Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220909690-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Viên Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220885323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây bố trí 1.200 triệu đồng tại Quyết định số 768/QĐ-UBND ngày 05/08/2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 17:25:00 đến ngày 2022-09-13 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,331,781,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99534E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (có tính chất cải tạo sửa chữa).* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại, quy mô và cấp công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.246.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.864.492.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 5 tấn, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8 m3, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục tự hành hoặc ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 5 tấn, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân Phường Viên Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa TDP 1,2 Tiền Huân, phương Viên Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây bố trí 1.200 triệu đồng tại Quyết định số 768/QĐ-UBND ngày 05/08/2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường Viên Sơn , địa chỉ: phường Viên Sơn, thị xã Sơn Tây, tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Viên Sơn, địa chỉ: Phường Viên Sơn, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quốc An. + Đơn vị Thẩm tra BCKTKT: Công ty TNHH xây dựng Việt - VNC. + Đơn vị thẩm định dự án: Phòng quản lý đô thị thị xã Sơn Tây. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển Sơn Hà; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần bất động sản và xây dựng Hoàng Sơn Group.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường Viên Sơn , địa chỉ: phường Viên Sơn, thị xã Sơn Tây, tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Viên Sơn, địa chỉ: Phường Viên Sơn, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Viên Sơn, địa chỉ: Phường Viên Sơn, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Phố Phó Đức Chính, Ngô Quyền, Sơn Tây, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA TDP 1
1Tháo tấm lợp tônChương V1,1171100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,7169tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V28,765m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V31,488m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépChương V13,021m2
6Tháo dỡ thiết bị điện, nướcChương V10công
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V450,6469m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V209,4577m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V50,0719m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V23,2731m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemChương V44m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V0,9608m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V0,9608m3
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V185,1528m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V50,0719m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V23,2731m2
17Gia công xà gồ thépChương V0,7169tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,88m2
19Lắp dựng xà gồ thépChương V0,7169tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,1171100m2
21Tôn úp nócChương V29,90.0
22Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V8,8m2
23Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V31,4881m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V28,765m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V59m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V21,024m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V288,1226m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V440,179m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V13,021m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V0,18100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V4cái
32Colie giữ ốngChương V18cái
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V12bộ
34Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V6bộ
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V5cái
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
38Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V5cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiChương V7cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V7cái
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V7hộp
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V300m
43Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V2cần đèn
44Lắp đặt đèn chiếu sáng sân NVHChương V2bộ
45Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V4,06m2
46Cạo rỉ các kết cấu thépChương V0,91m2
47Tháo dỡ thiết bị điện, nước, vệ sinhChương V2công
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V137,0264m2
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V23,128m2
50Phá dỡ nền gạch lá nemChương V14,1688m2
51Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V16,166m2
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V0,3134m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V0,3134m3
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V23,128m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V23,128m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V14,1688m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V16,166m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V66,981m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V93,046m2
60Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V3,15m2
61Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V0,91m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V4,06m2
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V2hộp
68Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V20m
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V1bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V1bộ
71Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V1cái
73Lắp đặt chậu tiểu namChương V1bộ
74Lắp đặt kệ kínhChương V1cái
75Lắp đặt gương soiChương V1cái
76Lắp đặt hộp đựngChương V1cái
77Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V1cái
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V0,25100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V0,2100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V12cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V6cái
82Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V2cái
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,7241100m3
84Lát gạch Terrazzo kích thước gạch Chương V673,4m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V7,605m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,9786m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0466100m2
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,563m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,611m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V15,611m2
91Mua đất màu trồng câyChương V10,485m3
92Rải đất màu trồng câyChương V10,485m3
93Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V358,538m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V358,538m2
95Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V42,823m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V42,823m2
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA TDP 2
1Tháo tấm lợp tônChương V1,1171100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,7169tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V28,765m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V26,112m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépChương V13,021m2
6Tháo dỡ thiết bị điện, nướcChương V10công
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V450,6469m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V209,4577m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V50,0719m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V23,2731m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemChương V22,1374m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V0,9389m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V0,9389m3
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V185,1528m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V50,0719m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V23,2731m2
17Gia công xà gồ thépChương V0,7169tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,88m2
19Lắp dựng xà gồ thépChương V0,7169tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,1171100m2
21Tôn úp nócChương V29,90.0
22Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V8,8m2
23Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,1121m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V28,765m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V22,1374m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V21,87m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V288,1226m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V440,179m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V13,021m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V0,18100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V4cái
32Colie giữ ốngChương V18cái
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V12bộ
34Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V6bộ
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V5cái
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
38Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V5cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiChương V7cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V7cái
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V7hộp
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V300m
43Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V2cần đèn
44Lắp đặt đèn chiếu sáng sân NVHChương V2bộ
45Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V4,06m2
46Cạo rỉ các kết cấu thépChương V0,91m2
47Tháo dỡ thiết bị điện, nước, vệ sinhChương V2công
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V137,0264m2
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V23,128m2
50Phá dỡ nền gạch lá nemChương V14,1688m2
51Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V16,166m2
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V0,3134m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V0,3134m3
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V23,128m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V23,128m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V14,1688m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V16,166m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V66,981m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V93,046m2
60Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V3,15m2
61Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V0,91m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V4,06m2
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V2hộp
68Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V20m
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V1bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V1bộ
71Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V1cái
73Lắp đặt chậu tiểu namChương V1bộ
74Lắp đặt kệ kínhChương V1cái
75Lắp đặt gương soiChương V1cái
76Lắp đặt hộp đựngChương V1cái
77Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V1cái
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V0,25100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V0,2100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V12cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V6cái
82Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V2cái
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,673100m3
84Lát gạch Terrazzo kích thước gạch Chương V566,76m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V9,8088m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,1626m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0554100m2
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,0448m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,5456m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V18,5456m2
91Mua đất màu trồng câyChương V12,456m3
92Rải đất màu trồng câyChương V12,456m3
93Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V0,2238tấn
94Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V5,7035m3
95Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V243,998m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V209,96m2
97Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V46,593m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V46,593m2
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V5,0112m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,7435m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9459m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0553100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0705tấn
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,3556m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4114m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0748100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0717tấn
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,428m3
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V135,5882m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V135,5882m2
111Gia công cửa song sắtChương V10,8m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,8m2
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V10,8m2
114Bánh xe cổngChương V3cái
115Cắt mặt đường cũChương V1,210m
116Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,0932100m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0311100m3
118Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,228m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V0,456m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,012100m2
121Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Chương V1,2m3
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V0,1956tấn
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,2736100m2
124Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmChương V6đoạn cống
125Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V8,4m2
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V3,864m3
127Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V5,0625m3
128Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V1,3125m3
129Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V3,75m3
130Gạch không nung chènChương V200viên
131Rọ hút bằng nhựa D25Chương V1cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V6cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V2cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V2cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V1cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V2cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V4cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V2cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V1cái
140Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V0,5100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V0,5100m
142Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V5cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V1cái
144Van phao D50Chương V1cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99534E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (có tính chất cải tạo sửa chữa).* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại, quy mô và cấp công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.246.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.864.492.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≤ 5 tấn, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
2 Máy đào xúc Dung tích gầu ≤ 0,8 m3, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
3 Cần trục tự hành hoặc ô tô tải có cẩu Tải trọng ≤ 5 tấn, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
5 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
8 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->