Gói thầu: Gói thầu 01 (Xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220909688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220885101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ và/hoặc chi phí HĐKD của Chi nhánh VCB Bà Rịa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 17:50:00 đến ngày 2022-09-13 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,019,874,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.413.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.826.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 5 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Bà Rịa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 (Xây lắp) Hoàn thiện tầng 3 và CTSC tầng 2 trụ sở chi nhánh VCB Bà Rịa 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ và/hoặc chi phí HĐKD của Chi nhánh VCB Bà Rịa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh, bảo lãnh dự thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết tháng 03 năm 2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Bà Rịa. Số 03 Trường Chinh, phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3716275/0254.3716988/0254.3716989. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam, 198 Trần Quang Khải, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, điện thoại: 0243.9343137 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Bà Rịa, số 03 Trường Chinh, phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, điện thoại: 0254.3716275/0254.3716988/0254.3716989 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Bà Rịa, số 03 Trường Chinh, phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, điện thoại: 0254.3716275/0254.3716988/0254.3716989 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời bàn ghế làm việc và hệ thống điện mạng hiện trạng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,43 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,369 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,818 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,818 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (5km) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 169,09 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,659 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,298 | m3 |
| 12 | Cung cấp lanh tô 1900x200x200mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 13 | Cung cấp lanh tô 1300x100x100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 589,243 | m2 |
| 15 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo độ dốc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 642,6 | m2 |
| 17 | Thi công vách ngăn làm mới khung xương thanh đứng U 75x50mm thanh nằm U 75x50mm liên kết bằng rive; ốp thạch cao 2 mặt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,995 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 347,8 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chống ẩm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4 | m2 |
| 20 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 248,8 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 568,429 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 679,1 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.247,529 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm bằng sika | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 405,9 | m2 |
| 26 | Lát nghạch cửa bằng đá hoa cương | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,032 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,45 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55. Khung nhôm hệ xingfa. Kính trắng cường lực 8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 31 | Cung cấp phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 1 cánh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55. Khung nhôm hệ xingfa. Kính trắng cường lực 8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,053 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng tấm ngăn chậu tiểu nam tấm compact HPL dày 12mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp dựng hệ khung xương gia cố (vị trí cửa đi, vách thạch cao, vach kính) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,55 | md |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN - MẠNG - THOẠI - CAMERA - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen luồn dây 100x60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen luồn dây 60x40mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen luồn dây 60x22mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen luồn dây 39x18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen luồn dây 24x14mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen bán nguyệt D50x15mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen bán nguyệt D60x22mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen bán nguyệt D80x22mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm luồn dây D32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm luồn dây D25 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm luồn dây D20 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đế âm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đế nổi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | hộp |
| 14 | Cung cấp và kéo dải cáp điện cu/xlpe/pvc (4x75) mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 15 | Cung cấp và kéo dải cáp điện cu/xlpe/pvc (2x6) mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 16 | Cung cấp và kéo dải dây điện 2x1,5 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 17 | Cung cấp và kéo dải dây điện 2x2,5 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 18 | Cung cấp và kéo dải dây điện 2x4 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cầu dao đảo chiều 3pha 4 cực 200A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện (8-12) modul | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Tủ điện 400x300 bao gồm các thiết bị đóng cắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCCB 3P 60A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCCB 3P 32A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 2P 50A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 2P 40A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P 32A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P 25A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P 20A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P 16A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm lioa 6 chấu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đơn một chiều | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đôi một chiều | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc ba một chiều | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc bốn một chiều | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đảo chiều | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Đèn panel led 600x600mm - 40W | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | bộ |
| 38 | Đèn panel led 1200x300mm - 40W | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Đèn downlight led - 12W | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | bộ |
| 40 | Đèn Exit 2 mặt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Đèn Exit 2 mặt có mũi tên 2 hướng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Đèn báo sự cố | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Quạt hút mùi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Quạt thông gió | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Đèn led dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 46 | Nguồn đèn led dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Cung cấp và kéo dải dây mạng cat5e | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | m |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng thoại đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng thoại đơn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 50 | Patch Panel 24 Port Cat5E | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 51 | Bộ phát wifi TP-Link 941HP | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Dây nhảy mạng 2M | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 53 | Hạt mạng J45 + đầu Bos | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 54 | Bộ chuyển đổi cáp mạng sang HDMI 25m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 56 | Vật tư phụ (băng dính, vít nở, keo dán, đầu cos…) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 57 | Cung cấp và kéo dải dây mạng cat6 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm luồn dây D20 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt hạt mạng J45 + đầu bos | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 60 | Camera IP Dome hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+ (DS-2CD2125FHWD-I) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa cassette âm trần 1 chiều 36000 BTU | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa cassette âm trần 1 chiều 30000 BTU | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 63 | Giá treo dàn nóng máy cassette âm trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 64 | Chân giá cho máy treo tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 10 mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 67 | Cung cấp bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính ống 10 mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 68 | Cung cấp bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 69 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 70 | Cung cấp lắp đặt bảo ôn đường ống đường kính ống 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn đường kính ống 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 73 | Ống ghen mềm luồn dây D20 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 74 | Băng cuốn bảo ôn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | kg |
| 75 | Kéo rải dây 3x4+1x2.5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 76 | Dây điện 2x1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 77 | Dây điện 2x2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 78 | Dây điện 2x4mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 79 | Vật tư phụ máy lạnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 80 | Cung cấp lắp đặt gương soi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bồn cầu Viglacera | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy Viglacera | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt máy sấy tay cảm ứng tự động Caesar | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt van xả cơ tiểu nam Viglacera | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt co nhựa đường kính 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa đường kính 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa đường kính 42mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt co nhựa đường kính 34mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 34mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt giảm nhựa đường kính 90x60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt giảm nhựa đường kính 34x27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt giảm nhựa đường kính 27x21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.413.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.826.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 Kw | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích: 150 lít | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 5 t | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi