Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban Nhân dân xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220907151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 16:28:00 đến ngày 2022-09-16 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,696,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.545266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.709053E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.987.790.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoạc hạ tầng kỹ thuật, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, 01 kỹ sư điện, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô cần trục ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nấu tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban Nhân dân xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng MB 90 (phía nam) xã Quảng Đại, Thành phố Sầm Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan bản gốc hoạc bản chứng thực gồm: Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết Qúy I năm 2022, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, bằng cấp nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quảng Đại , địa chỉ: Xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Đại; Địa chỉ: Xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,661 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,0045 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3309 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,7501 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,4641 | 100m3 |
| 6 | Mua đất K95 tại mỏ đất, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.812,3323 | m3 |
| 7 | Mua đất K98 tại mỏ đất, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 907,3011 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,0619 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,0619 | 100m3/1km |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,8784 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,232 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,6928 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,6928 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,6053 | 100tấn |
| B | VỈA HÈ, BÓ VỈA, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 83,12 | m3 |
| 2 | Lát Gạch bê tông giả đá KT 40x40x5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.662,31 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,24 | m3 |
| 4 | Xây khóa vỉa hè gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,89 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51,22 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,93 | m3 |
| 7 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6685 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,45 | m3 |
| 10 | Bê tông bó vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,36 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,1394 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 479 | m |
| 13 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,04 | m3 |
| 14 | Bê tông bó vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,83 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,901 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa cong, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 78 | m |
| 17 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 370,58 | m2 |
| 18 | Gạch block 300x300x35mm (tận dụng 70%) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 111,174 | m2 |
| 19 | Lát gạch block 300x300x35mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 370,58 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,34 | m3 |
| 21 | Xây khóa vỉa hè gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,92 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,7 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,74 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,05 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66,22 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm (HL93) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 105 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 105 | mối nối |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng thân cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 131,88 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6683 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,29 | tấn |
| 7 | Bê tông gối cống, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,41 | m3 |
| 8 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 249 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm (HL93) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 99,6 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 99,6 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng thân cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 578,5764 | m2 |
| 12 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 187,6464 | m |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2439 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2439 | 10 tấn/1km |
| D | GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,72 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2448 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,148 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ga | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,596 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ga thu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,03 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép ga thu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,77 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép V50x50x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,27 | tấn |
| 10 | Song chắn rác bằng composite 250kN | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| E | GA THĂM | |||
| 1 | Đào móng băng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,638 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1474 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0728 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,64 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ga | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1568 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ga thu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,05 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép ga thu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,95 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,237 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,98 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ ga | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1358 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 14 | Khung và nắp ga composite ĐK: D700; khung 850 tải trọng 400KN | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 15 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5186 | 100m3 |
| 16 | Đào cống dọc bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,984 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4063 | 100m3 |
| F | CỐNG D300 THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,0426 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép gối cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,35 | tấn |
| 4 | Bê tông gối cống, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,14 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 461 | 1cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm (H10) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 184,4 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 184 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng thân cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 579,016 | m2 |
| G | GA THĂM | |||
| 1 | Đào móng băng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,457 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4911 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2724 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,74 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1309 | 100m2 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,86 | m3 |
| 8 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56,63 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,55 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2082 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,66 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,06 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ ga | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3774 | 100m2 |
| 14 | Lắp tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51 | 1 cấu kiện |
| 15 | Khối lượng đất điều tiết tận dụng đắp nền | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,83 | m3 |
| H | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh đặt ống Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,3015 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1871 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 241,75 | m3 |
| 4 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 186 | m2 |
| 5 | Điều phối đất sang đắp nền | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 243,0115 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,075 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp cút nhựa 90 độ nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50 - 1/2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van thau ren trong DN50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van thau ren trong DN40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Nút bịt ren trong D50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê ren HDPE D50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,125 | 100m |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x3/4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D25x3/4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74 | cái |
| 17 | Lắp cút HDPE 90 độ nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 100 m |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x3/4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van liên hợp DN25x3/4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả khí tự động DN25x3/4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,05 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,072 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0092 | 100m2 |
| 28 | Bu lông M14 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 29 | Đai thép giữ D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Đai thép giữ D50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,08 | m3 |
| 32 | Bê tông đế van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,12 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mũ van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0576 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0084 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,112 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1181 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0189 | 100m2 |
| 39 | Bu lông M14 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 40 | Đai thép giữ D50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 41 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,032 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0338 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0054 | 100m2 |
| 44 | Bu lông M14 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Đai thép giữ D50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,064 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0675 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 49 | Bu lông M14 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Đai thép giữ D50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Tê thu HDPE D110x50x110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Van cổng BB D50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Ống dựng PVC D50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,024 | 100m |
| 55 | Bu lông M16, L150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 56 | Đai INOX giữ D50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| I | ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hôig cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi dây nhôm vặn xoắn ABC-4x50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,615 | 1km/1 dây |
| 3 | Thu hồi cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | công/bộ |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x35)mmm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 598 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50)mmm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,98 | 100m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x35)mmm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 208 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x35)mmm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống Ống HDPE D110/90 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,19 | 100m |
| 9 | Ống thép D141,3 x 3.96mm bảo vệ cáp (80,46kg/6m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23 | m |
| 10 | Măng sông ống thép D141,3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống thép D141,3 x 3.96mm bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,23 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Ống HDPE D35/25 đến các lộ đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | 100m |
| 13 | Tủ gom công tơ loại 6 cái (TĐ1) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 14 | Tủ gom công tơ loại 6 cái (TĐ2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 15 | Tủ gom công tơ loại 6 cái (TĐ3) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 16 | Tủ gom công tơ loại 9 cái (TĐ4) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 17 | Tủ gom công tơ loại 9 cái (TĐ5) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 18 | Tủ gom công tơ loại 9 cái (TĐ6) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 1 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | 1 tủ |
| 20 | Băng dính cách điện 3M hạ thế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | cuộn |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9 | 10 đầu cốt |
| 27 | Mốc báo hiệu cáo ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35 | Viên |
| 28 | Biển cấm lại gần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 29 | Ghíp đồng nhôm 3BL-(25-95) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56 | bộ |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,95 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bệ đỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4536 | 100m2 |
| 33 | Bê tông thành bệ đỡ M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,768 | m3 |
| 34 | ốp gạch thẻ đỏ nung KT: 240x60x9mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,8 | m2 |
| 35 | Bu lông neo M16x350 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 36 | Bu lông + êcu + vd mạ M16x50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 37 | Cọc tiêp địa L63x63x6x2500mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 38 | Dây nối xuống cọc, sắt dẹt Pi 12 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| 39 | Đào rãnh cáp qua đường bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0808 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0275 | 100m3 |
| 41 | Cát đen đệm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5731 | m3 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5731 | m3 |
| 43 | Băng báo hiệu cáp 30cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23 | m |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 45 | Gạch chỉ đặc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 207 | viên |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,761 | 1000v |
| 47 | Đào rãnh cáp qua đường bằng thủ công (10%KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,8979 | 1m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7918 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0507 | 100m3 |
| 50 | Cát đen đệm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 143,7104 | m3 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 143,7104 | m3 |
| 52 | Băng báo hiệu cáp 30cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.411 | m |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,233 | 100m2 |
| 54 | Gạch chỉ đặc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12.699 | viên |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,699 | 1000v |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2- 0,6/1kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 295 | m |
| 3 | Dây đấu lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 4 | Dây đồng mềm M10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 315 | m |
| 5 | Ống thép đen D59.9 x 3.2mm bảo vệ cáp chiếu sáng qua đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60/50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 315 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng S25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng S10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng S16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80 | cái |
| 10 | Cột đèn thép bát giác liền cần đơn 8m (dày 3mm) vươn 1,5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Đèn LED chiếu sáng đường phố HM SMD18 150W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A+Attomat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | Bộ |
| 13 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | cái |
| 14 | Băng dính cách điện 3M hạ thế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cuộn |
| 15 | Tiếp địa cột đèn RC-1 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 16 | Tiếp địa tủ điều khiển RC2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 245 | m |
| 18 | Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | m |
| 19 | Móng cột đèn MBGC-8m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | móng |
| 20 | Móng tủ ĐKCS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | móng |
| 21 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| K | THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 3 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 4 | Thí nghiệm cáp chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 5 | Thí nghiệm tủ hạ thế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa hạ thế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.545266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.709053E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.987.790.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoạc hạ tầng kỹ thuật, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, 01 kỹ sư điện, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 75 CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8-12T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu rung 25T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển ≥ 7T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Ô tô cần trục ≥ 6T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy nấu tưới nhựa đường | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi