x350x900; mác150) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 4 | ụ quầy |
| 9 | Nối cột đơn bằng sắt L, sắt nối L dài 1,95m | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 21 | thanh sắt |
| 10 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột bu điện | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 43 | cột |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm lại cáp quang treo hiện hữu (nhân công bằng 2/3 kéo cáp mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 5,6 | km |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp KL 12FO | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1.200 | km |
| 13 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | bộ mx |
| 14 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,1 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,1 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | tấn |
| 18 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công, phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 20 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng cha lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,4 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng cha lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,4 | tấn |
| 22 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng cha lắp, vận chuyển từng thanh (loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,6 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng cha lắp, vận chuyển từng thanh (loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,6 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 13,9 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công cột bê tông các loại có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 13,9 | tấn |
| 26 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,8 | m3 |
| 27 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,8 | m3 |
| 28 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,4 | m3 |
| 29 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,4 | m3 |
| 30 | Bốc dỡ thủ công nớc | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,2 | m3 |
| 31 | Vận chuyển thủ công nớc có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,2 | m3 |
| 32 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,2 | m3 |
| 33 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,2 | m3 |
| 34 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,2 | tấn |
| 35 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,2 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: TTVT XÍN MẦN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=2, đất cấp IV. +Đào hố trồng cột mới, loại cột bê tông đơn 7m: (0,6*0,6*0,6+0,3*0,3*0,4)*cột. | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 3,5 | m3 |
| 2 | Chỉnh cột nghiêng, cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m bằng thủ công ( vận dụng định mức thu hồi cột bằng thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 16 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 14 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột tận dụng thu hồi) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | cột |
| 5 | Nối cột đơn bằng sắt L, sắt nối L dài 1,95m | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 10 | thanh sắt |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột bu điện | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 170 | cột |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp KL 24FO | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 7,5 | km |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm lại cáp quang treo hiện hữu, loại cáp 8FO (nhân công bằng 2/3 kéo cáp mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2,7 | km |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp đất cho tuyến cột treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 4 | bộ |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, ODF 24FO Indoor mới | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ mx |
| 12 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,2 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,2 | tấn |
| 14 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,1 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,1 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công, phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 18 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng cha lắp, vận chuyển từng thanh (loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,3 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng cha lắp, vận chuyển từng thanh (loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,3 | tấn |
| 20 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 6,9 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công cột bê tông các loại có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V | 6,9 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: TTVT QUẢN BẠ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=2, đất cấp IV. +Đào hố chỉnh cột nghiêng, loại cột bê tông đơn 6m: (0,6*0,6*0,6+0,3*0,3*0,4)* cột. +Đào hố trồng cột mới, loại cột bê tông đơn 7m: (0,6*0,6*0,6+0,3*0,3*0,4)* cột. | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 3 | m3 |
| 2 | Chỉnh cột nghiêng, cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m bằng thủ công ( vận dụng định mức thu hồi cột bằng thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 12 | cột |
| 4 | Nối cột đơn bằng sắt L, sắt nối L dài 1,95m | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 3 | thanh sắt |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột bu điện | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 44 | cột |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột điện lực | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 14 | cột |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp KL 12FO | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,9 | km |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp KL 24FO | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | km |
| 9 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | bộ mx |
| 10 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 2 | bộ mx |
| 11 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,4 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,4 | tấn |
| 13 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công, phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V | 0,5 | tấn |
| 15 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng cha lắp, vận chuyển từng thanh (loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,1 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng cha lắp, vận chuyển từng thanh (loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,1 | tấn |
| 17 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 5,9 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công cột bê tông các loại có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 5,9 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: TTVT YÊN MINH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=2, đất cấp IV. +Đào hố trồng cột mới, loại cột bê tông đơn 7m: (0,6*0,6*0,6+0,3*0,3*0,4)*1 cột. | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 4 | cột |
| 3 | Nối cột đơn bằng sắt L, sắt nối L dài 1,95m | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1 | thanh sắt |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột bu điện | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 114 | cột |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp KL 24FO | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 5,5 | km |
| 6 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 6 | bộ mx |
| 7 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,1 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,1 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,8 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,8 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công, phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | tấn |
| 13 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,98 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công cột bê tông các loại có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V) | 1,98 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.649805E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng tương tự đã thi công hạng mục tuyến cáp quang tối thiểu tối thiểu là 02 (hai) hợp đồng; trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); trong đó các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự thi công tại địa bàn tỉnh vùng núi.- Trong trường hợp có thành viên liên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Thì là Nhà thầu chính phải có 02 hợp đồng tương tự thi công tại địa bàn tỉnh vùng núi- Các Hợp đồng tương tự phải cung cấp bản sao có công chứng và hóa đơn GTGT bản photo để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥714.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công công trình | 1 | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Điện tử viễn thông.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề, hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Trình độ: Tốt nghiệp từ trung cấp một trong các trường Xây dựng, Bưu chính Viễn thông trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề,hợp đồng lao động) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo cáp quang | Máy đo cáp quang OTDR | 1 |
| 2 | Máy hàn cáp sợi quang | Máy hàn cáp sợi quang | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi