Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp chợ Tân Ngọc, xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220909648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp chợ Tân Ngọc, xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220901757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 17:30:00 đến ngày 2022-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,302,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,500,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công công trình Dân dụng cấp IV, có giá trị tối thiểu 3.302.989.000 đồng;Kèm theo bản gốc hoặc công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.302.989.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II, hạng III chuyên ngành Dận dụng và CN, còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư/nhà thầu chính hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư/ nhà thầu chính hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư/ nhà thầu chính hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo hoá đơn và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo hoá đơn và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo hoá đơn và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo hoá đơn và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo hoá đơn và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo hoá đơn và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp chợ Tân Ngọc, xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu Cải tạo, nâng cấp chợ Tân Ngọc, xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát (xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An)
+ Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Sơn (xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBDN xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBDN xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu, Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KI ỐT 2 MẶT -06 ( 04 DÃY ) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8381 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8692 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5146 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8582 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5048 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8029 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5131 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9642 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2651 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4458 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8004 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2049 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,301 | m3 |
| 19 | Sản xuất khung, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1322 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1322 | tấn |
| 21 | Bu lông có ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 22 | Bản mã vuông 150x150, dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 23 | Vít bắn tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | kg |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9579 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,288 | md |
| 26 | Ke chống bão ( 4 cái / m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.983,16 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây cho các gian hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp điện 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| B | KI ỐT 2 MẶT -07 ( 04 DÃY ) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2436 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1363 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3912 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,2184 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0336 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,893 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7451 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7987 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3013 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1745 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6392 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9339 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4119 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,961 | m3 |
| 20 | Sản xuất khung, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6869 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1322 | tấn |
| 22 | Bu lông có ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 23 | Bản mã vuông 150x150, dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 24 | Vít bắn tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8486 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,288 | md |
| 27 | Ke chống bão ( 4 cái / m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.339,44 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây cho các gian hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp công tơ điện vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp điện 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7192 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3267 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,996 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4138 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4905 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4905 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1397 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1725 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8933 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9328 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1553 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2378 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4219 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4788 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,644 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7574 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1455 | m3 |
| 28 | Lớp vữa xỉ hỗn hợp đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | m3 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,7104 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,092 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2256 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,5056 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,092 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9328 | m2 |
| 39 | SX,LD cửa sổ chớp kính trắng lật có xuyên hoa sắt vuông 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 40 | SX,cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5165 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0981 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7939 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0565 | m3 |
| 48 | Láng bể nước mặt bên trong, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,594 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,594 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,594 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. , đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 66 | Chắn rác bằng inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Van đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Máy bơm Q=5m3/h, h=15m hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Khóa tiền phong D27; D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110, 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60, 48, 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 89 | Đại thép + culie+đinh + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | kg |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 21-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,6168 | m3 |
| 2 | Đá lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,705 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,517 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4188 | 100m2 |
| 5 | Xây mương bằng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7776 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,517 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. , đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0701 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,52 | m2 |
| 11 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3769 | 100m3 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,443 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,43 | m3 |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4877 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,273 | m3 |
| 6 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1475 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0824 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5054 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1425 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2217 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9364 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,249 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2903 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3249 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất Xà gồ thép C100x40x20x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5018 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8988 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,074 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4878 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9676 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,818 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2624 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8368 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5618 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,048 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,5358 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,074 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | m |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3584 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,264 | Md |
| 40 | SX,LD cửa sổ chớp kính trắng lật, xuyên hoa sắt 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 41 | SX,LD cửa đi cửa nhự lõi thép kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 52 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| G | CỔNG (CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0585 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0165 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 10 | Xây cột trụ bằng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6486 | m3 |
| 11 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 16 | SX, LD cánh cổng thép (bao gồm sơn, lắp dựng, ray,... phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 17 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3125 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3014 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 27 | Xây cột trụ bằng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9007 | m3 |
| 28 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 33 | SX, LD cánh cổng thép (bao gồm sơn, lắp dựng, ray,... phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 34 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| H | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5702 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4883 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | 100m3 |
| 4 | Lót móng bể nước đá 4x6 chiều dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9598 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8253 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1935 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3017 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6773 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,172 | m2 |
| 14 | Trát mặt ngoài tường bể dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,172 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9452 | m2 |
| 16 | Nắp bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4225 | m2 |
| I | GARA XE 2 BÁNH (03 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4433 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3887 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3887 | tấn |
| 15 | Bu lông có ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 16 | Bản mã vuông 150x150, dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7466 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | md |
| 19 | Ke chống bão ( 4 cái / m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,64 | cái |
| 20 | Vít bắn tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 21 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3179 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8228 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 35 | Sản xuất khung, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5682 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5682 | tấn |
| 37 | Bu lông có ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 38 | Bản mã vuông 150x150, dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0522 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | md |
| 41 | Ke chống bão ( 4 cái / m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,88 | cái |
| 42 | Vít bắn tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0304 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0325 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 47 | Xây bó móng gạch chỉ mác 50, tường dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9064 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | tấn |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | m3 |
| 52 | Bu lông chôn đầu cột D14( thép tròn có ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1906 | m3 |
| 57 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3556 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3556 | tấn |
| 60 | Bản mã vuông 150x150 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7653 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | md |
| 63 | Vít bắn tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 64 | Ke chống bão ( 4 cái / m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,12 | cái |
| J | NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7217 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | tấn |
| 16 | Bu lông có ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Bản mã vuông 150x150, dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | md |
| 20 | Ke chống bão ( 4 cái / m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,84 | cái |
| 21 | Vít bắn tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| K | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ công trình cũ bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 3 | Nhân công kết hợp với máy để dọn dẹp, bốc xúc xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công công trình Dân dụng cấp IV, có giá trị tối thiểu 3.302.989.000 đồng;Kèm theo bản gốc hoặc công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.302.989.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II, hạng III chuyên ngành Dận dụng và CN, còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư/nhà thầu chính hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư/ nhà thầu chính hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư/ nhà thầu chính hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ≥ 5T | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 2 | Máy đào | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 3 | Máy hàn | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo hoá đơn và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250lit | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo hoá đơn và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo hoá đơn và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo hoá đơn và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo hoá đơn và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo hoá đơn và giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi