Gói thầu: Khảo sát, vận chuyển, tháo dỡ, lắp đặt reused thiết bị 3G4G NSN phase 7 khu vực Đài VTCTO, Mã DA: 168P2221479-1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906935-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
Tên gói thầu Khảo sát, vận chuyển, tháo dỡ, lắp đặt reused thiết bị 3G4G NSN phase 7 khu vực Đài VTCTO, Mã DA: 168P2221479-1
Số hiệu KHLCNT 20220875861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 16:43:00 đến ngày 2022-09-16 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,609,743,509 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.414615263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82923052E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng về dịch vụ khảo sát, tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt thiết bị vô tuyến trạm 3G/4G
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.126.820.456 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu Cao đẳng ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 1kW
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy định vị
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy bộ đàm 5W
- Đặc điểm thiết bị Máy bộ đàm 5W
- Số lượng tối thiểu 6
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 6
5-Ròng rọc hoặc tời kéo 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ròng rọc hoặc tời kéo 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đo chất lượng cáp
- Đặc điểm thiết bị Máy đo chất lượng cáp
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy đo khoảng cách (80m)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo khoảng cách (80m)
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở suất của đất
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy đo vùng phủ sóng
- Đặc điểm thiết bị Máy đo vùng phủ sóng
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy in
- Đặc điểm thiết bị Máy in
- Số lượng tối thiểu 6
11-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy tính
- Đặc điểm thiết bị Máy tính
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
E-CDNT 1.2 Khảo sát, vận chuyển, tháo dỡ, lắp đặt reused thiết bị 3G4G NSN phase 7 khu vực Đài VTCTO, Mã DA: 168P2221479-1
Khảo sát, vận chuyển, tháo dỡ, lắp đặt reused thiết bị 3G4G NSN phase 7 khu vực Đài VTCTO, Mã DA: 168P2221479-1
75 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM). - Điên thoại:028.38666636; - fax: 028.38666628
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: Số 224 Đường Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM). - Điên thoại:028.38666636; - fax: 028.38666628


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM). - Điên thoại:028.38666636; - fax: 028.38666628
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666636, Fax: 028.38666628;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666636, Fax: 028.38666628.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Tỉnh Bạc Liêu
1Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg
- vùng 3
Mô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
B Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
C Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo lên xe tải
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
D Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải vào nhập kho
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
E Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo ra xe tải
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V156cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V156cấu kiện
F Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V156cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị đến tram lắp; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V156cấu kiện
G Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Tỉnh Bạc Liêu
1Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg
- vùng 4
Mô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
H Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
I Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo lên xe tải
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
J Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải vào nhập kho
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
K Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo ra xe tải
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V156cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V156cấu kiện
L Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V156cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị đến tram lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V156cấu kiện
M Tháo dỡ Outdoor 3G/4G
1Tháo Anten vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cây
2Tháo Anten vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cây
3Tháo RRU vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V79Khối
4Tháo RRU vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V78Khối
5Tháo jumper outdoor vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V206Sợi
6Tháo jumper outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V228Sợi
7Tháo dây RET AISG vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V39Sợi
8Tháo dây RET AISG vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V39Sợi
9Tháo dây quang vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12910m
10Tháo dây quang vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V593,410m
11Tháo dây nguồn vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12910m
12Tháo dây nguồn vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V593,410m
13Tháo dây mass RRU vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,710m
14Tháo dây mass RRU vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,710m
15Tháo dây mass outdoor vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V36,810m
16Tháo dây mass outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V40,110m
17Tháo bảng đất outdoor vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
18Tháo bảng đất outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
N Khảo sát trạm Reused
1Khảo sát trạm Reused vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5Trạm
2Khảo sát trạm Reused vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V23Trạm
O Lắp đặt outdoor 3G4G
1Lắp Anten vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cây
2Lắp Anten vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V87Cây
3Lắp RRU vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V30Khối
4Lắp RRU vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V138Khối
5Lắp jumper outdoor vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V90Sợi
6Lắp jumper outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V378Sợi
7Lắp dây RET AISG vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V15Sợi
8Lắp dây RET AISG vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V69Sợi
9Lắp dây quang vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12910m
10Lắp dây quang vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V593,410m
11Lắp dây nguồn vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12910m
12Lắp dây nguồn vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V593,410m
13Lắp dây mass RRU vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,510m
14Lắp dây mass RRU vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,710m
15Lắp dây mass outdoor vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2010m
16Lắp dây mass outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V9210m
17Lắp bảng đất outdoor vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
18Lắp bảng đất outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
19Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5Trạm
20Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V23Trạm
P Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Tỉnh Cà Mau
1Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg
- vùng 2
Mô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
Q Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
R Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo lên xe tải
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V23cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V23cấu kiện
S Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải vào nhập kho
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V23cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V23cấu kiện
T Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo ra xe tải
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
U Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị đến tram lắp; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
V Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Tỉnh Cà Mau
1Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg
- vùng 3
Mô tả kỹ thuật theo chương V19cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V19cấu kiện
W Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V19cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V19cấu kiện
X Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo lên xe tải
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V19cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V19cấu kiện
Y Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải vào nhập kho
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V19cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V19cấu kiện
Z Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo ra xe tải
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V209cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V209cấu kiện
AA Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V209cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị đến tram lắp; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V209cấu kiện
AB Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Tỉnh Cà Mau
1Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg
- vùng 4
Mô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
AC Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
AD Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo lên xe tải
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
AE Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải vào nhập kho
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
AF Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo ra xe tải
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V49cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V49cấu kiện
AG Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V49cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị đến tram lắp; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V49cấu kiện
AH Tháo dỡ Outdoor 3G/4G
1Tháo Anten vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V70Cây
2Tháo Anten vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cây
3Tháo Anten vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cây
4Tháo RRU vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V127Khối
5Tháo RRU vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V108Khối
6Tháo RRU vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V24Khối
7Tháo jumper outdoor vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V356Sợi
8Tháo jumper outdoor vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V324Sợi
9Tháo jumper outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V78Sợi
10Tháo dây RET AISG vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V63Sợi
11Tháo dây RET AISG vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V57Sợi
12Tháo dây RET AISG vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V15Sợi
13Tháo dây quang vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V319,610m
14Tháo dây quang vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V323,110m
15Tháo dây quang vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V65,410m
16Tháo dây nguồn vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V319,610m
17Tháo dây nguồn vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V323,110m
18Tháo dây nguồn vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V65,410m
19Tháo dây mass RRU vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,910m
20Tháo dây mass RRU vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,210m
21Tháo dây mass RRU vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610m
22Tháo dây mass outdoor vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,610m
23Tháo dây mass outdoor vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V55,610m
24Tháo dây mass outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,110m
25Tháo bảng đất outdoor vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
26Tháo bảng đất outdoor vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
27Tháo bảng đất outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
AI Khảo sát trạm Reused
1Khảo sát trạm Reused vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Trạm
2Khảo sát trạm Reused vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12Trạm
3Khảo sát trạm Reused vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V31Trạm
AJ Lắp đặt outdoor 3G4G
1Lắp Anten vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cây
2Lắp Anten vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cây
3Lắp Anten vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V103Cây
4Lắp RRU vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V18Khối
5Lắp RRU vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V72Khối
6Lắp RRU vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V174Khối
7Lắp jumper outdoor vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V48Sợi
8Lắp jumper outdoor vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V216Sợi
9Lắp jumper outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V510Sợi
10Lắp dây RET AISG vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9Sợi
11Lắp dây RET AISG vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V36Sợi
12Lắp dây RET AISG vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V93Sợi
13Lắp dây quang vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V77,410m
14Lắp dây quang vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V309,610m
15Lắp dây quang vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V748,210m
16Lắp dây nguồn vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V77,410m
17Lắp dây nguồn vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V309,610m
18Lắp dây nguồn vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V748,210m
19Lắp dây mass RRU vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,710m
20Lắp dây mass RRU vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,810m
21Lắp dây mass RRU vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V26,110m
22Lắp dây mass outdoor vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1210m
23Lắp dây mass outdoor vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4810m
24Lắp dây mass outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V12410m
25Lắp bảng đất outdoor vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
26Lắp bảng đất outdoor vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
27Lắp bảng đất outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V31Cái
28Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Trạm
29Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12Trạm
30Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V31Trạm
AK Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Tỉnh Kiên Giang
1Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg
- vùng 2
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
AL Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
AM Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo lên xe tải
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
AN Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải vào nhập kho
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
AO Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo ra xe tải
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
AP Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị đến tram lắp; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
AQ Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Tỉnh Kiên Giang
1Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg
- vùng 3
Mô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
AR Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
AS Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo lên xe tải
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
AT Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải vào nhập kho
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
AU Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo ra xe tải
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V76cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V76cấu kiện
AV Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V76cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị đến tram lắp; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V76cấu kiện
AW Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Tỉnh Kiên Giang
1Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg
- vùng 4
Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
AX Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
AY Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo lên xe tải
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
AZ Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải vào nhập kho
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
BA Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo ra xe tải
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V45cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V45cấu kiện
BB Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V45cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị đến tram lắp; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V45cấu kiện
BC Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Tỉnh Kiên Giang đảo
1Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg
- vùng 2 đảo
Mô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 2 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
BD Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 2 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
BE Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo lên xe tải
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
BF Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải vào nhập kho
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
BG Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo ra xe tải
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
BH Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị đến tram lắp; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
BI Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Tỉnh Kiên Giang đảo
1Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg
- vùng 3 đảo
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 3 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
BJ Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 3 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
BK Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo lên xe tải
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
BL Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải vào nhập kho
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
BM Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo ra xe tải
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
BN Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị đến tram lắp; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
BO Tháo dỡ Outdoor 3G/4G
1Tháo Anten vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
2Tháo Anten vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cây
3Tháo Anten vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cây
4Tháo Anten vùng 2 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V11Cây
5Tháo Anten vùng 3 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
6Tháo RRU vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Khối
7Tháo RRU vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V39Khối
8Tháo RRU vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V24Khối
9Tháo RRU vùng 2 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V22Khối
10Tháo RRU vùng 3 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6Khối
11Tháo jumper outdoor vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V18Sợi
12Tháo jumper outdoor vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V114Sợi
13Tháo jumper outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V72Sợi
14Tháo jumper outdoor vùng 2 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V66Sợi
15Tháo jumper outdoor vùng 3 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V18Sợi
16Tháo dây RET AISG vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
17Tháo dây RET AISG vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V21Sợi
18Tháo dây RET AISG vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V12Sợi
19Tháo dây RET AISG vùng 2 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V11Sợi
20Tháo dây RET AISG vùng 3 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
21Tháo dây quang vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,210m
22Tháo dây quang vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V140,110m
23Tháo dây quang vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V83,410m
24Tháo dây quang vùng 2 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V63,210m
25Tháo dây quang vùng 3 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V20,410m
26Tháo dây nguồn vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,210m
27Tháo dây nguồn vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V140,110m
28Tháo dây nguồn vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V83,410m
29Tháo dây nguồn vùng 2 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V63,210m
30Tháo dây nguồn vùng 3 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V20,410m
31Tháo dây mass RRU vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,910m
32Tháo dây mass RRU vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8510m
33Tháo dây mass RRU vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610m
34Tháo dây mass RRU vùng 2 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V3,310m
35Tháo dây mass RRU vùng 3 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V0,910m
36Tháo dây mass outdoor vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,610m
37Tháo dây mass outdoor vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V24,510m
38Tháo dây mass outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,510m
39Tháo dây mass outdoor vùng 2 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V10,710m
40Tháo dây mass outdoor vùng 3 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V3,310m
41Tháo bảng đất outdoor vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
42Tháo bảng đất outdoor vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
43Tháo bảng đất outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
44Tháo bảng đất outdoor vùng 2 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
45Tháo bảng đất outdoor vùng 3 đảoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BP Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Tỉnh Hậu Giang
1Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg
- vùng 4
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
BQ Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
BR Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo lên xe tải
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
BS Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải vào nhập kho
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
BT Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo ra xe tải
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
BU Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị đến tram lắp; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
BV Tháo dỡ Outdoor 3G/4G
1Tháo Anten vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
2Tháo RRU vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V6Khối
3Tháo jumper outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V18Sợi
4Tháo dây RET AISG vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
5Tháo dây quang vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,810m
6Tháo dây nguồn vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,810m
7Tháo dây mass RRU vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,910m
8Tháo dây mass outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610m
9Tháo bảng đất outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BW Khảo sát trạm Reused
1Khảo sát trạm Reused vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10Trạm
2Khảo sát trạm Reused vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5Trạm
BX Lắp đặt outdoor 3G4G
1Lắp Anten vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cây
2Lắp Anten vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cây
3Lắp RRU vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V59Khối
4Lắp RRU vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V27Khối
5Lắp jumper outdoor vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V168Sợi
6Lắp jumper outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V84Sợi
7Lắp dây RET AISG vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V30Sợi
8Lắp dây RET AISG vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V15Sợi
9Lắp dây quang vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V253,710m
10Lắp dây quang vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V116,110m
11Lắp dây nguồn vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V253,710m
12Lắp dây nguồn vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V116,110m
13Lắp dây mass RRU vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8510m
14Lắp dây mass RRU vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0510m
15Lắp dây mass outdoor vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4010m
16Lắp dây mass outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2010m
17Lắp bảng đất outdoor vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
18Lắp bảng đất outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
19Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10Trạm
20Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5Trạm
BY Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Tỉnh Sóc Trăng
1Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg
- vùng 3
Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
BZ Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
CA Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo lên xe tải
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
CB Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải vào nhập kho
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
CC Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo ra xe tải
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
CD Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị đến tram lắp; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
CE Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Tỉnh Sóc Trăng
1Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg
- vùng 4
Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
CF Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
CG Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo lên xe tải
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
CH Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải vào nhập kho
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
CI Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo ra xe tải
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V23cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V23cấu kiện
CJ Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V23cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị đến tram lắp; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V23cấu kiện
CK Tháo dỡ Outdoor 3G/4G
1Tháo Anten vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
2Tháo Anten vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
3Tháo RRU vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12Khối
4Tháo RRU vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V12Khối
5Tháo jumper outdoor vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V36Sợi
6Tháo jumper outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V30Sợi
7Tháo dây RET AISG vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
8Tháo dây RET AISG vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
9Tháo dây quang vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7510m
10Tháo dây quang vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V77,410m
11Tháo dây nguồn vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7510m
12Tháo dây nguồn vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V77,410m
13Tháo dây mass RRU vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810m
14Tháo dây mass RRU vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810m
15Tháo dây mass outdoor vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,510m
16Tháo dây mass outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,210m
17Tháo bảng đất outdoor vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
18Tháo bảng đất outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
CL Khảo sát trạm Reused
1Khảo sát trạm Reused vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Trạm
2Khảo sát trạm Reused vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Trạm
CM Lắp đặt outdoor 3G4G
1Lắp Anten vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cây
2Lắp Anten vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cây
3Lắp RRU vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V18Khối
4Lắp RRU vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V18Khối
5Lắp jumper outdoor vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V54Sợi
6Lắp jumper outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V48Sợi
7Lắp dây RET AISG vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V9Sợi
8Lắp dây RET AISG vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V9Sợi
9Lắp dây quang vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7510m
10Lắp dây quang vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V77,410m
11Lắp dây nguồn vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7510m
12Lắp dây nguồn vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V77,410m
13Lắp dây mass RRU vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,710m
14Lắp dây mass RRU vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,710m
15Lắp dây mass outdoor vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,610m
16Lắp dây mass outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1210m
17Lắp bảng đất outdoor vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
18Lắp bảng đất outdoor vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
19Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Trạm
20Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Trạm
CN Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Thiết bị điều chuyển từ NET3
1Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V30cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V30cấu kiện
CO Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V30cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V30cấu kiện
CP Vận chuyển trên đường từ trạm tháo đến trạm lắp
1Tủ thiết bị 3G NSN / 4G NSN / UL NSN (BBU) Mô tả kỹ thuật theo chương V113Ckiện
2Anten Mô tả kỹ thuật theo chương V308Ckiện
3 RRU Mô tả kỹ thuật theo chương V541Ckiện
4Cấu kiện khác (Jumper, quang, nguồn, phụ kiện khác...) Mô tả kỹ thuật theo chương V93CKiện
CQ Vận chuyển trên đường từ kho đến trạm lắp
1 Tủ thiết bị 3G NSN / 4G NSN / UL NSN (BBU) Mô tả kỹ thuật theo chương V4Ckiện
2 Anten Mô tả kỹ thuật theo chương V15Ckiện
3RRU Mô tả kỹ thuật theo chương V13Ckiện
4Cấu kiện khác (Jumper, quang, nguồn, phụ kiện khác...) Mô tả kỹ thuật theo chương V95Ckiện
CR Vận chuyển trên đường từ trạm tháo về nhập kho
1 Anten Mô tả kỹ thuật theo chương V1Ckiện
2RRU Mô tả kỹ thuật theo chương V2Ckiện
3Cấu kiện khác (Jumper, quang, nguồn, phụ kiện khác...) Mô tả kỹ thuật theo chương V93Ckiện
CS Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bị
1Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V93trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.414615263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82923052E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng về dịch vụ khảo sát, tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt thiết bị vô tuyến trạm 3G/4G
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.126.820.456 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung dự án 1 Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên32
2 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường 3 Tối thiểu Cao đẳng ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan 1kW Máy khoan 1kW6
2 Máy định vị Máy định vị6
3 Máy bộ đàm 5W Máy bộ đàm 5W6
4 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng6
5 Ròng rọc hoặc tời kéo 3 tấn Ròng rọc hoặc tời kéo 3 tấn6
6 Máy đo chất lượng cáp Máy đo chất lượng cáp6
7 Máy đo khoảng cách (80m) Máy đo khoảng cách (80m)6
8 Máy đo điện trở suất của đất Máy đo điện trở suất của đất6
9 Máy đo vùng phủ sóng Máy đo vùng phủ sóng6
10 Máy in Máy in6
11 Ô tô vận chuyển Ô tô vận chuyển3
12 Máy tính Máy tính6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->