Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:36:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220907308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 16:34:00 đến ngày 2022-09-16 16:36:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,107,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.51E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 công trình dân dụng cấp III trong đó có 01 hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu 3.600.000.000 VNĐ. - Hồ sơ, tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.- Đã phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề bậc 3/7 trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ được cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén ≥3 m3/ph hoặc Máy đục khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay 70kg (Máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đo capble mạng CAT5e | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban Dân tộc và nâng cấp hệ thống dữ liệu công tác dân tộc 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu có liên quan tại chương V của E-HSMT. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. - Tính đến 31/7/2022, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng và nộp trước khi được công nhận trúng thầu (sau khi được công nhận trúng thầu phải cung cấp 01 bản gốc hoặc 01 bản sao công chứng và 03 bản photo). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Dân tộc tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 39 đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Dân tộc tỉnh Quảng Bình. + Địa chỉ: Số 39, đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: (0232) 3822373. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: Số 36 đường Trần Quang Khải, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: (0232) 6285666. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| B | Hạng mục 1: Sửa chữa khối nhà làm việc 3 tầng | |||
| C | Phần phá dỡ các hạng mục của nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 242,735 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 269,4 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ, khuôn ngoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 365,705 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 44,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 55,281 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 21,792 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 16,92 | m |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 129,823 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 21,555 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15,21 | m |
| 11 | Phá dỡ nền lát gạch cầu thang hiện có bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,784 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền lát gạch cerramic hiện có bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 28,733 | m3 |
| 13 | Phá dỡ gạch ốp tường cerramic hiện có bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,729 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ (11km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 112,332 | m3 |
| 15 | Xử lý phế thải xây dựng tại bãi rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 112,332 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 55,336 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 716,625 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 160,307 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.135,388 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 249,904 | m2 |
| D | Kết cấu tầng 3 trục sở làm việc trục E-I đoạn 1'-3 và cầu thang trục H-I | |||
| E | Kết cấu cầu thang mới trục H-I: | |||
| F | Phần móng: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,477 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,79 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,86 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,93 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 53,1 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 462,2 | kg |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,728 | m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,012 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,28 | m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,28 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 43,2 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 62,3 | kg |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,444 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,039 | m3 |
| G | Phần kết cấu: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 23,9 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,8 | kg |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 171,87 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 59,4 | kg |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 24,48 | m2 |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,702 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 89,3 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 222,5 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 38,1 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 247,1 | kg |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 35,203 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,198 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 40,372 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 211,32 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 429 | kg |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,54 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 19,233 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 177,38 | kg |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,941 | m3 |
| H | Kết cấu tầng 3 trục E-I giao 1'-3: | |||
| 1 | Khoan bê tông cấy thép cột bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan H=20cm, bơm keo ramset G5 theo đúng quy trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 103,6 | kg |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 525,3 | kg |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 43,86 | m2 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,644 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 189,9 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 579,1 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 467,3 | kg |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 76,412 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,807 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 142,392 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.146,2 | kg |
| 13 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14,179 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 44,4 | kg |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,585 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 202,36 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 413,73 | kg |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 86,191 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,658 | m3 |
| I | Kiến trúc nhà 3 tầng | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14,002 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,991 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,825 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,76 | m3 |
| 5 | Xây ram dốc bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,426 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,833 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,81 | m3 |
| 8 | Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,908 | m3 |
| 9 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc 6.5x10.5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 20,628 | m3 |
| 10 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc 6.5x10.5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 21,565 | m3 |
| 11 | Xây tường trong bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc 6.5x10.5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 30,673 | m3 |
| 12 | Xây tường trong bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc 6.5x10.5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,034 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,149 | m3 |
| 14 | Đục nhám mặt ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,603 | m2 |
| 15 | Trát tường ram dốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,568 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 191,787 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 349,546 | m2 |
| 18 | Trát trần ở các vị trí không đóng thạch cao, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 50,123 | m2 |
| 19 | Trát tường trong tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 99,988 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 40,2 | m2 |
| 21 | Trát lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 41,617 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 162,603 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 161,625 | m2 |
| 24 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 161,625 | m2 |
| 25 | Lát nền bằng gạch Granit KT600x600 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 768,179 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 54,964 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 68,776 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic KT300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 288,86 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp bằng Đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,32 | m2 |
| 30 | Lát đá Granite Ruby bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 46,994 | m2 |
| 31 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 89,345 | m2 |
| 32 | Lát nền bằng sàn gỗ công nghiệp KT130x1200 dày 12mm, (bao gồm cả nẹp, len chân tường và tấm lót sàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 22,578 | m2 |
| 33 | Lát nền bằng sàn gỗ công nghiệp dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 22,578 | m2 |
| 34 | Thi công trần thạch cao thả khung xương mạ nhôm kẽm KT600x600 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 463,935 | m2 |
| 35 | Thi công trần thạch cao giật cấp khung xương mạ nhôm kẽm Vĩnh Tường chống ẩm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 205,116 | m2 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.147,536 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.110,336 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.990,077 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.990,077 | m2 |
| 40 | Sơn cửa gỗ - kính hiện có bằng sơn PU (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 365,705 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 711,356 | kg |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 711,356 | kg |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 289,129 | kg |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 289,129 | kg |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 0.42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 162,24 | m2 |
| 46 | Lợp úp nóc bằng tôn chiều dày 0.42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,192 | m2 |
| 47 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 19,4 | md |
| J | Chống thấm nền Nhà vệ sinh tầng 2 | |||
| 1 | Vệ sinh sàn sảnh và nền vệ sinh trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 47,418 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh tầng 2,3 bằng chất chống thấm 2 thành phần gốc xi măng Revinnex Flex FP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 47,418 | m2 |
| K | Chi tiết kiến trúc: | |||
| 1 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 373,179 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 67,593 | m2 |
| 3 | Lắp dựng tay vịn gỗ cho lan can cầu thang (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 18,35 | md |
| 4 | Lắp dựng trụ gỗ D130 cho cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp dựng nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 662,8 | 1m |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox KT14x14x1.5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 76,539 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa dày 1.4ly, phụ kiện Kim Long kính dày 6.38mm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12,32 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa dày 1.4ly, phụ kiện Kim Long kính dày 6.38mm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 24,92 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long kính dày 6.38mm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long kính dày 6.38mm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 17,1 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi thủy lực 2 cánh quay kính trắng cường lực 10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 11,375 | m2 |
| 12 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,238 | m3 |
| 13 | Đúc lục bình lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cây |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,612 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,481 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10,62 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 11,13 | m |
| 18 | Thi công vách ngăn, cửa bằng tấm nhựa Tấm Compact 12mm (inox 304)(Khoán gọn bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 41,949 | m2 |
| 19 | Ốp đá granite tự nhiên màu đen dày 2cm hệ khung sử dụng keo dán (khoán gọn bao gồm cả khung đỡ inox304, keo chít mạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,863 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 321,905 | kg |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 321,905 | kg |
| L | Hạng mục 2: Nhà để xe ô tô | |||
| M | Phá dỡ nhà để xe hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14,968 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,652 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 152,777 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 98,912 | kg |
| N | Xây mới nhà xe ô tô | |||
| O | Móng của nhà xe | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 23,04 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,008 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đá rác thải đi đổ (11km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 30,508 | m3 |
| 5 | Xử lý phế thải xây dựng tại bãi rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 30,508 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,079 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 33,3 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 271,4 | kg |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,92 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 11,408 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,936 | m2 |
| 12 | Bê tông cổ móng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,983 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 60,6 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 159 | kg |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,38 | m2 |
| 16 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,38 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 20,304 | m3 |
| P | Phần kết cấu | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 51,8 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 169,4 | kg |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 21,664 | m2 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,394 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 91,7 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 643,6 | kg |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 67,137 | m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,265 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 82,034 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 927,8 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 31,8 | kg |
| 12 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,165 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 17,2 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 35,2 | kg |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,63 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,335 | m3 |
| Q | Phần kiến trúc và hoàn thiện | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,877 | m3 |
| 2 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc 6.5x10.5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15,019 | m3 |
| 3 | Xây tường trong bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc 6.5x10.5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,751 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,802 | m3 |
| 5 | Lát nền bằng gạch Granite KT600x600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 56,02 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 87,073 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 121,173 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 21,664 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 67,137 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 82,034 | m2 |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,63 | m2 |
| 12 | Quét Sika chống thấm sê nô, mái bằng chất chống thấm gốc Acrylic Silatex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 19,964 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 96,07 | m2 |
| 14 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 96,07 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 20,24 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 87,073 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 203,207 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 224,532 | kg |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 224,532 | kg |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42l;y | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 64,598 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa cuốn Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 19,8 | m2 |
| 22 | Lắp đặt mô tơ cửa cuốn Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa dày 1.4ly, phụ kiện Kim Long kính dày 6.38mm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,07 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long kính dày 6.38mm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long kính dày 6.38mm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| R | Hạng mục 3: Nhà để xe khách nhà để xe nhân viên | |||
| S | Hạng mục nhà để xe khách | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,394 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,363 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,853 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 56,821 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 56,821 | kg |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 239,69 | kg |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 239,69 | kg |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 191,9 | kg |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 191,9 | kg |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.209,1 | kg |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.209,1 | kg |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 72,036 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 0.42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 110,638 | m2 |
| T | Hạng mục nhà để xe nhân viên | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,236 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,418 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,112 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 31,057 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 31,057 | kg |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 158,45 | kg |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 158,45 | kg |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 136,2 | kg |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 136,2 | kg |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 291,75 | kg |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 291,75 | kg |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 33,479 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 0.42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 49,842 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đất đá đi đổ (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | chuyến |
| U | Hạng mục 4: Sân bê tông, cổng chính, bể phốt | |||
| V | Sân bê tông làm mới | |||
| W | Sân bê tông + cổng chính | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 429 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 69 | m3 |
| 3 | Làm khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 4 | Lát gạch Terrazzo KT400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 460 | m2 |
| X | Bó vỉa bồn hoa (TMB 03) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,772 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,885 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,738 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 30,628 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ bó vỉa bồn hoa bằng đá granit tự nhiên, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 32,395 | m2 |
| Y | Cổng chính | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,675 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,125 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,375 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,42 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 23,138 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 80,15 | kg |
| 9 | Gia công và lắp dựng Cổng chính bằng cửa xếp Inox 304 cao 1,6m (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 10 | Thi công và lắp dựng mô tơ Đài Loan điều khiển cửa cổng xếp (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| Z | Bể phốt 01 thể tích 5m3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,863 | m3 |
| 2 | Đào móng bê tự hoại, rộng >3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 11,793 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,931 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,575 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 68,68 | kg |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,901 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,305 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,823 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 68,68 | kg |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14,22 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 17,823 | m2 |
| 12 | Trát bể dày 1.0cm VXM75 đánh màu bằng XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 17,823 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,739 | m2 |
| 14 | BT tấm đan.đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,578 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 42,61 | kg |
| 16 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,76 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất, đá rác thải đi đổ (11km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15,922 | m3 |
| 18 | Xử lý phế thải xây dựng tại bãi rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15,922 | m3 |
| AA | Hạng mục 5: Hệ thống cấp điện | |||
| AB | Hệ thống cấp điện tổng thể | |||
| AC | Móng cột đèn | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,782 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 21,297 | kg |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 21,297 | kg |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| AD | Rảnh cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 32,025 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 19,215 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12,81 | m3 |
| 4 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.800 | viên |
| 5 | Băng báo cáp ngầm rộng 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 183 | m |
| 6 | Vận chuyển đất, đá rác thải đi đổ (11km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 13,998 | m3 |
| 7 | Xử lý phế thải xây dựng tại bãi rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 13,998 | m3 |
| AE | Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (3Cx35+1x25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2Cx4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 194 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn cáp động lực D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn cáp chiếu sáng D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 194 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép luồn cáp đoạn qua vị trí cổng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| AF | Cấp điện cột đèn | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép bát giác liền cần đơn chiều cao cột =8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt đèn pha LED chiếu sáng ở độ cao H=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn D60 gắn tường, chiều dài cần đèn 2m, vươn xa 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp đặt các automat 1P - 6A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 đã có sẵn cho cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất dây thép dẹt 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 7 | Lắp đặt bản tiếp địa KT40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AG | Hệ thống cấp điện nhà làm việc | |||
| AH | Hệ thống thiết bị điện ánh sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ốp trân KT 600x600, 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trân KT 300x300, 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | bộ |
| 3 | Bộ đèn LED 1X18W, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led dây hắt trần 12W/M -12 VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 194 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí Dowlnight âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 116 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt âm trần Q835m3/H-24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa + ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đổi chiều 1 hạt loại âm tường 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đổi chiều 2 hạt 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt loại âm tường 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt loại âm tường 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt loại âm tường 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x150 - sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện phòng chưa (4-8) MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện phòng chưa (6-6) MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-125A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2P - 50A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 2P - 40A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 2P - 32A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 2P - 25A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1P - 20A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1P - 10A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bộ bộ chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt máy biến dòng ≤250/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cầu dao 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4Cx10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2Cx10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2Cx6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 34 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2Cx4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC (1Cx2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.982 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/PVC (1Cx1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4.139 | m |
| 37 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC(1x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | m |
| 38 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC(1x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 39 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC(1x4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 40 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC(1x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 938 | m |
| 41 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC(1x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2.070 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa luôn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 991 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.656 | m |
| 47 | Lắp đặt ghen hộp luồn dây GA 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 414 | m |
| AI | Hệ thống thu sét - tiếp địa | |||
| 1 | Gia công kim thu sét D10, L=0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét D10, L=0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 292 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 đã có sẵn cho cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 5 | Lắp đặt la chống sét dưới mương đất dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đồng trần xuống thiết bị loại M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| AJ | Hệ thống điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà Treo tường 12.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga + bảo ôn nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga + bảo ôn nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga+bảo ôn nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng+bảo ôn dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | m |
| 7 | Bộ đèn LED 1X18W, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt loại âm tường 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa + ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện phòng chưa (4-6) KT 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 2P - 32A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2P - 25A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1P - 20A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1P - 10A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC(1x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC (1Cx1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 111 | m |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC(1x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoăn luôn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoăn luôn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| AK | Hạng mục 6: Hệ thống cấp thoát nước | |||
| AL | Hệ thống cấp thoát nước tổng thể | |||
| AM | Xây Hố ga thoát nước thải sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,371 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,457 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,248 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,525 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,248 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,52 | kg |
| AN | Xây Hố ga thu nước mưa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 25,796 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,599 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,345 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,555 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đna | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 30,51 | kg |
| 7 | Xây hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,505 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 16,61 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,05 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,629 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,802 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 13,02 | kg |
| 13 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14,82 | kg |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | 1 cấu kiện |
| 15 | SX và Lắp dựng các loại tấm đan gang đúc sẳn KT400x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cấu kiện |
| AO | Rảnh thoát nước B300 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 42,952 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14,317 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,956 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rảnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,549 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 281,43 | kg |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 17,641 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,935 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,894 | m3 |
| 9 | Xây rảnh thoát nước gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,788 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 76,7 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Gối đỡ ống BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển đất, đá rác thải đi đổ (11km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 46,746 | m3 |
| 15 | Xử lý phế thải xây dựng tại bãi rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 46,746 | m3 |
| AP | Thiết bị cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 D200mm, dày 5.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC200 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng song D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| AQ | Hệ thống cấp thoát nước cấp thoát nước nhà làm việc | |||
| AR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo treo tường sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt sứ tráng men, Bàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam+vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt mốc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 đặt ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi nước gạt tay D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thoát sàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| AS | Phần đường ống và phụ tùng cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 cấp lạnh PN10, dày 4.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 cấp lạnh PN10, dày 3.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 cấp lạnh PN10, dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 cấp lạnh PN10, dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp lạnh PN10, dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa đều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa tê nhựa ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50x40x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50x32x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu nhưa PPR D32x20x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25x20x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu nhựa 1 đầu ren trong D32*1/2' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu nhựa 1 đầu ren trong D25*1/2' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D30x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR 45 độ D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren trong PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 29 | Kép 2 đầu ren ngoài bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| AT | Phần đường ống và phụ tùng thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 D125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC C1 D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC C1 D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC C1 D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 7 | Lắp đặt tê cong UPVC 125x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê cong UPVC 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê cong UPVC 90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ UPVC 125x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ UPVC 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ UPVC 110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ UPVC 110x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ UPVC 90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ UPVC 90x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ UPVC 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ UPVC 90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ UPVC 75x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ UPVC 75x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ UPVC 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ UPVC 60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ UPVC 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ UPVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ UPVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ UPVC 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ UPVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ UPVC 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC 125x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu nhựa độ UPVC 110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu nhựa độ UPVC 110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu nhựa 90 độ UPVC 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu nhựa 90 độ UPVC 90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt xả nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt xả nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt xả nhựa UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt xả nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt con thỏ Siphon D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 43 | Lắp nút nắp bịt thông hơi nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa D125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| AU | Phần đường ống và phụ tùng thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC C1 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ UPVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| AV | Phần cấp thoát nước bể phốt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 D125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC C1 D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ UPVC 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AW | Phần thoát nước nhà để xe ô tô làm mới | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC C1 D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ UPVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AX | Hạng mục 7: Hệ thống mạng internet | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack trung tâm, loại tủ RACK 10U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ kỹ thuật tầng hệ thống điện nhẹ (RACK 6U) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Tủ |
| 3 | Cài đặt thiết bị ROUTER/FIREWALL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị mạng CORE SWITCH 8 cổng quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị mạng ACCESS SWITCH 24 cổng POE 10/100/1000 BASE-T, UPLNK 4SFP cho trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị mạng ACCESS SWITCH 24 cổng 10/100/1000 BASE-T, UPLNK 4SFP cho thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng ACCESS SWITCH 24 cổng POE 10/100/1000 BASE-T, UPLNK 4SFP cho thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Thiết bị |
| 8 | Lắp đặt module quang SFP, 10G MULTIMODE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Thiết bị |
| 9 | Lắp đặt dây nhảy quang MULTI -MODE, loại 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | sợi |
| 10 | Lắp đặt dây nhảy cate 6, loại 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | sợi |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan RJ45 trong nhà (đế + ổ cắm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt Router phát wifi 2 băng tần 2.4/5HZ 300MPS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Thiết bị |
| 13 | Lắp đặt Patch Panel 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Patch panel |
| 14 | Lắp đặt thanh quản lý cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 15 | Lắp đặt hộp nối quang ODF 8FO (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT5E 6 UTP | 700 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây cáp quang MUTI-MODE 8 CORE om3 FTP CAT5E | 50 | m | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu âm tường 20A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC(1x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC(1x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| AY | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hoà 12000BTU một chiều, Invecter, kèm Remote không dây, Gas R32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| AZ | Thiết bị mạng Internet | |||
| 1 | Tủ trung tâm hệ thống điện nhẹ tủ rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Tủ kỹ thuật hệ thống điện nhẹ tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 3 | Thiết bị chia mạng SWITCH 24 cổng SFP Gigabit slots + 2 cổng Gigabit copper/SFP combo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 4 | Bản quyền Tường lửa bảo vệ hệ thống mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 5 | Thiết bị chia mạng SWITCH 8 khe cắm SFP Gigabit, 2 Gigabit đồng / SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 6 | Thiết bị mạng Switch POE 24 cổng 10/100/1000BASE-T PoE/PoE+, tổng công suất 370W; 4 cổng SFP BASE-X cho trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 7 | Thiết bị mạng Switch POE 24 cổng 10/100/1000BASE-T PoE/PoE+, tổng công suất 370W; 4 cổng SFP BASE-X cho thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 8 | Thiết bị mạng Switch POE 24 cổng 10/100/1000BASE-T PoE/PoE+, tổng công suất 370W; 4 cổng SFP BASE-X cho thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | thiết bị |
| 9 | Module quang 2 sợi SFP-10G-SR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | thiết bị |
| 10 | Bộ phát Wifi 6 râu, 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz chuẩn 802.11a/b/g/n/ac Wave1/Wave2, MU-MIMO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | thiết bị |
| 11 | Thanh đấu nối mạng 24 cổng, có thanh quản lý cáp,UL Listed và RoHS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | thiết bị |
| 12 | Hộp phối quang ODF 8FO (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| BA | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Biển tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3-3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 4 | Giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.51E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 công trình dân dụng cấp III trong đó có 01 hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu 3.600.000.000 VNĐ. - Hồ sơ, tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.- Đã phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 5 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề bậc 3/7 trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ được cấp. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén ≥3 m3/ph hoặc Máy đục khí nén | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 4 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 5 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥1,5kW | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 4 |
| 8 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥360 m3/h | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥150l | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 3 |
| 11 | Máy vận thăng lồng 3T | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 10T | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 3 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay 70kg (Máy đầm cóc) | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 14 | Máy mài 2,7kW | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 16 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 17 | Máy đo capble mạng CAT5e | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 18 | Máy tính xách tay | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
| 19 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 20 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi