Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220908385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 15:29:00 đến ngày 2022-09-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 962,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công công trình tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. (Khi được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản gốc các tài liệu trên cho bên mời thầu và chủ đầu tư xem xét). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 675.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Pa lăng xích >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông >=500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn >=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện >=40kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp Sửa chữa chợ Phong Hải 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực HĐXD dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phong Hải. Địa chỉ: xã Phong Hải, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền; Địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện; Địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện; Địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| B | 1. Khối nhà 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,1634 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,3583 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông nóc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4777 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7568 | tấn |
| 5 | Phá dỡ lam đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5892 | m3 |
| C | 2. Khối nhà 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,5156 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,688 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông nóc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2224 | tấn |
| D | 3. Khối nhà 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6993 | tấn |
| E | 4. Hành lang 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1125 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông nóc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4233 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3592 | tấn |
| F | 5. Kiot 1, 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,16 | m2 |
| G | 6. Trụ cổng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,728 | m2 |
| H | 7. Mương thoát nước | |||
| I | a. Tuyến 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | m3 |
| J | b. Tuyến 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,814 | m3 |
| K | c. Tuyến 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,151 | m3 |
| L | SỬA CHỮA | |||
| M | 1. Khối nhà 1 | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,65 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,516 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,88 | m2 |
| 4 | Đục phá lớp vữa láng xi măng dày TB 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,88 | m2 |
| 5 | Láng sê nô không đánh màu VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,88 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4536 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nóc M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bt nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bt nóc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bt nóc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | tấn |
| 11 | Lắp đặt máng xối V inox 304, kt: 30-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,69 | m |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7568 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7568 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,143 | 100m2 |
| N | 2. Khối nhà 2 | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,5356 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,98 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,36 | m2 |
| 4 | Đục phá lớp vữa láng xi măng dày TB 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,36 | m2 |
| 5 | Láng sê nô không đánh màu VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,36 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6669 | 100m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2224 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2224 | tấn |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m2 |
| O | 3. Khối nhà 3 | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,26 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6296 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt máng xối U inox 304, d=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6993 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6993 | tấn |
| P | 4. Hành lang 1 | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4111 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nóc M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bt nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bt nóc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bt nóc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 7 | Lắp đặt máng xối V inox 304, kt: 30-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,496 | m |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3592 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3592 | tấn |
| Q | 5. Kiot 1, 2 | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,64 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,52 | m2 |
| R | 6. Trụ cổng | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,73 | m2 |
| S | 7. Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Aptomat loại 2 cực MCB -20A -1P - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat loại 2 cực MCB -32A - 1P -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 50A -1P -10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp bảng điện 2- 18 modul + hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 12 | Lắp đặt dân dẫy 1 ruốt sợi đồng CV (1x1.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt dân dẫy 1 ruốt sợi đồng CV (1x2.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt dân dẫy 1 ruốt sợi đồng CV (1x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 2x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt máng nhựa 25x45 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 17 | Hệ thống nối đất an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 18 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D14.2 -L =2.4M (mối hàn hóa nhiệt CADWELD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 19 | Cáp đồng trần M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 20 | Mương cáp kt: 400x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 21 | Đo điện trở nối đất R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 22 | Hệ thống nối đất chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | hệ |
| 24 | Kim thu sét D20/1M mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Cọc nối đất L63x63x6/2.5M mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 26 | Dây thép tròn CT3-D12 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Dây thép tròn CT3-D16 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Thép lá 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Thi công mương cáp KT: 400x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 30 | Đo điện trở nối đất R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| T | 8. Mương thoát nước | |||
| U | a. Tuyến 1 | |||
| 1 | Hoàn trả bê tông sân, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,942 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2988 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,266 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,983 | m2 |
| 10 | Ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,975 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2587 | tấn |
| 14 | Ống nhựa PVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m |
| V | b. Tuyến 2 | |||
| 1 | Hoàn trả bê tông sân, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,814 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,132 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4113 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8814 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,701 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,051 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,637 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,727 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,752 | m2 |
| 10 | Ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,628 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4102 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7623 | tấn |
| 14 | Ống nhựa PVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | 100m |
| W | c. Tuyến 3 | |||
| 1 | Hoàn trả bê tông sân, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,151 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,036 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2151 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,867 | m2 |
| 10 | Ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,301 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3441 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | tấn |
| 14 | Ống nhựa PVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m |
| X | d. Hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,737 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 6 | Ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2337 | tấn |
| 10 | Ống nhựa PVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PVC D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công công trình tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. (Khi được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản gốc các tài liệu trên cho bên mời thầu và chủ đầu tư xem xét). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 675.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 4 | Máy khoan | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 1 |
| 5 | Pa lăng xích >=5 tấn | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 3 |
| 6 | Máy nén khí | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông >=500 lít | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 4 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 9 | Máy hàn >=23kw | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 10 | Máy tời | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa >=250 lít | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 12 | Máy phát điện >=40kw | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi