Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220909690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường Viên Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220885323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây bố trí 1.200 triệu đồng tại Quyết định số 768/QĐ-UBND ngày 05/08/2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 17:25:00 đến ngày 2022-09-13 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,331,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99534E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (có tính chất cải tạo sửa chữa).* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại, quy mô và cấp công trình; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.246.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.864.492.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 5 tấn, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục tự hành hoặc ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 5 tấn, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân Phường Viên Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa TDP 1,2 Tiền Huân, phương Viên Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây bố trí 1.200 triệu đồng tại Quyết định số 768/QĐ-UBND ngày 05/08/2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Viên Sơn, địa chỉ: Phường Viên Sơn, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Phố Phó Đức Chính, Ngô Quyền, Sơn Tây, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA TDP 1 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,1171 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,7169 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 28,765 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 31,488 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 13,021 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước | Chương V | 10 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 450,6469 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 209,4577 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 50,0719 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 23,2731 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 44 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,9608 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,9608 | m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 185,1528 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 50,0719 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 23,2731 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,7169 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 60,88 | m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,7169 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,1171 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Chương V | 29,9 | 0.0 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V | 8,8 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 31,488 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 28,765 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 59 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,024 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 288,1226 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 440,179 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,021 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Colie giữ ống | Chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 7 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 300 | m |
| 43 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V | 2 | cần đèn |
| 44 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sân NVH | Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 4,06 | m2 |
| 46 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 0,91 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước, vệ sinh | Chương V | 2 | công |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 137,0264 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 23,128 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 14,1688 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 16,166 | m2 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,3134 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,3134 | m3 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,128 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 23,128 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 14,1688 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 16,166 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 66,981 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 93,046 | m2 |
| 60 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V | 3,15 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V | 0,91 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 4,06 | m2 |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,7241 | 100m3 |
| 84 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch | Chương V | 673,4 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 7,605 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9786 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,563 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,611 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 15,611 | m2 |
| 91 | Mua đất màu trồng cây | Chương V | 10,485 | m3 |
| 92 | Rải đất màu trồng cây | Chương V | 10,485 | m3 |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 358,538 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 358,538 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 42,823 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,823 | m2 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA TDP 2 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,1171 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,7169 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 28,765 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 26,112 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 13,021 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước | Chương V | 10 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 450,6469 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 209,4577 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 50,0719 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 23,2731 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 22,1374 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,9389 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,9389 | m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 185,1528 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 50,0719 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 23,2731 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,7169 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 60,88 | m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,7169 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,1171 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Chương V | 29,9 | 0.0 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V | 8,8 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,112 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 28,765 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 22,1374 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,87 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 288,1226 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 440,179 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,021 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Colie giữ ống | Chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 7 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 300 | m |
| 43 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V | 2 | cần đèn |
| 44 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sân NVH | Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 4,06 | m2 |
| 46 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 0,91 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước, vệ sinh | Chương V | 2 | công |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 137,0264 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 23,128 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 14,1688 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 16,166 | m2 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,3134 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,3134 | m3 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,128 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 23,128 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 14,1688 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 16,166 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 66,981 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 93,046 | m2 |
| 60 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V | 3,15 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V | 0,91 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 4,06 | m2 |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,673 | 100m3 |
| 84 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch | Chương V | 566,76 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 9,8088 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,1626 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,0448 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,5456 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 18,5456 | m2 |
| 91 | Mua đất màu trồng cây | Chương V | 12,456 | m3 |
| 92 | Rải đất màu trồng cây | Chương V | 12,456 | m3 |
| 93 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V | 0,2238 | tấn |
| 94 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 5,7035 | m3 |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 243,998 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 209,96 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 46,593 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,593 | m2 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,0112 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,7435 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9459 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0553 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0705 | tấn |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,3556 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4114 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0717 | tấn |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,428 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 135,5882 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 135,5882 | m2 |
| 111 | Gia công cửa song sắt | Chương V | 10,8 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,8 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 10,8 | m2 |
| 114 | Bánh xe cổng | Chương V | 3 | cái |
| 115 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 1,2 | 10m |
| 116 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,0932 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0311 | 100m3 |
| 118 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,228 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,456 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V | 0,1956 | tấn |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 6 | đoạn cống |
| 125 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 8,4 | m2 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 3,864 | m3 |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,0625 | m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 1,3125 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 3,75 | m3 |
| 130 | Gạch không nung chèn | Chương V | 200 | viên |
| 131 | Rọ hút bằng nhựa D25 | Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 144 | Van phao D50 | Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99534E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (có tính chất cải tạo sửa chữa).* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại, quy mô và cấp công trình; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.246.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.864.492.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≤ 5 tấn, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III | 1 |
| 2 | Máy đào xúc | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III | 1 |
| 3 | Cần trục tự hành hoặc ô tô tải có cẩu | Tải trọng ≤ 5 tấn, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150L, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi