Gói thầu: Cải tạo khu vệ sinh, sửa chữa các khu nhà hành chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220905984-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng Khoa học kỹ thuật phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ thuộc Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy
Tên gói thầu Cải tạo khu vệ sinh, sửa chữa các khu nhà hành chính
Số hiệu KHLCNT 20220905964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 14:48:00 đến ngày 2022-09-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 435,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56376E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng cải tạo, sửa chữa (loại công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV)
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.535.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XDDD và CN có chứng chỉ về chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XDDD và CN có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trình độ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên môn: Ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc Đầm BT
- Đặc điểm thiết bị công suất 3Kw- 220V
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí Nén khí
- Đặc điểm thiết bị công suất 7,5Kw- 1500 v/p
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt Cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị công suất 3Kw- 1500v/p
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phay
- Đặc điểm thiết bị Cắt nhôm, cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học phòng cháy chữa cháy
E-CDNT 1.2 Cải tạo khu vệ sinh, sửa chữa các khu nhà hành chính
Cải tạo khu vệ sinh, sửa chữa các khu nhà hành chính
20 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường đại học Phòng cháy chữa cháy; Địa chỉ: 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hậu cần - Trường đại học Phòng cháy chữa cháy + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Hội đồng thẩm định lựa chọn nhà thầu - Trường đại học Phòng cháy chữa cháy + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội đồng thẩm định lựa chọn nhà thầu - Trường đại học Phòng cháy chữa cháy


- Bên mời thầu: Trường Đại học phòng cháy chữa cháy , địa chỉ: 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường đại học Phòng cháy chữa cháy; Địa chỉ: 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng) - Bảo lãnh dự thầu. - Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương, bằng tốt nghiệp của nhân sự chủ chốt (bản sao được công chứng) - Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021 (bản sao được công chứng); Văn bản xác nhận nộp thuế của cơ quan quản lý thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Bản cam kết an toàn lao động trong thời gian thi công - Bản cam kết bảo hành công trình - Bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường đại học Phòng cháy chữa cháy; Địa chỉ: 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy, số 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần, Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy, số 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 0243.5530275
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học phòng cháy chữa cháy Địa chỉ: Số 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà vệ sinh tầng 1 Nhà A1
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT31,02m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,6204m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,6204m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT31,02m2
5Ốp tường bằng gạch tiết diện 300x600mm2, vữa XM M75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT31,02m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,3m2
7Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2,575m2
8Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,3m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,3m2
10Tháo dỡ vách ngăn compactChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT10,14m2
11Gia công, cắt bỏ, thu hẹp vách ngăn compactChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2công
12Thi công vách ngăn compactChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT9,8m2
13Lắp đặt công tắc đơnChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt công tắc đôiChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt đèn led vuông 250x250Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2bộ
16Cắt mạch gạch, bóc gạch vị trí phễu thu sàn thay mới, lát lại gạch sau khi lắp phễu thu sànChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox kích thước 300x100mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
B KHU VỆ SINH HỘI TRƯỜNG
1Phá lớp vữa trát tườngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT19,828m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,3966m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 2,5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,3966m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT19,828m2
5Ốp tường bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT19,828m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,72m2
7Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,2m2
8Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm, kính an toàn dày 6.38mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,72m2
9Lắp dựng cửa khung nhômChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,72m2
10Khóa cửa nhựa lõi thép đa điểmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1bộ
11Lắp ổ khoá cửa nhựa lõi thépChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT11bộ
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT29,0375m2
13Lắp đặt đèn led vuông 250x250Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2bộ
14Cắt mạch gạch, bóc gạch vị trí phễu thu sàn thay mới, lát lại gạch sau khi lắp phễu thu sànChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox kích thước 300x100mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
C Khu vệ sinh tầng 1 nhà A2
1Tháo dỡ vách ngăn compactChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT18,2m2
2Tháo dỡ chậu rửaChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3bộ
3Tháo dỡ xí bệtChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3bộ
5Tháo dỡ trầnChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT21,3612m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT84,525m2
7Phá dỡ nền gạch hiện trạngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT25,2712m2
8Phá dỡ lớp vữa dưới nền látChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT25,2712m2
9Đào xúc đất nền nhà vệ sinhChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT7,4764m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT11,4894m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT11,4894m3
12Đắ cát nền nhà vệ sinhChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,064100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,068m3
14Quét dung dịch chống thấm (2 lớp)Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT71,23m2
15Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT23,1112m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,6225m2
17Ớp tường bằng gạch tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT73,58m2
18Thi công trần nhôm đục lỗ 600x600mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT21,3612m2
19Lát đá mặt bệ lavabor vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,87m2
20Khung đỡ bàn đá lavborChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4bộ
21Gương tráng bạc dày 5mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2,625m2
22Tấm compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox và công lắp đặt)Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT15,4m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT10,945m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT10,945m2
25Cửa đi 1 cảnh mở đẩy, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,995m2
26Lắp dựng cửa khung nhômChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,995m2
27Lắp đặt đèn led panel 600x600mm 1x36WChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4bộ
28Lắp đặt quạt thông gió kích thước 250x250mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
29Lắp đặt công tắc đôiChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT25m
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D16Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT25m
32Lắp đặt chậu xí bệt liền khốiChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3bộ
33Lắp đặt hộp giấy xí bệtChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3cái
34Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3bộ
35Vách ngăn tiểu nam bằng sứChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3bộ
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3bộ
37Lắp đặt vòi chậu rửaChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3bộ
38Lắp đặt vòi gạt tay bằng đồngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2bộ
39Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox kích thước 300x100mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
40Lắp đặt dây nối mềm D20Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT9cái
41Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,18100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,09100m
43Lắp đặt cút PPR PN10 D25Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT8cái
44Lắp đặt cút PPR PN10 D20Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT15cái
45Lắp đặt van PN10 D25Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
46Lắp đặt nút bịt PPR D25Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
47Lắp đặt nút bịt PPR D20Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
48Lắp đặt cút góc PPR PN10 D20Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3cái
49Lắp đặt măng xông PPR PN10 D25Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
50Lắp đặt măng xông PPR PN10 D20Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
51Lắp đặt tê nhựa PPR PN10 D25x25Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR PN10 D25x20Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT9cái
53Lắp đặt côn nhựa PPR PN10 D40x32Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC D110 class 2Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,12100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC D90 class 2Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,12100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC D60 class 2Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,16100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D48 class 2Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,06100m
58Lắp đặt cút 45 PVC D110Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT6cái
59Lắp đặt cút 45 PVC D90Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT6cái
60Lắp đặt cút 45 PVC D60Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
61Lắp đặt cút 45 PVC D48Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
62Lắp đặt cút 90 PVC D60Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
63Lắp đặt cút 90 PVC D48Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
64Lắp đặt tê 45 PVC D110x110Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
65Lắp đặt tê 45 PVC D110x90Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
66Lắp đặt tê 45 PVC D90x90Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3cái
67Lắp đặt tê 45 PVC D90x48Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3cái
68Lắp đặt nút bịt PVC D110Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3cái
69Lắp đặt nút bịt PVC D90Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3cái
70Lắp đặt tê 90 PVC D110x110Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3cái
71Lắp đặt măng xông PVC D110Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
72Lắp đặt măng xông PVC D90Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
73Lắp đặt măng xông PVC D60Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
74Vệ sinh sau khi thi công xongChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1gói
D KHU VỆ SINH PHÒNG TRUYỀN THỐNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT8,72m2
2Phá lớp vữa trát tườngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT5,128m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,5m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,1476m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 2,5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,1476m3
6Ốp tường bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,5m2
7Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT5,128m2
8Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT18,458m2
9Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT8,72m2
10Lắp dựng cửa khung nhômChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT8,72m2
11Tháo dỡ lavaborChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2bộ
12Lát đá mặt bệ lavaborChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,38m2
13Khung đỡ bàn đá lavborChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4bộ
14Lắp đặt lavaborChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2bộ
15Lắp đặt vòi rửa lavaborChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2bộ
16Lắp đặt gương soi kích thước 450x600mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt chậu tiểu nam + cảm ứngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3bộ
18Lắp đặt hộp giấy xí bệtChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
19Tấm compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox và công lắp đặt)Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,632m2
20Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,05100m
21Lắp đặt tê nhựa PPR D20Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3cái
22Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3cái
E TƯỜNG SAU NHÀ A2
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT23,22m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,4644m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,4644m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 2,5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,4644m3
5Quét dung dịch chống thấm (quét 2 lớp)Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT38,58m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT38,58m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT25,8m
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT80,89m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT104,11m2
F SÂN, RÃNH
1Lật tấm đan rãnhChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT201 cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,25m3
3Cho bùn thải vào bao tảiChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT97,5cái
4Vận chuyển bùn thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,25m3
5Vận chuyển bùn thải tiếp 14Km bằng ô tô - 2,5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,25m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,0038tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,0094100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,062m3
9Lắp các tấm đanChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT201 cấu kiện
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,1154m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,0312100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,0312100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,0312100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,2832m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,6896m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT6,8m2
17Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,8818m2
18Nắp hố ga thu nước (nắp 430x860 khung 530x960,tải trọng 125KN)Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4bộ
19Lắp đặt nắp hố gaChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT41 cấu kiện
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT7,56m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT7,56m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 2,5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT7,56m3
23Rải lớp nilong chống mất nướcChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,7277100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT7,2768m3
25Láng nền sân, đánh dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT72,7678m2
26Lát gạch đỏ kích thước 500x500mm chống trơn, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT72,7678m2
G NHÀ B6
1Cắt mạch gạch trước khi phá dỡChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT57md
2Phá dỡ nền gạchChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT28,25m2
3Phá dỡ lớp vữa dưới nền gạchChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT28,25m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,4125m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 2,5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,4125m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT28,25m2
7Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM M75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT28,25m2
8Thay mới chốt cửa sổ (bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT6cái
9Thay mới chốt cửa đi (bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT10.0
H NHÀ B4
1Cắt mạch gạch trước khi phá dỡChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT10,8md
2Phá dỡ nền gạchChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,6m2
3Phá dỡ lớp vữa dưới nền gạchChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,6m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,18m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 2,5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,18m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,6m2
7Lát gạch đỏ kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,6m2
I NHÀ ĂN
1Cắt mạch gạch trước khi phá dỡChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT21md
2Phá dỡ nền gạchChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT9,25m2
3Phá dỡ lớp vữa dưới nền gạchChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT9,25m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,4625m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 2,5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,4625m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT9,25m2
7Lát gạch đỏ kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT9,25m2
J NHÀ A2
1Cắt mạch gạch trước khi phá dỡChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT8md
2Phá dỡ nền gạchChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,92m2
3Phá dỡ lớp vữa dưới nền gạchChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,92m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,096m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 2,5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,096m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,92m2
7Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM M75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,92m2
8Trát bản thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,5m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56376E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng cải tạo, sửa chữa (loại công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV)
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.535.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư XDDD và CN có chứng chỉ về chỉ huy trưởng43
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Ngành cấp thoát nước43
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư XDDD và CN có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường43
4 Cán bộ phụ trách thi công trình độ 1 Đại học chuyên môn: Ngành điện43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Đầm BT công suất 3Kw- 220V1
2 Máy nén khí Nén khí công suất 7,5Kw- 1500 v/p2
3 Máy cắt Cắt gạch công suất 3Kw- 1500v/p2
4 Máy phay Cắt nhôm, cắt sắt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->