Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa trường THCS Leng Su Sìn, xã Leng Su Sìn, huyện Mường Nhé

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906014-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa trường THCS Leng Su Sìn, xã Leng Su Sìn, huyện Mường Nhé
Số hiệu KHLCNT 20220902512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 16:40:00 đến ngày 2022-09-16 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,273,446,746 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2274E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: + Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành và có ít nhất:+ Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.+ Xây dựng công trình giao thông: 01 người.(01 người Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T – 10T (Cái)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8 m3 trở lên (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 108CV trở lên (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 120l – 500l/mẻ trộn (Cái)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW (Cái)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150l (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7Kw (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Pa lăng ròng rọc
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa trường THCS Leng Su Sìn, xã Leng Su Sìn, huyện Mường Nhé
Nâng cấp, sửa chữa trường THCS Leng Su Sìn, xã Leng Su Sìn huyện Mường Nhé
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé , địa chỉ: Tổ dân cư số 1, Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé. - Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3.740 333;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng MNB Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Quốc Cường. + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mường Nhé. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Viễn thông. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng STC tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé , địa chỉ: Tổ dân cư số 1, Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé. - Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3.740 333;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Chứng chỉ lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. (Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng). - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2017 đến 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2017 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết quý II năm 2022. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé. - Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3.740 333;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Hồng Thắng; Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 740 333 Fax: 02153 740 333 Di động 0912 845 568;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ dân phố 9 Phường Mường Thanh TP Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên. Điện Thoại: 0215 3825 409; Fax: 0215 3825 944.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. Điện Thoại: 0215 3740 333; Fax: 0215 3740 333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ ĐA NĂNG (405M2)
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7584100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2327m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7715tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1812tấn
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5689100m2
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5557100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9243m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4718100m2
9Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1536m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2853100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5648100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4734100m3
13Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7044m3
C Phần thô thân
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4276tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4802tấn
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5065100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8906m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3686tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0138tấn
7Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4266100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5626m3
9Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7308tấn
10Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7274100m2
11Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9144m3
12Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7088tấn
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1276100m2
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4253m3
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V3,212tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V171,07m2
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,212tấn
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4745tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4745tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,58m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,993100m2
22Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V26,62md
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V87,8556m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9257m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2473m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5933m3
D Tam cấp, đường dốc
1Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9384m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1964m3
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0735m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0567100m3
E Phần hoàn thiện
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V67,1308m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V85,5228m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,1084m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V465,584m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V565,292m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V259,732m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2724m2
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,3192m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,32m
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,32m
11Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V404,4084m2
12Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V30,99m2
13Sản xuất lan can đường đốc Inox D60x1.2và inox tròn D30x0.8 (đã bao gồm gia công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3377kg
14Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5055tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,76m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
17SX cửa đi nhôm việt pháp kính trắng 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V24,72m2
18SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính trắng 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
19Vách kinh, nhôm việt pháp kính trắng 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
20Khóa cửa:Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V729,5884m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V727,984m2
F Phần điện
G Thiết bị điện:
1Đèn tuýp Led 1x21WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Đèn led ốp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
3Đèn Highbay bóng Led 100wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Quạt thông gió 10000m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Công tắc đơn một chiều + đếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Công tắc hai một chiều + đếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Công tắc bốn một chiều + đếMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Ổ cắm điện đôi âm tường, 1P - 16A - 250V + đếMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
H Tủ điện tổng:
1MCCB-2P-32A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB-1P-20A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3MCB-1P-10A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Cầu chì ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Tủ điện chứa 17 moduleVỏ tủ điện, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện KT: WxHxD-600x800x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
I Tủ điện tầng 2
1Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 16 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCB-3P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Dây Cu/PVC 1Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V137m
6Dây Cu/PVC 2x(1Cx1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V406m
7Dây Cu/PVC 2x(1Cx2,5mm2) + 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
8Ống luồn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V406m
9Ống luồn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
10Ống luồn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
11Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
J Chống sét:
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
3Thép dẹt L40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V165m
5Hôp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
K Phần nước
1lắp đặt ống thoát nước UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Phễu thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
L HẠNG MỤC 2: NHÀ ĂN, NỘI TRÚ (710m2)
M Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9086100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7515m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2839tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2687tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4616tấn
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8854100m2
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6258100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V72,4305m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8154100m2
10Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5075m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1198m3
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4327tấn
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3344100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5149m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,432100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1809100m3
17Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0747m3
N Phần thô thân
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,948tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,448tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1544tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9578100m2
5Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9446m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3876tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3084tấn
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3838100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8037m3
10Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0428tấn
11Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,769100m2
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V94,8945m3
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4711100m2
14Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4867tấn
15Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2088tấn
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8333m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V177,722m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7242m3
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5531tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5531tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V158,272m2
23Tôn LD dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,0139100m2
24Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V58,25md
O Cầu thang, tam cấp, đường dốc
1Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4257100m2
2Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1091m3
3Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4173tấn
4Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1226tấn
5Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2212100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8972m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,895m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7955m3
9Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,343m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1172100m3
P Phần hoàn thiện
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V86,4772m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V65,3852m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.065,988m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.183,136m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,463m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,46m
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V649,772m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,4632m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V324,6074m2
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m
11Lát nền, sàn, kích thước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V580,8968m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V44,46m2
13Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V65,077m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.542,06m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.920,366m2
16SX cửa đi nhôm việt pháp kính trắng 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
17SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính trắng 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
18SX vách kính, nhôm Việt pháp kính trắng 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
19Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
20Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5124tấn
21Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,112m2
23Lắp dựng lan can inox hệ số hao hụt 1.05 (đã bao gồm gia công, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V407,1891kg
Q Phần điện
R Thiết bị điện:
1Đèn tuýp Led 1x21WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
2Đèn led ốp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
3Đèn tuýp Led 2x21WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Quạt trần 80Wb + công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Công tắc một hai chiều + đếMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Công tắc ba một chiều + đếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Công tắc hai một chiều + đếMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Ổ cắm điện đôi âm tường, 1P - 16A - 250V + đếMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
S Tủ điện tổng:
1MCCB-3P-50A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCCB-3P-32A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB-2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4MCB-2P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCB-1P-10A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Cầu chì ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Tủ điện chứa 10 module, nắp micaVỏ tủ điện, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghiKT: WxHxD-600x800x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
T Tủ điện tầng 2
1Tủ điện chứa 9 module, nắp micaVỏ tủ điện, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghiKT: WxHxD-400x600x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCCB-3P-32A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB-2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
4MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Cầu chì ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
U Tủ điện phòng nội trú:
1MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
2MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
3MCB-2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
4Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 7MCBMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
V Tủ điện phòng bếp:
1MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3MCB-1P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCB-2P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 10MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
W Tủ điện phòng ăn:
1MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3MCB-2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 9MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Dây Cu/PVC 1Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
6Dây Cu/PVC 2x(1Cx1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V561,6m
7Dây Cu/PVC 2x(1Cx2,5mm2) + 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V468m
8Dây Cu/PVC 2x(1Cx4,0mm2) + 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V507m
9Dây Cu/PVC 2x(1Cx6mm2) + 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
10Dây Cu/PVC 2x(1Cx10mm2) + 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
11Dây Cu/PVC 4x(1Cx16mm2) + 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
12Ống luồn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V561,6m
13Ống luồn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V468m
14Ống luồn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V547m
15Ống luồn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
16Ống luồn HDPE D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
17Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
X Chống sét:
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
3Thép dẹt L40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V112,4m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V201,6m
5Hôp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
Y Phần điện nhẹ
Z Hệ thống mạng internet:
1Tủ Rack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Modem ADSL (INTERNET)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Hộp chia cáp 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Switch 8PortMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Switch 16PortMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Cable mạng UTP Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V547,5m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V547,5m
8Ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
9Mặt nạ 1 ổ cắm mạng + ĐếMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
10Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
AA Hệ thống truyền hình:
1Bộ chia tín hiệu 1 ngõ vào 4 ngõ raMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Bộ chia tín hiệu 1 ngõ vào 3 ngõ raMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Bộ khếch đại tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Bộ trộn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Dây cable đồng trục tiêu chuẩn RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
6Ổ cắm Tivi đơnMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
8Mặt nạ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
9Đế hộp ổ cắm loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
10Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1
AB Phần nước
1lắp đặt ống thoát nước UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Phễu thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
10Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AC HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG, HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
AD San nền
1Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V273,572100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V68,4274100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4005100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V273,1315100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4274100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V273,1315100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4274100m3
AE Sân bê tông, đường
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3343100m3
2Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0161100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V24,8095100m2
4Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V260,1302m3
5Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,589100m2
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V720,82m
7Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V125,29m
AF BÓ VỈA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9218m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2812m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6822m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V220,252m2
5Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V298,89m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9889100m3
AG Phần điện ngoài nhà
AH Thiết bị điện:
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AI Cột điện
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,205m3
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
6DÂY ĐIỆN LÊN ĐÈN 0.6/1kV - CU/PVC/PVC 2X2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
7CÁP 0.6/1kV - UPVC 2X6mm2 +1X6Mô tả kỹ thuật theo chương V167m
8CÁP 0.6/1kV - UPVC 3X25mm2 +1X16Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
9CÁP 0.6/1kV - UPVC 2X6mm2 +1X6Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
10Vật tự phụ:Mô tả kỹ thuật theo chương V1
AJ Tủ điện tổng:
1MCCB 2P - 25A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 1P - 16A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3RƠ LE THỜI GIANMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4RƠ LE TRUNG GIANMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5CẦU CHÌ 5A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6ĐÈN 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Ổ cắm điện đôi âm tường, 1P - 16A - 250V + đếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8VỎ TỦ BẰNG COMPOSITE, KHUNG INOX, KÍCH THƯỚC: 600x400x250 treo trên cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AK Cấp nước sinh hoạt
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Hộp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AL Thoát nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6135100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,025m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,232m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,388m3
5Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,7m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V226,04m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0338tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8312100m2
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,886m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2781 cấu kiện
11Lắp đặt ống UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m
AM Cống hộp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8594100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2899100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
4Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7873tấn
7Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V44,48m3
8Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,224100m2
9Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0391tấn
10Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9591tấn
11Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m3
12Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3264100m2
13Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2645tấn
14Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5132tấn
15Băng cản nước Waterbars V200Mô tả kỹ thuật theo chương V12md
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,962m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,216m3
18Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0024100m2
19Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8528m3
20Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,346m3
AN ỐP MÁI:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,824m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,603100m2
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2654tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2976tấn
AO HỘ LAN MỀM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6875m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6875m3
3Tấm tôn sóng dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,15md
4Tấm đầu đuôi uốn congMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
5Trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
6Bản đệmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
7tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
8Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
9Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V49,15m2
AP BỂ NƯỚC PCCC
AQ Phần bể PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2487100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,215m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1173100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7604tấn
6Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9773tấn
7Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0235tấn
8Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0987100m2
9Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6608m3
10Băng cản nước waterbar V200Mô tả kỹ thuật theo chương V71,8md
11Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8101100m2
12Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1147tấn
13Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0329tấn
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,402m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1404100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1087100m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,2m2
AR HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Mua thép V40 dày 2mm, làm hàng rào (một thanh V40 dày 2mm, và dài 6m có trọng lượng là 7.5kg) hệ số hao hụt 1.05Mô tả kỹ thuật theo chương V508,032kg
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
3Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,508tấn
4Mua dây thép gai (hệ số hao hụt 1.05), 1 md dài thép gai có trọng lượng khoảng 0.25kgMô tả kỹ thuật theo chương V740,25kg
5Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V846m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9656m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0197100m3
AS HẠNG MỤC PHÒNG CHẤY CHỮA CHÁY
AT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6188100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6188100m3
3Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Cút thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt Tê TTK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AU Máy bơm chữa cháy
1Tủ điều khiển cho máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ điện H>=56m, Q>=63m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Bulong M14X400 ( Giữ máy bơm PCCC )Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Rọ hút lọc rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Bộ chống rungMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khóa D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt van khóa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
AV Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường
1Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT 1200x700x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
2Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
3Ngàm nối nhanh D05Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lăng phun chữa cháy D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AW Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà
1Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800 x 600 x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
2Cuộn vòi D65 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
3Ngàm nối nhanh D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lăng phun chữa cháy D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt trụ tiếp 2 cửa nước D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AX PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 08 ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 08 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5LĐ Aptomat loại 1 pha,A10 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt ổn áp Lioa 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,510 đầu
8Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1,110 đầu
9Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
11Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 chuông
12Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 chuông
13Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 chuông
14Kép rải dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
15Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
16Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
17Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả)Mô tả kỹ thuật theo chương V45hộp
18LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V630m
19Lắp đặt Cút nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
20Măng sông nhựa nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
21Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V600cái
AY Hệ thống đèn chiếu sáng Exit - Sự cố
1Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen có lưu điện 3-5hMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
2Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Halogen có lưu điện 3-5hMô tả kỹ thuật theo chương V2,65 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 cho đèn Exit + đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V200m
4LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
5Lắp đặt Cút nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Măng sông nhựa nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
7Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
AZ Thiết bị chữa cháy cầm tay
1Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bình
2Bình khí chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bình
3Nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm kích thước 1x0,6(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
4Giá đựng 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2274E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: + Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành và có ít nhất:+ Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.+ Xây dựng công trình giao thông: 01 người.(01 người Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
3 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
4 Cán bộ phụ trách Điện 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Trọng tải ≥ 5T – 10T (Cái)4
2 Máy đào Công suất ≥ 0,8 m3 trở lên (Cái)1
3 Máy ủi Công suất 108CV trở lên (Cái)1
4 Máy trộn bê tông Công suất 120l – 500l/mẻ trộn (Cái)4
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5KW (Cái)2
6 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7KW (Cái)2
7 Máy hàn Công suất ≥ 23KW (Cái)2
8 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5KW (Cái)4
9 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150l (Cái)2
10 Máy mài Công suất ≥ 2,7Kw (Cái)2
11 Đầm bàn Công suất ≥ 1Kw (Cái)2
12 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg (Cái)1
13 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW (Cái)2
14 Pa lăng ròng rọc Bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->