Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp chợ Tân Ngọc, xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220909648-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp chợ Tân Ngọc, xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu
Số hiệu KHLCNT 20220901757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 17:30:00 đến ngày 2022-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,302,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,500,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công công trình Dân dụng cấp IV, có giá trị tối thiểu 3.302.989.000 đồng;Kèm theo bản gốc hoặc công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.302.989.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II, hạng III chuyên ngành Dận dụng và CN, còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư/nhà thầu chính hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư/ nhà thầu chính hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư/ nhà thầu chính hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo hoá đơn và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250lit
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo hoá đơn và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo hoá đơn và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo hoá đơn và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo hoá đơn và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo hoá đơn và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp chợ Tân Ngọc, xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu
Cải tạo, nâng cấp chợ Tân Ngọc, xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát , địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát (xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An) + Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Sơn (xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lập Thành Phát. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát - Thẩm định E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tuấn Việt + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát - Thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH TVXD Tuấn Việt (Địa chỉ: Khối 10, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát , địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát (xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An) + Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Sơn (xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát (xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An) + Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Sơn (xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBDN xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBDN xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu, Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KI ỐT 2 MẶT -06 ( 04 DÃY )
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8381m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8692100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,68m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >=60cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V55,44m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5146m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,8582m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5048m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8029m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5131100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9642100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2651tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1496tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4458tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8004tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2049100m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,301m3
19Sản xuất khung, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,1322tấn
20Lắp dựng xà gồ thép, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V3,1322tấn
21Bu lông có renMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
22Bản mã vuông 150x150, dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
23Vít bắn tônMô tả kỹ thuật theo chương V16kg
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,9579100m2
25Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V118,288md
26Ke chống bão ( 4 cái / m2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V1.983,16cái
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây cho các gian hàngMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
33Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Lắp đặt hộp điện 300x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
35Lắp công tơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
B KI ỐT 2 MẶT -07 ( 04 DÃY )
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2436m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1363100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,92m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >=60cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V63,36m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3912m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,2184m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0336m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,893m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7451100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7987100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3013tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1745tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6392tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9339tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4119100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,961m3
20Sản xuất khung, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,6869tấn
21Lắp dựng xà gồ thép, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V3,1322tấn
22Bu lông có renMô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
23Bản mã vuông 150x150, dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
24Vít bắn tônMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,8486100m2
26Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V130,288md
27Ke chống bão ( 4 cái / m2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V2.339,44cái
28Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây cho các gian hàngMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
32Lắp công tơ điện vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Lắp đặt hộp điện 300x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
34Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
36Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7192m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3267100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,996m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0818100m2
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4138m3
6Xây móng bằng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4905m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4905m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1397tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1355100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1725100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8933m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9328m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,914m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1553tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2378100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,788m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4219tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4788100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0572m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052100m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,644m2
26Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7574m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1455m3
28Lớp vữa xỉ hỗn hợp đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,145m3
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V121,7104m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V63,092m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2256m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,88m2
34Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2m
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2m
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,5056m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,092m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9328m2
39SX,LD cửa sổ chớp kính trắng lật có xuyên hoa sắt vuông 10x10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
40SX,cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5165m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0981100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7939m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0932tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139100m2
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0565m3
48Láng bể nước mặt bên trong, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,594m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,594m2
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,594m2
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,445m3
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. , đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Đế âm chôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
59Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
65Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
66Chắn rác bằng inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
67Van đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Máy bơm Q=5m3/h, h=15m hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-48mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Khóa tiền phong D27; D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110, 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60, 48, 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
89Đại thép + culie+đinh + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V2,5kg
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 28mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m
92Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 21-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
95Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V145,6168m3
2Đá lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V15,705m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,517m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4188100m2
5Xây mương bằng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7776m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,517m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. , đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0701tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,52m2
11Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3769100m3
E SÂN BÊ TÔNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,443100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V164,43m3
F NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4877m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0927100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,066m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m2
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,273m3
6Xây bậc cấp bằng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1475m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0824m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0984100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0607tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0454100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5054m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1425m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0347tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2217tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,9364100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,249m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2903tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3249100m2
21Sản xuất Xà gồ thép C100x40x20x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
23Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5018m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8988m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V45,074m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4878m2
27Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,9676m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,818m2
29Trát sê nô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2624m2
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8368m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V104,5618m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V78,048m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V137,5358m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,074m2
35Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,92m
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,92m
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3584m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
39Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,264Md
40SX,LD cửa sổ chớp kính trắng lật, xuyên hoa sắt 10x10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
41SX,LD cửa đi cửa nhự lõi thép kính trắng dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
44Lắp đặt hộp tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
45Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
52Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
53Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
G CỔNG (CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,0585m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0165m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2904m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0517tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
10Xây cột trụ bằng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6486m3
11Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
14Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,92m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
16SX, LD cánh cổng thép (bao gồm sơn, lắp dựng, ray,... phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
17Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3125m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1345m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3014m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203100m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1393m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
27Xây cột trụ bằng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9007m3
28Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m2
30Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
31Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,88m2
33SX, LD cánh cổng thép (bao gồm sơn, lắp dựng, ray,... phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m2
34Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
H BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5702m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4883100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1713100m3
4Lót móng bể nước đá 4x6 chiều dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9598m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8253m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0539100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1656100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1935100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3017100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6773tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1313tấn
13Quét nhựa bitum nóng vào thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V30,172m2
14Trát mặt ngoài tường bể dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,172m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9452m2
16Nắp bể bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,4225m2
I GARA XE 2 BÁNH (03 NHÀ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4433m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0678100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,625m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0301tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0608tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3887tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3887tấn
15Bu lông có renMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
16Bản mã vuông 150x150, dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7466100m2
18Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.47mmMô tả kỹ thuật theo chương V13md
19Ke chống bão ( 4 cái / m2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V298,64cái
20Vít bắn tônMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
21Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3179m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0604100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,476m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m2
25Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8228m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,28m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0451tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0911tấn
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,064m3
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 25Mô tả kỹ thuật theo chương V80,64m2
35Sản xuất khung, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5682tấn
36Lắp dựng xà gồ thép, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5682tấn
37Bu lông có renMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
38Bản mã vuông 150x150, dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,0522100m2
40Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,7md
41Ke chống bão ( 4 cái / m2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V420,88cái
42Vít bắn tônMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,0304m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0325m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
47Xây bó móng gạch chỉ mác 50, tường dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9064m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,24m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0527tấn
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0268100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
52Bu lông chôn đầu cột D14( thép tròn có ren)Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0846tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1906m3
57Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5m2
58Gia công xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3556tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3556tấn
60Bản mã vuông 150x150 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7653100m2
62Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.47mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,1md
63Vít bắn tônMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
64Ke chống bão ( 4 cái / m2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V306,12cái
J NHÀ CHỨA RÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7217m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0145100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,75m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,742m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868tấn
16Bu lông có renMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Bản mã vuông 150x150, dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1721100m2
19Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.47mmMô tả kỹ thuật theo chương V4md
20Ke chống bão ( 4 cái / m2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V68,84cái
21Vít bắn tônMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
K PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ công trình cũ bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3ca
2Vận chuyển xà bần bằng ô tô 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
3Nhân công kết hợp với máy để dọn dẹp, bốc xúc xà bầnMô tả kỹ thuật theo chương V3công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công công trình Dân dụng cấp IV, có giá trị tối thiểu 3.302.989.000 đồng;Kèm theo bản gốc hoặc công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.302.989.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II, hạng III chuyên ngành Dận dụng và CN, còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư/nhà thầu chính hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư/ nhà thầu chính hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực31
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư/ nhà thầu chính hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ≥ 5T Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)2
2 Máy đào Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)1
3 Máy hàn Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo hoá đơn và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250lit Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo hoá đơn và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)2
5 Máy cắt uốn thép Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo hoá đơn và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)1
6 Đầm dùi Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo hoá đơn và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)2
7 Đầm cóc Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo hoá đơn và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)2
8 Máy thủy bình Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo hoá đơn và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->