Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐẮK NÔNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220753803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 16:34:00 đến ngày 2022-09-16 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,978,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 9.100.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về an toàn lao động hoặc xây dựng giao thông.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động trong lĩnh vực khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dụng còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê+ Hoạt động tốt.+ Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dụng còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe san | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hoạt động tốt.+ Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dụng còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hoạt động tốt.+ Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dụng còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hoạt động tốt.+ Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dụng còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8 m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hoạt động tốt.+ Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dụng còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh dung tịch gầu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô vận tải thùng trọng tải ≥ 2,5 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước chuyên dụng dung tích ≥ 5 m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích bồn.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu – sức nâng ≥ 6T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh sức nâng.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: >=50 m3/h. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hoạt động tốt.+ Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh năng suất máy.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hoạt động tốt.+ Có giấy kiểm định kỹ thuật còn hiệu lựcĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường giao thông liên xã Đắk Ru, huyện Đắk R’Lấp đi xã Đắk Ngo, huyện Tuy Đức (đoạn từ Trung đoàn 720 đi ngã ba Trung Vân) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức, địa chỉ: Thôn 2, Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Đức, địa chỉ: Thôn 2, Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Tuy Đức; địa chỉ Thôn 2, Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông,. Điện thoại: 0261646699 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 36,46 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển hữu cơ đổ thải | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 36,46 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24,22 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,26 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 103,43 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,46 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C4 đổ thải | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,73 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 141,25 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp nội công trường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 127,65 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất tại mỏ bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 31,96 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất về đắp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 31,96 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp 1 Km tiếp theo về đắp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 31,96 | 100m3/1km |
| 13 | Lu xử lý nền đường đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 124,06 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Đắp lớp cấp phối tự nhiên K98 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 49,74 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 57,7 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 57,7 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về đắp 1Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 57,7 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 198,97 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 198,97 | 100m2 |
| 7 | Làm đá vỉa bằng đá hộc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 290,79 | m3 |
| 8 | Thi công rãnh xương cá | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28,13 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,7 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20,56 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 370,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,37 | 100m2 |
| D | VAI ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,87 | m3 |
| 2 | Bê tông vai đường đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 46,45 | m3 |
| E | RÃNH DỌC GIA CỐ TẤM LÁT HÌNH THANG | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm đệm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 112,58 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 172,12 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 387,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27,46 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17.320 | 1 cấu kiện |
| 6 | Làm lớp đá dăm đệm hố tiêu năng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,8 | m3 |
| 7 | Bê tông móng hố tiêu năng đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng hố tiêu năng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thân hố tiêu năng đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn hố tiêu năng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,76 | 100m2 |
| F | RÃNH THẤM | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 2x4 M100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20,28 | m3 |
| 2 | Bọc vải địa kỹ thuật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,13 | 100m2 |
| 3 | Xếp đá xô bồ rãnh thấm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 146,31 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,07 | 100m |
| 5 | Đào đất rãnh thấm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,95 | 100m3 |
| 6 | Đắp hoàn trả rãnh thấm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,33 | 100m3 |
| G | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,81 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng thân cống đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,19 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân cống đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,33 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,64 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,05 | m3 |
| 8 | Cốt thép đà kiềng D | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,18 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,39 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả hố móng đầm cóc k95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,29 | 100m3 |
| 11 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,16 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm bản D | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,27 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,48 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm bản | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,21 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào đất thượng hạ lưu cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,27 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,9 | m3 |
| 18 | Bê tông móng thượng hạ lưu cống đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,92 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng hố thu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,19 | 100m2 |
| 20 | Bê tông thân cống đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,93 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường hố thu,tường đầu, tường cánh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,47 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả thượng hạ lưu cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,12 | 100m3 |
| H | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,64 | 100m3 |
| 2 | Đào đá móng cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 101,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, móng cống, chân khay, sân cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,91 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường thượng hạ lưu cống đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30,19 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh bằng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,77 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,63 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ống cống bằng kim loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,99 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,24 | tấn |
| 11 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,68 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum ống cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 107,05 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 29 | đoạn |
| 14 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc,K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,86 | 100m3 |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22 | 1 rọ |
| 16 | Làm lớp đá dăm đệm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,3 | m3 |
| 17 | Bê tông đáy bậc nước đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,18 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng bậc nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,55 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thân bậc nước đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,11 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thành bậc nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,63 | 100m2 |
| 21 | Làm lớp đá dăm đệm hố tiêu năng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,21 | m3 |
| 22 | Bê tông móng hố tiêu năng đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,42 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng hố tiêu năng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,01 | 100m2 |
| 24 | Bê tông thân hố tiêu năng đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,69 | m3 |
| 25 | Ván khuôn hố tiêu năng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,07 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mái taluy đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,87 | m3 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,73 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,22 | m3 |
| 29 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,11 | m3 |
| 30 | Ván khuôn chân khay | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,08 | 100m2 |
| 31 | Đào đất chân khay | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,013 | 100m3 |
| 32 | Làm lớp đá dăm đệm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,2 | m3 |
| 33 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32,25 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 37,05 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,64 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.654 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đào đất cửa xả | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,064 | 100m3 |
| I | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột biển báo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 3 | Trụ đỡ biển báo 3m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 4 | Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,32 | m3 |
| 5 | Đào móng biển báo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,32 | 1m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,558 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,636 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,89 | m3 |
| 10 | Sơn cọc tiêu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 84,78 | m2 |
| 11 | Đào móng cọc tiêu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,3 | 1m3 |
| 12 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 157 | 1cấu kiện |
| J | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chóp su phản quang | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 45 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật 135x195 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 3 | Trụ biển báo chữ nhật (L=3,8) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | trụ |
| 4 | Biển báo tam giác A90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 5 | Đèn xoay năng lượng mặt trời | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 6 | Nhân công trực đảm bảo an toàn giao thông | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 70 | công |
| K | THUẾ TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Khoản |
| L | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Khoản |
| M | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN TẬN THU | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 9.100.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về an toàn lao động hoặc xây dựng giao thông.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạt | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động trong lĩnh vực khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dụng còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê+ Hoạt động tốt.+ Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dụng còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Xe san | + Hoạt động tốt.+ Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dụng còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn. | + Hoạt động tốt.+ Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dụng còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn. | + Hoạt động tốt.+ Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dụng còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8 m3. | + Hoạt động tốt.+ Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dụng còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh dung tịch gầu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. | + Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 7 | Ô tô vận tải thùng trọng tải ≥ 2,5 tấn. | + Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước chuyên dụng dung tích ≥ 5 m3. | + Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích bồn.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu – sức nâng ≥ 6T. | + Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh sức nâng.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: >=50 m3/h. | + Hoạt động tốt.+ Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh năng suất máy.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường. | + Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 15 | Máy hàn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | + Hoạt động tốt.+ Có giấy kiểm định kỹ thuật còn hiệu lựcĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi