Gói thầu: Gói thầu số 3: Sửa chữa phòng PX03 thành phòng đọc, tủ sách phục vụ sinh hoạt chính trị, pháp luật cho cán bộ chiến sỹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220909200-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Sửa chữa phòng PX03 thành phòng đọc, tủ sách phục vụ sinh hoạt chính trị, pháp luật cho cán bộ chiến sỹ
Số hiệu KHLCNT 20228001083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán năm 2022 (phần ngân sách địa phương hỗ trợ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 125 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 16:56:00 đến ngày 2022-09-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,219,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,285,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu hai trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.328555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65711E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.553.325.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.106.650.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.553.325.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.106.650.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc đất (gầu >= 0,5m3)*
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc đất (gầu >= 0,5m3)*
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải tự đổ >= 5 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tự đổ >= 5 tấn*
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Sửa chữa phòng PX03 thành phòng đọc, tủ sách phục vụ sinh hoạt chính trị, pháp luật cho cán bộ chiến sỹ
Sửa chữa phòng PX03 thành phòng đọc, tủ sách phục vụ sinh hoạt chính trị, pháp luật cho cán bộ chiến sỹ
125 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán năm 2022 (phần ngân sách địa phương hỗ trợ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0693 509140. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. (Người phụ trách: Trần Ngọc Ánh, điện thoại: 0913.712117)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Tư vấn Thiết kế Minh Hà + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại Phú Khang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Hà Gia Phát. Địa chỉ: Số BN2-LK17, đường N1, KDC D2D, khu phố 7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Hà Gia Phát. Địa chỉ: Số BN2-LK17, đường N1, KDC D2D, khu phố 7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Đồng Nai;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0693 509140. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. (Người phụ trách: Trần Ngọc Ánh, điện thoại: 0913.712117)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.285.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0693 509140. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. (Người phụ trách: Trần Ngọc Ánh, điện thoại: 0913.712117)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0693 509140
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0693 509140
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, CẢI TẠO PX03
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V185,205
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,83
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V89,771
4Đục mở tường làm cửa, chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,32
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,08
6Phá dỡ dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,52
7Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,76
8Phá dỡ bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,878
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V444,12
10Tháo dỡ hệ mái (bao gồm mái tôn, xà gồ, li tô)Mô tả kỹ thuật theo chương V344,489
11Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V1,249100m³
12Đào móng công trình, chiều rộng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m³, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m³
13Đào đà kiềng công trình, chiều rộng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m³, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m³
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m³
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m³
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4×6, vữa mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót đà kiềng rộng ≤ 250cm đá 4×6, vữa mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1×2, vữa mác M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,983
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông đà kiềng, chiều cao ≤ 6m ,đá 1×2, vữa mác M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,471
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m², chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m², chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,549
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông dầm, chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,718
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông sàn mái đá 1×2, vữa mác M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,023
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lanh tô, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông tấm đan, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,204
26Vệ sinh, tô trát vị trí chân cột bị nứt vữa xi măng M150, quét Sikadur 732Mô tả kỹ thuật theo chương V10vị trí
27Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m²
28Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m²
29Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ cổ cột, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m²
30Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,334100m²
31Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m²
32Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m²
33Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m²
34Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
35Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
36Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
37Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
38Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
39Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,378tấn
40Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,53tấn
41Gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,554tấn
42Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
43Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
44Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
45Cung cấp bulong M16x125mmMô tả kỹ thuật theo chương V132bộ
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,421tấn
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ ≤ 36mMô tả kỹ thuật theo chương V6,063tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,421tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V6,063tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V516,747
51Lợp mái tôn sơn tĩnh điện mái tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,429100m²
52Xây tường tủ bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,464
53Xây tường bao bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,111
54Xây tường đỡ mái bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,141
55Xây tường trong bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,644
56Xây tường trong bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,437
57Xây tường trang trí bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,573
58Xây tường ốp cột bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,253
59Lát nền gạch granite 600x600mm màu xám trắng, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V393,46
60Lát ngạch cửa đi, đá granite đen bóng dày 20mm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,49
61Lát nền gạch granite chống trượt 300x600 màu xám nhạt, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,13
62Lát gạch ceramic 300x600mm màu trắng, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6
63Ốp tường gạch ceramic 300x600mm màu trắng, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,915
64Ốp viền tường, gạch ceramic 100x600mm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51
65Ốp gạch vào chân tường gạch granite 100x600mm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1
66Lát nền vệ sinh, gạch granite chống trượt 300x600mm màu xám, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,81
67Ốp gạch tường vệ sinh, gạch granite bóng mờ 300x600mm màu xám, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,53
68Ốp gạch tường vệ sinh, gạch viền granite bóng mờ 300x600mm màu xám, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,79
69Lát bàn lavabo, đá granite đen bóng dày 20mm, liên kết với khung thép bằng keo siliconMô tả kỹ thuật theo chương V5,723
70Cung cấp, lắp đặt khung thép bàn lavabo (chi tiết khung sắt hộp 16x16x1mm, hộp 40x40x3mm, bulong Ø8 chôn vào tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51
71Cung cấp, lắp đặt vách ngăn chậu tiểu bằng sứ 800x400x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Cung cấp lắp dựng cửa đi 4 cánh mở xếp, khung nhôm hệ 1000 sơn giả gỗ, kính cường lực dày 10mm vát cạnh, có khung kính lậtMô tả kỹ thuật theo chương V58,8
73Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn giả gỗ, kính cường lực dày 10mm, vát cạnh, có khung kính lậtMô tả kỹ thuật theo chương V8,4
74Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, sơn giả gỗ, kính cường lực dày 10mm, vát cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,32
75Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, khung nhôm hệ 1000, sơn giả gỗ, kính cường lực dày 10mm, vát cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,08
76Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn giả gỗ, kính cường lực dày 10mm, vát cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,9
77Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn giả gỗ, kính cường lực mờ dày 10mm, vát cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,76
78Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm (cửa vệ sinh, bao gồm phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,58
79Cung cấp lắp dựng cửa đi vách kính 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn giả gỗ, kính cường lực dày 10mm, vát cạnh, có vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,4
80Cung cấp lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở, khung nhôm hệ 700, sơn giả gỗ, kính cường lực dày 10mm vát cạnh, có khung kính lậtMô tả kỹ thuật theo chương V11,76
81Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhôm hệ 700, sơn giả gỗ, kính cường lực dày 10mm vát cạnh, có khung kính lậtMô tả kỹ thuật theo chương V16,8
82Cung cấp lắp dựng cửa sổ cánh lật, sơn giả gỗ, kính cường lực dày 10mm vát cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,32
83Cung cấp ổ khóa cửa đi tay nắm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
84Cung cấp, lắp dựng lan can sắt Ø76 dày 1,5mm, sắt hộp kích thước 40x80x2mm, sắt hộp đặc kích thước 14x14, sắt la kích thước 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,364md
85Cung cấp, lắp dựng lam nhôm sơn giả gỗ, khung bao 50x100, lam tôn Z dày 1,5mm, kính dày 10mm cường lực, không vát cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,543
86Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung chìm dày 9mm, chịu nước màu trắng mờMô tả kỹ thuật theo chương V33,81
87Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung chìm dày 9mm, chịu nước giật cấp màu trắng mờMô tả kỹ thuật theo chương V160,35
88Láng vữa sàn sê nô tạo dốc về ống thoát nước, chiều dày trung bình 3cm, vữa mác M100Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4
89Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V50,4
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V233,95
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V602,708
92Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,595
93Trát dầm ngoài nhà, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,1
94Trát trần, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,4
95Đắp phào đơn, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,9m
96Trát gờ chỉ, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,06m
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V751,843
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V920,81
99Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,012100m²
100Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,989100m²
101Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V3,989100m²
B PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
2Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel vuông ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Cung cấp, lắp đặt đèn Led downlight ốp trần 16WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
4Cung cấp, lắp đặt đèn Led 1,2m 2×18W gắn nổi máng công nghiệp InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Cung cấp, lắp đặt đèn Led 1,2m 2×18W gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
6Cung cấp, lắp đặt đèn Led dây ánh sáng vàng 6W/mMô tả kỹ thuật theo chương V65m
7Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường 65W, đường kính cánh 450mm, Q>=85m³/pMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
8Cung cấp, lắp đặt quạt hút âm trần nối ống gió, 250m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Cung cấp, lắp đặt ống gió đường kính d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Cung cấp, lắp đặt miệng gió thải loại chắn mưa 200×150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Cung cấp, lắp đặt quạt hút gắn tường 250m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Cung cấp, lắp đặt quạt hút gắn tường 1200m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn 10A/220V + mặt đếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba 10A/220V + mặt đếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều mặt bốn 10A/220V + mặt đếMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
16Cung cấp, lắp đặt ổ cắm điện đôi 16A-220V 2P+E + mặt đếMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
17Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-20A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Cung cấp, lắp đặt tủ điện 18 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
26Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Cung cấp, lắp đặt tủ điện 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
28Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Cung cấp, lắp đặt tủ điện 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
30Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C×1.5 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V1.152,9m
31Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C×2.5 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V390,6m
32Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C×4.0 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V256,5m
33Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C×6.0 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V204,75m
34Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C×16.0 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
35Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1C×16.0 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
36Cung cấp, lắp đặt ống luồn cáp PVC đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V704m
37Cung cấp, lắp đặt box chia ngã đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V175cái
38Cung cấp, lắp đặt ống mềm đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
39Cung cấp, lắp đặt ty ren đường kính M6Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
40Cung cấp, lắp đặt máng cáp 100×75×1mm và nắp 100×10×1mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ xí bệt hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Tháo dỡ chậu rửa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Cung cấp, lắp đặt vòi xịt vệ sinh - inoxMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Cung cấp, lắp đặt âu tiểu nam có van xả nước nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Cung cấp, lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Cung cấp, lắp đặt chậu rửa công nghiệp inox + bộ xả inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Cung cấp, lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Cung cấp, lắp đặt vòi nước chậu rửa công nghiệp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Cung cấp, lắp đặt vòi nước 1 vòi inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Cung cấp, lắp đặt vòi nước đôi inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Cung cấp, lắp đặt sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
14Cung cấp, lắp đặt van góc inox 2 đầu ra có khóa riêngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Cung cấp, lắp đặt van góc inox 1 đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Cung cấp, lắp đặt gương soi 1,8x1,0m, khung nhôm màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Cung cấp, lắp đặt gương soi 0,5x0,7m, khung nhôm màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Cung cấp, lắp đặt bồn nước inox 2000 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1bồn
20Cung cấp, lắp đặt phao cơ đường kính DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Cung cấp, lắp đặt bể tách mỡ 200 lít bằng inox 304, dày 2mm (bao gồm lưới lọc rác , van khóa, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN50mm, dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
23Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN25mm, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
24Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN20mm, dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
25Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đường kính PPR DN15mm, dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
26Cung cấp, lắp đặt van cửa đường kính DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Cung cấp, lắp đặt van cửa đường kính DN25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Cung cấp, lắp đặt tê đều PPR đường kính DN20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Cung cấp, lắp đặt tê đều PPR đường kính DN15mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
30Cung cấp, lắp đặt co 90° PPR đường kính DN20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
31Cung cấp, lắp đặt co 90° PPR đường kính DN15mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Cung cấp, lắp đặt nối giảm PPR đường kính DN25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Cung cấp, lắp đặt tê ren trong PPR đường kính DN20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Cung cấp, lắp đặt co ren trong PPR đường kính DN20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Cung cấp, lắp đặt co ren trong PPR đường kính DN15mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
36Cung cấp, lắp đặt chụp thông hơi đường kính DN25mm – inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Cung cấp, lắp đặt vòi rửa sàn (bao gồm van cửa DN20 + đầu gắn ống mềm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Thử áp lực đường ống nhựa PPR đường kính DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
39Thử áp lực đường ống nhựa PPR đường kính DN25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
40Thử áp lực đường ống nhựa PPR đường kính DN20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
41Thử áp lực đường ống nhựa PPR đường kính DN15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
42Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN125mm, dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
43Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN100mm, dày 4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
44Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN50mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
45Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN25mm, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
46Cung cấp, lắp đặt y giảm uPVC đường kính DN125/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Cung cấp, lắp đặt chữ y uPVC đường kính DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Cung cấp, lắp đặt chữ y uPVC đường kính DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Cung cấp, lắp đặt co 45° uPVC đường kính DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
50Cung cấp, lắp đặt co 45° uPVC đường kính DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
51Cung cấp, lắp đặt co 90° uPVC đường kính DN25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Cung cấp, lắp đặt nối giảm uPVC đường kính DN100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Cung cấp, lắp đặt nối giảm uPVC đường kính DN50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150xDN50 – loại ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
55Cung cấp, lắp đặt thông tắc uPVC đường kính DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Cung cấp, lắp đặt thông tắc uPVC đường kính DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Cung cấp, lắp đặt chụp thông hơi đường kính DN50mm – inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Cung cấp, lắp đặt cùm omega đường kính DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Cung cấp, lắp đặt cùm omega đường kính DN25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Cung cấp, lắp đặt cùm treo ống đường kính DN25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Cung cấp, lắp đặt ty treo đường kính D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
62Vệ sinh, hút cặn bể tự hoại hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V10
63Thử áp lực đường ống nhựa uPVC đường kính DN125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
64Thử áp lực đường ống nhựa uPVC đường kính DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
65Thử áp lực đường ống nhựa uPVC đường kính DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
66Thử áp lực đường ống nhựa uPVC đường kính DN25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
67Đào đường ống, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,4m³, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m³
68Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m³
69Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m³
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m³
71Đào hố ga, chiều rộng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m³, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m³
72Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m³
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m³
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432
75Bê tông hố ga đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,341
76Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m²
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m²
79Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
80Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
81Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
82Sản xuất khuôn đà hầm, khuôn nắp đan hố ga bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
83Lắp đặt khuôn đà hầm, khuôn nắp đan hố ga đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 50kg/ cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
84Xây vách hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536
85Trát tường trong hố ga chiều dày trát 2cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48
86Láng đáy hố ga chiều dày 3cm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08
87Quét nước xi măng 2 nước đáy, tường bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,56
88Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Cung cấp, lắp đặt ống uPVC đường kính DN80mm, dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
90Cung cấp, lắp đặt ống thép STK đường kính DN32mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
91Cung cấp, lắp đặt co 90° uPVC đường kính DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Cung cấp, lắp cùm omega đường kính DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
95Thử áp lực đường ống nhựa uPVC đường kính DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
2Cung cấp bình chữa cháy ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
3Cung cấp, lắp đặt kệ để 2 bình chữa cháy (400x200x300), tôn sơn tĩnh điện màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.328555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65711E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.553.325.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.106.650.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.553.325.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.106.650.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 01 người 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III trở lên).32
2 Phụ trách kỹ thuật: 01 người 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III trở lên).32
3 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: 01 người 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III trở lên)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đất (gầu >= 0,5m3)* Máy đào xúc đất (gầu >= 0,5m3)*1
2 Xe tải tự đổ >= 5 tấn* Xe tải tự đổ >= 5 tấn*2
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
4 Đầm bàn Đầm bàn2
5 Đầm cóc Đầm cóc2
6 Đầm dùi Đầm dùi2
7 Máy hàn Máy hàn2
8 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt2
9 Máy khoan Máy khoan2
10 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->