Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907495-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 16:36:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220907308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 16:34:00 đến ngày 2022-09-16 16:36:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,107,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.51E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 công trình dân dụng cấp III trong đó có 01 hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu 3.600.000.000 VNĐ. - Hồ sơ, tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.- Đã phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề bậc 3/7 trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ được cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén ≥3 m3/ph hoặc Máy đục khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy khoan bê tông ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm đất cầm tay 70kg (Máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đo capble mạng CAT5e
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy tính xách tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban Dân tộc và nâng cấp hệ thống dữ liệu công tác dân tộc
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Tầng 6, 7 - Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban Dân tộc tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 39 đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập lập Báo cáo kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn kiến trúc và Đầu tư xây dựng Hà Thành. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Tầng 6, 7 - Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban Dân tộc tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 39 đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu có liên quan tại chương V của E-HSMT. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. - Tính đến 31/7/2022, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng và nộp trước khi được công nhận trúng thầu (sau khi được công nhận trúng thầu phải cung cấp 01 bản gốc hoặc 01 bản sao công chứng và 03 bản photo).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Dân tộc tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 39 đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Dân tộc tỉnh Quảng Bình. + Địa chỉ: Số 39, đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: (0232) 3822373.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: Số 36 đường Trần Quang Khải, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: (0232) 6285666.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
B Hạng mục 1: Sửa chữa khối nhà làm việc 3 tầng
C Phần phá dỡ các hạng mục của nhà làm việc
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế242,735m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế269,4m
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ, khuôn ngoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế365,705m2
4Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế44,76m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế55,281m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21,792m3
7Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế16,92m
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế129,823m2
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21,555m2
10Tháo dỡ lan can hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15,21m
11Phá dỡ nền lát gạch cầu thang hiện có bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,784m3
12Phá dỡ nền lát gạch cerramic hiện có bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế28,733m3
13Phá dỡ gạch ốp tường cerramic hiện có bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,729m3
14Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ (11km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế112,332m3
15Xử lý phế thải xây dựng tại bãi rácMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế112,332m3
16Đục nhám mặt tường để ốp gạch chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế55,336m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế716,625m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế160,307m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.135,388m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế249,904m2
D Kết cấu tầng 3 trục sở làm việc trục E-I đoạn 1'-3 và cầu thang trục H-I
E Kết cấu cầu thang mới trục H-I:
F Phần móng:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,477m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,791m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,86m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,93m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế53,1kg
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế462,2kg
7Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,728m2
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,012m3
9Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,28m2
10Bê tông cổ móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,28m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế43,2kg
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế62,3kg
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9,444m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,039m3
G Phần kết cấu:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế23,9kg
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9,8kg
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế171,87kg
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế59,4kg
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế24,48m2
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,702m3
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,296m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế35kg
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế89,3kg
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế222,5kg
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế38,1kg
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế247,1kg
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế35,203m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,198m3
15Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế40,372m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế211,32kg
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế429kg
18Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,54m3
19Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế19,233m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế177,38kg
21Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,941m3
H Kết cấu tầng 3 trục E-I giao 1'-3:
1Khoan bê tông cấy thép cột bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan H=20cm, bơm keo ramset G5 theo đúng quy trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế601 lỗ khoan
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế103,6kg
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế525,3kg
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế43,86m2
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,644m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế189,9kg
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế579,1kg
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế467,3kg
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế76,412m2
10Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,807m3
11Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế142,392m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.146,2kg
13Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,179m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế44,4kg
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,585m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,9m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế202,36kg
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế413,73kg
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế86,191m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,658m3
I Kiến trúc nhà 3 tầng
1Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,002m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,991m3
3Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,825m3
4Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,76m3
5Xây ram dốc bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,426m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7,833m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9,81m3
8Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,908m3
9Xây tường ngoài bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc 6.5x10.5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20,628m3
10Xây tường ngoài bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc 6.5x10.5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21,565m3
11Xây tường trong bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc 6.5x10.5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế30,673m3
12Xây tường trong bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc 6.5x10.5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,034m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7,149m3
14Đục nhám mặt ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7,603m2
15Trát tường ram dốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,568m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế191,787m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế349,546m2
18Trát trần ở các vị trí không đóng thạch cao, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế50,123m2
19Trát tường trong tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế99,988m2
20Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế40,2m2
21Trát lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế41,617m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế162,603m2
23Láng nền, sàn sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế161,625m2
24Ngâm nước xi măng chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế161,625m2
25Lát nền bằng gạch Granit KT600x600 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế768,179m2
26Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT120x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế54,964m2
27Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế68,776m2
28Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic KT300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế288,86m2
29Lát đá bậc tam cấp bằng Đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9,32m2
30Lát đá Granite Ruby bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế46,994m2
31Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế89,345m2
32Lát nền bằng sàn gỗ công nghiệp KT130x1200 dày 12mm, (bao gồm cả nẹp, len chân tường và tấm lót sàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế22,578m2
33Lát nền bằng sàn gỗ công nghiệp dày 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế22,578m2
34Thi công trần thạch cao thả khung xương mạ nhôm kẽm KT600x600 (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế463,935m2
35Thi công trần thạch cao giật cấp khung xương mạ nhôm kẽm Vĩnh Tường chống ẩm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế205,116m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.147,536m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.110,336m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.990,077m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.990,077m2
40Sơn cửa gỗ - kính hiện có bằng sơn PU (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế365,705m2
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế711,356kg
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế711,356kg
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế289,129kg
44Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế289,129kg
45Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 0.42lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế162,24m2
46Lợp úp nóc bằng tôn chiều dày 0.42lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9,192m2
47Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế19,4md
J Chống thấm nền Nhà vệ sinh tầng 2
1Vệ sinh sàn sảnh và nền vệ sinh trước khi quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế47,418m2
2Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh tầng 2,3 bằng chất chống thấm 2 thành phần gốc xi măng Revinnex Flex FPMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế47,418m2
K Chi tiết kiến trúc:
1Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế373,179kg
2Lắp dựng lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế67,593m2
3Lắp dựng tay vịn gỗ cho lan can cầu thang (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế18,35md
4Lắp dựng trụ gỗ D130 cho cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp dựng nẹp cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế662,81m
6Lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox KT14x14x1.5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế76,539m2
7Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa dày 1.4ly, phụ kiện Kim Long kính dày 6.38mm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12,32m2
8Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa dày 1.4ly, phụ kiện Kim Long kính dày 6.38mm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế24,92m2
9Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long kính dày 6.38mm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,5m2
10Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long kính dày 6.38mm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế17,1m2
11Lắp dựng cửa đi thủy lực 2 cánh quay kính trắng cường lực 10-12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11,375m2
12Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,238m3
13Đúc lục bình lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế39cây
14Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,612m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,481m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10,62m2
17Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11,13m
18Thi công vách ngăn, cửa bằng tấm nhựa Tấm Compact 12mm (inox 304)(Khoán gọn bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế41,949m2
19Ốp đá granite tự nhiên màu đen dày 2cm hệ khung sử dụng keo dán (khoán gọn bao gồm cả khung đỡ inox304, keo chít mạch)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8,863m2
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế321,905kg
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế321,905kg
L Hạng mục 2: Nhà để xe ô tô
M Phá dỡ nhà để xe hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,968m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,652m3
3Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế152,777m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế98,912kg
N Xây mới nhà xe ô tô
O Móng của nhà xe
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,88m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế23,041m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7,008m3
4Vận chuyển đất, đá rác thải đi đổ (11km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế30,508m3
5Xử lý phế thải xây dựng tại bãi rácMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế30,508m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,079m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế33,3kg
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế271,4kg
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9,92m2
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11,408m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9,936m2
12Bê tông cổ móng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,983m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế60,6kg
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế159kg
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,38m2
16Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,38m3
17Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20,304m3
P Phần kết cấu
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế51,8kg
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế169,4kg
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21,664m2
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,394m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế91,7kg
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế643,6kg
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế67,137m2
8Bê tông xà, dầm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,265m3
9Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế82,034m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế927,8kg
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế31,8kg
12Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8,165m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế17,2kg
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế35,2kg
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,63m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,335m3
Q Phần kiến trúc và hoàn thiện
1Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,877m3
2Xây tường ngoài bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc 6.5x10.5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15,019m3
3Xây tường trong bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc 6.5x10.5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,751m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,802m3
5Lát nền bằng gạch Granite KT600x600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế56,02m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế87,073m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế121,173m2
8Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21,664m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế67,137m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế82,034m2
11Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,63m2
12Quét Sika chống thấm sê nô, mái bằng chất chống thấm gốc Acrylic SilatexMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế19,964m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế96,07m2
14Ngâm nước XM chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế96,07m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20,24m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế87,073m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế203,207m2
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế224,532kg
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế224,532kg
20Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42l;yMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế64,598m2
21Lắp dựng cửa cuốn Đài LoanMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế19,8m2
22Lắp đặt mô tơ cửa cuốn Đài LoanMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
23Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa dày 1.4ly, phụ kiện Kim Long kính dày 6.38mm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,07m2
24Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long kính dày 6.38mm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1m2
25Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long kính dày 6.38mm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,8m2
R Hạng mục 3: Nhà để xe khách nhà để xe nhân viên
S Hạng mục nhà để xe khách
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,394m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,3631m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11,4m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,853m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế56,821kg
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế56,821kg
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế239,69kg
8Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế239,69kg
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế191,9kg
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế191,9kg
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.209,1kg
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.209,1kg
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế72,0361m2
14Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 0.42lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế110,638m2
T Hạng mục nhà để xe nhân viên
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,236m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,4181m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,84m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,112m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế31,057kg
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế31,057kg
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế158,45kg
8Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế158,45kg
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế136,2kg
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế136,2kg
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế291,75kg
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế291,75kg
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế33,4791m2
14Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 0.42lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế49,842m2
15Vận chuyển phế thải đất đá đi đổ (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1chuyến
U Hạng mục 4: Sân bê tông, cổng chính, bể phốt
V Sân bê tông làm mới
W Sân bê tông + cổng chính
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế429m2
2Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế69m3
3Làm khe co giãn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế120m
4Lát gạch Terrazzo KT400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế460m2
X Bó vỉa bồn hoa (TMB 03)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,7721m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,885m3
3Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,738m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế30,628m2
5Lát đá mặt bệ bó vỉa bồn hoa bằng đá granit tự nhiên, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế32,395m2
Y Cổng chính
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,675m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,1251m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,375m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,45m3
5Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,05m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,42m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế23,138kg
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế80,15kg
9Gia công và lắp dựng Cổng chính bằng cửa xếp Inox 304 cao 1,6m (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5m
10Thi công và lắp dựng mô tơ Đài Loan điều khiển cửa cổng xếp (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
Z Bể phốt 01 thể tích 5m3
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,863m3
2Đào móng bê tự hoại, rộng >3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11,7931m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,931m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,575m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế68,68kg
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,901m3
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,305m3
8Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,823m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế68,68kg
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,22m2
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế17,823m2
12Trát bể dày 1.0cm VXM75 đánh màu bằng XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế17,823m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7,739m2
14BT tấm đan.đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,578m3
15Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế42,61kg
16Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,76m2
17Vận chuyển đất, đá rác thải đi đổ (11km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15,922m3
18Xử lý phế thải xây dựng tại bãi rácMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15,922m3
AA Hạng mục 5: Hệ thống cấp điện
AB Hệ thống cấp điện tổng thể
AC Móng cột đèn
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,7821m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,594m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,98m3
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21,297kg
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21,297kg
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,6m2
AD Rảnh cáp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế32,0251m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế19,215m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12,81m3
4Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.800viên
5Băng báo cáp ngầm rộng 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế183m
6Vận chuyển đất, đá rác thải đi đổ (11km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế13,998m3
7Xử lý phế thải xây dựng tại bãi rácMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế13,998m3
AE Cấp điện tổng thể
1Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (3Cx35+1x25mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế50m
2Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2Cx4mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế194m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn cáp động lực D85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế50m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn cáp chiếu sáng D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế194m
5Lắp đặt ống thép luồn cáp đoạn qua vị trí cổng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế30m
AF Cấp điện cột đèn
1Lắp dựng cột thép bát giác liền cần đơn chiều cao cột =8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21 cột
2Lắp đặt đèn pha LED chiếu sáng ở độ cao H=8mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
3Lắp cần đèn D60 gắn tường, chiều dài cần đèn 2m, vươn xa 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21 cần đèn
4Lắp đặt các automat 1P - 6A- 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
5Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 đã có sẵn cho cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất dây thép dẹt 25x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3m
7Lắp đặt bản tiếp địa KT40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
AG Hệ thống cấp điện nhà làm việc
AH Hệ thống thiết bị điện ánh sáng
1Lắp đặt đèn LED ốp trân KT 600x600, 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế55bộ
2Lắp đặt đèn LED ốp trân KT 300x300, 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế49bộ
3Bộ đèn LED 1X18W, L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
4Lắp đặt đèn led dây hắt trần 12W/M -12 VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế194m
5Lắp đặt đèn trang trí Dowlnight âm trần 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế116bộ
6Lắp đặt quạt âm trần Q835m3/H-24WMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa + ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế37cái
8Lắp đặt công tắc đổi chiều 1 hạt loại âm tường 10A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế18cái
9Lắp đặt công tắc đổi chiều 2 hạt 10A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt loại âm tường 10A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạt loại âm tường 10A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế18cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạt loại âm tường 10A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 10A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế77cái
14Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x150 - sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
15Lắp đặt tủ điện phòng chưa (4-8) MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
16Lắp đặt tủ điện phòng chưa (6-6) MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12hộp
17Lắp đặt các automat MCCB-3P-125A-30KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt các automat MCCB-3P-50A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
19Lắp đặt các automat MCCB-3P-50A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt các automat 2P - 50A- 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt các automat 2P - 40A- 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt các automat 2P - 32A- 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
23Lắp đặt các automat 2P - 25A- 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21cái
24Lắp đặt các automat 1P - 20A- 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế39cái
25Lắp đặt các automat 1P - 10A- 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế16cái
26Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
27Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt bộ bộ chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
29Lắp đặt máy biến dòng ≤250/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
30Lắp đặt cầu dao 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
31Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4Cx10mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế32m
32Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2Cx10mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11m
33Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2Cx6mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14m
34Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2Cx4mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế260m
35Lắp đặt dây CU/PVC (1Cx2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.982m
36Lắp đặt dây CU/PVC (1Cx1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4.139m
37Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC(1x10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế43m
38Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC(1x6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14m
39Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC(1x4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế260m
40Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC(1x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế938m
41Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC(1x1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2.070m
42Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế43m
43Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14m
44Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế260m
45Lắp đặt ống nhựa luôn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế991m
46Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.656m
47Lắp đặt ghen hộp luồn dây GA 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế414m
AI Hệ thống thu sét - tiếp địa
1Gia công kim thu sét D10, L=0.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7cái
2Lắp đặt kim thu sét D10, L=0.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế292m
4Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 đã có sẵn cho cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
5Lắp đặt la chống sét dưới mương đất dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế45m
6Lắp đặt Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt dây đồng trần xuống thiết bị loại M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20m
AJ Hệ thống điều hòa
1Lắp đặt máy điều hoà Treo tường 12.000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế19máy
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga + bảo ôn nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga + bảo ôn nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga+bảo ôn nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14m
5Lắp đặt ống đồng+bảo ôn dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế16m
6Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế73m
7Bộ đèn LED 1X18W, L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
8Lắp đặt công tắc 2 hạt loại âm tường 10A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa + ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
11Lắp đặt tủ điện phòng chưa (4-6) KT 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
12Lắp đặt các automat 2P - 32A- 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt các automat 2P - 25A- 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt các automat 1P - 20A- 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt các automat 1P - 10A- 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC(1x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế51m
17Lắp đặt dây CU/PVC (1Cx1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế111m
18Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC(1x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế26m
19Lắp đặt ống nhựa xoăn luôn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế26m
20Lắp đặt ống nhựa xoăn luôn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế56m
AK Hạng mục 6: Hệ thống cấp thoát nước
AL Hệ thống cấp thoát nước tổng thể
AM Xây Hố ga thoát nước thải sinh hoạt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,3711m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,457m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,154m3
4Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,275m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,248m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,72m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,525m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,248m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,2m2
10Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,064m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,96m2
12Lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,52kg
AN Xây Hố ga thu nước mưa
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế25,7961m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8,599m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,345m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,555m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,16m3
6Lắp dựng cốt thép tấm đnaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế30,51kg
7Xây hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,505m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế16,61m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9,05m2
10Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,629m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,802m2
12Lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế13,02kg
13Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,82kg
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế151 cấu kiện
15SX và Lắp dựng các loại tấm đan gang đúc sẳn KT400x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế51 cấu kiện
AO Rảnh thoát nước B300
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế42,9521m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,317m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,956m3
4Bê tông đáy rảnh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,549m3
5Lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế281,43kg
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế17,641m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,935m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,894m3
9Xây rảnh thoát nước gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7,788m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế76,7m2
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế41 đoạn ống
12Gối đỡ ống BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế631 cấu kiện
14Vận chuyển đất, đá rác thải đi đổ (11km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế46,746m3
15Xử lý phế thải xây dựng tại bãi rácMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế46,746m3
AP Thiết bị cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 D200mm, dày 5.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế23m
2Lắp đặt cút nhựa U.PVC200 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
3Lắp đặt măng song D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
AQ Hệ thống cấp thoát nước cấp thoát nước nhà làm việc
AR Phần thiết bị
1Lắp đặt Lavabo treo tường sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
2Lắp đặt vòi rửa chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
3Lắp đặt xí bệt sứ tráng men, Bàn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
4Lắp đặt vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7cái
5Lắp đặt chậu tiểu nam+vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
6Lắp đặt gương soi đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt gương soi đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
8Lắp đặt mốc giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10cái
9Lắp đặt bể nước Inox 3m3 đặt ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bể
10Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt vòi nước gạt tay D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7cái
13Lắp đặt phễu thoát sàn D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế13cái
AS Phần đường ống và phụ tùng cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50 cấp lạnh PN10, dày 4.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế22m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40 cấp lạnh PN10, dày 3.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế26m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32 cấp lạnh PN10, dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25 cấp lạnh PN10, dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế35m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp lạnh PN10, dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12m
6Lắp đặt van chặn D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt van chặn D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
8Lắp đặt van chặn 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt tê nhựa đều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt tê nhựa tê nhựa ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7cái
11Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50x40x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50x32x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt tê thu nhưa PPR D32x20x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12cái
14Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25x20x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
15Lắp đặt tê thu nhựa 1 đầu ren trong D32*1/2'Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
16Lắp đặt tê thu nhựa 1 đầu ren trong D25*1/2'Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7cái
17Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt côn thu nhựa PPR D30x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
20Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR 45 độ D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren trong PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12cái
29Kép 2 đầu ren ngoài bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế24cái
30Lắp đặt măng sông ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5cái
31Lắp đặt măng sông ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
32Lắp đặt măng sông ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
33Lắp đặt măng sông ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9cái
34Lắp đặt măng sông ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
AT Phần đường ống và phụ tùng thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 D125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế48m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế50m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC C1 D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15m
5Lắp đặt ống nhựa UPVC C1 D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế41m
6Lắp đặt ống nhựa UPVC C1 D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế33m
7Lắp đặt tê cong UPVC 125x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
8Lắp đặt tê cong UPVC 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt tê cong UPVC 90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
10Lắp đặt tê nhựa 45 độ UPVC 125x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
11Lắp đặt tê nhựa 45 độ UPVC 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9cái
12Lắp đặt tê nhựa 45 độ UPVC 110x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt tê nhựa 45 độ UPVC 110x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt tê nhựa 45 độ UPVC 90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
15Lắp đặt tê nhựa 45 độ UPVC 90x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt tê nhựa 45 độ UPVC 90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7cái
17Lắp đặt tê nhựa 45 độ UPVC 90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt tê nhựa 45 độ UPVC 75x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
19Lắp đặt tê nhựa 45 độ UPVC 75x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10cái
20Lắp đặt tê nhựa 45 độ UPVC 60x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
21Lắp đặt tê nhựa 45 độ UPVC 60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt cút nhựa 45 độ UPVC 125Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt cút nhựa 45 độ UPVC 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14cái
24Lắp đặt cút nhựa 45 độ UPVC 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
25Lắp đặt cút nhựa 45 độ UPVC 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12cái
26Lắp đặt cút nhựa 45 độ UPVC 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế18cái
27Lắp đặt cút nhựa 45 độ UPVC 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14cái
28Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC 125Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
29Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
30Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10cái
31Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
32Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế64cái
33Lắp đặt côn thu nhựa UPVC 125x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt côn thu nhựa độ UPVC 110x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt côn thu nhựa độ UPVC 110x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt côn thu nhựa 90 độ UPVC 90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt côn thu nhựa 90 độ UPVC 90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp nút bịt xả nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7cái
39Lắp nút bịt xả nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
40Lắp nút bịt xả nhựa UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
41Lắp nút bịt xả nhựa UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
42Lắp đặt con thỏ Siphon D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
43Lắp nút nắp bịt thông hơi nhựa UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt măng sông nhựa D125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
45Lắp đặt măng sông nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
46Lắp đặt măng sông nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
47Lắp đặt măng sông nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
48Lắp đặt măng sông nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7cái
49Lắp đặt măng sông nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
AU Phần đường ống và phụ tùng thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế170m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC C1 D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2m
3Lắp đặt cút nhựa 45 độ UPVC 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20cái
4Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế34cái
5Lắp đặt cầu chắn rác D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12cái
6Lắp đặt măng sông nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế28cái
AV Phần cấp thoát nước bể phốt
1Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 D125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC C1 D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1m
4Lắp đặt tê nhựa 90 độ UPVC 125Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
AW Phần thoát nước nhà để xe ô tô làm mới
1Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC C1 D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4m
3Lắp đặt cút nhựa 45 độ UPVC 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Lắp đặt cầu chắn rác D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt cầu chắn rác D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt măng sông nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
AX Hạng mục 7: Hệ thống mạng internet
1Lắp đặt tủ Rack trung tâm, loại tủ RACK 10UMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1Tủ
2Lắp đặt tủ kỹ thuật tầng hệ thống điện nhẹ (RACK 6U)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3Tủ
3Cài đặt thiết bị ROUTER/FIREWALLMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1Thiết bị
4Lắp đặt thiết bị mạng CORE SWITCH 8 cổng quangMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1Thiết bị
5Lắp đặt thiết bị mạng ACCESS SWITCH 24 cổng POE 10/100/1000 BASE-T, UPLNK 4SFP cho trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1Thiết bị
6Lắp đặt thiết bị mạng ACCESS SWITCH 24 cổng 10/100/1000 BASE-T, UPLNK 4SFP cho thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3Thiết bị
7Lắp đặt thiết bị mạng ACCESS SWITCH 24 cổng POE 10/100/1000 BASE-T, UPLNK 4SFP cho thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4Thiết bị
8Lắp đặt module quang SFP, 10G MULTIMODEMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8Thiết bị
9Lắp đặt dây nhảy quang MULTI -MODE, loại 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế16sợi
10Lắp đặt dây nhảy cate 6, loại 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế41sợi
11Lắp đặt ổ cắm mạng Lan RJ45 trong nhà (đế + ổ cắm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế32cái
12Lắp đặt Router phát wifi 2 băng tần 2.4/5HZ 300MPSMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9Thiết bị
13Lắp đặt Patch Panel 24 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4Patch panel
14Lắp đặt thanh quản lý cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế41 thiết bị
15Lắp đặt hộp nối quang ODF 8FO (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
16Lắp đặt dây cáp mạng CAT5E 6 UTP700m
17Lắp đặt dây cáp quang MUTI-MODE 8 CORE om3 FTP CAT5E50m
18Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu âm tường 20A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9cái
19Lắp đặt dây CU/PVC(1x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế380m
20Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC(1x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế40m
21Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế190m
AY THIẾT BỊ
1Máy điều hoà 12000BTU một chiều, Invecter, kèm Remote không dây, Gas R32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
AZ Thiết bị mạng Internet
1Tủ trung tâm hệ thống điện nhẹ tủ rack 10UMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Tủ kỹ thuật hệ thống điện nhẹ tủ rack 6UMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3thiết bị
3Thiết bị chia mạng SWITCH 24 cổng SFP Gigabit slots + 2 cổng Gigabit copper/SFP comboMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1thiết bị
4Bản quyền Tường lửa bảo vệ hệ thống mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1thiết bị
5Thiết bị chia mạng SWITCH 8 khe cắm SFP Gigabit, 2 Gigabit đồng / SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1thiết bị
6Thiết bị mạng Switch POE 24 cổng 10/100/1000BASE-T PoE/PoE+, tổng công suất 370W; 4 cổng SFP BASE-X cho trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1thiết bị
7Thiết bị mạng Switch POE 24 cổng 10/100/1000BASE-T PoE/PoE+, tổng công suất 370W; 4 cổng SFP BASE-X cho thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3thiết bị
8Thiết bị mạng Switch POE 24 cổng 10/100/1000BASE-T PoE/PoE+, tổng công suất 370W; 4 cổng SFP BASE-X cho thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4thiết bị
9Module quang 2 sợi SFP-10G-SRMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8thiết bị
10Bộ phát Wifi 6 râu, 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz chuẩn 802.11a/b/g/n/ac Wave1/Wave2, MU-MIMOMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9thiết bị
11Thanh đấu nối mạng 24 cổng, có thanh quản lý cáp,UL Listed và RoHSMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4thiết bị
12Hộp phối quang ODF 8FO (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
BA Thiết bị phòng cháy chữa cháy
1Biển tiêu lệnh và nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Bình chữa cháy CO2 MT3-3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2bình
3Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2bình
4Giá đỡ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.51E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 công trình dân dụng cấp III trong đó có 01 hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu 3.600.000.000 VNĐ. - Hồ sơ, tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.52
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.52
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.- Đã phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.52
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.52
6 Công nhân kỹ thuật 15 - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề bậc 3/7 trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ được cấp.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén ≥3 m3/ph hoặc Máy đục khí nén Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)3
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
4 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)3
5 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)4
6 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)5
7 Máy khoan bê tông ≥1,5kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)4
8 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥360 m3/h Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)3
10 Máy trộn vữa ≥150l Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)3
11 Máy vận thăng lồng 3T Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
12 Ô tô tự đổ 10T Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)3
13 Máy đầm đất cầm tay 70kg (Máy đầm cóc) Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
14 Máy mài 2,7kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
15 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
16 Đồng hồ đo điện vạn năng Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
17 Máy đo capble mạng CAT5e Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
18 Máy tính xách tay Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
19 Máy thủy bình Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
20 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
21 Máy bơm nước Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->