Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220903673-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TVXD THỊNH PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220902436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 15:44:00 đến ngày 2022-09-13 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,821,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận (hoặc xác nhận) nhà thầu phụ của chủ đầu tư; - Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Văn bằng, chứng chỉ:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường;+ Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;b) Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. (có xác nhận của chủ đầu tư).* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Văn bằng, chứng chỉ:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường;- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo;b) Năng lực kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. (có xác nhận của chủ đầu tư).* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Văn bằng, chứng chỉ:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo;b) Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác KCS ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. (có xác nhận của chủ đầu tư).* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Văn bằng, chứng chỉ:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc PCCC;- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo;- Có chứng chỉ ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Văn bằng, chứng chỉ:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo;* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,4m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 8,5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 8.5T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 68 - 110 CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5,0CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TVXD THỊNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường giao thông và hệ thống thoát nước tổ dân phố 4, phường Hải Thành
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVXD THỊNH PHÁT , địa chỉ: TDP Diêm Hạ, Đức Ninh Đông, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Hải Thành, địa chỉ: phường Hải Thành – thành phố Đồng Hới, Quảng Bình; điện thoại: 0232 3840 251
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nam Khôi; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Thịnh Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đất Xanh 228.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVXD THỊNH PHÁT , địa chỉ: TDP Diêm Hạ, Đức Ninh Đông, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Hải Thành, địa chỉ: phường Hải Thành – thành phố Đồng Hới, Quảng Bình; điện thoại: 0232 3840 251


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hải Thành, địa chỉ: phường Hải Thành – thành phố Đồng Hới, Quảng Bình; điện thoại: 0232 3840 251
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Ngọc Thắng, chủ tịch UBND phường Hải Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Thịnh Phát, địa chỉ: TDP Diêm Hạ, Đức Ninh Đông, Đồng Hới, Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo75,02m3
2Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo416,78m2
3Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép fiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo26kg
4Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép fi=10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo103,2kg
5Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép fi>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo161kg
6Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo50,34m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo44,79m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo9,5m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo9,5m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo9,5m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo9,5m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo97,83m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo104,45m3
14Đào khuôn đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo62,398m3
15Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo26,742m3
16Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo3,969m3
17Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1,701m3
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo405,335m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo173,715m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp trả hố móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo239,11m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo434,75m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo434,75m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo434,75m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,8m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo24,06kg
26Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo153,42m3
27Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo76,23m3
28Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo18,75m3
29Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo46,75m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo4m2
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Cắt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo408,24m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo73,258m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo31,396m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo239,453m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo102,623m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo103,436m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo103,436m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo103,436m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo237,639m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo237,639m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo237,639m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo155,673m3
13Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo77,837m3
14Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo518,91m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo141,824m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo87,39m2
17Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép fiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo49kg
18Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép fi=10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo180,6kg
19Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép fi>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo303,1kg
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo127,831m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo54,785m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo41,089m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo228,27m
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo18,032m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo7,728m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo15,26m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo2,016m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo8,72m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1,96m3
11Lắp dựng bộ nắp bằng gang mua sẵn KT 900x900Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo14cái
12Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo47,6kg
13Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo689,6kg
14Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo26,4kg
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo149,44m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo42m
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo28cái
18Đóng cọc thép hình C200x100x5.2 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo260m
19Gia cố thép tấm dỡ thép tấm dày 5mm (khấu hao 2%*1 tháng +7%*1 lần LD, TD)=9%; Tháo dỡ 60% lắp dựng) Hệ số áp dụng K=0,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo3,28tấn
20Tháo dỡ thép tấm dày 5mm gia cố thành mương, chống bằng thanh D80. Hệ số áp dụng K=0,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo3,28tấn
21Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo260m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận (hoặc xác nhận) nhà thầu phụ của chủ đầu tư; - Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Văn bằng, chứng chỉ:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường;+ Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;b) Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. (có xác nhận của chủ đầu tư).* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 a) Văn bằng, chứng chỉ:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường;- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo;b) Năng lực kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. (có xác nhận của chủ đầu tư).* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.33
3 Cán bộ KCS 1 a) Văn bằng, chứng chỉ:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo;b) Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác KCS ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. (có xác nhận của chủ đầu tư).* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.33
4 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ&VSMT 1 Văn bằng, chứng chỉ:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc PCCC;- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo;- Có chứng chỉ ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.33
5 Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng 1 Văn bằng, chứng chỉ:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo;* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.33
6 Công nhân kỹ thuật 15 - Có Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,4m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định2
3 Máy lu bánh lốp - Công suất ≥ 8,5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
4 Máy lu bánh thép - Công suất ≥ 8.5T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy1
5 Máy ủi - Công suất 68 - 110 CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
6 Máy trộn bê tông Dung tích 250L2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
8 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
9 Máy hàn điện Công suất ≥23kW1
10 Máy bơm nước Công suất ≥5,0CV1
11 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5kW1
12 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥80kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->