Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220908185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 30%, ngân sách xã 50%, nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác 20% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 15:37:00 đến ngày 2022-09-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,924,300,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.488645027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.977290054E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III . (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.947.010.126 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Đã thi công một công trình cấp dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phun hóa chất > 2.5 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích đình Dẫn Ngữ ( đình Ngự), thôn Yên Phú, xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện 30%, ngân sách xã 50%, nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác 20% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Giai Phạm
(Địa chỉ: Xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Mỹ + Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Giai Phạm, Địa chỉ: Xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẠI ĐÌNH - HẠ GIẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 293,4723 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,3688 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,2156 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,5144 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 255,9933 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ngói còn tốt tận dụng 30% | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,4835 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Ngói các loại | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,4835 | 1000v |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ còn tốt tận dụng lại | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,0013 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,0013 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,4799 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây tận dụng lại | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,4799 | 1000v |
| 12 | Làm sạch gạch cũ( Đẽo vữa, làm sạch) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10.479,9 | viên |
| 13 | Làm sạch ngói cũ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7.483,5437 | viên |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,35 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,35 | 100m3 |
| B | ĐẠI ĐÌNH - XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2083 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(10%) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,518 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,0179 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8179 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2632 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2632 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0875 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,0494 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,3222 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,0508 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7554 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6771 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,768 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0775 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150, XM PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,9307 | m3 |
| 16 | Xây gạch bát 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,8019 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,6633 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 142,8028 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 179,4688 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 179,4688 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 142,8028 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4865 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1072 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1072 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9687 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7931 | m3 |
| 28 | Đá xanh Thanh Hóa về làm bậc tam cấp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4097 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi đá bậc tam cấp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4097 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,2654 | m3 |
| 31 | Đá xanh Thanh Hóa về làm bậc | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0286 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi bó hiên | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0286 | m3 |
| 33 | Lắp đặt đèn sợi đốt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn rọi led 20W, ánh sáng vàng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại MCP 1P-40A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại RCBO-16A-30MA | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại MCP 1P-16A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại MCP 1P-10A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa 60x22 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 45 | Lắp đặt tủ điện tổng 210x200x62mm EMC6PL đế nhựa loại 2-6P | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| C | ĐẠI ĐÌNH - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,56 | m3 |
| 2 | Đào đất hào | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,56 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố đào hào | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,56 | m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,56 | m3 |
| 5 | Đào hào chống mối trong | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,56 | m3 |
| 6 | Lấp đất hố đào hào | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,56 | m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 91,5 | 1m2 |
| D | ĐẠI ĐÌNH - TU BỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5615 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2219 | m3 |
| 3 | Khối lượng cột tận dụng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,7284 | m3 |
| 4 | Vệ sinh cột (Lau chùi, đánh ráp) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,7461 | m2 |
| 5 | Nối chân cột (cắt chân cũ, nối chân cột mới vào cột cũ) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, xà | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6985 | m3 |
| 7 | Khối lượng xà tận dụng: | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5837 | m3 |
| 8 | Vệ sinh xà, câu đầu giữ lại | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,448 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,027 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1142 | m3 |
| 11 | Khối lượng kẻ truyền kẻ góc tận dụng lại | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9919 | m3 |
| 12 | Vệ sinh kẻ chuyền kẻ góc( Lau chùi, đánh ráp) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,7326 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0339 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,175 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,8411 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7475 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, (nhân công) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4402 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, (vật liệu) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4402 | m3 |
| 19 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,6024 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,969 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,9202 | m3 |
| 22 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | hệ khung |
| 23 | lắp đặt Chân đá tảng 360x360x90 giữ lại | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 24 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài , ngói mới 70% | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 165,482 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài,ngói tận dụng 30% | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,9209 | m2 |
| 26 | Bờ nóc, bờ mái ( bao gồm xây trát sơn) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,923 | md |
| 27 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | hiện vật |
| 28 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 29 | Lắp dựng rồng rồng chầu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | con |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2165 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (nhân công) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,9908 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (vật liệu) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2142 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (vật liệu) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,63 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (nhân công) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,7046 | m2 |
| 35 | con tiện song cửa cao 0.685m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | con |
| 36 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.050,0371 | m2 |
| 37 | ô chữ thọ D1,12m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| E | CỔNG TỨ TRỤ | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,678 | m2 |
| F | NHÀ THỦ TỪ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8493 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3937 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7289 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2708 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5415 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5415 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1214 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8333 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,7017 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,8313 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7699 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8796 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,3685 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2717 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,6505 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,6505 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,6505 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,6505 | m2 |
| 19 | SXLD ô cửa D920 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Nhân công kẻ chỉ đắp hoa văn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 21 | Đắp bờ nóc, bờ mái | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,036 | md |
| 22 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,5528 | m2 |
| 23 | Đá tảng chân cột D350 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cỏi |
| 24 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x40mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,2592 | m2 |
| 25 | Đá bậc thềm KT: 170x350x600mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,88 | md |
| 26 | Tu bổ, phục hồi đá bậc thềm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2813 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4896 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7539 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1398 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5884 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9946 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0332 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,287 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1335 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3339 | m3 |
| 36 | Nhân công gia công ván dong, ván gió, ván chạm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3528 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự (phần vật liệu) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1727 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (nhân công) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,888 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (vật liệu) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9022 | m3 |
| 40 | Song tiện cửa gỗ lim D40x530mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cỏi |
| 41 | Chốt hãm quang trên 80x80x280mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cỏi |
| 42 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản (Tính bằng 40% diện tích cấu kiện) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,3211 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8265 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6123 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3152 | m3 |
| 46 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 297,9497 | m2 |
| 47 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,99 | m3 |
| 48 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2832 | m3 |
| 49 | Phòng mối nền công trình xây mới | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,1152 | 1m2 |
| 50 | Đào hào | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,2732 | m3 |
| 51 | Lấp đất hố đào chống mối | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,2732 | m3 |
| 52 | Lắp đặt đèn tuýp 1.2m - 40W | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 54 | Chiết áp quạt trần | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2,3 hạt, bao gồm: mặt và hạt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, bao gồm: mặt và hạt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 58 | Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 59 | Dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 61 | tủ điện tổng 210x200x62 EMC6PL đế nhựa, mặt nhựa loại 2-6P | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 62 | Bình bọt cứu hỏa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 63 | Nội quy, tiêu lệnh | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| G | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha gắn tường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-63A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cỏi |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cỏi |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cỏi |
| 5 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa,HDPE 50/40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ruột gà hdpe D32/25 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 210x200x62 EMC6PL đế nhựa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,352 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0274 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,352 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 16 | Khung bulong móng M16x340x340x500mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 17 | Ống nhựa PVC D76 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | md |
| 18 | Thép tiếp địa D10 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | md |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,234 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,338 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 25 | Khung bulong móng M16x340x340x500mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 26 | Ống nhựa PVC D76 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | md |
| 27 | Thộp tiếp địa D10 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | md |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| H | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | m3 |
| 2 | lát gạch bát KT 400x400 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 340 | m2 |
| I | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4844 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5625 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,139 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8838 | m3 |
| 6 | Bu lông móng M16x600 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 7 | Bản mã | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7484 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7484 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8673 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8673 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0144 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0144 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5839 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5839 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0895 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,6 | m |
| 18 | Vật tư phụ thoát nước | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.488645027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.977290054E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III . (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.947.010.126 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Đã thi công một công trình cấp dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy phun hóa chất > 2.5 l | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy cắt thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi