Gói thầu: Gói thầu số 16 + 18 + 19: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (Bao gồm hạng mục:TBA 45KVA và hệ thống điện chiếu sáng tổng thể) + cung cấp lắp đặt thiết bị + thử tĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16 + 18 + 19: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (Bao gồm hạng mục:TBA 45KVA và hệ thống điện chiếu sáng tổng thể) + cung cấp lắp đặt thiết bị + thử tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220876010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 16:44:00 đến ngày 2022-09-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 56,618,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.698E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Trường hợp 01: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng bao gồm phần thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) đã hoàn thành có giá trị từ 39.600.000.000 VND trở lên. Trong đó, giá trị cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) ≥ 3.240.000.000 VND.- Trường hợp 02: Hoặc nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã thực hiện hoàn thành như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) đã hoàn thành có giá trị từ 36.360.000.000 VND trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị từ 3.240.000.000 VND trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị từ 39.600.000.000 VND trở lên x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 39.600.000.000 VND và phải có đầy đủ các phần công việc thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) có giá trị ≥ 36.360.000.000 VND và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị ≥ 3.240.000.000 VND.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy); và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện (đường dây + trạm biến áp) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc có liên quan đến điện tử.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc chế biến lâm sản.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc, lực ép ≥ 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục, sức nâng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục, sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy vận thăng, tải trọng ≥ 03 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 23-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 24-Khuôn lấy mẫu bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16 + 18 + 19: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (Bao gồm hạng mục:TBA 45KVA và hệ thống điện chiếu sáng tổng thể) + cung cấp lắp đặt thiết bị + thử tĩnh Trường trung học cơ sở Triệu Thị Trinh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh + Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu nộp kèm các tài liệu theo quy định tại file "TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT". File "TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" được đăng tải cùng E-HSMT này (tại mục tệp tin khác). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, địa chỉ: số 99, Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 - Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99, Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; địa chỉ: số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 0296 3854070. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5868 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7245 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTDUL fi 350 mác 800 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,72 | 100m |
| 4 | Thử tĩnh cọc | Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt. | 3 | Tim |
| 5 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 414 | 1 mối nối |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7177 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm ni long đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,7061 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,239 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108,2547 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,925 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,9516 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 151,809 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 133,4864 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 103,7258 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,649 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 408,8859 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,4866 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,773 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,3809 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0478 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8663 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4705 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7427 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9975 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,9132 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,4853 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3017 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8344 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,0705 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2232 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,4317 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,5302 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8833 | tấn |
| 34 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,4039 | tấn |
| 35 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5761 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,0026 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5055 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3052 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5055 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3052 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0082 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,697 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2845 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,5018 | 100m2 |
| 45 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,0624 | 100m2 |
| 46 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,0072 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,5161 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,9766 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4104 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5822 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 775 | 1 cấu kiện |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,448 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,28 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,76 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,76 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,57 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,76 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,504 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,6759 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,2518 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 136,8855 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 294,9739 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,296 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,1679 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,33 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85,4012 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,329 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1952 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8959 | m3 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramíc 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 592,56 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 200x400mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 345,36 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch Ceramíc 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 174,2 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.012,5 | m2 |
| 74 | Lắp đặt khe lún sàn (trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,8 | m |
| 75 | Lắp đặt khe lún cột (trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,6 | m |
| 76 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 244,5 | m2 |
| 77 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,678 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 122,9948 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,7948 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.313,152 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.294,7077 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.233,1594 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.111,655 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.661,6605 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.386,9468 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.294,7077 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7.006,4749 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.386,9468 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11.301,1826 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sắt STK + kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 235,2 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi nhôm lambri 2 mặt sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,32 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,14 | m2 |
| 93 | LD cửa sổ lá sách điều chỉnh nhôm hệ 660 sơn tĩnh điện (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 302,4 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 380(phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m2 |
| 95 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 139,1656 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 957,51 | m |
| 97 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 121 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 237,4 | m2 |
| 99 | Lắp đặt bu long fi 16 L = 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 652 | Cái |
| 100 | Lắp đặt bu long fi 10 L = 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 620 | Cái |
| 101 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,3996 | tấn |
| 102 | Gia công xà gồ thép [] STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6476 | tấn |
| 103 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,3996 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lati thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6476 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,204 | m2 |
| 106 | Lắp dựng lan can STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,96 | m2 |
| 107 | Vách ngăn tiểu tấm compact dày 12mm pk inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 832,9766 | 1m2 |
| 109 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm phủ hoa văn dày 9mm + khung (công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 186 | m2 |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,021 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.342,44 | M2 |
| 112 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,9188 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,4053 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng vòm V bằng nhôm phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m bóng đơn 1x9w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần fi 180, bóng Led Bulb 7W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt treo tường 1x20W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10a, loại hộp 4 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng che | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB-3P- 80A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB-3P- 40A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB-2P- 25A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73 | cái |
| 131 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCBO 2P, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 132 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 10mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.980 | m |
| 133 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180 | m |
| 134 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.680 | m |
| 135 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7.005 | m |
| 136 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.955 | m |
| 137 | Trunking nhựa 60x40 (máng nhựa có nắp đậy đi dưới dạ sàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 405 | m |
| 138 | Lắp đặt hộp nối dây điện rẻ nhánh 150x150x65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | hộp |
| 139 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 450x300x180, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 140 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | hộp |
| 141 | Thanh đồng BUSBAR 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | thanh |
| 142 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 5 đèn |
| 143 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn + kẹp cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cọc |
| 144 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 145 | Ống STK fi 21 treo bảng L = 4m + thép lá + tắc kê | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | bộ |
| 146 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | bộ |
| 147 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 150 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 151 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa uPVC Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa uPVC Þ42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,15 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, d=2.1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60, d=2.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,45 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, d=3.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,05 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ren trong PVC Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 116 | cái |
| 161 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 116 | cái |
| 162 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 163 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 164 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 167 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62 | cái |
| 168 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55 | cái |
| 169 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55 | cái |
| 172 | Lắp đặt bồn inox 2500l + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| 173 | Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 500x700 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38 | Cái |
| B | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5027 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0404 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTDUL fi 300 mác 600 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,2 | 100m |
| 4 | Thử tĩnh cọc | Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt. | 2 | Tim |
| 5 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 249 | 1 mối nối |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5071 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm ni long đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,39 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,5486 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,1433 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,679 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,7728 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,3568 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,602 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,6741 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,1468 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 157,3752 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,6788 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5539 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,9159 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0211 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7877 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8832 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7579 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9814 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3286 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7579 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6557 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,0335 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0314 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1262 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3419 | tấn |
| 32 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1432 | tấn |
| 33 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2786 | tấn |
| 34 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1297 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,5097 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,289 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7766 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0082 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7809 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7986 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3836 | 100m2 |
| 42 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,692 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,3663 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,6047 | 100m2 |
| 45 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,7179 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6922 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6452 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 266 | 1 cấu kiện |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,448 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,048 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,44 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,44 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,88 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,44 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,504 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3457 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2131 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,6109 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,8289 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,005 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,4651 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,073 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,6064 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,776 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7696 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4136 | m3 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramíc 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 263,7 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 200x400mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,636 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch Ceramíc 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,15 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 856,828 | m2 |
| 71 | Lắp đặt khe lún sàn (trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,6 | m |
| 72 | Lắp đặt khe lún cột (trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,2 | m |
| 73 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66,72 | m2 |
| 74 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,7356 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 109,92 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,2 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 459,89 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.654,8874 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 890,279 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 814,79 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 583,162 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 525,09 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.654,8874 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.288,231 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 525,09 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.943,1184 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sắt STK + kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,0976 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi nhôm lambri 2 mặt sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,12 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,94 | m2 |
| 90 | LD cửa sổ lá sách điều chỉnh nhôm hệ 660 sơn tĩnh điện (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,32 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 380(phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,6 | m2 |
| 92 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,6212 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 346,14 | m |
| 94 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,78 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,78 | m2 |
| 96 | Lắp đặt bu long fi 16 L = 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 456 | Cái |
| 97 | Lắp đặt bu long fi 10 L = 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 485 | Cái |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2722 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép [] STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1979 | tấn |
| 100 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2722 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lati thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1979 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,02 | m2 |
| 103 | Lắp dựng lan can STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,52 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 461,1648 | 1m2 |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm phủ hoa văn dày 9mm + khung | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 275 | m2 |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,7319 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 483,12 | M2 |
| 108 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,0308 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,3927 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng vòm V bằng nhôm phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m bóng đơn 1x9w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần fi 180, bóng Led Bulb 7W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt treo tường 1x20W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt hút âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng che | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62 | cái |
| 124 | Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 2.5Hp (công nghệ Inverter) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | máy |
| 125 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ15.88 + lớp cách nhiệt (2.0Hp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100m |
| 127 | Lắp đặt MCB-3P- 63A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB-3P- 40A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB-3P- 32A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB-2P- 25A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB-1P- 25A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCBO 2P, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 10mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 355 | m |
| 135 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 6mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 371 | m |
| 136 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 137 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 3mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 188 | m |
| 138 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.116 | m |
| 139 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.175 | m |
| 140 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.115 | m |
| 141 | Trunking nhựa 60x40 (máng nhựa có nắp đậy đi dưới dạ sàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 142 | m |
| 142 | Lắp đặt hộp nối dây điện rẻ nhánh 150x150x65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | hộp |
| 143 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 450x300x180, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 144 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | hộp |
| 145 | Thanh đồng BUSBAR 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | thanh |
| 146 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 5 đèn |
| 147 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn + kẹp cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cọc |
| 148 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 149 | Ống STK fi 21 treo bảng L = 4m + thép lá + tắc kê | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | bộ |
| 151 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 155 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa uPVC Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa uPVC Þ42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt van 1 chiều uPVC Þ42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, d=2.1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60, d=2.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, d=3.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ren trong PVC Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 166 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | cái |
| 167 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 168 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 172 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55 | cái |
| 173 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 174 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| 178 | Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 500x700 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | Cái |
| C | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0038 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3346 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT Þ300 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,4 | 100m |
| 4 | Thử tĩnh cọc | Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt. | 2 | Tim |
| 5 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138 | 1 mối nối |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8545 | 100m3 |
| 7 | Rãi tấm nilong đen lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8545 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,119 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,168 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,0585 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,72 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,9592 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 196,1227 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,0272 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,8792 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,064 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2361 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0057 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0489 | tấn |
| 20 | Gia công cọc bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0209 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5944 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4242 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,525 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6472 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8996 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,8365 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6764 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7398 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4518 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0503 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,1087 | tấn |
| 32 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5735 | tấn |
| 33 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3256 | tấn |
| 34 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7564 | tấn |
| 35 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0128 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2504 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1628 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,0716 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,832 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6155 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7178 | 100m2 |
| 42 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,3087 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,1483 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6683 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,224 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,07 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,809 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,653 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,596 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,6325 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,0728 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,54 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.281,32 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 519,86 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.198,253 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 607,602 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.176,35 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 240,9 | m |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125,39 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125,39 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,96 | m2 |
| 65 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,14 | m2 |
| 66 | Ốp tường, trụ, cột đá granit tự nhiên 100x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98,2385 | m2 |
| 67 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 103,3 | M2 |
| 68 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138,96 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,56 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.198,11 | m2 |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3751 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4562 | tấn |
| 73 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3751 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4562 | tấn |
| 75 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 185,67 | M2 |
| 76 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,67 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can, cầu thang STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,98 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 + kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,72 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 750+ kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 99,34 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 848 + kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 162,72 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 848 + kính mờ dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,04 | m2 |
| 82 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 255,9 | m2 |
| 83 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,76 | m2 |
| 84 | Lắp đặt Inox V50x50x1.2 khe nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | M |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói, dày 0.5mm, loại 6 sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,0247 | 100m2 |
| 86 | Máng xối âm tole phẳng dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,6 | m2 |
| 87 | Cửa nắp thăm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9604 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 519,86 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.134,06 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.982,205 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5.263,525 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 519,86 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,9248 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt chậu xí + vòi rửa inox Fi 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 98 | Lắp đặt phểu thu inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khoá uPVC Fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khoá uPVC Fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khoá uPVC Fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống uPVC Fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống uPVC Fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,67 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống uPVC Fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống uPVC Fi 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,27 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống uPVC Fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống uPVC Fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,22 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống uPVC Fi 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,71 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ren trong uPVC Fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 110 | Lắp đặt CO 90 độ uPVC Fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt CO 90 độ uPVC Fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt CO 90 độ uPVC Fi 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê 90 độ PVC Fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê 90 độ PVC Fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê 90 độ PVC Fi 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt CO 135 độ uPVC Fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt CO 135 độ uPVC Fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt CO 135 độ uPVC Fi 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 119 | Lắp đặt TÊ 135 độ uPVC Fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 120 | Lắp đặt TÊ 135 độ uPVC Fi 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt giảm uPVC 27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt giảm uPVC 34/27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt giảm uPVC 42/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt giảm uPVC 90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt giảm uPVC 90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt răng bít uPVC 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt răng bít uPVC 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt van phao fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần , bóng led BULB 1x7w, Fi 180 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | Bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt treo tường, 1x20w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt quạt hút âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 140 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc, hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 141 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 4 công tắc, hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp công tắc đơn 2 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 3 chấu có màng che 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55 | cái |
| 144 | Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn treo tường, 2,0HP, Inverter | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | máy |
| 145 | Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn treo tường, 1,5HP, Inverter | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | máy |
| 146 | Lắp đặt ống uPVC Fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,54 | 100m |
| 147 | Lắp đặt các automat MCB-3P-63A, dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt các automat MCB-3P-40A, dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt các automat MCB-3P-32A, dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt các automat MCB-3P-25A, dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt các automat MCB-2P-25A, dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat MCB-1P-16A, dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A, dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 154 | Lắp đặt cầu dao chống dòng rò RCBO 2P - 16A, dòng rò 30 mA, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 155 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 10mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 640 | m |
| 156 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 6mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 640 | m |
| 157 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 4mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 640 | m |
| 158 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 2.5mm2 - 450/750V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 245 | m |
| 159 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 1.5mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 905 | m |
| 160 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.266 | m |
| 161 | TRUNKING nhựa 60x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 143 | m |
| 162 | Lắp đặt hộp nối rẻ nhánh KT 150x150x65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | hộp |
| 163 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 450x300x180, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 164 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 200x125x58 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | hộp |
| 165 | Lắp đặt thanh đồng BUSBAR 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 166 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 167 | Làm tiếp địa Þ16, dài 2.4m + kẹp cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 bộ |
| 168 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | M |
| D | NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9763 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6509 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTDUL fi 300 mác 600 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,2 | 100m |
| 4 | Thử tĩnh cọc | Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt. | 2 | Tim |
| 5 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 159 | 1 mối nối |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4155 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm ni long đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5529 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,1251 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,3762 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,036 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,7475 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,077 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,128 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,8071 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3941 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8683 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0135 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8196 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3132 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,726 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2917 | tấn |
| 22 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9823 | tấn |
| 23 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0824 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,3818 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2218 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4776 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9465 | 100m2 |
| 29 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2927 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2395 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7838 | 100m2 |
| 32 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8887 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,448 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,288 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81,76 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81,76 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,56 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81,76 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,944 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8422 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,2589 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,906 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,6283 | m3 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Đá tự nhiên 100x200mm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,197 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramíc 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,58 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 200x400mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,675 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch Ceramíc 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,385 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 503,8 | m2 |
| 51 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,13 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,44 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 301,38 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 883,5987 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 549,43 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 88,866 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 260,1 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 847,1987 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 638,296 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 301,38 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.521,8947 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính trắng dày 5mm sơn tĩnh điện hệ 1070 (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,24 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi nhôm lambri 2 mặt sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,8 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ lá sách điều chỉnh nhôm hệ 848 sơn tĩnh điện (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,52 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 838(phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,72 | m2 |
| 67 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,2115 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 142,8 | m |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92,015 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92,015 | m2 |
| 71 | Lắp đặt bu long fi 20 L = 700 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 230 | Cái |
| 72 | Lắp đặt bu long fi 20 L = 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 316 | Cái |
| 73 | Lắp đặt bu long fi 10 L = 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 374 | Cái |
| 74 | Lắp đặt tăng đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | Cái |
| 75 | Lắp đặt cáp fi 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126 | Mét |
| 76 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,1807 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép [] STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2866 | tấn |
| 78 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,1807 | tấn |
| 79 | Lắp đặt bộ chữ Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Ốp Aluminum 3 mặt dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,92 | m2 |
| 81 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lati thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2866 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 498,4235 | 1m2 |
| 83 | Thi công trần nhôm 600x600 + khung (công + VT) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 274 | m2 |
| 84 | Thi công trần nhôm 600x600 đục lổ tiêu âm + khung (công + VT) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 266 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,364 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 288 | M2 |
| 87 | LD tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4718 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,1989 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt đèn Led Tuýp 0.6m bóng bốn 4x9W máng âm trần choá tán quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần fi 180, bóng Led Bulb 7W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn Led ốp trần bóng 1x12W, chụp fi 270x94 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp công suất 100W, sải cánh 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng che | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB-3P- 63A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB-3P- 20A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCBO 2P, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 468 | m |
| 102 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.056 | m |
| 103 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 605 | m |
| 104 | Lắp đặt Trunking nhựa 40x40 (Máng nhựa có nắp đậy đi dưới dạ sàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp nối dây điện rẻ nhánh 150x150x65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 106 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 400x600x200, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 107 | Thanh đồng BUSBAR 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | thanh |
| 108 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 5 đèn |
| 109 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn + kẹp cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cọc |
| 110 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 111 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa uPVC Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khoá uPVC Þ34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa uPVC Þ42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,21 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34, d=2.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,23 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, d=2.1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60, d=2.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, d=3.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ren trong PVC Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 130 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 137 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt găng bít đầu Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 141 | Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 500x700 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| E | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ (HÀNH LANG CẦU NỐI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4052 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8017 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0678 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm Fi ngọn >= 50mm, L=4,7m bằng máy - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66,035 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3219 | 100m3 |
| 6 | BT nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,41 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,482 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,281 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,7248 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,0814 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4283 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,9484 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3908 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6744 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2676 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7227 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6932 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,225 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,555 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3072 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3612 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5407 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,637 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1592 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1617 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6785 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2271 | 100m2 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9102 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8282 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,256 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,799 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1666 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,99 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,8378 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 122,24 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 119,02 | m |
| 37 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,79 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,7 | m2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột, đá granit tự nhiên 100x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 122,293 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125,89 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,432 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8996 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8996 | tấn |
| 44 | Thi công trần nhôm sơn tĩnh điện (công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100,929 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2089 | 100m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,8378 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 122,24 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 122,24 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,8378 | m2 |
| 50 | Máng xối inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2645 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m bóng đơn 1x9w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 53 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A, dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 1.5mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 156 | m |
| 56 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | M |
| F | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1879 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7293 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0605 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm, Fi ngọn >= 50 mm, L=4,7m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,76 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,816 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,6326 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,4528 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,1651 | m3 |
| 9 | Rải tấm nilon đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4698 | 100M2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,5144 | m3 |
| 11 | Làm khe co, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5418 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3739 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7097 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6612 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8608 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4612 | 100M2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0798 | 100m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3001 | 100M2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 545,144 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 119,47 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 149,6944 | m2 |
| 23 | Sản xuất vì kèo bằng thép hộp STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7012 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7012 | Tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép [ STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4695 | Tấn |
| 26 | Gia công thép bản nối xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,053 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5225 | Tấn |
| 28 | Bulong Fi 16 L=480 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 240 | cái |
| 29 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,136 | 100M2 |
| 30 | Lắp dựng máng xối tôn dày 1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5778 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,85 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,8788 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,256 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120,4 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,256 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 269,1644 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 269,1644 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,256 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 420,906 | 1m2 |
| 40 | Lắp đèn led tuýp 1.2m đơn 1x18w máng nổi chóa tán quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | bộ |
| 41 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat MCB-2P-25A, dòng cắt Icu=6KA + hộp chụp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A, dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cáp 2 ruột đồng , cách điện XLPE - CXV 2x4mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 1.5mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 413 | m |
| 46 | Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn HDPE fi 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 47 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Fi 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 205 | M |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,028 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2097 | 100m3 |
| 3 | Tấn thành hố đào (công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79,2 | m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,882 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0332 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,027 | m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm L=4,7m, Þ ngọn >=50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,4285 | 100m |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,482 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,65 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,6791 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7608 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4342 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0661 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3437 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0249 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2317 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5985 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0942 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6125 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0238 | tấn |
| 25 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,402 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7077 | 100m2 |
| 27 | Lắp băng cản nước tại vị trí mạch ngừng B=200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29 | M |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,24 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,08 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,814 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 130,184 | m2 |
| 32 | Lắp dựng nắp thăm bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,64 | m2 |
| 33 | Lắp dựng thang sắt tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống PVC Fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 36 | Gia công khung vách bằng thép [] STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1531 | tấn |
| 37 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0238 | tấn |
| 38 | Lắp dựng khung thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1769 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3502 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3502 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép bằng thép [] STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3483 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3483 | tấn |
| 43 | Thi công vách ngăn bằng tole sóng vuông màu dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,88 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt ốp tole | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8 | m2 |
| 45 | Gia công khung lam z bằng thép STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0418 | tấn |
| 46 | Lắp dựng khung thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0418 | tấn |
| 47 | Lắp dựng Lam Z bằng thép lá dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,682 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,6242 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông màu dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 50 | Lợp diềm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,416 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,24 | m2 |
| H | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,367 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,3889 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1296 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc đá 100x100x1200 bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,952 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,4608 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,4 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,492 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,5636 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2956 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6141 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2307 | tấn |
| 12 | Gia công thép bản tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5204 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1284 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4656 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6104 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 526 | 1cấu kiện |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,91 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 349,55 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 164,48 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,25 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 200mm, dày 5.9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,73 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 250 dày 7.3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt nắp mương thép bản dày 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3176 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3176 | 100m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0287 | 100m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,96 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,2 | m2 |
| 32 | Lắp đặt nắp hố tưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,28 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34, d=2.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,41 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, d=2.1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,19 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy bơm 2.0Hp + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 máy |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt cáp đồng 2 ruột CVV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp đồng 4 ruột CVV 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC fi 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt van khóa 1 uPVC chiều fi 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa 1 uPVC chiều fi 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa 1 uPVC chiều fi 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa 2 chiều fi 34mm (Bằng thao) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y loc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Lúppe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,552 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,432 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,24 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 238,08 | m2 |
| 60 | Trải tấm nilon đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,7 | 100m2 |
| 61 | BT nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 387,38 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,01 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,4842 | tấn |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7692 | 100m2 |
| 65 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 365 | m2 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,557 | 100m3 |
| 67 | Trồng cỏ chỉ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 895 | m2 |
| 68 | Trồng cỏ Đậu Phộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.662 | m2 |
| 69 | Trồng cây Sao Đen đường kính gốc >=150, chiều cao 3,5 - 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | cây |
| 70 | Trồng cây Bò Tím đường kính gốc >=150, chiều cao 3,5 - 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cây |
| 71 | Trồng cây Hồng Lộc cắt tỉa hình cây thông cao 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cây |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3665 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1222 | 100m3 |
| 74 | Đóng cọc đá 100x100x1200 bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,764 | 100m |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5239 | m3 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,2916 | m3 |
| 77 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9407 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2525 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,651 | tấn |
| 80 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0479 | 100m2 |
| 81 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3972 | 100m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x450, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,9778 | m2 |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,089 | m2 |
| 84 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa uPVC chiều fi 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa uPVC chiều fi 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, d=2.1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt vòi nước inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| I | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm data rj45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm rj45 & rj11 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt wireless router 300mbps | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp quang 04 core | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 220 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng utp cat6 4pair | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.827 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây pvc Þ20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 735 | m |
| 7 | Lắp đặt trunking nhựa 60x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 508 | m |
| 8 | Lắp đặt switch 08 port 10/1000 mbps | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt switch 24 port 10/1000 mbps | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt switch 48 port 10/1000 mbps | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt bộ lưu điện 3kva | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ crack 600x500x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt cáp 2 x 1.5mm cấp nguồn wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 195 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp 2 x 2.5mm cấp nguồn tủ carck | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt máy chủ server (do đơn vị sử dụng chọn cấu hình) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt điện thoại ip để bàn (do đơn vị sử dụng chọn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| J | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9366 | 100m3 |
| 2 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,03 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,207 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,228 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9366 | 100m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135,4659 | m2 |
| 7 | Bọc nilong quấn ống STK đi âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3547 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bơm cứu hỏa động cơ điện; Q= 81m3/h; H= 68m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bơm cứu hỏa động cơ Diesel; Q= 81m3/h; H= 68m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm - Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van an toàn Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Þ90, D3.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,51 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Þ76, D2.9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,52 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Þ60, D2.9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,19 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê STK Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê STK Þ76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co 90° STK 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co 90° STK 76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co 90° STK 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 25 | Lắp đặt rút STK Þ90/76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt rút STK Þ76/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lúp pê | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp nối STK Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối STK Þ76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 30 | Lắp tủ chữa cháy 400x600x250 + cuộn dây, van... | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ chữa cháy 900x750x250 + 2 cuộn dây + 2 lăng phun | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Cáp 4 ruột đồng, bọc PVC - CVV 1(3x16 + 1x10), 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55 | m |
| 34 | Lắp bình chữa cháy CO2(3kg) + bột (8kg) + Tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | bộ |
| 35 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,2 | 10 đầu |
| 38 | Lắp đặt đầu báo nhiệt quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 39 | Lắp đặt công tắc báo cháy loại nhấn bể kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | 5 nút |
| 40 | Lắp đặt chuông báo cháy 4 inch - 24 VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6 | 5 chuông |
| 41 | Lắp trung tâm báo cháy 20 Zone 24 VDC + bình Acquy khô 12VDC 4Ah | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 42 | Lắp đặt đèn báo sự cố khi mất điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,4 | 5 đèn |
| 43 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 44 | Lắp cáp đồng VCm 2x1,0mm2; điện áp 450/750V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.380 | m |
| 45 | Lắp cáp cấp nguồn Exit + Đèn sự cố 2x1.0mm2 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.923 | m |
| 46 | Lắp đặt ống luồn PVC Þ16, loại đàn hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.016 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | hộp |
| 48 | Lắp cáp tín hiệu từ hộp kỹ thuật ra nhà bảo vệ CVV 1(20x0,75mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 270 | m |
| 49 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7872 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7872 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ32/Þ25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 246 | m |
| 52 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,4 | 5 đèn |
| 53 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 55 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cọc |
| 56 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 57 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 theo tường, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | m |
| 58 | Lắp hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ25 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp neo chằng trụ 3mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 61 | Lắp đặt ống STK Þ49 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 62 | Lắp đầu thu sét bán kính bảo vệ Rp = 107m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 63 | Kẹp xiếc cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Cái |
| 64 | Khớp nối kim | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Tăng đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| K | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG SÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,678 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,408 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0216 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Bulông M20, L=1100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | Bộ |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0301 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0301 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đèn đường chiếu sáng bóng led 1x100w (ánh sáng trắng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp dựng trụ đèn tròn trơn dài 6m ( d1=156, d2 =60 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | 1 cột |
| 12 | Lắp cần đèn đơn Þ60 cao 2m, vươn xa 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp đặt cáp 2 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 2x6mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 226 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp 2 ruột đồng, cách điện pvc, vỏ bọc pvc - cvv 2x2.5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 15 | Kéo rải cáp đồng trần c11mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn hdpe Þ32/Þ25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 199 | m |
| 17 | Lắp đặt cầu đấu 30a-2p | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat MCB-1P- 10A, DÒNG CẮT ICU = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp bảng nhựa 120x220 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bảng |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, l = 2,4 m + kẹp xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cọc |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3728 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 23 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,287 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-250A , DÒNG CẮT Icu = 25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat MCB-3P-80A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat MCB-3P-63A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat MCB-3P-32A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cáp đồng 4 ruột, cách điện xlpe, vỏ bảo vệ pvc 600/1000v, cxv 1(3x150 + 1x95) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi ruột đồng cách điện xlpe/pvc cxv 4x25mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi ruột đồng cách điện xlpe/pvc cxv 4x16mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện xlpe/pvc cxv 2x10mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại nhựa gân xoắn hdpe Þ110/Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 33 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại nhựa gân xoắn hdpe Þ65/Þ50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135 | m |
| 34 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại nhựa gân xoắn hdpe Þ40/Þ30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135 | m |
| 35 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại nhựa gân xoắn hdpe Þ32/Þ25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135 | m |
| 36 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 2 lớp cửa 600x800x300, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Cung cấp lắp đặt thanh đồng busbar 250a | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2a | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cuộn biến dòng đo lường 250/5a | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc chọn áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc chọn dòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 44 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm² chống sét dưới mương đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | m |
| 45 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm² chống sét theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| 46 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, l = 2,4 m + kẹp xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cọc |
| L | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBT 3F 22/0.4kV 160kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ bù hạ thế 3 pha 400V 60kVAr | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Aptomatte 3 pha 600V - 250A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | TI 600V 250/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | Điện kế 3 pha 4 dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Vis 3x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cây |
| 7 | Vis 6x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cây |
| 8 | Băng keo nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cuộn |
| 9 | Bảng nhựa lắp điện kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đầu coss ép M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đầu coss ép M120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 12 | Đầu coss ép M70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 13 | Đầu coss ép M50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 14 | Ống nhựa HDPE fi 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | mét |
| 15 | Ống khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bảng chỉ danh trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Nắp chụp Pushing MBT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 20 | Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | kg |
| 22 | Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Kẹp đồng chẽ M22mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 24 | Đầu cosse M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 25 | Ống nhựa PVC fi 21 luồn lên cực T/h TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | mét |
| 26 | Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7 | kg |
| 28 | Đầu cosse M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 29 | Ống nhựa PVC fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | mét |
| 30 | Cáp đồng bọc (CX[CR]V)25mm2 - 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | mét |
| 31 | Cáp đồng bọc CV 120mm2 (1 sợi/pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | mét |
| 32 | Cáp đồng bọc CV 70mm2 (1sợi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | mét |
| 33 | Cáp đồng bọc CV 50mm2 (1sợi/pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | mét |
| 34 | Cáp đồng bọc CV 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | mét |
| 35 | Cáp muller 4x4.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | mét |
| M | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng M14 - bt1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Mương cáp ngầm trên vĩa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101 | mét |
| 4 | LBFCO 27 KV - 100A + bass | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | LA 18kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 6 | Chì 8k | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | sợi |
| 7 | Kẹp quai 4/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 8 | Kẹp hotline 4/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 9 | Cột thép 3230x600x900 mạ kẽm (MN) + bộ nắp chụp MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Trụ BTLT 14m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa trụ TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa LA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Cáp ngầm trung thế 24kV - CXV/SEhh/DSTA 3x50mm2 (x1.02) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120,38 | m |
| 15 | Dây đồng bọc trung thế (CX[CR]V)25mm2 - 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | Mét |
| 16 | Kéo dây đồng bọc trung thế (CX[CR]V)25mm2 - 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | Mét |
| 17 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV-50mm2 (ngồi trời lắp tại trụ BTLT) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV-50mm2 (Elbow lắp tại TBA) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Ống HDPE Ø105/80 (cáp ngầm trung thế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 116 | mét |
| 20 | Ống sắt tráng kẽm Ø 141.3mm - dày 3,2 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | mét |
| 21 | Đầu cosse Cu cỡ 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 22 | Cổ dê lắp ống sắt tráng kẽm Ø140mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 23 | Khung 1 sứ (3mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Bộ giá treo cáp ngầm U100x45x6 - dài 0,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Biển báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Cái |
| 27 | Bộ xà XIT1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bộ xà đa năng 2,4m (kép) - Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 30 | Chụp che đầu cực LA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 31 | Kẹp đồng nhôm 2 boulon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Kẹp đồng nhôm 3 boulon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Biển báo thiết bị đóng cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Biển báo thứ tự pha (A, B, C) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 35 | Nút bít chống thấm Ø105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 36 | Boulon 16 x 350 + 2 Long đền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| N | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Vệ sinh phát hoang mặt bằng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 129,6248 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3207 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,837 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,8874 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp cát, Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86,8203 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | 100m |
| 7 | Bọc vải lọc ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m2 |
| O | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1223 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4423 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2064 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0059 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0296 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0048 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0167 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,428 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,576 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,88 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,056 | m2 |
| 17 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5166 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - gạch đá 100x200mm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,488 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống inox Fi 114 dày 2.5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống inox Fi 90 dày 2.0ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,033 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống inox Fi 60 dày 1.5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,033 | 100m |
| 22 | Lắp đặt bản inox 30 x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,001 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cầu Inox fi 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt ròng rọc Inox fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt bu long fi 18 L = 450 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| P | CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2728 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8486 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7539 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3787 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2986 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, KT 12x12cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,26 | 100m |
| 7 | Thử tĩnh cọc | Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt. | 1 | Tim |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0907 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tràm cừ tràm l=4,7m, Þ ngọn =>45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 205,39 | 100m |
| 10 | Đóng cừ đá 100x100x1200 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,644 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, ϕ300 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,97 | 100m |
| 12 | Thử tĩnh cọc | Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt. | 1 | Tim |
| 13 | Nối cọc ống BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | 1 mối nối |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0028 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0028 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1302 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 18 | Trải tấm nilon đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,2401 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,68 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,0007 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,197 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,976 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,1168 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3134 | m3 |
| 26 | BT sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2656 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5088 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,577 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,963 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1794 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,549 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1382 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2795 | tấn |
| 35 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2806 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7909 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0474 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1342 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7032 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0136 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5319 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,548 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,361 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,96 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3652 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,452 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,452 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,052 | m2 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,08 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,027 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,036 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4463 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1046 | m3 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá tự nhiên 100x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 296,006 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x450mm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,54 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 496,131 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,56 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,8 | m |
| 61 | Kẻ ron tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 888,96 | M |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 485,2 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8 | m |
| 64 | Đắp vữa đầu cột hàng rào (gồm nhân công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126 | bộ |
| 65 | Đắp chữ bảng hiệu (gồm nhân công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,16 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,08 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,08 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 356,37 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 284,217 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,1 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 496,131 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,56 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 676,687 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.172,818 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,56 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,42 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,21 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ, cầu phong,lati thép [] STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2025 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hệ khung đỡ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9719 | tấn |
| 81 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3147 | 100m2 |
| 82 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4578 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng song sắt hàng rào thép hộp STK (công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 552,313 | m2 |
| 84 | Lắp dựng song sắt đầu hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,168 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt (Phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,8 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi kính trắng dày 5mm, khung nhôm hệ 750 sơn tĩnh điện, lamri nhôm 2 mặt (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,74 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ kính trắng dày 5mm, khung nhôm hệ 720 sơn tĩnh điện(phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2 | m2 |
| 88 | Lắp dựng khung thép bảo vệ sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 660,081 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,736 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt xí bệt+ vòi rửa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt van khóa upvc Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21, d=1.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ27, d=2.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ60,d=2.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ90,d=3.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ114,d=3.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ren trong upvc Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt rút (giảm) 27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt rút (giảm) 90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê 135 ¨ Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống hdpe 150 gân xoắn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100 m |
| 110 | Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 1x12w, chụp tròn Þ270x94 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m bóng đơn 1x9w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + đế và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a có màn che | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat MCB-2P- 40A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat MCB-2P- 32A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt automat MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các cầu dao chống dòng rò RCBO 2P-16A, DÒNG RÒ 30mA, DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 2.5mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | m |
| 121 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78 | m |
| 122 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66 | m |
| 123 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 124 | Đóng cọc tiếp đất Þ16 dài 2,4m + kẹp cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cọc |
| 125 | Kéo rải cáp đồng trần m10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | M |
| Q | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ) VI loại 02 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 690 | Bộ |
| 3 | Bảng phấn từ mặt tole | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Cái |
| 5 | Bảng phấn từ mặt tole | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (GV) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (HS) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | Cái |
| 8 | Ghế học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | Cái |
| 9 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bảng chủ điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bàn thủ kho | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Bàn chuẩn bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Tủ thuốc y tế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Tủ phòng bộ môn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Tủ đựng dụng cụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Kệ treo phòng chuẩn bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Hệ thống âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Bồn rửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Máy thu chiếu vật thể đa phương tiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Công tắc chống rò | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bình |
| 24 | Tranh vật lý lớp 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ/28 tờ |
| 25 | Tranh vật lý lớp 7 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ/26 tờ |
| 26 | Tranh vật lý lớp 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ/28 tờ |
| 27 | Tranh vật lý lớp 9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ/38 tờ |
| 28 | Sách thực hành thí nghiệm Lý | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | Bộ |
| 29 | Cân Roberval 200gr + hộp quả cân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 30 | Bộ thí nghiệm dãn nở khối và Bộ thí nghiệm dãn nở dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (GV) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (GV) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Bộ dụng cụ vật lý lớp 9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | Bộ |
| 35 | Bộ thí nghiệm TH Quang lớp 7 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | Bộ |
| 36 | Bộ thí nghiệm TH Âm lớp 7 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | Bộ |
| 37 | Bộ thí nghiệm TH Điện lớp 7 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | Bộ |
| 38 | CuSO4 (50g/ gói) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | Gói |
| 39 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | Bộ |
| 40 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (Điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | Bộ |
| 41 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (Quang A) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | Bộ |
| 42 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (Quang B) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | Bộ |
| 43 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (Điện từ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | Bộ |
| 44 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (Đóng lẻ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | Bộ |
| 45 | Tivi 4K 55 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 46 | Bảng phấn từ mặt tole | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 47 | Bàn thí nghiệm (Giáo viên) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 48 | Bàn thí nghiệm (Học sinh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | Cái |
| 49 | Ghế học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | Cái |
| 50 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 51 | Bảng chủ điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 52 | Bàn thủ kho | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 53 | Bàn chuẩn bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 54 | Tủ đựng dụng cụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 55 | Tủ phòng bộ môn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 56 | Kệ treo phòng chuẩn bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 57 | Tủ thuốc y tế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 58 | Tủ đựng hóa chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 59 | Hệ thống âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Bồn rửa đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 61 | Bồn rửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 62 | Tủ hotte | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 63 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Công tắc chống rò | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 65 | Bình chữa cháy CO2 + Bình chữa cháy bột. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bình |
| 66 | Máy thu chiếu vật thể đa phương tiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 67 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 69 | Bảng tính tan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 70 | pH kế Test | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 71 | Bình hút ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 72 | Cân điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 73 | Bộ khoan nút chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 74 | Bộ tranh Hóa học lớp 8 (5 tờ/Bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 75 | Bộ tranh Hóa học lớp 9 (3 tờ/Bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 76 | Bộ tranh nhà bác học Hóa học (15 tờ/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Sách thực hành thí nghiệm Hóa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | Bộ |
| 78 | Mô hình phân tử dạng đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 79 | Mô hình phân tử dạng rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Bộ dụng cụ hóa lớp 8 (GV). Không cân điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 81 | Bộ dụng cụ TH hóa lớp 8 (HS) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | Bộ |
| 82 | Bộ dụng cụ hóa lớp 9 (1GV &6HS). Không cân điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Tivi 4K 55 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 84 | Bảng phấn từ mặt tole | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 85 | Bàn thí nghiệm (Giáo viên) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 86 | Bàn thí nghiệm (Học sinh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | Cái |
| 87 | Ghế học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | Cái |
| 88 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 89 | Bảng chủ điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 90 | Bàn thủ kho | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 91 | Bàn chuẩn bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 92 | Tủ đựng dụng cụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 93 | Tủ đựng mô hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 94 | Tủ đựng kính hiển vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 95 | Tủ phòng bộ môn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 96 | Tủ thuốc y tế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 97 | Kệ treo phòng chuẩn bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 98 | Bồn rửa đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 99 | Bồn rửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 100 | Hệ thống âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 101 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 102 | Công tắc chống rò | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 103 | Bình chữa cháy CO2 + Bình chữa cháy bột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bình |
| 104 | Máy thu chiếu vật thể đa phương tiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 105 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 106 | Bộ tranh Sinh vật lớp 6 (28 tranh/Bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 107 | Bộ tranh Sinh vật lớp 7 (43 tranh/Bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 108 | Bộ tranh Sinh vật lớp 8 (29 tranh/Bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 109 | Bộ tranh Sinh vật lớp 9 (39 tranh/Bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 110 | Bộ tranh nhà Bác học Sinh vật (10tờ/Bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 111 | Sách thực hành thí nghiệm Sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | Bộ |
| 112 | Tiêu bản thực vật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Hộp |
| 113 | Tiêu bản nhân thể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Hộp |
| 114 | Mô hình cấu trúc không gian ADN | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 115 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 6 (GV) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 116 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 7 (GV) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 117 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 118 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (GV) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 119 | Kính hiển vi dùng cho GV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 120 | Kính hiển vi dùng cho HS | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | Cái |
| 121 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | Bộ |
| 122 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 7 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | Bộ |
| 123 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | Bộ |
| 124 | Tivi 4K 55 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 125 | Bảng phấn từ mặt tole | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 126 | Bàn, ghế thí nghiệm thực hành Công nghệ (Giáo viên) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 127 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (Học sinh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Cái |
| 128 | Ghế học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | Cái |
| 129 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 130 | Bảng chủ điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 131 | Bàn chuẩn bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 132 | Tủ phòng bộ môn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 133 | Tủ đựng dụng cụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 134 | Hệ thống âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 135 | Tivi 4K 55 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 136 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 137 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 138 | Thi công lắp đặt vật tư | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Phòng |
| 139 | Dùng cho lớp 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 140 | Dùng cho lớp 7 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 141 | Dùng cho lớp 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 142 | Dùng cho lớp 9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 143 | Hộp mẫu các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 144 | Modun cắt may | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 145 | Dùng cho lớp 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 146 | Dùng cho lớp 7 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 147 | Dùng cho lớp 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 148 | Dùng cho lớp 9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 149 | Mô đun trồng cây ăn quả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 150 | Máy chiếu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 151 | Bảng đa năng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 152 | Bình chữa cháy CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bình |
| 153 | Bàn học sinh (01 chỗ ngồi) dùng đặt 01 máy tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Bộ |
| 154 | Bàn giáo viên, ghế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 155 | Ghế xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Cái |
| 156 | Bộ lưu điện cho máy chủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 157 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 158 | Máy vi tính học viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Bộ |
| 159 | Máy vi tính giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 160 | Phần mềm bản quyền HĐH | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ/26 máy |
| 161 | Router | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 162 | Access Point | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 163 | Máy lạnh 02 chiều công suất 2HP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 164 | Thi công hệ thống mạng, vận chuyển, bảo hành | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Phòng |
| 165 | Thi công hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Phòng |
| 166 | Màn hình tương tác tích hợp máy tính Newline Trutouch. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 167 | Bình chữa cháy CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bình |
| 168 | Bộ điều khiển trung tâm của giáo viên (kết nối giáo viên và học sinh, khuếch đại tín hiệu đến học sinh và ngược lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 169 | Bộ tổ hợp tai nghe và điều khiển học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | Bộ |
| 170 | Bàn và ghế giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 171 | Bàn học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Cái |
| 172 | Ghế học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | Cái |
| 173 | Bảng phấn từ đa năng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 174 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 175 | Hệ thống âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 176 | Micro cài áo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 177 | Máy lạnh 2 chiều công suất 2HP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 178 | Công lắp đặt hoàn chỉnh, phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Phòng |
| 179 | Bàn ghế phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 180 | Tủ lưu trữ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 181 | Tủ lưu trữ thiết bị giảng dạy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 182 | Ghế phòng hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 511 | Ghế |
| 183 | Máy chiếu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 184 | Màn chiếu (loại 200inch đến 300inch) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 185 | Hệ thống âm thanh (loa, ampli, micro,…) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 186 | Bục đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 187 | Bục đặt tượng Bác Hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 188 | Tượng Bác Hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 189 | Rèm sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | m2 |
| 190 | Bàn làm việc (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 191 | Bàn họp (nhỏ) + 6 ghế đầu trâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 192 | Tủ lưu trữ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 193 | Tủ trưng bày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 194 | Bộ trống đội | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 195 | Bảng formica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 196 | Tivi 4K 55 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 197 | Hệ thống âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 198 | Máy in khổ A4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 199 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 200 | Bàn họp (nhỏ) + 8 ghế đầu trâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 201 | Tủ lưu trữ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 202 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 203 | Bàn làm việc 1,6m + 1 ghế đầu trâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 204 | Bàn tiếp khách hình bầu dục + 6 ghế đầu trâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 205 | Máy vi tính để bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 206 | Máy in khổ A4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 207 | Tủ lưu trữ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 208 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 209 | Bàn làm việc 1.6m + 1 ghế đầu trâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 210 | Bàn tiếp khách hình bầu dục + 6 ghế đầu trâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 211 | Máy vi tính để bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 212 | Máy in khổ A4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 213 | Tủ lưu trữ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 214 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 215 | Bàn, ghế tiếp khách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 216 | Bình nước uống nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 217 | Bàn làm việc 1,2m + 1 ghế đầu trâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 218 | Giường inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 219 | Tủ thuốc (120 x 40 x 160) cm. Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 220 | Tủ lưu trữ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 221 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 222 | Bàn hội trường (loại 4 chỗ ngồi) + 4 ghế đầu trâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Bộ |
| 223 | Tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tượng |
| 224 | Bục để tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 225 | Bục đứng thuyết trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 226 | Hệ thống âm thanh (hội trường) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 227 | Tivi 4K 55 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 228 | Bàn họp (nhỏ) + 8 ghế đầu trâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 229 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 230 | Tủ lưu trữ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 231 | Bàn họp (nhỏ) + 8 ghế đầu trâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 232 | Bàn làm việc 1.4m + 1 ghế đầu trâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 233 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Tấm |
| 234 | Tủ lưu trữ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 235 | Máy in khổ A4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 236 | Máy vi tính để bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 237 | Tủ lưu trữ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 238 | Bàn làm việc 1.4m + 1 ghế đầu trâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 239 | Tủ lưu trữ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 240 | Bảng formica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 241 | Giá treo tranh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 242 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 243 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 244 | Bàn họp hình Oval + 24 ghế đầu trâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 245 | Tủ trưng bày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 246 | Tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tượng |
| 247 | Bục để tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 248 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Tấm |
| 249 | Bàn, ghế làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 250 | Bàn đọc sách giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 251 | Ghế đọc sách giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Cái |
| 252 | Bàn đọc sách học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 253 | Ghế đọc sách học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | Cái |
| 254 | Tủ thư viện (tủ đựng hồ sơ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 255 | Tủ đựng sách thư viện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 256 | Bàn để máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 257 | Giá để báo + tạp chí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 258 | Tủ phích thư viện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 259 | Kệ sách 05 ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 260 | Bảng hướng dẫn sử dụng mục lục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Tấm |
| 261 | Bảng thông tin thư mục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 262 | Bảng nội quy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 263 | Bản đồ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 264 | Bản đồ tỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 265 | Bản đồ huyện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 266 | Bình chữa cháy CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bình |
| 267 | Máy vi tính (P. Thư viện - nối mạng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 268 | Máy in khổ A4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 269 | Tivi 4K 55 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 270 | Kệ trưng bày theo chủ để | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| R | Đề nghị các nhà thầu tham dự áp dụng thuế suất VAT là 10%, trong quá trình thương thảo ký kết hợp đồng thi công các bên sẽ xác định thời gian, khối lượng hoàn thành công trình để áp dụng thuế suất và xuất hóa đơn chứng từ đảm bảo theo đúng quy định của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.698E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Trường hợp 01: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng bao gồm phần thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) đã hoàn thành có giá trị từ 39.600.000.000 VND trở lên. Trong đó, giá trị cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) ≥ 3.240.000.000 VND.- Trường hợp 02: Hoặc nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã thực hiện hoàn thành như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) đã hoàn thành có giá trị từ 36.360.000.000 VND trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị từ 3.240.000.000 VND trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị từ 39.600.000.000 VND trở lên x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 39.600.000.000 VND và phải có đầy đủ các phần công việc thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) có giá trị ≥ 36.360.000.000 VND và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị ≥ 3.240.000.000 VND.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy); và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện (đường dây + trạm biến áp) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 7 | 5 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 3 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 3 | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc có liên quan đến điện tử.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc chế biến lâm sản.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 4 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 5 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 200 tấn | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 6 | Cần trục, sức nâng ≥ 16 tấn | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 7 | Cần trục, sức nâng ≥ 10 tấn | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ ≥ 07 tấn | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 2 |
| 10 | Ô tô tải thùng | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 21 | Máy vận thăng, tải trọng ≥ 03 tấn | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 22 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Hoạt động tốt | 2000 |
| 23 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốt | 3000 |
| 24 | Khuôn lấy mẫu bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi