Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa trường THCS Leng Su Sìn, xã Leng Su Sìn, huyện Mường Nhé
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa trường THCS Leng Su Sìn, xã Leng Su Sìn, huyện Mường Nhé |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 16:40:00 đến ngày 2022-09-16 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,273,446,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2274E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: + Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành và có ít nhất:+ Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.+ Xây dựng công trình giao thông: 01 người.(01 người Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T – 10T (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8 m3 trở lên (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 108CV trở lên (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 120l – 500l/mẻ trộn (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7KW (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150l (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7Kw (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Pa lăng ròng rọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa trường THCS Leng Su Sìn, xã Leng Su Sìn, huyện Mường Nhé Nâng cấp, sửa chữa trường THCS Leng Su Sìn, xã Leng Su Sìn huyện Mường Nhé 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Chứng chỉ lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. (Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng). - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2017 đến 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2017 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết quý II năm 2022. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé.
- Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên.
- Điện thoại: 0215.3.740 333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Hồng Thắng; Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 740 333 Fax: 02153 740 333 Di động 0912 845 568; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ dân phố 9 Phường Mường Thanh TP Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên. Điện Thoại: 0215 3825 409; Fax: 0215 3825 944. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. Điện Thoại: 0215 3740 333; Fax: 0215 3740 333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ ĐA NĂNG (405M2) | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7584 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2327 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7715 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1812 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5689 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5557 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9243 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4718 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1536 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2853 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5648 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4734 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7044 | m3 |
| C | Phần thô thân | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4276 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4802 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5065 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8906 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3686 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0138 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4266 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5626 | m3 |
| 9 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7308 | tấn |
| 10 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7274 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9144 | m3 |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7088 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1276 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4253 | m3 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,212 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,07 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,212 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4745 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4745 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,58 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,62 | md |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8556 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9257 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2473 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5933 | m3 |
| D | Tam cấp, đường dốc | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9384 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1964 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0735 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | 100m3 |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1308 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5228 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,1084 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,584 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,292 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,732 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2724 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3192 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,32 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,32 | m |
| 11 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,4084 | m2 |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,99 | m2 |
| 13 | Sản xuất lan can đường đốc Inox D60x1.2và inox tròn D30x0.8 (đã bao gồm gia công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3377 | kg |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5055 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 17 | SX cửa đi nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m2 |
| 18 | SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 19 | Vách kinh, nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 20 | Khóa cửa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,5884 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,984 | m2 |
| F | Phần điện | |||
| G | Thiết bị điện: | |||
| 1 | Đèn tuýp Led 1x21W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Đèn Highbay bóng Led 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió 10000m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Công tắc đơn một chiều + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Công tắc hai một chiều + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Công tắc bốn một chiều + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện đôi âm tường, 1P - 16A - 250V + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| H | Tủ điện tổng: | |||
| 1 | MCCB-2P-32A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cầu chì ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện chứa 17 moduleVỏ tủ điện, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện KT: WxHxD-600x800x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| I | Tủ điện tầng 2 | |||
| 1 | Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 16 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB-3P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Dây Cu/PVC 1Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC 2x(1Cx1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | m |
| 7 | Dây Cu/PVC 2x(1Cx2,5mm2) + 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 8 | Ống luồn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | m |
| 9 | Ống luồn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 10 | Ống luồn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 11 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | Chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 3 | Thép dẹt L40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 5 | Hôp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| K | Phần nước | |||
| 1 | lắp đặt ống thoát nước UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Phễu thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| L | HẠNG MỤC 2: NHÀ ĂN, NỘI TRÚ (710m2) | |||
| M | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9086 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7515 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2839 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2687 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4616 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8854 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6258 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4305 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8154 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5075 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1198 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4327 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3344 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5149 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1809 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0747 | m3 |
| N | Phần thô thân | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1544 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9578 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9446 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3876 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3084 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3838 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8037 | m3 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0428 | tấn |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,769 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8945 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4711 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4867 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8333 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,722 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7242 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5531 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5531 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,272 | m2 |
| 23 | Tôn LD dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0139 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,25 | md |
| O | Cầu thang, tam cấp, đường dốc | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4257 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1091 | m3 |
| 3 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4173 | tấn |
| 4 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2212 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8972 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7955 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,343 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | 100m3 |
| P | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4772 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3852 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,988 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.183,136 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,463 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,46 | m |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,772 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4632 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,6074 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,8968 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m2 |
| 13 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,077 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.542,06 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.920,366 | m2 |
| 16 | SX cửa đi nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 17 | SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 18 | SX vách kính, nhôm Việt pháp kính trắng 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 19 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5124 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,112 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can inox hệ số hao hụt 1.05 (đã bao gồm gia công, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,1891 | kg |
| Q | Phần điện | |||
| R | Thiết bị điện: | |||
| 1 | Đèn tuýp Led 1x21W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp Led 2x21W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Quạt trần 80Wb + công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Công tắc một hai chiều + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Công tắc ba một chiều + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Công tắc hai một chiều + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện đôi âm tường, 1P - 16A - 250V + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| S | Tủ điện tổng: | |||
| 1 | MCCB-3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB-3P-32A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | MCB-2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB-1P-10A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điện chứa 10 module, nắp micaVỏ tủ điện, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghiKT: WxHxD-600x800x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| T | Tủ điện tầng 2 | |||
| 1 | Tủ điện chứa 9 module, nắp micaVỏ tủ điện, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghiKT: WxHxD-400x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-32A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| U | Tủ điện phòng nội trú: | |||
| 1 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 2 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 3 | MCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 7MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| V | Tủ điện phòng bếp: | |||
| 1 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | MCB-1P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB-2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 10MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| W | Tủ điện phòng ăn: | |||
| 1 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | MCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 9MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Dây Cu/PVC 1Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC 2x(1Cx1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,6 | m |
| 7 | Dây Cu/PVC 2x(1Cx2,5mm2) + 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | m |
| 8 | Dây Cu/PVC 2x(1Cx4,0mm2) + 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507 | m |
| 9 | Dây Cu/PVC 2x(1Cx6mm2) + 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC 2x(1Cx10mm2) + 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Dây Cu/PVC 4x(1Cx16mm2) + 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 12 | Ống luồn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,6 | m |
| 13 | Ống luồn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | m |
| 14 | Ống luồn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547 | m |
| 15 | Ống luồn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 16 | Ống luồn HDPE D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 17 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| X | Chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 3 | Thép dẹt L40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,4 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,6 | m |
| 5 | Hôp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| Y | Phần điện nhẹ | |||
| Z | Hệ thống mạng internet: | |||
| 1 | Tủ Rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Modem ADSL (INTERNET) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Hộp chia cáp 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Switch 8Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Switch 16Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Cable mạng UTP Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,5 | m |
| 8 | Ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 9 | Mặt nạ 1 ổ cắm mạng + Đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 10 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AA | Hệ thống truyền hình: | |||
| 1 | Bộ chia tín hiệu 1 ngõ vào 4 ngõ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ chia tín hiệu 1 ngõ vào 3 ngõ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ khếch đại tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ trộn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây cable đồng trục tiêu chuẩn RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 6 | Ổ cắm Tivi đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 8 | Mặt nạ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 9 | Đế hộp ổ cắm loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 10 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| AB | Phần nước | |||
| 1 | lắp đặt ống thoát nước UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Phễu thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AC | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG, HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| AD | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,572 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4274 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4005 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,1315 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4274 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,1315 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4274 | 100m3 |
| AE | Sân bê tông, đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3343 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0161 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8095 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,1302 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,82 | m |
| 7 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,29 | m |
| AF | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9218 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2812 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6822 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,252 | m2 |
| 5 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,89 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9889 | 100m3 |
| AG | Phần điện ngoài nhà | |||
| AH | Thiết bị điện: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AI | Cột điện | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,205 | m3 |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 6 | DÂY ĐIỆN LÊN ĐÈN 0.6/1kV - CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 7 | CÁP 0.6/1kV - UPVC 2X6mm2 +1X6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m |
| 8 | CÁP 0.6/1kV - UPVC 3X25mm2 +1X16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 9 | CÁP 0.6/1kV - UPVC 2X6mm2 +1X6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 10 | Vật tự phụ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| AJ | Tủ điện tổng: | |||
| 1 | MCCB 2P - 25A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P - 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | RƠ LE THỜI GIAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | RƠ LE TRUNG GIAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | CẦU CHÌ 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | ĐÈN 220V-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm điện đôi âm tường, 1P - 16A - 250V + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | VỎ TỦ BẰNG COMPOSITE, KHUNG INOX, KÍCH THƯỚC: 600x400x250 treo trên cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AK | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Hộp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AL | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6135 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,025 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,232 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,388 | m3 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,04 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0338 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8312 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,886 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m |
| AM | Cống hộp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8594 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2899 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7873 | tấn |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0391 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9591 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2645 | tấn |
| 14 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5132 | tấn |
| 15 | Băng cản nước Waterbars V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | md |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,962 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0024 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8528 | m3 |
| 20 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,346 | m3 |
| AN | ỐP MÁI: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,824 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2654 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2976 | tấn |
| AO | HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6875 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6875 | m3 |
| 3 | Tấm tôn sóng dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,15 | md |
| 4 | Tấm đầu đuôi uốn cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 5 | Trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 6 | Bản đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 8 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,15 | m2 |
| AP | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| AQ | Phần bể PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2487 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,215 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7604 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9773 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0987 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6608 | m3 |
| 10 | Băng cản nước waterbar V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8 | md |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8101 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1147 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,402 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1404 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1087 | 100m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,2 | m2 |
| AR | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Mua thép V40 dày 2mm, làm hàng rào (một thanh V40 dày 2mm, và dài 6m có trọng lượng là 7.5kg) hệ số hao hụt 1.05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,032 | kg |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 4 | Mua dây thép gai (hệ số hao hụt 1.05), 1 md dài thép gai có trọng lượng khoảng 0.25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,25 | kg |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9656 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m3 |
| AS | HẠNG MỤC PHÒNG CHẤY CHỮA CHÁY | |||
| AT | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6188 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6188 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê TTK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AU | Máy bơm chữa cháy | |||
| 1 | Tủ điều khiển cho máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ điện H>=56m, Q>=63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Bulong M14X400 ( Giữ máy bơm PCCC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Rọ hút lọc rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Bộ chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khóa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AV | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT 1200x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 2 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 3 | Ngàm nối nhanh D05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AW | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800 x 600 x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 2 | Cuộn vòi D65 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 3 | Ngàm nối nhanh D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lăng phun chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ tiếp 2 cửa nước D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AX | PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 08 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 08 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổn áp Lioa 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 14 | Kép rải dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 15 | Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 18 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 19 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 20 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 21 | Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| AY | Hệ thống đèn chiếu sáng Exit - Sự cố | |||
| 1 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen có lưu điện 3-5h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 2 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Halogen có lưu điện 3-5h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 cho đèn Exit + đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 7 | Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| AZ | Thiết bị chữa cháy cầm tay | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bình |
| 3 | Nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm kích thước 1x0,6(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 4 | Giá đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2274E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: + Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành và có ít nhất:+ Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.+ Xây dựng công trình giao thông: 01 người.(01 người Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T – 10T (Cái) | 4 |
| 2 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8 m3 trở lên (Cái) | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 108CV trở lên (Cái) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất 120l – 500l/mẻ trộn (Cái) | 4 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5KW (Cái) | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7KW (Cái) | 2 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥ 23KW (Cái) | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5KW (Cái) | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150l (Cái) | 2 |
| 10 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7Kw (Cái) | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw (Cái) | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg (Cái) | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW (Cái) | 2 |
| 14 | Pa lăng ròng rọc | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi