Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị mạng, internet
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị mạng, internet |
| Số hiệu KHLCNT | 20220892081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 14:46:00 đến ngày 2022-09-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,524,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.286157E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57231E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có Hợp đồng lắp đặt camera hoặc lắp đặt loa tương tự và hợp đồng thi công xây dựng lắp đặt hệ thống dây điện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.066.873.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.133.746.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện trở lên có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hạng III trở lên hoặc đã thi công điện 02 công trình cấp IV trở lên. Có bảng cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cài đặt hệ thống, phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng que hàn 2,5 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tầm với của thùng nâng >=5m. Xe phải có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị mạng, internet Lắp đặt hệ thống Camera và loa phát thanh tại các điểm buôn bán kinh doanh tự phát trên địa bàn TPVT 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021,tuân thủ các điều kiện sau: a. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liêndanh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. b. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. c. Các tài liệu khác. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu Số 89 đườngLý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu. Điện thoại(0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: 0254).3512 369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Kéo dây cáp quang 2Fo | Theo yêu cầu chương V | 21,63 | 100m |
| 2 | Kéo dây cáp mạng ngoài trời | Theo yêu cầu chương V | 3,87 | 100m |
| 3 | Kéo dây điện bọc nhựa PVC 2x1,5mm ngoài trời | Theo yêu cầu chương V | 21,7 | 100m |
| 4 | Kéo dây âm thanh ngoài trời 2x1,5mm có dây bọc chống nhiễu | Theo yêu cầu chương V | 7,71 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V | 175 | m |
| 6 | Lắp đặt Camera 360 | Theo yêu cầu chương V | 24 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Camera cố định | Theo yêu cầu chương V | 5 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt loa phát thanh | Theo yêu cầu chương V | 23 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt tủ kỹ thuật 550*350*400mm ngoài trời độ cao của tủ | Theo yêu cầu chương V | 17 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện kỹ thuật 350*250*150mm ngoài trời, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chương V | 12 | tủ |
| 11 | Lắp đặt thiết bị bộ thu thông minh loa phóng thanh | Theo yêu cầu chương V | 19 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Micro | Theo yêu cầu chương V | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt mixer loa phát thanh | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Switch 8 port | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Switch 5 port | Theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Switch 16 port | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Converter quang | Theo yêu cầu chương V | 32 | bộ |
| 18 | Lắp đầu ghi camera 32 kênh | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ cứng 4Tb | Theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cần vươn đỡ camera | Theo yêu cầu chương V | 29 | Cần |
| 21 | Lắp đặt bộ khung đỡ Loa | Theo yêu cầu chương V | 21 | Khung |
| 22 | Lắp đặt aptomat 1P30A | Theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt , đấu nối đồng hồ điện | Theo yêu cầu chương V | 17 | Vị trí |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Camera 360 | Theo yêu cầu chương V | 24 | Cái |
| 2 | Camera cố định | Theo yêu cầu chương V | 5 | Cái |
| 3 | Loa phát thanh 30W | Theo yêu cầu chương V | 23 | Cái |
| 4 | Bộ số hóa tín hiệu audio ( Encoder) (sử dụng cho Trung tâm điều hành) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Micro chất lượng cao dùng thu âm chương trình (sử dụng cho Trung tâm điều hành) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 6 | Micro phát thanh tại phường | Theo yêu cầu chương V | 13 | Cái |
| 7 | Bộ số hóa tín hiệu audio ( Encoder) (sử dụng cho Trung tâm điều hành) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ thu thông minh công nghệ IP (dùng Sim 3G/4G/Lan) | Theo yêu cầu chương V | 19 | Bộ |
| 9 | Mixer thu âm chương trình phát thanh. ( sử dụng cho Trung tâm điều hành) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 10 | Switch PoE 8port 1gb | Theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Switch PoE 5port 1gb | Theo yêu cầu chương V | 20 | Cái |
| 12 | Converter quang 1gb | Theo yêu cầu chương V | 32 | Cái |
| 13 | Router internet | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 14 | Switch 16 port 1gb | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 15 | Đầu ghi hình 32 kênh | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 16 | Ổ cứng lưu trữ 4tb | Theo yêu cầu chương V | 7 | Cái |
| 17 | Bàn kê mixer, mix tại Trung tâm điều hành IOC | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| C | LẮP ĐẶT MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Đường Nguyễn Công Trứ | Theo yêu cầu chương V | 1 | 12 tháng |
| 2 | Chợ Cô Giang | Theo yêu cầu chương V | 1 | 12 tháng |
| 3 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Theo yêu cầu chương V | 1 | 12 tháng |
| 4 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Theo yêu cầu chương V | 1 | 12 tháng |
| 5 | Đường Trần Bình Trọng | Theo yêu cầu chương V | 2 | 12 tháng |
| 6 | Đường Trương Công Định | Theo yêu cầu chương V | 1 | 12 tháng |
| 7 | Khu Chí Linh | Theo yêu cầu chương V | 1 | 12 tháng |
| 8 | Đường Lê Quang Định | Theo yêu cầu chương V | 1 | 12 tháng |
| 9 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Theo yêu cầu chương V | 1 | 12 tháng |
| 10 | Đường Lưu Chí Hiếu | Theo yêu cầu chương V | 1 | 12 tháng |
| 11 | Khu Khang Linh | Theo yêu cầu chương V | 1 | 12 tháng |
| 12 | Đường 30/4 – Hẻm 66 | Theo yêu cầu chương V | 1 | 12 tháng |
| 13 | Cầu Rạch Bà | Theo yêu cầu chương V | 1 | 12 tháng |
| 14 | Đường Đô Lương | Theo yêu cầu chương V | 2 | 12 tháng |
| 15 | Đường Phước Thắng | Theo yêu cầu chương V | 1 | 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.286157E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57231E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có Hợp đồng lắp đặt camera hoặc lắp đặt loa tương tự và hợp đồng thi công xây dựng lắp đặt hệ thống dây điện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.066.873.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.133.746.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện trở lên có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hạng III trở lên hoặc đã thi công điện 02 công trình cấp IV trở lên. Có bảng cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ cài đặt hệ thống, phần mềm | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Sử dụng que hàn 2,5 trở lên | 1 |
| 2 | Xe nâng người làm việc trên cao | Tầm với của thùng nâng >=5m. Xe phải có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi