Gói thầu: Gói thầu XL23: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220819875-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL23: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220819720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 10:16:00 đến ngày 2022-09-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 83,944,595,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2591E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng khi thỏa điều kiện: Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau: Là công trình giao thông cấp II trở lên, hợp đồng có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm: Cầu bê tông cốt thép, tải trọng HL93, mố trụ đặt trên hệ cọc khoan nhồi, có hạng mục thi công đóng/ép cọc BTCT. Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường) và hệ thống thoát nước (cống/rãnh thoát nước). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp (phần cầu chính+đường vào cầu) bằng hoặc lớn hơn 55.800.000.000 VND; Các hợp đồng còn lại tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau: Là công trình giao thông cấp II trở lên, hợp đồng có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm: Cầu bê tông cốt thép, tải trọng HL93, mố trụ đặt trên hệ cọc khoan nhồi hoặc trên hệ cọc BTCT thi công bằng biện pháp đóng/ép. Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường). Tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 167.400.000.000 VNĐ.* Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu công trình; Bản sao chứng thực Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Bản sao Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT/TKKT/TK BVTC; Bản sao Hóa đơn thanh toán.* Nếu là nhà thầu phụ thì:(1)Bản sao chứng thực Hợp đồng xây lắp kèm Bảng phân khai khối lượng công việc; (2) Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình; (3)Bản sao Hóa đơn thanh toán; (4) Bản sao Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT/TKTK/TKBVTC; (5) Bản sao chứng thực văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư (trường hợp thầu phụ không có tên trong hợp đồng thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥167.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp là Cầu bê tông cốt thép, mố trụ đặt trên hệ cọc khoan nhồi Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa và hệ thống thoát nước.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Chứng chỉ hành nghề (hoặc tài liệu chứng minh nhân sự từng đảm nhận vị trí tương tự 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III); (3) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường).- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp là đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựaTài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường).- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp là Cầu bê tông cốt thép, mố trụ đặt trên hệ cọc khoan nhồi.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn giao thông thủy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành công trình thủy/thủy lợi/giao thông (hàng hải/cầu đường).- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp IITài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp là cầu bê tông cốt thép.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, tiến độ, hồ sơ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng công trình.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp là cầu bê tông cốt thép.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động/kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp là cầu bê tông cốt thép.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Chứng chỉ/Chứng nhận; (3) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 1,0m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 8,0 tấn đến 10,0 tấn; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 16 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 25 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 110 CV trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 50 m3/h đến 60m3/h; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 190CV; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 130 đến 140CV; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 16 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 10 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 50m3/h trở lên; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính gầu khoan >1000mm; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 5,0 m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 5 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép 130T trở lên; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3,5 tấn; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200 tấn; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400 tấn; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL23: Thi công xây dựng công trình Cầu Ba Động kết nối hạ tầng du lịch biển Ba Động, xã Trường Long Hòa, thị xã Duyên Hải 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. Ngoài ra, trước khi ký kết hợp đồng nhà thầu phải nộp cho Bên mời thầu Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) từ hạng II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng (Đối với nhà thầu liên danh thì tính theo phần việc đảm nhận) theo quy định của pháp luật về xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 52A, Lê Lợi, phường 1, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 855892; Fax: 02943 855895) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| B | 1. KẾT CẤU DẦM | |||
| 1 | Cung cấp, lao lắp dầm cầu "I" 24,54m | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | dầm |
| 2 | Cung cấp, lao lắp dầm I cầu "I" 33m | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | dầm |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu 250x400x50mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | cái |
| C | 2. DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông C30, đá 1x2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 71,499 | m3 |
| 2 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 8,746 | tấn |
| 3 | Cốt thép ĐK >18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 6,672 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 6,131 | 100m2 |
| D | 3. KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | 1m |
| 2 | Cốt thép ≤18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,662 | tấn |
| 3 | Bê tông C40 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 5,93 | m3 |
| 4 | Cung cấp tấm inox | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 5 | Cung cấp vít nở D5mm, L=50mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| E | 4. LAN CAN, THOÁT NƯỚC, BỆ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bê tông C30, đá 1x2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 51,919 | m3 |
| 2 | Cốt thép ≤10mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,789 | tấn |
| 3 | Cốt thép ≤18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 7,338 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép lan can mạ kẽm nhúng nóng | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 9,658 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can cầu | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 302,987 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép gờ chắn lan can | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,929 | 100m2 |
| 7 | Sơn lan can | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 521,33 | 1m2 |
| 8 | Cốt thép lan can ĐK ≤10mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 3,868 | tấn |
| 9 | Bê tông lan can C30, đá 1x2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 38,28 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 3,666 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 288 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,254 | 100m |
| 13 | Cốt thép BMC ĐK≤10mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 14 | Cung cấp bộ nắp đậy bằng thép | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 16 | Cung cấp bulon D10, L=40mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 444 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49x3mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,486 | 100m |
| 18 | Cung cấp bulon D12, L=0,25m | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | cái |
| 19 | Bê tông C25, đá 1x2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 20 | Cốt thép ≤10mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 21 | Cốt thép ≤18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép tấm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép hộp | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường cầu | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,81 | 100m |
| 26 | Cung cấp bulon | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| F | 5. BẢN MẶT CẦU, BẢN LIÊN TỤC NHIỆT | |||
| G | 5.1. Bản mặt cầu nhịp M1-T1 và T4-M2 | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C30, đá 1x2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 99,36 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt cầu ĐK≤18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 18,12 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép mặt cầu | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,622 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4,926 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4,926 | 100m2 |
| 6 | Quét lớp phòng nước mặt cầu | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 492,58 | m2 |
| H | 5.2. Bản mặt cầu nhịp T1-T2 | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, C30, đá 1x2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 68,11 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt đường, ĐK ≤18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 11,841 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép mặt cầu | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,395 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 3,234 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 3,234 | 100m2 |
| 6 | Quét lớp phòng nước mặt cầu | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 323,4 | m2 |
| I | 5.3. Bản mặt cầu nhịp T2-T3 và T3-T4 | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, C30, đá 1x2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 142,7 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt đường, ĐK ≤18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 24,848 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép mặt cầu | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,825 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 6,787 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 6,787 | 100m2 |
| 6 | Quét lớp phòng nước mặt cầu | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 678,7 | m2 |
| J | 5.4. Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, C30, đá 1x2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 23,139 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 3,554 | tấn |
| 3 | Cốt thép mặt đường, ĐK >18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 3,982 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép mặt cầu | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,634 | 100m2 |
| 6 | Tấm xốp chèn khe | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,761 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,314 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,314 | 100m2 |
| 9 | Quét lớp phòng nước mặt cầu | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 131,4 | m2 |
| K | 6. TẤM ĐAN VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1.782 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan C25, đá 1x2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 44,02 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 7,128 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,049 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,529 | 100m2 |
| L | II. KẾT CẦU PHẦN DƯỚI | |||
| M | 1. MỐ M1, M2 TRÊN CẠN | |||
| N | 1.1. Cọc khoan nhồi D1200 M1-M2 & T1-T4 (trên cạn) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200 trên cạn, L | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 360 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200 trên cạn, L | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 360 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200 trên cạn, L>30m vào sét dẻo cứng, cát chặt | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 840 | m |
| 4 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH=1,17% x 2th +3,5% x 24 lần) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 3,61 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1300mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 576 | m |
| 6 | Nhổ ống vách ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 5,76 | 100m |
| 7 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1000mm, đá 1x2 C30 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1.802,16 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤10mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 20,143 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,488 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 155,275 | tấn |
| 11 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 360 | cái |
| 12 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống siêu âm D60/56 mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 48,132 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống siêu âm D114/110 mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 16,044 | 100m |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,872 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,872 | tấn |
| 17 | Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4.992 | cái |
| 18 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M100 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 19,92 | m3 |
| 19 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1.771,111 | m3 |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 38,886 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,389 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,389 | 100m3/4km |
| O | 1.2. Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông mô, C30, đá 1x2, PCB40 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 192,36 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, C30, đá 1x2, PCB40 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 136,452 | m3 |
| 3 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 4 | Cốt thép, ĐK ≤18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 11,559 | tấn |
| 5 | Cốt thép, ĐK >18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 14,045 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 3,875 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, C12, đá 1x2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 45,86 | m3 |
| 8 | Đào móng | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,465 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường K = 0,95 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,783 | 100m3 |
| P | 1.3. Ụ neo dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông C30, đá 1x2, PCB40 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| 2 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 3 | Cốt thép, ĐK ≤18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,065 | tấn |
| 4 | Cốt thép, ĐK >18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 31,82 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 11,84 | m2 |
| Q | 1.4. Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông C25, đá 1x2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 52,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép, ĐK ≤18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 5,043 | tấn |
| 3 | Cốt thép, ĐK >18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,963 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, C10, đá 1x2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 14,304 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,206 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| R | 2. TRỤ T2, T3 DƯỚI NƯỚC | |||
| S | 2.1. Cọc khoan nhồi D1200 (dưới nước) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200 dưới nước, L | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200 dưới nước, L>4m vào bùn, sét mềm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200 dưới nước, L>4m vào sét dẻo cứng, cát chặt | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 588 | m |
| 4 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 42,98 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1300mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 288 | m |
| 6 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH=1,17% +3,5% x 12 lần) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 7,753 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1300mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 288 | m |
| 8 | Nhổ ống vách ở dưới nước | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,88 | 100m |
| 9 | Bê tông cọc nhồi dưới nước, ĐK >1000mm, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, XM PCB40 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 845,9 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤10mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 13,373 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK >18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 100,019 | tấn |
| 13 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | cái |
| 14 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 23,839 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 7,946 | 100m |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,349 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,349 | tấn |
| 19 | Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2.640 | cái |
| 20 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M100 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 21 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan dưới nước | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 829,872 | m3 |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 31,583 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,316 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,316 | 100m3/4km |
| T | 2.2. Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén ≤1.500T | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2.000 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | lần TN/1 cọc |
| 3 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 216 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 4 | Thí nghiệm khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọc | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | 1 md khoan |
| 5 | Công tác thí nghiệm tại hiện trường, thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT, cấp đất đá IV-VI | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | 1 lần thí nghiệm |
| 6 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cọc |
| U | 2.3. Trụ cầu T1-T4 | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ C30, đá 1x2, PCB40 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 134,045 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, C30, đá 1x2, PCB40 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 97,618 | m3 |
| 3 | Cốt thép, ĐK ≤18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 8,33 | tấn |
| 4 | Cốt thép, ĐK >18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 19,172 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,721 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng C12, đá 1x2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 32,027 | m3 |
| 7 | Đào móng | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,021 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền K=0,95 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,114 | 100m3 |
| V | 2.4. Trụ cầu T2-T3 | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ C30, đá 1x2, PCB40 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 134,045 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, C30, đá 1x2, PCB40 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 147,698 | m3 |
| 3 | Cốt thép, ĐK ≤18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 9,664 | tấn |
| 4 | Cốt thép, ĐK >18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 27,606 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 3,746 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bịt đáy C15, đá 1x2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 123,055 | m3 |
| W | 3. TRỤ DẪN HƯỚNG | |||
| X | 3.1. Cọc và đóng cọc 40x40 | |||
| 1 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,514 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 14,611 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc C30, đá 1x2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 67,56 | m3 |
| 5 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,699 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 3,408 | 100m2 |
| 7 | Gia công các kết cấu thép hình | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 8 | Gia công các kết cấu thép tấm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 3,874 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | 1 mối nối |
| 10 | Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm (đóng ngập đất) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 3,63 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm (đóng không ngập đất) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,618 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | 100m3/4km |
| Y | 3.2. Trụ dẫn hướng | |||
| 1 | Cốt thép trụ, ĐK ≤10mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 2 | Cốt thép trụ, ĐK ≤18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,871 | tấn |
| 3 | Cốt thép trụ, ĐK >18mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,436 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ, C30, đá 1x2, PCB40 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 18,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,772 | 100m2 |
| Z | 4. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AA | 4.1. ĐÀ GIÁO THI CÔNG MỐ M1, M2 | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% +5% x2 lần) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 10,669 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 21,338 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 21,338 | tấn |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| AB | 4.2. PHỤ TRỢ, ĐÀ GIÁO THI CÔNG TRỤ T1, T4 | |||
| AC | 4.2.1. Cọc ván thép loại IA, L=6m: | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép loại IA (KH=1,17% +3,5% x 2 lần) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4,84 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4,84 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4,84 | 100m |
| AD | 4.2.2. Lắp dựng khung dàn đà giáo: | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% +5% x2 lần) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 7,217 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 14,434 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 14,434 | tấn |
| AE | 4.3. PHỤ TRỢ THI CÔNG TRỤ T2, T3 | |||
| AF | 4.3.1. Cọc ván thép loại IV, L=26m: | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% +3,5% x 2 lần) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 22,88 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất I | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 41,624 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất I | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4,136 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 41,624 | 100m |
| 5 | Nối cừ Larsen dưới nước | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 528 | 1 mối nối |
| AG | 4.3.2. Cọc thép hình I450, L=26m: | |||
| 1 | Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17% +3,5% x 2 lần) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4,73 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4,73 | 100m |
| 5 | Nối cọc thép hình | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | 1 mối nối |
| AH | 4.3.3. Lắp dựng khung vòng vây: | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% +5% x2 lần) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 5,08 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 10,16 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 10,16 | tấn |
| AI | 4.3.4. Lắp dựng khung định vị: | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% +5% x 6 lần) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 8,656 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 51,936 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 51,936 | tấn |
| AJ | 4.4. ĐÀ GIÁO THI CÔNG TRỤ T2-T3 | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% +5% x2 lần) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 11,57 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 23,14 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 23,14 | tấn |
| AK | 4.5. PHỤ TRỢ THI CÔNG CỌC TRỤ DẪN HƯỚNG | |||
| AL | 4.5.1. Cọc thép hình I350, L=24m: | |||
| 1 | Khấu hao cọc thép hình I350 (KH=1,17% +3,5% x 4 lần) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,272 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,568 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,272 | 100m |
| 5 | Nối cọc thép hình | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | 1 mối nối |
| AM | 4.5.2. Lắp dựng khung định vị: | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% +5% x4 lần) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,152 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4,608 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4,608 | tấn |
| AN | 4.6. PHỤ TRỢ MỐ NHÔ | |||
| AO | 4.6.1. Cọc ván thép loại IV, L=12m: | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x 12th +3,5% x 1 lần) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 100m |
| AP | 4.7. ĐÀ GIÁO THI CÔNG BẢN HẪNG MẶT CẦU | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 1th+5% x 1 lần) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 18,633 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 18,633 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 18,633 | tấn |
| AQ | 4.8. ĐÀ GIÁO THI CÔNG DẦM NGANG | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 1th+5% x 2lần) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,832 | tấn |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 1th+5% x 3lần) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4,085 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 17,919 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 17,919 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng xà gồ gỗ | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 6,44 | 1m3 |
| AR | 4.9. ĐÀ GIÁO THI CÔNG GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 1th+5% x 1lần) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 7,135 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 7,135 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 7,135 | tấn |
| AS | 4.10. MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| AT | 4.10.1. MẶT BẰNG BÃI CHỨA: | |||
| 1 | Đắp cát công trình K = 0,90 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,475 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,825 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 41,25 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,419 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,419 | 100m3 |
| AU | 4.10.2. MẶT BẰNG KHÁC: | |||
| 1 | Đắp cát công trình K = 0,90 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4,407 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,469 | 100m3 |
| AV | 5. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| AW | 5.1. ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào nền đường | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 61,826 | 100m3 |
| 2 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ công | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 609 | bụi |
| 3 | Đắp nền đường K = 0,95 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 33,729 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình K = 0,95 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 105,313 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật R>=25kN/m | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 45,777 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình K = 0,98 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 18,049 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 8,477 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 15,785 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 46,729 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 46,729 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 47,694 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 46,729 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình K = 0,98 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 5,721 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tràm ĐK ngọn 4-4,4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2.550,15 | 100m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật R>=200kN/m | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 46,9 | 100m2 |
| AX | 5.2. ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C25, đá 1x2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 515,935 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 6,049 | tấn |
| 3 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 25,797 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,948 | 100m2 |
| AY | 5.3. VUỐT NỐI | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,285 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,17 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,17 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4,432 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,17 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 (Đổ bê tông thương phẩm, hao phí NC x 0,6, không tính hao phí máy trộn) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 29,99 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 8 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | 100m2 |
| AZ | 5.4. SAN LẤP AO MƯƠNG | |||
| 1 | Đắp nền đường K = 0,95 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,216 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình K = 0,95 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4,886 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ĐK ngọn 4-4,4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 43,74 | 100m |
| 4 | Cừ tràm cặp cổ | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 5 | Vải bạt chắn đất | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,215 | 100m2 |
| BA | 5.5. LÁT MÁI ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| BB | 5.5.1. Chân khay: | |||
| 1 | Đào móng | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,673 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K = 0,90 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,157 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình K = 0,90 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng C12, đá 1x2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, C20, đá 1x2, PCB40 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 12,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,485 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc tràm ĐK ngọn 4-4,4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 8,73 | 100m |
| BC | 5.5.2. Lát mái: | |||
| 1 | Đắp cát công trình K = 0,90 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 3,162 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 31,624 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường đường kính cốt thép ≤10mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 7,021 | tấn |
| 4 | Bê tông C20, đá 1x2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 316,244 | m3 |
| BD | 6. RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| BE | 6.1. Thân rãnh | |||
| 1 | Đào móng | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4,593 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát K = 0,90 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,786 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng C12, đá 1x2, PCB40 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 72,338 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4,71 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 10,294 | tấn |
| 6 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 25,016 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước C20, đá 1x2, PCB40 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 210,068 | m3 |
| BF | 6.2. Nắp rãnh | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤ 10mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,805 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4,417 | tấn |
| 3 | Gia công các kết cấu thép hình | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 23,817 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép hình | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 23,817 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,67 | 100m2 |
| 6 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 5,922 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 58,667 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 846 | 1cấu kiện |
| BG | 6.3. Cửa xả | |||
| 1 | Đắp cát công trình K = 0,95 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng C12, đá 1x2, PCB40 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ĐK ngọn 4-4,4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 5,04 | 100m |
| 4 | Ván khuôn cửa xả | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 7 | Bê tông móng C20, đá 1x2, PCB40 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,344 | m3 |
| BH | Vòng vây thi công: | |||
| 1 | Đắp đất K = 0,90 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,95 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK ngọn 4-4,4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I (đóng đứng) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm ĐK ngọn 4-4,4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I (đóng xiên) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 7,56 | 100m |
| 4 | Cừ tràm cặp cổ ĐK ngọn 4-4,4cm L=4,5m | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 5 | Vải bạt gia cố | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,381 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt thép Fi ≤10mm gia cố mái taluy | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 7 | Phá dỡ vòng vây | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,95 | 100m3 |
| BI | 7. HỆ THỐNG ATGT | |||
| BJ | 7.1. BIỂN BÁO GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Đào móng c | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,648 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang bát giác | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật (1350x675)mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo chữ nhật (300x540)mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo bát giác cạnh 280mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,61m | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,68m | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp bulon | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| BK | 7.2. BIỂN BÁO GIAO THÔNG THỦY | |||
| 1 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Biển báo thông thuyền 1500x1500mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Biển báo thông thuyền 500x500mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp đèn báo hiệu | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| BL | 7.3. SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 246,07 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 171,42 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 100,8 | m2 |
| BM | 7.4. TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 76,962 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,566 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C16, đá 1x2, PCB40 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 19,392 | m3 |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 657,36 | m |
| 5 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 202 | cái |
| 6 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 198 | cái |
| 7 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 202 | cái |
| 9 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 202 | cái |
| 10 | Cung cấp bulon M16 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1.616 | cái |
| 11 | Cung cấp bulon M19 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 202 | cái |
| BN | 7.5. DÃY PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 13,958 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép dãy phân cách | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,408 | 100m2 |
| 4 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 84,12 | m2 |
| BO | 7.6. ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 29,471 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 29,471 | 100m3/4km |
| BP | 7.7. QUAN TRẮC LÚN CÔNG TRÌNH | |||
| BQ | 7.7.1. QUAN TRẮC LÚN LOẠI 1 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép bàn quan trắc lún, ĐK ≤10mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm x 3,56mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| BR | 7.7.2. QUAN TRẮC LÚN LOẠI 2 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép bàn quan trắc lún, ĐK ≤10mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm x 3,56mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| BS | 8. THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Đào móng | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,84 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 50,007 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 130,667 | m3 |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 123,74 | m3 |
| 5 | Xà lan vận chuyển bê tông | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | ca |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 5,408 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,054 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,054 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,054 | 100m3/4km |
| 10 | Tháo dỡ dầm I cầu (24m| Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 dầm | |
| 11 | Tháo dỡ dầm I cầu (24m| Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | 1 dầm | |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 34,5 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 34,5 | 10 tấn/1km |
| BT | 9. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất II | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 16,038 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất I | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 97,92 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø40 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 8,967 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø49 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 5 | Đắp đất K = 0,95 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,965 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,493 | 100m2 |
| 7 | Lắp khung boulon M16x240x240x600 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | Cái |
| 8 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,782 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 8,624 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | m2 |
| 11 | Rải cáp ngầm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 12,625 | 100m |
| 12 | Lắp dựng cột thép, cột gang | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | 1 cột |
| 13 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | bộ |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | 1 đầu cáp |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4,86 | 100m |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bảng |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | 1 đầu cáp |
| 19 | Lắp cửa cột | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cửa |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột điện | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | 1 bộ |
| 23 | Làm tiếp địa cho tủ điều khiển | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| BU | 10. DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 559,36 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 537 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa uPVC - Đường kính 49mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 8,57 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ ống nhựa uPVC - Đường kính 140mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,66 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49x3mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 8,57 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 140x6,7mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,66 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25x3mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,425 | 100 m |
| 8 | Cung cấp co chữ T giảm, ĐK 140mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 9 | Cung cấp co chữ T giảm, ĐK 49mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 10 | Cung cấp co chữ T đều, ĐK 140mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp co chữ T đều, ĐK 49mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp co 45 độ, ĐK 49mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Nắp khóa ĐK 49mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Nắp khóa ĐK 140mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 49mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 8,57 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 140mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,66 | 100m |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ nước | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | cái |
| 19 | Khử trùng ống nước - Đường kính 49mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 8,57 | 100m |
| 20 | Khử trùng ống nước - Đường kính 140mm | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,66 | 100m |
| BV | 11. ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Hệ nổi phao thép phục vụ công tác | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 182 | ca |
| 2 | Nhân công điều tiết | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 565,6 | công |
| 3 | Ca nô 30CV duy trì đảm bảo giao thông | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 32,59 | ca |
| 4 | Ca nô 30CV duy trì đảm bảo giao thông (ca máy chờ) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 28,24 | ca |
| 5 | Ca nô 54CV trạm điều tiết giao thông | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 13,04 | ca |
| 6 | Ca nô 54CV trạm điều tiết giao thông (ca máy chờ) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật | 17,38 | ca |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2591E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng khi thỏa điều kiện: Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau: Là công trình giao thông cấp II trở lên, hợp đồng có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm: Cầu bê tông cốt thép, tải trọng HL93, mố trụ đặt trên hệ cọc khoan nhồi, có hạng mục thi công đóng/ép cọc BTCT. Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường) và hệ thống thoát nước (cống/rãnh thoát nước). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp (phần cầu chính+đường vào cầu) bằng hoặc lớn hơn 55.800.000.000 VND; Các hợp đồng còn lại tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau: Là công trình giao thông cấp II trở lên, hợp đồng có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm: Cầu bê tông cốt thép, tải trọng HL93, mố trụ đặt trên hệ cọc khoan nhồi hoặc trên hệ cọc BTCT thi công bằng biện pháp đóng/ép. Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường). Tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 167.400.000.000 VNĐ.* Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu công trình; Bản sao chứng thực Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Bản sao Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT/TKKT/TK BVTC; Bản sao Hóa đơn thanh toán.* Nếu là nhà thầu phụ thì:(1)Bản sao chứng thực Hợp đồng xây lắp kèm Bảng phân khai khối lượng công việc; (2) Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình; (3)Bản sao Hóa đơn thanh toán; (4) Bản sao Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT/TKTK/TKBVTC; (5) Bản sao chứng thực văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư (trường hợp thầu phụ không có tên trong hợp đồng thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥167.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp là Cầu bê tông cốt thép, mố trụ đặt trên hệ cọc khoan nhồi Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa và hệ thống thoát nước.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Chứng chỉ hành nghề (hoặc tài liệu chứng minh nhân sự từng đảm nhận vị trí tương tự 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III); (3) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường | 2 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường).- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp là đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựaTài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 3 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường).- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp là Cầu bê tông cốt thép, mố trụ đặt trên hệ cọc khoan nhồi.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn giao thông thủy | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành công trình thủy/thủy lợi/giao thông (hàng hải/cầu đường).- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp IITài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp là cầu bê tông cốt thép.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý khối lượng, tiến độ, hồ sơ công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng công trình.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp là cầu bê tông cốt thép.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự. | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động/kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp là cầu bê tông cốt thép.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Chứng chỉ/Chứng nhận; (3) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu từ 1,0m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 3 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Từ 8,0 tấn đến 10,0 tấn; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 3 |
| 3 | Máy lu bánh hơi | Từ 16 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 2 |
| 4 | Máy lu rung | Từ 25 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 5 | Máy ủi | Từ 110 CV trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 2 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm | Từ 50 m3/h đến 60m3/h; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Từ 190CV; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 8 | Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa | Từ 130 đến 140CV; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh hơi | Từ 16 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh xích | Từ 10 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 2 |
| 11 | Máy bơm bê tông | Từ 50m3/h trở lên; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 2 |
| 12 | Máy khoan cọc khoan nhồi | Đường kính gầu khoan >1000mm; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Từ 5,0 m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Từ 5 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 5 |
| 15 | Máy ép thủy lực | Lực ép 130T trở lên; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 2 |
| 16 | Búa đóng cọc | 3,5 tấn; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 17 | Sà lan | 200 tấn; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 18 | Sà lan | 400 tấn; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 19 | Tàu kéo | Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi