Gói thầu: Gói thầu số 04 : Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Hà Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 : Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220908501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 70%, ngân sách thị trấn Hà Trung 30% để hoàn thành dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 16:22:00 đến ngày 2022-09-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,736,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0104488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.684081E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng đề xuất: Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. Các hợp đồng tương tự phải thể hiện các hạng mục: nền mặt đường, hệ thống thoát nước, cầu bê tông cốt thép có cọc mố* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.715.428.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống thoát nước, tường rào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường- Có đủ điều kiện hành nghề Giám sát chất lượng (KCS) theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Kinh vỹ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cẩu ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tải tự đổ từ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Hà Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 : Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ QL1A đi đường Ninh Lâm, thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ 70%, ngân sách thị trấn Hà Trung 30% để hoàn thành dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Đã từng tham gia và hoàn thành các hợp đồng có hạng mục công trình: Mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, cầu bê tông cốt thép có cọc mố, di chuyển đường dây điện hạ thế). * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp thống kê BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho chỉ huy trưởng đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân Thị trấn Hà Trung.
Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá.
+ Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân Thị trấn Hà Trung.
Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Thị trấn Hà Trung Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau khi cần |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân Thị trấn Hà Trung Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,428 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,428 | 100m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn tại chương V | 19,05 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn tại chương V | 19,05 | 100m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,497 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12,03 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,479 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 26,648 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,3kg/m2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 26,648 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,067 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,95 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h (hàm lượng nhựa 5,5%) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,795 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,795 | 100tấn |
| 7 | Cày xới mặt đường bê tông cũ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9,265 | 100m2 |
| D | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 25,515 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn tại chương V | 567 | 1cấu kiện |
| 3 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 147,42 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 14,742 | m3 |
| E | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chỉ dẫn tại chương V | 678 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,085 | m3 |
| 3 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 101,7 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 14,238 | m3 |
| F | CÂY XANH | |||
| G | Chặt cây không thích hợp | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >150cm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >150cm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | gốc |
| 5 | Vận chuyển cây chặt hạ đến vị trí thích hợp (xe vận tải thùng có gắn cần trục) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | ca |
| H | Trồng cây bóng mát dọc tường rào nhà máy | |||
| 1 | Di chuyển cây Sao Đen hiện có, đường kính gốc trung bình D=30-35cm, chiều cao trung bình H=5,0m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 26 | cây |
| 2 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 26 | 1cây/năm |
| I | BÃI ĐÚC, VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN | |||
| J | Bãi đúc | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 150 | m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 15 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,45 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,5 | 100m3 |
| K | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7,65 | 10 tấn/1km |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn tại chương V | 680 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn tại chương V | 680 | 1 cấu kiện |
| L | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| N | Rãnh dọc + ngang đường làm mới B80 | |||
| O | Phá dỡ rãnh cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ (tính bằng 70% đơn giá lắp đặt) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 289 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn tại chương V | 134,385 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo chỉ dẫn tại chương V | 166,175 | m3 |
| P | Tấm đan rãnh lắp ghép | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn tại chương V | 289 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 58,667 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6,8 | tấn |
| Q | Thân rãnh lắp ghép | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 289 | 1 đoạn cống |
| 2 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 185,827 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,385 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,999 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 115,6 | m |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 346,8 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 60,69 | m3 |
| R | Rãnh dọc QL1A cải tạo B80 | |||
| S | Phá dỡ rãnh cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ (tính bằng 70% đơn giá lắp đặt) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,048 | m3 |
| T | Tấm đan rãnh lắp ghép | |||
| 1 | Lắp đặt thân rãnh | Theo chỉ dẫn tại chương V | 20 | 1 đoạn cống |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,06 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,471 | tấn |
| U | Thân rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,2 | m3 |
| V | HỐ THU NƯỚC MẶT, RÃNH DẪN NƯỚC | |||
| W | Hố thu nước mặt | |||
| X | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ, đào đắp | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,484 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,598 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,598 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,83 | m3 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,177 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,059 | 100m3 |
| Y | Song chắn rác | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 2 | Song chắn rác bằng gang đúc KT530x960 - tải trọng 250kN (bao gồm vận chuyển và bốc dỡ) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | bộ |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | m2 |
| Z | Thân hố đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8,196 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,46 | m3 |
| AA | Rãnh dẫn nước B30 | |||
| AB | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ, đào đắp | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,68 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn tại chương V | 19,656 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo chỉ dẫn tại chương V | 19,656 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7,896 | m3 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,658 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,219 | 100m3 |
| AC | Tấm đan rãnh lắp ghép | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn tại chương V | 84 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,964 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,649 | tấn |
| AD | Thân rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 26,208 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 11,34 | m3 |
| AE | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| AF | Hố ga thu nước loại 1 | |||
| AG | Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| AH | Tấm nắp hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 2 | Nắp hố ga thu nước bằng gang đúc KT850x850 - tải trọng 400kN (bao gồm vận chuyển và bốc dỡ) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,09 | m3 |
| AI | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,096 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,038 | tấn |
| AJ | Thân hố ga xây mới đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,264 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,231 | tấn |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,768 | m3 |
| AK | Hố ga thu nước loại 2 | |||
| AL | Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,033 | 100m3 |
| AM | Tấm nắp hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 2 | Nắp hố ga thu nước bằng gang đúc KT850x850 - tải trọng 400kN (bao gồm vận chuyển và bốc dỡ) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,045 | m3 |
| AN | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,048 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,019 | tấn |
| AO | Thân hố ga xây mới đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,367 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,163 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,009 | tấn |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,384 | m3 |
| AP | VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn tại chương V | 63,81 | 10 tấn/1km |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn tại chương V | 396 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn tại chương V | 396 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn tại chương V | 289 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn tại chương V | 289 | 1 cấu kiện |
| AQ | HẠNG MỤC: CẦU BẢN KĐ=8,68M | |||
| AR | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| AS | Dầm chủ (8 phiến dầm bản 8,68m) | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 25,04 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,079 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,616 | tấn |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo chỉ dẫn tại chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu - Trên cạn | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8 | 1 dầm |
| AT | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6,665 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,728 | tấn |
| AU | Lan can, gờ chắn bánh, ống thoát nước | |||
| 1 | Gia công lan can thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,685 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình - ống lan can | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,685 | tấn |
| 3 | Bulong D22, l=650 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 28 | bộ |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6,261 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,604 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bộ thoát nước mặt cầu | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| AV | Khe co giãn | |||
| 1 | Vữa Siakagrout khe co giãn: 1,64 = 1,64 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,64 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,167 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt khe co giãn | Theo chỉ dẫn tại chương V | 14,8 | m |
| AW | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| AX | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 81,62 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,76 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,023 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,26 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,609 | tấn |
| 6 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11): 0,22 = 0,22 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,22 | tấn |
| 7 | Biển chỉ dẫn tôn dày 2mm, (biển chữ nhật 30*50 báo tên cầu) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Cột đỡ biển báo D80mm (2 cái *2.3m=4.6m) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| AY | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 13,64 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,147 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,492 | tấn |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,18 | m3 |
| AZ | Cọc BTCT kích thước 25x25, L=19,0m 40 cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 46,44 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,368 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6,867 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,543 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,016 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,016 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 80 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7,6 | 100m |
| BA | Gia cố mái | |||
| BB | Mái taluy bê tông | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9,736 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo chỉ dẫn tại chương V | 48,68 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,135 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,514 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,209 | 100m |
| 6 | Đào móng - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn tại chương V | 19,332 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6,444 | m3 |
| BC | Tường chắn bê tông | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 37,56 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 31,35 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,275 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn tại chương V | 17,813 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết - Kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn tại chương V | 35,5 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,355 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,6488 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,55 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,1 | m3 |
| 10 | Nilon lót tái sinh | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10,5 | m2 |
| BD | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| BE | Thi công mố M1,M2 | |||
| 1 | San đất bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,05 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết - Kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,95 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,6011 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,44 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,95 | m3 |
| 7 | Nilon lót tái sinh | Theo chỉ dẫn tại chương V | 29,75 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,1 | 1m3 |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7,76 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7,76 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,912 | m3 |
| 12 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7,8 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc cừ Larsen | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7,8 | 100m |
| 14 | Bơm nước hố móng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 20 | ca |
| 15 | Đào xúc - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,43 | 100m3 |
| BF | Bãi đúc + công trường | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 150 | m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 15 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,45 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3 | 100m3 |
| BG | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn tại chương V | 28,56 | m3 |
| BH | Cầu tạm thi công | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá dưới nước | Theo chỉ dẫn tại chương V | 44 | 1 rọ |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m dưới nước | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | 1 rọ |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0,5m dưới nước | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | 1 rọ |
| 4 | Xúc rọ đá tháo dỡ bằng máy đào 3,6m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,75 | 100m3 |
| 5 | Gỗ cầu tạm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,252 | 1m3 |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn tại chương V | 11,937 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn tại chương V | 11,937 | tấn |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,84 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn. | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,84 | 100m |
| 10 | Thép tròn D8 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7,58 | kg |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| BI | Điều phối đất đá | |||
| 1 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9,323 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo chỉ dẫn tại chương V | 70,01 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,75 | 100m3 |
| BJ | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| BK | TƯỜNG RÀO NHÀ MÁY THUỐC LÁ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn tại chương V | 67 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16,08 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 72,36 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,122 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,428 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9,648 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 89,868 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 897,916 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 598 | m |
| 10 | Đắp vữa đỉnh trụ: | Theo chỉ dẫn tại chương V | 46 | cái |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 897,916 | m2 |
| BL | Phá dỡ, đào đắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng - Kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn tại chương V | 158,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo chỉ dẫn tại chương V | 158,4 | m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,4633 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,488 | 100m3 |
| BM | TƯỜNG RÀO NHÀ DÂN | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,963 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,954 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,97 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,008 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,048 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,594 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,733 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 68,288 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 64,8 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 68,288 | m2 |
| BN | Phá dỡ, đào đắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6,534 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6,534 | m3 |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,481 | m3 |
| BO | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| BP | Bố trí theo các nhóm thi công (150m tuyến/ 1 nhóm, cầu 1 nhóm) | |||
| 1 | Cờ hiệu | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 2 | Còi điều khiển | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Áo phản quang | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 4 | Đèn cảnh báo | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Dây phản quang | Theo chỉ dẫn tại chương V | 420 | m |
| 6 | Biển tam giác D700 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,8 | cái |
| 7 | Biển chữ nhật 100x25cm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,6 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,009 | tấn |
| BQ | Cọc tiêu đảm bảo giao thông (mỗi cụm 25 cái) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,863 | 100m |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 19,8 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,013 | m3 |
| 4 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Theo chỉ dẫn tại chương V | 60 | công |
| BR | Hạng mục: Đường điện hạ áp (phần lắp đặt) | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng cao 10m, tháo hạ, lắp lại | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3 | Cột |
| 2 | Cột LT 12 NPC.10.0 ngọn 190 x gốc 350 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3 | Cột |
| 3 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Kẹp hãm cáp KH(25-70) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Kẹp hãm cáp KH(95-120) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 29 | m |
| 8 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 91 | m |
| 9 | Tiếp địa RC-2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Bịt đầu cáp | Theo chỉ dẫn tại chương V | 32 | Cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 32 | cái |
| 12 | Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9 | m |
| 14 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 18 | m |
| 15 | Tháo lắp lại hòm công tơ H2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | hòm |
| 16 | Tháo lắp lại hòm công tơ H4 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | hòm |
| 17 | Gông treo hòm công tơ cột tròn đơn GTĐ-1T | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 100 | m |
| 19 | Đai thép + khoá đai | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Dây thép treo dây sau công tơ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 100 | m |
| 21 | Băng dính cách điện | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3 | cuộn |
| BS | Hạng mục: Đường điện hạ áp (phần xây dựng) | |||
| 1 | Móng đèn cao áp đế gang cột 8m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3 | móng |
| 2 | Móng cột MT-4 cho cột đơn LT-12m sâu 1,7m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MTK-4 cho cột đôi 2LT-12m sâu 1,7m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa RC-2 (Phần xây dựng) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | bộ |
| BT | Hạng mục: Đường điện hạ áp thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông ly tâm LT-10m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | Cột |
| 2 | Thu hồi dây dẫn ABC-4x50mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 25 | m |
| 3 | Thu hồi dây dẫn ABC-4x95mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 75 | m |
| BU | Hạng mục: Lắp đặt thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0104488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.684081E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng đề xuất: Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. Các hợp đồng tương tự phải thể hiện các hạng mục: nền mặt đường, hệ thống thoát nước, cầu bê tông cốt thép có cọc mố* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.715.428.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống thoát nước, tường rào | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần đường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phần cầu | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường- Có đủ điều kiện hành nghề Giám sát chất lượng (KCS) theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Kinh vỹ hoặc toàn đạc | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1.5KW | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc 70Kg | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Cẩu ≥ 7T | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Xe tải tự đổ từ ≥ 5T | Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn | 2 |
| 9 | Máy xúc | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu ≥ 7T | Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn | 3 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn | 1 |
| 12 | Máy tưới nhựa đường | Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn | 1 |
| 13 | Máy ép cọc | Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi