Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220909745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220909420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 17:54:00 đến ngày 2022-09-16 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,204,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3807379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.761475E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.- Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Kiến trúc sư.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 3 năm (36 tháng).+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu pháp lý có giá trị tương đương.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 02 năm (24 tháng).+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 02 năm (24 tháng).+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cơ điện/hệ thống điện/tự động hóa;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 02 năm (24 tháng).+ Số lượng công trình đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động/ Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 02 năm (24 tháng).+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 02 năm (24 tháng).+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, công suất ≥ 1,5KW, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, công suất ≥ 1KW, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 5KW, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7KW, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích đình Vĩnh Xương Trung, xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Đức 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. Lĩnh vực: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích hoặc các tài liệu không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thành - Địa chỉ: Xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 (Là đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu thay mặt Chủ đầu tư đăng tải thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Mỹ Thành - Địa chỉ: Xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI, TRUNG CUNG, HẬU CUNG - XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,4234 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 7,9696 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 15,8168 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,5272 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,0544 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,0544 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3,5092 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 17,6329 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 15,8203 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 25,5795 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,4652 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,5977 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 32,0768 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,3306 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250, XM PCB40 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 26,0904 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 49,2289 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 211,2186 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 236,3184 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 236,3184 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 211,2186 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI, TRUNG CUNG, HẬU CUNG - XÂY DỰNG CƠ BẢN - BỆ THỜ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 7,3193 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 33,2696 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 33,2696 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,1341 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,341 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,1341 | tấn |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 13,41 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI, TRUNG CUNG, HẬU CUNG - XÂY DỰNG CƠ BẢN - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn tuyp led 15W dài 1.2m | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lồng bóng led 15W | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A loại 2 phím đảo chiều | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A loại 2 phím bật | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc loại 3 hạt 10A phím bật | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại MCP 1P-32A | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa 60x22 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x180x120mm EMC6PL đế nhựa loại 2-6P | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1 | tủ |
| D | HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI, TRUNG CUNG, HẬU CUNG - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất hào | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 31,728 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố đào hào | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 29,56 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 42,823 | m3 |
| 4 | Đào hào chống mối trong | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 42,823 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố đào hào | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 42,823 | m3 |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 112,553 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI, TRUNG CUNG, HẬU CUNG - TU BỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn (Cột làm mới) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 5,868 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 11,8057 | m3 |
| 3 | Vệ sinh xà cũ | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 12,096 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3,5354 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 4,1247 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 6,3006 | m3 |
| 7 | Nhân công Thay lõi ốp mang (vệ sinh , thay lõi) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,6664 | m3 |
| 8 | Vệ sinh đấu kê con chồng giữ lại | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,064 | m2 |
| 9 | Vệ sinh tàu mái then co giữ lại | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 63,2616 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (100% làm mới) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 6,9718 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 5,1677 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, (nhân công) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 22,001 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, (vật liệu) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,6599 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 26,0074 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 27,3926 | m3 |
| 16 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 11 | hệ khung |
| 17 | Chân đá tảng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 64 | cái |
| 18 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1.437,8049 | m2 |
| 19 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 32,5329 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái thay mới 70% | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 245,9772 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, tận dụng 30% | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 126,0372 | m2 |
| 22 | Bờ nóc, bờ mái | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 57,31 | md |
| 23 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 8 | hiện vật |
| 24 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2 | con |
| 25 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1 | m2 |
| 26 | Lắp dựng rồng, phượng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3 | con |
| F | HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI, TRUNG CUNG, HẬU CUNG - TU BỔ - PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,9483 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (vật liệu) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,5268 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (nhân công) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 75,071 | m2 |
| 4 | Ô chữ thọ | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,1126 | m2 |
| 5 | Rồng đá đắp mới | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,4858 | m3 |
| 7 | Mua đá xanh về làm bậc | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3,5716 | m3 |
| 8 | Nhân công gia công đá bậc | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3,5716 | m3 |
| 9 | Lắp đặt đá bậc tam cấp | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 77 | 1 cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,1475 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,9319 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,5153 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,0546 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,2657 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,2657 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,8484 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,9855 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 36,0267 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,0752 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,4637 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 8,5347 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,2534 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,3939 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,1372 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,2952 | tấn |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 12,6614 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 57,5532 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 57,5532 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà khụng bả bằng sơn cỏc loại, 1 nước lút, 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 57,5532 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 57,5532 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng ô cửa D920 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Nhân công kẻ chỉ đắp hoa văn | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1 | gói |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Đắp bờ núc, bờ mái | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 20,15 | md |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 50,0858 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3,6279 | m3 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x40mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 36,279 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - BỆ THỜ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,4667 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 6,6668 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 6,6668 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,0489 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,489 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,0489 | tấn |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 4,89 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,2185 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3,0486 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,9532 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,2262 | m3 |
| 5 | Cử đi gỗ lim | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 15,18 | m2 |
| 6 | Cửa sổ | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 40,28 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3,2671 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,9532 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - CHỐNG MỐI GỖ | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 555,6445 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - CHỐNG MỐI MÓNG | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 9,186 | m3 |
| 2 | Đào đất hào | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 9,186 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố đào hào | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 9,186 | m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 6,6984 | m3 |
| 5 | Đào hào chống mối trong | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 6,6984 | m3 |
| 6 | Lấp đất hố đào hào | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 6,6984 | m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 15,3493 | 1m2 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn tuyp led 15W dài 1.2m | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lồng bóng led 15W | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc loại 3 hạt 10A phím bật | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 26 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 26 | m |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,1499 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,1747 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,4914 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,0555 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,1111 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,1111 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 9,0663 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 9,361 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,0811 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,4916 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 6,4865 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,5565 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,3407 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 11,1216 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 50,5527 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 50,5527 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà khụng bả bằng sơn cỏc loại, 1 nước lút, 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 50,5527 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 50,5527 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng ô cửa D920 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Nhân công kẻ chỉ đắp hoa văn | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1 | gói |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Đắp bờ núc, bờ mái | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 17,82 | md |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 49,6799 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,8356 | m3 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x40mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 28,356 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,1639 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,425 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,7601 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,2262 | m3 |
| 5 | Cử đi gỗ lim | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 15,18 | m2 |
| 6 | Cửa sổ | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 40,28 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,5889 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,7601 | m3 |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - CHỐNG MỐI GỖ | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 416,4947 | m2 |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - CHỐNG MỐI MÓNG | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 8,046 | m3 |
| 2 | Đào đất hào | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 8,046 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố đào hào | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 8,046 | m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 4,0482 | m3 |
| 5 | Đào hào chống mối trong | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 4,0482 | m3 |
| 6 | Lấp đất hố đào hào | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 4,0482 | m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 8,4719 | 1m2 |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn tuyp led 15W dài 1.2m | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lồng bóng led 15W | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc loại 3 hạt 10A phím bật | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 26 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 26 | m |
| X | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 6,0328 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,6188 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,1529 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,0721 | m3 |
| 6 | Bu lông móng M20x400 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 44 | bộ |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,4597 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,4597 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,0634 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 4,8673 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,5313 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3,0144 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 4,1384 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 40,59 | m |
| 15 | Vật tư phụ thoát nước | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1 | hm |
| Y | HẠNG MỤC: SƠN SỬA CỔNG NGHI MÔN | |||
| 1 | Sơn sửa cổng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1 | gói |
| Z | HẠNG MỤC: HẠ GIẢI ĐẠI BÁI - TRUNG CUNG - HẬU CUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 411,5122 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 31,2564 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 29,0444 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 84,2293 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 64,9343 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ngói còn tốt tận dụng 30% | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3,4567 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Ngói các loại | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3,4567 | 1000v |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ còn tốt tận dụng lại (10%) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3,1256 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3,1256 | m3 |
| 10 | Làm sạch ngói cũ | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3.456,7025 | viên |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,9084 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,9084 | 100m3 |
| AA | HẠNG MỤC: HẠ GIẢI TẢ MẠC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 51,8085 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 12,1638 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 11,35 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 14,9993 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 12,6267 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,4264 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,4264 | 100m3 |
| AB | HẠNG MỤC: HẠ GIẢI HỮU MẠC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 8,9369 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,1616 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 13,3663 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 10,4875 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,3435 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT. | 0,3435 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3807379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.761475E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.- Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Kiến trúc sư.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 3 năm (36 tháng).+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu pháp lý có giá trị tương đương.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 02 năm (24 tháng).+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 02 năm (24 tháng).+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cơ điện/hệ thống điện/tự động hóa;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 02 năm (24 tháng).+ Số lượng công trình đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động/ Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 02 năm (24 tháng).+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 02 năm (24 tháng).+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít, sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít, sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg, sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Động cơ điện, công suất ≥ 1,5KW, sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Động cơ điện, công suất ≥ 1KW, sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≤ 5KW, sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7KW, sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy tời | Động cơ điện | 1 |
| 11 | Máy mài | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi