Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220908104-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220907897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ hợp pháp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 15:34:00 đến ngày 2022-09-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,387,734,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III (còn hiệu lực) hoặc Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường nội đồng từ sau trường THCS xã Việt Lập đi Kho Cây Khế thôn Đông Am Vàng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ hợp pháp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Việt Lập; Địa chỉ: xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV xây dựng và thương mại 89 + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP.Bắc Giang + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Việt Lập; Địa chỉ: xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Việt Lập; Địa chỉ: xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Việt Lập; Địa chỉ: xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính Kế hoạch UBND xã Việt Lập; Địa chỉ: xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,9422100m3
2Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt209,42210m³/1km
3Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt209,42210m³/1km
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,33m3
5Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,63310m³/1km
6Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,63310m³/1km
7Đào nền đường - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,6844100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,7883100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,311100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4334100m3
11Mua đất cấp 3 về đắp K95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.742,8664m3
12Mua đất cấp 3 về đắp K98Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt964,076m3 
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,4306100m3
14Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,2892100m2
15Lót nilon chống thấmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.771,12m2
16Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.393,14m3
17Nhựa đường khe co dãnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt629,34kg
18Gỗ khe giãnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,405m3
19Cắt khe co giãnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt109,910m
20Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt61,25100m
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,8m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,912100m2
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt105,35m3
24Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,552100m2
25Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt119,45m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,224100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,2m3
28Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,08100m3
29Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,512100m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,48100m
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt75,07m2
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,2711100m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1759100m2
34Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,71m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0613tấn
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt351 cấu kiện
37Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3078100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,26m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2249tấn
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt561 cấu kiện
41Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4095100m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0381100m2
43Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,98m3
44Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,27m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,23m2
46Ván khuôn mũ mố gaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0729100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,32m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0246100m2
49Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0814tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,61m3
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt61 cấu kiện
52Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1365100m3
53Đào nền đường - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4112100m3
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,31m3
55Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm tải trọng CTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt141 đoạn ống
56Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤800mm tải trọng CTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt401 đoạn ống
57Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28cái
58Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤800mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80cái
59Nối ống bê tông - Đường kính 600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12mối nối
60Nối ống bê tông - Đường kính 800mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40mối nối
61Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,16m3
62Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,32m3
63Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,17m3
64Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4704100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III (còn hiệu lực) hoặc Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật giao thông 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật giao thông21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán21
5 Cán bộ phụ trách phần nước 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy lu Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy ủi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->