Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220909862-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220909835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 18:04:00 đến ngày 2022-09-16 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,926,329,411 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.389494116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77898823E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.048.430.587 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,3 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
Cải tạo, nâng cấp hệ thống rãnh thoát nước, tường rào tuyến đường giao thông Quốc lộ 47 đi cầu 74 xã Đông Khê
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN , địa chỉ: Thôn Kim Sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN , địa chỉ: Thôn Kim Sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình giao thông hạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2021 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này; - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ. - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Chủ tịch UBND xã Đông Khê. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NÂNG CAO THÀNH RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ cấu kiện tấm đan bê tông nắp rãnh thoát nước7561cấu kiện
2Vét bùn đất, thanh thải đáy rãnh75,6m3
3Đục tẩy + vệ sinh bề mặt tường bê tông, tường rãnh thoát nước226,8m2
4Quét hỗn hợp dung dịch dính bám liên kết bê tông thành rãnh cũ và bê tông mới (Sử dụng Sika Latex hoặc tương đương)226,8m2
5Khoan bê tông, lỗ khoan ĐK D12 + vệ sinh lỗ khoan, bơm keo Ramset khoan cấy thép7.560lỗ khoan
6Bê tông thành rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4015,88m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành rãnh2,1168100m2
8Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm1,6103tấn
9Vữa đệm bản M100 dày 2cm226,8m2
10Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông nắp rãnh thoát nước đúc sẵn7561cấu kiện
11Ván khuôn tấm đan1,0836100m2
12Cốt thép tấm đan D1,7086tấn
13Bê tông tấm đan M25021,67m3
14Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ97,272m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1Km0,9727100m3
16Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km0,9727100m3/1km
B CẢI TẠO HỐ THU NƯỚC
1Tháo dỡ cấu kiện tấm đan bê tông nắp hố thu nước281cấu kiện
2Cắt BTN mặt đường để thi công đào móng hố thu nước11,14410m
3Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IV46,921m3
4Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công1,18m3
5Bê tông hố thu M2507,11m3
6Bê tông lót móng hố thu phụ M1003,16m3
7Ván khuôn kim loại0,8288100m2
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,1694tấn
9Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông nắp hố thu nước đúc sẵn281cấu kiện
10Lắp đặt song chắn rác composite28cái
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,21100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m20,42100m2
13Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h0,0698100tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm0,42100m2
15Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ48,1m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1Km0,481100m3
17Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km0,481100m3/1km
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T0,0698100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T0,0698100tấn
C RÃNH THOÁT NƯỚC B=50CM, ĐOẠN VUỐT NỐI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II0,076100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤60,32m3
3Bê tông thân rãnh M2001,39m3
4Ván khuôn kim loại, ván khuôn panen0,1336100m2
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,0715tấn
6Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông nắp rãnh thoát nước đúc sẵn41cấu kiện
7BT M250 tấm đan0,34m3
8Ván khuôn kim loại0,0172100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0271tấn
D BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ
1Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4021,33m3
2Láng vữa XM M100 dày 2cm213,28m2
3Lắp dựng cấu kiện bó vỉa thẳng, bó vỉa đá tự nhiên KT: 26x23x100cm bằng thủ công788,11m
4Lắp dựng cấu kiện bó vỉa cong, bó vỉa đá tự nhiên KT: 26x23x50cm bằng thủ công54,18m
5Bê tông đan rãnh M20012,3m3
6Cắt khe đan rãnh, khe 1x449,21710m
7Cắt BTN mặt đường để thi công đào móng thi công bó vỉa + đan rãnh82,02910m
8Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IV35,761m3
9Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ35,76m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1Km0,3576100m3
11Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km0,3576100m3/1km
12Bê tông móng M1005,44m3
13Xây tường bó vai hè bằng gạch không nung đặc KT: 6.5x10.5x22cm dùng VXM M7512,13m3
14Trát tường bó vai hè vằng VXM M75 dày 1.5cm129,59m2
15Bê tông M150 dày 5cm29,24m3
16Láng vữa M100 dày 3cm1.211,99m2
17Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên KT: 20x20x3cm, vữa XM M75, PCB301.211,99m2
18Đào vét hữu cơ + đánh cấp bằng thủ công (Tính 5% Khối lượng)12,39651m3
19Đào vét hữu cơ + đánh cấp bằng máy (Tính 95% Khối lượng)2,3553100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,6477100m3
21Mua đất đá thải264,77m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ2,4793100m3
23Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ2,4793100m3/1km
E HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw67,33m3
2Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ67,33m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1Km0,6733100m3
4Vận chuyển phê thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km0,6733100m3/1km
5Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công18,5588100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,39m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB3042,05m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,41m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm0,0541100m3
10Đào móng tường rào bằng thủ công - Cấp đất II (Tính 5% Khối lượng)7,1651m3
11Đào móng tường rào bằng máy - Cấp đất II (Tính 95% Khối lượng)1,3614100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3010,86m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30108,56m3
14Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB405,31m3
15Cốt thép giằng móng D0,1206tấn
16Cốt thép giằng móng D>10mm0,4294tấn
17Ván khuôn giằng móng0,4825100m2
18Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,4777100m3
19Xây tường bằng gạch không nung rỗng KT:6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3025,42m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB308,1m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40463,74m2
22Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40136,84m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40556,71m
24Đắp trang trí bát cột93cấu kiện
25Mua trụ rào bê tông1.020m2
26Lắp đặt con tiện xi măng đúc sẵn1.0201 cấu kiện
27Gia công, lắp dựng sắt mạ kẽm D600,4248tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ45,11m2
29Sơn tường rào, trụ cột, con tiện xi măng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ905,03m2
30Đào móng tường rào bằng thủ công - Cấp đất II (Tính 5% Khối lượng)3,5011m3
31Đào móng tường rào bằng máy - Cấp đất II (Tính 95% Khối lượng)0,6652100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB304,86m3
33Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB3048,62m3
34Xây móng bằng gạch không nung đặc KT:6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB309,51m3
35Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB402,38m3
36Cốt thép giằng móng D0,054tấn
37Cốt thép giằng móng D>10mm0,1923tấn
38Ván khuôn giằng móng0,2161100m2
39Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,2334100m3
40Xây tường bằng gạch không nung rỗng KT:6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3012,11m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB304,67m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40283,01m2
43Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4053,35m2
44Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ336,36m2
45Đào móng tường rào bằng thủ công - Cấp đất II6,311m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,76m3
47Bê tông móng, trụ, cột, khung dầm, trụ cổng M250, đá 1x2, PCB401,88m3
48Lắp dựng cốt thép móng, cột, trụ, dầm, trụ cổng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0504tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, dầm, trụ cổng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0781tấn
50Ván khuôn móng, cột, dầm, trụ cổng0,159100m2
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,45m3
52Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4018,75m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3049,68m
54Đắp trang trí bát cột3cấu kiện
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,75m2
56Lắp dựng đèn cầu + hộp INOX trang trí cột3cấu kiện
57Gia công , sản xuất lắp dựng kết cấu cổng sắt sơn tĩnh điện (Bao gồm khóa chốt cửa + phụ kiện + bánh xe)12,13m2
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THI CÔNG
1Biển báo hình tam giác0,48cái
2Biển báo hình chữ nhật (Diện tích 0,48m2
3Biển báo hình chữ nhật (Diện tích >1m2)6,72m2
G BÃI ĐÚC, VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,6100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 20,2100m3
3Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, vữa XM mác 75, PC40200m2
4Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô5,703210 tấn/1km
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên2561 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống2561 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.389494116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77898823E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.048.430.587 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn1
2 Máy đào ≥ 0,4 m32
3 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1 KW2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
7 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
9 Máy đầm cóc Công suất ≥70Kg2
10 Máy khoan đứng Công suất ≥ 1,3 KW2
11 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 5 KW2
12 Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->