Gói thầu: sửa chữa Trạm xá 20 giường (Mã TSCĐ: 47A NCVKT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907793-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THAN MÔNG DƯƠNG - VINACOMIN
Tên gói thầu sửa chữa Trạm xá 20 giường (Mã TSCĐ: 47A NCVKT)
Số hiệu KHLCNT 20220907770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kê hoạch SCTSCĐ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 16:51:00 đến ngày 2022-09-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,182,610,825 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,700,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.773916E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.54783E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn khối lượng công việc (từ 80% khối lượng theo hợp đồng) hoặc bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự và Hoá đơn GTGT xuất cho hợp đồng). - Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tên trong biên bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên trong hợp đồng chính với Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ đối với công trình mà nhà thầu tham gia; Hoá đơn GTGT xuất cho hợp đồng.+Loại công trình: Công trình dân dụng+Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.227.827.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.683.481.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 03 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng xây dựng cấp III trở lên trong 3 năm gần trở lại đây. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: là kỹ sư điện- Đã từng phụ trách điện ít nhất 03 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: là kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng phụ trách an toàn ít nhất 03 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- Đã từng phụ trách quyết toán ít nhất 03 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công x≥2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy căn đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THAN MÔNG DƯƠNG - VINACOMIN
E-CDNT 1.2 sửa chữa Trạm xá 20 giường (Mã TSCĐ: 47A NCVKT)
sửa chữa Trạm xá 20 giường (Mã TSCĐ: 47A NCVKT)
80 Ngày
E-CDNT 3 Kê hoạch SCTSCĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP THAN MÔNG DƯƠNG-VINACOMIN, Phường Mông Dương - TP. Cẩm Phả - Quảng Ninh, Số điện thoại: 0203.3868.271; 0203.3868.280, Fax: 0203 3868.276
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THAN MÔNG DƯƠNG - VINACOMIN , địa chỉ: Phường Mông Dương, Thành Phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: CÔNG TY CP THAN MÔNG DƯƠNG-VINACOMIN, Phường Mông Dương - TP. Cẩm Phả - Quảng Ninh, Số điện thoại: 0203.3868.271; 0203.3868.280, Fax: 0203 3868.276


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu, bảo đảm tài chính thực hiện gói thầu,bản sao công chứng báo cáo tài chính 03 năm lien kề, bản sao công chứng hợp đồng tương tự, bản sao công chứng các hồ sơ nghiệm thu công trình, bản sao công chứng hóa đơn tài chính các hợp đồng tương tự, bản sao công chứng bằng cấp, pho to công chứng chứng chỉ chuyên môn của can bộ chủ chốt, các hợp đồng nguyên tắc mua bán vật tư cho gói thầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY CP THAN MÔNG DƯƠNG-VINACOMIN, Phường Mông Dương - TP. Cẩm Phả - Quảng Ninh, Số điện thoại: 0203.3868.271; 0203.3868.280, Fax: 0203 3868.276
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Hoàng Trọng Hiệp, Số điện thoại: 0203.3868.271; 0203.3868.280, Fax: 0203 3868.276,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch- Công ty CP Than Mông Dương-Vinacomin, địa chỉ Phường Mông Dương - TP. Cẩm Phả - Quảng Ninh, Số điện thoại: 0203.3868279, Fax: 0203 3868.276, hoặc 0904.382.181
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trần Mạnh Hà- Phó giám đốc Công ty CP Than Mông Dương-Vinacomin, địa chỉ Phường Mông Dương - TP. Cẩm Phả - Quảng Ninh, Số điện thoại: 0203.3868279, Fax: 0203 3868.276.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V292,2859m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.351,72m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V867m2
4Tháo dỡ tường gỗMô tả kỹ thuật theo chương V24,73m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V15,16m3
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V347,51m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V370,84m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V124,25m2
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V92,35m3
10Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6110m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9235100m3
B PHẦN XÂY DỰNG
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.351,72m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V495,08m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V347,51m2
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V385m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V443,72m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V76,68m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.351,72m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V488,92m2
9Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V729m2
10Khung INOX 304 đỡ bàn rửa mặt KT780x500x10Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
11Khung inox cửa tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V29,4bộ
12Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
13Khoét lỗ mặt bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V11lỗ
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,94100m2
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,83100m2
16Cửa đi 2 cánh kính an toàn 6,38mm khung nhôm Xingfa (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,96m2
17Cửa đi 1 cánh kính an toàn 6,38mm khung nhôm Xingfa (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,28m2
18Cửa sổ kính an toàn 6,38mm khung nhôm Xingfa (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,82m2
19Vách kính an toàn 6,38mm khung nhôm Xingfa (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,22m2
20Cửa kính an toàn 10mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
21Mái kính sảnh chính, khung dây căng và đỡ mái bằng thép hình sơn tĩnh điện đồng bộ, kính cường lực dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,3m2
22SXLD vách ngăn Composit vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V26,18m2
C PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần KT300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần KT600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
3Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
4Lắp đặt Máy sấy tay: Công suất1.062W, Độ ồn60dB, Lưu lượng gió75m/giây, Nguồn điện áp220V - 240V / 50Hz - 60Hz, Trọng lượng sản phẩm3,6kg, Kích thướcCao x Dày x Rộng (310mm x 182mm x 255mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V70hộp
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cmMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
10Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
11Cửa thoát gió có cửa lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
12Đai + ty treo ống gió (1m/1 chiếc)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
16Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
19Cửa điện tự động : Độ mở thông thủy cửa 2 cánh: 1000mm – 3000mm; Tải trọng trươt 2 cánh (cửa đôi) tối đa: 200kg x 02; Chiều cao/sâu hộp thiết bị: 120mm x 144mm, Thời gian mở cánh: 100mm – 550mm., Thời gian đóng cánh: 100mm – 500mm, Thời gian giữ mở (có thể điều chỉnh tùy nhu cầu lắp đặt): 0 – 30 giây, Cấp độ bảo vệ: IP20.;Nguồn: 230V AC +- 10%, 50/60 Hz.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V13máy
21Điều hòa : Điều hòa treo tường, Công suất lạnh: 9000BTU (1HP), Phạm vi làm lạnh: Dưới 15m², Chiều: Điều hòa 1 chiều lạnh, Công nghệ Inverter: Có Inverter, Môi chất làm lạnh: R32, Ống đồng: Ø6 – Ø10, Điện áp vào: 1 pha – 220V, Công suất tiêu thụ trung bình: 0.65 kW/h, Kích thước khối trong nhà: 285×770×242mm (8.0kg), Kích thước khối ngoài trời: 418×695×244mm (19.0kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V13máy
22Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
23Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
D Phần cấp nước
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
5Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
6Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
7Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòi: Chậu rửa 1 vòi: lavabo đặt bàn hình tròn • Kích thước (dài x rộng x cao): 472 x 472 x 170 mm: Màu sắc: Trắng, Đặc tính kháng khuẩn, dễ lau chùi, Chất liệu sứ cao cấp, Lavabo có men chống bám bẩn Aqua CeramicMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòi: Vòi rửa 1 vòi : nóng lạnh dùng cho chậu 1 lỗ (FC); Áp lực nước : 0.05 MPa ~ 0.75 Mpa, Van gốm ceramic, Lớp mạ Cr/Ni chất lượng caoMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
18Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Lắp đặt bơm tăng áp: Shinil SIP 250AE hoặc tương đương; Nguồn điện: 220v/1p/50hz, Công suất: 250 w, Cột áp: Max 29 mét, Hút sâu: Max 9 mét, Lưu lượng: Max 3 m3/h, Họng hút xả: 25-25 mm (1" -1")Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt thùng đun nước nóng: Bình Nóng Lạnh:Làm nóng gián tiếp: Công suất làm nóng 2500 W , Dung tích bình chứa 20 lít , Cầu dao chống rò điện ELCB,Bộ ổn định nhiệt TBST, Vỏ chống thấm nước IPX1, Công nghệ Flexomic tăng lượng nước đầu vào, Lớp cách nhiệt mật độ cao HDI giúp giữ nước nóng lâu hơn, Giữ ấm lâu, Lòng bình tráng men titan chống rò rỉ nước, Nhiệt độ tối đa 80 độ C, Kích thước 305 x 704 x 282 mm, Trọng lượng 12 kgMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
21Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen: Vòi sen tắm: Sen tắm nóng lạnh, Chất liệu: Đồng mạ Crom-Niken, Áp lực nước: 0.05MPa~0.75MPaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
E Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
16Xiphong + dây mềm thu nước LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
17Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Lắp đặt chậu xí bệt: Chậu xí bệt: • Tiết kiệm nước, Có hai lựa chọn: nắp êm và nắp thường, Có thể kết hợp với nắp điện tử, nắp rửa cơ,Kích thước: 740 x 440 x 770 (dài x rộng x cao), Tâm thoát : 300mm (+-5), Màu sắc: Trắng,.Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
21Lắp đặt chậu tiểu nam: Chậu tiểu nam + xiphong + van ấn: • tiết kiệm nước, chống bám bẩn, Đã bao gồm gioăng nối tường UF-13AWP(VU), Màu sắc: Trắng, Kích thước: 330 x 330 x 640 mm, Bộ van xả tiểu cảm ứng dùng pin Sử dụng pin: 1.5V x 4 x AA, Có men Aqua Ceramic chống bám bẩn; Bộ điều khiển lắp đặt bên trong sẽ tính lượng nước xả mỗi lần tùy cường độ sử dụng, Khoảng cách cảm biến: trong pham vi 500 mm, Chỉ sử dụng nước máy, Áp lực nước: 0.07 - 0.75 Mpa, Kích thước: 231x80Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp đặt chậu tiểu nữ: Chậu tiểu nữ + xiphong + van ấn: Bồn Tiểu nữ, Loại sản phẩm : Bồn Tiểu nữ, Áp lực nước: 0.07 MPa ~ 0.75 Mpa, Kích thước(RxC) : 380 x446 mm, Màu sắc : Màu trắng, Vòi xả bồn tiểu nữ sang trọng, hiện đại, Chất liệu : Inox mạ Crom/Ni, Lớp mạ bền vững với thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.773916E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.54783E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn khối lượng công việc (từ 80% khối lượng theo hợp đồng) hoặc bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự và Hoá đơn GTGT xuất cho hợp đồng). - Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tên trong biên bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên trong hợp đồng chính với Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ đối với công trình mà nhà thầu tham gia; Hoá đơn GTGT xuất cho hợp đồng.+Loại công trình: Công trình dân dụng+Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.227.827.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.683.481.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 03 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy.)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng xây dựng cấp III trở lên trong 3 năm gần trở lại đây. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. )33
3 Cán bộ phụ trách điện 1 Trình độ: là kỹ sư điện- Đã từng phụ trách điện ít nhất 03 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. )32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Trình độ: là kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng phụ trách an toàn ít nhất 03 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. )32
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Trình độ: là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- Đã từng phụ trách quyết toán ít nhất 03 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. )32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥5T1
2 Máy cắt sắt Công suất ≥4,5kW1
3 Máy hàn điện công suất ≥23kW1
4 Máy khoan công x≥2,5kW1
5 Máy trộn vữa dung tích ≥ 250 lít1
6 Máy căn đục bê tông Công suất ≥4,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->