Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906410-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220905222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 16:11:00 đến ngày 2022-09-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,922,182,466 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3383E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.461.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.922.000.000 đồngCông trình dân dụng, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.461.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.922.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực(Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình tương tự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 02 kỹ sư dân dụng. (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình tương tự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách điện, nước, trắc đạc |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, trong đó 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư nước, 01 kỹ sư trắc đạc. (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình tương tự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng. (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình tương tự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành liên quan phù hợp. Có chứng chỉ giám sát thi công phòng cháy chữa cháy (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình tương tự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành liên quan phù hợpCó chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình tương tự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥3 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích: ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cọc nhồi bánh xích KH125/ hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Xây dựngTrụ sở Văn phòng Chi nhánh Hải Phòng - Công ty Cổ phần Viễn thông FPT 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sở hữu và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng, lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực, Giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (bản sao công chứng).(Trường hợp Nhà thầu đang nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ năng lực thì sẽ bổ sung chứng chỉ khi tiến hành thương thảo hợp đồng) 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 05 năm 2017, 2018, 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu quy định tại E-HSMT 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5 Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp bản sao công chứng hợp đồng; phụ lục hợp đồng (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); giấy phép xây dựng (nếu thuộc trường hợp phải cấp phép); biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào khai thác sử dụng; hóa đơn Vat; Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn khối lượng của hợp đồng tương tự (trường hợp đang thực hiện, chưa hoàn thành toàn bộ); Các quyết định pháp lý hoặc tài liệu tương tự chứng minh quy mô, cấp hạng, loại công trình; Các tài liệu khác nhằm đảm bảo đủ cơ sở nghiệm thu hoàn thành công trình, đưa vào sử dụng theo các quy định chuyên ngành (nếu thuộc trường hợp cần phải có). 8. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính huy động để phục vụ gói thầu, bảo đảm dự thầu của Nhà thầu, tài liệu chứng minh tình hình tài chính của Nhà thầu theo quy định của HSMT. 9. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ, văn bằng; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự và các tài liệu khác theo quy định của HSMT. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị, kèm tài liệu hồ sơ lý lịch máy móc thiết bị, tài liệu chứng minh, catalog đặc tính thông số kỹ thuật của thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Viễn thông FPT (Địa chỉ: Số 17 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT (Địa chỉ: Số 17 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT (Địa chỉ: Số 17 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT (Địa chỉ: Số 17 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Biện pháp thi công tầng hầm | |||
| 1 | Thi công cọc vây D300 M250 | Chương V/EHSMT | 491,4 | m |
| 2 | Thuê cừ larsen FSP-IV U400x170x15.5 (2 tháng) | Chương V/EHSMT | 1.428 | m |
| 3 | Ép cừ FSP-I U400x170x15.5 | Chương V/EHSMT | 14,28 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ FSP-IV U400x170x15.5 | Chương V/EHSMT | 14,28 | 100m |
| 5 | Sản xuất hệ giằng thép làm biện pháp | Chương V/EHSMT | 32,9483 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V/EHSMT | 32,9483 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V/EHSMT | 32,9483 | tấn |
| 8 | Bê tông đà giằng đầu cọc đá 1x2 M250 | Chương V/EHSMT | 2,0304 | m3 |
| 9 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà giằng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Chương V/EHSMT | 0,1692 | 100m2 |
| 10 | GCLD cốt thép đà giằng D | Chương V/EHSMT | 0,0548 | tấn |
| 11 | GCLD cốt thép đà giằng D | Chương V/EHSMT | 0,2078 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Cọc khoan nhồi thử PDA và đại trà D600 | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 600mm | Chương V/EHSMT | 96 | m |
| 2 | Vận chuyển đất đào, cự ly 1km đầu, ô tô 10T, đất cấp II | Chương V/EHSMT | 0,2713 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào, cự ly | Chương V/EHSMT | 0,2713 | 100m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất đào, cự ly 5km tiếp theo, ô to 10T, đất cấp II | Chương V/EHSMT | 0,2713 | 100m3/km |
| 5 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan. | Chương V/EHSMT | 27,1296 | m3 d.dịch |
| 6 | Cung cấp lắp đặt ống thép đường kính D60*2mm bằng phương pháp măng sông. | Chương V/EHSMT | 0,948 | 100m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt ống thép đường kính D114*2mm bằng phương pháp măng sông. | Chương V/EHSMT | 0,948 | 100m |
| 8 | Lắp đặt nút bịt đầu ống D60 | Chương V/EHSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt đầu ống D114 | Chương V/EHSMT | 4 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mm | Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,6823 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18mm | Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,4168 | tấn |
| 12 | CCLĐ bu lông U- D16 nối thép | Chương V/EHSMT | 100 | cái |
| 13 | Bê tông cọc nhồi trên cạn D600 đá 1x2 M600 | Chương V/EHSMT | 26,0719 | m3 |
| 14 | Sản xuất ống vách D700, L=6m, dày 6mm | Chương V/EHSMT | 0,6212 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống vách D700 cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V/EHSMT | 12 | m |
| 16 | Nhổ ống vách D700 | Chương V/EHSMT | 0,12 | 100m cọc |
| 17 | Sản xuất ống thép gia cường D600, L=1m, dày 6mm | Chương V/EHSMT | 0,1775 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống thép gia cường cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D600mm | Chương V/EHSMT | 2 | m |
| 19 | Cung cấp cục kê bê tông D100 | Chương V/EHSMT | 150 | cái |
| 20 | Lắp dựng con kê | Chương V/EHSMT | 15 | cái |
| 21 | Khoan vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 600mm | Chương V/EHSMT | 816 | m |
| 22 | Vận chuyển đất đào, cự ly 1km đầu, ô tô 10T, đất cấp II | Chương V/EHSMT | 2,306 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đào, cự ly | Chương V/EHSMT | 2,306 | 100m3/km |
| 24 | Vận chuyển đất đào, cự ly 5km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp II | Chương V/EHSMT | 2,306 | 100m3/km |
| 25 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan. | Chương V/EHSMT | 230,6016 | m3 d.dịch |
| 26 | Cung cấp lắp đặt ống thép đường kính D60*2mm bằng phương pháp măng sông. | Seah hoặc tương đương | 4,239 | 100m |
| 27 | Cung cấp lắp đặt ống thép đường kính D114*2mm bằng phương pháp măng sông. | Seah hoặc tương đương | 4,239 | 100m |
| 28 | Lắp đặt nút bịt đầu ống D60 | Chương V/EHSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt nút bịt đầu ống D114 | Chương V/EHSMT | 18 | cái |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mm | Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương | 5,4376 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18mm | Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương | 10,2715 | tấn |
| 32 | CCLĐ bu lông U- D16 nối thép | Chương V/EHSMT | 425 | cái |
| 33 | Bê tông cọc nhồi trên cạn D600 đá 1x2 M450 | Chương V/EHSMT | 207,3493 | m3 |
| 34 | Sản xuất ống vách D700, L=6m, dày 6mm | Chương V/EHSMT | 1,2423 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ống vách D700 cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V/EHSMT | 102 | m |
| 36 | Nhổ ống vách D700 | Chương V/EHSMT | 1,02 | 100m cọc |
| 37 | Cung cấp cục kê bê tông D100 | Chương V/EHSMT | 1.275 | cái |
| 38 | Lắp dựng con kê | Chương V/EHSMT | 128 | cái |
| 39 | Đắp cát đầu cọc D600 | Chương V/EHSMT | 0,2089 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Phần xây dựng | |||
| 1 | Nhổ ống thép gia cường cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D700mm | Chương V/EHSMT | 0,02 | 100m cọc |
| 2 | Đập đầu cọc nhổi | Chương V/EHSMT | 30,761 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V/EHSMT | 12,3162 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V/EHSMT | 0,0441 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào, cự ly 1km đầu, ô tô 10T, đất cấp II | Chương V/EHSMT | 12,2721 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào, cự ly 4km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp II | Chương V/EHSMT | 12,2721 | 100m3/km |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR | Chương V/EHSMT | 0,8471 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR>2,5m | Chương V/EHSMT | 3,1524 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền tầng hầm, sàn bể đá 1x2 M150 | Chương V/EHSMT | 20,3381 | m3 |
| 10 | Bê tông lót đà giằng đá 1x2 M150 | Chương V/EHSMT | 0,7863 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2 M400, CR | Chương V/EHSMT | 13,9035 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2 M400, CR>2,5m | Chương V/EHSMT | 57,8704 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm đáy bể, dầm hầm đá 1x2 M400 | Chương V/EHSMT | 14,434 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm đá 1x2 M400 | Chương V/EHSMT | 145,2989 | m3 |
| 15 | Bê tông nền tầng hầm, sàn bể đá 1x2 M400 | Chương V/EHSMT | 94,7604 | m |
| 16 | Bê tông sàn đá 1x2 M400 | Chương V/EHSMT | 248,1234 | m3 |
| 17 | Bê tông vách bể nước đá 1x2 M400 | Chương V/EHSMT | 23,431 | m3 |
| 18 | Bê tông vách đá 1x2 M400 | Chương V/EHSMT | 40,208 | m3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2 M400. tiết diện | Chương V/EHSMT | 0,816 | m3 |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2 M400. tiết diện | Chương V/EHSMT | 70,1698 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang, ram dốc đá 1x2 M400 | Chương V/EHSMT | 14,3482 | m3 |
| 22 | Bê tông bổ trụ đá 1x2 M300 | Chương V/EHSMT | 6,3158 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M300 | Chương V/EHSMT | 3,7453 | m3 |
| 24 | CCLĐ mạch ngừng waterst | Chương V/EHSMT | 133,76 | m |
| 25 | CCLĐ thanh trương nở Hyperstop | Chương V/EHSMT | 133,76 | m |
| 26 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móng | Chương V/EHSMT | 0,0907 | 100m2 |
| 27 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót đà giằng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Chương V/EHSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 28 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móng | Chương V/EHSMT | 1,5823 | 100m2 |
| 29 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm đáy bể, dầm hầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Chương V/EHSMT | 1,0034 | 100m2 |
| 30 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Chương V/EHSMT | 12,5443 | 100m2 |
| 31 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn nền tầng hầm (nắp bể), bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Chương V/EHSMT | 1,434 | 100m2 |
| 32 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Chương V/EHSMT | 11,6258 | 100m2 |
| 33 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách bể nước, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Chương V/EHSMT | 1,8812 | 100m2 |
| 34 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách hầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Chương V/EHSMT | 3,2166 | 100m2 |
| 35 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Chương V/EHSMT | 5,7013 | 100m2 |
| 36 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang, ram dốc, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Chương V/EHSMT | 0,9894 | 100m2 |
| 37 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Chương V/EHSMT | 1,4438 | 100m2 |
| 38 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Chương V/EHSMT | 0,7295 | 100m2 |
| 39 | GCLD cốt thép móng, D | Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương | 2,7183 | tấn |
| 40 | GCLD cốt thép móng, D>18 | Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương | 4,5122 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép đáy bể D | Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương | 0,1159 | tấn |
| 42 | GCLD cốt thép đáy bể D | Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương | 4,4643 | tấn |
| 43 | GCLD cốt thép dầm hầm D | Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương | 0,1445 | tấn |
| 44 | GCLD cốt thép dầm hầm D | Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương | 0,0151 | tấn |
| 45 | GCLD cốt thép dầm hầm D>18, chiều cao | Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương | 0,7645 | tấn |
| 46 | GCLD cốt thép dầm D | Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương | 6,6107 | tấn |
| 47 | GCLD cốt thép dầm D | Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương | 1,9244 | tấn |
| 48 | GCLD cốt thép dầm D>18, chiều cao | Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương | 25,1277 | tấn |
| 49 | GCLD cốt thép cột D | Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương | 4,5953 | tấn |
| 50 | GCLD cốt thép cột D | Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương | 2,0201 | tấn |
| 51 | GCLD cốt thép cột D>18, chiều cao | Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương | 15,1481 | tấn |
| 52 | GCLD cốt thép vách D | Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương | 2,8419 | tấn |
| 53 | GCLD cốt thép vách D | Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương | 3,3115 | tấn |
| 54 | GCLD cốt thép vách D>18, chiều cao | Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương | 1,599 | tấn |
| 55 | GCLD cốt thép sàn, D | Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương | 22,6379 | tấn |
| 56 | GCLD cốt thép sàn, D | Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương | 6,5451 | tấn |
| 57 | GCLD cốt thép cầu thang, D | Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương | 0,957 | tấn |
| 58 | GCLD cốt thép cầu thang, D>10, chiều cao | Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương | 0,2335 | tấn |
| 59 | GCLD cốt thép bổ trụ, D | Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương | 0,1057 | tấn |
| 60 | GCLD cốt thép bổ trụ, D | Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương | 0,8956 | tấn |
| 61 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương | 0,0956 | tấn |
| 62 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Thái Nguyên, Việt Nhật hoặc tương đương | 0,2868 | tấn |
| 63 | Xây tường gạch KT 6,0x10,5x22cm dày | Chương V/EHSMT | 190,8118 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch KT 6,0x10,5x22cm dày | Chương V/EHSMT | 68,2511 | m3 |
| 65 | Xây tường hộp gen gạch KT 6,0x10,5x22cm dày | Chương V/EHSMT | 17,7741 | m3 |
| 66 | Xây bậc cấp, cầu thang bằng gạch KT 6,0x10,5x22cm, vữa M75, h | Chương V/EHSMT | 3,3493 | m3 |
| 67 | Đóng lưới chống nứt tường xây | Chương V/EHSMT | 489,8268 | m2 |
| 68 | Lát đá Granite chống trượt, vữa M75 (S2) | Đá Bình Định hoặc tương đương | 12,27 | m2 |
| 69 | Lát đá Granite, vữa M75 (S1) | Đá Bình Định hoặc tương đương | 106,96 | m2 |
| 70 | Lát gỗ nhựa vinyl có hèm khoá, dày 4mm (W1) | Chương V/EHSMT | 859,73 | m2 |
| 71 | Thảm dấu bụi | Chương V/EHSMT | 5,78 | m2 |
| 72 | Lát gạch giả gỗ 15x90, vữa M75, khu vệ sinh (W2) | Chương V/EHSMT | 39,9 | m2 |
| 73 | Lát gạch Porcelain 30x60, vữa M75 (T2) | Đồng Tâm hoặc tương đương | 278,23 | m2 |
| 74 | Lát gạch Ceramic 30x30, vữa M75 | Đồng Tâm hoặc tương đương | 107,44 | m2 |
| 75 | Lát đá granite dày 20mm bậc cấp, cầu thang, vữa M75 | Đá Bình Định hoặc tương đương | 101,5422 | m2 |
| 76 | Tạo nhám nền bê tông | Chương V/EHSMT | 66,0924 | m2 |
| 77 | Lớp vữa hoàn thiện bâc cấp khu vực ram dốc | Chương V/EHSMT | 28,8 | m2 |
| 78 | Kẻ ron nền ram dốc 15x15, a=200mm | Chương V/EHSMT | 26,8724 | m2 |
| 79 | Lát đá granite ngạch cửa, vữa M75 | Đá Bình Định hoặc tương đương | 9,9962 | m2 |
| 80 | Lát gạch Ceramic nhám 30x60 bể nước sinh hoạt, vữa M75 | Đồng Tâm hoặc tương đương | 12,1 | m2 |
| 81 | Ốp gạch Ceramic 30x60 bể nước sinh hoạt, vữa M75 | Đồng Tâm hoặc tương đương | 31,45 | m2 |
| 82 | Ốp tường gạch Ceramic 30x60, vữa M75 | Đồng Tâm hoặc tương đương | 213,584 | m2 |
| 83 | Ốp len chân tường gỗ nhựa H=0,08m | Chương V/EHSMT | 384,37 | m |
| 84 | Ốp đá Granite tường thang máy | Đá Bình Định hoặc tương đương | 89,265 | m2 |
| 85 | Sơn Epoxy nền + tường bể ngầm | Chương V/EHSMT | 282,9235 | m2 |
| 86 | Láng vữa tạo phẳng nền lát gỗ nhựa dày 2cm M75 | Chương V/EHSMT | 859,73 | m2 |
| 87 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm M75 | Chương V/EHSMT | 382,8545 | m2 |
| 88 | Chống thấm nền, sàn theo quy trình của nhà sản xuất | Sika hoặc tương đương | 1.191,3295 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75 | Chương V/EHSMT | 828,1546 | m2 |
| 90 | Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75 | Chương V/EHSMT | 2.424,1269 | m2 |
| 91 | Trát cột, cầu thang dày 1.5cm, vữa M75 | Chương V/EHSMT | 493,769 | m2 |
| 92 | Trát dầm, vữa M75 | Chương V/EHSMT | 1.144,9576 | m2 |
| 93 | Trát trần vữa M75 | Chương V/EHSMT | 287,1374 | m2 |
| 94 | Bả mastic tường trong nhà | Jotun hoặc tương đương | 1.571,3057 | m2 |
| 95 | Bả mastic cột, cầu thang, dầm, trần | Jotun hoặc tương đương | 2.921,234 | m2 |
| 96 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả | Jotun hoặc tương đương | 828,1546 | m2 |
| 97 | Sơn nước tường trong nhà | Jotun hoặc tương đương | 4.429,6437 | m2 |
| 98 | Sơn Epoxy phản quang chân tường | Chương V/EHSMT | 61,136 | m2 |
| 99 | Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 39,9 | m2 |
| 100 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 927,67 | m2 |
| 101 | Trần bằng tấm xi măng chống nước | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 27,8 | m2 |
| 102 | Trần ốp gạch mát chống nóng | Chương V/EHSMT | 23,47 | m2 |
| 103 | CCLĐ mái kính cường lực 6mm+0.76mm PVB +6mm, bao gồm hệ khung nhôm - chi tiết xem BVTK, sơn tĩnh điện | Nhôm XingFa và kính Việt Nhật hoặc tương đương | 42 | m2 |
| 104 | Cung cấp cửa đi chống cháy cơ cấu tự đóng, khung thép, cách âm, cách nhiệt, kính dày 12mm (phụ kiện chống cháy + tay nắm đẩy) | Cửa chống cháy Koffmann hoặc tương đương | 56,88 | m2 |
| 105 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm kính, kính cường lực | Nhôm XingFa và kính Việt Nhật hoặc tương đương | 53,595 | m2 |
| 106 | Cung cấp cửa đi 2 cánh trượt khung nhôm kính, kính cường lực | Nhôm XingFa và kính Việt Nhật hoặc tương đương | 12,704 | m2 |
| 107 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính, kính dán mờ | Nhôm XingFa và kính Việt Nhật hoặc tương đương | 37,614 | m2 |
| 108 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm kính, kính dán mờ | Nhôm XingFa và kính Việt Nhật hoặc tương đương | 5,785 | m2 |
| 109 | Cung cấp vách kính khung nhôm cố định, kính dán mờ | Nhôm XingFa và kính Việt Nhật hoặc tương đương | 18,963 | m2 |
| 110 | Cung cấp cửa cổng ngăn triều | Chương V/EHSMT | 1,875 | m2 |
| 111 | Cung cấp cửa khung nhôm, cánh louver nhôm | Nhôm XingFa hoặc tương đương | 6,642 | m2 |
| 112 | Cung cấp cửa sổ bậc khung nhôm kính | Nhôm XingFa hoặc tương đương | 7,476 | m2 |
| 113 | Cung cấp cửa cuốn Inox | Inox 304 hoặc tương đương | 6,5805 | m2 |
| 114 | Cung cấp rèm cuốn ngăn cháy | Chương V/EHSMT | 35,625 | m2 |
| 115 | Cung cấp louver nhôm | Nhôm XingFa hoặc tương đương | 3,003 | m2 |
| 116 | Cung cấp cửa nhôm phòng máy phát | Nhôm XingFa hoặc tương đương | 6,468 | m2 |
| 117 | Cung cấp vách kính hộp bán cường lực, phủ Low-E (bao gồm 8mm kính phủ low-E phủ cứng, 12mm khí Argon 90%, 8mm kính trong) (vách ngoài nhà - bao gồm các chi tiết liên kết dầm, sàn bê tông theo chi tiết 2 và MC 3 của BVTK) | Nhôm XingFa và kính Việt Nhật hoặc tương đương | 469,6519 | m2 |
| 118 | CCLĐ Lam nhôm trang trí mặt dựng (TRỆT) uốn cong (chi tiết theo BVTK và các phụ kiện liên kết) | Chương V/EHSMT | 111,696 | md |
| 119 | CCLĐ Lam nhôm trang trí mặt dựng ( T2-MÁI) uốn cong (chi tiết theo BVTK và các phụ kiện liên kết) | Chương V/EHSMT | 386,586 | md |
| 120 | Lắp dựng cửa đi cửa sổ khung nhôm, khung sắt | Chương V/EHSMT | 183,254 | m2 |
| 121 | Lắp dựng vách kính trong nhà | kính Việt Nhật hoặc tương đương | 18,963 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa đi cuốn | Chương V/EHSMT | 6,5805 | m2 |
| 123 | Lắp dựng rèm cuốn và louver | Chương V/EHSMT | 38,628 | m2 |
| 124 | Lắp dựng vách kính ngoài nhà | Chương V/EHSMT | 469,6519 | m2 |
| 125 | CCLĐ ổ khóa, tay nắm cửa | Việt Tiệp hoặc tương đương | 19 | bộ |
| 126 | CCLĐ mô tơ cửa cuốn | Chương V/EHSMT | 1 | bộ |
| 127 | CCLĐ mắt thần cửa trượt tự động | Chương V/EHSMT | 2 | bộ |
| 128 | CCLĐ bản lề sàn | Chương V/EHSMT | 10 | bộ |
| 129 | CCLĐ tay nắm cửa loại dài | Việt Tiệp hoặc tương đương | 11 | bộ |
| 130 | CCLĐ hệ tường phòng Metro (1 lớp tấm xi măng Duraflex 8mm bên ngoài, 1 lớp tấm thạch cao Glasroc H=12.5mm bên trong + bông thuỷ tinh dày 50mm - các thông số kỹ thuật tham khảo chi tiết của BVKT) | Chương V/EHSMT | 45,328 | m2 |
| 131 | Cung cấp lan can ram dốc, bậc cấp bằng Inox ống D50x50 dày 8mm | Inox 304 hoặc tương đương | 14,184 | m2 |
| 132 | Lắp dựng lan can ram dốc, bậc cấp bằng Inox ống D50x50 dày 8mm | Inox 304 hoặc tương đương | 14,184 | m2 |
| 133 | Bàn đá lavabo, bao gồm hệ khung đỡ, hộc đựng vật dụng bằng gỗ MDF | Chương V/EHSMT | 11,368 | m2 |
| 134 | CCLĐ bảng tên và logo (chi tiết theo BVTK) | Chương V/EHSMT | 1 | bộ |
| 135 | CCLĐ thép góc100x100x5 bảo vệ chân cột tầng hầm (sơn dầu màu àng đen sen kẻ) | Thái Nguyên hoặc tương đương | 8,8 | m |
| 136 | Cung cấp lan can cầu thang bộ bằng sắt, thanh đứng D16, tay vịn sắt D50 (chi tiết theo BVTK) | Thái Nguyên hoặc tương đương | 53,595 | m2 |
| 137 | Lắp dựng lan can cầu thang bộ bằng sắt, thanh đứng D16, tay vịn sắt D50 (chi tiết theo BVTK) | Thái Nguyên hoặc tương đương | 53,595 | m2 |
| 138 | CCLĐ lan can thang sắt thoát hiểm bằng lưới mắt cáo, tay vịn sắt hộp 50x25x1,5mm | Thái Nguyên hoặc tương đương | 112,995 | m2 |
| 139 | Sản xuất thang thoát hiểm bằng thép hình | Thái Nguyên hoặc tương đương | 6,0961 | tấn |
| 140 | Lắp dựng thang thoát hiểm bằng thép hình | Thái Nguyên hoặc tương đương | 6,0961 | tấn |
| 141 | Sản xuất khung thép canopy (sơn tĩnh điện) | Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,632 | tấn |
| 142 | Lắp dựng khung thép canopy | Chương V/EHSMT | 0,632 | tấn |
| 143 | Bu lông M16*100 | Chương V/EHSMT | 314 | cái |
| 144 | Bu lông M6*100 | Chương V/EHSMT | 30 | cái |
| 145 | Bu lông M16*600 | Chương V/EHSMT | 6 | cái |
| 146 | Bu lông M600*600 | Chương V/EHSMT | 8 | cái |
| 147 | Bu lông M16*200 | Chương V/EHSMT | 68 | cái |
| 148 | Sơn sắt thép các loại | Chương V/EHSMT | 171,5145 | m2 |
| 149 | CCLĐ nắp thăm bể ngầm bằng gang KT 0.5x0.5m | Chương V/EHSMT | 5 | bộ |
| 150 | CCLĐ thang thăm bể | Chương V/EHSMT | 5 | bộ |
| 151 | CCLĐ nắp mương thoát nước bằng sắt | Chương V/EHSMT | 1,302 | m2 |
| 152 | CCLĐ cửa thăm hố ga bằng khung thép không rỉ ốp đá Granite, nẹp viền inox KT 0.4x0.6m | Chương V/EHSMT | 1 | bộ |
| 153 | Sản xuất thép góc gia cố mương nước V50x50x2 | Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0291 | tấn |
| 154 | Lắp đặt thép góc gia cố mương nước V50x50 | Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0291 | tấn |
| 155 | Vạch kẻ sơn định vị đỗ xe máy tầng hầm | Chương V/EHSMT | 1 | hệ |
| 156 | Chống mối công trình (chi tiết theo BVTK) | Chương V/EHSMT | 214,6 | m2 |
| 157 | CCLD giàn giáo trong H | Chương V/EHSMT | 1,4892 | 100m2 |
| 158 | CCLD giàn giáo ngoài. H | Chương V/EHSMT | 16,223 | 100m2 |
| 159 | Bồn cầu | Inax hoặc tương đương | 14 | bộ |
| 160 | Vòi xịt rửa, lõi van xịt bằng đồng | Phụ kiện Inax hoặc tương đương | 14 | bộ |
| 161 | Dây mềm cấp nước cho bồn cầu | Phụ kiện Inax hoặc tương đương | 14 | bộ |
| 162 | Van góc chữ T chia nước cho bồn cầu | Phụ kiện Inax hoặc tương đương | 14 | bộ |
| 163 | Lavabo âm bàn | Phụ kiện Inax hoặc tương đương | 21 | bộ |
| 164 | Vòi lavabo | Phụ kiện Inax hoặc tương đương | 21 | bộ |
| 165 | Ống thải chữ P cho lavabo | Phụ kiện Inax hoặc tương đương | 21 | bộ |
| 166 | Dây mềm cấp nước cho lavabo | Phụ kiện Inax hoặc tương đương | 21 | bộ |
| 167 | Van góc lavabo | Phụ kiện Inax hoặc tương đương | 21 | bộ |
| 168 | Chậu rửa đôi | Inox 304 hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 169 | Vòi chậu rửa | Phụ kiện Inax hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 170 | Ống thải chữ P cho chậu rửa | Phụ kiện Inax hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 171 | Dây mềm cấp nước cho chậu rửa | Phụ kiện Inax hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 172 | Van góc chậu rửa | Phụ kiện Inax hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 173 | Gương soi | Phụ kiện Inax hoặc tương đương | 21 | bộ |
| 174 | Bộ 7 món | Phụ kiện Inax hoặc tương đương | 14 | bộ |
| D | Hạng mục IV: Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm nước | Chương V/EHSMT | 1 | cái |
| 2 | Van 1 chiều DN40 (PN10) | Van Minh Hoà hoặc tương đương | 2 | cái |
| 3 | Van cổng DN40 (PN10) | Van Minh Hoà hoặc tương đương | 4 | cái |
| 4 | Y lọc DN40 (PN10) | Van Minh Hoà hoặc tương đương | 2 | cái |
| 5 | Van hút đáy DN40 | Van Minh Hoà hoặc tương đương | 1 | cái |
| 6 | Mối nối mềm DN40 (PN10) | Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 7 | Đồng hồ đo áp suất kèm van bi | Chương V/EHSMT | 4 | cái |
| 8 | Cảm biến mực nước | Chương V/EHSMT | 1 | cái |
| 9 | Bình điều áp 30L | Varem hoặc tương đương | 1 | cái |
| 10 | Tủ điều khiển bơm nước | Chương V/EHSMT | 1 | cái |
| 11 | Van và phụ kiện khác | Van Minh Hoà hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | Van cổng DN40 (PN10)_CẤP VÀO BỂ | Van Minh Hoà hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Van động cơ điện DN40 (PN10) | Van Minh Hoà hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | Van cổng DN40 (PN10) | Van Minh Hoà hoặc tương đương | 5 | cái |
| 15 | Van 1 chiều DN40 (PN10) | Van Minh Hoà hoặc tương đương | 2 | cái |
| 16 | Y lọc DN40 (PN10) | Chương V/EHSMT | 2 | cái |
| 17 | Mối nối mềm DN40 (PN10) | Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 18 | Van cổng DN50 (van xả đáy) | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 19 | Đĩa chống xoáy DN40 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 20 | Cảm biến mực nước | Chương V/EHSMT | 1 | cái |
| 21 | Ống pp-r DN40_PN10 (ống transfer) | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,3 | 100m |
| 22 | Ống pp-r DN50_PN10 (ống cấp vào bể nước) | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,28 | 100m |
| 23 | Ống pp-r DN50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,27 | 100m |
| 24 | Ống pp-r DN40 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,12 | 100m |
| 25 | Ống pp-r DN20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,93 | 100m |
| 26 | Ống pp-r DN15 | Tiền Phong hoặc tương đương | 2,64 | 100m |
| 27 | Co pp-r DN15 | Tiền Phong hoặc tương đương | 85 | cái |
| 28 | Co pp-r DN20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 24 | cái |
| 29 | Co pp-r DN40 | Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 30 | Co pp-r DN50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 31 | Tê pp-r DN15 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 32 | Tê pp-r DN20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 15 | cái |
| 33 | Tê pp-r DN40 | Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 34 | Tê pp-r DN20/DN15 | Tiền Phong hoặc tương đương | 21 | cái |
| 35 | Tê pp-r DN40/DN15 | Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 36 | Tê pp-r DN50/DN40 | Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 37 | Giảm pp-r DN20/DN15 | Tiền Phong hoặc tương đương | 23 | cái |
| 38 | Co 90 pp-r ren trong DN15 | Tiền Phong hoặc tương đương | 50 | cái |
| 39 | Nối pp-r ren ngoài DN20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 32 | cái |
| 40 | Nối pp-r ren ngoài DN40 | Tiền Phong hoặc tương đương | 26 | cái |
| 41 | Nối pp-r ren ngoài DN50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 42 | Nắp bít pp-r DN40 | Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 43 | Đồng hồ nước DN50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 44 | Y lọc DN50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 45 | Van cổng DN50 | Van Minh Hoà hoặc tương đương | 2 | cái |
| 46 | Van phao DN50 | Van Minh Hoà hoặc tương đương | 2 | cái |
| 47 | Van cổng DN40 | Van Minh Hoà hoặc tương đương | 1 | cái |
| 48 | Van cổng DN20 | Van Minh Hoà hoặc tương đương | 21 | cái |
| 49 | Van cổng DN20(xả đáy trục) | Van Minh Hoà hoặc tương đương | 1 | cái |
| 50 | Vòi rửa DN15 | Chương V/EHSMT | 2 | bộ |
| 51 | Van góc DN15 kèm dây mềm nối tới thiết bị | Van Minh Hoà hoặc tương đương | 45 | cái |
| 52 | Phụ kiện khác | Chương V/EHSMT | 1 | lô |
| 53 | Ty treo giá đỡ | Chương V/EHSMT | 1 | lô |
| 54 | Van cổng DN80 | Van Minh Hoà hoặc tương đương | 2 | cái |
| 55 | Van 1 chiều DN80 | Van Minh Hoà hoặc tương đương | 2 | cái |
| 56 | Van cổng DN50 | Van Minh Hoà hoặc tương đương | 2 | cái |
| 57 | Van 1 chiều DN50 | Van Minh Hoà hoặc tương đương | 2 | cái |
| 58 | Tủ điều khiển bơm | Chương V/EHSMT | 2 | cái |
| 59 | Ống uPVC DN200 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,02 | 100m |
| 60 | Ống uPVC DN100 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,28 | 100m |
| 61 | Ống uPVC DN80 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,46 | 100m |
| 62 | Ống uPVC DN50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,72 | 100m |
| 63 | Co 90 uPVC DN32 | Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 64 | Co 45 uPVC DN50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 105 | cái |
| 65 | Co 45 uPVC DN80 | Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 66 | Co 45 uPVC DN100 | Tiền Phong hoặc tương đương | 57 | cái |
| 67 | Tê cong uPVC DN50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 19 | cái |
| 68 | Tê cong uPVC DN100/DN50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 7 | cái |
| 69 | Y uPVC DN50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 11 | cái |
| 70 | Y uPVC DN80 | Tiền Phong hoặc tương đương | 7 | cái |
| 71 | Y uPVC DN80/DN50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 72 | Y uPVC DN100 | Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 73 | Y uPVC DN100/DN80 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 74 | Giảm cấp uPVC DN50/DN32 | Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 75 | Giảm cấp uPVC DN80/DN50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 76 | Giảm cấp uPVC DN100/DN80 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 77 | Mặt bích uPVC DN80 | Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 78 | Thông tắc uPVC DN50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 79 | Thông tắc uPVC DN80 | Tiền Phong hoặc tương đương | 7 | cái |
| 80 | Thông tắc uPVC DN100 | Tiền Phong hoặc tương đương | 7 | cái |
| 81 | Ptrap uPVC DN50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 14 | cái |
| 82 | Nối ống uPVC DN50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 83 | Nối ống uPVC DN80 | Tiền Phong hoặc tương đương | 11,5 | cái |
| 84 | Nối ống uPVC DN100 | Tiền Phong hoặc tương đương | 7 | cái |
| 85 | Phụ kiện khác (ti treo, giá đỡ, …) | Chương V/EHSMT | 1 | lô |
| 86 | Ống uPVC DN50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,45 | 100m |
| 87 | Ống uPVC DN80 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,36 | 100m |
| 88 | Co 90 uPVC DN50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 37 | cái |
| 89 | Co 90 uPVC DN80 | Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 90 | Co 45 uPVC DN50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 91 | Tê uPVC DN50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 92 | Y uPVC DN50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 93 | Phụ kiện khác (ti treo, giá đỡ, …) | Chương V/EHSMT | 1 | lô |
| 94 | Ống uPVC DN150 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,12 | 100m |
| 95 | Ống uPVC DN100 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 96 | Ống uPVC DN80 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1,22 | 100m |
| 97 | Ống uPVC N50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,6 | 100m |
| 98 | Co 90 uPVC DN50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 9 | cái |
| 99 | Co 45 uPVC DN50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 47 | cái |
| 100 | Co 45 uPVC DN80 | Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 101 | Co 45 uPVC DN100 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 102 | Y uPVC DN50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 103 | Y uPC DN80 | Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 104 | Y uPVC DN80/DN50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 105 | Y uPVC DN150/DN80 | Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 106 | Y uPVC DN150/DN100 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 107 | Giảm cấp uPVC DN150/DN80 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 108 | Mặt bích uPVC DN100 | Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 109 | Mặt bích uPVC DN150 | Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 110 | Nối ống uPVC DN150 | Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 111 | Nối ống uPVC DN100 | Tiền Phong hoặc tương đương | 2,5 | cái |
| 112 | Nối ống uPVC DN80 | Tiền Phong hoặc tương đương | 30,5 | cái |
| 113 | Nối ống uPVC DN50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 15 | cái |
| 114 | Nối ren ngoài uPVC DN50 | Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 115 | Van chống chảy ngược DN100 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 116 | Van chống chảy ngược DN150 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 117 | Phễu thu & Phụ kiện khác (ti treo, giá đỡ, …) | Inox 304 hoặc tương đương | 1 | lô |
| 118 | Phễu nước mưa DN50 | Inox 304 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 119 | Phễu nước mưa DN80 | Inox 304 hoặc tương đương | 5 | cái |
| 120 | Phễu nước mưa DN50 | Inox 304 hoặc tương đương | 14 | cái |
| 121 | Nắp chụp thông hơi DN50 | Inox 304 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 122 | Nắp chụp thông hơi DN80 | Inox 304 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 123 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V/EHSMT | 1 | lô |
| 124 | Ty treo giá đỡ | Chương V/EHSMT | 1 | lô |
| E | Hạng mục V: Hệ thống điện | |||
| 1 | HDPE D150 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống GI DN150 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 3 | Tủ điện MSB | Chương V/EHSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện MP-B-CTN | Chương V/EHSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện DB-BF-CC | Chương V/EHSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện FP-B-CC | Chương V/EHSMT | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện MDB-1F-VP (trọn gói) | Chương V/EHSMT | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện MDB-2F-VP (trọn gói) | Chương V/EHSMT | 1 | tủ |
| 9 | Tủ điện DB-2F-MDF | Chương V/EHSMT | 1 | tủ |
| 10 | Tủ điện MDB-3F-VP (trọn gói) | Chương V/EHSMT | 1 | tủ |
| 11 | Tủ điện MDB-4F-VP (trọn gói) | Chương V/EHSMT | 1 | tủ |
| 12 | Tủ điện MDB-4F-VP (trọn gói) | Chương V/EHSMT | 1 | tủ |
| 13 | Tủ điện MDB-6F-VP (trọn gói) | Chương V/EHSMT | 1 | tủ |
| 14 | Tủ điện DB-TF-KT | Chương V/EHSMT | 1 | tủ |
| 15 | Tủ điện MP-TF-VRV | Chương V/EHSMT | 1 | tủ |
| 16 | Tủ điện MP-TF-BP | Chương V/EHSMT | 1 | tủ |
| 17 | Tủ điện MP-TF-PL | Chương V/EHSMT | 1 | tủ |
| 18 | Tủ điện DB-METRO (trọn gói) | Chương V/EHSMT | 1 | tủ |
| 19 | Cu/PVC - 1.5 mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 7.180,2 | m |
| 20 | Cu/PVC - 2.5 mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 2.088 | m |
| 21 | Cu/XLPE/PVC - 1x1C - 4 mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 86,4 | m |
| 22 | Cu/XLPE/PVC - 1x1C - 6 mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 444 | m |
| 23 | Cu/XLPE/PVC - 1x1C - 10 mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 106,8 | m |
| 24 | Cu/XLPE/PVC - x1C - 16mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 422,4 | m |
| 25 | Cu/XLPE/PVC - 1x1C - 25mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 201,6 | m |
| 26 | Cu/XLPE/PC - 1x1C - 35 mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 240 | m |
| 27 | Cu/XLPE/PVC - 1x1C - 240mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 240 | m |
| 28 | Cu/PVC - 1x1C - 2.5 mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 39,6 | m |
| 29 | Cu/PVC - 1x1C - 4 mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 21,6 | m |
| 30 | Cu/PVC - 1x1C - 6 mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 157,2 | m |
| 31 | Cu/PVC - 1x1C - 10 mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 53,4 | m |
| 32 | Cu/PVC - 1x1C - 16mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 346,8 | m |
| 33 | Cu/PVC - 1x1C - 50mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 38 | m |
| 34 | Cu/PVC - 1x1C - 120 mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 60 | m |
| 35 | Cu/XLPE/FR - 1x1C-1.5 mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 30 | m |
| 36 | Cu/XLPE/FR - 1x1C-95mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 144 | m |
| 37 | Cu/XLPE/FR - 1x3C-2.5mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 3,6 | m |
| 38 | Cu/XLPE/FR- 1x3C-35mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 3,6 | m |
| 39 | Cu/PVC/PVC - 1x3C2.5 mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 88,8 | m |
| 40 | Cu/PVC/PVC - 1x1C16mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 144 | m |
| 41 | Ống điện PVC - D20 | Sino hoặc tương đương | 2.202 | m |
| 42 | Ống điện PVC - D32 | Sino hoặc tương đương | 54 | m |
| 43 | Máng điện - 100x100mm | HaDra hoặc tương đương | 15,6 | m |
| 44 | Máng điện - 200x100mm | HaDra hoặc tương đương | 13,2 | m |
| 45 | Máng điện - 250x100mm | HaDra hoặc tương đương | 6 | m |
| 46 | Thang cáp - 250x100mm | HaDra hoặc tương đương | 30 | m |
| 47 | Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ 15m | Ingesco hoặc tương đương | 1 | cái |
| 48 | Giếng khoang tiếp địa sâu 25m | Chương V/EHSMT | 2 | cái |
| 49 | Cọc tiếp địa Þ16 x L400mm | Kumwell hoặc tương đương | 6 | cái |
| 50 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V/EHSMT | 6 | Mối |
| 51 | Thanh nối đất chính cho hệ thống điện | Chương V/EHSMT | 1 | bộ |
| 52 | Thanh nối đất chính cho hệ thống thống tin | Chương V/EHSMT | 1 | bộ |
| 53 | Cáp đồng CU/PVC 70mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 106,8 | m |
| 54 | Cáp đồng trần CU/PVC 50mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 36 | m |
| 55 | Cáp đồng trần CU/PVC 120mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 12 | m |
| 56 | Hộp kiểm tra | Chương V/EHSMT | 3 | bộ |
| 57 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chương V/EHSMT | 1 | bộ |
| 58 | Khuôn hàn- mối nối hàn hóa nhiệt với cá | Chương V/EHSMT | 1 | bộ |
| 59 | Phụ kiện khác | Chương V/EHSMT | 1 | lô |
| 60 | Đèn led batten chống thấm, chống bụi, ip65, gắn tường, 4600 lumen 2x18w | Rạng đông hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 61 | Đèn led batten gắn tường, chụp nhựa prismatic, 1200 lumen,8w | Rạng đông hoặc tương đương | 17 | bộ |
| 62 | Đèn led chiếu sáng ram dốc, nhôm đúc, 240 lumen, 3w | Rạng đông hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 63 | Đèn led downlight, 1350 lumen, 15w | Rạng đông hoặc tương đương | 99 | bộ |
| 64 | Đèn led batten gắn tường, chụp nhựa prismatic, 2400 lumen,1x15w | Chương V/EHSMT | 8 | bộ |
| 65 | Đèn led panel âm trần 600x600 mm, tấm che nhựa ps, 4400 lumen,40w | Rạng đông hoặc tương đương | 122 | bộ |
| 66 | Đèn áp tường 9w | Rạng đông hoặc tương đương | 15 | bộ |
| 67 | LED dây loại Silicon 14W/M, 24VDC, IP67 (Khu vực bậc thang) | Rạng đông hoặc tương đương | 30 | m |
| 68 | LED dây loại Silicon 14W/M, 24VDC, IP67 (Khu vực mặt đứng) | Rạng đông hoặc tương đương | 300 | m |
| 69 | Đèn led batten gắn nổi, chụp nhựa acrylic, 2x2400 lumen, 2x15w | Rạng đông hoặc tương đương | 17 | bộ |
| 70 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit | KenTom hoặc tương đương | 24 | bộ |
| 71 | Đèn chiếu sáng sự cố | KenTom hoặc tương đương | 26 | bộ |
| 72 | Cảm biến chuyển động | Chương V/EHSMT | 15 | bộ |
| 73 | Công tắc 10A đơn 1 chiều | Legrand hoặc tương đương | 19 | cái |
| 74 | Công tắc 10A đôi 1 chiều | Legrand hoặc tương đương | 6 | cái |
| 75 | Công tắc 10A ba 1 chiều | Legrand hoặc tương đương | 5 | cái |
| 76 | Ổ cắm đôi 16A loại 3 chấu | Legrand hoặc tương đương | 39 | cái |
| 77 | Ổ cắm đôi 16A loại 3 chấu, mặt chống thấm | Legrand hoặc tương đương | 15 | cái |
| 78 | Ổ cắm đơn 16A loại 3 chấu,cấp nguồn cho Fcu | Legrand hoặc tương đương | 29 | cái |
| 79 | Hộp đấu dây | Chương V/EHSMT | 16 | bộ |
| 80 | Isol tor | Chương V/EHSMT | 2 | bộ |
| 81 | Vật tư phụ | Chương V/EHSMT | 1 | lô |
| 82 | Chi phí thuê dàn lắp đèn led mặt dựng (thuê dàn, kiểm định dàn, vận chuyển 2 chiều) | Chương V/EHSMT | 1 | hệ |
| F | Hạng mục: Hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Camera vòm trong nhà | EZVIZ hoặc tương đương | 7 | cái |
| 2 | Camera cố định trong nhà( gắn tường/ treo) | EZVIZ hoặc tương đương | 2 | cái |
| 3 | Camera cố định loại chống thấm | EZVIZ hoặc tương đương | 2 | cái |
| 4 | Đầu ghi hình 16 kênh IP | Hikvision hoặc tương đương | 2 | cái |
| 5 | Bộ chuyển mạch 16 cổng POE | Chương V/EHSMT | 1 | cái |
| 6 | Màn hình LED 32inch + bát gắn tường | LG hoặc tương đương | 1 | cái |
| 7 | Bộ nguồn acqui 1 giờ | Santak hoặc tương đương | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện đựng thiết bị 6U | Chương V/EHSMT | 1 | tủ |
| 9 | Cáp tín hiệu CAT6 | Cáp mạng Viễn Thông xanh hoặc tương đương | 238,8 | m |
| 10 | ỐNG PVC D2 0Pipe PVC D20 | Sino hoặc tương đương | 238,8 | m |
| 11 | Vật tư phụ | Chương V/EHSMT | 1 | lô |
| 12 | Hộp đấu nối ELV (hoàn thành bởi FPT) | Chương V/EHSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ phát wifi | TP-link hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 14 | Tủ rack tầng | Famrack hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 15 | Fire wall & core swich | Chương V/EHSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bộ PAPX | Chương V/EHSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tủ Main ODF (chi tiết thực hiện bi FPT) | Chương V/EHSMT | 1 | bộ |
| 18 | Bộ nguồn acqui 1 giờ | Santak hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 19 | Switch POE (chi tiết thực hiện bởi FPT) | Chương V/EHSMT | 1 | bộ |
| 20 | Dây nhảy Cat6CAT6 U/UTP Patch Cord (nshielded, CM, BLUE, 1m) | Cáp mạng Viễn Thông xanh hoặc tương đương | 10 | m |
| 21 | Cáp Cat CAT6 4 pair U/UTP Cable (305m, Unshielded, PVC, BLUE) | Cáp mạng Viễn Thông xanh hoặc tương đương | 184 | m |
| 22 | Ổ cắm mạng | Legrand hoặc tương đương | 2 | cái |
| 23 | Ổ cắm điện thoại | Legrand hoặc tương đương | 1 | cái |
| 24 | Ống PVC D20 | Sino hoặc tương đương | 184 | m |
| 25 | Máng cáp 200x100 | HaDra hoặc tương đương | 21,6 | m |
| 26 | Máng cáp 300x100 | HaDra hoặc tương đương | 51,6 | m |
| 27 | Vật tư phụ | Chương V/EHSMT | 1 | lô |
| G | Hạng mục: Hệ thống báo cháy - chữa cháy vách tường và SPRINKLER | |||
| 1 | Tủ Báo Cháy Chính: Gồm: - 8 Mạch Vòng Báo Cháy - Pin Và Bộ Sạc Cho 2 Giờ Hoạt Động - Module Kết Nối 8-Loop Addressable Fire Alarm Control Panel, MX704-8 (With Mini Printer & Bulit-in Communication Card, Local Standby Battery) Note : Tủ báo cháy không sử dụng Handset Sử dụng Single I/O module để giao tiế các hệ liên động khác | Trung tâm báo cháy Horing hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 2 | Đầu Báo Khói: | Hochiki hoặc tương đương | 49 | cái |
| 3 | Tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | Hochiki hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 4 | Điện trở cuối mạch | Chương V/EHSMT | 8 | cái |
| 5 | Bình acquy | Varta hoặc tương đương | 1 | cái |
| 6 | Decam Kết nối đến cơ quan PCCC | Chương V/EHSMT | 1 | bộ |
| 7 | Kết nối thiết bị ngoại vi | Chương V/EHSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cáp Chống Cháy 2x0.75mm2 | Chương V/EHSMT | 1.478,1 | m |
| 9 | Ống Pvc Þ20mm | Chương V/EHSMT | 1.478,1 | m |
| 10 | Phụ Kiện Và Vật Tư Phụ | Chương V/EHSMT | 1 | lô |
| 11 | Bình tích áp 100L | Varem - Italy hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | Bình mồi nước 200L | Varem - Italy hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Tủ điều khiển bơm nước | Chương V/EHSMT | 1 | cái |
| 14 | Van 1 chiều DN50 | Shinyi hoặc tương đương | 1 | cái |
| 15 | Van cổng DN50 | Shinyi hoặc tương đương | 2 | cái |
| 16 | Van cổng DN15 | Shinyi hoặc tương đương | 4 | cái |
| 17 | Y lọc DN65 | Shinyi hoặc tương đương | 1 | cái |
| 18 | Van hút đáy DN65 | Shinyi hoặc tương đương | 1 | cái |
| 19 | Mối nối mềm DN32 | Shinyi hoặc tương đương | 1 | cái |
| 20 | Mối nối mềm DN50 | Shinyi hoặc tương đương | 1 | cái |
| 21 | Mối nối mềm DN65 | Shinyi hoặc tương đương | 1 | cái |
| 22 | Van 1 chiều DN100 | Shinyi hoặc tương đương | 2 | cái |
| 23 | Van cổng DN100 | Shinyi hoặc tương đương | 3 | cái |
| 24 | Van bướm DN100 | Shinyi hoặc tương đương | 2 | cái |
| 25 | Y lọc DN100 | Shinyi hoặc tương đương | 2 | cái |
| 26 | Van hút đáy DN100 | Shinyi hoặc tương đương | 2 | cái |
| 27 | Mối nối mềm DN100 | Shinyi hoặc tương đương | 4 | cái |
| 28 | Van xả áp DN50 | Shinyi hoặc tương đương | 1 | cái |
| 29 | Công tắc ngưỡng áp suất | Chương V/EHSMT | 2 | cái |
| 30 | Đồng hồ đo áp suất kèm van bi | Chương V/EHSMT | 6 | cái |
| 31 | Van cổng kèm van xả khí DN25 | Shinyi hoặc tương đương | 1 | cái |
| 32 | Cụm van báo động ướt DN100 | Shinyi hoặc tương đương | 1 | cái |
| 33 | Cảm biến mực nước | Chương V/EHSMT | 1 | cái |
| 34 | Tủ chữa cháy trong nhà kèm 2 van góc chữa cháy, khớp nối nhanh, 2 cuộn vòi DN65 dài 20m và 2 lăng phun | Yamato hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 35 | Tủ chữa cháy ngoài nhà kèm 2 van góc chữa cháy, khớp nối nhanh, 2 cuộn vòi DN65 dài 20m và 2 lăng phun | Yamato hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 36 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Tomoken - Nhật hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 37 | Bình CO2 loại 5 Kg | Tomoken hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 38 | Bình bột ABC loại 5Kg | Tomoken hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 39 | Đầu phun hướng lên, K=8.0 | Tyco hoặc tương đương | 19 | bộ |
| 40 | Ống thép đen DN100 | Seah hoặc tương đương | 1,16 | 100m |
| 41 | Ống thép đen DN65 | Seah hoặc tương đương | 1,77 | 100m |
| 42 | Ống thép đen DN50 | Seah hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 43 | Ống thép đen DN32 | Seah hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 44 | Ống thép đen DN25 | Seah hoặc tương đương | 0,52 | 100m |
| 45 | Co DN25 | Seah hoặc tương đương | 34 | cái |
| 46 | Co DN32 | Seah hoặc tương đương | 3 | cái |
| 47 | Co DN50 | Seah hoặc tương đương | 3 | cái |
| 48 | Co DN65 | Seah hoặc tương đương | 46 | cái |
| 49 | Co DN100 | Seah hoặc tương đương | 15 | cái |
| 50 | Tê DN25 | Seah hoặc tương đương | 8 | cái |
| 51 | Tê DN50/DN25 | Seah hoặc tương đương | 2 | cái |
| 52 | Tê DN50/DN32 | Seah hoặc tương đương | 1 | cái |
| 53 | Tê DN65 | Seah hoặc tương đương | 1 | cái |
| 54 | Tê DN100 | Seah hoặc tương đương | 5 | cái |
| 55 | Tê DN100/DN2 | Seah hoặc tương đương | 11 | cái |
| 56 | Tê DN100/DN50 | Seah hoặc tương đương | 3 | cái |
| 57 | Tê DN100/DN65 | Seah hoặc tương đương | 15 | cái |
| 58 | Giảm DN25/DN15 | Seah hoặc tương đương | 4 | cái |
| 59 | Giảm DN25/DN20 | Seah hoặc tương đương | 19 | cái |
| 60 | Nối ren trong DN25 | Seah hoặc tương đương | 8,6667 | cái |
| 61 | Mặt bích DN100 | Seah hoặc tương đương | 29 | cái |
| 62 | Phụ kiện khác | Chương V/EHSMT | 1 | lô |
| H | Hạng mục: Hệ thống điều hòa không khí và thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh gắn trần - Cassette - 7.1 kW (2,5HP) | Chương V/EHSMT | 22 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy lạnh gắn trần - Cassette - 9.0 kW (3HP) | Chương V/EHSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy lạnh gắn tường - 7.1 kW (2,5HP) | Chương V/EHSMT | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt dàn nóng - VRF/VRV - 85 kW | Chương V/EHSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt dàn nóng - VRF/VRV - 73.5 kW | Chương V/EHSMT | 1 | máy |
| 6 | Ống đồng ø9.5 dày 0.80 mm + cách nhiệt 13mm | Việt Nam hoặc tương đương | 1,64 | 100m |
| 7 | Ống đồng ø12.7 dày 0.80 mm + cách nhiệt 13mm | Việt Nam hoặc tương đương | 0,59 | 100m |
| 8 | Ống đồng ø15.9 dày 0.80 mm + cách nhiệt 13mm | Việt Nam hoặc tương đương | 1,44 | 100m |
| 9 | Ống đồng ø19.1 dày 0.80 mm + cách nhiệt 13mm | Việt Nam hoặc tương đương | 0,49 | 100m |
| 10 | Ống đồng ø22.2 dày 0.80 mm + cách nhiệt 13mm | Việt Nam hoặc tương đương | 0,29 | 100m |
| 11 | Ống đồng ø28.6 dày 0.80 mm + cách nhiệt 13m | Việt Nam hoặc tương đương | 0,18 | 100m |
| 12 | Ống đồng ø34.9 dày 0.80 mm + cách nhiệt 13mm | Việt Nam hoặc tương đương | 0,34 | 100m |
| 13 | Ống nước ngưng PVC ø21 + cách nhiệt 10mm | Bình Minh hoặc tương đương | 1,49 | 100m |
| 14 | Ống nước ngưng PVC ø27 + cách nhiệt 10mm | Bình Minh hoặc tương đương | 0,65 | 100m |
| 15 | Ống nước ngưng PVC ø49 + cách nhiệt 10mm | Bình Minh hoặc tương đương | 0,44 | 100m |
| 16 | Vật tư phụ hệ điều hoà (bu lông, cùm treo, ty treo, giá đỡ, quang treo,…) | Chương V/EHSMT | 1 | lô |
| 17 | Dây Điện điều khiển liên động 2 1.5mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 305 | m |
| 18 | Dây Điện điều khiển trung tâm 2x1.5mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 105 | m |
| 19 | Ống luồn đây điều khiển và dây liên động | Sino hoặc tương đương | 306 | m |
| 20 | Thử kín, hút chân không hệ thống Kiểm tra thông số trước khi chạy thử. | Chương V/EHSMT | 2 | tổ |
| 21 | Chạy Test hệ thống VRV Daikin | Chương V/EHSMT | 2 | tổ |
| 22 | Giá đỡ bằng sắt U100 (Sơn 2 lớp) cho dàn nóng VRV/VRF 22-40HP+đệm Cao su chống rung+Vật tư phụ. | Sắt Thái Nguyên hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 23 | Quạt hướng trục loại inline (50 l/s - 50 Pa) | Nedfon hoặc tương đương | 8 | cái |
| 24 | Quạt hướng trục loại inline (140 l/s - 150 Pa) | Nedfon hoặc tương đương | 1 | cái |
| 25 | Quạt hướng trục loại inline (88 l/s - 150 Pa) | Nedfon hoặc tương đương | 4 | cái |
| 26 | Quạt hướng trục loại inline (75 l/s - 150 Pa) | Nedfon hoặc tương đương | 1 | cái |
| 27 | Quạt gắn tường ( 50 l/s - 50Pa) | Nedfon hoặc tương đương | 6 | cái |
| 28 | Quạt gắn tường ( 100 l/s - 50Pa) | Nedfon hoặc tương đương | 2 | cái |
| 29 | Miệng gió sọt trứng 250x250 | Newtech hoặc tương đương | 14 | cái |
| 30 | Miệng gió sọt trứng 300x300 | Newtech hoặc tương đương | 2 | cái |
| 31 | VCD (Van chỉnh gió) ø100 | Newtech hoặc tương đương | 35 | cái |
| 32 | Cửa gió Louver 200x100 | Newtech hoặc tương đương | 7 | cái |
| 33 | Cửa gió Louver 250x250 | Newtech hoặc tương đương | 6 | cái |
| 34 | Cửa gió Louver 450x250 | Newtech hoặc tương đương | 1 | cái |
| 35 | Tole tráng kẽm dày 0.8mm | Chương V/EHSMT | 71,4 | m2 |
| 36 | Ống gió mềm ø100 | Chương V/EHSMT | 52 | m |
| 37 | Vật tư phụ thông gió (bu lông, cùm treo, ty treo, giá đỡ, quang treo,…) | Chương V/EHSMT | 1 | lô |
| I | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Thang máy, tải trọng 825 kg, tốc độ 90 m/p, 8 điểm dừng | Sanyo hoặc tương đương | 2 | cái |
| 2 | Bơm nước Q=3 m3/h, H=40m (2 bơm chạy luân phiên, 1 chạy, 1 dự phòng) | Pentax hoặc tương đương | 2 | cái |
| 3 | Bơm nước Q=1.5 l/s, H=18m, 1 cụm 2 bơm, sử dụng VSD | Pentax hoặc tương đương | 2 | cái |
| 4 | Bơm điện EP-01 Q= 160m3/h, H=80m | Pentax hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Bơm Diesel EP-02 Q= 160m3/h, H=80m | Pentax hoặc tương đương | 1 | cái |
| 6 | Bơm bù áp JP-01 (Q=1l/s, H=85m) | Pentax hoặc tương đương | 1 | cái |
| 7 | Máy biến áp dầu 22/0.4kV-250 KVA | Thidibi hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 8 | Máy phát điện 150kVA- 380V 50Hz 3P với đầy đủ các phụ kiện: | Cummins hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 9 | Máy phát điện 60kVA- 380V 50Hz 3P với đầy đủ các phụ kiện: | Cummins hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 10 | Máy lạnh gắn trần - Cassette - 7.1 kW (2,5HP) (kèm bơm nước ngưng) | Daikin hoặc tương đương | 22 | bộ |
| 11 | Máy lạnh gắn trần - Cassette - 9.0 kW (3HP) (kèm bơm nước ngưng) | Daikin hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 12 | Máy lạnh gắn tường - 7.1 kW (2,5HP) | Daikin hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 13 | Mặt nạ cassette 3 hướng thổi | Daikin hoặc tương đương | 23 | bộ |
| 14 | Dàn nóng - VRF/VRV - 85 kW | Daikin hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 15 | Dàn nóng - VRF/VRV - 73.5 kW | Daikin hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 16 | Bộ kết nối dàn nóng | Daikin hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 17 | Bộ điều khiển trung tâm | Daikin hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 18 | Bộ chia gas dàn nóng/dàn lạnh VRV/VRF | Daikin hoặc tương đương | 28 | bộ |
| 19 | Chi phí vận chuyển | Chương V/EHSMT | 1 | hệ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3383E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.461.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.922.000.000 đồngCông trình dân dụng, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.461.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.922.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực(Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình tương tự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh) | 10 | 6 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng | 2 | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 02 kỹ sư dân dụng. (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình tương tự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách điện, nước, trắc đạc | 3 | Trình độ đại học trở lên, trong đó 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư nước, 01 kỹ sư trắc đạc. (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình tương tự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng. (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình tương tự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | Trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành liên quan phù hợp. Có chứng chỉ giám sát thi công phòng cháy chữa cháy (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình tương tự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành liên quan phù hợpCó chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình tương tự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị | 1 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥23 kW | Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥3 kW | Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít | Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích: ≥150 lít | Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị | 2 |
| 6 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥16T | Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥1,7 kW | Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥1,5 kW | Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥10 t | Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị | 1 |
| 10 | Máy khoan cọc nhồi bánh xích KH125/ hoặc tương đương | Đảm bảo quy định về an toàn lao động khi sử dụng thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi