Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dưng (chưa bao gồm dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906680-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng MK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dưng (chưa bao gồm dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220906537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 13:44:00 đến ngày 2022-09-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 751,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.127E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.253E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng và cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.052.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)+ Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký) đã tham gia với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (01 người), đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)+ Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký) đã tham gia với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách theo dõi khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)+ Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề phù hợp.+ Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ cùng danh sách kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy uốn cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng MK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dưng (chưa bao gồm dự phòng phí) Xây dựng, sửa chữa nhà vệ sinh trường Tiểu học Tân Hóa (xây dựng nhà vệ sinh tại điểm trung tâm và điểm Cổ Liêm; Sửa chữa nhà vệ sinh tại điểm thôn 4, Yên Thọ) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh năng lực về kỹ thuật; Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh; Tài liệu chứng minh không nợ thuế với nhà nước đến hết tháng 6/2022; Tài liệu hóa đơn kèm hồ sơ nghiệm thu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng MK, địa chỉ: Thôn Yên Thắng, xã Yên Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng MK, địa chỉ: Thôn Yên Thắng, xã Yên Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình; SĐT: 0941.641.368
+ Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Tân Hóa; Địa chỉ: Xã Tân Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng MK, địa chỉ: Thôn Yên Thắng, xã Yên Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình; SĐT: 0941.641.368 + Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Tân Hóa; Địa chỉ: Xã Tân Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Tiểu học Tân Hóa, địa chỉ: Xã Tân Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình; SĐT: 0914329119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng MK, địa chỉ: Thôn Yên Thắng, xã Yên Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình; SĐT: 0941.641.368 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Tiểu học Tân Hóa; Địa chỉ: Xã Tân Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Tiểu học Tân Hóa, địa chỉ: Xã Tân Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình; SĐT: 0914329119 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH ĐIỂM CỔ LIÊM | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,17 | m³ |
| 2 | Đào móng đá, bậc cấp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,88 | m³ |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 hố đào | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5,02 | m³ |
| 4 | Lót cát tưới nước đầm kỹ | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,56 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,89 | m³ |
| 6 | Xây bậc cấp bằng gạch chỉ không nung 5x10x20, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,37 | m³ |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,21 | m³ |
| 8 | Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,99 | m³ |
| 9 | Ván khuôn móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10,13 | m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 111,87 | kg |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 156,99 | kg |
| 12 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,24 | m³ |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 21,14 | m² |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,67 | m³ |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,12 | m³ |
| 16 | Bê tông trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,96 | m³ |
| 17 | Ván khuôn trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 17,42 | m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 32,11 | kg |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 103,67 | kg |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày 15cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10,7 | m³ |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,44 | m³ |
| 22 | Bê tông xà, dầm giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,74 | m³ |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 17,62 | m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34,36 | kg |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 95,66 | kg |
| 26 | Bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,68 | m³ |
| 27 | Ván khuôn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 24,56 | m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 170,17 | kg |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 46,28 | kg |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 36,07 | m² |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 66,14 | m² |
| 32 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 27,16 | m² |
| 33 | Trát móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,2 | m² |
| 34 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,77 | m² |
| 35 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,96 | m² |
| 36 | Ốp tường, bằng gạch Ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 88,8 | m² |
| 37 | Lát nền bằng gạch Ceramic 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 36,86 | m² |
| 38 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,27 | m³ |
| 39 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18,12 | kg |
| 40 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,46 | m² |
| 41 | Gia công vì kèo thép hộp tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 79,68 | kg |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép hộp tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 79,68 | kg |
| 43 | Gia công xà gồ, thanh đỡ bể nước bằng thép hộp tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 275,8 | kg |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 275,8 | kg |
| 45 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 39,8 | m² |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 67,1 | m² |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,2 | m² |
| 48 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10,44 | m² |
| 49 | Lắp dựng vách kính bằng nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,44 | m² |
| 50 | Lợp mái bằng tôn sóng màu dày 0,42ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 25,34 | m² |
| 51 | Lợp tôn úp nóc dày 0,42ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5,82 | m² |
| 52 | Lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm Compact HPL 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,31 | m² |
| 53 | Sản xuất khung đà trần bằng thép hộp tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 146,94 | kg |
| 54 | Lắp đặt khung đà trần bằng thép hộp tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 146,94 | kg |
| 55 | Làm trần tôn tráng kẽm dày 0,37ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 23,28 | m² |
| 56 | Đào bể thấm, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 11,51 | m³ |
| 57 | Lấp đất 1/3 hố đào | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,84 | m³ |
| 58 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,27 | m³ |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,61 | m³ |
| 60 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,8 | m³ |
| 61 | Tấm đan bê tông đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2 | m³ |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20,09 | kg |
| 63 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,75 | m² |
| 64 | Lắp tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 65 | Lắp tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,7 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,35 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 21x27, cút nhựa PVC 21x27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 39 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,16 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9 | cái |
| 87 | Kéo rải dây dẫn 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 50 | m |
| 88 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 30 | m |
| 89 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 55 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 65 | m |
| 91 | Lắp đặt đèn Led tròn 18W | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ điện chứa aptomat | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | tủ |
| 96 | Đào nền sân, bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,55 | m³ |
| 97 | Lót bạt chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 15,52 | m² |
| 98 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,55 | m³ |
| 99 | Ván khuôn nền sân | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,55 | m² |
| B | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,2 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,6 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,66 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1 | m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,74 | kg |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 127,44 | kg |
| 7 | Đào móng đá, bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,73 | m³ |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,45 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,56 | m³ |
| 10 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,85 | m³ |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,18 | m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 54,33 | kg |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 103,52 | kg |
| 14 | Bê tông cột, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,96 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 32,11 | kg |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 103,67 | kg |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 17,42 | m² |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 17,84 | m³ |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,14 | m³ |
| 20 | Bê tông dầm, lanh tô, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,32 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 22,81 | m² |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 33,4 | kg |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 193,56 | kg |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 39,6 | kg |
| 25 | Bê tông sê nô, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,85 | m³ |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 189,73 | kg |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 70,18 | kg |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,23 | m² |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 70,92 | m² |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34,19 | m² |
| 31 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 22,81 | m² |
| 32 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12,16 | m² |
| 33 | Gia công vì kèo, thanh đỡ bể chứa nước thép hộp tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 140,18 | kg |
| 34 | Lắp dựng vì kèo, thanh đỡ bể chứa nước thép hộp tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 140,18 | kg |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 264,2 | kg |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 264,2 | kg |
| 37 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng màu dày 0,42ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 65,61 | m² |
| 38 | Lợp tôn úp nóc dày 0,5ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10,76 | m² |
| 39 | Sản xuất khung đà trần bằng thép hộp tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 194,36 | kg |
| 40 | Lắp đặt hệ khung, dầm thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 194,36 | kg |
| 41 | Làm trần bằng tôn tráng kẽm dày 0.37 ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 32,01 | m² |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,19 | m³ |
| 43 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,28 | m³ |
| 44 | Láng lớp vữa lót nền, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,28 | m² |
| 45 | Lát nền, sàn nhà bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 29,99 | m² |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 114,4 | m² |
| 47 | Xây tường thông gió gạch 20x20cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,92 | m² |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 93,73 | m² |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 46,35 | m² |
| 50 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm kính (kính dày 5 ly) | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12,48 | m² |
| 51 | Lắp dựng ô gió bằng nhôm kính (kính dày 5ly) | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,32 | m² |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cho ô gió bằng sắt đặc 12x12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,32 | m² |
| 53 | Làm vách ngăn tiểu bằng Compact HPL 18 mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,4 | m² |
| 54 | Lắp đặt đèn Led ốp sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 35 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây, đường kính D16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi + giá treo | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 24 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 35 | m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34-25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 34-25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 50-34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 110-90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt van phao đồng | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Đào bể thấm, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 11,51 | m³ |
| 91 | Lấp đất 1/3 hố đào | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,84 | m³ |
| 92 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,27 | m³ |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,61 | m³ |
| 94 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,8 | m³ |
| 95 | Tấm đan bê tông đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2 | m³ |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20,09 | kg |
| 97 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,75 | m² |
| 98 | Lắp tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 99 | Lắp tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 100 | Đào nền sân, bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,6 | m³ |
| 101 | Lót bạt chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 85,95 | m² |
| 102 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,6 | m³ |
| 103 | Ván khuôn nền sân | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 11,76 | m² |
| C | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH THÔN 4 YÊN THỌ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 24,69 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn nhà cũ, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 152,34 | m² |
| 3 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,19 | m² |
| 4 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,19 | m² |
| 5 | Gia công khung, xà gồ mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 122,58 | kg |
| 6 | Lắp dựng khung, xà gồ mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 122,58 | kg |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng màu dày 0,42ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 27,4 | m² |
| 8 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 90,03 | m² |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 62,3 | m² |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt bóng đèn tròn 40W | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 13 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.127E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.253E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng và cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.052.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)+ Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký) đã tham gia với vai trò tương tự | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (01 người), đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)+ Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký) đã tham gia với vai trò tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách theo dõi khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)+ Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề phù hợp.+ Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ cùng danh sách kê khai | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1.7kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy uốn cắt thép 5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy hàn 23kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông250l | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi