Gói thầu: Gói thầu số 04 : Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220908890-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Hà Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 04 : Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220908501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 70%, ngân sách thị trấn Hà Trung 30% để hoàn thành dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 16:22:00 đến ngày 2022-09-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,736,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0104488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.684081E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng đề xuất: Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. Các hợp đồng tương tự phải thể hiện các hạng mục: nền mặt đường, hệ thống thoát nước, cầu bê tông cốt thép có cọc mố* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.715.428.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống thoát nước, tường rào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường- Có đủ điều kiện hành nghề Giám sát chất lượng (KCS) theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Kinh vỹ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cẩu ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tải tự đổ từ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Hà Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 : Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ QL1A đi đường Ninh Lâm, thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ 70%, ngân sách thị trấn Hà Trung 30% để hoàn thành dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Hà Trung , địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân Thị trấn Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá. + Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân Thị trấn Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh. Địa chỉ: SN 73 phố Đặng Văn Hỷ, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hà Trung. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh. Địa chỉ: SN 73 phố Đặng Văn Hỷ, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Việt. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn LCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh. Địa chỉ: SN 73 phố Đặng Văn Hỷ, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Việt


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Hà Trung , địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân Thị trấn Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá. + Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân Thị trấn Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Đã từng tham gia và hoàn thành các hợp đồng có hạng mục công trình: Mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, cầu bê tông cốt thép có cọc mố, di chuyển đường dây điện hạ thế). * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp thống kê BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho chỉ huy trưởng đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân Thị trấn Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá. + Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân Thị trấn Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Thị trấn Hà Trung Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau khi cần
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân Thị trấn Hà Trung Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường
1Đào nền đường - Cấp đất I Theo chỉ dẫn tại chương V2,428100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V2,428100m3
3Đào móng - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại chương V19,05100m3
4Vận chuyển - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại chương V19,05100m3
5Đắp hoàn trả móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn tại chương V1,497100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn tại chương V12,03100m3
7Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn tại chương V4,479100m3
C Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo chỉ dẫn tại chương V26,648100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,3kg/m2Theo chỉ dẫn tại chương V26,648100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn tại chương V5,067100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn tại chương V2,95100m3
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h (hàm lượng nhựa 5,5%)Theo chỉ dẫn tại chương V3,795100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo chỉ dẫn tại chương V3,795100tấn
7Cày xới mặt đường bê tông cũTheo chỉ dẫn tại chương V9,265100m2
D BÓ VỈA
1Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V25,515m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại chương V5671cấu kiện
3Đệm VXM M75 dày 2cmTheo chỉ dẫn tại chương V147,42m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V14,742m3
E ĐAN RÃNH
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chỉ dẫn tại chương V6781 cấu kiện
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V5,085m3
3Đệm VXM M75 dày 2cmTheo chỉ dẫn tại chương V101,7m2
4Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V14,238m3
F CÂY XANH
G Chặt cây không thích hợp
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo chỉ dẫn tại chương V7cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo chỉ dẫn tại chương V7gốc
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >150cmTheo chỉ dẫn tại chương V6cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây >150cmTheo chỉ dẫn tại chương V6gốc
5Vận chuyển cây chặt hạ đến vị trí thích hợp (xe vận tải thùng có gắn cần trục) Theo chỉ dẫn tại chương V4ca
H Trồng cây bóng mát dọc tường rào nhà máy
1Di chuyển cây Sao Đen hiện có, đường kính gốc trung bình D=30-35cm, chiều cao trung bình H=5,0mTheo chỉ dẫn tại chương V26cây
2Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo chỉ dẫn tại chương V261cây/năm
I BÃI ĐÚC, VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN
J Bãi đúc
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V150m2
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn tại chương V15m3
3Đào nền đường - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V0,45100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn tại chương V1,5100m3
K Vận chuyển
1Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn tại chương V7,6510 tấn/1km
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn tại chương V6801 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn tại chương V6801 cấu kiện
L HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
M RÃNH THOÁT NƯỚC
N Rãnh dọc + ngang đường làm mới B80
O Phá dỡ rãnh cũ
1Tháo dỡ tấm đan cũ (tính bằng 70% đơn giá lắp đặt)Theo chỉ dẫn tại chương V2891cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn tại chương V134,385m3
3Vận chuyển phế thảiTheo chỉ dẫn tại chương V166,175m3
P Tấm đan rãnh lắp ghép
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại chương V2891cấu kiện
2Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V58,667m3
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn tại chương V6,8tấn
Q Thân rãnh lắp ghép
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo chỉ dẫn tại chương V2891 đoạn cống
2Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V185,827m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V3,385tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn tại chương V5,999tấn
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chỉ dẫn tại chương V115,6m
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V346,8m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn tại chương V60,69m3
R Rãnh dọc QL1A cải tạo B80
S Phá dỡ rãnh cũ
1Tháo dỡ tấm đan cũ (tính bằng 70% đơn giá lắp đặt)Theo chỉ dẫn tại chương V201cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn tại chương V2,4m3
3Vận chuyển phế thảiTheo chỉ dẫn tại chương V0,048m3
T Tấm đan rãnh lắp ghép
1Lắp đặt thân rãnhTheo chỉ dẫn tại chương V201 đoạn cống
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V4,06m3
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn tại chương V0,471tấn
U Thân rãnh đổ tại chỗ
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,2m3
V HỐ THU NƯỚC MẶT, RÃNH DẪN NƯỚC
W Hố thu nước mặt
X Phá dỡ mặt đường BTXM cũ, đào đắp
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo chỉ dẫn tại chương V0,484100m
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn tại chương V3,598m3
3Vận chuyển phế thảiTheo chỉ dẫn tại chương V3,598m3
4Bê tông mặt đường dày mặt đường M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,83m3
5Đào móng - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại chương V0,177100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn tại chương V0,059100m3
Y Song chắn rác
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại chương V121cấu kiện
2Song chắn rác bằng gang đúc KT530x960 - tải trọng 250kN (bao gồm vận chuyển và bốc dỡ)Theo chỉ dẫn tại chương V12bộ
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2m2
Z Thân hố đổ tại chỗ
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V8,196m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn tại chương V2,46m3
AA Rãnh dẫn nước B30
AB Phá dỡ mặt đường BTXM cũ, đào đắp
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo chỉ dẫn tại chương V1,68100m
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn tại chương V19,656m3
3Vận chuyển phế thảiTheo chỉ dẫn tại chương V19,656m3
4Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V7,896m3
5Đào móng - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại chương V0,658100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn tại chương V0,219100m3
AC Tấm đan rãnh lắp ghép
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại chương V841cấu kiện
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 -Theo chỉ dẫn tại chương V5,964m3
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn tại chương V0,649tấn
AD Thân rãnh đổ tại chỗ
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V26,208m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn tại chương V11,34m3
AE HỐ GA THU NƯỚC
AF Hố ga thu nước loại 1
AG Đào đắp
1Đào móng - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại chương V0,12100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn tại chương V0,04100m3
AH Tấm nắp hố ga
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại chương V21cấu kiện
2Nắp hố ga thu nước bằng gang đúc KT850x850 - tải trọng 400kN (bao gồm vận chuyển và bốc dỡ)Theo chỉ dẫn tại chương V2bộ
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,09m3
AI Tấm đan hố ga
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại chương V21cấu kiện
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V0,48m3
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn tại chương V0,096tấn
4Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo chỉ dẫn tại chương V0,038tấn
AJ Thân hố ga xây mới đổ tại chỗ
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,264m3
2Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,231tấn
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn tại chương V0,768m3
AK Hố ga thu nước loại 2
AL Đào đắp
1Đào móng - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại chương V0,098100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn tại chương V0,033100m3
AM Tấm nắp hố ga
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại chương V11cấu kiện
2Nắp hố ga thu nước bằng gang đúc KT850x850 - tải trọng 400kN (bao gồm vận chuyển và bốc dỡ)Theo chỉ dẫn tại chương V1bộ
3Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,045m3
AN Tấm đan hố ga
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại chương V11cấu kiện
2Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,24m3
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn tại chương V0,048tấn
4Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo chỉ dẫn tại chương V0,019tấn
AO Thân hố ga xây mới đổ tại chỗ
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,367m3
2Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,163tấn
3Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,009tấn
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn tại chương V0,384m3
AP VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN
1Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn tại chương V63,8110 tấn/1km
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn tại chương V3961 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn tại chương V3961 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn tại chương V2891 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn tại chương V2891 cấu kiện
AQ HẠNG MỤC: CẦU BẢN KĐ=8,68M
AR KẾT CẤU PHẦN TRÊN
AS Dầm chủ (8 phiến dầm bản 8,68m)
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V25,04m3
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V2,079tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmTheo chỉ dẫn tại chương V3,616tấn
4Lắp đặt gối cầu cao suTheo chỉ dẫn tại chương V32cái
5Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu - Trên cạnTheo chỉ dẫn tại chương V81 dầm
AT Lớp phủ mặt cầu
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V6,665m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,728tấn
AU Lan can, gờ chắn bánh, ống thoát nước
1Gia công lan can thép mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn tại chương V0,685tấn
2Lắp đặt thép hình - ống lan canTheo chỉ dẫn tại chương V0,685tấn
3Bulong D22, l=650Theo chỉ dẫn tại chương V28bộ
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V6,261m3
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,604tấn
6Lắp đặt bộ thoát nước mặt cầuTheo chỉ dẫn tại chương V21 đoạn ống
AV Khe co giãn
1Vữa Siakagrout khe co giãn: 1,64 = 1,64Theo chỉ dẫn tại chương V1,64m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,167tấn
3Gia công, lắp đặt khe co giãnTheo chỉ dẫn tại chương V14,8m
AW KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
AX Mố cầu
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V81,62m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V5,76m3
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,023tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V3,26tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,609tấn
6Vữa không co ngót (Sika grout 214-11): 0,22 = 0,22Theo chỉ dẫn tại chương V0,22tấn
7Biển chỉ dẫn tôn dày 2mm, (biển chữ nhật 30*50 báo tên cầu)Theo chỉ dẫn tại chương V2cái
8Cột đỡ biển báo D80mm (2 cái *2.3m=4.6m)Theo chỉ dẫn tại chương V2cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
AY Bản quá độ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V13,64m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V1,147tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,492tấn
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn tại chương V4,18m3
AZ Cọc BTCT kích thước 25x25, L=19,0m 40 cọc
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V46,44m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V2,368tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V6,867tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,543tấn
5Sản xuất thép bản đầu cọcTheo chỉ dẫn tại chương V3,016tấn
6Lắp đặt thép bản đầu cọcTheo chỉ dẫn tại chương V3,016tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo chỉ dẫn tại chương V801 mối nối
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo chỉ dẫn tại chương V7,6100m
BA Gia cố mái
BB Mái taluy bê tông
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V9,736m3
2Nilon tái sinhTheo chỉ dẫn tại chương V48,68m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V5,135m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn tại chương V0,514m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại chương V3,209100m
6Đào móng - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại chương V19,3321m3
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn tại chương V6,444m3
BC Tường chắn bê tông
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V37,56m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V31,35m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn tại chương V4,275m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại chương V17,813100m
5Phá dỡ kết - Kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn tại chương V35,5m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn tại chương V0,355100m3
7Đào móng băng - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại chương V1,6488100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn tại chương V0,55100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn tại chương V2,1m3
10Nilon lót tái sinh Theo chỉ dẫn tại chương V10,5m2
BD TỔ CHỨC THI CÔNG
BE Thi công mố M1,M2
1San đất bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn tại chương V4,05100m3
2Phá dỡ kết - Kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn tại chương V5,95m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn tại chương V0,06100m3
4Đào móng băng - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại chương V4,6011100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn tại chương V1,44100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V5,95m3
7Nilon lót tái sinhTheo chỉ dẫn tại chương V29,75m2
8Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuTheo chỉ dẫn tại chương V4,11m3
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn tại chương V7,76tấn
10Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sànTheo chỉ dẫn tại chương V7,76tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn tại chương V1,912m3
12Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chỉ dẫn tại chương V7,8100m
13Nhổ cọc cừ LarsenTheo chỉ dẫn tại chương V7,8100m
14Bơm nước hố móngTheo chỉ dẫn tại chương V20ca
15Đào xúc - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại chương V2,43100m3
BF Bãi đúc + công trường
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V150m2
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn tại chương V15m3
3Đào xúc đất - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V0,45100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn tại chương V3100m3
BG Phá dỡ cầu cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chỉ dẫn tại chương V28,56m3
BH Cầu tạm thi công
1Làm và thả rọ đá dưới nướcTheo chỉ dẫn tại chương V441 rọ
2Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m dưới nướcTheo chỉ dẫn tại chương V41 rọ
3Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0,5m dưới nướcTheo chỉ dẫn tại chương V61 rọ
4Xúc rọ đá tháo dỡ bằng máy đào 3,6m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn tại chương V0,75100m3
5Gỗ cầu tạmTheo chỉ dẫn tại chương V1,2521m3
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn tại chương V11,937tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn tại chương V11,937tấn
8Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại chương V0,84100m
9Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn.Theo chỉ dẫn tại chương V0,84100m
10Thép tròn D8Theo chỉ dẫn tại chương V7,58kg
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn tại chương V0,044100m3
BI Điều phối đất đá
1Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại chương V9,323100m3
2Vận chuyển phế thảiTheo chỉ dẫn tại chương V70,01m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìnTheo chỉ dẫn tại chương V0,75100m3
BJ HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
BK TƯỜNG RÀO NHÀ MÁY THUỐC LÁ
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại chương V67100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn tại chương V16,08m3
3Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V72,36m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,122tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V1,428tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V9,648m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V89,868m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V897,916m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V598m
10Đắp vữa đỉnh trụ:Theo chỉ dẫn tại chương V46cái
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V897,916m2
BL Phá dỡ, đào đắp
1Phá dỡ kết cấu bằng - Kết cấu gạchTheo chỉ dẫn tại chương V158,4m3
2Vận chuyển phế thảiTheo chỉ dẫn tại chương V158,4m3
3Đào móng - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại chương V1,4633100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn tại chương V0,488100m3
BM TƯỜNG RÀO NHÀ DÂN
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại chương V5,963100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn tại chương V0,954m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,97m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,008tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,048tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,594m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V3,733m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V68,288m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V64,8m
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V68,288m2
BN Phá dỡ, đào đắp
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo chỉ dẫn tại chương V6,534m3
2Vận chuyển phế thảiTheo chỉ dẫn tại chương V6,534m3
3Đào móng băng - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại chương V0,0744100m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn tại chương V2,481m3
BO HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
BP Bố trí theo các nhóm thi công (150m tuyến/ 1 nhóm, cầu 1 nhóm)
1Cờ hiệuTheo chỉ dẫn tại chương V6cái
2Còi điều khiểnTheo chỉ dẫn tại chương V6cái
3Áo phản quangTheo chỉ dẫn tại chương V6cái
4Đèn cảnh báoTheo chỉ dẫn tại chương V6cái
5Dây phản quangTheo chỉ dẫn tại chương V420m
6Biển tam giác D700Theo chỉ dẫn tại chương V1,8cái
7Biển chữ nhật 100x25cmTheo chỉ dẫn tại chương V0,6cái
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn tại chương V0,009tấn
BQ Cọc tiêu đảm bảo giao thông (mỗi cụm 25 cái)
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,863100m
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V19,8m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V1,013m3
4Điều tiết đảm bảo giao thôngTheo chỉ dẫn tại chương V60công
BR Hạng mục: Đường điện hạ áp (phần lắp đặt)
1Cột đèn chiếu sáng cao 10m, tháo hạ, lắp lạiTheo chỉ dẫn tại chương V3Cột
2Cột LT 12 NPC.10.0 ngọn 190 x gốc 350Theo chỉ dẫn tại chương V3Cột
3Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo chỉ dẫn tại chương V2Bộ
4Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo chỉ dẫn tại chương V4Bộ
5Kẹp hãm cáp KH(25-70)Theo chỉ dẫn tại chương V4Bộ
6Kẹp hãm cáp KH(95-120)Theo chỉ dẫn tại chương V8Bộ
7Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2Theo chỉ dẫn tại chương V29m
8Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2Theo chỉ dẫn tại chương V91m
9Tiếp địa RC-2Theo chỉ dẫn tại chương V4bộ
10Bịt đầu cápTheo chỉ dẫn tại chương V32Cái
11Ghíp nhôm 3BL(25-150)Theo chỉ dẫn tại chương V32cái
12Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150)Theo chỉ dẫn tại chương V6cái
13Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo chỉ dẫn tại chương V9m
14Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo chỉ dẫn tại chương V18m
15Tháo lắp lại hòm công tơ H2Theo chỉ dẫn tại chương V1 hòm
16Tháo lắp lại hòm công tơ H4Theo chỉ dẫn tại chương V2hòm 
17Gông treo hòm công tơ cột tròn đơn GTĐ-1TTheo chỉ dẫn tại chương V1Bộ
18Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Theo chỉ dẫn tại chương V100m
19Đai thép + khoá đaiTheo chỉ dẫn tại chương V4Bộ
20Dây thép treo dây sau công tơTheo chỉ dẫn tại chương V100m
21Băng dính cách điệnTheo chỉ dẫn tại chương V3cuộn
BS Hạng mục: Đường điện hạ áp (phần xây dựng)
1Móng đèn cao áp đế gang cột 8mTheo chỉ dẫn tại chương V3móng
2Móng cột MT-4 cho cột đơn LT-12m sâu 1,7mTheo chỉ dẫn tại chương V1Móng
3Móng cột MTK-4 cho cột đôi 2LT-12m sâu 1,7mTheo chỉ dẫn tại chương V1Móng
4Tiếp địa RC-2 (Phần xây dựng)Theo chỉ dẫn tại chương V4bộ
BT Hạng mục: Đường điện hạ áp thu hồi
1Thu hồi cột bê tông ly tâm LT-10mTheo chỉ dẫn tại chương V2Cột
2Thu hồi dây dẫn ABC-4x50mm2Theo chỉ dẫn tại chương V25m
3Thu hồi dây dẫn ABC-4x95mm2Theo chỉ dẫn tại chương V75m
BU Hạng mục: Lắp đặt thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông)Theo chỉ dẫn tại chương V41 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chỉ dẫn tại chương V11 sợi, 1 ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0104488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.684081E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng đề xuất: Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. Các hợp đồng tương tự phải thể hiện các hạng mục: nền mặt đường, hệ thống thoát nước, cầu bê tông cốt thép có cọc mố* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.715.428.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm.52
2 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm31
3 Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống thoát nước, tường rào 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm31
4 Cán bộ kỹ thuật phần đường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm31
5 Cán bộ kỹ thuật phần cầu 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm31
6 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường- Có đủ điều kiện hành nghề Giám sát chất lượng (KCS) theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm.31
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Kinh vỹ hoặc toàn đạc Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
2 Máy thủy bình Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi 1.5KW Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn 1KW Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm cóc 70Kg Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
7 Cẩu ≥ 7T Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
8 Xe tải tự đổ từ ≥ 5T Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn2
9 Máy xúc Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
10 Máy lu ≥ 7T Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn3
11 Máy rải bê tông nhựa Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn1
12 Máy tưới nhựa đường Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn1
13 Máy ép cọc Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->