Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899519-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220899255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 16:58:00 đến ngày 2022-09-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 800,346,906 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo:+Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình/ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu: có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trong danh sách 05 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 tấn dựng trụ. Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đỡ day. Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp công trình.
Di dời hạ tầng lưới điện dọc tuyến đường số 2 để thi công tuyến thoát nước đường số 2, huyện Nhơn Trạch
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Xã Phú Hội - huyện Nhơn Trạch - tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Xã Phú Hội - huyện Nhơn Trạch - tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;. + Đường dẫn về các Quyết định về đánh giá chất lượng nhà thầu trên Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam:https://dauthau.evn.com.vn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 14m (M14a): 1 móng
1Đà cản BTCT 1,2mB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)1bộ
2Bulon 22x650+2 long đền vuông D24-60x60x6/ZnB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)1bộ
3Lắp đà cản BTCT 1,2mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
4Đào đất + đắp đất móng trụ: sâu >1m (Đất cấp 3. K=0,85)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1móng
B Móng 1 đà cản bê tông 1,5m trụ BTLT 14m (M14b): 10 móng
1Đà cản BTCT 1,5mB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)10bộ
2Bulon 22x700+2 long đền vuông D24-80x80x5/ZnB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)10bộ
3Lắp đà cản BTCT 1,5mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)10bộ
4Đào đất + đắp đất móng trụ: sâu >1m (Đất cấp 3. K=0,85)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)10móng
C Móng bê tông trụ BTLT 14m ghép đôi (M14BT2): 05 móng
1Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)5móng
2Bulon 16x550VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)5bộ
3Bulon 16x650VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)5bộ
4Bulon 16x700VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)5bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm VL- NC-MTC)14,7m3
D Tiếp địa lặp lại trụ 14m cáp AC240: 3 bộ
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm +kẹp cọcB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)9bộ
2Cáp đồng trần C25mm2B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)4,368kg
3Cáp AC-50/8 (1m = 0,195kg)B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)5,85kg
4Kẹp ép WR cỡ dây 240-70mm2B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)6cái
5Ốc siết cáp cỡ 50mm2B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)6cái
6Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụpB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)3cái
7Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 50mm2+chụpB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)3cái
8Bulon 12x40+2 long đền vuông D14-40x40x4/ZnB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)3bộ
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3cọc
10Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)4,368kg
11Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát rãnh tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
E Tiếp địa LA
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm+kẹp cọcB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)3bộ
2Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-25mm2B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)5,5m
3Cáp AC-50/8 (1m = 0,195kg)B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)2,925kg
4Cáp đồng trần C25mm2B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)1,568kg
5Kẹp ép WR cỡ dây 240-70mm2B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)2cái
6Ốc siết cáp cỡ 50mm2B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)2cái
7Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 50mm2+chụpB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)1cái
8Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụpB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)1cái
9Bulon 12x40+2 long đền vuông D14-40x40x4/ZnB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)1bộ
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3cọc
11Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1,568kg
12Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát rãnh tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
F Tiếp địa trụ Recloser (LBS)
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm+kẹp cọcB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)9cọc
2Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-25mm2B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)11m
3Cáp đồng trần C25mm2B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)8,288kg
4Cáp AC-50/8 (1m = 0,195kg)B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)2,925kg
5Kẹp ép WR cỡ dây 240-70mm2B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)2cái
6Ốc siết cáp cỡ 50mm2B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)2cái
7Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụpB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)1cái
8Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 50mm2+chụpB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)1cái
9Bulon 8x20+2 long đền trònB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)1bộ
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)9cọc
11Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)8,288kg
12Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát rãnh tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
G Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)21trụ
2Dựng trụ BTLT 14m bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)21trụ
H Nhổ, dựng lại trụ và phụ kiện
1Nhổ trụ BTLT 8,4m; 8,5mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3trụ
2Dựng trụ BTLT 8,4m; 8,5mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3trụ
3Nhổ trụ BTLT 12mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)11trụ
4Dựng trụ BTLT 12mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)4trụ
5Nhổ trụ BTLT 14mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2trụ
I Bộ xà đơn L75x75x8x2200: X-22Đ: 01 bộ
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)1cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x920/ZnB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)2cây
3Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)2bộ
4Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)2bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
J Đà tháo - lắp SDL
1Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)16bộ
2Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)16bộ
3Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2bộ
4Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)10bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)9bộ
6Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLT (63,166kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)4bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLT (63,166kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2bộ
8Tháo dây néo cột CX14BTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2bộ
9Lắp dây néo cột CX14BTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2bộ
K Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống: MNX12-4
1Ty neo Þ22x3000B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)2cái
2Đà cản BTCT 1,2mB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)2cái
L Dây dẫn kéo mới (Công tác kéo dây: Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ trong phạm vi 30m, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy), đưa cuộn dây lên giá đỡ, rải dây dọc tuyến, nối ép dây, mắc dây vào puly, căng dây lấy dấu, ép lèo, khóa néo... Căng dây lấy độ võng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Khóa dây vào sứ, lắp dây lèo, lắp khung định vị...Thu dọn mặt bằng, dụng cụ thi công (kể cả đào, lấp đất hố thế).
1Cáp AC/XLPE/HDPE-24kV-50mm2: 44 x 1,02B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)134,64m
2Cáp AC/XLPE-24kV-240mm2B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)570,078m
3Cáp AC-50/8 (1m = 0,195kg): 44 x 0,195 x 1,02B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)8,7516kg
4Cáp AC-240/32: 36 x 0,920 x 1,02B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)33,8191kg
5Cáp ABC 4x120mm2: 36 x 1,02B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)36,72m
6Cáp Duplex nhôm 2x16mm2: 700 x 1,02B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)714m
7Kéo dây ACX(ACXV)50mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)0,1346km
8Kéo dây ACX(ACXV/ACXH)240mm2, 2 mạchTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)0,318km
9Kéo dây AC50mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)0,044km
10Kéo dây AC240mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)0,036km
11Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4x120mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)0,036km
12Lắp đặt cáp duplex2x16mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)0,7km
M Phần tháo lắp lại dây cáp hiện hữu
1Tháo dây AC240mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)0,4415km
2Kéo dây AC240mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)0,389km
3Thu hồi dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 240mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)0,0525km
4Tháo dây ACX(ACXV)240mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2,874km
5Kéo dây ACX(ACXV)240mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2,0772km
6Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 240mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)0,7968km
7Tháo cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 (Tháo SDL)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)0,4051km
8Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4x120mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)0,369km
9Tháo thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 (Tháo thu hồi)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)0,0361km
N Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)3cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)3cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)3cái
O Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2
1Giáp níu dây bọc bọc cỡ dây 240mm2B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)60cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)60cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)60cái
P Phần tháo lắp lại sứ treo
1Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫnTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)102bộ
2Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫnTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)90bộ
Q Bộ sứ đứng SĐU
1Sứ đứng 24KV bọc chìB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)7cái
2Chân sứ đứng D20 bọc chìB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)7cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kVTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)7sứ
R Phụ kiện cho sứ đứng
1Chân sứ đứng D20 bọc chìB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)7cái
2Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 50mm2 (Màu đen, bán dẫn)B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)3cái
3Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 240mm2 (Màu đen, bán dẫn)B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)48cái
S Phần tháo lắp lại sứ đứng
1Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kVTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)116sứ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kVTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)98sứ
3Tháo ty sứ đứngTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)114cái
4Lắp lại ty sứ đứngTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)96cái
T Phần tháo lắp bộ dừng, đỡ dây trung hòa và phụ kiện
1Tháo sứ hạ thế các loạiTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)10bộ
2Lắp đặt sứ hạ thế các loạiTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)10bộ
U Rack 1+sứ ống chỉ
1Uclevis - 3mm (loai gan) 40B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)2bộ
2Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)2bộ
3Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 2+sứ ống chỉ)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2bộ
V Kẹp cáp ABC
1Kẹp treo cáp ABC4x120mm2B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)4cái
W Phần tháo lắp kẹp cáp ABC và phụ kiện
1Tháo kẹp dừng cáp ABC 4x120Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2cái
2Lắp lại kẹp dừng cáp ABC 4x120Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2cái
X Lắp lại kẹp dừng cáp ABC 4x120
1Tháo kẹp treo cáp ABC 4x120Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)12cái
2Lắp lại kẹp treo cáp ABC 4x120Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)12cái
Y Phần tháo lắp lại tủ điện hiện hữu
1Tháo hộp phân phối domino 6CBTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)10hộp
2Lắp hộp phân phối domino 6CBTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)10hộp
3Tháo hộp 01 điện kếTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)15cái
4Lắp hộp 01 điện kếTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)15cái
5Tháo hộp 03 điện kếTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3cái
6Lắp hộp 03 điện kếTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3cái
Z Kẹp quai, hotline
1Kẹp quai 4/0 (Loại ép)B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)12cái
2Kẹp hotline 4/0B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)12cái
AA Phần vật tư phụ khác
1Kẹp ép WR cỡ dây 240-240mm2B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)52cái
2Đầu cosse ép Cu-Al trung thế cỡ dây 300mm2 (2 lỗ) +chụpB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)6cái
3Ống nối chịu lực cỡ dây AC240mm2 - Có lõi thépB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)1cái
4Ghíp nối IPC cỡ dây 120-50 (2 boulon)B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)55cái
5Chụp cách điện kẹp quaiB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)12cái
6Ông co nhiệt trung thế D60(65)B cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)8,1m
7Băng keo cách điện hạ thếB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)24cuộn
8Bulon 16x500VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)16bộ
9Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)36bộ
10Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnB cấp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%)30bộ
AB Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1Tháo LBS 24kVTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
2Lắp đặt LBS 24kVTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
3Tháo LTD 1P Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)9bộ
4Lắp đặt LTD 1P Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)9bộ
5Tháo chống sét van 18kVTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)9bộ
6Lắp đặt chống sét van 18kVTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)9bộ
AC Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa lặp lại đường dây/ Thiết bịĐơn vị độc lập có chức năng5Vị trí
AD Ghi chú:
1/- Vật tư thu hồi vận chuyển về kho Điện lực Nhơn Trạch
2/- Tất cả vật tư B cấp: Thực hiện theo quy định tại Mục 3-Chương V -Phần 2 của E-HSMT.
3/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm 05 móng Bê tông (Mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử); Và thử nghiệm độ đầm chặt 02 móng đà cản. (Lấy xác suất, ưu tiên cho móng trụ néo, trụ đỡ TB/MBA, trụ ghép.....)
4/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo:+Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình/ Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
2 Công nhân thi công gói thầu: có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. 5 Trong danh sách 05 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 05 tấn Cẩu 5 tấn dựng trụ. Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.1
2 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây Dùng để đỡ day. Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->