Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220908346-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220908185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 30%, ngân sách xã 50%, nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác 20%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 15:37:00 đến ngày 2022-09-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,924,300,180 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.488645027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.977290054E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III . (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.947.010.126 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Đã thi công một công trình cấp dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phun hóa chất > 2.5 l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Dẫn Ngữ ( đình Ngự), thôn Yên Phú, xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện 30%, ngân sách xã 50%, nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác 20%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành , địa chỉ: Thôn Tần Tiến, xã Minh Tân, huyện Phù Cừ
- Chủ đầu tư: UBND xã Giai Phạm (Địa chỉ: Xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty CP Quy hoạch và kiến trúc Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH UCE. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và đầu tư An Thành.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành , địa chỉ: Thôn Tần Tiến, xã Minh Tân, huyện Phù Cừ
- Chủ đầu tư: UBND xã Giai Phạm (Địa chỉ: Xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Giai Phạm (Địa chỉ: Xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Mỹ + Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Giai Phạm, Địa chỉ: Xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẠI ĐÌNH - HẠ GIẢI
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V293,4723m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,3688m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,2156m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V63,5144m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V255,9933m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ngói còn tốt tận dụng 30%Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,48351000v
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Ngói các loạiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,48351000v
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ còn tốt tận dụng lạiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,0013m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,0013m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,47991000v
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây tận dụng lạiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,47991000v
12Làm sạch gạch cũ( Đẽo vữa, làm sạch)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10.479,9viên
13Làm sạch ngói cũYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7.483,5437viên
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,35100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,35100m3
B ĐẠI ĐÌNH - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2083100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(10%)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,518m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,0179m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8179100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2632100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2632100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0875100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,0494m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,3222m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,0508m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7554tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6771tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,768m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0775100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150, XM PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,9307m3
16Xây gạch bát 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,8019m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,6633m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V142,8028m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V179,4688m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V179,4688m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V142,8028m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4865m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,1072m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,1072m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,026100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9687m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7931m3
28Đá xanh Thanh Hóa về làm bậc tam cấpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4097m3
29Tu bổ, phục hồi đá bậc tam cấpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4097m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,2654m3
31Đá xanh Thanh Hóa về làm bậcYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0286m3
32Tu bổ, phục hồi bó hiênYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0286m3
33Lắp đặt đèn sợi đốtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
34Lắp đặt đèn rọi led 20W, ánh sáng vàngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14bộ
35Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
36Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
37Lắp đặt aptomat loại MCP 1P-40AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
38Lắp đặt aptomat loại RCBO-16A-30MAYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
39Lắp đặt aptomat loại MCP 1P-16AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
40Lắp đặt aptomat loại MCP 1P-10AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
41Lắp đặt dây Cu/PVC 2(1x2.5)mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
42Lắp đặt dây Cu/PVC 2(1x1.5)mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V120m
44Lắp đặt ống nhựa 60x22Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
45Lắp đặt tủ điện tổng 210x200x62mm EMC6PL đế nhựa loại 2-6PYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
C ĐẠI ĐÌNH - CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,56m3
2Đào đất hàoYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,56m3
3Lấp đất hố đào hàoYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,56m3
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,56m3
5Đào hào chống mối trongYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,56m3
6Lấp đất hố đào hàoYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,56m3
7Phòng mối nền công trình xây mớiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V91,51m2
D ĐẠI ĐÌNH - TU BỔ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,5615m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2219m3
3Khối lượng cột tận dụngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,7284m3
4Vệ sinh cột (Lau chùi, đánh ráp)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,7461m2
5Nối chân cột (cắt chân cũ, nối chân cột mới vào cột cũ)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cột
6Tu bổ, phục hồi câu đầu, xàYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,6985m3
7Khối lượng xà tận dụng:Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5837m3
8Vệ sinh xà, câu đầu giữ lạiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,448m2
9Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,027m3
10Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1142m3
11Khối lượng kẻ truyền kẻ góc tận dụng lạiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9919m3
12Vệ sinh kẻ chuyền kẻ góc( Lau chùi, đánh ráp)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,7326m2
13Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giảnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0339m3
14Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,175m3
15Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,8411m3
16Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7475m3
17Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, (nhân công)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4402m2
18Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, (vật liệu)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4402m3
19Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,6024m2
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,969m3
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,9202m3
22Căn chỉnh, định vị lại hệ khungYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12hệ khung
23lắp đặt Chân đá tảng 360x360x90 giữ lạiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
24Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài , ngói mới 70%Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V165,482m2
25Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài,ngói tận dụng 30%Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,9209m2
26Bờ nóc, bờ mái ( bao gồm xây trát sơn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V69,923md
27Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8hiện vật
28Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m2
29Lắp dựng rồng rồng chầuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2con
30Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2165m3
31Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (nhân công)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,9908m2
32Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (vật liệu)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2142m3
33Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (vật liệu)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,63m3
34Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (nhân công)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,7046m2
35con tiện song cửa cao 0.685mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24con
36Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.050,0371m2
37ô chữ thọ D1,12mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
E CỔNG TỨ TRỤ
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,678m2
F NHÀ THỦ TỪ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8493100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3937m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7289m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2708100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5415100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5415100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1214100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8333m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,7017m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,8313m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7699tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8796tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,3685m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2717m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,6505m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,6505m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,6505m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,6505m2
19SXLD ô cửa D920Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
20Nhân công kẻ chỉ đắp hoa vănYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1gói
21Đắp bờ nóc, bờ máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,036md
22Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,5528m2
23Đá tảng chân cột D350Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cỏi
24Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,2592m2
25Đá bậc thềm KT: 170x350x600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,88md
26Tu bổ, phục hồi đá bậc thềmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2813m3
27Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4896m3
28Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7539m3
29Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1398m3
30Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5884m3
31Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9946m3
32Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0332m3
33Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,287m3
34Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giảnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1335m3
35Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3339m3
36Nhân công gia công ván dong, ván gió, ván chạmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3528m2
37Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự (phần vật liệu)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1727m2
38Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (nhân công)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,888m2
39Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (vật liệu)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9022m3
40Song tiện cửa gỗ lim D40x530mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V60cỏi
41Chốt hãm quang trên 80x80x280mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cỏi
42Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản (Tính bằng 40% diện tích cấu kiện)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,3211m2
43Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8265m3
44Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6123m3
45Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3152m3
46Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V297,9497m2
47Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,99m3
48Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2832m3
49Phòng mối nền công trình xây mớiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,11521m2
50Đào hàoYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,2732m3
51Lấp đất hố đào chống mốiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,2732m3
52Lắp đặt đèn tuýp 1.2m - 40WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
53Lắp đặt quạt trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
54Chiết áp quạt trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
56Lắp đặt công tắc 2,3 hạt, bao gồm: mặt và hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạt, bao gồm: mặt và hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
58Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
59Dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
61tủ điện tổng 210x200x62 EMC6PL đế nhựa, mặt nhựa loại 2-6PYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
62Bình bọt cứu hỏaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bình
63Nội quy, tiêu lệnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
G CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn pha gắn tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
2Lắp đặt aptomat MCB 1P-63AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cỏi
3Lắp đặt aptomat MCB 1P-40AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cỏi
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-16AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cỏi
5Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
6Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
7Cáp điện Cu/PVC 2x2.5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V200m
8Lắp đặt ống nhựa,HDPE 50/40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V35m
9Lắp đặt ống ruột gà hdpe D32/25Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V220m
10Lắp đặt tủ điện tổng KT: 210x200x62 EMC6PL đế nhựaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,352m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0235100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0274100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,352m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1344100m2
16Khung bulong móng M16x340x340x500mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
17Ống nhựa PVC D76Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9md
18Thép tiếp địa D10Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9md
19Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,234m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0023100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0023100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,338m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0273100m2
25Khung bulong móng M16x340x340x500mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
26Ống nhựa PVC D76Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2md
27Thộp tiếp địa D10Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2md
28Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
H SÂN ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V34m3
2lát gạch bát KT 400x400Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V340m2
I NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,4844m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5625m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,139100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8838m3
6Bu lông móng M16x600Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V40bộ
7Bản mãYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
8Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7484tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7484tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8673tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8673tấn
12Gia công xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0144tấn
13Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0144tấn
14Gia công giằng mái thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5839tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5839tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0895100m2
17Tôn úp nócYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,6m
18Vật tư phụ thoát nướcYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.488645027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.977290054E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III . (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.947.010.126 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Đã thi công một công trình cấp dân dụng cấp III trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy phun hóa chất > 2.5 l Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Cần trục ô tô Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy cắt thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy hàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->