Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học Mỹ Nghiệp (09 phòng học)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907204-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học Mỹ Nghiệp (09 phòng học)
Số hiệu KHLCNT 20220884957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 17:10:00 đến ngày 2022-09-16 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,172,484,578 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.759E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.551E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.621.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.863.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 02 năm.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng (Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng).- 01 người có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Điện dân dụng (Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, chống sét).- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 02 năm.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Thủy lợi - Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 02 năm.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - 02 Thợ Nề.- 01 Thợ Điện.- 01 Thợ Sắt.- 01 Thợ Sơn.- 01 Thợ Cấp, thoát nước.- Có chứng chỉ Sơ cấp nghề trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách thi công tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học Mỹ Nghiệp (09 phòng học)
Trường tiểu học Mỹ Nghiệp (09 phòng học)
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước , địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ - thị trấn Phước Dân - huyện Ninh Phước - tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.3865471
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+) Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Lộc Ninh Thuận. Địa chỉ: thôn Long Bình 1, xã An Hải, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. +) Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thuận An. Địa chỉ: Khu phố Bàu Trúc, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. +) Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ninh Phước. Địa chỉ: Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Trần Ca Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 07 Trần Ca, phường Đài Sơn, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước. Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước , địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ - thị trấn Phước Dân - huyện Ninh Phước - tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.3865471


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng; Hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 1, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Bản sao được chứng thực Báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định hoặc Báo cáo tài chính (có chữ ký điện tử) và xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác (hóa đơn GTGT về thi công xây lắp có sao y bản chính) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư) có kinh nghiệm đáp ứng theo quy định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản sao hợp đồng xây lắp (sao y bản chính). + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện quy mô, cấp công trình đáp ứng theo quy định của E-HSMT. + Biên bản nghiệm thu (sao y bản chính) đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thi công hoàn thành > 80% khối lượng. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để Bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.3865471
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Phước; Địa chỉ: Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57 Đường 16/4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259. 3824901; Fax: 0259. 3825488.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẤN PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt1,332m3
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo HSTK được duyệt3,6m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt1,332m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt1,332m3
B PHẦN LÀM MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt6,1807100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt68,6794m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt55,589m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt6,1737100m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt125,1m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt1,251100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt1,251100m3/km
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt143,942m3
9Bê tông đá 4x6 đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được duyệt65,493m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt2,325m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo HSTK được duyệt82,051m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt29,0025m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt49,051m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt82,076m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt18,264m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt13,196m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,9253tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,7582tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt5,3138tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,7782tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt5,1529tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,2537tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2385tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,2758tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,408tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,41tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt4,191tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt9,6176tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,2325tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,958tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,132tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4109tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,151tấn
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt2,1417100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt3,068100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt5,631100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt8,721100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt3,972100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt1,452100m2
40Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt33,156m3
41Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo HSTK được duyệt17,328m3
42Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được duyệt4,539m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,564m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được duyệt13,9014m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được duyệt176,185m3
46Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,815tấn
47Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,815tấn
48Xà gồ thép STK C50*100*2,0lyTheo HSTK được duyệt520md
49Lợp mái tôn kẽm màu dày 4,5zemTheo HSTK được duyệt3,705100m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt150,66m2
51Cửa đi nhôm xingfa dày 2,0ly (kính cường lực dày 8,0ly)Theo HSTK được duyệt72,9m2
52Cửa sổ lùa nhôm xingfa dày 1,4ly (kính cường lực dày 8,0ly)Theo HSTK được duyệt77,76m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt77,76m2
54Khung hoa sắt hộp cửa sổ vuông 14*14Theo HSTK được duyệt77,76m2
55Gia công lan canTheo HSTK được duyệt0,356tấn
56Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt0,356m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt340,36m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1.439,289m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt473,136m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt421,128m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1.031,112m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt952,618m2
63Ngâm nước XM ( 5kg/m3)Theo HSTK được duyệt89,364m3
64Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt446,822m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt446,822m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt736,17m2
67Lát bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt98,64m2
68Lát bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt19,521m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt84,848m2
70Trát vữa chân móngTheo HSTK được duyệt34,02m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt151,5m
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt89,28m
73Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt21,27610m
74Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt210cái
75Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt1.912,425m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt2.416,058m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt3.602,267m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt760,236m2
79Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt11,371100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt8,813100m2
81Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt60bộ
82Cung cấp, lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt24bộ
83Cung cấp, lắp đặtCầu chì 5ATheo HSTK được duyệt3cái
84Cung cấp, lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt36cái
85Cung cấp, lắp đặt ổ cắm baTheo HSTK được duyệt9cái
86Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt57cái
87Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt20hộp
88Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
89Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt2cái
90Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt3cái
91Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt9cái
92Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV2*16mm2Theo HSTK được duyệt115m
93Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV2*6mm2Theo HSTK được duyệt75m
94Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV2*4mm2Theo HSTK được duyệt125m
95Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV2*2,5mm2Theo HSTK được duyệt250m
96Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV2*1,5mm2Theo HSTK được duyệt650m
97Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmTheo HSTK được duyệt775m
98Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo HSTK được duyệt190m
99Băng keo cách cấp điệnTheo HSTK được duyệt15cuộn
100Cung cấp, lắp đặt tủ điện ABS200*300Theo HSTK được duyệt3tủ
101Cung cấp, lắp đặt hộp nối âm tường loại lớnTheo HSTK được duyệt9tủ
102Cung cấp, lắp đặt hộp nối hộp nối âm tường loại nhỏTheo HSTK được duyệt18hộp
103Cung cấp, lắp đặt khung Rack hạ áp 2 cứ+bulonTheo HSTK được duyệt1sứ
104Cầu đấu 50A 4 vị tríTheo HSTK được duyệt3cái
105Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK được duyệt2,07100m
106Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo HSTK được duyệt18cái
107Cung cấp, lắp đặt Cầu chắc rác Inox D90Theo HSTK được duyệt18cái
108Cung cấp, lắp đặt Cùm ống D90Theo HSTK được duyệt72cái
109Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt11,25m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt11,25m3
111Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt10cọc
112Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt21m
113Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt15m
114Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mTheo HSTK được duyệt1cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt0,25100m
116Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt1hộp
117Cung cấp, lắp đặt Tăng đơ cáp 12 lyTheo HSTK được duyệt4cái
118Cung cấp, lắp đặt Cos xiết cáp 8 lyTheo HSTK được duyệt8con
119Cung cấp, lắp đặt Cáp kẽm nhiều lõi 8lyTheo HSTK được duyệt35m
120Cung cấp, lắp đặt Khớp nối kim thu sétTheo HSTK được duyệt1lần
121Cung cấp, lắp đặt Chân đế + trụ đỡ kim STK D49/42Theo HSTK được duyệt1bộ
122Cung cấp, lắp đặt Bu long D16; l=200mmTheo HSTK được duyệt4con
123Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép 200*200*10mmTheo HSTK được duyệt2cái
124Cung cấp, lắp đặt Cos xiết cápTheo HSTK được duyệt10con
125Cung cấp, lắp đặt Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt6bảng
126Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2-MT2Theo HSTK được duyệt6bình
127Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8Theo HSTK được duyệt6bình
128Cung cấp, lắp đặt Kệ đựng bìnhTheo HSTK được duyệt6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.759E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.551E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.621.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.863.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 02 năm.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 người có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng (Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng).- 01 người có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Điện dân dụng (Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, chống sét).- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 02 năm.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Thủy lợi - Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 02 năm.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.32
4 Đội trưởng đội thi công 6 - 02 Thợ Nề.- 01 Thợ Điện.- 01 Thợ Sắt.- 01 Thợ Sơn.- 01 Thợ Cấp, thoát nước.- Có chứng chỉ Sơ cấp nghề trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách thi công tối thiểu 02 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW1
2 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 0,62 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0 kW1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: 1,5 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg1
7 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu: 0,80 m31
8 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 T1
9 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít1
10 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
11 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW2
12 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 7 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->