Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906410-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220905222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sở hữu và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 16:11:00 đến ngày 2022-09-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,922,182,466 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3383E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.461.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.922.000.000 đồngCông trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.461.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.922.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực(Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình tương tự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 02 kỹ sư dân dụng. (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình tương tự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách điện, nước, trắc đạc
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, trong đó 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư nước, 01 kỹ sư trắc đạc. (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình tương tự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng. (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình tương tự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành liên quan phù hợp. Có chứng chỉ giám sát thi công phòng cháy chữa cháy (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình tương tự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành liên quan phù hợpCó chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình tương tự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥3 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa - dung tích: ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥10 t
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cọc nhồi bánh xích KH125/ hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Xây dựngTrụ sở Văn phòng Chi nhánh Hải Phòng - Công ty Cổ phần Viễn thông FPT
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sở hữu và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT , địa chỉ: Tầng 2, tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT (Địa chỉ: Số 17 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng TOPKONS. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây dựng Minh Minh, Công ty Cổ phần Xây dựng và Công nghệ PT + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Đất Việt. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT , địa chỉ: Tầng 2, tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT (Địa chỉ: Số 17 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng, lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực, Giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (bản sao công chứng).(Trường hợp Nhà thầu đang nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ năng lực thì sẽ bổ sung chứng chỉ khi tiến hành thương thảo hợp đồng) 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 05 năm 2017, 2018, 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu quy định tại E-HSMT 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5 Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp bản sao công chứng hợp đồng; phụ lục hợp đồng (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); giấy phép xây dựng (nếu thuộc trường hợp phải cấp phép); biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào khai thác sử dụng; hóa đơn Vat; Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn khối lượng của hợp đồng tương tự (trường hợp đang thực hiện, chưa hoàn thành toàn bộ); Các quyết định pháp lý hoặc tài liệu tương tự chứng minh quy mô, cấp hạng, loại công trình; Các tài liệu khác nhằm đảm bảo đủ cơ sở nghiệm thu hoàn thành công trình, đưa vào sử dụng theo các quy định chuyên ngành (nếu thuộc trường hợp cần phải có). 8. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính huy động để phục vụ gói thầu, bảo đảm dự thầu của Nhà thầu, tài liệu chứng minh tình hình tài chính của Nhà thầu theo quy định của HSMT. 9. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ, văn bằng; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự và các tài liệu khác theo quy định của HSMT. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị, kèm tài liệu hồ sơ lý lịch máy móc thiết bị, tài liệu chứng minh, catalog đặc tính thông số kỹ thuật của thiết bị.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT (Địa chỉ: Số 17 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT (Địa chỉ: Số 17 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT (Địa chỉ: Số 17 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Viễn thông FPT (Địa chỉ: Số 17 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Biện pháp thi công tầng hầm
1Thi công cọc vây D300 M250Chương V/EHSMT491,4m
2Thuê cừ larsen FSP-IV U400x170x15.5 (2 tháng)Chương V/EHSMT1.428m
3Ép cừ FSP-I U400x170x15.5Chương V/EHSMT14,28100m
4Nhổ cừ FSP-IV U400x170x15.5Chương V/EHSMT14,28100m
5Sản xuất hệ giằng thép làm biện phápChương V/EHSMT32,9483tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V/EHSMT32,9483tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànChương V/EHSMT32,9483tấn
8Bê tông đà giằng đầu cọc đá 1x2 M250Chương V/EHSMT2,0304m3
9SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà giằng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngChương V/EHSMT0,1692100m2
10GCLD cốt thép đà giằng DChương V/EHSMT0,0548tấn
11GCLD cốt thép đà giằng DChương V/EHSMT0,2078tấn
B Hạng mục 2: Cọc khoan nhồi thử PDA và đại trà D600
1Khoan vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 600mmChương V/EHSMT96m
2Vận chuyển đất đào, cự ly 1km đầu, ô tô 10T, đất cấp IIChương V/EHSMT0,2713100m3
3Vận chuyển đất đào, cự ly Chương V/EHSMT0,2713100m3/km
4Vận chuyển đất đào, cự ly 5km tiếp theo, ô to 10T, đất cấp IIChương V/EHSMT0,2713100m3/km
5Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan.Chương V/EHSMT27,1296m3 d.dịch
6Cung cấp lắp đặt ống thép đường kính D60*2mm bằng phương pháp măng sông.Chương V/EHSMT0,948100m
7Cung cấp lắp đặt ống thép đường kính D114*2mm bằng phương pháp măng sông.Chương V/EHSMT0,948100m
8Lắp đặt nút bịt đầu ống D60Chương V/EHSMT4cái
9Lắp đặt nút bịt đầu ống D114Chương V/EHSMT4cái
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mmThái Nguyên hoặc tương đương0,6823tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18mmThái Nguyên hoặc tương đương1,4168tấn
12CCLĐ bu lông U- D16 nối thépChương V/EHSMT100cái
13Bê tông cọc nhồi trên cạn D600 đá 1x2 M600Chương V/EHSMT26,0719m3
14Sản xuất ống vách D700, L=6m, dày 6mmChương V/EHSMT0,6212tấn
15Lắp đặt ống vách D700 cọc khoan nhồi trên cạnChương V/EHSMT12m
16Nhổ ống vách D700Chương V/EHSMT0,12100m cọc
17Sản xuất ống thép gia cường D600, L=1m, dày 6mmChương V/EHSMT0,1775tấn
18Lắp đặt ống thép gia cường cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D600mmChương V/EHSMT2m
19Cung cấp cục kê bê tông D100Chương V/EHSMT150cái
20Lắp dựng con kêChương V/EHSMT15cái
21Khoan vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 600mmChương V/EHSMT816m
22Vận chuyển đất đào, cự ly 1km đầu, ô tô 10T, đất cấp IIChương V/EHSMT2,306100m3
23Vận chuyển đất đào, cự ly Chương V/EHSMT2,306100m3/km
24Vận chuyển đất đào, cự ly 5km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp IIChương V/EHSMT2,306100m3/km
25Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan.Chương V/EHSMT230,6016m3 d.dịch
26Cung cấp lắp đặt ống thép đường kính D60*2mm bằng phương pháp măng sông.Seah hoặc tương đương4,239100m
27Cung cấp lắp đặt ống thép đường kính D114*2mm bằng phương pháp măng sông.Seah hoặc tương đương4,239100m
28Lắp đặt nút bịt đầu ống D60Chương V/EHSMT18cái
29Lắp đặt nút bịt đầu ống D114Chương V/EHSMT18cái
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mmThái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương5,4376tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18mmThái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương10,2715tấn
32CCLĐ bu lông U- D16 nối thépChương V/EHSMT425cái
33Bê tông cọc nhồi trên cạn D600 đá 1x2 M450Chương V/EHSMT207,3493m3
34Sản xuất ống vách D700, L=6m, dày 6mmChương V/EHSMT1,2423tấn
35Lắp đặt ống vách D700 cọc khoan nhồi trên cạnChương V/EHSMT102m
36Nhổ ống vách D700Chương V/EHSMT1,02100m cọc
37Cung cấp cục kê bê tông D100Chương V/EHSMT1.275cái
38Lắp dựng con kêChương V/EHSMT128cái
39Đắp cát đầu cọc D600Chương V/EHSMT0,2089100m3
C Hạng mục 3: Phần xây dựng
1Nhổ ống thép gia cường cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D700mmChương V/EHSMT0,02100m cọc
2Đập đầu cọc nhổiChương V/EHSMT30,761m3
3Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V/EHSMT12,3162100m3
4Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V/EHSMT0,0441100m3
5Vận chuyển đất đào, cự ly 1km đầu, ô tô 10T, đất cấp IIChương V/EHSMT12,2721100m3
6Vận chuyển đất đào, cự ly 4km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp IIChương V/EHSMT12,2721100m3/km
7Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CRChương V/EHSMT0,8471m3
8Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR>2,5mChương V/EHSMT3,1524m3
9Bê tông lót nền tầng hầm, sàn bể đá 1x2 M150Chương V/EHSMT20,3381m3
10Bê tông lót đà giằng đá 1x2 M150Chương V/EHSMT0,7863m3
11Bê tông móng đá 1x2 M400, CRChương V/EHSMT13,9035m3
12Bê tông móng đá 1x2 M400, CR>2,5mChương V/EHSMT57,8704m3
13Bê tông dầm đáy bể, dầm hầm đá 1x2 M400Chương V/EHSMT14,434m3
14Bê tông dầm đá 1x2 M400Chương V/EHSMT145,2989m3
15Bê tông nền tầng hầm, sàn bể đá 1x2 M400Chương V/EHSMT94,7604m
16Bê tông sàn đá 1x2 M400Chương V/EHSMT248,1234m3
17Bê tông vách bể nước đá 1x2 M400Chương V/EHSMT23,431m3
18Bê tông vách đá 1x2 M400Chương V/EHSMT40,208m3
19Bê tông cột đá 1x2 M400. tiết diện Chương V/EHSMT0,816m3
20Bê tông cột đá 1x2 M400. tiết diện Chương V/EHSMT70,1698m3
21Bê tông cầu thang, ram dốc đá 1x2 M400Chương V/EHSMT14,3482m3
22Bê tông bổ trụ đá 1x2 M300Chương V/EHSMT6,3158m3
23Bê tông lanh tô đá 1x2 M300Chương V/EHSMT3,7453m3
24CCLĐ mạch ngừng waterstChương V/EHSMT133,76m
25CCLĐ thanh trương nở HyperstopChương V/EHSMT133,76m
26SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móngChương V/EHSMT0,0907100m2
27SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót đà giằng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngChương V/EHSMT0,0276100m2
28SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móngChương V/EHSMT1,5823100m2
29SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm đáy bể, dầm hầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngChương V/EHSMT1,0034100m2
30SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngChương V/EHSMT12,5443100m2
31SXLD và tháo dỡ ván khuôn nền tầng hầm (nắp bể), bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngChương V/EHSMT1,434100m2
32SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngChương V/EHSMT11,6258100m2
33SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách bể nước, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngChương V/EHSMT1,8812100m2
34SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách hầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngChương V/EHSMT3,2166100m2
35SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngChương V/EHSMT5,7013100m2
36SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang, ram dốc, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngChương V/EHSMT0,9894100m2
37SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngChương V/EHSMT1,4438100m2
38SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngChương V/EHSMT0,7295100m2
39GCLD cốt thép móng, DThái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương2,7183tấn
40GCLD cốt thép móng, D>18Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương4,5122tấn
41GCLD cốt thép đáy bể DThái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương0,1159tấn
42GCLD cốt thép đáy bể DThái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương4,4643tấn
43GCLD cốt thép dầm hầm DThái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương0,1445tấn
44GCLD cốt thép dầm hầm DThái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương0,0151tấn
45GCLD cốt thép dầm hầm D>18, chiều cao Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương0,7645tấn
46GCLD cốt thép dầm DThái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương6,6107tấn
47GCLD cốt thép dầm DThái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương1,9244tấn
48GCLD cốt thép dầm D>18, chiều cao Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương25,1277tấn
49GCLD cốt thép cột DThái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương4,5953tấn
50GCLD cốt thép cột DThái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương2,0201tấn
51GCLD cốt thép cột D>18, chiều cao Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương15,1481tấn
52GCLD cốt thép vách DThái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương2,8419tấn
53GCLD cốt thép vách DThái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương3,3115tấn
54GCLD cốt thép vách D>18, chiều cao Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương1,599tấn
55GCLD cốt thép sàn, DThái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương22,6379tấn
56GCLD cốt thép sàn, DThái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương6,5451tấn
57GCLD cốt thép cầu thang, DThái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương0,957tấn
58GCLD cốt thép cầu thang, D>10, chiều cao Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương0,2335tấn
59GCLD cốt thép bổ trụ, DThái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương0,1057tấn
60GCLD cốt thép bổ trụ, DThái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương0,8956tấn
61GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DThái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương0,0956tấn
62GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DThái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương0,2868tấn
63Xây tường gạch KT 6,0x10,5x22cm dày Chương V/EHSMT190,8118m3
64Xây tường gạch KT 6,0x10,5x22cm dày Chương V/EHSMT68,2511m3
65Xây tường hộp gen gạch KT 6,0x10,5x22cm dày Chương V/EHSMT17,7741m3
66Xây bậc cấp, cầu thang bằng gạch KT 6,0x10,5x22cm, vữa M75, hChương V/EHSMT3,3493m3
67Đóng lưới chống nứt tường xâyChương V/EHSMT489,8268m2
68Lát đá Granite chống trượt, vữa M75 (S2)Đá Bình Định hoặc tương đương12,27m2
69Lát đá Granite, vữa M75 (S1)Đá Bình Định hoặc tương đương106,96m2
70Lát gỗ nhựa vinyl có hèm khoá, dày 4mm (W1)Chương V/EHSMT859,73m2
71Thảm dấu bụiChương V/EHSMT5,78m2
72Lát gạch giả gỗ 15x90, vữa M75, khu vệ sinh (W2)Chương V/EHSMT39,9m2
73Lát gạch Porcelain 30x60, vữa M75 (T2)Đồng Tâm hoặc tương đương278,23m2
74Lát gạch Ceramic 30x30, vữa M75Đồng Tâm hoặc tương đương107,44m2
75Lát đá granite dày 20mm bậc cấp, cầu thang, vữa M75Đá Bình Định hoặc tương đương101,5422m2
76Tạo nhám nền bê tôngChương V/EHSMT66,0924m2
77Lớp vữa hoàn thiện bâc cấp khu vực ram dốcChương V/EHSMT28,8m2
78Kẻ ron nền ram dốc 15x15, a=200mmChương V/EHSMT26,8724m2
79Lát đá granite ngạch cửa, vữa M75Đá Bình Định hoặc tương đương9,9962m2
80Lát gạch Ceramic nhám 30x60 bể nước sinh hoạt, vữa M75Đồng Tâm hoặc tương đương12,1m2
81Ốp gạch Ceramic 30x60 bể nước sinh hoạt, vữa M75Đồng Tâm hoặc tương đương31,45m2
82Ốp tường gạch Ceramic 30x60, vữa M75Đồng Tâm hoặc tương đương213,584m2
83Ốp len chân tường gỗ nhựa H=0,08mChương V/EHSMT384,37m
84Ốp đá Granite tường thang máyĐá Bình Định hoặc tương đương89,265m2
85Sơn Epoxy nền + tường bể ngầmChương V/EHSMT282,9235m2
86Láng vữa tạo phẳng nền lát gỗ nhựa dày 2cm M75Chương V/EHSMT859,73m2
87Láng vữa tạo dốc dày 3cm M75Chương V/EHSMT382,8545m2
88Chống thấm nền, sàn theo quy trình của nhà sản xuấtSika hoặc tương đương1.191,3295m2
89Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75Chương V/EHSMT828,1546m2
90Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75Chương V/EHSMT2.424,1269m2
91Trát cột, cầu thang dày 1.5cm, vữa M75Chương V/EHSMT493,769m2
92Trát dầm, vữa M75Chương V/EHSMT1.144,9576m2
93Trát trần vữa M75Chương V/EHSMT287,1374m2
94Bả mastic tường trong nhàJotun hoặc tương đương1.571,3057m2
95Bả mastic cột, cầu thang, dầm, trầnJotun hoặc tương đương2.921,234m2
96Sơn nước tường ngoài nhà không bảJotun hoặc tương đương828,1546m2
97Sơn nước tường trong nhàJotun hoặc tương đương4.429,6437m2
98Sơn Epoxy phản quang chân tườngChương V/EHSMT61,136m2
99Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩmVĩnh Tường hoặc tương đương39,9m2
100Trần thạch cao khung nhôm chìmVĩnh Tường hoặc tương đương927,67m2
101Trần bằng tấm xi măng chống nướcVĩnh Tường hoặc tương đương27,8m2
102Trần ốp gạch mát chống nóngChương V/EHSMT23,47m2
103CCLĐ mái kính cường lực 6mm+0.76mm PVB +6mm, bao gồm hệ khung nhôm - chi tiết xem BVTK, sơn tĩnh điệnNhôm XingFa và kính Việt Nhật hoặc tương đương42m2
104Cung cấp cửa đi chống cháy cơ cấu tự đóng, khung thép, cách âm, cách nhiệt, kính dày 12mm (phụ kiện chống cháy + tay nắm đẩy)Cửa chống cháy Koffmann hoặc tương đương56,88m2
105Cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm kính, kính cường lựcNhôm XingFa và kính Việt Nhật hoặc tương đương53,595m2
106Cung cấp cửa đi 2 cánh trượt khung nhôm kính, kính cường lựcNhôm XingFa và kính Việt Nhật hoặc tương đương12,704m2
107Cung cấp cửa đi khung nhôm kính, kính dán mờNhôm XingFa và kính Việt Nhật hoặc tương đương37,614m2
108Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm kính, kính dán mờNhôm XingFa và kính Việt Nhật hoặc tương đương5,785m2
109Cung cấp vách kính khung nhôm cố định, kính dán mờNhôm XingFa và kính Việt Nhật hoặc tương đương18,963m2
110Cung cấp cửa cổng ngăn triềuChương V/EHSMT1,875m2
111Cung cấp cửa khung nhôm, cánh louver nhômNhôm XingFa hoặc tương đương6,642m2
112Cung cấp cửa sổ bậc khung nhôm kínhNhôm XingFa hoặc tương đương7,476m2
113Cung cấp cửa cuốn InoxInox 304 hoặc tương đương6,5805m2
114Cung cấp rèm cuốn ngăn cháyChương V/EHSMT35,625m2
115Cung cấp louver nhômNhôm XingFa hoặc tương đương3,003m2
116Cung cấp cửa nhôm phòng máy phátNhôm XingFa hoặc tương đương6,468m2
117Cung cấp vách kính hộp bán cường lực, phủ Low-E (bao gồm 8mm kính phủ low-E phủ cứng, 12mm khí Argon 90%, 8mm kính trong) (vách ngoài nhà - bao gồm các chi tiết liên kết dầm, sàn bê tông theo chi tiết 2 và MC 3 của BVTK)Nhôm XingFa và kính Việt Nhật hoặc tương đương469,6519m2
118CCLĐ Lam nhôm trang trí mặt dựng (TRỆT) uốn cong (chi tiết theo BVTK và các phụ kiện liên kết)Chương V/EHSMT111,696md
119CCLĐ Lam nhôm trang trí mặt dựng ( T2-MÁI) uốn cong (chi tiết theo BVTK và các phụ kiện liên kết)Chương V/EHSMT386,586md
120Lắp dựng cửa đi cửa sổ khung nhôm, khung sắtChương V/EHSMT183,254m2
121Lắp dựng vách kính trong nhàkính Việt Nhật hoặc tương đương18,963m2
122Lắp dựng cửa đi cuốnChương V/EHSMT6,5805m2
123Lắp dựng rèm cuốn và louverChương V/EHSMT38,628m2
124Lắp dựng vách kính ngoài nhàChương V/EHSMT469,6519m2
125CCLĐ ổ khóa, tay nắm cửaViệt Tiệp hoặc tương đương19bộ
126CCLĐ mô tơ cửa cuốnChương V/EHSMT1bộ
127CCLĐ mắt thần cửa trượt tự độngChương V/EHSMT2bộ
128CCLĐ bản lề sànChương V/EHSMT10bộ
129CCLĐ tay nắm cửa loại dàiViệt Tiệp hoặc tương đương11bộ
130CCLĐ hệ tường phòng Metro (1 lớp tấm xi măng Duraflex 8mm bên ngoài, 1 lớp tấm thạch cao Glasroc H=12.5mm bên trong + bông thuỷ tinh dày 50mm - các thông số kỹ thuật tham khảo chi tiết của BVKT)Chương V/EHSMT45,328m2
131Cung cấp lan can ram dốc, bậc cấp bằng Inox ống D50x50 dày 8mmInox 304 hoặc tương đương14,184m2
132Lắp dựng lan can ram dốc, bậc cấp bằng Inox ống D50x50 dày 8mmInox 304 hoặc tương đương14,184m2
133Bàn đá lavabo, bao gồm hệ khung đỡ, hộc đựng vật dụng bằng gỗ MDFChương V/EHSMT11,368m2
134CCLĐ bảng tên và logo (chi tiết theo BVTK)Chương V/EHSMT1bộ
135CCLĐ thép góc100x100x5 bảo vệ chân cột tầng hầm (sơn dầu màu àng đen sen kẻ)Thái Nguyên hoặc tương đương8,8m
136Cung cấp lan can cầu thang bộ bằng sắt, thanh đứng D16, tay vịn sắt D50 (chi tiết theo BVTK)Thái Nguyên hoặc tương đương53,595m2
137Lắp dựng lan can cầu thang bộ bằng sắt, thanh đứng D16, tay vịn sắt D50 (chi tiết theo BVTK)Thái Nguyên hoặc tương đương53,595m2
138CCLĐ lan can thang sắt thoát hiểm bằng lưới mắt cáo, tay vịn sắt hộp 50x25x1,5mmThái Nguyên hoặc tương đương112,995m2
139Sản xuất thang thoát hiểm bằng thép hìnhThái Nguyên hoặc tương đương6,0961tấn
140Lắp dựng thang thoát hiểm bằng thép hìnhThái Nguyên hoặc tương đương6,0961tấn
141Sản xuất khung thép canopy (sơn tĩnh điện)Thái Nguyên hoặc tương đương0,632tấn
142Lắp dựng khung thép canopyChương V/EHSMT0,632tấn
143Bu lông M16*100Chương V/EHSMT314cái
144Bu lông M6*100Chương V/EHSMT30cái
145Bu lông M16*600Chương V/EHSMT6cái
146Bu lông M600*600Chương V/EHSMT8cái
147Bu lông M16*200Chương V/EHSMT68cái
148Sơn sắt thép các loạiChương V/EHSMT171,5145m2
149CCLĐ nắp thăm bể ngầm bằng gang KT 0.5x0.5mChương V/EHSMT5bộ
150CCLĐ thang thăm bểChương V/EHSMT5bộ
151CCLĐ nắp mương thoát nước bằng sắtChương V/EHSMT1,302m2
152CCLĐ cửa thăm hố ga bằng khung thép không rỉ ốp đá Granite, nẹp viền inox KT 0.4x0.6mChương V/EHSMT1bộ
153Sản xuất thép góc gia cố mương nước V50x50x2Thái Nguyên hoặc tương đương0,0291tấn
154Lắp đặt thép góc gia cố mương nước V50x50Thái Nguyên hoặc tương đương0,0291tấn
155Vạch kẻ sơn định vị đỗ xe máy tầng hầmChương V/EHSMT1hệ
156Chống mối công trình (chi tiết theo BVTK)Chương V/EHSMT214,6m2
157CCLD giàn giáo trong HChương V/EHSMT1,4892100m2
158CCLD giàn giáo ngoài. HChương V/EHSMT16,223100m2
159Bồn cầuInax hoặc tương đương14bộ
160Vòi xịt rửa, lõi van xịt bằng đồngPhụ kiện Inax hoặc tương đương14bộ
161Dây mềm cấp nước cho bồn cầuPhụ kiện Inax hoặc tương đương14bộ
162Van góc chữ T chia nước cho bồn cầuPhụ kiện Inax hoặc tương đương14bộ
163Lavabo âm bànPhụ kiện Inax hoặc tương đương21bộ
164Vòi lavaboPhụ kiện Inax hoặc tương đương21bộ
165Ống thải chữ P cho lavaboPhụ kiện Inax hoặc tương đương21bộ
166Dây mềm cấp nước cho lavaboPhụ kiện Inax hoặc tương đương21bộ
167Van góc lavaboPhụ kiện Inax hoặc tương đương21bộ
168Chậu rửa đôiInox 304 hoặc tương đương2bộ
169Vòi chậu rửaPhụ kiện Inax hoặc tương đương2bộ
170Ống thải chữ P cho chậu rửaPhụ kiện Inax hoặc tương đương2bộ
171Dây mềm cấp nước cho chậu rửaPhụ kiện Inax hoặc tương đương2bộ
172Van góc chậu rửaPhụ kiện Inax hoặc tương đương2bộ
173Gương soiPhụ kiện Inax hoặc tương đương21bộ
174Bộ 7 mónPhụ kiện Inax hoặc tương đương14bộ
D Hạng mục IV: Hệ thống cấp thoát nước
1Tủ điều khiển bơm nướcChương V/EHSMT1cái
2Van 1 chiều DN40 (PN10)Van Minh Hoà hoặc tương đương2cái
3Van cổng DN40 (PN10)Van Minh Hoà hoặc tương đương4cái
4Y lọc DN40 (PN10)Van Minh Hoà hoặc tương đương2cái
5Van hút đáy DN40Van Minh Hoà hoặc tương đương1cái
6Mối nối mềm DN40 (PN10)Tiền Phong hoặc tương đương4cái
7Đồng hồ đo áp suất kèm van biChương V/EHSMT4cái
8Cảm biến mực nướcChương V/EHSMT1cái
9Bình điều áp 30LVarem hoặc tương đương1cái
10Tủ điều khiển bơm nướcChương V/EHSMT1cái
11Van và phụ kiện khácVan Minh Hoà hoặc tương đương1cái
12Van cổng DN40 (PN10)_CẤP VÀO BỂVan Minh Hoà hoặc tương đương1cái
13Van động cơ điện DN40 (PN10)Van Minh Hoà hoặc tương đương1cái
14Van cổng DN40 (PN10)Van Minh Hoà hoặc tương đương5cái
15Van 1 chiều DN40 (PN10)Van Minh Hoà hoặc tương đương2cái
16Y lọc DN40 (PN10)Chương V/EHSMT2cái
17Mối nối mềm DN40 (PN10)Tiền Phong hoặc tương đương4cái
18Van cổng DN50 (van xả đáy)Tiền Phong hoặc tương đương1cái
19Đĩa chống xoáy DN40Tiền Phong hoặc tương đương1cái
20Cảm biến mực nướcChương V/EHSMT1cái
21Ống pp-r DN40_PN10 (ống transfer)Tiền Phong hoặc tương đương0,3100m
22Ống pp-r DN50_PN10 (ống cấp vào bể nước)Tiền Phong hoặc tương đương0,28100m
23Ống pp-r DN50Tiền Phong hoặc tương đương0,27100m
24Ống pp-r DN40Tiền Phong hoặc tương đương0,12100m
25Ống pp-r DN20Tiền Phong hoặc tương đương0,93100m
26Ống pp-r DN15Tiền Phong hoặc tương đương2,64100m
27Co pp-r DN15Tiền Phong hoặc tương đương85cái
28Co pp-r DN20Tiền Phong hoặc tương đương24cái
29Co pp-r DN40Tiền Phong hoặc tương đương6cái
30Co pp-r DN50Tiền Phong hoặc tương đương10cái
31Tê pp-r DN15Tiền Phong hoặc tương đương1cái
32Tê pp-r DN20Tiền Phong hoặc tương đương15cái
33Tê pp-r DN40Tiền Phong hoặc tương đương4cái
34Tê pp-r DN20/DN15Tiền Phong hoặc tương đương21cái
35Tê pp-r DN40/DN15Tiền Phong hoặc tương đương6cái
36Tê pp-r DN50/DN40Tiền Phong hoặc tương đương3cái
37Giảm pp-r DN20/DN15Tiền Phong hoặc tương đương23cái
38Co 90 pp-r ren trong DN15Tiền Phong hoặc tương đương50cái
39Nối pp-r ren ngoài DN20Tiền Phong hoặc tương đương32cái
40Nối pp-r ren ngoài DN40Tiền Phong hoặc tương đương26cái
41Nối pp-r ren ngoài DN50Tiền Phong hoặc tương đương8cái
42Nắp bít pp-r DN40Tiền Phong hoặc tương đương4cái
43Đồng hồ nước DN50Tiền Phong hoặc tương đương1cái
44Y lọc DN50Tiền Phong hoặc tương đương1cái
45Van cổng DN50Van Minh Hoà hoặc tương đương2cái
46Van phao DN50Van Minh Hoà hoặc tương đương2cái
47Van cổng DN40Van Minh Hoà hoặc tương đương1cái
48Van cổng DN20Van Minh Hoà hoặc tương đương21cái
49Van cổng DN20(xả đáy trục)Van Minh Hoà hoặc tương đương1cái
50Vòi rửa DN15Chương V/EHSMT2bộ
51Van góc DN15 kèm dây mềm nối tới thiết bịVan Minh Hoà hoặc tương đương45cái
52Phụ kiện khácChương V/EHSMT1
53Ty treo giá đỡChương V/EHSMT1
54Van cổng DN80Van Minh Hoà hoặc tương đương2cái
55Van 1 chiều DN80Van Minh Hoà hoặc tương đương2cái
56Van cổng DN50Van Minh Hoà hoặc tương đương2cái
57Van 1 chiều DN50Van Minh Hoà hoặc tương đương2cái
58Tủ điều khiển bơmChương V/EHSMT2cái
59Ống uPVC DN200Tiền Phong hoặc tương đương0,02100m
60Ống uPVC DN100Tiền Phong hoặc tương đương0,28100m
61Ống uPVC DN80Tiền Phong hoặc tương đương0,46100m
62Ống uPVC DN50Tiền Phong hoặc tương đương0,72100m
63Co 90 uPVC DN32Tiền Phong hoặc tương đương18cái
64Co 45 uPVC DN50Tiền Phong hoặc tương đương105cái
65Co 45 uPVC DN80Tiền Phong hoặc tương đương16cái
66Co 45 uPVC DN100Tiền Phong hoặc tương đương57cái
67Tê cong uPVC DN50Tiền Phong hoặc tương đương19cái
68Tê cong uPVC DN100/DN50Tiền Phong hoặc tương đương7cái
69Y uPVC DN50Tiền Phong hoặc tương đương11cái
70Y uPVC DN80Tiền Phong hoặc tương đương7cái
71Y uPVC DN80/DN50Tiền Phong hoặc tương đương18cái
72Y uPVC DN100Tiền Phong hoặc tương đương20cái
73Y uPVC DN100/DN80Tiền Phong hoặc tương đương1cái
74Giảm cấp uPVC DN50/DN32Tiền Phong hoặc tương đương18cái
75Giảm cấp uPVC DN80/DN50Tiền Phong hoặc tương đương1cái
76Giảm cấp uPVC DN100/DN80Tiền Phong hoặc tương đương1cái
77Mặt bích uPVC DN80Tiền Phong hoặc tương đương10cái
78Thông tắc uPVC DN50Tiền Phong hoặc tương đương6cái
79Thông tắc uPVC DN80Tiền Phong hoặc tương đương7cái
80Thông tắc uPVC DN100Tiền Phong hoặc tương đương7cái
81Ptrap uPVC DN50Tiền Phong hoặc tương đương14cái
82Nối ống uPVC DN50Tiền Phong hoặc tương đương18cái
83Nối ống uPVC DN80Tiền Phong hoặc tương đương11,5cái
84Nối ống uPVC DN100Tiền Phong hoặc tương đương7cái
85Phụ kiện khác (ti treo, giá đỡ, …)Chương V/EHSMT1
86Ống uPVC DN50Tiền Phong hoặc tương đương0,45100m
87Ống uPVC DN80Tiền Phong hoặc tương đương0,36100m
88Co 90 uPVC DN50Tiền Phong hoặc tương đương37cái
89Co 90 uPVC DN80Tiền Phong hoặc tương đương2cái
90Co 45 uPVC DN50Tiền Phong hoặc tương đương6cái
91Tê uPVC DN50Tiền Phong hoặc tương đương8cái
92Y uPVC DN50Tiền Phong hoặc tương đương6cái
93Phụ kiện khác (ti treo, giá đỡ, …)Chương V/EHSMT1
94Ống uPVC DN150Tiền Phong hoặc tương đương0,12100m
95Ống uPVC DN100Tiền Phong hoặc tương đương0,1100m
96Ống uPVC DN80Tiền Phong hoặc tương đương1,22100m
97Ống uPVC N50Tiền Phong hoặc tương đương0,6100m
98Co 90 uPVC DN50Tiền Phong hoặc tương đương9cái
99Co 45 uPVC DN50Tiền Phong hoặc tương đương47cái
100Co 45 uPVC DN80Tiền Phong hoặc tương đương20cái
101Co 45 uPVC DN100Tiền Phong hoặc tương đương1cái
102Y uPVC DN50Tiền Phong hoặc tương đương1cái
103Y uPC DN80Tiền Phong hoặc tương đương4cái
104Y uPVC DN80/DN50Tiền Phong hoặc tương đương6cái
105Y uPVC DN150/DN80Tiền Phong hoặc tương đương2cái
106Y uPVC DN150/DN100Tiền Phong hoặc tương đương1cái
107Giảm cấp uPVC DN150/DN80Tiền Phong hoặc tương đương1cái
108Mặt bích uPVC DN100Tiền Phong hoặc tương đương2cái
109Mặt bích uPVC DN150Tiền Phong hoặc tương đương2cái
110Nối ống uPVC DN150Tiền Phong hoặc tương đương3cái
111Nối ống uPVC DN100Tiền Phong hoặc tương đương2,5cái
112Nối ống uPVC DN80Tiền Phong hoặc tương đương30,5cái
113Nối ống uPVC DN50Tiền Phong hoặc tương đương15cái
114Nối ren ngoài uPVC DN50Tiền Phong hoặc tương đương10cái
115Van chống chảy ngược DN100Tiền Phong hoặc tương đương1cái
116Van chống chảy ngược DN150Tiền Phong hoặc tương đương1cái
117Phễu thu & Phụ kiện khác (ti treo, giá đỡ, …)Inox 304 hoặc tương đương1
118Phễu nước mưa DN50Inox 304 hoặc tương đương1cái
119Phễu nước mưa DN80Inox 304 hoặc tương đương5cái
120Phễu nước mưa DN50Inox 304 hoặc tương đương14cái
121Nắp chụp thông hơi DN50Inox 304 hoặc tương đương1cái
122Nắp chụp thông hơi DN80Inox 304 hoặc tương đương1cái
123Phụ kiện lắp đặtChương V/EHSMT1
124Ty treo giá đỡChương V/EHSMT1
E Hạng mục V: Hệ thống điện
1HDPE D150Tiền Phong hoặc tương đương0,5100m
2Ống GI DN150Tiền Phong hoặc tương đương0,04100m
3Tủ điện MSBChương V/EHSMT1tủ
4Tủ điện MP-B-CTNChương V/EHSMT1tủ
5Tủ điện DB-BF-CCChương V/EHSMT1tủ
6Tủ điện FP-B-CCChương V/EHSMT1tủ
7Tủ điện MDB-1F-VP (trọn gói)Chương V/EHSMT1tủ
8Tủ điện MDB-2F-VP (trọn gói)Chương V/EHSMT1tủ
9Tủ điện DB-2F-MDFChương V/EHSMT1tủ
10Tủ điện MDB-3F-VP (trọn gói)Chương V/EHSMT1tủ
11Tủ điện MDB-4F-VP (trọn gói)Chương V/EHSMT1tủ
12Tủ điện MDB-4F-VP (trọn gói)Chương V/EHSMT1tủ
13Tủ điện MDB-6F-VP (trọn gói)Chương V/EHSMT1tủ
14Tủ điện DB-TF-KTChương V/EHSMT1tủ
15Tủ điện MP-TF-VRVChương V/EHSMT1tủ
16Tủ điện MP-TF-BPChương V/EHSMT1tủ
17Tủ điện MP-TF-PLChương V/EHSMT1tủ
18Tủ điện DB-METRO (trọn gói)Chương V/EHSMT1tủ
19Cu/PVC - 1.5 mm2Cadisun hoặc tương đương7.180,2m
20Cu/PVC - 2.5 mm2Cadisun hoặc tương đương2.088m
21Cu/XLPE/PVC - 1x1C - 4 mm2Cadisun hoặc tương đương86,4m
22Cu/XLPE/PVC - 1x1C - 6 mm2Cadisun hoặc tương đương444m
23Cu/XLPE/PVC - 1x1C - 10 mm2Cadisun hoặc tương đương106,8m
24Cu/XLPE/PVC - x1C - 16mm2Cadisun hoặc tương đương422,4m
25Cu/XLPE/PVC - 1x1C - 25mm2Cadisun hoặc tương đương201,6m
26Cu/XLPE/PC - 1x1C - 35 mm2Cadisun hoặc tương đương240m
27Cu/XLPE/PVC - 1x1C - 240mm2Cadisun hoặc tương đương240m
28Cu/PVC - 1x1C - 2.5 mm2Cadisun hoặc tương đương39,6m
29Cu/PVC - 1x1C - 4 mm2Cadisun hoặc tương đương21,6m
30Cu/PVC - 1x1C - 6 mm2Cadisun hoặc tương đương157,2m
31Cu/PVC - 1x1C - 10 mm2Cadisun hoặc tương đương53,4m
32Cu/PVC - 1x1C - 16mm2Cadisun hoặc tương đương346,8m
33Cu/PVC - 1x1C - 50mm2Cadisun hoặc tương đương38m
34Cu/PVC - 1x1C - 120 mm2Cadisun hoặc tương đương60m
35Cu/XLPE/FR - 1x1C-1.5 mm2Cadisun hoặc tương đương30m
36Cu/XLPE/FR - 1x1C-95mm2Cadisun hoặc tương đương144m
37Cu/XLPE/FR - 1x3C-2.5mm2Cadisun hoặc tương đương3,6m
38Cu/XLPE/FR- 1x3C-35mm2Cadisun hoặc tương đương3,6m
39Cu/PVC/PVC - 1x3C2.5 mm2Cadisun hoặc tương đương88,8m
40Cu/PVC/PVC - 1x1C16mm2Cadisun hoặc tương đương144m
41Ống điện PVC - D20Sino hoặc tương đương2.202m
42Ống điện PVC - D32Sino hoặc tương đương54m
43Máng điện - 100x100mmHaDra hoặc tương đương15,6m
44Máng điện - 200x100mmHaDra hoặc tương đương13,2m
45Máng điện - 250x100mmHaDra hoặc tương đương6m
46Thang cáp - 250x100mmHaDra hoặc tương đương30m
47Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ 15mIngesco hoặc tương đương1cái
48Giếng khoang tiếp địa sâu 25mChương V/EHSMT2cái
49Cọc tiếp địa Þ16 x L400mmKumwell hoặc tương đương6cái
50Mối hàn hóa nhiệtChương V/EHSMT6Mối
51Thanh nối đất chính cho hệ thống điệnChương V/EHSMT1bộ
52Thanh nối đất chính cho hệ thống thống tinChương V/EHSMT1bộ
53Cáp đồng CU/PVC 70mm2Cadisun hoặc tương đương106,8m
54Cáp đồng trần CU/PVC 50mm2Cadisun hoặc tương đương36m
55Cáp đồng trần CU/PVC 120mm2Cadisun hoặc tương đương12m
56Hộp kiểm traChương V/EHSMT3bộ
57Thuốc hàn hóa nhiệtChương V/EHSMT1bộ
58Khuôn hàn- mối nối hàn hóa nhiệt với cáChương V/EHSMT1bộ
59Phụ kiện khácChương V/EHSMT1
60Đèn led batten chống thấm, chống bụi, ip65, gắn tường, 4600 lumen 2x18wRạng đông hoặc tương đương6bộ
61Đèn led batten gắn tường, chụp nhựa prismatic, 1200 lumen,8wRạng đông hoặc tương đương17bộ
62Đèn led chiếu sáng ram dốc, nhôm đúc, 240 lumen, 3wRạng đông hoặc tương đương5bộ
63Đèn led downlight, 1350 lumen, 15wRạng đông hoặc tương đương99bộ
64Đèn led batten gắn tường, chụp nhựa prismatic, 2400 lumen,1x15wChương V/EHSMT8bộ
65Đèn led panel âm trần 600x600 mm, tấm che nhựa ps, 4400 lumen,40wRạng đông hoặc tương đương122bộ
66Đèn áp tường 9wRạng đông hoặc tương đương15bộ
67LED dây loại Silicon 14W/M, 24VDC, IP67 (Khu vực bậc thang)Rạng đông hoặc tương đương30m
68LED dây loại Silicon 14W/M, 24VDC, IP67 (Khu vực mặt đứng)Rạng đông hoặc tương đương300m
69Đèn led batten gắn nổi, chụp nhựa acrylic, 2x2400 lumen, 2x15wRạng đông hoặc tương đương17bộ
70Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn ExitKenTom hoặc tương đương24bộ
71Đèn chiếu sáng sự cốKenTom hoặc tương đương26bộ
72Cảm biến chuyển độngChương V/EHSMT15bộ
73Công tắc 10A đơn 1 chiềuLegrand hoặc tương đương19cái
74Công tắc 10A đôi 1 chiềuLegrand hoặc tương đương6cái
75Công tắc 10A ba 1 chiềuLegrand hoặc tương đương5cái
76Ổ cắm đôi 16A loại 3 chấuLegrand hoặc tương đương39cái
77Ổ cắm đôi 16A loại 3 chấu, mặt chống thấmLegrand hoặc tương đương15cái
78Ổ cắm đơn 16A loại 3 chấu,cấp nguồn cho FcuLegrand hoặc tương đương29cái
79Hộp đấu dâyChương V/EHSMT16bộ
80Isol torChương V/EHSMT2bộ
81Vật tư phụChương V/EHSMT1
82Chi phí thuê dàn lắp đèn led mặt dựng (thuê dàn, kiểm định dàn, vận chuyển 2 chiều)Chương V/EHSMT1hệ
F Hạng mục: Hệ thống điện nhẹ
1Camera vòm trong nhàEZVIZ hoặc tương đương7cái
2Camera cố định trong nhà( gắn tường/ treo)EZVIZ hoặc tương đương2cái
3Camera cố định loại chống thấmEZVIZ hoặc tương đương2cái
4Đầu ghi hình 16 kênh IPHikvision hoặc tương đương2cái
5Bộ chuyển mạch 16 cổng POEChương V/EHSMT1cái
6Màn hình LED 32inch + bát gắn tườngLG hoặc tương đương1cái
7Bộ nguồn acqui 1 giờSantak hoặc tương đương1cái
8Tủ điện đựng thiết bị 6UChương V/EHSMT1tủ
9Cáp tín hiệu CAT6Cáp mạng Viễn Thông xanh hoặc tương đương238,8m
10ỐNG PVC D2 0Pipe PVC D20Sino hoặc tương đương238,8m
11Vật tư phụChương V/EHSMT1
12Hộp đấu nối ELV (hoàn thành bởi FPT)Chương V/EHSMT1bộ
13Bộ phát wifiTP-link hoặc tương đương7bộ
14Tủ rack tầngFamrack hoặc tương đương7bộ
15Fire wall & core swichChương V/EHSMT1bộ
16Bộ PAPXChương V/EHSMT1bộ
17Tủ Main ODF (chi tiết thực hiện bi FPT)Chương V/EHSMT1bộ
18Bộ nguồn acqui 1 giờSantak hoặc tương đương1bộ
19Switch POE (chi tiết thực hiện bởi FPT)Chương V/EHSMT1bộ
20Dây nhảy Cat6CAT6 U/UTP Patch Cord (nshielded, CM, BLUE, 1m)Cáp mạng Viễn Thông xanh hoặc tương đương10m
21Cáp Cat CAT6 4 pair U/UTP Cable (305m, Unshielded, PVC, BLUE)Cáp mạng Viễn Thông xanh hoặc tương đương184m
22Ổ cắm mạngLegrand hoặc tương đương2cái
23Ổ cắm điện thoạiLegrand hoặc tương đương1cái
24Ống PVC D20Sino hoặc tương đương184m
25Máng cáp 200x100HaDra hoặc tương đương21,6m
26Máng cáp 300x100HaDra hoặc tương đương51,6m
27Vật tư phụChương V/EHSMT1
G Hạng mục: Hệ thống báo cháy - chữa cháy vách tường và SPRINKLER
1Tủ Báo Cháy Chính:
Gồm:
- 8 Mạch Vòng Báo Cháy
- Pin Và Bộ Sạc Cho 2 Giờ Hoạt Động
- Module Kết Nối
8-Loop Addressable Fire Alarm Control Panel, MX704-8
(With Mini Printer & Bulit-in Communication Card, Local Standby Battery)
Note : Tủ báo cháy không sử dụng Handset
Sử dụng Single I/O module để giao tiế
các hệ liên động khác
Trung tâm báo cháy Horing hoặc tương đương1bộ
2Đầu Báo Khói:Hochiki hoặc tương đương49cái
3Tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháyHochiki hoặc tương đương8bộ
4Điện trở cuối mạchChương V/EHSMT8cái
5Bình acquyVarta hoặc tương đương1cái
6Decam Kết nối đến cơ quan PCCCChương V/EHSMT1bộ
7Kết nối thiết bị ngoại viChương V/EHSMT1bộ
8Cáp Chống Cháy 2x0.75mm2Chương V/EHSMT1.478,1m
9Ống Pvc Þ20mmChương V/EHSMT1.478,1m
10Phụ Kiện Và Vật Tư PhụChương V/EHSMT1
11Bình tích áp 100LVarem - Italy hoặc tương đương1cái
12Bình mồi nước 200LVarem - Italy hoặc tương đương1cái
13Tủ điều khiển bơm nướcChương V/EHSMT1cái
14Van 1 chiều DN50Shinyi hoặc tương đương1cái
15Van cổng DN50Shinyi hoặc tương đương2cái
16Van cổng DN15Shinyi hoặc tương đương4cái
17Y lọc DN65Shinyi hoặc tương đương1cái
18Van hút đáy DN65Shinyi hoặc tương đương1cái
19Mối nối mềm DN32Shinyi hoặc tương đương1cái
20Mối nối mềm DN50Shinyi hoặc tương đương1cái
21Mối nối mềm DN65Shinyi hoặc tương đương1cái
22Van 1 chiều DN100Shinyi hoặc tương đương2cái
23Van cổng DN100Shinyi hoặc tương đương3cái
24Van bướm DN100Shinyi hoặc tương đương2cái
25Y lọc DN100Shinyi hoặc tương đương2cái
26Van hút đáy DN100Shinyi hoặc tương đương2cái
27Mối nối mềm DN100Shinyi hoặc tương đương4cái
28Van xả áp DN50Shinyi hoặc tương đương1cái
29Công tắc ngưỡng áp suấtChương V/EHSMT2cái
30Đồng hồ đo áp suất kèm van biChương V/EHSMT6cái
31Van cổng kèm van xả khí DN25Shinyi hoặc tương đương1cái
32Cụm van báo động ướt DN100Shinyi hoặc tương đương1cái
33Cảm biến mực nướcChương V/EHSMT1cái
34Tủ chữa cháy trong nhà kèm 2 van góc chữa cháy, khớp nối nhanh, 2 cuộn vòi DN65 dài 20m và 2 lăng phunYamato hoặc tương đương8bộ
35Tủ chữa cháy ngoài nhà kèm 2 van góc chữa cháy, khớp nối nhanh, 2 cuộn vòi DN65 dài 20m và 2 lăng phunYamato hoặc tương đương1bộ
36Trụ chữa cháy ngoài nhàTomoken - Nhật hoặc tương đương1bộ
37Bình CO2 loại 5 KgTomoken hoặc tương đương8bộ
38Bình bột ABC loại 5KgTomoken hoặc tương đương8bộ
39Đầu phun hướng lên, K=8.0Tyco hoặc tương đương19bộ
40Ống thép đen DN100Seah hoặc tương đương1,16100m
41Ống thép đen DN65Seah hoặc tương đương1,77100m
42Ống thép đen DN50Seah hoặc tương đương0,04100m
43Ống thép đen DN32Seah hoặc tương đương0,04100m
44Ống thép đen DN25Seah hoặc tương đương0,52100m
45Co DN25Seah hoặc tương đương34cái
46Co DN32Seah hoặc tương đương3cái
47Co DN50Seah hoặc tương đương3cái
48Co DN65Seah hoặc tương đương46cái
49Co DN100Seah hoặc tương đương15cái
50Tê DN25Seah hoặc tương đương8cái
51Tê DN50/DN25Seah hoặc tương đương2cái
52Tê DN50/DN32Seah hoặc tương đương1cái
53Tê DN65Seah hoặc tương đương1cái
54Tê DN100Seah hoặc tương đương5cái
55Tê DN100/DN2Seah hoặc tương đương11cái
56Tê DN100/DN50Seah hoặc tương đương3cái
57Tê DN100/DN65Seah hoặc tương đương15cái
58Giảm DN25/DN15Seah hoặc tương đương4cái
59Giảm DN25/DN20Seah hoặc tương đương19cái
60Nối ren trong DN25Seah hoặc tương đương8,6667cái
61Mặt bích DN100Seah hoặc tương đương29cái
62Phụ kiện khácChương V/EHSMT1
H Hạng mục: Hệ thống điều hòa không khí và thông gió
1Lắp đặt máy lạnh gắn trần - Cassette - 7.1 kW (2,5HP)Chương V/EHSMT22máy
2Lắp đặt máy lạnh gắn trần - Cassette - 9.0 kW (3HP)Chương V/EHSMT1máy
3Lắp đặt máy lạnh gắn tường - 7.1 kW (2,5HP)Chương V/EHSMT2máy
4Lắp đặt dàn nóng - VRF/VRV - 85 kWChương V/EHSMT1máy
5Lắp đặt dàn nóng - VRF/VRV - 73.5 kWChương V/EHSMT1máy
6Ống đồng ø9.5 dày 0.80 mm + cách nhiệt 13mmViệt Nam hoặc tương đương1,64100m
7Ống đồng ø12.7 dày 0.80 mm + cách nhiệt 13mmViệt Nam hoặc tương đương0,59100m
8Ống đồng ø15.9 dày 0.80 mm + cách nhiệt 13mmViệt Nam hoặc tương đương1,44100m
9Ống đồng ø19.1 dày 0.80 mm + cách nhiệt 13mmViệt Nam hoặc tương đương0,49100m
10Ống đồng ø22.2 dày 0.80 mm + cách nhiệt 13mmViệt Nam hoặc tương đương0,29100m
11Ống đồng ø28.6 dày 0.80 mm + cách nhiệt 13mViệt Nam hoặc tương đương0,18100m
12Ống đồng ø34.9 dày 0.80 mm + cách nhiệt 13mmViệt Nam hoặc tương đương0,34100m
13Ống nước ngưng PVC ø21 + cách nhiệt 10mmBình Minh hoặc tương đương1,49100m
14Ống nước ngưng PVC ø27 + cách nhiệt 10mmBình Minh hoặc tương đương0,65100m
15Ống nước ngưng PVC ø49 + cách nhiệt 10mmBình Minh hoặc tương đương0,44100m
16Vật tư phụ hệ điều hoà (bu lông, cùm treo, ty treo, giá đỡ, quang treo,…)Chương V/EHSMT1
17Dây Điện điều khiển liên động 2 1.5mm2Cadisun hoặc tương đương305m
18Dây Điện điều khiển trung tâm 2x1.5mm2Cadisun hoặc tương đương105m
19Ống luồn đây điều khiển và dây liên độngSino hoặc tương đương306m
20Thử kín, hút chân không hệ thống Kiểm tra thông số trước khi chạy thử.Chương V/EHSMT2tổ
21Chạy Test hệ thống VRV DaikinChương V/EHSMT2tổ
22Giá đỡ bằng sắt U100 (Sơn 2 lớp) cho dàn nóng VRV/VRF 22-40HP+đệm Cao su chống rung+Vật tư phụ.Sắt Thái Nguyên hoặc tương đương2bộ
23Quạt hướng trục loại inline (50 l/s - 50 Pa)Nedfon hoặc tương đương8cái
24Quạt hướng trục loại inline (140 l/s - 150 Pa)Nedfon hoặc tương đương1cái
25Quạt hướng trục loại inline (88 l/s - 150 Pa)Nedfon hoặc tương đương4cái
26Quạt hướng trục loại inline (75 l/s - 150 Pa)Nedfon hoặc tương đương1cái
27Quạt gắn tường ( 50 l/s - 50Pa)Nedfon hoặc tương đương6cái
28Quạt gắn tường ( 100 l/s - 50Pa)Nedfon hoặc tương đương2cái
29Miệng gió sọt trứng 250x250Newtech hoặc tương đương14cái
30Miệng gió sọt trứng 300x300Newtech hoặc tương đương2cái
31VCD (Van chỉnh gió) ø100Newtech hoặc tương đương35cái
32Cửa gió Louver 200x100Newtech hoặc tương đương7cái
33Cửa gió Louver 250x250Newtech hoặc tương đương6cái
34Cửa gió Louver 450x250Newtech hoặc tương đương1cái
35Tole tráng kẽm dày 0.8mmChương V/EHSMT71,4m2
36Ống gió mềm ø100Chương V/EHSMT52m
37Vật tư phụ thông gió (bu lông, cùm treo, ty treo, giá đỡ, quang treo,…)Chương V/EHSMT1
I Hạng mục: Thiết bị
1Thang máy, tải trọng 825 kg, tốc độ 90 m/p, 8 điểm dừngSanyo hoặc tương đương2cái
2Bơm nước Q=3 m3/h, H=40m (2 bơm chạy luân phiên, 1 chạy, 1 dự phòng)Pentax hoặc tương đương2cái
3Bơm nước Q=1.5 l/s, H=18m, 1 cụm 2 bơm, sử dụng VSDPentax hoặc tương đương2cái
4Bơm điện EP-01 Q= 160m3/h, H=80mPentax hoặc tương đương1cái
5Bơm Diesel EP-02 Q= 160m3/h, H=80mPentax hoặc tương đương1cái
6Bơm bù áp JP-01 (Q=1l/s, H=85m)Pentax hoặc tương đương1cái
7Máy biến áp dầu 22/0.4kV-250 KVAThidibi hoặc tương đương1bộ
8Máy phát điện 150kVA- 380V 50Hz 3P với đầy đủ các phụ kiện:Cummins hoặc tương đương1bộ
9Máy phát điện 60kVA- 380V 50Hz 3P với đầy đủ các phụ kiện:Cummins hoặc tương đương1bộ
10Máy lạnh gắn trần - Cassette - 7.1 kW (2,5HP) (kèm bơm nước ngưng)Daikin hoặc tương đương22bộ
11Máy lạnh gắn trần - Cassette - 9.0 kW (3HP) (kèm bơm nước ngưng)Daikin hoặc tương đương1bộ
12Máy lạnh gắn tường - 7.1 kW (2,5HP)Daikin hoặc tương đương2bộ
13Mặt nạ cassette 3 hướng thổiDaikin hoặc tương đương23bộ
14Dàn nóng - VRF/VRV - 85 kWDaikin hoặc tương đương1bộ
15Dàn nóng - VRF/VRV - 73.5 kWDaikin hoặc tương đương1bộ
16Bộ kết nối dàn nóngDaikin hoặc tương đương2bộ
17Bộ điều khiển trung tâmDaikin hoặc tương đương1bộ
18Bộ chia gas dàn nóng/dàn lạnh VRV/VRFDaikin hoặc tương đương28bộ
19Chi phí vận chuyểnChương V/EHSMT1hệ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3383E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.461.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.922.000.000 đồngCông trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.461.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.922.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực(Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình tương tự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)106
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng 2 Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 02 kỹ sư dân dụng. (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình tương tự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách điện, nước, trắc đạc 3 Trình độ đại học trở lên, trong đó 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư nước, 01 kỹ sư trắc đạc. (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình tương tự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)52
4 Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng. (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình tương tự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực53
6 Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 Trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành liên quan phù hợp. Có chứng chỉ giám sát thi công phòng cháy chữa cháy (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình tương tự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)53
7 Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị công trình 1 Trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành liên quan phù hợpCó chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình tương tự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị1
2 Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥23 kW Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị2
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥3 kW Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị1
4 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị2
5 Máy trộn vữa - dung tích: ≥150 lít Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị2
6 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥16T Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị2
7 Máy cắt gạch đá - công suất: ≥1,7 kW Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị2
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥1,5 kW Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị2
9 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥10 t Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị1
10 Máy khoan cọc nhồi bánh xích KH125/ hoặc tương đương Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->