Gói thầu: Gói thầu 03: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220908589-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220908524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 15:55:00 đến ngày 2022-09-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,839,581,210 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghànhXây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinhnghiệm ít nhất 03 năm; Chứng chỉ giám sáthoặc chỉ huy trưởng công trình.(Các tài liệuchứng minh kèm theo là bản được chứngthực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuậtthi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyênngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpcó kinh nghiệm ít nhất 03 năm; Đã làm kỹthuật thi công 01 tương tự (Các tài liệu chứngminh kèm theo là bản được chứng thực, côngchứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông - đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông - đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy biến thế hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép - 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị 5,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp Petrolimex-CH 14
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số nhà 487, Tổ dân phố 15, Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Điện Biên - Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 89, tổ dân phố 21, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.810.930; Fax: 0215.810.598
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty TNHH xây dựng Thái Bình tỉnh Điện Biên. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Thái Bình tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số nhà 487, Tổ dân phố 15, Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Điện Biên - Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 89, tổ dân phố 21, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.810.930; Fax: 0215.810.598


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Điện Biên - Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 89, tổ dân phố 21, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.810.930; Fax: 0215.810.598
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty xăng dầu Điện Biên - Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 89, tổ dân phố 21, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.810.930; Fax: 0215.810.598
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty xăng dầu Điện Biên - Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 89, tổ dân phố 21, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.810.930; Fax: 0215.810.598
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty xăng dầu Điện Biên - Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 89, tổ dân phố 21, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.810.930; Fax: 0215.810.598
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO MÁI CHE CỘT BƠM
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V107,64m2
2Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,571tấn
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,571tấn
4Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03100m2
7Máng Inox dày 0,35mm rộng 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
8Diềm góc máiMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V107,64m2
B Đảo bơm:
1Phá dỡ lớp gạch lát mặt đảo bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường xung quanh đảo bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
3Lát đá mặt đảo bơm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
C MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI
D ĐƯỜNG BÊ TÔNG M250 - S=75.0 M2
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,375tấn
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,25m3
E ĐƯỜNG BÊ TÔNG M200 - S=190.0 M2
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5m3
F ĐƯỜNG BÊ TÔNG M250 - S=370 M2
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85tấn
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V74m3
G HÀNG RÀO GẠCH 2,2M
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1713m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5832m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4708m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9935m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30% mặt trong đoạn A-B-C-D-E và 30% mặt ngoài đoạn A-B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,0387m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (70% mặt trong đoạn A-B-C-D-E và 70% mặt ngoài đoạn A-B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,7569m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6444m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6444m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0888tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1713m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4708m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5832m3
16Trát trụ, cột tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,2005m2
17Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,8226m2
18Sơn tường rào không bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V439,78m2
H ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
I Hệ thống ống công nghệ:
J Ống thép các loại
1- ống thép 1 1/2" - fi 48,3x3,68Mô tả kỹ thuật theo Chương V39m
2- ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
K Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn mầu
1- ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49 (10m đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
L Lắp đặt ống thép đen, bọc chống gỉ loại tăng cường 2 lớp vải thuỷ tinh, dày 6mm
1- ống thép 1 1/2" - fi 48,3x3,68Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
2- ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
M Van các loại
1- Van chặn nối bích 3"- P=2,5kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2- Van thở có bình ngăn tia lửa 2" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3- Thiết bị nhập kín 3" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4- Thiết bị thu hồi 1-1/2" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
N Lắp đặt van & thiết bị nối bích
1- Van nối bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2- Van nối bích + Thiết bị nhập kín 3".Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
O Gia công bích thép các loại
1- Bích nối van thở 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2- Bích treo nối ống nhập fi 91-160Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
P Lắp đặt bích thép các loại
1- Bích treo nối ống nhập fi 91-160 :Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5cặp bích
2- Bích nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5cặp bích
Q Cút thép các loại
1- Cút thép 90o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cút
2- Cút thép 90o ống 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Cút
R Lắp đặt cút thép các loại
1- Cút thép 90o ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
2Đệm cát tông chịu dầu dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5M2
3Tháo dỡ hệ thống ống nhập và thu hồi hơi để cải tạo lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
S PHỤ TRỢ
T * Mặt bằng cấp điện và Egas:
1Phá dỡ mặt sân BT cũ không cốt thép bằng búa căn để làm đi ngầm dây điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
2Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,885m3
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi90 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi60 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,885m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
U * Cột thu sét H=10,0m (1 cột)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0052100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384100m2
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0879tấn
7Bu lông neo đế cột thu sét M 20x550Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
8Đầu kim inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4043m2
10Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
V * Mặt bằng cấp, thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
W * Hố nhập B: 800, L=1,65m (1 cái )
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2788m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2056m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,34m2
4Nắp hố nhập chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
X Hố ga G1 400x400x600-1 cái
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1795m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0546m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3083m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,848m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
9Lắp các tấm đan nắp hố ga bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0073100m3
Y Rãnh B200 chịu lực đan thép CL - L=10m
1Phá dỡ mặt sân BT cũ không cốt thép bằng búa căn để làm RTNMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6504m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,128m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124100m2
6Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2168100m3
Z * Rãnh B200 đan BTCT sát NBH, L=19,0m
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0522m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,893m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9614m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,74m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5586m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0378100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0551tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V191 cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0174100m3
AA * Tấm đan rãnh dọc đường L=32m.
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,601tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5888100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m3
4Lắp đặt tấm đan nắp rãnh bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V64cấu kiện
AB * Bể nước, bể cát:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5302m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,697m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2698m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,096m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,678m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,678m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,835m2
10Nắp tôn bể KT 1,2mx1,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AC * Bể gạn dầu:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Chỉ tính 30% KL do đã tính phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9484m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9853m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0445100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0012tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9352m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4792m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7936m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1009tấn
15Lắp đặt tấm đan nắp bể bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0328100m3
17Song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AD * Họng nhập kín: 03 cái
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép miệng hố van bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4026m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4026m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4026m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn miệng hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0439100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông miệng hố van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4026m3
6Nắp hố van hợp kim nhôm mua sẵn KT 1200x1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
AE NHÀ BÁN HÀNG
AF Phần móng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7824100m3
2Đào sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp III (30% tổng KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,0412m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2152m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1277tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6208m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0352tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1716100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4157m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,0345m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3957tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2437tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6781100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7107m3
16Đắp đất chân móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3743100m3
17Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2186100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7485100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7485100m3/1km
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9289m3
AG Phần thân:
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1595tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2904100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5972m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0458m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8123m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5973m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4404tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4924100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,71m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9056m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn xà gồ mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099m3
AH * Xà Gồ :
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5027tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5027tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3142tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3142tấn
5Sản xuất khung giá đỡ técMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1825tấn
6Sản xuất khung xương bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2046tấn
7Gia công hệ khung xương thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8565tấn
8Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2436tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V99,2468m2
10Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dương dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3339100m2
11Ốp tôn phẳng mạ kẽm diềm mái dày 0.42 trục CMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3215100m2
12Sơn màu nhận diện diềm ốp tôn phẳng, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,15m2
13Máng inox 204 dày 1mm, úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V38,22m
14Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,51m
15Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
16Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm6cái
AI * Phần hoàn thiện:
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát cao hơn trần 15cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,382m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V264,874m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,5104m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7772m2
5Công tác ốp gạch men màu ghi sáng vào tường WC gạch 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 7545,3096m2
6Trần Alumex màu trắng bạcMô tả kỹ thuật theo Chương V135,8611m2
7Sơn tường ngoài nhà sơn nhận diện thương hiệu Petrolimex màu ghi K21Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,692m2
8Sơn dầm, tường trong nhà sơn nhận diện thương hiệu Petrolimex màu ghi K21Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,166m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4038100m2
AJ Phần cửa:
1Cửa đi khung nhôm Việt Pháp cao cấp màu trà kết hợp kính 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,29m2
2Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp cao cấp, kết hợp kính 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,98m2
3Vách kính cố định kết hợp cửa đi, kính trắng cường lực 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,262m2
4Cửa sắt ĐSMô tả kỹ thuật theo Chương V10,764m2
5Vách ngăn composite nhà vệ sinh dày 12mm chịu nước màu g hi sáng (linh kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,739m2
6Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V6,66m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm34,296m2
AK MB ĐIỆN - CHỐNG SÉT - NBH
1Lắp đặt đèn LED 1.2m 1x18W/220V trong hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt đèn LED 1.2m 1x18W/220V trong hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp trần phòng ẩm vuông 200x200 (1x9W/220V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Lắp đặt đèn LED ốp trần phòng ẩm vuông 200x200 (1x20W/220V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió 36W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bảng
9Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
10Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
13Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
14Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
15Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
16Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
17Lắp đặt ống nhựa luồn cáp fi21Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
18Lắp đặt tủ nhựa âm tường 300x250x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
24Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
25Lắp đặt ống nhựa luồn cáp fi27Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
26Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
27Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
28Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
30Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
31Kẹp kiểm tra KZ-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
35Bật sắt phi 8 leo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
AL MB BỐ TRÍ ĐẦU BÁO RÒ GAS
1Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
2Đèn EXIT 7W/220V - loại phòng nổMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Thiết bị báo rò rì gas công nghiệp (GAS LEAK DETECTOR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
AM THIẾT BỊ VS
1Lắp đặt chậu xí bệt Toto CS320DRT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2LĐ Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Lắp đặt Chậu rửa Toto L762/TL516GVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt vòi chậu Toto TVLM102NSRMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Lắp đặt Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam Toto UT508T (Bao gồm cả van cảm ứng + pk)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Vòi đồng RumineMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt Vòi sen tắm Toto TVSM103NSSMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Tân Á vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Lắp đặt phễu thu 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
AN PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm (Ống nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
7Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn 50/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
11Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
12Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Van phao téc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
17Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
AO PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
6Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 34mm2cái
AP * Bể tự hoại (1 cái)
1Đào móng BTH kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3132m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3514m3
3Bê tông đáy bể tự hoại mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4703m3
4Ván khuôn gỗ cho BT đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0671m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
8SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0154tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
10Lắp đặt tấm đan nắp bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3436m2
12Đánh bóng bằng xi măng chống thấm cho bểMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3436m2
13Láng đáy bể dày 2cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,352m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0277100m3
AQ PHÁ DỠ
AR * NHÀ BÁN HÀNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6349m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7764m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5352m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7235m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7888m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,76m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V76,4588m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V76,4588m3
AS * BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1616m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2698m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4314m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4314m3
AT * HỌNG NHẬP KÍN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6168m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8365m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4533m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4533m3
AU * KHO GAS:
1Tháo dỡ hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,068m2
3Tháo dỡ trần, diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V67,2m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2702tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
7Tháo dỡ thép đặc 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,5m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,663m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V2,079m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m3
11Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9501m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3921m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3921m3
AV * NHÀ XE:
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,7m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1996tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0527tấn
AW * BỂ GẠN DẦU:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5289m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9352m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8841m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8841m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghànhXây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinhnghiệm ít nhất 03 năm; Chứng chỉ giám sáthoặc chỉ huy trưởng công trình.(Các tài liệuchứng minh kèm theo là bản được chứngthực, công chứng)33
2 Kỹ thuậtthi công 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyênngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpcó kinh nghiệm ít nhất 03 năm; Đã làm kỹthuật thi công 01 tương tự (Các tài liệu chứngminh kèm theo là bản được chứng thực, côngchứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích250 lít 250l1
2 Máy đầm bê tông - đầm bàn đầm bàn1
3 Máy đầm bê tông - đầm dùi đầm dùi1
4 Máy biến thế hàn 23KW 23KW1
5 Máy cắt uốn thép - 5,0Kw 5,0Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->