Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ STD |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220898681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 16:18:00 đến ngày 2022-09-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,231,724,795 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.969E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (Đường giao thông và hệ thống cống thoát nước).+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 9.200.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông/Xây dựng cầu đường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 9,2 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông/Xây dựng cầu đường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 9,2 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Cơ sở hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 9,2 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Giao thông/Xây dựng cầu đường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 9,2 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa/Giao thông/Xây dựng cầu đường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 9,2 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý vận hành, bảo trì máy móc thiết bị cơ giới thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Máy xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 9,2 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi công suất tối thiểu 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy san tự hành công suất tối thiểu 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu nghịch, dung tích gầu tối thiểu 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào gầu nghịch, dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép trọng lượng tối thiểu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung công suất tối thiểu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu bánh lốp/bánh hơi công suất tối thiểu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm năng suất 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước dung tích thùng chứa tối thiểu 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải có gắn cẩu tải trọng tối thiểu 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục bánh hơi sức nâng tối thiểu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo chứng từ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo chứng từ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông duung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo chứng từ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo chứng từ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo chứng từ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo chứng từ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo chứng từ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ STD |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa lớn hạ tầng kỹ thuật, kiến thiết, chỉnh trang đô thị (mặt đường, thoát nước, vĩa hè…) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình chuyên ngành theo quy định của pháp luật về xây dựng (nếu có). 2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập. 3. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu; - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). - Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu; - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; - Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). 5. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự, bao gồm: - Bằng cấp, Chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu của E-HSMT, … - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: + Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; + Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình; + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. 6. Giải pháp kỹ thuật thi công công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị quận Cái Răng. Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Cái Răng. Địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị quận Cái Răng, địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TRÂM - HUỲNH THỊ NỠ | |||
| 1 | Cày xới tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 163,35 | 100m2 |
| 2 | Cào bóc lớp phủ mặt cầu đã bong tróc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,776 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất lề đường, đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,498 | 100m3 |
| 4 | Đào lấy đất để đắp lề (đất mua) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,966 | 100m3 |
| 5 | Cán lớp cấp phối đá dăm bù vênh loại 1 (Dmax 37,5m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,592 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 159,374 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 171,308 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (C.12,5) Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 171,308 | 100m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm - vạch tim đường màu vàng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 143,03 | m2 |
| 10 | Đào móng biển báo - đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,64 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 12 | CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn D.70cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giác, cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TỪ QL1 - CẦU LÊ BÌNH VÀ ĐƯỜNG NHÁNH RA CẦU NƯỚC VẬN (PHẦN ĐƯỜNG, VỈA HÈ) | |||
| 1 | Đào nền đường phần mở rộng - đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 2 | Cày xới tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,695 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp phủ mặt cầu Nước Vận đã bong tróc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,272 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ lớp lót nền vỉa hè cầu Nước Vận | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 138,726 | m2 |
| 5 | Đắp cát nền đường phần mở rộng dày 50cm, độ đầm chặt K>=0,98 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 6 | Cán lớp cấp phối đá dăm bù vênh loại 1 (Dmax 37,5m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,791 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,349 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,598 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (C.12,5) Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,598 | 100m2 |
| 10 | Bêtông gờ bó vĩa đá 1x2 M.250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 99,8 | m3 |
| 11 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn gờ bó vĩa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,242 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm cóc K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,103 | 100m3 |
| 13 | Láng vữa chiều dày 3cm, vữa xi măng M.75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.068,63 | m2 |
| 14 | Lát gạch bêtông M.250, kích thước 30x30x5cm tự chèn (màu vàng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.068,63 | m2 |
| 15 | Bêtông đá 4x6 M.100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,62 | m3 |
| 16 | Đệm cát chân tường bó vỉa hè | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,68 | m3 |
| 17 | Xây tường bàng gạch Bloock đặc 4,5x9x19 đày 20cm vữa M.100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54,7 | m3 |
| 18 | Trát tường dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 273,5 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm - vạch tim đường màu vàng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,8 | m2 |
| 20 | Đào móng biển báo - đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,32 | 1m3 |
| 21 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 22 | CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn D.70cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giác, cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TỪ QL1 - CẦU LÊ BÌNH VÀ ĐƯỜNG NHÁNH RA CẦU NƯỚC VẬN (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất hố ga, cống - đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,571 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình cự ly 1km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,571 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I: Cự ly 4km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,282 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát hố đào K=0,9 bằng máy đầm cóc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,652 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đệm móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,2 | m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,0m đóng bằng máy đào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 115,226 | 100m |
| 7 | Bêtông đá 4x6 M.100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,85 | m3 |
| 8 | Bêtông đá 1x2 M.250 hố ga và các cấu kiện đổ tại chỗ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49,61 | m3 |
| 9 | Bêtông đá 1x2 M.250 đan, gối cống đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,75 | m3 |
| 10 | CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.600 (H10), L=4m/đoạn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 121 | 1 đoạn ống |
| 11 | CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.600 (H10), L=1m/đoạn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 12 | CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.600 (H30), L=4m/đoạn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 13 | CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.600 (H10), L=2m/đoạn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 125 | mối nối |
| 15 | Láng hồ dày 3cm M.100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 16 | Trát mối nối cống M.100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 183,99 | m2 |
| 17 | SXLĐ cốt thép tròn các loại đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,27 | tấn |
| 18 | SXLĐ cốt thép tròn các loại đk>10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 19 | SXLĐ thép hình viền nắp, cạnh hố ga | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,92 | tấn |
| 20 | LĐ và tháo dỡ ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,435 | 100m2 |
| 21 | LĐ các cấu kiện bêtông đúc sẵn vào vị trí | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 294 | 1cấu kiện |
| 22 | CC&LĐ nắp hố thu bằng Composite 50x80cm, tải trọng 25 tấn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| 23 | CC&LĐ ống nhựa uPVC D.220x6,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.969E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (Đường giao thông và hệ thống cống thoát nước).+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 9.200.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông/Xây dựng cầu đường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 9,2 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông/Xây dựng cầu đường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 9,2 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cống thoát nước | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Cơ sở hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 9,2 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Giao thông/Xây dựng cầu đường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 9,2 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa/Giao thông/Xây dựng cầu đường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 9,2 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý vận hành, bảo trì máy móc thiết bị cơ giới thi công công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Máy xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 9,2 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi công suất tối thiểu 110CV | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy san tự hành công suất tối thiểu 110CV | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy đào gầu nghịch, dung tích gầu tối thiểu 1,25m3 | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy đào gầu nghịch, dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép trọng lượng tối thiểu 10T | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Xe lu rung công suất tối thiểu 25T | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Xe lu bánh lốp/bánh hơi công suất tối thiểu 16T | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm năng suất 50-60m3/h | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước dung tích thùng chứa tối thiểu 5m3 | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Ô tô tải có gắn cẩu tải trọng tối thiểu 2,5T | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 13 | Cần trục bánh hơi sức nâng tối thiểu 6T | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Kèm theo chứng từ chứng minh | 1 |
| 15 | Xe tưới nhựa | Kèm theo chứng từ chứng minh | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông duung tích tối thiểu 250L | Kèm theo chứng từ chứng minh | 1 |
| 17 | Máy đầm dùi | Kèm theo chứng từ chứng minh | 1 |
| 18 | Máy đầm cóc | Kèm theo chứng từ chứng minh | 1 |
| 19 | Máy hàn | Kèm theo chứng từ chứng minh | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | Kèm theo chứng từ chứng minh | 1 |
| 21 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Kèm theo giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 22 | Máy thủy bình | Kèm theo giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi