Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907315-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban Nhân dân xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220907151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 16:28:00 đến ngày 2022-09-16 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,696,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.545266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.709053E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.987.790.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoạc hạ tầng kỹ thuật, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, 01 kỹ sư điện, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8-12T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô cần trục ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nấu tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban Nhân dân xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng MB 90 (phía nam) xã Quảng Đại, Thành phố Sầm Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban Nhân dân xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Đại , địa chỉ: Xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phúc Vinh - Tư vấn thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Sầm Sơn - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288


- Bên mời thầu: Ủy ban Nhân dân xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Đại , địa chỉ: Xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Scan bản gốc hoạc bản chứng thực gồm: Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết Qúy I năm 2022, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, bằng cấp nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Đại , địa chỉ: Xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Đại; Địa chỉ: Xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,661100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,00451m3
3Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3309100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,7501100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,4641100m3
6Mua đất K95 tại mỏ đất, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.812,3323m3
7Mua đất K98 tại mỏ đất, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt907,3011m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,0619100m3
9Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,0619100m3/1km
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8784100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,232100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,6928100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,6928100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6053100tấn
B VỈA HÈ, BÓ VỈA, CÂY XANH
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt83,12m3
2Lát Gạch bê tông giả đá KT 40x40x5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.662,31m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,24m3
4Xây khóa vỉa hè gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,89m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,22m2
6Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,93m3
7Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,66m3
8Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6685100m2
9Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,45m3
10Bê tông bó vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,36m3
11Ván khuôn thép bó vỉaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,1394100m2
12Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt479m
13Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,04m3
14Bê tông bó vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,83m3
15Ván khuôn thép bó vỉaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,901100m2
16Lắp đặt bó vỉa cong, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt78m
17Phá dỡ nền gạch cũTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt370,58m2
18Gạch block 300x300x35mm (tận dụng 70%)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt111,174m2
19Lát gạch block 300x300x35mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt370,58m2
20Bê tông lót móng, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,34m3
21Xây khóa vỉa hè gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,92m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,7m2
23Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,74m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,05m3
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,22m2
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm (HL93)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1051 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt105mối nối
3Quét nhựa bitum nóng thân cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt131,88m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,47m3
5Ván khuôn gối cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6683100m2
6Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,29tấn
7Bê tông gối cống, đá 1x2, M200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,41m3
8Lắp đặt gối cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2491cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm (HL93)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt99,61 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt99,6mối nối
11Quét nhựa bitum nóng thân cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt578,5764m2
12Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt187,6464m
13Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,243910 tấn/1km
14Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,243910 tấn/1km
D GA THU NƯỚC
1Đào móng băng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,721m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2448100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,148100m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4m3
5Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,8m3
6Ván khuôn gaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,596100m2
7Lắp dựng cốt thép ga thu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,03tấn
8Lắp dựng cốt thép ga thu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,77tấn
9Gia công, lắp đặt thép V50x50x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,27tấn
10Song chắn rác bằng composite 250kNTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
E GA THĂM
1Đào móng băng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6381m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1474100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0728m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,64m3
5Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,44m3
6Ván khuôn gaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1568100m2
7Lắp dựng cốt thép ga thu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05tấn
8Lắp dựng cốt thép ga thu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,95tấn
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,72m3
10Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,237100m2
11Bê tông cổ ga, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,98m3
12Ván khuôn cổ gaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1358100m2
13Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt141cấu kiện
14Khung và nắp ga composite ĐK: D700; khung 850 tải trọng 400KNTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
15Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5186100m3
16Đào cống dọc bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,9841m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4063100m3
F CỐNG D300 THOÁT NƯỚC THẢI
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,83m3
2Ván khuôn gối cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0426100m2
3Cốt thép gối cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,35tấn
4Bê tông gối cống, đá 1x2, M200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,14m3
5Lắp đặt gối cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4611cấu kiện
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm (H10)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt184,41 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt184mối nối
8Quét nhựa bitum nóng thân cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt579,016m2
G GA THĂM
1Đào móng băng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4571m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4911100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2724100m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,74m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,25m3
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1309100m2
7Xây hố ga bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,86m3
8Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,63m2
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,55m3
10Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2082100m2
11Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,66tấn
12Bê tông cổ ga M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,06m3
13Ván khuôn cổ gaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3774100m2
14Lắp tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt511 cấu kiện
15Khối lượng đất điều tiết tận dụng đắp nềnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,83m3
H ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào rãnh đặt ống Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,30151m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1871100m3
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt241,75m3
4Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt186m2
5Điều phối đất sang đắp nềnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt243,0115m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,075100 m
7Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
8Lắp cút nhựa 90 độ nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
9Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50 - 1/2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
10Lắp đặt van thau ren trong DN50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
11Lắp đặt van thau ren trong DN40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
12Nút bịt ren trong D50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
13Lắp đặt tê ren HDPE D50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
14Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,125100m
15Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x3/4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37cái
16Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D25x3/4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74cái
17Lắp cút HDPE 90 độ nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1100 m
20Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x3/4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
21Lắp đặt van liên hợp DN25x3/4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
22Lắp đặt van xả khí tự động DN25x3/4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2100 m
24Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
25Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05m3
26Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,072m3
27Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0092100m2
28Bu lông M14Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
29Đai thép giữ D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
30Đai thép giữ D50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
31Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,08m3
32Bê tông đế van, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12m3
33Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,014100m2
34Bê tông mũ van, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0576m3
35Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0084100m2
36Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,112m3
37Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1181m3
38Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0189100m2
39Bu lông M14Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
40Đai thép giữ D50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
41Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,032m3
42Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0338m3
43Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0054100m2
44Bu lông M14Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
45Đai thép giữ D50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
46Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,064m3
47Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0675m3
48Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0108100m2
49Bu lông M14Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
50Đai thép giữ D50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
51Tê thu HDPE D110x50x110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
52Van cổng BB D50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
53Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
54Ống dựng PVC D50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,024100m
55Bu lông M16, L150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
56Đai INOX giữ D50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
I ĐIỆN HẠ THẾ
1Thu hôig cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt221 cột
2Thu hồi dây nhôm vặn xoắn ABC-4x50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6151km/1 dây
3Thu hồi cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20công/bộ
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x35)mmm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt598m
5Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50)mmm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,98100m
6Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x35)mmm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt208m
7Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x35)mmm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,08100m
8Lắp đặt ống Ống HDPE D110/90 bảo vệ cápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,19100m
9Ống thép D141,3 x 3.96mm bảo vệ cáp (80,46kg/6m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23m
10Măng sông ống thép D141,3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
11Lắp đặt Ống thép D141,3 x 3.96mm bảo vệ cápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,23100m
12Lắp đặt Ống HDPE D35/25 đến các lộ đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9100m
13Tủ gom công tơ loại 6 cái (TĐ1)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
14Tủ gom công tơ loại 6 cái (TĐ2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
15Tủ gom công tơ loại 6 cái (TĐ3)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
16Tủ gom công tơ loại 9 cái (TĐ4)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
17Tủ gom công tơ loại 9 cái (TĐ5)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
18Tủ gom công tơ loại 9 cái (TĐ6)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
19Lắp đặt tủ điện hạ thế 1 phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61 tủ
20Băng dính cách điện 3M hạ thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25cuộn
21Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,610 đầu cốt
23Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt310 đầu cốt
25Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,910 đầu cốt
27Mốc báo hiệu cáo ngầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35Viên
28Biển cấm lại gầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
29Ghíp đồng nhôm 3BL-(25-95)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56bộ
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,951m3
31Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3m3
32Ván khuôn bệ đỡTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4536100m2
33Bê tông thành bệ đỡ M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,768m3
34ốp gạch thẻ đỏ nung KT: 240x60x9mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,8m2
35Bu lông neo M16x350Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24bộ
36Bu lông + êcu + vd mạ M16x50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
37Cọc tiêp địa L63x63x6x2500mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61 bộ
38Dây nối xuống cọc, sắt dẹt Pi 12 mạ kẽmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30m
39Đào rãnh cáp qua đường bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0808100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0275100m3
41Cát đen đệmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5731m3
42Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5731m3
43Băng báo hiệu cáp 30cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23m
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,069100m2
45Gạch chỉ đặcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt207viên
46Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7611000v
47Đào rãnh cáp qua đường bằng thủ công (10%KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,89791m3
48Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7918100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0507100m3
50Cát đen đệmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt143,7104m3
51Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt143,7104m3
52Băng báo hiệu cáp 30cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.411m
53Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,233100m2
54Gạch chỉ đặcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12.699viên
55Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,6991000v
J HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2- 0,6/1kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
2Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt295m
3Dây đấu lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
4Dây đồng mềm M10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt315m
5Ống thép đen D59.9 x 3.2mm bảo vệ cáp chiếu sáng qua đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D60/50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt315m
7Đầu cốt đồng S25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
8Đầu cốt đồng S10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
9Đầu cốt đồng S16Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80cái
10Cột đèn thép bát giác liền cần đơn 8m (dày 3mm) vươn 1,5mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
11Đèn LED chiếu sáng đường phố HM SMD18 150WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10bộ
12Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A+Attomat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10Bộ
13Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
14Băng dính cách điện 3M hạ thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cuộn
15Tiếp địa cột đèn RC-1Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10bộ
16Tiếp địa tủ điều khiển RC2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
17Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt245m
18Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11m
19Móng cột đèn MBGC-8mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10móng
20Móng tủ ĐKCSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1móng
21Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
K THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt101 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11sợi, 1ruột
3Thí nghiệm cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21sợi, 1ruột
4Thí nghiệm cáp chiếu sángTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11sợi, 1ruột
5Thí nghiệm tủ hạ thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1máy
6Thí nghiệm tiếp địa hạ thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.545266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.709053E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.987.790.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoạc hạ tầng kỹ thuật, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, 01 kỹ sư điện, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 75 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu bánh thép 8-12T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Máy lu rung 25T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
5 Ô tô vận chuyển ≥ 7T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Ô tô cần trục ≥ 6T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
8 Máy nấu tưới nhựa đường Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
11 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
14 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->