Gói thầu: Gói thầu số 3: Sửa chữa phòng PX03 thành phòng đọc, tủ sách phục vụ sinh hoạt chính trị, pháp luật cho cán bộ chiến sỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220909200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Sửa chữa phòng PX03 thành phòng đọc, tủ sách phục vụ sinh hoạt chính trị, pháp luật cho cán bộ chiến sỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20228001083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán năm 2022 (phần ngân sách địa phương hỗ trợ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 125 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 16:56:00 đến ngày 2022-09-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,219,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,285,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu hai trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.328555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65711E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.553.325.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.106.650.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.553.325.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.106.650.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc đất (gầu >= 0,5m3)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,5m3)* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải tự đổ >= 5 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải tự đổ >= 5 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Sửa chữa phòng PX03 thành phòng đọc, tủ sách phục vụ sinh hoạt chính trị, pháp luật cho cán bộ chiến sỹ Sửa chữa phòng PX03 thành phòng đọc, tủ sách phục vụ sinh hoạt chính trị, pháp luật cho cán bộ chiến sỹ 125 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán năm 2022 (phần ngân sách địa phương hỗ trợ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.285.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0693 509140.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. (Người phụ trách: Trần Ngọc Ánh, điện thoại: 0913.712117) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0693 509140 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0693 509140 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO PX03 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,205 | m² |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | m³ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,771 | m³ |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m² |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m³ |
| 6 | Phá dỡ dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m³ |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m³ |
| 8 | Phá dỡ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,878 | m³ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,12 | m² |
| 10 | Tháo dỡ hệ mái (bao gồm mái tôn, xà gồ, li tô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,489 | m² |
| 11 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | 100m³ |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m³, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m³ |
| 13 | Đào đà kiềng công trình, chiều rộng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m³, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4×6, vữa mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót đà kiềng rộng ≤ 250cm đá 4×6, vữa mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m³ |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1×2, vữa mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,983 | m³ |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông đà kiềng, chiều cao ≤ 6m ,đá 1×2, vữa mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m², chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m², chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | m³ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông dầm, chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,718 | m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông sàn mái đá 1×2, vữa mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,023 | m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lanh tô, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông tấm đan, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | m³ |
| 26 | Vệ sinh, tô trát vị trí chân cột bị nứt vữa xi măng M150, quét Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | vị trí |
| 27 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m² |
| 28 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m² |
| 29 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ cổ cột, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m² |
| 30 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | 100m² |
| 31 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m² |
| 32 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m² |
| 33 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m² |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 37 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 38 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 39 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 40 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | tấn |
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 43 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 44 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 45 | Cung cấp bulong M16x125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | bộ |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ ≤ 36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,063 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,063 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,747 | m² |
| 51 | Lợp mái tôn sơn tĩnh điện mái tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,429 | 100m² |
| 52 | Xây tường tủ bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m³ |
| 53 | Xây tường bao bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,111 | m³ |
| 54 | Xây tường đỡ mái bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,141 | m³ |
| 55 | Xây tường trong bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,644 | m³ |
| 56 | Xây tường trong bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,437 | m³ |
| 57 | Xây tường trang trí bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,573 | m³ |
| 58 | Xây tường ốp cột bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,253 | m³ |
| 59 | Lát nền gạch granite 600x600mm màu xám trắng, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,46 | m² |
| 60 | Lát ngạch cửa đi, đá granite đen bóng dày 20mm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m² |
| 61 | Lát nền gạch granite chống trượt 300x600 màu xám nhạt, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | m² |
| 62 | Lát gạch ceramic 300x600mm màu trắng, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m² |
| 63 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm màu trắng, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,915 | m² |
| 64 | Ốp viền tường, gạch ceramic 100x600mm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m² |
| 65 | Ốp gạch vào chân tường gạch granite 100x600mm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m² |
| 66 | Lát nền vệ sinh, gạch granite chống trượt 300x600mm màu xám, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,81 | m² |
| 67 | Ốp gạch tường vệ sinh, gạch granite bóng mờ 300x600mm màu xám, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,53 | m² |
| 68 | Ốp gạch tường vệ sinh, gạch viền granite bóng mờ 300x600mm màu xám, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,79 | m² |
| 69 | Lát bàn lavabo, đá granite đen bóng dày 20mm, liên kết với khung thép bằng keo silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,723 | m² |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt khung thép bàn lavabo (chi tiết khung sắt hộp 16x16x1mm, hộp 40x40x3mm, bulong Ø8 chôn vào tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m² |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn chậu tiểu bằng sứ 800x400x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 4 cánh mở xếp, khung nhôm hệ 1000 sơn giả gỗ, kính cường lực dày 10mm vát cạnh, có khung kính lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m² |
| 73 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn giả gỗ, kính cường lực dày 10mm, vát cạnh, có khung kính lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m² |
| 74 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, sơn giả gỗ, kính cường lực dày 10mm, vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m² |
| 75 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, khung nhôm hệ 1000, sơn giả gỗ, kính cường lực dày 10mm, vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m² |
| 76 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn giả gỗ, kính cường lực dày 10mm, vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m² |
| 77 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn giả gỗ, kính cường lực mờ dày 10mm, vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m² |
| 78 | Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm (cửa vệ sinh, bao gồm phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,58 | m² |
| 79 | Cung cấp lắp dựng cửa đi vách kính 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn giả gỗ, kính cường lực dày 10mm, vát cạnh, có vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m² |
| 80 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở, khung nhôm hệ 700, sơn giả gỗ, kính cường lực dày 10mm vát cạnh, có khung kính lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m² |
| 81 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhôm hệ 700, sơn giả gỗ, kính cường lực dày 10mm vát cạnh, có khung kính lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m² |
| 82 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ cánh lật, sơn giả gỗ, kính cường lực dày 10mm vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m² |
| 83 | Cung cấp ổ khóa cửa đi tay nắm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 84 | Cung cấp, lắp dựng lan can sắt Ø76 dày 1,5mm, sắt hộp kích thước 40x80x2mm, sắt hộp đặc kích thước 14x14, sắt la kích thước 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,364 | md |
| 85 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm sơn giả gỗ, khung bao 50x100, lam tôn Z dày 1,5mm, kính dày 10mm cường lực, không vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,543 | m² |
| 86 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung chìm dày 9mm, chịu nước màu trắng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,81 | m² |
| 87 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung chìm dày 9mm, chịu nước giật cấp màu trắng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,35 | m² |
| 88 | Láng vữa sàn sê nô tạo dốc về ống thoát nước, chiều dày trung bình 3cm, vữa mác M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m² |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m² |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,95 | m² |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,708 | m² |
| 92 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,595 | m² |
| 93 | Trát dầm ngoài nhà, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,1 | m² |
| 94 | Trát trần, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,4 | m² |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,9 | m |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,06 | m |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,843 | m² |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920,81 | m² |
| 99 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,012 | 100m² |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,989 | 100m² |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,989 | 100m² |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel vuông ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led downlight ốp trần 16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led 1,2m 2×18W gắn nổi máng công nghiệp Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led 1,2m 2×18W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led dây ánh sáng vàng 6W/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường 65W, đường kính cánh 450mm, Q>=85m³/p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút âm trần nối ống gió, 250m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống gió đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt miệng gió thải loại chắn mưa 200×150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút gắn tường 250m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút gắn tường 1200m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn 10A/220V + mặt đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba 10A/220V + mặt đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều mặt bốn 10A/220V + mặt đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm điện đôi 16A-220V 2P+E + mặt đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C×1.5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152,9 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C×2.5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,6 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C×4.0 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,5 | m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C×6.0 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,75 | m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C×16.0 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1C×16.0 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn cáp PVC đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704 | m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt box chia ngã đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ống mềm đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ty ren đường kính M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp 100×75×1mm và nắp 100×10×1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ xí bệt hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt vệ sinh - inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt âu tiểu nam có van xả nước nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa công nghiệp inox + bộ xả inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt vòi nước chậu rửa công nghiệp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt vòi nước 1 vòi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt vòi nước đôi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt van góc inox 2 đầu ra có khóa riêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt van góc inox 1 đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt gương soi 1,8x1,0m, khung nhôm màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt gương soi 0,5x0,7m, khung nhôm màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bồn nước inox 2000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt phao cơ đường kính DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bể tách mỡ 200 lít bằng inox 304, dày 2mm (bao gồm lưới lọc rác , van khóa, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN50mm, dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN25mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN20mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đường kính PPR DN15mm, dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt van cửa đường kính DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt van cửa đường kính DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt tê đều PPR đường kính DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt tê đều PPR đường kính DN15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt co 90° PPR đường kính DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt co 90° PPR đường kính DN15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm PPR đường kính DN25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt tê ren trong PPR đường kính DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt co ren trong PPR đường kính DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt co ren trong PPR đường kính DN15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt chụp thông hơi đường kính DN25mm – inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa sàn (bao gồm van cửa DN20 + đầu gắn ống mềm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR đường kính DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR đường kính DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR đường kính DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR đường kính DN15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN125mm, dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN100mm, dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN50mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN25mm, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt y giảm uPVC đường kính DN125/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt chữ y uPVC đường kính DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt chữ y uPVC đường kính DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt co 45° uPVC đường kính DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt co 45° uPVC đường kính DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt co 90° uPVC đường kính DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm uPVC đường kính DN100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm uPVC đường kính DN50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150xDN50 – loại ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt thông tắc uPVC đường kính DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt thông tắc uPVC đường kính DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt chụp thông hơi đường kính DN50mm – inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt cùm omega đường kính DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt cùm omega đường kính DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt cùm treo ống đường kính DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt ty treo đường kính D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 62 | Vệ sinh, hút cặn bể tự hoại hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m³ |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC đường kính DN125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC đường kính DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC đường kính DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC đường kính DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 67 | Đào đường ống, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,4m³, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m³ |
| 68 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m³ |
| 69 | Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m³ |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m³ |
| 71 | Đào hố ga, chiều rộng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m³, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m³ |
| 72 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m³ |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m³ |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m³ |
| 75 | Bê tông hố ga đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | m³ |
| 76 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m³ |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m² |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m² |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 82 | Sản xuất khuôn đà hầm, khuôn nắp đan hố ga bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 83 | Lắp đặt khuôn đà hầm, khuôn nắp đan hố ga đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 50kg/ cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 84 | Xây vách hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m³ |
| 85 | Trát tường trong hố ga chiều dày trát 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m² |
| 86 | Láng đáy hố ga chiều dày 3cm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m² |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước đáy, tường bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m² |
| 88 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC đường kính DN80mm, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt ống thép STK đường kính DN32mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt co 90° uPVC đường kính DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp cùm omega đường kính DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC đường kính DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 2 | Cung cấp bình chữa cháy ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt kệ để 2 bình chữa cháy (400x200x300), tôn sơn tĩnh điện màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.328555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65711E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.553.325.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.106.650.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.553.325.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.106.650.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: 01 người | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III trở lên). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật: 01 người | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III trở lên). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: 01 người | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III trở lên) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,5m3)* | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,5m3)* | 1 |
| 2 | Xe tải tự đổ >= 5 tấn* | Xe tải tự đổ >= 5 tấn* | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | Máy cắt uốn sắt | 2 |
| 9 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi