Gói thầu: Gói thầu số 16 + 18 + 19: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (Bao gồm hạng mục:TBA 45KVA và hệ thống điện chiếu sáng tổng thể) + cung cấp lắp đặt thiết bị + thử tĩnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907935-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 16 + 18 + 19: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (Bao gồm hạng mục:TBA 45KVA và hệ thống điện chiếu sáng tổng thể) + cung cấp lắp đặt thiết bị + thử tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20220876010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách thành phố Long Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 16:44:00 đến ngày 2022-09-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 56,618,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.698E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Trường hợp 01: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng bao gồm phần thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) đã hoàn thành có giá trị từ 39.600.000.000 VND trở lên. Trong đó, giá trị cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) ≥ 3.240.000.000 VND.- Trường hợp 02: Hoặc nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã thực hiện hoàn thành như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) đã hoàn thành có giá trị từ 36.360.000.000 VND trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị từ 3.240.000.000 VND trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị từ 39.600.000.000 VND trở lên x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 39.600.000.000 VND và phải có đầy đủ các phần công việc thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) có giá trị ≥ 36.360.000.000 VND và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị ≥ 3.240.000.000 VND.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy); và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị  giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện (đường dây + trạm biến áp) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc có liên quan đến điện tử.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc chế biến lâm sản.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc, lực ép ≥ 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục, sức nâng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục, sức nâng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy vận thăng, tải trọng ≥ 03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2000
23-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3000
24-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16 + 18 + 19: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (Bao gồm hạng mục:TBA 45KVA và hệ thống điện chiếu sáng tổng thể) + cung cấp lắp đặt thiết bị + thử tĩnh
Trường trung học cơ sở Triệu Thị Trinh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + Ngân sách thành phố Long Xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, địa chỉ: số 99, Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 - Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99, Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán các hạng mục xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Xây dựng AB&C, địa chỉ: số 165, Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Tư vấn thiết kế hạng mục PCCC: Công ty TNHH An Toàn, địa chỉ: Lầu 1, số 188/1Đ, Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99 đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty cổ phần đầu tư và thẩm định giá Hội Nhập, địa chỉ: số 164, Nguyễn Văn Thương, phường 25, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, địa chỉ: số 99, Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 - Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99, Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu nộp kèm các tài liệu theo quy định tại file "TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT". File "TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" được đăng tải cùng E-HSMT này (tại mục tệp tin khác).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, địa chỉ: số 99, Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 - Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99, Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; địa chỉ: số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 0296 3854070.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5868100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7245100m3
3Ép trước cọc BTDUL fi 350 mác 800 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,72100m
4Thử tĩnh cọcNhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt.3Tim
5Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4141 mối nối
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7177100m3
7Trải tấm ni long đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,7061100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,239m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V108,2547m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,925m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,9516m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V151,809m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V133,4864m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V103,7258m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,649m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V408,8859m3
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,4866m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,773tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,3809tấn
20Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0478tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8663tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4705tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7427tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9975tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,9132tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,4853tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3017tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8344tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,0705tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2232tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,4317tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,5302tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8833tấn
34LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,4039tấn
35LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5761tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,0026tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5055tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3052tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5055tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3052tấn
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0082tấn
42Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,697100m2
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2845100m2
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,5018100m2
45VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,0624100m2
46VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,0072100m2
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,5161100m2
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,9766100m2
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4104100m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5822100m2
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7751 cấu kiện
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,448m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,28m3
54Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,76m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,76m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,57m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,76m2
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,504m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,6759m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,2518m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V136,8855m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V294,9739m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,296m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,1679m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,33m3
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V85,4012m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,329m3
68Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1952m3
69Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8959m3
70Ốp tường trụ, cột gạch Ceramíc 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V592,56m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 200x400mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V345,36m2
72Lát nền, sàn gạch Ceramíc 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V174,2m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.012,5m2
74Lắp đặt khe lún sàn (trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,8m
75Lắp đặt khe lún cột (trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V93,6m
76Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V244,5m2
77Láng granitô nền sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,678m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V122,9948m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,7948m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.313,152m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4.294,7077m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.233,1594m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.111,655m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.661,6605m2
85Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.386,9468m2
86Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4.294,7077m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7.006,4749m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.386,9468m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11.301,1826m2
90Lắp dựng cửa sắt STK + kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V235,2m2
91Lắp dựng cửa đi nhôm lambri 2 mặt sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,32m2
92Lắp dựng cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,14m2
93LD cửa sổ lá sách điều chỉnh nhôm hệ 660 sơn tĩnh điện (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V302,4m2
94Lắp dựng cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 380(phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m2
95Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V139,1656m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V957,51m
97Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V121m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V237,4m2
99Lắp đặt bu long fi 16 L = 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V652Cái
100Lắp đặt bu long fi 10 L = 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V620Cái
101Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,3996tấn
102Gia công xà gồ thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6476tấn
103Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,3996tấn
104Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lati thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6476tấn
105Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,204m2
106Lắp dựng lan can STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,96m2
107Vách ngăn tiểu tấm compact dày 12mm pk inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V832,97661m2
109Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm phủ hoa văn dày 9mm + khung (công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V186m2
110Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,021100m2
111Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.342,44M2
112Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,9188100m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,4053100m2
114Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V180bộ
115Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
116Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng vòm V bằng nhôm phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60bộ
117Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m bóng đơn 1x9w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V78bộ
118Lắp đặt đèn Downlight âm trần fi 180, bóng Led Bulb 7WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V78bộ
119Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60cái
120Lắp đặt quạt treo tường 1x20WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V90cái
121Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
122Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
123Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
124Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10a, loại hộp 4 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
125Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
126Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng cheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V90cái
127Lắp đặt MCB-3P- 80A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
128Lắp đặt MCB-3P- 40A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
129Lắp đặt MCB-2P- 25A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
130Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V73cái
131Lắp đặt cầu dao chống rò RCBO 2P, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
132Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 10mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.980m
133Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V180m
134Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.680m
135Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7.005m
136Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.955m
137Trunking nhựa 60x40 (máng nhựa có nắp đậy đi dưới dạ sàn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V405m
138Lắp đặt hộp nối dây điện rẻ nhánh 150x150x65mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42hộp
139Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 450x300x180, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
140Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32hộp
141Thanh đồng BUSBAR 80ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5thanh
142Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35 đèn
143Đóng cọc chống sét đã có sẵn + kẹp cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cọc
144Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
145Ống STK fi 21 treo bảng L = 4m + thép lá + tắc kêTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30bộ
146Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42bộ
147Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38bộ
148Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
149Lắp đặt vòi rửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
150Lắp đặt phễu thu inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cái
151Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
152Lắp đặt van khóa uPVC Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
153Lắp đặt van khóa uPVC Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
154Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2100m
155Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,15100m
156Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, d=2.1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8100m
157Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60, d=2.8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
158Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,45100m
159Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, d=3.2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,05100m
160Lắp đặt ren trong PVC Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116cái
161Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116cái
162Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
163Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35cái
164Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
165Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V72cái
166Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50cái
167Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V62cái
168Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55cái
169Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
170Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V110cái
171Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55cái
172Lắp đặt bồn inox 2500l + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bể
173Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 500x700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38Cái
B KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5027100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0404100m3
3Ép trước cọc BTDUL fi 300 mác 600 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,2100m
4Thử tĩnh cọcNhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt.2Tim
5Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2491 mối nối
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5071100m3
7Trải tấm ni long đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,39100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,5486m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,1433m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,679m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,7728m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,3568m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,602m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,6741m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,1468m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V157,3752m3
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6788m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5539tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,9159tấn
20Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0211tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7877tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8832tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7579tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9814tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3286tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7579tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6557tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,0335tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0314tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1262tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3419tấn
32LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1432tấn
33LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2786tấn
34LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1297tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,5097tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,289tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7766tấn
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0082tấn
39Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7809100m2
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7986100m2
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3836100m2
42VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,692100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3663100m2
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6047100m2
45VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,7179100m2
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6922100m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6452100m2
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2661 cấu kiện
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,448m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,048m3
51Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,44m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,44m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,88m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,44m2
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,504m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3457m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2131m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70,6109m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70,8289m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,005m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,4651m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,073m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,6064m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,776m3
65Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7696m3
66Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4136m3
67Ốp tường trụ, cột gạch Ceramíc 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V263,7m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 200x400mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V112,636m2
69Lát nền, sàn gạch Ceramíc 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,15m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V856,828m2
71Lắp đặt khe lún sàn (trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,6m
72Lắp đặt khe lún cột (trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,2m
73Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V66,72m2
74Láng granitô nền sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,7356m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V109,92m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,2m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V459,89m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.654,8874m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V890,279m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V814,79m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V583,162m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V525,09m2
83Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.654,8874m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.288,231m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V525,09m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.943,1184m2
87Lắp dựng cửa sắt STK + kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,0976m2
88Lắp dựng cửa đi nhôm lambri 2 mặt sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,12m2
89Lắp dựng cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,94m2
90LD cửa sổ lá sách điều chỉnh nhôm hệ 660 sơn tĩnh điện (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,32m2
91Lắp dựng cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 380(phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6m2
92Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,6212m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V346,14m
94Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,78m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,78m2
96Lắp đặt bu long fi 16 L = 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V456Cái
97Lắp đặt bu long fi 10 L = 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V485Cái
98Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2722tấn
99Gia công xà gồ thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1979tấn
100Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2722tấn
101Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lati thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1979tấn
102Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,02m2
103Lắp dựng lan can STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,52m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V461,16481m2
105Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm phủ hoa văn dày 9mm + khungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V275m2
106Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,7319100m2
107Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V483,12M2
108Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,0308100m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,3927100m2
110Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44bộ
111Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14bộ
112Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng vòm V bằng nhôm phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
113Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m bóng đơn 1x9w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34bộ
114Lắp đặt đèn Downlight âm trần fi 180, bóng Led Bulb 7WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29bộ
115Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
116Lắp đặt quạt treo tường 1x20WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
117Lắp đặt quạt hút âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
118Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
119Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
120Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
121Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
122Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
123Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng cheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V62cái
124Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 2.5Hp (công nghệ Inverter)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4máy
125Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ15.88 + lớp cách nhiệt (2.0Hp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m
126Lắp đặt ống nhựa Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,36100m
127Lắp đặt MCB-3P- 63A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
128Lắp đặt MCB-3P- 40A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
129Lắp đặt MCB-3P- 32A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
130Lắp đặt MCB-2P- 25A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
131Lắp đặt MCB-1P- 25A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
132Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
133Lắp đặt cầu dao chống rò RCBO 2P, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
134Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 10mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V355m
135Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 6mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V371m
136Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
137Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 3mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V188m
138Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.116m
139Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.175m
140Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.115m
141Trunking nhựa 60x40 (máng nhựa có nắp đậy đi dưới dạ sàn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V142m
142Lắp đặt hộp nối dây điện rẻ nhánh 150x150x65mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13hộp
143Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 450x300x180, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
144Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7hộp
145Thanh đồng BUSBAR 63ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5thanh
146Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35 đèn
147Đóng cọc chống sét đã có sẵn + kẹp cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cọc
148Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
149Ống STK fi 21 treo bảng L = 4m + thép lá + tắc kêTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
150Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19bộ
151Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
152Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
153Lắp đặt vòi rửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
154Lắp đặt phễu thu inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19cái
155Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
156Lắp đặt van khóa uPVC Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
157Lắp đặt van khóa uPVC Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
158Lắp đặt van 1 chiều uPVC Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
159Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2100m
160Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6100m
161Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, d=2.1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7100m
162Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60, d=2.8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45100m
163Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5100m
164Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, d=3.2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
165Lắp đặt ren trong PVC Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50cái
166Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80cái
167Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
168Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
169Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
170Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70cái
171Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
172Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55cái
173Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45cái
174Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
175Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80cái
176Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
177Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bể
178Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 500x700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19Cái
C KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0038100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3346100m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT Þ300 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,4100m
4Thử tĩnh cọcNhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt.2Tim
5Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1381 mối nối
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8545100m3
7Rãi tấm nilong đen lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8545100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,119m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,168m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,0585m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,72m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,9592m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V196,1227m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,0272m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,8792m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2361tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0057tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0489tấn
20Gia công cọc bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0209tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5944tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4242tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6472tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8996tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,8365tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6764tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7398tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4518tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0503tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,1087tấn
32LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5735tấn
33LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3256tấn
34LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7564tấn
35LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0128tấn
36Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2504100m2
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1628100m2
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,0716100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,832100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6155100m2
41Ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7178100m2
42VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,3087100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,1483100m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0032100m2
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6683m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,224m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,07m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,809m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,653m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,596m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,6325m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,0728m3
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,54m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.281,32m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V519,86m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.198,253m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V607,602m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.176,35m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240,9m
62Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V125,39m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V125,39m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,96m2
65Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70,14m2
66Ốp tường, trụ, cột đá granit tự nhiên 100x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V98,2385m2
67Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V103,3M2
68Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V138,96m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,56m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.198,11m2
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3751tấn
72Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4562tấn
73Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3751tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4562tấn
75Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V185,67M2
76Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,67m2
77Lắp dựng lan can, cầu thang STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,98m2
78Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 + kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,72m2
79Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 750+ kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V99,34m2
80Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 848 + kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V162,72m2
81Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 848 + kính mờ dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,04m2
82Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V255,9m2
83Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,76m2
84Lắp đặt Inox V50x50x1.2 khe nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6M
85Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói, dày 0.5mm, loại 6 sóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,0247100m2
86Máng xối âm tole phẳng dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,6m2
87Cửa nắp thăm máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9604m2
88Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V519,86m2
89Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.134,06m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.982,205m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5.263,525m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V519,86m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,9248100m2
94Lắp đặt chậu xí + vòi rửa inox Fi 15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
95Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
96Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
97Lắp đặt vòi rửa fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
98Lắp đặt phểu thu inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
99Lắp đặt van khoá uPVC Fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
100Lắp đặt van khoá uPVC Fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
101Lắp đặt van khoá uPVC Fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
102Lắp đặt ống uPVC Fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m
103Lắp đặt ống uPVC Fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,67100m
104Lắp đặt ống uPVC Fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
105Lắp đặt ống uPVC Fi 42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27100m
106Lắp đặt ống uPVC Fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
107Lắp đặt ống uPVC Fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,22100m
108Lắp đặt ống uPVC Fi 114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,71100m
109Lắp đặt ren trong uPVC Fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
110Lắp đặt CO 90 độ uPVC Fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
111Lắp đặt CO 90 độ uPVC Fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
112Lắp đặt CO 90 độ uPVC Fi 42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
113Lắp đặt Tê 90 độ PVC Fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
114Lắp đặt Tê 90 độ PVC Fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
115Lắp đặt Tê 90 độ PVC Fi 42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
116Lắp đặt CO 135 độ uPVC Fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
117Lắp đặt CO 135 độ uPVC Fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
118Lắp đặt CO 135 độ uPVC Fi 114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
119Lắp đặt TÊ 135 độ uPVC Fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cái
120Lắp đặt TÊ 135 độ uPVC Fi 114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
121Lắp đặt giảm uPVC 27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
122Lắp đặt giảm uPVC 34/27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
123Lắp đặt giảm uPVC 42/34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
124Lắp đặt giảm uPVC 90/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
125Lắp đặt giảm uPVC 90/42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
126Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
127Lắp đặt răng bít uPVC 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
128Lắp đặt răng bít uPVC 114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
129Lắp đặt van phao fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
130Lắp cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
131Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53bộ
132Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
133Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44bộ
134Lắp đặt đèn Downlight âm trần , bóng led BULB 1x7w, Fi 180Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18Bộ
135Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
136Lắp đặt quạt treo tường, 1x20wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
137Lắp đặt quạt hút âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
138Lắp công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
139Lắp công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
140Lắp công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
141Lắp công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 4 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
142Lắp công tắc đơn 2 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
143Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 3 chấu có màng che 16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55cái
144Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn treo tường, 2,0HP, InverterTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3máy
145Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn treo tường, 1,5HP, InverterTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3máy
146Lắp đặt ống uPVC Fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54100m
147Lắp đặt các automat MCB-3P-63A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
148Lắp đặt các automat MCB-3P-40A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
149Lắp đặt các automat MCB-3P-32A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
150Lắp đặt các automat MCB-3P-25A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
151Lắp đặt các automat MCB-2P-25A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
152Lắp đặt các automat MCB-1P-16A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
153Lắp đặt các automat MCB-1P-10A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27cái
154Lắp đặt cầu dao chống dòng rò RCBO 2P - 16A, dòng rò 30 mA, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15bộ
155Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 10mm2-0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V640m
156Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 6mm2-0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V640m
157Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 4mm2-0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V640m
158Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 2.5mm2 - 450/750VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V245m
159Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 1.5mm2-0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V905m
160Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.266m
161TRUNKING nhựa 60x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V143m
162Lắp đặt hộp nối rẻ nhánh KT 150x150x65mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20hộp
163Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 450x300x180, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
164Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 200x125x58Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13hộp
165Lắp đặt thanh đồng BUSBAR 63ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
166Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
167Làm tiếp địa Þ16, dài 2.4m + kẹp cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 bộ
168Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15M
D NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9763100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6509100m3
3Ép trước cọc BTDUL fi 300 mác 600 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,2100m
4Thử tĩnh cọcNhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt.2Tim
5Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1591 mối nối
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4155100m3
7Trải tấm ni long đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5529100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,1251m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,3762m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,036m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,7475m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,077m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,8071m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3941tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8683tấn
17Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0135tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8196tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3132tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,726tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2917tấn
22LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9823tấn
23LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0824tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,3818tấn
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008tấn
26Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2218100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4776100m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9465100m2
29VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2927100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2395100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7838100m2
32VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8887100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0064100m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 cấu kiện
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,448m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,288m3
37Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V81,76m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V81,76m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,56m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81,76m2
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,944m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8422m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,2589m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,906m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,6283m3
46Ốp tường trụ, cột - Đá tự nhiên 100x200mm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V69,197m2
47Ốp tường trụ, cột gạch Ceramíc 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,58m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 200x400mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,675m2
49Lát nền, sàn gạch Ceramíc 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,385m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V503,8m2
51Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,13m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,44m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V301,38m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V883,5987m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V549,43m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V88,866m2
57Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V260,1m2
58Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V847,1987m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V638,296m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V301,38m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.521,8947m2
62Lắp dựng cửa đi nhôm kính trắng dày 5mm sơn tĩnh điện hệ 1070 (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8m2
63Lắp dựng cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,24m2
64Lắp dựng cửa đi nhôm lambri 2 mặt sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,8m2
65Lắp dựng cửa sổ lá sách điều chỉnh nhôm hệ 848 sơn tĩnh điện (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,52m2
66Lắp dựng cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 838(phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,72m2
67Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70,2115m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V142,8m
69Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V92,015m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V92,015m2
71Lắp đặt bu long fi 20 L = 700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230Cái
72Lắp đặt bu long fi 20 L = 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V316Cái
73Lắp đặt bu long fi 10 L = 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V374Cái
74Lắp đặt tăng đơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24Cái
75Lắp đặt cáp fi 16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V126Mét
76Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,1807tấn
77Gia công xà gồ thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2866tấn
78Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,1807tấn
79Lắp đặt bộ chữ InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
80Ốp Aluminum 3 mặt dày 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,92m2
81Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lati thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2866tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V498,42351m2
83Thi công trần nhôm 600x600 + khung (công + VT)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V274m2
84Thi công trần nhôm 600x600 đục lổ tiêu âm + khung (công + VT)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V266m2
85Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,364100m2
86Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V288M2
87LD tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4718100m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1989100m2
89Lắp đặt đèn Led Tuýp 0.6m bóng bốn 4x9W máng âm trần choá tán quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47bộ
90Lắp đặt đèn Downlight âm trần fi 180, bóng Led Bulb 7WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38bộ
91Lắp đặt đèn Led ốp trần bóng 1x12W, chụp fi 270x94Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
92Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp công suất 100W, sải cánh 500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
93Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
94Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
95Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
96Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng cheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cái
97Lắp đặt MCB-3P- 63A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
98Lắp đặt MCB-3P- 20A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
99Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
100Lắp đặt cầu dao chống rò RCBO 2P, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
101Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V468m
102Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.056m
103Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V605m
104Lắp đặt Trunking nhựa 40x40 (Máng nhựa có nắp đậy đi dưới dạ sàn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V59m
105Lắp đặt hộp nối dây điện rẻ nhánh 150x150x65mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
106Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 400x600x200, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
107Thanh đồng BUSBAR 63ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5thanh
108Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35 đèn
109Đóng cọc chống sét đã có sẵn + kẹp cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cọc
110Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
111Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
112Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
113Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
114Lắp đặt vòi rửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
115Lắp đặt phễu thu inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
116Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
117Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
118Lắp đặt van khóa uPVC Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
119Lắp đặt van khoá uPVC Þ34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
120Lắp đặt van khóa uPVC Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
121Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
122Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,21100m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34, d=2.0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,23100m
124Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, d=2.1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
125Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60, d=2.8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
126Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9100m
127Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, d=3.2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28100m
128Lắp đặt ren trong PVC Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
129Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
130Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
131Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
132Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
133Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
134Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
135Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
136Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
137Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
138Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
139Lắp đặt găng bít đầu Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
140Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
141Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 500x700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
E CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ (HÀNH LANG CẦU NỐI)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4052100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8017100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0678100m3
4Đóng cừ tràm Fi ngọn >= 50mm, L=4,7m bằng máy - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V66,035100m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3219100m3
6BT nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,41m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,482m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,281m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,7248m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,0814m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4283m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,9484m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3908tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6744tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2676tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7227tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6932tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,225tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,555tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3072tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3612tấn
22Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5407100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,637100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1592100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1617100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6785100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2271100m2
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9102m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8282m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,256m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,799m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1666m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,99m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,8378m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V122,24m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,02m
37Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,79m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,7m2
39Ốp tường, trụ, cột, đá granit tự nhiên 100x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V122,293m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V125,89m2
41Lắp dựng lan can inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,432m2
42Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8996tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8996tấn
44Thi công trần nhôm sơn tĩnh điện (công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100,929m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2089100m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,8378m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V122,24m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V122,24m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,8378m2
50Máng xối inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2645100m2
52Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m bóng đơn 1x9w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
53Lắp công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Lắp đặt các automat MCB-1P-10A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 1.5mm2-0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V156m
56Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72M
F NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1879100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7293100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0605100m3
4Đóng cừ tràm, Fi ngọn >= 50 mm, L=4,7m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,76100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,816m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,6326m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,4528m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,1651m3
9Rải tấm nilon đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4698100M2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,5144m3
11Làm khe co, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5418tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3739tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7097tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6612tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8608tấn
17Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4612100M2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0798100m2
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3001100M2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V545,144m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,47m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V149,6944m2
23Sản xuất vì kèo bằng thép hộp STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7012tấn
24Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7012Tấn
25Sản xuất xà gồ thép [ STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4695Tấn
26Gia công thép bản nối xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,053tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5225Tấn
28Bulong Fi 16 L=480Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240cái
29Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,136100M2
30Lắp dựng máng xối tôn dày 1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5778100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,85m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,8788m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,256m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120,4m
35Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,256m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V269,1644m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V269,1644m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,256m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V420,9061m2
40Lắp đèn led tuýp 1.2m đơn 1x18w máng nổi chóa tán quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30bộ
41Lắp công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
42Lắp đặt các automat MCB-2P-25A, dòng cắt Icu=6KA + hộp chụp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Lắp đặt các automat MCB-1P-10A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
44Lắp đặt cáp 2 ruột đồng , cách điện XLPE - CXV 2x4mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
45Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 1.5mm2-0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V413m
46Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn HDPE fi 25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
47Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Fi 16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V205M
G BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2097100m3
3Tấn thành hố đào (công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,2m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,882m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0332tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m2
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027m3
9Đóng cừ tràm L=4,7m, Þ ngọn >=50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,4285100m
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,065100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,482m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,65m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,6791m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7608tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4342tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0661tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3437tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0249tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2317tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5985tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0942tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6125tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0238tấn
25VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,402100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7077100m2
27Lắp băng cản nước tại vị trí mạch ngừng B=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29M
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,24m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,08m2
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,814m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V130,184m2
32Lắp dựng nắp thăm bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64m2
33Lắp dựng thang sắt tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1m2
34Lắp đặt ống PVC Fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m
35Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Gia công khung vách bằng thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1531tấn
37Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0238tấn
38Lắp dựng khung thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1769tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3502tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3502tấn
41Gia công xà gồ thép bằng thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3483tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3483tấn
43Thi công vách ngăn bằng tole sóng vuông màu dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,88m2
44Lắp dựng cửa khung sắt ốp toleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8m2
45Gia công khung lam z bằng thép STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0418tấn
46Lắp dựng khung thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0418tấn
47Lắp dựng Lam Z bằng thép lá dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,682m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,62421m2
49Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông màu dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m2
50Lợp diềm máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m2
51Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,416m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,24m2
H HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,367m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3889100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1296100m3
4Đóng cọc đá 100x100x1200 bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,952100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,4608m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,4m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,492m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,5636m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2956tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6141tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2307tấn
12Gia công thép bản tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5204tấn
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1284100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4656100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan,Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6104100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5261cấu kiện
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V69,91m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V349,55m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V164,48m2
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,251 đoạn ống
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V261 cấu kiện
23Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 200mm, dày 5.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,73100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 250 dày 7.3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
25Lắp đặt nắp mương thép bản dày 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3176100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3176100m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0287100m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,96m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,2m2
32Lắp đặt nắp hố tướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15Cái
33Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,28100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34, d=2.0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,41100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, d=2.1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,19100m
37Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
38Lắp đặt máy bơm 2.0Hp + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 máy
39Lắp đặt mối nối mềmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
40Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
41Lắp đặt cáp đồng 2 ruột CVV 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
42Lắp đặt cáp đồng 4 ruột CVV 4x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
43Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC fi 20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
44Lắp đặt van khóa 1 uPVC chiều fi 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
45Lắp đặt van khóa 1 uPVC chiều fi 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
46Lắp đặt van khóa 1 uPVC chiều fi 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
47Lắp đặt van khóa 2 chiều fi 34mm (Bằng thao)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
48Lắp đặt Y locTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
49Lắp đặt LúppeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
51Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
52Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
53Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19cái
54Lắp đặt van khóa 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
55Lắp đặt van khóa 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,552m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,432m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,24m3
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V238,08m2
60Trải tấm nilon đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,7100m2
61BT nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V387,38m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,01m3
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,4842tấn
64Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7692100m2
65Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V365m2
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,557100m3
67Trồng cỏ chỉ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V895m2
68Trồng cỏ Đậu PhộngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.662m2
69Trồng cây Sao Đen đường kính gốc >=150, chiều cao 3,5 - 4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56cây
70Trồng cây Bò Tím đường kính gốc >=150, chiều cao 3,5 - 4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cây
71Trồng cây Hồng Lộc cắt tỉa hình cây thông cao 1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cây
72Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3665100m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1222100m3
74Đóng cọc đá 100x100x1200 bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,764100m
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5239m3
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,2916m3
77Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9407m3
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2525tấn
79Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,651tấn
80Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0479100m2
81VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3972100m2
82Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x450, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,9778m2
83Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,089m2
84Lắp đặt phễu thu inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
85Lắp đặt van khóa uPVC chiều fi 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
86Lắp đặt van khóa uPVC chiều fi 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
87Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, d=2.1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
89Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
90Lắp đặt vòi nước inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
91Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
92Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
93Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
I HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH - ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt ổ cắm data rj45Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V61cái
2Lắp đặt ổ cắm rj45 & rj11Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
3Lắp đặt wireless router 300mbpsTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16hộp
4Lắp đặt cáp quang 04 coreTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V220m
5Lắp đặt cáp mạng utp cat6 4pairTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.827m
6Lắp đặt ống luồn dây pvc Þ20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V735m
7Lắp đặt trunking nhựa 60x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V508m
8Lắp đặt switch 08 port 10/1000 mbpsTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
9Lắp đặt switch 24 port 10/1000 mbpsTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
10Lắp đặt switch 48 port 10/1000 mbpsTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
11Lắp đặt bộ lưu điện 3kvaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
12Lắp đặt tủ crack 600x500x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
13Lắp đặt cáp 2 x 1.5mm cấp nguồn wifiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V195m
14Lắp đặt cáp 2 x 2.5mm cấp nguồn tủ carckTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
15Lắp đặt máy chủ server (do đơn vị sử dụng chọn cấu hình)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
16Lắp đặt điện thoại ip để bàn (do đơn vị sử dụng chọn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
J HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9366100m3
2Rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,03100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,207m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9366100m3
6Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,4659m2
7Bọc nilong quấn ống STK đi âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3547100m2
8Cung cấp, lắp đặt bơm cứu hỏa động cơ điện; Q= 81m3/h; H= 68mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 máy
9Cung cấp, lắp đặt bơm cứu hỏa động cơ Diesel; Q= 81m3/h; H= 68mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 máy
10Lắp đặt mối nối mềm - Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
11Lắp đặt van 1 chiều Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
12Lắp đặt van 1 chiều Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
13Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
14Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
15Lắp đặt van an toàn Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Þ90, D3.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,51100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Þ76, D2.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,52100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Þ60, D2.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,19100m
20Lắp đặt tê STK Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17cái
21Lắp đặt tê STK Þ76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
22Lắp đặt Co 90° STK 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
23Lắp đặt Co 90° STK 76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
24Lắp đặt Co 90° STK 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19cái
25Lắp đặt rút STK Þ90/76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
26Lắp đặt rút STK Þ76/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19cái
27Lắp đặt Lúp pêTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
28Lắp đặt khớp nối STK Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58cái
29Lắp đặt khớp nối STK Þ76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cái
30Lắp tủ chữa cháy 400x600x250 + cuộn dây, van...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19hộp
31Lắp đặt tủ chữa cháy 900x750x250 + 2 cuộn dây + 2 lăng phunTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
32Lắp đặt tủ điều khiển bơm điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
33Cáp 4 ruột đồng, bọc PVC - CVV 1(3x16 + 1x10), 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55m
34Lắp bình chữa cháy CO2(3kg) + bột (8kg) + Tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35bộ
35Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
36Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
37Lắp đặt đầu báo khói quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,210 đầu
38Lắp đặt đầu báo nhiệt quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,310 đầu
39Lắp đặt công tắc báo cháy loại nhấn bể kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55 nút
40Lắp đặt chuông báo cháy 4 inch - 24 VDCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,65 chuông
41Lắp trung tâm báo cháy 20 Zone 24 VDC + bình Acquy khô 12VDC 4AhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 trung tâm
42Lắp đặt đèn báo sự cố khi mất điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,45 đèn
43Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25 đèn
44Lắp cáp đồng VCm 2x1,0mm2; điện áp 450/750VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4.380m
45Lắp cáp cấp nguồn Exit + Đèn sự cố 2x1.0mm2 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.923m
46Lắp đặt ống luồn PVC Þ16, loại đàn hồiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.016m
47Lắp đặt hộp nối 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20hộp
48Lắp cáp tín hiệu từ hộp kỹ thuật ra nhà bảo vệ CVV 1(20x0,75mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V270m
49Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7872100m3
50Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7872100m3
51Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ32/Þ25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V246m
52Lắp đặt đèn báo phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,45 đèn
53Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0749100m3
54Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0749100m3
55Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cọc
56Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
57Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 theo tường, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47m
58Lắp hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
59Lắp đặt ống nhựa PVC Þ25 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
60Lắp đặt cáp neo chằng trụ 3mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
61Lắp đặt ống STK Þ49Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
62Lắp đầu thu sét bán kính bảo vệ Rp = 107mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
63Kẹp xiếc cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9Cái
64Khớp nối kimTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
65Tăng đơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
K HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG SÂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,678100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0068100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,288m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,408m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0216tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1408100m2
7Cung cấp lắp đặt Bulông M20, L=1100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32Bộ
8Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0301tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0301tấn
10Lắp đặt đèn đường chiếu sáng bóng led 1x100w (ánh sáng trắng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
11Lắp dựng trụ đèn tròn trơn dài 6m ( d1=156, d2 =60 )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V81 cột
12Lắp cần đèn đơn Þ60 cao 2m, vươn xa 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81 cần đèn
13Lắp đặt cáp 2 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 2x6mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V226m
14Lắp đặt cáp 2 ruột đồng, cách điện pvc, vỏ bọc pvc - cvv 2x2.5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
15Kéo rải cáp đồng trần c11mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8m
16Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn hdpe Þ32/Þ25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V199m
17Lắp đặt cầu đấu 30a-2pTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
18Lắp đặt các automat MCB-1P- 10A, DÒNG CẮT ICU = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
19Lắp bảng nhựa 120x220Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bảng
20Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, l = 2,4 m + kẹp xiết cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cọc
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3728100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0137100m3
23Rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,287100m2
24Lắp đặt các automat MCCB-3P-250A , DÒNG CẮT Icu = 25KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
25Lắp đặt các automat MCB-3P-80A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
26Lắp đặt các automat MCB-3P-63A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
27Lắp đặt các automat MCB-3P-32A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
28Lắp đặt cáp đồng 4 ruột, cách điện xlpe, vỏ bảo vệ pvc 600/1000v, cxv 1(3x150 + 1x95)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32m
29Lắp đặt cáp điện 4 lõi ruột đồng cách điện xlpe/pvc cxv 4x25mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75m
30Lắp đặt cáp điện 4 lõi ruột đồng cách điện xlpe/pvc cxv 4x16mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V62m
31Lắp đặt cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện xlpe/pvc cxv 2x10mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32m
32Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại nhựa gân xoắn hdpe Þ110/Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
33Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại nhựa gân xoắn hdpe Þ65/Þ50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V135m
34Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại nhựa gân xoắn hdpe Þ40/Þ30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V135m
35Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại nhựa gân xoắn hdpe Þ32/Þ25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V135m
36Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 2 lớp cửa 600x800x300, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
37Cung cấp lắp đặt thanh đồng busbar 250aTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
38Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2aTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
39Lắp đặt cuộn biến dòng đo lường 250/5aTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
40Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
41Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
42Lắp đặt công tắc chọn ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Lắp đặt công tắc chọn dòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
44Kéo rải cáp đồng trần 70mm² chống sét dưới mương đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21m
45Kéo rải cáp đồng trần 70mm² chống sét theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9m
46Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, l = 2,4 m + kẹp xiết cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
L TRẠM BIẾN ÁP
1MBT 3F 22/0.4kV 160kVATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2Tủ bù hạ thế 3 pha 400V 60kVArTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
3Aptomatte 3 pha 600V - 250ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4TI 600V 250/5ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
5Điện kế 3 pha 4 dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6Vis 3x30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cây
7Vis 6x60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cây
8Băng keo nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cuộn
9Bảng nhựa lắp điện kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
10Đầu coss ép M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
11Đầu coss ép M120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
12Đầu coss ép M70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
13Đầu coss ép M50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
14Ống nhựa HDPE fi 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24mét
15Ống khóaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
16Bảng chỉ danh trạmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
17Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
18Nắp chụp Pushing MBTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
19Sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
20Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
21Cáp đồng trần M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9kg
22Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
23Kẹp đồng chẽ M22mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
24Đầu cosse M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
25Ống nhựa PVC fi 21 luồn lên cực T/h TBATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4mét
26Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
27Cáp đồng trần M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7kg
28Đầu cosse M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
29Ống nhựa PVC fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5mét
30Cáp đồng bọc (CX[CR]V)25mm2 - 24KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3mét
31Cáp đồng bọc CV 120mm2 (1 sợi/pha)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24mét
32Cáp đồng bọc CV 70mm2 (1sợi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8mét
33Cáp đồng bọc CV 50mm2 (1sợi/pha)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24mét
34Cáp đồng bọc CV 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8mét
35Cáp muller 4x4.0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4mét
M ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Móng
2Móng M14 - bt1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Móng
3Mương cáp ngầm trên vĩa hèTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V101mét
4LBFCO 27 KV - 100A + bassTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
5LA 18kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
6Chì 8kTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3sợi
7Kẹp quai 4/0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
8Kẹp hotline 4/0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
9Cột thép 3230x600x900 mạ kẽm (MN) + bộ nắp chụp MBATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
10Trụ BTLT 14mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
11Tiếp địa trụ TBATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
12Tiếp địa cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
13Tiếp địa LATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
14Cáp ngầm trung thế 24kV - CXV/SEhh/DSTA 3x50mm2 (x1.02)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120,38m
15Dây đồng bọc trung thế (CX[CR]V)25mm2 - 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14Mét
16Kéo dây đồng bọc trung thế (CX[CR]V)25mm2 - 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14Mét
17Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV-50mm2 (ngồi trời lắp tại trụ BTLT)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
18Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV-50mm2 (Elbow lắp tại TBA)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
19Ống HDPE Ø105/80 (cáp ngầm trung thế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116mét
20Ống sắt tráng kẽm Ø 141.3mm - dày 3,2 lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8mét
21Đầu cosse Cu cỡ 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
22Cổ dê lắp ống sắt tráng kẽm Ø140mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
23Khung 1 sứ (3mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
24Sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
25Bộ giá treo cáp ngầm U100x45x6 - dài 0,8mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
26Biển báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Cái
27Bộ xà XIT1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
28Bộ xà đa năng 2,4m (kép) - CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
29Bộ sứ đứng 24kV + ty sứTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
30Chụp che đầu cực LATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
31Kẹp đồng nhôm 2 boulonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
32Kẹp đồng nhôm 3 boulonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
33Biển báo thiết bị đóng cắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
34Biển báo thứ tự pha (A, B, C)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
35Nút bít chống thấm Ø105/80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
36Boulon 16 x 350 + 2 Long đềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
N SAN LẤP MẶT BẰNG
1Vệ sinh phát hoang mặt bằng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V129,6248100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3207100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,837100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,8874100m3
5Cung cấp cát, Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,8203100m3
6Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m
7Bọc vải lọc ống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m2
O CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,053100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0353100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0036100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1223m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4423m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2064m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0059tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0296tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0048tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0167tấn
11Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0288100m2
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,428m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,576m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,88m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,056m2
17Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5166m2
18Ốp tường trụ, cột - gạch đá 100x200mm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,488m2
19Lắp đặt ống inox Fi 114 dày 2.5lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m
20Lắp đặt ống inox Fi 90 dày 2.0lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,033100m
21Lắp đặt ống inox Fi 60 dày 1.5lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,033100m
22Lắp đặt bản inox 30 x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,001100m
23Lắp đặt cầu Inox fi 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
24Lắp đặt ròng rọc Inox fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
25Lắp đặt bu long fi 18 L = 450Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
P CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2728100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8486100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7539m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3787tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2986100m2
6Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, KT 12x12cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,26100m
7Thử tĩnh cọcNhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt.1Tim
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0907m3
9Đóng cọc tràm cừ tràm l=4,7m, Þ ngọn =>45Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V205,39100m
10Đóng cừ đá 100x100x1200 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,644100m
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, ϕ300 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,97100m
12Thử tĩnh cọcNhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt.1Tim
13Nối cọc ống BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V221 mối nối
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0028tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0028tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1302tấn
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003100m3
18Trải tấm nilon đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0608100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,2401m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,68m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,0007m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,197m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,976m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,1168m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3134m3
26BT sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2656m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5088m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61cấu kiện
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,577tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,963tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1794tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,549tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1382tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2795tấn
35LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2806tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7909tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0474tấn
38Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1342100m2
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7032100m2
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0136100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,5319100m2
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,548100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,361100m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0302100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,96m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3652m3
47Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,452m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,452m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6m2
50Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,052m2
51Xây cột, trụ bằng gạch đặc KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,08m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,027m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,036m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4463m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1046m3
56Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá tự nhiên 100x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V296,006m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x450mm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,54m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V496,131m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,56m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,8m
61Kẻ ron tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V888,96M
62Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V485,2m
63Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8m
64Đắp vữa đầu cột hàng rào (gồm nhân công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V126bộ
65Đắp chữ bảng hiệu (gồm nhân công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,16m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,08m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,08m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V356,37m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V284,217m2
71Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,1m2
72Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V496,131m2
73Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,56m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V676,687m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.172,818m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,56m2
77Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,42m2
78Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,21m2
79Gia công xà gồ, cầu phong,lati thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2025tấn
80Lắp dựng hệ khung đỡ máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9719tấn
81Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3147100m2
82Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4578100m2
83Lắp dựng song sắt hàng rào thép hộp STK (công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V552,313m2
84Lắp dựng song sắt đầu hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,168m2
85Lắp dựng cửa cổng khung sắt (Phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8m2
86Lắp dựng cửa đi kính trắng dày 5mm, khung nhôm hệ 750 sơn tĩnh điện, lamri nhôm 2 mặt (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,74m2
87Lắp dựng cửa sổ kính trắng dày 5mm, khung nhôm hệ 720 sơn tĩnh điện(phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2m2
88Lắp dựng khung thép bảo vệ sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V660,0811m2
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,736100m2
91Lắp đặt xí bệt+ vòi rửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
92Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
93Lắp đặt van khóa upvc Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
94Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21, d=1.6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
95Lắp đặt ống nhựa upvc Þ27, d=2.0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
96Lắp đặt ống nhựa upvc Þ60,d=2.0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
97Lắp đặt ống nhựa upvc Þ90,d=3.0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
98Lắp đặt ống nhựa upvc Þ114,d=3.8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
99Lắp đặt ren trong upvc Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
100Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
101Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
102Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
103Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
104Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
105Lắp đặt rút (giảm) 27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
106Lắp đặt rút (giảm) 90/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
107Lắp đặt tê 135 ¨ Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
108Lắp đặt cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
109Lắp đặt ống hdpe 150 gân xoắnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100 m
110Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 1x12w, chụp tròn Þ270x94Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
111Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
112Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m bóng đơn 1x9w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
113Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
114Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + đế và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
115Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a có màn cheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
116Lắp đặt các automat MCB-2P- 40A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
117Lắp đặt các automat MCB-2P- 32A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
118Lắp đặt automat MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
119Lắp đặt các cầu dao chống dòng rò RCBO 2P-16A, DÒNG RÒ 30mA, DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
120Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 2.5mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36m
121Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V78m
122Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V66m
123Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
124Đóng cọc tiếp đất Þ16 dài 2,4m + kẹp cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cọc
125Kéo rải cáp đồng trần m10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6M
Q CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Bộ
2Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ) VI loại 02 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V690Bộ
3Bảng phấn từ mặt toleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Bộ
4Tủ đựng hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Cái
5Bảng phấn từ mặt toleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
6Bàn thí nghiệm thực hành Lý (GV)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
7Bàn thí nghiệm thực hành Lý (HS)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23Cái
8Ghế học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45Cái
9Xe đẩy phòng thí nghiệmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
10Bảng chủ điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
11Bàn thủ khoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
12Bàn chuẩn bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
13Tủ thuốc y tếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
14Tủ phòng bộ mônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
15Tủ đựng dụng cụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
16Kệ treo phòng chuẩn bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
17Hệ thống âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
18Bồn rửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
19Máy thu chiếu vật thể đa phương tiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
20Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
21Biến thế nguồn phòng bộ mônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
22Công tắc chống ròTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
23Bình chữa cháy CO2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bình
24Tranh vật lý lớp 6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ/28 tờ
25Tranh vật lý lớp 7Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ/26 tờ
26Tranh vật lý lớp 8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ/28 tờ
27Tranh vật lý lớp 9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ/38 tờ
28Sách thực hành thí nghiệm LýTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45Bộ
29Cân Roberval 200gr + hộp quả cânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
30Bộ thí nghiệm dãn nở khối và Bộ thí nghiệm dãn nở dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
31Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (GV)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
32Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (GV)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
33Bộ dụng cụ vật lý lớp 9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
34Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23Bộ
35Bộ thí nghiệm TH Quang lớp 7Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23Bộ
36Bộ thí nghiệm TH Âm lớp 7Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23Bộ
37Bộ thí nghiệm TH Điện lớp 7Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23Bộ
38CuSO4 (50g/ gói)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23Gói
39Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23Bộ
40Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (Điện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23Bộ
41Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (Quang A)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23Bộ
42Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (Quang B)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23Bộ
43Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (Điện từ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23Bộ
44Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (Đóng lẻ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23Bộ
45Tivi 4K 55 inchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
46Bảng phấn từ mặt toleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
47Bàn thí nghiệm (Giáo viên)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
48Bàn thí nghiệm (Học sinh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23Cái
49Ghế học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45Cái
50Xe đẩy phòng thí nghiệmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
51Bảng chủ điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
52Bàn thủ khoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
53Bàn chuẩn bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
54Tủ đựng dụng cụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
55Tủ phòng bộ mônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
56Kệ treo phòng chuẩn bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
57Tủ thuốc y tếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
58Tủ đựng hóa chấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
59Hệ thống âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
60Bồn rửa đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
61Bồn rửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
62Tủ hotteTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
63Biến thế nguồn phòng bộ mônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
64Công tắc chống ròTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
65Bình chữa cháy CO2 + Bình chữa cháy bột.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bình
66Máy thu chiếu vật thể đa phương tiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
67Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
68Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa họcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
69Bảng tính tanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
70pH kế TestTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
71Bình hút ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
72Cân điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
73Bộ khoan nút chaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
74Bộ tranh Hóa học lớp 8 (5 tờ/Bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
75Bộ tranh Hóa học lớp 9 (3 tờ/Bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
76Bộ tranh nhà bác học Hóa học (15 tờ/bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
77Sách thực hành thí nghiệm HóaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45Bộ
78Mô hình phân tử dạng đặcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
79Mô hình phân tử dạng rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
80Bộ dụng cụ hóa lớp 8 (GV). Không cân điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
81Bộ dụng cụ TH hóa lớp 8 (HS)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23Bộ
82Bộ dụng cụ hóa lớp 9 (1GV &6HS). Không cân điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
83Tivi 4K 55 inchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
84Bảng phấn từ mặt toleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
85Bàn thí nghiệm (Giáo viên)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
86Bàn thí nghiệm (Học sinh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23Cái
87Ghế học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45Cái
88Xe đẩy phòng thí nghiệmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
89Bảng chủ điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
90Bàn thủ khoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
91Bàn chuẩn bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
92Tủ đựng dụng cụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
93Tủ đựng mô hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
94Tủ đựng kính hiển viTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
95Tủ phòng bộ mônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
96Tủ thuốc y tếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
97Kệ treo phòng chuẩn bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
98Bồn rửa đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
99Bồn rửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
100Hệ thống âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
101Biến thế nguồn phòng bộ mônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
102Công tắc chống ròTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
103Bình chữa cháy CO2 + Bình chữa cháy bộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bình
104Máy thu chiếu vật thể đa phương tiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
105Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
106Bộ tranh Sinh vật lớp 6 (28 tranh/Bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
107Bộ tranh Sinh vật lớp 7 (43 tranh/Bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
108Bộ tranh Sinh vật lớp 8 (29 tranh/Bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
109Bộ tranh Sinh vật lớp 9 (39 tranh/Bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
110Bộ tranh nhà Bác học Sinh vật (10tờ/Bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
111Sách thực hành thí nghiệm SinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45Bộ
112Tiêu bản thực vậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hộp
113Tiêu bản nhân thểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hộp
114Mô hình cấu trúc không gian ADNTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
115Bộ dụng cụ Sinh lớp 6 (GV)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
116Bộ dụng cụ Sinh lớp 7 (GV)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
117Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
118Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (GV)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
119Kính hiển vi dùng cho GVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
120Kính hiển vi dùng cho HSTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23Cái
121Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23Bộ
122Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 7Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23Bộ
123Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23Bộ
124Tivi 4K 55 inchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
125Bảng phấn từ mặt toleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
126Bàn, ghế thí nghiệm thực hành Công nghệ (Giáo viên)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
127Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (Học sinh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Cái
128Ghế học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40Cái
129Xe đẩy phòng thí nghiệmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
130Bảng chủ điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
131Bàn chuẩn bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
132Tủ phòng bộ mônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
133Tủ đựng dụng cụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
134Hệ thống âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
135Tivi 4K 55 inchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
136Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
137Biến thế nguồn phòng bộ mônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
138Thi công lắp đặt vật tưTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Phòng
139Dùng cho lớp 6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
140Dùng cho lớp 7Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
141Dùng cho lớp 8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
142Dùng cho lớp 9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
143Hộp mẫu các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
144Modun cắt mayTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
145Dùng cho lớp 6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
146Dùng cho lớp 7Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
147Dùng cho lớp 8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
148Dùng cho lớp 9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
149Mô đun trồng cây ăn quảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
150Máy chiếuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
151Bảng đa năngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
152Bình chữa cháy CO2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bình
153Bàn học sinh (01 chỗ ngồi) dùng đặt 01 máy tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Bộ
154Bàn giáo viên, ghếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
155Ghế xếpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Cái
156Bộ lưu điện cho máy chủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
157Máy inTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
158Máy vi tính học viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Bộ
159Máy vi tính giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
160Phần mềm bản quyền HĐHTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ/26 máy
161RouterTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
162Access PointTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
163Máy lạnh 02 chiều công suất 2HPTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
164Thi công hệ thống mạng, vận chuyển, bảo hànhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Phòng
165Thi công hệ thống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Phòng
166Màn hình tương tác tích hợp máy tính Newline Trutouch.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
167Bình chữa cháy CO2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bình
168Bộ điều khiển trung tâm của giáo viên (kết nối giáo viên và học sinh, khuếch đại tín hiệu đến học sinh và ngược lại)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
169Bộ tổ hợp tai nghe và điều khiển học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45Bộ
170Bàn và ghế giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
171Bàn học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Cái
172Ghế học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40Cái
173Bảng phấn từ đa năngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
174Máy inTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
175Hệ thống âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
176Micro cài áoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
177Máy lạnh 2 chiều công suất 2HPTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
178Công lắp đặt hoàn chỉnh, phụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Phòng
179Bàn ghế phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
180Tủ lưu trữ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
181Tủ lưu trữ thiết bị giảng dạyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
182Ghế phòng hội trườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V511Ghế
183Máy chiếuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
184Màn chiếu (loại 200inch đến 300inch)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
185Hệ thống âm thanh (loa, ampli, micro,…)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
186Bục đứngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
187Bục đặt tượng Bác HồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
188Tượng Bác HồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
189Rèm sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V90m2
190Bàn làm việc (1 bàn + 1 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
191Bàn họp (nhỏ) + 6 ghế đầu trâuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
192Tủ lưu trữ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
193Tủ trưng bàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
194Bộ trống độiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
195Bảng formicaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
196Tivi 4K 55 inchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
197Hệ thống âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
198Máy in khổ A4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
199Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
200Bàn họp (nhỏ) + 8 ghế đầu trâuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
201Tủ lưu trữ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
202Bảng formica (1,2x2,4) viền nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
203Bàn làm việc 1,6m + 1 ghế đầu trâuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
204Bàn tiếp khách hình bầu dục + 6 ghế đầu trâuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
205Máy vi tính để bànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
206Máy in khổ A4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
207Tủ lưu trữ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
208Bảng formica (1,2x2,4) viền nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
209Bàn làm việc 1.6m + 1 ghế đầu trâuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
210Bàn tiếp khách hình bầu dục + 6 ghế đầu trâuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
211Máy vi tính để bànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
212Máy in khổ A4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
213Tủ lưu trữ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
214Bảng formica (1,2x2,4) viền nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
215Bàn, ghế tiếp kháchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
216Bình nước uống nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
217Bàn làm việc 1,2m + 1 ghế đầu trâuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
218Giường inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
219Tủ thuốc (120 x 40 x 160) cm. InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
220Tủ lưu trữ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
221Bảng formica (1,2x2,4) viền nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
222Bàn hội trường (loại 4 chỗ ngồi) + 4 ghế đầu trâuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Bộ
223Tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tượng
224Bục để tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
225Bục đứng thuyết trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
226Hệ thống âm thanh (hội trường)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
227Tivi 4K 55 inchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
228Bàn họp (nhỏ) + 8 ghế đầu trâuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
229Bảng formica (1,2x2,4) viền nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
230Tủ lưu trữ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
231Bàn họp (nhỏ) + 8 ghế đầu trâuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
232Bàn làm việc 1.4m + 1 ghế đầu trâuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
233Bảng formica (1,2x2,4) viền nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Tấm
234Tủ lưu trữ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
235Máy in khổ A4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
236Máy vi tính để bànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
237Tủ lưu trữ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cái
238Bàn làm việc 1.4m + 1 ghế đầu trâuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
239Tủ lưu trữ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
240Bảng formicaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
241Giá treo tranhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
242Máy inTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
243Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
244Bàn họp hình Oval + 24 ghế đầu trâuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
245Tủ trưng bàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
246Tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tượng
247Bục để tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
248Bảng formica (1,2x2,4) viền nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Tấm
249Bàn, ghế làm việcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
250Bàn đọc sách giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
251Ghế đọc sách giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Cái
252Bàn đọc sách học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
253Ghế đọc sách học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36Cái
254Tủ thư viện (tủ đựng hồ sơ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
255Tủ đựng sách thư việnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
256Bàn để máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
257Giá để báo + tạp chíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
258Tủ phích thư việnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
259Kệ sách 05 ngănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
260Bảng hướng dẫn sử dụng mục lụcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Tấm
261Bảng thông tin thư mụcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
262Bảng nội quyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
263Bản đồ Việt NamTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
264Bản đồ tỉnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
265Bản đồ huyệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
266Bình chữa cháy CO2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bình
267Máy vi tính (P. Thư viện - nối mạng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
268Máy in khổ A4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
269Tivi 4K 55 inchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
270Kệ trưng bày theo chủ đểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
R Đề nghị các nhà thầu tham dự áp dụng thuế suất VAT là 10%, trong quá trình thương thảo ký kết hợp đồng thi công các bên sẽ xác định thời gian, khối lượng hoàn thành công trình để áp dụng thuế suất và xuất hóa đơn chứng từ đảm bảo theo đúng quy định của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.698E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Trường hợp 01: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng bao gồm phần thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) đã hoàn thành có giá trị từ 39.600.000.000 VND trở lên. Trong đó, giá trị cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) ≥ 3.240.000.000 VND.- Trường hợp 02: Hoặc nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã thực hiện hoàn thành như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) đã hoàn thành có giá trị từ 36.360.000.000 VND trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị từ 3.240.000.000 VND trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị từ 39.600.000.000 VND trở lên x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 39.600.000.000 VND và phải có đầy đủ các phần công việc thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) có giá trị ≥ 36.360.000.000 VND và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị ≥ 3.240.000.000 VND.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy); và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị  giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.107
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.75
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện (đường dây + trạm biến áp) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.75
4 Đội trưởng thi công 3 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.55
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.55
6 Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ 3 - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc có liên quan đến điện tử.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc chế biến lâm sản.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
2 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
3 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
4 Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
5 Máy ép cọc, lực ép ≥ 200 tấn Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
6 Cần trục, sức nâng ≥ 16 tấn Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
7 Cần trục, sức nâng ≥ 10 tấn Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
8 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
9 Ô tô tải tự đổ ≥ 07 tấn Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.2
10 Ô tô tải thùng Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
11 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt3
12 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
13 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
14 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
15 Máy cắt thép Hoạt động tốt2
16 Máy uốn thép Hoạt động tốt2
17 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
18 Máy phát điện Hoạt động tốt1
19 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
20 Máy hàn Hoạt động tốt3
21 Máy vận thăng, tải trọng ≥ 03 tấn Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
22 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Hoạt động tốt2000
23 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốt3000
24 Khuôn lấy mẫu bê tông Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->