Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220908512-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220908385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 15:29:00 đến ngày 2022-09-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 962,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công công trình tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. (Khi được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản gốc các tài liệu trên cho bên mời thầu và chủ đầu tư xem xét).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 675.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Pa lăng xích >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông >=500 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện >=40kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Sửa chữa chợ Phong Hải
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369 , địa chỉ: Xóm 5, xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Phong Hải. Địa chỉ: xã Phong Hải, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập HSTK, DT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại Anh Phát - Đơn vị thẩm định HSTK,DT: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế - Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển 369 - Đơn vị đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển 369 - Đơn vị thẩm định KQLCNT: phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369 , địa chỉ: Xóm 5, xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Phong Hải. Địa chỉ: xã Phong Hải, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực HĐXD dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phong Hải. Địa chỉ: xã Phong Hải, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền; Địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện; Địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện; Địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
B 1. Khối nhà 1
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V823,1634m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V345,3583m2
3Phá dỡ bê tông nóc bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,4777m3
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2,7568tấn
5Phá dỡ lam đầu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5892m3
C 2. Khối nhà 2
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V456,5156m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V166,688m2
3Phá dỡ bê tông nóc bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,2224tấn
D 3. Khối nhà 3
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V87,26m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V162,96m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,6993tấn
E 4. Hành lang 1
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V41,1125m2
3Phá dỡ bê tông nóc bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,4233m3
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,3592tấn
F 5. Kiot 1, 2
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V200,16m2
G 6. Trụ cổng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V27,728m2
H 7. Mương thoát nước
I a. Tuyến 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,988m3
J b. Tuyến 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V8,814m3
K c. Tuyến 3
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,151m3
L SỬA CHỮA
M 1. Khối nhà 1
1Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V522,65m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V300,516m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V155,88m2
4Đục phá lớp vữa láng xi măng dày TB 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V155,88m2
5Láng sê nô không đánh màu VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V155,88m2
6Lợp mái tôn 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4536100m2
7Bê tông nóc M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11m3
8Ván khuôn bt nócMô tả kỹ thuật theo chương V0,2106100m2
9Lắp dựng cốt thép bt nóc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
10Lắp dựng cốt thép bt nóc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1285tấn
11Lắp đặt máng xối V inox 304, kt: 30-30cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,69m
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7568tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7568tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,82m2
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,143100m2
N 2. Khối nhà 2
1Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V353,5356m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,98m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V84,36m2
4Đục phá lớp vữa láng xi măng dày TB 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V84,36m2
5Láng sê nô không đánh màu VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V84,36m2
6Lợp mái tôn 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6669100m2
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2224tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2224tấn
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m2
O 3. Khối nhà 3
1Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,26m2
2Lợp mái tôn 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6296100m2
3Lắp đặt máng xối U inox 304, d=30cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,1m
4Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6993tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6993tấn
P 4. Hành lang 1
1Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
2Lợp mái tôn 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4111100m2
3Bê tông nóc M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
4Ván khuôn bt nócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m2
5Lắp dựng cốt thép bt nóc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021tấn
6Lắp dựng cốt thép bt nóc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
7Lắp đặt máng xối V inox 304, kt: 30-30cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,496m
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3592tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3592tấn
Q 5. Kiot 1, 2
1Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,64m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,52m2
R 6. Trụ cổng
1Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,73m2
S 7. Điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
8Aptomat loại 2 cực MCB -20A -1P - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Aptomat loại 2 cực MCB -32A - 1P -6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Aptomat MCCB 50A -1P -10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp bảng điện 2- 18 modul + hộp âmMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
12Lắp đặt dân dẫy 1 ruốt sợi đồng CV (1x1.5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
13Lắp đặt dân dẫy 1 ruốt sợi đồng CV (1x2.5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
14Lắp đặt dân dẫy 1 ruốt sợi đồng CV (1x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
15Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 2x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
16Lắp đặt máng nhựa 25x45 bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V525m
17Hệ thống nối đất an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
18Cọc tiếp đất thép bọc đồng D14.2 -L =2.4M (mối hàn hóa nhiệt CADWELD)Mô tả kỹ thuật theo chương V101 bộ
19Cáp đồng trần M50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
20Mương cáp kt: 400x800Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
21Đo điện trở nối đất RMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
22Hệ thống nối đất chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,5hệ
24Kim thu sét D20/1M mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Cọc nối đất L63x63x6/2.5M mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
26Dây thép tròn CT3-D12 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
27Dây thép tròn CT3-D16 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
28Thép lá 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V20m
29Thi công mương cáp KT: 400x800Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
30Đo điện trở nối đất RMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
T 8. Mương thoát nước
U a. Tuyến 1
1Hoàn trả bê tông sân, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,988m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,9421m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1394100m3
4Lót bạt xanh đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,2988100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,593m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,266m3
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
9Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V3,983m2
10Ván khuôn đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,975m2
11Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,478100m2
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0794100m2
13Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2587tấn
14Ống nhựa PVC D=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,279100m
V b. Tuyến 2
1Hoàn trả bê tông sân, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,814m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V41,1321m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4113100m3
4Lót bạt xanh đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,8814100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,701m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,051m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,637m3
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,727m3
9Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V11,752m2
10Ván khuôn đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V17,628m2
11Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4102100m2
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m2
13Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7623tấn
14Ống nhựa PVC D=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,819100m
W c. Tuyến 3
1Hoàn trả bê tông sân, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,151m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,0361m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1004100m3
4Lót bạt xanh đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,2151100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,147m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,901m3
9Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,867m2
10Ván khuôn đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,301m2
11Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3441100m2
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563100m2
13Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1856tấn
14Ống nhựa PVC D=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m
X d. Hố ga
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,737m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286m3
5Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2
6Ván khuôn đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
7Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1896100m2
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143100m2
9Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2337tấn
10Ống nhựa PVC D=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m
11Ống nhựa PVC D=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công công trình tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. (Khi được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản gốc các tài liệu trên cho bên mời thầu và chủ đầu tư xem xét).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 675.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu52
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
2 Đầm dùi Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
3 Đầm cóc Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
4 Máy khoan Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
5 Pa lăng xích >=5 tấn Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.3
6 Máy nén khí Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
7 Máy trộn bê tông >=500 lít Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.4
8 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
9 Máy hàn >=23kw Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
10 Máy tời Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
11 Máy trộn vữa >=250 lít Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
12 Máy phát điện >=40kw Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->