Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220909691-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220851829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70%
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 17:44:00 đến ngày 2022-09-13 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,468,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là thi công công trình trường học (công trình giáo dục) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là công trình dân dụng, Loại công trình: Công trình giáo dục (phân loại theo điểm a khoản 2 mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III trở lên sử dụng vốn ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 với giá trị tối thiểu 3.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.390.000.000 VND * Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật có ngành phù hợp.- Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng đăng phương tiện tại thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 0,8 m3 (phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giàn giáo.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 400 bộ (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 400
4-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 400 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 400
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Trường THCS Ngô Thì Nhậm
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa , địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc NTA, địa chỉ: 149 Nguyễn Thị Minh Khai, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây Dựng và Môi Trường Bền Vững, địa chỉ: tỉnh Khánh Hòa. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Đạt NT, địa chỉ: A3/13 đường Gò Ngựa, thôn Phú Vinh 2, xã Vĩnh Thạnh, tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa , địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch Đầu tư tỉnh Khánh Hòa, Địa chỉ: Khu liên cơ số 01 Trần Phú, P. Xương Huân, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 03 PHÒNG HỌC BỘ MÔN VÀ PHÒNG THIẾT BỊ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,414100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT và HSTK được duyệt5,88m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,91100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,563100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,959100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT và HSTK được duyệt15,938m3
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Theo E-HSMT và HSTK được duyệt18,7m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT và HSTK được duyệt29,646m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,82100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo E-HSMT và HSTK được duyệt10,98m3
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,766100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt7,469m3
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,747100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt22,852m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,483100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT và HSTK được duyệt31,374m3
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,381100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3,649m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,406100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT và HSTK được duyệt8,004m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2,835100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,795tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,813tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT và HSTK được duyệt4,43tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,172tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,325tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,837tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3,829tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,485tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,654tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,123tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,164tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo E-HSMT và HSTK được duyệt22,293m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,652m3
35Tấm nhựa tái sinhTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,265100m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 25Theo E-HSMT và HSTK được duyệt26,52m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,357m3
38Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt4,841m3
39Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo E-HSMT và HSTK được duyệt4,054m3
40Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo E-HSMT và HSTK được duyệt15,525m3
41Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3,129m3
42Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo E-HSMT và HSTK được duyệt6,495m3
43Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo E-HSMT và HSTK được duyệt75,468m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt172,21m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt356,642m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt484,381m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt96,04m2
48Trát hồ dầu lên bê tông trụTheo E-HSMT và HSTK được duyệt96,04m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt40,414m2
50Trát hồ dầu lên bê tông cầu thangTheo E-HSMT và HSTK được duyệt40,414m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt236,744m2
52Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lamTheo E-HSMT và HSTK được duyệt236,744m2
53Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt238,1m2
54Trát hồ dầu trầnTheo E-HSMT và HSTK được duyệt238,1m2
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt123,517m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo E-HSMT và HSTK được duyệt123,517m2
57Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt224,18m2
58Trát hồ dầu lên bê tông xà dầmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt224,18m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt291,8m
60Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt409,175m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 125x500Theo E-HSMT và HSTK được duyệt29,56m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch mosaic 20x145mm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,72m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt10,187m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt44,475m2
65Láng granitô cầu thangTheo E-HSMT và HSTK được duyệt44,475m2
66Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt90,1m
67Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt10,23m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3,57m2
69Láng granitô nền sànTheo E-HSMT và HSTK được duyệt3,57m2
70Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt15,296m2
71Quét keo bóng chống thấmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt74,951m2
72Cắt roan nềnTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2,3810m
73Cửa đi khung sắt pano gỗ, lá chớp sắt hộp (cả sơn và phụ kiện)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt30,72m2
74Cửa sổ lá chớp sắt hộp (cả sơn và phụ kiện)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt56,1m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo E-HSMT và HSTK được duyệt86,82m2
76Khung hoa sắt cửa sổTheo E-HSMT và HSTK được duyệt56,1m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo E-HSMT và HSTK được duyệt56,1m2
78Lan can inoxTheo E-HSMT và HSTK được duyệt9,43m2
79Lắp dựng lan can sắtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt9,43m2
80Tay vịn inox đk42 dày 1.4mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt5,7m
81Khung nhôm hộp trắng mặt tiềnTheo E-HSMT và HSTK được duyệt27m
82Gia công giằng mái thépTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,812tấn
83Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,812tấn
84Đóng trần tôn màu trắng bạc sóng vuông dày 0.38lyTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1,54100m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt56,1m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt154,11m2
87Bả bằng bột bả vào tườngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt840,643m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT và HSTK được duyệt806,278m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt707,526m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt939,395m2
91Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT và HSTK được duyệt3,242tấn
92Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT và HSTK được duyệt3,242tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt333,056m2
94Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,292100m2
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,32100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,024100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,016100m
98Cầu chắn rác D120Theo E-HSMT và HSTK được duyệt4cái
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt5,416100m2
100Đèn tube led 31W-1.2m -3800lm+ mángTheo E-HSMT và HSTK được duyệt35bộ
101Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + mángTheo E-HSMT và HSTK được duyệt7bộ
102Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + máng chiếu sáng bảngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt6bộ
103Đèn tube led 31W-1.2m +nắp chụp mica+ mángTheo E-HSMT và HSTK được duyệt4bộ
104Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 tốc độ 80W-220V kèm dimmerTheo E-HSMT và HSTK được duyệt21cái
105Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần 3 tốc độTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2cái
106Mặt 4 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt3cái
107Mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1cái
108Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1cái
109Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2cái
110Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiTheo E-HSMT và HSTK được duyệt36cái
112Hộp nối dâyTheo E-HSMT và HSTK được duyệt75hộp
113Cáp CXV 4x6mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kVTheo E-HSMT và HSTK được duyệt30m
114Cáp CXV 2x4mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kVTheo E-HSMT và HSTK được duyệt65m
115Dây CV-6.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTheo E-HSMT và HSTK được duyệt30m
116Dây CV-4.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTheo E-HSMT và HSTK được duyệt215m
117Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTheo E-HSMT và HSTK được duyệt800m
118Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTheo E-HSMT và HSTK được duyệt700m
119Ống luồn dây PVC -D32Theo E-HSMT và HSTK được duyệt30m
120Ống luồn dây PVC -D25Theo E-HSMT và HSTK được duyệt65m
121Ống luồn dây PVC -D20Theo E-HSMT và HSTK được duyệt400m
122Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 600x400x150Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1hộp
123MCB 3P-50A-10kATheo E-HSMT và HSTK được duyệt1cái
124MCB 3P-32A-6kATheo E-HSMT và HSTK được duyệt1cái
125MCB 2P-32A-6kATheo E-HSMT và HSTK được duyệt1cái
126MCB 2P-25A-6kATheo E-HSMT và HSTK được duyệt4cái
127MCB 1P-10A-4.5kATheo E-HSMT và HSTK được duyệt1cái
128Tủ điện có nắp đậy 5 moduleTheo E-HSMT và HSTK được duyệt3cái
129RCBO 2P-25A-30mATheo E-HSMT và HSTK được duyệt3cái
130MCB 1P-16A-4.5kATheo E-HSMT và HSTK được duyệt3cái
131MCB 1P-10A-4.5kATheo E-HSMT và HSTK được duyệt3cái
132Tủ điện có nắp đậy 7 moduleTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1hộp
133RCBO 3P-32A-30mATheo E-HSMT và HSTK được duyệt1cái
134MCB 1P-25A-4.5kATheo E-HSMT và HSTK được duyệt3cái
135MCB 1P-16A-4.5kATheo E-HSMT và HSTK được duyệt1cái
136MCB 1P-10A-4.5kATheo E-HSMT và HSTK được duyệt1cái
137Bình chữa cháy dạng bột ABC loại 5kgTheo E-HSMT và HSTK được duyệt4bình
138Hộp đựng bình chức cháy loại 2 bìnhTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2hộp
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,811100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT và HSTK được duyệt4,197m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,516100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,337100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,517100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT và HSTK được duyệt11,391m3
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Theo E-HSMT và HSTK được duyệt16,254m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT và HSTK được duyệt14,438m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,632100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo E-HSMT và HSTK được duyệt6,59m3
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,042100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt6,468m3
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,647100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt10,825m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,174100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT và HSTK được duyệt8,681m3
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,561100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT và HSTK được duyệt5,348m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2,145100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,089tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,264tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,403tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,116tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,193tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,323tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,167tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,07tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,455tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,218tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo E-HSMT và HSTK được duyệt18,907m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,316m3
32Tấm nhựa tái sinhTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,232100m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt23,16m2
34Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3,581m3
35Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo E-HSMT và HSTK được duyệt4,222m3
36Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,111m3
37Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo E-HSMT và HSTK được duyệt46,345m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt46,154m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt220,067m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt271,95m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt69,892m2
42Trát hồ dầu lên bê tông trụTheo E-HSMT và HSTK được duyệt69,892m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt192,696m2
44Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lamTheo E-HSMT và HSTK được duyệt192,982m2
45Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt56,1m2
46Trát hồ dầu sànTheo E-HSMT và HSTK được duyệt56,1m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt116,948m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo E-HSMT và HSTK được duyệt116,948m2
49Ngâm nước xi măngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt116,948m2
50Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt99,12m2
51Trát hồ dầu lên bê tông xà dầmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt99,12m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt137,36m
53Lát nền, sàn gạch lát 500x500, vữa XM mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt201,564m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 125x500Theo E-HSMT và HSTK được duyệt10,47m2
55Công tác ốp gạch 50x230mm, trụ vữa XM mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3,71m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch mosaic 20x145mm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,657m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt21,308m2
58Láng granitô cầu thangTheo E-HSMT và HSTK được duyệt21,308m2
59Quét keo bóng chống thấmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt21,308m2
60Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt44,95m
61Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt8,651m2
62Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt9,9m2
63Quét keo bóng chống thấmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt18,551m2
64Cửa đi khung sắt pano gỗ, kính cường lực dày 8 ly (cả sơn và phụ kiện)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt14,88m2
65Cửa sổ khung sắt, kính cường lực dày 8ly (cả sơn và phụ kiện)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt23,7m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo E-HSMT và HSTK được duyệt38,58m2
67Khung sắt cửa sổTheo E-HSMT và HSTK được duyệt23,7m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo E-HSMT và HSTK được duyệt23,7m2
69Gia công giằng mái thépTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,785tấn
70Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,785tấn
71Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo E-HSMT và HSTK được duyệt135,28m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt23,7m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt53,6m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt71,01m2
75Bả bằng bột bả vào tườngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt446,717m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT và HSTK được duyệt417,808m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt457,799m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt406,725m2
79Lắp kèo trọng lượng nhẹ khẩu độ 8m, mái dốcTheo E-HSMT và HSTK được duyệt199,432m2
80Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,994100m2
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,366100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,048100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,032100m
84Cầu chắn rác D120Theo E-HSMT và HSTK được duyệt7cái
85Kẻ roan đầu hồiTheo E-HSMT và HSTK được duyệt4,3810m
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3,17100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1,353100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2,706100m2
89Đèn tube led 2x(31W-1.2m) -3800lm+ mángTheo E-HSMT và HSTK được duyệt15bộ
90Đèn tube led 31W-1.2m -3800lm+ mángTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1bộ
91Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + mángTheo E-HSMT và HSTK được duyệt3bộ
92Đèn tube led 36W-1.2m +nắp chụp mica+ mángTheo E-HSMT và HSTK được duyệt4bộ
93Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 tốc độ 80W-220VTheo E-HSMT và HSTK được duyệt8cái
94Dimmer điều khiển tốc độTheo E-HSMT và HSTK được duyệt4cái
95Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt3cái
96Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiTheo E-HSMT và HSTK được duyệt15cái
98Hộp nối dâyTheo E-HSMT và HSTK được duyệt35hộp
99Dây CV-4.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTheo E-HSMT và HSTK được duyệt200m
100Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTheo E-HSMT và HSTK được duyệt150m
101Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTheo E-HSMT và HSTK được duyệt400m
102Ống luồn dây PVC -D20Theo E-HSMT và HSTK được duyệt150m
103Tủ điện có nắp đậy 9 moduleTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1cái
104RCBO 2P-32A-30mATheo E-HSMT và HSTK được duyệt1cái
105MCB 1P-16A-4.5kATheo E-HSMT và HSTK được duyệt4cái
106MCB 1P-10A-4.5kATheo E-HSMT và HSTK được duyệt3cái
107Bình chữa cháy dạng bột ABC loại 5kgTheo E-HSMT và HSTK được duyệt4bình
108Hộp đựng bình chức cháy loại 2 bìnhTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2hộp
C HẠNG MỤC: THƯ VIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,391100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3,362m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,231100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,194100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,469100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT và HSTK được duyệt6,55m3
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Theo E-HSMT và HSTK được duyệt11,037m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT và HSTK được duyệt6,78m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,317100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,34m3
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,432100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3,605m3
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,361100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt6,87m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,71100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT và HSTK được duyệt5,833m3
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,267100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3,032m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1,183100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,232tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,327tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,32tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,102tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,55tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,462tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,144tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,226tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo E-HSMT và HSTK được duyệt10,219m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,857m3
30Tấm nhựa tái sinhTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,186100m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 25Theo E-HSMT và HSTK được duyệt18,57m2
32Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,352m3
33Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,178m3
34Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo E-HSMT và HSTK được duyệt4,719m3
35Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,395m3
36Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo E-HSMT và HSTK được duyệt5,489m3
37Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo E-HSMT và HSTK được duyệt20,839m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt63,117m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt130,17m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt177,806m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt17,28m2
42Trát hồ dầu lên bê tông trụTheo E-HSMT và HSTK được duyệt17,28m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt102,36m2
44Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lamTheo E-HSMT và HSTK được duyệt102,36m2
45Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt26,7m2
46Trát hồ dầu trầnTheo E-HSMT và HSTK được duyệt26,7m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt79,986m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo E-HSMT và HSTK được duyệt79,986m2
49Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt62,86m2
50Trát hồ dầu lên bê tông xà dầmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt62,86m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt123,8m
52Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt107,63m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 125x500Theo E-HSMT và HSTK được duyệt9,6m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt4,245m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt6,625m2
56Láng granitô cầu thangTheo E-HSMT và HSTK được duyệt6,625m2
57Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt15,9m
58Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,416m2
59Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt4,64m2
60Quét keo bóng chống thấmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt12,681m2
61Cửa đi khung sắt pano gỗ, lá chớp sắt hộp (cả sơn và phụ kiện)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt7,2m2
62Cửa sổ lá chớp sắt hộp (cả sơn và phụ kiện)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt25,2m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo E-HSMT và HSTK được duyệt32,4m2
64Vách nhôm kínhTheo E-HSMT và HSTK được duyệt5,04m2
65Vách kính khung nhôm trong nhàTheo E-HSMT và HSTK được duyệt5,04m2
66Khung hoa sắt cửa sổTheo E-HSMT và HSTK được duyệt25,2m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaTheo E-HSMT và HSTK được duyệt25,2m2
68Lan can inoxTheo E-HSMT và HSTK được duyệt3,634m2
69Lan can inoxTheo E-HSMT và HSTK được duyệt10,8m
70Lắp dựng lan canTheo E-HSMT và HSTK được duyệt5,254m2
71Gia công giằng mái thépTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,459tấn
72Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,459tấn
73Đóng trần tôn màu trắng bạc sóng vuông dày 0.38lyTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,792100m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt28,834m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt46,08m2
76Bả bằng bột bả vào tườngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt308,693m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT và HSTK được duyệt194,52m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt266,847m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt236,366m2
80Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1,678tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1,678tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt209,368m2
83Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,19100m2
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,18100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,012100m
86Cầu chắn rác D120Theo E-HSMT và HSTK được duyệt4cái
87Đèn tube led 2x(31W-1.2m) -3800lm+ mángTheo E-HSMT và HSTK được duyệt7bộ
88Đèn tube led 31W-1.2m -3800lm+ mángTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1bộ
89Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + mángTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2bộ
90Đèn tube led 36W-1.2m +nắp chụp mica+ mángTheo E-HSMT và HSTK được duyệt4bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 tốc độ 80W-220V kèm dimmerTheo E-HSMT và HSTK được duyệt3cái
92Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần 3 tốc độTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1cái
93Quạt gắn tường 40W-220VTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1cái
94Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2cái
95Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt3cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiTheo E-HSMT và HSTK được duyệt8cái
97Hộp nối dâyTheo E-HSMT và HSTK được duyệt18hộp
98Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTheo E-HSMT và HSTK được duyệt150m
99Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTheo E-HSMT và HSTK được duyệt270m
100Ống luồn dây PVC -D20Theo E-HSMT và HSTK được duyệt150m
101Tủ điện có nắp đậy 5 moduleTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1cái
102RCBO 2P-25A-30mATheo E-HSMT và HSTK được duyệt1cái
103MCB 1P-16A-4.5kATheo E-HSMT và HSTK được duyệt1cái
104MCB 1P-10A-4.5kATheo E-HSMT và HSTK được duyệt2cái
105Bình chữa cháy dạng bột ABC loại 5kgTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2bình
106Hộp đựng bình chức cháy loại 2 bìnhTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1hộp
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo E-HSMT và HSTK được duyệt15,17m3
2Tấm nhựa tái sinhTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1,517100m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 25Theo E-HSMT và HSTK được duyệt151,7m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,038m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1,038m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,346m3
7Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,467m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,73m2
9Cắt roan nền sânTheo E-HSMT và HSTK được duyệt6,74210m
E HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cáp CVV/DSTA 4x10mm2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt75m
2Cáp CVV/DSTA 2x6mm2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt40m
3Cáp CVV/DSTA 2x4mm2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt40m
4Lắp đặt dây CV -10 mm2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt75m
5Lắp đặt dây CV -6 mm2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt40m
6Lắp đặt dây CV -4 mm2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt40m
7Ống nhựa xoắn luồn dây 50/40Theo E-HSMT và HSTK được duyệt150m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,252100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,252100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt25,2m3
11Gạch thẻ 5x9x19Theo E-HSMT và HSTK được duyệt9100 viên
12Cọc tiếp đất bằng đồng thau D16 dài 2.4mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt6cọc
13Dây đồng trần M-25Theo E-HSMT và HSTK được duyệt25m
14Kẹp liên kếtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt6cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét phóng tia tiên đạo bảo vệ cấp 3,Rp=48m,H=5mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1bộ
2Ống thép mạ kẽm D42Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,007100m
3Ống thép mạ kẽm D49Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,022100m
4Ống thép mạ kẽm D60Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,035100m
5Chụp nón bằng sắt tráng kẽm dày 1mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1cái
6Cùm cố định cột vào tường hồiTheo E-HSMT và HSTK được duyệt3cái
7Kẹp cáp thoát sétTheo E-HSMT và HSTK được duyệt6cái
8Giá cố định dây dẫn sét trên máiTheo E-HSMT và HSTK được duyệt8cái
9Dây dẫn sét đồng trần 70mm2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt30m
10Hộp kiểm tra điện trở nối đất PVCTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1cái
11Ống PVC32Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,1100m
12Móc cố định ống PVC vào tườngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt6cái
13Cọc tiếp đất bằng đồng thau D16 dài 2.5mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt6cọc
14Kẹp liên kếtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt6cái
15Thiết bị đo đếm sétTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1cái
16Công lắp dựng hệ thống chống sétTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là thi công công trình trường học (công trình giáo dục) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là công trình dân dụng, Loại công trình: Công trình giáo dục (phân loại theo điểm a khoản 2 mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III trở lên sử dụng vốn ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 với giá trị tối thiểu 3.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.390.000.000 VND * Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.43
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.43
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.43
5 Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.43
6 Giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.43
7 Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.32
8 Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác 20 Công nhân kỹ thuật có ngành phù hợp.- Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ. Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng đăng phương tiện tại thời điểm đóng thầu).2
2 Máy đào. Đặc điểm thiết bị: >= 0,8 m3 (phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).1
3 Giàn giáo. Đặc điểm thiết bị: >= 400 bộ (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)400
4 Cốp pha Đặc điểm thiết bị: >= 400 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)400
5 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
6 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
7 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
8 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)1
9 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
10 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
11 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
12 Máy đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->