Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220909218-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220909071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế khác năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 16:45:00 đến ngày 2022-09-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,267,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.40131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.80262E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành (nếu có).Trường hợp nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải đáp ứng với giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng). * Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là: - Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; - Tài liệu chứng minh Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ như: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đảm bảo giá trị chứng minh hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư). Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có xác nhận của chủ đầu tư Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.587.278.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.174.556.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III3.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm4. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.- Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng...- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài ≥ 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông ≥ 12 Cv
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥ 150 L
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô ≥ 6,0 T
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa di tích lịch sử Nhà trưng bày chiến thắng Chi Lăng
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế khác năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng , địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhật Phát Bắc Giang. Địa chỉ: Số nhà 935, đường Lê Lợi, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Minh Hà. Địa chỉ: Số 27A, Ngõ Giếng Tiên, đường Văn Vỉ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 02053.533.222


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng , địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, cần trục ô tô). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.- Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chi Lăng, Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V965,0089m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính 40% diện tích hoa sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4912m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7686m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1858m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5829m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V757,6233m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V235,9181m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V993,5414m2
10Gia công hoa sắt mũi mácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
11Lắp dựng hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,49121m2
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V437,8835m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V163,395m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V313,1835m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V288,095m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41,1375m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V95,51m
7Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,7m
9Cửa đi sắt sơn tĩnh điện 1 cánh; cánh dày 5mm; kính trắn 5mm, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,29m2
10Cửa đi sắt sơn tĩnh điện 2-4 cánh; cánh dày 5mm, kính trắn 5mm, phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,4875m2
11Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện 2-4 cánh kính trắn 5mm, cánh dày 50mm, phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
12Phụ kiện: Khoá tay ngangMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V29,3906m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2939100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2939100m3/1km
17Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,81m3
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4093,005m2
C HẠNG MỤC: NHÀ TRƯNG BÀY:
1Lắp đặt đèn trang trí âm trần 6W nhà trưng bàyMô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,3703m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2374m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0137m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V496,6094m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V478,578m2
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0363100m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V975,1874m2
9Mài, vệ sinh bề mặt bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V21,3615m2
10Vệ sinh sân trước cửa nhà trung bày bằng thủ công 613m2Mô tả kỹ thuật theo chương V613m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3298m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,38471m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9633m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3856m2
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,9438m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1661100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1661100m3/1km
D HẠNG MỤC: TƯỢNG ĐÀI
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1033100m2
2Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu tượng đáMô tả kỹ thuật theo chương V110,33m2
E HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5148m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5148m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0264m2
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,731m3
5Cắt rễ cây bám vào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3867m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3867m3
8Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,696m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,31m3
10Đào nền khuôn viên bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7386100m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,6992m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7386100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km tiếp theo - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7386100m3/1km
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1231100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,3168m3
16Lát gạch bê tông giả đá 400x400x4,5 vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.172,6m2
17Chi phí di chuyển hế thống máy rải đến công trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1T.gói
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9742100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9742100m2
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,2393100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,2393100tấn
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V273cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,19m3
3Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V38,09481m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,19m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0819100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0819100m3/1km
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2231 cấu kiện
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1691100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8343m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5457m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5179100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0587m3
13Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,792m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,0555m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2078100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2614tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,968m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V1061 cấu kiện
G HẠNG MỤC: PHẦN BÓ VỈA, BỒN HOA:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,88261m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1296m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,4588100m2
4Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa bê tông 10x15x130cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V729,42m
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7291cấu kiện
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐIỆN:
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V10c.kiện
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,296100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,724m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,7451m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2215100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2653100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1864100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,724m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2639100m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3265100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378100m3/1km
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2592100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0569tấn
17Ống HDPE D60 trong móng một cột dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V36m
18Cốt thép làm tiếp địa D10 móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0555tấn
19Mua cọc tiếp địa V63x63x6x1500Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
20Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V36cọc
21Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18cột
22Chùm tay cột đèn sân vườn chùm CH06-5 NhômMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
23Đèn trang trí sân vườn, không bao gồm bóng, cầu đục lắp ledMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
24Bóng compact T5 26W, xoắn ốcMô tả kỹ thuật theo chương V90bóng
25Đánh số cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 cột
26Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18cửa
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Tủ điện 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V268m
30Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V268m
31Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
32Lắp đặt đồng hồ hẹn giờMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Tháo dỡ bóng đèn hiện trạng (NC*0.5)- Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
34Lắp bóng đèn cao áp 100W HaLEDco- Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG THÁP
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1696100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V68,754m2
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1726m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7525m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,36m
6Mua hoa bê tông bát giác lắp đỉnh trụMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,4241m2
8Gia công bút tháp bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
9Lắp dựng dàn nút cầu không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
10Quả cầu inox rỗng D90 dày 2.5lyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J HẠNG MỤC: CỔNG XẾP:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
4Cổng điện tự động Inox 34 cao 1.6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
5Đầu cổng không ray (hai mô tơ trong đầu máy):Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
6Màn hình chạy chữMô tả kỹ thuật theo chương V2ck
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.40131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.80262E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành (nếu có).Trường hợp nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải đáp ứng với giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng). * Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là: - Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; - Tài liệu chứng minh Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ như: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đảm bảo giá trị chứng minh hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư). Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có xác nhận của chủ đầu tư Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.587.278.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.174.556.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III3.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm4. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.- Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng...- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
3 Máy mài ≥ 2,7 Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
5 Máy đầm bàn ≥ 1Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
6 Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
7 Máy cắt bê tông ≥ 12 Cv - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
8 Máy nén khí - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
9 Máy hàn điện ≥ 23Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 T - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
12 Máy trộn vữa ≥ 150 L - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 L - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
14 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
15 Cần trục ô tô ≥ 6,0 T - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.1
16 Máy lu - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
17 Máy rải - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->