Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần khảo sát thiết kế và tư vấn đầu tư xây dựng INNO |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, cải tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tài chính Công đoàn của Liên đoàn Lao động quận Bình Thạnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 16:08:00 đến ngày 2022-09-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,189,862,649 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.784794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56958E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Đối với các tài liệu yêu cầu nêu trên thì Bên mời thầu được phép yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và đánh giá E-HSDT.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.2 thuộc Chương III của E-HSMT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.666.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nhà dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 833.000.000 đồng.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.2 thuộc Chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình nhà dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 833.000.000 đồng.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.2 thuộc Chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nhà dân dụng(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.2 thuộc Chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - Trọng tải tối thiểu: 2,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển phế thải,...(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.2 thuộc Chương III của E-HSMT và Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá (Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.2 thuộc Chương III của E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, trộn vữa (Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.2 thuộc Chương III của E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng (hoặc máy tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư, phế thải,... (Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.2 thuộc Chương III của E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT THIẾT KẾ VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa, cải tạo Sửa chữa trụ sở cơ quan Liên đoàn Lao động quận Bình Thạnh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tài chính Công đoàn của Liên đoàn Lao động quận Bình Thạnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Ghi chú: - Việc đánh giá E-HSDT dựa trên cơ sở kê khai của nhà thầu tham dự và tài liệu đính kèm. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh như trên và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với các nội dung nêu trên Bên mời thầu được phép yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên đoàn Lao động quận Bình Thạnh, địa chỉ: 290 Nơ Trang Long, Phường 12, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Liên đoàn Lao động TP Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: 14 Cách Mạng Tháng 8, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028 3829 7716 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Liên đoàn Lao động quận Bình Thạnh. + Địa chỉ: 290 Nơ Trang Long, Phường 12, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028.35161656/ 028.35161657 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Liên đoàn Lao động quận Bình Thạnh. + Địa chỉ: 290 Nơ Trang Long, Phường 12, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028.35161656/ 028.35161657 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp đá mài granito mặt bậc cấp | Theo chương V | 13,752 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V | 307,7425 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NGOÀI) | Theo chương V | 1.101,28 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (TRONG) | Theo chương V | 2.400,895 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (TRONG) | Theo chương V | 1.493,758 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt tường chổ ốp chân tường | Theo chương V | 60,2906 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt tường chổ ốp đá granit | Theo chương V | 39,1505 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lát | Theo chương V | 465,8145 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - lam đứng | Theo chương V | 148,6824 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 29,3616 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 30,0491 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 420,6874 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông lót xây bậc cấp đá 4x6, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo chương V | 0,324 | m3 |
| 2 | Xây chèn gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 2,3004 | m3 |
| 3 | Lát đá GRANIT màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 19,872 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch CERAMIC chống trượt 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 15,8025 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn - gạch granit 600x600 màu trắng sáng vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 193,7 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch CERAMIC 400x400 vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 98,24 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit vân xà cừ | Theo chương V | 39,1505 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit màu đen lan can bậc cấp | Theo chương V | 17,3226 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ | Theo chương V | 44,12 | m2 |
| 10 | Trát vữa ốp gạch chân tường, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 100,5931 | m2 |
| 11 | Láng dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 471,2145 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm theo quy trình SIKA | Theo chương V | 160,1225 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường NGOÀI | Theo chương V | 1.101,28 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường TRONG | Theo chương V | 2.400,895 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 1.493,758 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.101,28 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 3.894,653 | m2 |
| 18 | Sơn tĩnh điện màu ghi đỏ | Theo chương V | 148,6824 | 1m2 |
| 19 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 42,672 | tấn |
| 20 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 35,1863 | 10m2 |
| 21 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 6,488 | tấn |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 3,139 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 16,104 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100 | Theo chương V | 16 | cái |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V | 34,18 | m2 |
| 2 | Sơn côt, tường ngoài nhà | Theo chương V | 34,18 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên song sắt hàng rào | Theo chương V | 61,96 | m2 |
| 4 | Sơn dầu chống rỉ | Theo chương V | 61,96 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.784794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56958E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Đối với các tài liệu yêu cầu nêu trên thì Bên mời thầu được phép yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và đánh giá E-HSDT.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.2 thuộc Chương III của E-HSMT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.666.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nhà dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 833.000.000 đồng.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.2 thuộc Chương III của E-HSMT) | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình nhà dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 833.000.000 đồng.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.2 thuộc Chương III của E-HSMT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nhà dân dụng(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.2 thuộc Chương III của E-HSMT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - Trọng tải tối thiểu: 2,5 Tấn | Vận chuyển phế thải,...(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.2 thuộc Chương III của E-HSMT và Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá (Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.2 thuộc Chương III của E-HSMT) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Trộn bê tông, trộn vữa (Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.2 thuộc Chương III của E-HSMT) | 1 |
| 4 | Máy vận thăng (hoặc máy tời) | Vận chuyển vật tư, phế thải,... (Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.2 thuộc Chương III của E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi