Gói thầu: Cải tạo khu vệ sinh, sửa chữa các khu nhà hành chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220905984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng Khoa học kỹ thuật phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ thuộc Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy |
| Tên gói thầu | Cải tạo khu vệ sinh, sửa chữa các khu nhà hành chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20220905964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 14:48:00 đến ngày 2022-09-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 435,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56376E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cải tạo, sửa chữa (loại công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.535.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XDDD và CN có chứng chỉ về chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XDDD và CN có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trình độ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên môn: Ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc Đầm BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 3Kw- 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí Nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 7,5Kw- 1500 v/p |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt Cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 3Kw- 1500v/p |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt nhôm, cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học phòng cháy chữa cháy |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo khu vệ sinh, sửa chữa các khu nhà hành chính Cải tạo khu vệ sinh, sửa chữa các khu nhà hành chính 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng) - Bảo lãnh dự thầu. - Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương, bằng tốt nghiệp của nhân sự chủ chốt (bản sao được công chứng) - Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021 (bản sao được công chứng); Văn bản xác nhận nộp thuế của cơ quan quản lý thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Bản cam kết an toàn lao động trong thời gian thi công - Bản cam kết bảo hành công trình - Bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường đại học Phòng cháy chữa cháy; Địa chỉ: 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy, số 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần, Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy, số 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 0243.5530275 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học phòng cháy chữa cháy Địa chỉ: Số 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà vệ sinh tầng 1 Nhà A1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 31,02 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,6204 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,6204 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 31,02 | m2 |
| 5 | Ốp tường bằng gạch tiết diện 300x600mm2, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 31,02 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 7 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2,575 | m2 |
| 8 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn compact | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 10,14 | m2 |
| 11 | Gia công, cắt bỏ, thu hẹp vách ngăn compact | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 12 | Thi công vách ngăn compact | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn led vuông 250x250 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Cắt mạch gạch, bóc gạch vị trí phễu thu sàn thay mới, lát lại gạch sau khi lắp phễu thu sàn | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox kích thước 300x100mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | KHU VỆ SINH HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 19,828 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,3966 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,3966 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 19,828 | m2 |
| 5 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 19,828 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm, kính an toàn dày 6.38mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 10 | Khóa cửa nhựa lõi thép đa điểm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp ổ khoá cửa nhựa lõi thép | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 29,0375 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn led vuông 250x250 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Cắt mạch gạch, bóc gạch vị trí phễu thu sàn thay mới, lát lại gạch sau khi lắp phễu thu sàn | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox kích thước 300x100mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | Khu vệ sinh tầng 1 nhà A2 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn compact | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ xí bệt | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 21,3612 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 84,525 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 25,2712 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa dưới nền lát | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 25,2712 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất nền nhà vệ sinh | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 7,4764 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 11,4894 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 11,4894 | m3 |
| 12 | Đắ cát nền nhà vệ sinh | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,068 | m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm (2 lớp) | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 71,23 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 23,1112 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,6225 | m2 |
| 17 | Ớp tường bằng gạch tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 73,58 | m2 |
| 18 | Thi công trần nhôm đục lỗ 600x600mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 21,3612 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ lavabor vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,87 | m2 |
| 20 | Khung đỡ bàn đá lavbor | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Gương tráng bạc dày 5mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2,625 | m2 |
| 22 | Tấm compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox và công lắp đặt) | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 10,945 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 10,945 | m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cảnh mở đẩy, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,995 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,995 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn led panel 600x600mm 1x36W | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió kích thước 250x250mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đôi | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D16 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp giấy xí bệt | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Vách ngăn tiểu nam bằng sứ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi gạt tay bằng đồng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox kích thước 300x100mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây nối mềm D20 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút PPR PN10 D25 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút PPR PN10 D20 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt van PN10 D25 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt nút bịt PPR D25 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt nút bịt PPR D20 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút góc PPR PN10 D20 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng xông PPR PN10 D25 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng xông PPR PN10 D20 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR PN10 D25x25 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR PN10 D25x20 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa PPR PN10 D40x32 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 class 2 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 class 2 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 class 2 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 class 2 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút 45 PVC D110 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 45 PVC D90 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 45 PVC D60 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút 45 PVC D48 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút 90 PVC D60 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 90 PVC D48 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê 45 PVC D110x110 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê 45 PVC D110x90 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê 45 PVC D90x90 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê 45 PVC D90x48 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt nút bịt PVC D110 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt nút bịt PVC D90 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê 90 PVC D110x110 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng xông PVC D60 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Vệ sinh sau khi thi công xong | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| D | KHU VỆ SINH PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 8,72 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5,128 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,1476 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,1476 | m3 |
| 6 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5,128 | m2 |
| 8 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 18,458 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 8,72 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 8,72 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lavabor | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lát đá mặt bệ lavabor | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,38 | m2 |
| 13 | Khung đỡ bàn đá lavbor | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lavabor | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa lavabor | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi kích thước 450x600mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam + cảm ứng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp giấy xí bệt | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Tấm compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox và công lắp đặt) | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,632 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| E | TƯỜNG SAU NHÀ A2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 23,22 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,4644 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,4644 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,4644 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm (quét 2 lớp) | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 38,58 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 38,58 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 25,8 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 80,89 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 104,11 | m2 |
| F | SÂN, RÃNH | |||
| 1 | Lật tấm đan rãnh | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 3 | Cho bùn thải vào bao tải | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 97,5 | cái |
| 4 | Vận chuyển bùn thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn thải tiếp 14Km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 9 | Lắp các tấm đan | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,1154 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,2832 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,6896 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 17 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,8818 | m2 |
| 18 | Nắp hố ga thu nước (nắp 430x860 khung 530x960,tải trọng 125KN) | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt nắp hố ga | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 23 | Rải lớp nilong chống mất nước | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,7277 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 7,2768 | m3 |
| 25 | Láng nền sân, đánh dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 72,7678 | m2 |
| 26 | Lát gạch đỏ kích thước 500x500mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 72,7678 | m2 |
| G | NHÀ B6 | |||
| 1 | Cắt mạch gạch trước khi phá dỡ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 57 | md |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 28,25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa dưới nền gạch | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 28,25 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,4125 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,4125 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 28,25 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 28,25 | m2 |
| 8 | Thay mới chốt cửa sổ (bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Thay mới chốt cửa đi (bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | 0.0 |
| H | NHÀ B4 | |||
| 1 | Cắt mạch gạch trước khi phá dỡ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 10,8 | md |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa dưới nền gạch | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 7 | Lát gạch đỏ kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| I | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cắt mạch gạch trước khi phá dỡ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 21 | md |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 9,25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa dưới nền gạch | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 9,25 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,4625 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,4625 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 9,25 | m2 |
| 7 | Lát gạch đỏ kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 9,25 | m2 |
| J | NHÀ A2 | |||
| 1 | Cắt mạch gạch trước khi phá dỡ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 8 | md |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa dưới nền gạch | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 8 | Trát bản thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56376E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cải tạo, sửa chữa (loại công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.535.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư XDDD và CN có chứng chỉ về chỉ huy trưởng | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Ngành cấp thoát nước | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư XDDD và CN có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công trình độ | 1 | Đại học chuyên môn: Ngành điện | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc Đầm BT | công suất 3Kw- 220V | 1 |
| 2 | Máy nén khí Nén khí | công suất 7,5Kw- 1500 v/p | 2 |
| 3 | Máy cắt Cắt gạch | công suất 3Kw- 1500v/p | 2 |
| 4 | Máy phay | Cắt nhôm, cắt sắt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi