Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 16:58:00 đến ngày 2022-09-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 800,346,906 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo:+Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình/ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu: có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong danh sách 05 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 5 tấn dựng trụ. Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đỡ day. Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp công trình. Di dời hạ tầng lưới điện dọc tuyến đường số 2 để thi công tuyến thoát nước đường số 2, huyện Nhơn Trạch 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;. + Đường dẫn về các Quyết định về đánh giá chất lượng nhà thầu trên Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam:https://dauthau.evn.com.vn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 14m (M14a): 1 móng | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 1 | bộ |
| 2 | Bulon 22x650+2 long đền vuông D24-60x60x6/Zn | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đà cản BTCT 1,2m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| 4 | Đào đất + đắp đất móng trụ: sâu >1m (Đất cấp 3. K=0,85) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | móng |
| B | Móng 1 đà cản bê tông 1,5m trụ BTLT 14m (M14b): 10 móng | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,5m | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 10 | bộ |
| 2 | Bulon 22x700+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đà cản BTCT 1,5m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 10 | bộ |
| 4 | Đào đất + đắp đất móng trụ: sâu >1m (Đất cấp 3. K=0,85) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 10 | móng |
| C | Móng bê tông trụ BTLT 14m ghép đôi (M14BT2): 05 móng | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 5 | móng |
| 2 | Bulon 16x550VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 5 | bộ |
| 3 | Bulon 16x650VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 5 | bộ |
| 4 | Bulon 16x700VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 5 | bộ |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm VL- NC-MTC) | 14,7 | m3 |
| D | Tiếp địa lặp lại trụ 14m cáp AC240: 3 bộ | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm +kẹp cọc | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 9 | bộ |
| 2 | Cáp đồng trần C25mm2 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 4,368 | kg |
| 3 | Cáp AC-50/8 (1m = 0,195kg) | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 5,85 | kg |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-70mm2 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 6 | cái |
| 5 | Ốc siết cáp cỡ 50mm2 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 6 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụp | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 3 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 50mm2+chụp | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 3 | cái |
| 8 | Bulon 12x40+2 long đền vuông D14-40x40x4/Zn | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 3 | bộ |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | cọc |
| 10 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 4,368 | kg |
| 11 | Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát rãnh tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | bộ |
| E | Tiếp địa LA | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm+kẹp cọc | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 3 | bộ |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-25mm2 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 5,5 | m |
| 3 | Cáp AC-50/8 (1m = 0,195kg) | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 2,925 | kg |
| 4 | Cáp đồng trần C25mm2 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 1,568 | kg |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-70mm2 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 2 | cái |
| 6 | Ốc siết cáp cỡ 50mm2 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 2 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 50mm2+chụp | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 1 | cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụp | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 1 | cái |
| 9 | Bulon 12x40+2 long đền vuông D14-40x40x4/Zn | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 1 | bộ |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | cọc |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1,568 | kg |
| 12 | Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát rãnh tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| F | Tiếp địa trụ Recloser (LBS) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm+kẹp cọc | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 9 | cọc |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-25mm2 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 11 | m |
| 3 | Cáp đồng trần C25mm2 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 8,288 | kg |
| 4 | Cáp AC-50/8 (1m = 0,195kg) | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 2,925 | kg |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-70mm2 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 2 | cái |
| 6 | Ốc siết cáp cỡ 50mm2 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 2 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụp | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 1 | cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 50mm2+chụp | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 1 | cái |
| 9 | Bulon 8x20+2 long đền tròn | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 1 | bộ |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 9 | cọc |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 8,288 | kg |
| 12 | Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát rãnh tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| G | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 21 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 14m bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 21 | trụ |
| H | Nhổ, dựng lại trụ và phụ kiện | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 8,4m; 8,5m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 8,4m; 8,5m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | trụ |
| 3 | Nhổ trụ BTLT 12m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 11 | trụ |
| 4 | Dựng trụ BTLT 12m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 4 | trụ |
| 5 | Nhổ trụ BTLT 14m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | trụ |
| I | Bộ xà đơn L75x75x8x2200: X-22Đ: 01 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x920/Zn | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 2 | cây |
| 3 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 2 | bộ |
| 4 | Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| J | Đà tháo - lắp SDL | |||
| 1 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 16 | bộ |
| 3 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | bộ |
| 4 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 9 | bộ |
| 6 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLT (63,166kg) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLT (63,166kg) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dây néo cột CX14B | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | bộ |
| 9 | Lắp dây néo cột CX14B | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | bộ |
| K | Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống: MNX12-4 | |||
| 1 | Ty neo Þ22x3000 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 2 | cái |
| 2 | Đà cản BTCT 1,2m | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 2 | cái |
| L | Dây dẫn kéo mới (Công tác kéo dây: Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ trong phạm vi 30m, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy), đưa cuộn dây lên giá đỡ, rải dây dọc tuyến, nối ép dây, mắc dây vào puly, căng dây lấy dấu, ép lèo, khóa néo... Căng dây lấy độ võng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Khóa dây vào sứ, lắp dây lèo, lắp khung định vị...Thu dọn mặt bằng, dụng cụ thi công (kể cả đào, lấp đất hố thế). | |||
| 1 | Cáp AC/XLPE/HDPE-24kV-50mm2: 44 x 1,02 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 134,64 | m |
| 2 | Cáp AC/XLPE-24kV-240mm2 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 570,078 | m |
| 3 | Cáp AC-50/8 (1m = 0,195kg): 44 x 0,195 x 1,02 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 8,7516 | kg |
| 4 | Cáp AC-240/32: 36 x 0,920 x 1,02 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 33,8191 | kg |
| 5 | Cáp ABC 4x120mm2: 36 x 1,02 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 36,72 | m |
| 6 | Cáp Duplex nhôm 2x16mm2: 700 x 1,02 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 714 | m |
| 7 | Kéo dây ACX(ACXV)50mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 0,1346 | km |
| 8 | Kéo dây ACX(ACXV/ACXH)240mm2, 2 mạch | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 0,318 | km |
| 9 | Kéo dây AC50mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 0,044 | km |
| 10 | Kéo dây AC240mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 0,036 | km |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 0,036 | km |
| 12 | Lắp đặt cáp duplex2x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 0,7 | km |
| M | Phần tháo lắp lại dây cáp hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dây AC240mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 0,4415 | km |
| 2 | Kéo dây AC240mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 0,389 | km |
| 3 | Thu hồi dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 240mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 0,0525 | km |
| 4 | Tháo dây ACX(ACXV)240mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2,874 | km |
| 5 | Kéo dây ACX(ACXV)240mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2,0772 | km |
| 6 | Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 240mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 0,7968 | km |
| 7 | Tháo cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 (Tháo SDL) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 0,4051 | km |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 0,369 | km |
| 9 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 (Tháo thu hồi) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 0,0361 | km |
| N | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 3 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 3 | cái |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 3 | cái |
| O | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc bọc cỡ dây 240mm2 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 60 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 60 | cái |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 60 | cái |
| P | Phần tháo lắp lại sứ treo | |||
| 1 | Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 102 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 90 | bộ |
| Q | Bộ sứ đứng SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV bọc chì | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 7 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 7 | sứ |
| R | Phụ kiện cho sứ đứng | |||
| 1 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 7 | cái |
| 2 | Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 50mm2 (Màu đen, bán dẫn) | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 3 | cái |
| 3 | Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 240mm2 (Màu đen, bán dẫn) | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 48 | cái |
| S | Phần tháo lắp lại sứ đứng | |||
| 1 | Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 116 | sứ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 98 | sứ |
| 3 | Tháo ty sứ đứng | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 114 | cái |
| 4 | Lắp lại ty sứ đứng | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 96 | cái |
| T | Phần tháo lắp bộ dừng, đỡ dây trung hòa và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo sứ hạ thế các loại | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 10 | bộ |
| U | Rack 1+sứ ống chỉ | |||
| 1 | Uclevis - 3mm (loai gan) 40 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 2 | bộ |
| 2 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 2+sứ ống chỉ) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | bộ |
| V | Kẹp cáp ABC | |||
| 1 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 4 | cái |
| W | Phần tháo lắp kẹp cáp ABC và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo kẹp dừng cáp ABC 4x120 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | cái |
| 2 | Lắp lại kẹp dừng cáp ABC 4x120 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | cái |
| X | Lắp lại kẹp dừng cáp ABC 4x120 | |||
| 1 | Tháo kẹp treo cáp ABC 4x120 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 12 | cái |
| 2 | Lắp lại kẹp treo cáp ABC 4x120 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 12 | cái |
| Y | Phần tháo lắp lại tủ điện hiện hữu | |||
| 1 | Tháo hộp phân phối domino 6CB | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 10 | hộp |
| 2 | Lắp hộp phân phối domino 6CB | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 10 | hộp |
| 3 | Tháo hộp 01 điện kế | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 15 | cái |
| 4 | Lắp hộp 01 điện kế | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 15 | cái |
| 5 | Tháo hộp 03 điện kế | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | cái |
| 6 | Lắp hộp 03 điện kế | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | cái |
| Z | Kẹp quai, hotline | |||
| 1 | Kẹp quai 4/0 (Loại ép) | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 12 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 4/0 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 12 | cái |
| AA | Phần vật tư phụ khác | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-240mm2 | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 52 | cái |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al trung thế cỡ dây 300mm2 (2 lỗ) +chụp | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 6 | cái |
| 3 | Ống nối chịu lực cỡ dây AC240mm2 - Có lõi thép | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 1 | cái |
| 4 | Ghíp nối IPC cỡ dây 120-50 (2 boulon) | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 55 | cái |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 12 | cái |
| 6 | Ông co nhiệt trung thế D60(65) | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 8,1 | m |
| 7 | Băng keo cách điện hạ thế | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 24 | cuộn |
| 8 | Bulon 16x500VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 16 | bộ |
| 9 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 36 | bộ |
| 10 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%) | 30 | bộ |
| AB | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | Tháo LBS 24kV | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt LBS 24kV | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| 3 | Tháo LTD 1P | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt LTD 1P | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 9 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van 18kV | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van 18kV | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 9 | bộ |
| AC | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại đường dây/ Thiết bị | Đơn vị độc lập có chức năng | 5 | Vị trí |
| AD | Ghi chú: 1/- Vật tư thu hồi vận chuyển về kho Điện lực Nhơn Trạch 2/- Tất cả vật tư B cấp: Thực hiện theo quy định tại Mục 3-Chương V -Phần 2 của E-HSMT. 3/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm 05 móng Bê tông (Mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử); Và thử nghiệm độ đầm chặt 02 móng đà cản. (Lấy xác suất, ưu tiên cho móng trụ néo, trụ đỡ TB/MBA, trụ ghép.....) 4/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo:+Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình/ Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân thi công gói thầu: có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. | 5 | Trong danh sách 05 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 05 tấn | Cẩu 5 tấn dựng trụ. Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. | 1 |
| 2 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | Dùng để đỡ day. Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi