Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220909745-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220909420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 17:54:00 đến ngày 2022-09-16 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,204,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3807379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.761475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.- Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Kiến trúc sư.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 3 năm (36 tháng).+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu pháp lý có giá trị tương đương.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 02 năm (24 tháng).+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 02 năm (24 tháng).+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cơ điện/hệ thống điện/tự động hóa;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 02 năm (24 tháng).+ Số lượng công trình đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động/ Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 02 năm (24 tháng).+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 02 năm (24 tháng).+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, công suất ≥ 1,5KW, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, công suất ≥ 1KW, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 5KW, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Vĩnh Xương Trung, xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Đức
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thành - Địa chỉ: Xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 (Là đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu thay mặt Chủ đầu tư đăng tải thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần quy hoạch và kiến trúc Việt Nam. Địa chỉ: P4-H7 Tập thể Kim Liên, Phường Kim Liên, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thành - Địa chỉ: Xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 (Là đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu thay mặt Chủ đầu tư đăng tải thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. Lĩnh vực: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích hoặc các tài liệu không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thành - Địa chỉ: Xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 (Là đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu thay mặt Chủ đầu tư đăng tải thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Mỹ Thành - Địa chỉ: Xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI, TRUNG CUNG, HẬU CUNG - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,4234100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT7,9696m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT15,8168m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,5272100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,0544100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,0544100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3,5092100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT17,6329m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT15,8203m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT25,5795m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,4652tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2,5977tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT32,0768m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,3306100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250, XM PCB40Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT26,0904m3
16Xây gạch đất sét 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT49,2289m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT211,2186m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT236,3184m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT236,3184m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT211,2186m2
B HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI, TRUNG CUNG, HẬU CUNG - XÂY DỰNG CƠ BẢN - BỆ THỜ
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT7,3193m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT33,2696m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT33,2696m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,1341100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,341m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,1341tấn
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT13,41m2
C HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI, TRUNG CUNG, HẬU CUNG - XÂY DỰNG CƠ BẢN - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn tuyp led 15W dài 1.2mTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT12bộ
2Lắp đặt đèn lồng bóng led 15WTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT8bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16ATheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT18cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A loại 2 phím đảo chiềuTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT4cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A loại 2 phím bậtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3cái
6Lắp đặt công tắc loại 3 hạt 10A phím bậtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2cái
7Lắp đặt aptomat loại MCP 1P-32ATheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1cái
8Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT30m
9Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT150m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT120m
11Lắp đặt ống nhựa 60x22Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT150m
12Lắp đặt tủ điện tổng 200x180x120mm EMC6PL đế nhựa loại 2-6PTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1tủ
D HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI, TRUNG CUNG, HẬU CUNG - CHỐNG MỐI
1Đào đất hàoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT31,728m3
2Lấp đất hố đào hàoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT29,56m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT42,823m3
4Đào hào chống mối trongTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT42,823m3
5Lấp đất hố đào hàoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT42,823m3
6Phòng mối nền công trình xây mớiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT112,5531m2
E HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI, TRUNG CUNG, HẬU CUNG - TU BỔ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn (Cột làm mới)Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT5,868m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT11,8057m3
3Vệ sinh xà cũTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT12,096m2
4Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3,5354m3
5Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT4,1247m3
6Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT6,3006m3
7Nhân công Thay lõi ốp mang (vệ sinh , thay lõi)Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2,6664m3
8Vệ sinh đấu kê con chồng giữ lạiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,064m2
9Vệ sinh tàu mái then co giữ lạiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT63,2616m2
10Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (100% làm mới)Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT6,9718m3
11Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT5,1677m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, (nhân công)Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT22,001m2
13Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, (vật liệu)Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,6599m3
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT26,0074m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT27,3926m3
16Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT11hệ khung
17Chân đá tảngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT64cái
18Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1.437,8049m2
19Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT32,5329m2
20Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái thay mới 70%Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT245,9772m2
21Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, tận dụng 30%Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT126,0372m2
22Bờ nóc, bờ máiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT57,31md
23Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT8hiện vật
24Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2mTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2con
25Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1m2
26Lắp dựng rồng, phượngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3con
F HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI, TRUNG CUNG, HẬU CUNG - TU BỔ - PHẦN CỬA
1Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,9483m3
2Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (vật liệu)Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2,5268m3
3Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (nhân công)Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT75,071m2
4Ô chữ thọTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2,1126m2
5Rồng đá đắp mớiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1bộ
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2,4858m3
7Mua đá xanh về làm bậcTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3,5716m3
8Nhân công gia công đá bậcTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3,5716m3
9Lắp đặt đá bậc tam cấpTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT771 cấu kiện
G HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,1475100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,9319m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,5153m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,0546100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,2657100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,2657100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,8484100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2,9855m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT36,0267m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,0752tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,4637tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT8,5347m3
H HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,2534100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,3939m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,1372tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,2952tấn
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT12,6614m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT57,5532m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT57,5532m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà khụng bả bằng sơn cỏc loại, 1 nước lút, 2 nước phủTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT57,5532m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT57,5532m2
10Sản xuất lắp dựng ô cửa D920Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2cái
11Nhân công kẻ chỉ đắp hoa vănTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1gói
I HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN MÁI
1Đắp bờ núc, bờ máiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT20,15md
2Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT50,0858m2
J HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN NỀN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3,6279m3
2Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x40mmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT36,279m2
K HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - BỆ THỜ
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,4667m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT6,6668m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT6,6668m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,0489100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,489m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,0489tấn
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT4,89m2
L HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN GỖ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,2185m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3,0486m3
3Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,9532m3
4Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,2262m3
5Cử đi gỗ limTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT15,18m2
6Cửa sổTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT40,28m2
7Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3,2671m3
8Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,9532m3
M HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - CHỐNG MỐI GỖ
1Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT555,6445m2
N HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - CHỐNG MỐI MÓNG
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT9,186m3
2Đào đất hàoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT9,186m3
3Lấp đất hố đào hàoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT9,186m3
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT6,6984m3
5Đào hào chống mối trongTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT6,6984m3
6Lấp đất hố đào hàoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT6,6984m3
7Phòng mối nền công trình xây mớiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT15,34931m2
O HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn tuyp led 15W dài 1.2mTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2bộ
2Lắp đặt đèn lồng bóng led 15WTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16ATheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT4cái
4Lắp đặt công tắc loại 3 hạt 10A phím bậtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1cái
5Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT26m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT26m
P HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,1499100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,1747m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,4914m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,0555100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,1111100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,1111100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT9,0663100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2,79m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT9,361m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,0811tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,4916tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT6,4865m3
Q HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,283100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,5565m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,0827tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,074100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,814m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,3407tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT11,1216m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT50,5527m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT50,5527m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà khụng bả bằng sơn cỏc loại, 1 nước lút, 2 nước phủTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT50,5527m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT50,5527m2
12Sản xuất lắp dựng ô cửa D920Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2cái
13Nhân công kẻ chỉ đắp hoa vănTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1gói
R HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN MÁI
1Đắp bờ núc, bờ máiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT17,82md
2Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT49,6799m2
S HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN NỀN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2,8356m3
2Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x40mmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT28,356m2
T HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN GỖ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,1639m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2,425m3
3Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,7601m3
4Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,2262m3
5Cử đi gỗ limTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT15,18m2
6Cửa sổTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT40,28m2
7Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2,5889m3
8Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,7601m3
U HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - CHỐNG MỐI GỖ
1Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT416,4947m2
V HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - CHỐNG MỐI MÓNG
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT8,046m3
2Đào đất hàoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT8,046m3
3Lấp đất hố đào hàoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT8,046m3
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT4,0482m3
5Đào hào chống mối trongTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT4,0482m3
6Lấp đất hố đào hàoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT4,0482m3
7Phòng mối nền công trình xây mớiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT8,47191m2
W HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn tuyp led 15W dài 1.2mTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2bộ
2Lắp đặt đèn lồng bóng led 15WTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16ATheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT4cái
4Lắp đặt công tắc loại 3 hạt 10A phím bậtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1cái
5Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT26m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT26m
X HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT6,0328m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,066100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,6188m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,1529100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2,0721m3
6Bu lông móng M20x400Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT44bộ
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,4597tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,4597tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,0634tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT4,8673tấn
11Gia công xà gồ thépTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,5313tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3,0144tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT4,1384100m2
14Tôn úp nócTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT40,59m
15Vật tư phụ thoát nướcTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1hm
Y HẠNG MỤC: SƠN SỬA CỔNG NGHI MÔN
1Sơn sửa cổngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1gói
Z HẠNG MỤC: HẠ GIẢI ĐẠI BÁI - TRUNG CUNG - HẬU CUNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT411,5122m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT31,2564m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT29,0444m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT84,2293m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT64,9343m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ngói còn tốt tận dụng 30%Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3,45671000v
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Ngói các loạiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3,45671000v
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ còn tốt tận dụng lại (10%)Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3,1256m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3,1256m3
10Làm sạch ngói cũTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3.456,7025viên
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,9084100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,9084100m3
AA HẠNG MỤC: HẠ GIẢI TẢ MẠC
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT51,8085m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT12,1638m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT11,35m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT14,9993m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT12,6267m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,4264100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,4264100m3
AB HẠNG MỤC: HẠ GIẢI HỮU MẠC
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT36,72m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT8,9369m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,1616m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT13,3663m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT10,4875m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,3435100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT.0,3435100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3807379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.761475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.- Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Kiến trúc sư.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 3 năm (36 tháng).+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu pháp lý có giá trị tương đương.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 02 năm (24 tháng).+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 02 năm (24 tháng).+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cơ điện/hệ thống điện/tự động hóa;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 02 năm (24 tháng).+ Số lượng công trình đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động/ Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 02 năm (24 tháng).+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 02 năm (24 tháng).+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)1
2 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít, sử dụng tốt3
3 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít, sử dụng tốt3
4 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg, sử dụng tốt2
5 Đầm dùi Động cơ điện, công suất ≥ 1,5KW, sử dụng tốt2
6 Đầm bàn Động cơ điện, công suất ≥ 1KW, sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép Công suất ≤ 5KW, sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7KW, sử dụng tốt2
9 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
10 Máy tời Động cơ điện1
11 Máy mài Sử dụng tốt1
12 Máy hàn Sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
14 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
15 Máy phát điện Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->