Gói thầu: Sửa chữa các tuyến cáp quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907789-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Hà Giang
Tên gói thầu Sửa chữa các tuyến cáp quang
Số hiệu KHLCNT 20220894589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 14:50:00 đến ngày 2022-09-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 509,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.649805E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng tương tự đã thi công hạng mục tuyến cáp quang tối thiểu tối thiểu là 02 (hai) hợp đồng; trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); trong đó các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự thi công tại địa bàn tỉnh vùng núi.- Trong trường hợp có thành viên liên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Thì là Nhà thầu chính phải có 02 hợp đồng tương tự thi công tại địa bàn tỉnh vùng núi- Các Hợp đồng tương tự phải cung cấp bản sao có công chứng và hóa đơn GTGT bản photo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥714.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Điện tử viễn thông.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp từ trung cấp một trong các trường Xây dựng, Bưu chính Viễn thông trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề,hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp sợi quang
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Hà Giang
E-CDNT 1.2 Sửa chữa các tuyến cáp quang
Sửa chữa tập trung tuyến cột, cáp cho các Trung tâm Viễn thông (Đơt 1), tỉnh Hà Giang năm 2022
50 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Hà Giang , địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi Thành Phố Hà Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Giang Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư: - Văn phòng giao dịch tầng 8, tòa nhà VNPT (Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang). - Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Điện thoại: 0913072588
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Hà Giang Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư: - Văn phòng giao dịch tầng 8, tòa nhà VNPT (Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang). - Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Điện thoại: 0913567457


- Bên mời thầu: Viễn thông Hà Giang , địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi Thành Phố Hà Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Giang Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư: - Văn phòng giao dịch tầng 8, tòa nhà VNPT (Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang). - Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Điện thoại: 0913072588


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật; + Hoặc có quyết định thành lập (đối với đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan + Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động (hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự), các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Giang Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư: - Văn phòng giao dịch tầng 8, tòa nhà VNPT (Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang). - Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Điện thoại: 0913072588
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hà Giang Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư: - Văn phòng giao dịch tầng 8, tòa nhà VNPT (Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang). - Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Điện thoại: 0913072588
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư Viễn thông Hà Giang Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư: - Văn phòng giao dịch tầng 8, tòa nhà VNPT (Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang). - Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Điện thoại: 0913567457
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ Thuật - Đầu tư – Viễn thông Hà Giang; Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Số fax 02193 863268, điện thoại liên hệ: 0913072588
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TTVT BẮC MÊ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=2, đất cấp IV. +Đào hố trồng cột mới, loại cột bê tông đơn 6-7m: (0,6*0,6*0,6+0,3*0,3*0,4)*cột.Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)5,5m3
2Chỉnh cột nghiêng, cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m bằng thủ công ( vận dụng định mức thu hồi cột bằng thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4cột
3Chỉnh cột nghiêng, cột bê tông đôi loại 6 - 6,5m bằng thủ công ( vận dụng định mức thu hồi cột bằng thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cột
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột mới)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)19cột
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột mới)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3cột
6Đổ bê tông quầy gốc cột bê tông đơn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2ụ quầy
7Nối cột đơn bằng sắt L, sắt nối L dài 1,95mTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2thanh sắt
8Nối cột đơn bằng sắt L, sắt nối L dài 1,95mTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1thanh sắt
9Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột b­u điệnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)72cột
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp KL 12FOTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1km
11Ra, kéo, căng hãm lại cáp quang treo hiện hữu 24fo (nhân công bằng 2/3 kéo cáp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,2km
12Ra, kéo, căng hãm lại cáp quang treo hiện hữu 8fo (nhân công bằng 2/3 kéo cáp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,2km
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp KL 24FOTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3km
14Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ mx
15Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ mx
16Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3bộ mx
17Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ mx
18Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1tấn
19Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1tấn
20Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,8tấn
21Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,8tấn
22Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công, phụ kiện các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
23Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
24Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng ch­a lắp, vận chuyển từng thanh (loại Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1tấn
25Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng ch­a lắp, vận chuyển từng thanh (loại Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1tấn
26Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)12,4tấn
27Vận chuyển thủ công cột bê tông các loại có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)12,4tấn
28Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,4m3
29Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,4m3
30Bốc dỡ thủ công cát vàngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,2m3
31Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,2m3
32Bốc dỡ thủ công n­ớcTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1m3
33Vận chuyển thủ công n­ớc có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1m3
34Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1m3
35Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1m3
36Bốc dỡ thủ công xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1tấn
37Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1tấn
B HẠNG MỤC: TTVT BẮC QUANG
1Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột bư­u điệnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)24cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp KL 12FOTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,2km
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, ODF 12FO Outdoor cũTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ ODF
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ mx
5Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,2tấn
6Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,2tấn
7Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công, phụ kiện các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
8Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
C HẠNG MỤC: TTVT HOÀNG SU PHÌ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng +Đào hố trồng cột loại cột sắt 6m: (0,4*0,4*0,9)* cột.Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,6m3
2Đào kênh m¬ơng, rãnh thoát n¬ớc rộng Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)8,3m3
3Chỉnh cột nghiêng, cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m bằng thủ công ( vận dụng định mức thu hồi cột bằng thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)22cột
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột mới)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)28cột
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột dịch chuyển)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)5cột
6Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10m, dựng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4cột
7Đổ bê tông quầy gốc cột bê tông đơn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2ụ quầy
8Đổ bê tông quầy gốc cột sắt bằng thủ công (Block cột 350x350x900; mác150)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4ụ quầy
9Nối cột đơn bằng sắt L, sắt nối L dài 1,95mTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)21thanh sắt
10Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột b­u điệnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)43cột
11Ra, kéo, căng hãm lại cáp quang treo hiện hữu (nhân công bằng 2/3 kéo cáp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)5,6km
12Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp KL 12FOTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1.200km
13Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2bộ mx
14Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1tấn
15Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1tấn
16Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
17Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
18Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công, phụ kiện các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
19Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
20Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng ch­a lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,4tấn
21Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng ch­a lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,4tấn
22Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng ch­a lắp, vận chuyển từng thanh (loại Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,6tấn
23Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng ch­a lắp, vận chuyển từng thanh (loại Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,6tấn
24Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)13,9tấn
25Vận chuyển thủ công cột bê tông các loại có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)13,9tấn
26Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,8m3
27Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,8m3
28Bốc dỡ thủ công cát vàngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,4m3
29Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,4m3
30Bốc dỡ thủ công n­ớcTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,2m3
31Vận chuyển thủ công n­ớc có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,2m3
32Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,2m3
33Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,2m3
34Bốc dỡ thủ công xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,2tấn
35Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,2tấn
D HẠNG MỤC: TTVT XÍN MẦN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=2, đất cấp IV. +Đào hố trồng cột mới, loại cột bê tông đơn 7m: (0,6*0,6*0,6+0,3*0,3*0,4)*cột.Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3,5m3
2Chỉnh cột nghiêng, cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m bằng thủ công ( vận dụng định mức thu hồi cột bằng thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)16cột
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột mới)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)14cột
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột tận dụng thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cột
5Nối cột đơn bằng sắt L, sắt nối L dài 1,95mTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)10thanh sắt
6Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột b­u điệnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)170cột
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp KL 24FOTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)7,5km
8Ra, kéo, căng hãm lại cáp quang treo hiện hữu, loại cáp 8FO (nhân công bằng 2/3 kéo cáp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,7km
9Lắp đặt dây tiếp đất cho tuyến cột treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4bộ
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, ODF 24FO Indoor mớiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2bộ ODF
11Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ mx
12Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,2tấn
13Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,2tấn
14Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,1tấn
15Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,1tấn
16Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công, phụ kiện các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
17Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
18Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng ch­a lắp, vận chuyển từng thanh (loại Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,3tấn
19Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng ch­a lắp, vận chuyển từng thanh (loại Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,3tấn
20Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6,9tấn
21Vận chuyển thủ công cột bê tông các loại có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V6,9tấn
E HẠNG MỤC: TTVT QUẢN BẠ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=2, đất cấp IV. +Đào hố chỉnh cột nghiêng, loại cột bê tông đơn 6m: (0,6*0,6*0,6+0,3*0,3*0,4)* cột. +Đào hố trồng cột mới, loại cột bê tông đơn 7m: (0,6*0,6*0,6+0,3*0,3*0,4)* cột.Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3m3
2Chỉnh cột nghiêng, cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m bằng thủ công ( vận dụng định mức thu hồi cột bằng thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2cột
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột mới)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)12cột
4Nối cột đơn bằng sắt L, sắt nối L dài 1,95mTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3thanh sắt
5Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột b­u điệnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)44cột
6Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột điện lựcTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)14cột
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp KL 12FOTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,9km
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp KL 24FOTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2km
9Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2bộ mx
10Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2bộ mx
11Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,4tấn
12Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,4tấn
13Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công, phụ kiện các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
14Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V0,5tấn
15Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng ch­a lắp, vận chuyển từng thanh (loại Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1tấn
16Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng ch­a lắp, vận chuyển từng thanh (loại Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1tấn
17Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)5,9tấn
18Vận chuyển thủ công cột bê tông các loại có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)5,9tấn
F HẠNG MỤC: TTVT YÊN MINH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=2, đất cấp IV. +Đào hố trồng cột mới, loại cột bê tông đơn 7m: (0,6*0,6*0,6+0,3*0,3*0,4)*1 cột.Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột mới)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4cột
3Nối cột đơn bằng sắt L, sắt nối L dài 1,95mTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1thanh sắt
4Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột b­u điệnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)114cột
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp KL 24FOTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)5,5km
6Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6bộ mx
7Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1tấn
8Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1tấn
9Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,8tấn
10Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,8tấn
11Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công, phụ kiện các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
12Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
13Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,98tấn
14Vận chuyển thủ công cột bê tông các loại có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,98tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.649805E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng tương tự đã thi công hạng mục tuyến cáp quang tối thiểu tối thiểu là 02 (hai) hợp đồng; trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); trong đó các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự thi công tại địa bàn tỉnh vùng núi.- Trong trường hợp có thành viên liên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Thì là Nhà thầu chính phải có 02 hợp đồng tương tự thi công tại địa bàn tỉnh vùng núi- Các Hợp đồng tương tự phải cung cấp bản sao có công chứng và hóa đơn GTGT bản photo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥714.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công công trình 1 - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Điện tử viễn thông.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề, hợp đồng lao động)33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - Trình độ: Tốt nghiệp từ trung cấp một trong các trường Xây dựng, Bưu chính Viễn thông trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề,hợp đồng lao động)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo cáp quang Máy đo cáp quang OTDR1
2 Máy hàn cáp sợi quang Máy hàn cáp sợi quang1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->