Gói thầu: Gói thầu 07: Xây lắp đường dây, trạm biến áp 110kV và các xuất tuyến trung thế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220905977-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu 07: Xây lắp đường dây, trạm biến áp 110kV và các xuất tuyến trung thế
Số hiệu KHLCNT 20220160381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 17:07:00 đến ngày 2022-09-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,164,892,619 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc đất (loại xúc đào)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu 07: Xây lắp đường dây, trạm biến áp 110kV và các xuất tuyến trung thế
Đường dây và TBA 110kV Nhân Mỹ, tỉnh Hà Nam
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam , địa chỉ: Số 9 - Đường Trần Phú - phường Quang Trung - TP Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: (Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần S-Power; Công ty cổ phần đầu tư năng lượng và hạ tầng Việt Nam; Công ty TNHH MTV Kiến trúc sư Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam , địa chỉ: Số 9 - Đường Trần Phú - phường Quang Trung - TP Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: (Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: (Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hà Nam. Tên đường, phố: Số 9- Đường Trần Phú – Phường Quang Trung - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.371 Số fax: 0226.3851.304
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. ĐƯỜNG DÂY 110KV (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
B Cột thép, bu lông, tiếp địa, móng phần ĐZ 110kV
1Cột thép đỡ 2 mạch Đ122-30C6Cột
2Cột thép néo 2 mạch N122-31B3Cột
3Cột thép néo 2 mạch N122-31C3Cột
4Cột thép néo 2 mạch N122-31CP1Cột
5Cột thép néo 2 mạch N122-36B2Cột
6Cột thép néo 2 mạch N122-36C1Cột
7Bu lông neo BL48-25088bộ
8Bu lông neo BL6480bộ
9Tiếp địa RS-2C16bộ
10Móng bản MB8x8x3-2.86móng
11Móng bản MB12x12x3-7.53móng
12Móng bản MB13x13x3-7.54móng
13Móng bản MB13x13x3-9.02móng
14Móng bản MB14x14x3-9.01móng
15M-PC.I-7,5-160-3,07móng
16M-PC.I-10-190-4,34móng
C Phần lắp đặt cáp quang ADSS đấu nối từ cột 81A (ĐZ 110kV Lý Nhân - Mỹ Lộc) đến Điện lực Bình Lục
1Cột bê tông ly tâm 7,5m (PC.I-7,5-160-3,0)7cột
2Cột bê tông ly tâm 10m (PC.I-10-190-4,3)4cột
D Phần dây dẫn, cách điện, phụ kiện
1Dây dẫn điện ACSR-300/39(Khối lượng mời không bao gồm lèo + độ võng; đơn giá dự thầu bao gồm cả lèo + độ võng)22.260m
2Chuỗi đỡ đơn 110kV ĐD-166Chuỗi
3Chuỗi néo đơn 110kV ND-1A12Chuỗi
4Chuỗi néo đơn 110kV ND-190Chuỗi
5Chuỗi néo kép 110kV NDK-112Chuỗi
6Chống rung dây dẫn CR5-25168Cái
7Chống rung dây dẫn CR22312Cái
8Đầu cốt lèo ĐC-300/39102Cái
9Đầu cốt lèo ĐC-HVC2306Cái
10Đầu cốt lèo ĐC-ACCC22312Cái
11Ống nối dây dẫn AC300 ON110Bộ
12Ống vá dây dẫn AC300 OV12Bộ
13Cặp cáp dây dẫn CC-AC30013Bộ
14Biển báo tên cột và nguy hiểm32Bộ
15Biển báo tên cột (đánh lại biển tên cột đường dây Lý Nhân - Mỹ Lộc)125Bộ
16Rải căng dây dẫn AC-300 vị trí bẻ góc5vị trí
17Rải căng dây AC-300 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m8vị trí
18Rải căng dây AC-300 vượt đường ô tô rộng > 10m1vị trí
19Rải căng dây AC-300 vượt Sông, Suối, Kênh, Rạch rộng > 10m1vị trí
20Rải căng dây AC-300 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin2vị trí
21Rải căng dây AC-300 vượt đường đường dây 22kV, 35kV4vị trí
E Phần cáp quang
1Cáp quang OPGW OPGW57/24(Khối lượng mời không bao gồm lèo + độ võng; đơn giá dự thầu bao gồm cả lèo + độ võng)8.320m
2Khóa đỡ ĐQ-112Chuỗi
3Khóa néo NQ-142Chuỗi
4Hộp nối cáp quang 3 đầu ADSS-OPGW-ADSS2Hộp
5Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW-OPGW2Hộp
6Hộp nối cáp quang 2 đầu OP-NMB2Hộp
7Khóa lèo trên cột KL-152Cái
8Kẹp cáp quang trên cột KCQ-172Cái
9Chống rung cáp quang CR-Q52Cái
10Gía đỡ cáp quang6cái
F Cáp quang kéo mới từ cột 81A đến cột 84 ĐZ110kV Lý Nhân - Mỹ Lộc
1Cáp quang ADSS/24(Khối lượng mời không bao gồm lèo + độ võng; đơn giá dự thầu bao gồm cả lèo + độ võng)597m
2Chuỗi néo cáp quang ADSS4Bộ
3Chuỗi đỡ cáp quang ADSS2Cái
4Giá bắt khóa néo2Cái
5Giá bắt khóa đỡ2Cái
6Chống rung cáp ADSS6Cái
7Giá đỡ dự phòng cáp ADSS cho cột ly tâm1Cái
8Biển nhận diện4Cái
G Phần lắp đặt cáp quang ADSS đấu nối từ cột 81A (ĐZ 110kV Lý Nhân - Mỹ Lộc) đến TBA 110kV Bình Lục
1Cáp quang ADSS/24(Khối lượng mời không bao gồm lèo + độ võng; đơn giá dự thầu bao gồm cả lèo + độ võng)16.339m
2Hộp nối cáp quang1hộp
3Hộp nối cáp quang4hộp
4Chuỗi néo cáp quang ADSS182Bộ
5Chuỗi đỡ cáp quang ADSS114Cái
6Giá bắt khóa néo91Cái
7Giá bắt khóa đỡ114Cái
8Chống rung cáp ADSS296Cái
9Gía đỡ cáp quang5Cái
10Biển nhận diện182Cái
11Biển báo chiều cao40Cái
12Ống xoắn HDPE ϕ 25/32120m
H Phần thiết bị - vật liệu cho đoạn hiện hữu từ cột 66 đến cột 84 ĐZ 110kV Lý Nhân - Mỹ Lộc
1Dây dẫn siêu nhiệt lõi composite tiết diện phần nhôm 223mm2 ACCC223(Khối lượng mời không bao gồm lèo + độ võng; đơn giá dự thầu bao gồm cả lèo + độ võng)1.592m
2Chuỗi néo đơn 110kV ND-1A6Chuỗi
3Chống rung dây dẫn CR2306cái
4Chống rung dây dẫn CR22312cái
5Chuỗi néo dây chống sét 110kV NS-12Chuỗi
6Chống rung dây chống sét CRS2-92cái
7Cặp cáp dây chống sét CC-TK506Bộ
I Phần thử nghiệm-hiệu chỉnh cáp quang
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)1Sợi cáp
2Kiểm tra đường truyền tín hiệu1Hthg
J Phần thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột
1Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép16bộ
2Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi21,12chuỗi
K Phần tháo hạ, thu hồi
1Tháo ra, căng lại dây dẫn dẫn đường dây 110kV Lý Nhân - Mỹ Lộc7.105m
2Tháo, lắp đặt lại chuỗi đỡ đơn dây dẫn2chuỗi
3Tháo ra, căng lại dây chống sét đường dây 110kV Lý Nhân - Mỹ Lộc2.909m
4Thu hồi xà đỡ cột bê tông ly tâm1Bộ
5Thu hồi chuỗi đỡ đơn 110kV1Chuỗi
6Thu hồi cột bê tông ly tâm 20m1Cột
L B. TRẠM BIẾN ÁP 110KV - PHẦN ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
M Thiết bị điện trong nước
1Điều hòa nhiệt độ một chiều 24000BTU kèm phụ kiện, tiết kiệm điện11Cái
2Điều hòa nhiệt độ một chiều 12000BTU kèm phụ kiện, tiết kiệm điện2Cái
N Vật liệu điện phía 110kV
1Dây dẫn ACSR 400/51250m
2Dây dẫn ACSR 300/39150m
3Sứ đứng 110kV24quả
4Chuỗi đỡ 110kV dây ACSR-4006chuỗi
5Chuỗi néo 110kV dây ACSR-3006chuỗi
6Đầu cốt ép dây AC3006Bộ
7Ống nhôm ø80/7068m
8Kẹp chữ T nối ống nhôm D80/70 với 1 dây ACSR 40024Kẹp
9Kẹp chữ T nối ống nhôm D80/70 với 1 dây ACSR3006Kẹp
10Kẹp nối thẳng ống nhôm D80/70 với 1 dây ACSR 4006Kẹp
11Kẹp cáp chữ T nối dây ACSR 300 với dây ACSR 3003Kẹp
12Kẹp cáp chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 3002Kẹp
13Kẹp cáp chữ T nối dây giũa 2 dây ACSR 40018Kẹp
14Kẹp rẽ nhánh song song8Kẹp
15Kẹp cực sứ đứng 110kV với ống nhôm D80/7012Cái
16Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây ACSR-3003Cái
17Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây ACSR-4003Cái
18Thanh đồng 100x1012Tấm
19Thanh đồng 40x46Tấm
20Tấm đồng mềm (Im = 1600A; l = 0,5m)6m
21Lắp đặt kẹp cực các loại130Cái
O Vật liệu điện phía 22kV
1Cáp đồng ngầm 24kV - Cu/XLPE/PVC/FR/PVC-1x500 mm2405m
2Cáp đồng ngầm 40,5kV - Cu/XLPE/PVC/FR/PVC-1x400 mm2219m
3Cáp lực 1kV: Cu /XLPE/PVC/FR-PVC-400mm2126m
4Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 24kV-1x500mm29hộp
5Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 24kV-1x500mm29hộp
6Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 40,5kV-1x400mm22hộp
7Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 40,5kV-1x400mm22hộp
8Đầu cáp 1 pha ngoài trời:1kV-1x400mm23Bộ
9Đầu cáp 1 pha trong nhà: 1kV-1x400mm23Bộ
10Giá đỡ cáp mặt máy trung thế1bộ
P Phần vật liệu điện nhị thứ
1Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 19x1,5mm23.200m
2Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 7x1,5mm2500m
3Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 4x2,5mm22.500m
4Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 4x4mm23.200m
5Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 4x25mm2200m
6Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 2x50mm2100m
7Phụ kiện đi kèm (đầu cốt, dây thít…)1
8Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 4x2,5mm2100m
9Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 4x4mm2400m
10Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 7x1,5mm2200m
11Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 19x1,5mm2500m
Q Vật liệu cho hệ thống nối đất
1Dây tiếp địa578,4kg
2Cọc tiếp địa bằng thép 63x6 dài 3m411,8kg
3Cọc tiếp địa bằng thép 63x6 dài 1,5m686,4kg
4Cờ nối đất, thép nẹp dây liên kết cột chiếu sáng97,1kg
5Thanh tiếp địa dẹt 40x42.166kg
6Ke liên kết lưới nối đất21,1kg
7Bu lông +đai ốc +đệm10,4kg
R Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1
1Cáp đồng ngầm 24kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA-FR-3x70 mm241m
2Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/Fr-4x95mm260m
3Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 24kV-3x70mm21hộp
4Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 24kV-3x70mm21hộp
5Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC 1x120mm24m
6Đầu cáp 1 pha 1kV - 4x95mm24bộ
7Đầu cốt đồng ĐCM-958cái
8Đầu cốt đồng ĐCM-1204cái
9Ống HDPE D13020m
10Giá đỡ cáp mặt máy trung thế1bộ
S Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD2
1Cầu dao phụ tải: LBS-38,5kV-630A-25kA/1s2Bộ
2Chống sét van LA-38,5kV3Bộ
3Cáp đồng ngầm 38,5kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-W 3x240 mm249m
4Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr-PVC-4x95mm255m
5Cáp bọc 24kV - Cu/XLPE/PVC-1x50 mm224m
6Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC 1x120mm26m
7Dây Cu/XLPE/PVC 1x50mm28m
8Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 38,5kV-3x240mm21hộp
9Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 38,5kV-3x240mm21hộp
10Sứ cách điện SĐ-24kV10quả
11Cầu chì tự rơi 3 pha FCO-100A-38,5kV1bộ
12Đầu cốt đồng ĐCM-5018cái
13Đầu cốt đồng M958cái
14Đầu cốt đồng M1204cái
15Ống nhựa chịu lực HDPE 195/150 luồn cáp6m
16Thanh cái đồng MT50x59m
17Kẹp 3 bu lông(giữa cáp đồng 1x300mm2 và cáp đồng 1x50mm2)6bộ
18Kẹp cáp đồng giữa 2 cáp 1x50mm23bộ
19Ống co ngót nhiệt trung thế: Φ180/724m
20Biển báo nguy hiểm1bộ
21Biển báo tên trạm1bộ
T Hệ thống chiếu sáng xa
1Tủ chiếu sáng (Vỏ tủ chiếu sáng 50x40x20cm; Rơle trung gian loại 2 cuộn set và reset, 220VAC kèm đế; Hàng kẹp tín hiệu, dòng 5A; Cáp đấu nối nội bộ 1.5mm2; phụ kiện kèm theo)1tủ
2Bóng đèn led 1,2m9cái
3Dây điện 1x2,5400m
4Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) =20200m
U Trụ đỡ thiết bị
1Cột pooctich cao 15m +Kim thu sét3.363,26kg
2Cột pooctich cao 112.983,84kg
3Xà thép 10m1.517,78kg
4Trụ máy biến áp tự dùng 1168kg
5Trụ dàn đèn chiếu sáng, thang trèo + Kim thu sét717,47kg
6Thang thao tác máy cắt217,02kg
7Trụ đỡ sứ đứng cao 5m4.756,84kg
8Trụ đỡ sứ đứng cao 3,5m1.210,59kg
V C. TRẠM BIẾN ÁP 110KV: PHẦN XÂY DỰNG
W SAN NỀN TRẠM
X Bóc lớp thực vật
1Đào xúc lớp đất thực vật bằng máy đào, Máy 16,517100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 16,517100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (Vận chuyển tiếp 4km)16,517100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình40,52100m2
Y San đắp nền trạm
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9085,638100m3
Z ĐƯỜNG, SÂN BÊ TÔNG, SÂN PHÂN PHỐI
AA Đường trong trạm
1Làm móng cấp phối đá dăm loại II, dày 25cm1,6129100m3
2Rải lớp ni lông móng công trình6,0254100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 134,26m3
4Thanh bó vỉa 180x300x1000252m
5Lắp đặt thanh bó vỉa trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2521 cấu kiện
AB Đường vào trạm
1Làm móng cấp phối đá dăm loại II, dày 25cm0,3464100m3
2Rải lớp ni lông móng công trình1,2493100m2
3Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 28,3925m3
AC Phần đường cải tạo ngoài trạm
1Đào xúc lớp đất thực vật bằng máy đào, Máy 1,1774100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,1774100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (Vận chuyển tiếp 4km)1,1774100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,1548100m3
5Rải lớp ni lông móng công trình4,06100m2
AD Cống C1
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1034100m3
2Bê tông lót móng, đá 4 x 6, M1003,4474m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng0,0357100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 27,324m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60cm, vữa XM M751,3662m3
6Sản xuất thân cống D100015m
7Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đường kính ống d=1000mm15m
8Gối đỡ cống12cái
AE Cống C2
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0704100m3
2Bê tông lót móng, đá 4 x 6, M1002,3474m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 18,216m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng0,0257100m2
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60cm, vữa XM M753,868m3
6Sản xuất thân cống D100010m
7Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đường kính ống d=1000mm10m
8Gối đỡ cống8cái
AF SÂN BÊ TÔNG
1Rải lớp ni lông móng công trình0,693100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x26,3m3
AG SÂN PHÂN PHỐI
1Rải lớp đá dăm 4x6 nền sân phân phối, dày 10cm166,174m3
AH CỔNG VÀ HÀNG RÀO, KÈ BỜ RÀO TRẠM
AI Xây kè
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0449100m3
2Đóng cọc tre L=2,5m, D=6-8cm326,537100m
3Bê tông lót móng, đá 4 x 6, M10052,2459m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60cm, vữa XM M75709,0518m3
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước D60, khoảng cách 2m/1 ống, L= 0,64m1,572100m
6Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x20,1638100m3
7Lót vải địa kỹ thuật đầu ống0,4258100m2
8Lưới lọc thép bao khối đá dăm196,5m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0353100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1,0449100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1,0449100m3
AJ Móng cổng trạm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,234100m3
2Ván khuôn thép móng0,0492100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,803m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng0,038100m2
AK Cổng
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổng trạm, vữa XM mác 753,2112m3
2Trát cổng trụ bằng vữa XM M75, dày 1,5cm3,2045m2
3Ốp trụ cổng đá granit màu đen3,479m2
4Trát granito màu đỏ vào tường biển trạm6m2
5Gia công + lắp đặt logo, chữ biển hiệu trạm mạ đồng1T.bộ
6Lắp đặt chuông điện1Cái
7Đèn cổng2Cái
8Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp0,609tấn
9Lắp đặt kết cấu cửa sắt, cổng sắt17,1m2
10Sơn cổng thép 2 lớp chống rỉ, 1 lớp màu xanh46,3306m2
11Bánh xe cổng + vòng bi + thanh răng cưa12Bộ
12Mua sắm + lắp dựng động cơ điện giảm tốc 1000W, xích chuyển động, Aptomat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động1Bộ
13Bê tông móng, chiều rộng 1,56m3
14Bê tông móng, chiều rộng 0,0384m3
15Xây gạch không nung, xây hố ga, vữa XM mác 500,0582m3
16Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M2500,0165m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn0,014tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 11 cấu kiện
19Cung cấp lắp đặt ông thoát nước PVC Fi110 ra hố ha0,2100m
AL Hàng rào
1Bê tông trụ hàng rào, đá 1x2, M25026,486m3
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 0,3592tấn
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 1,2849tấn
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông0,047100m2
5Xây tường gạch không nung, xây hàng rào, dày 110,8521m3
6Bê tông giằng tường đá 1x2 M20020,4829m3
7Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,2932tấn
8Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 1,5861tấn
9Trát tường ngoài, vữa XM M75, dày 15cm1.682,5275m2
10Trát trụ, cột, vữa XM M75, dày 15cm227,9836m2
11Sản xuất hàng rào hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm3,7358tấn
12Lắp dựng hàng rào hoa sắt105,8m2
13Sơn thép hàng rào 2 lớp sơn chống rỉ và 1 lớp sơn phủ màu xanh89,5474m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng1.910,5111m2
15Kẻ chỉ lõm, rộng 2cm, sâu 1cm2.142m
16Tiếp địa mạ kẽm26,2384kg
17Kéo rải tiếp địa hàng rào4,23210m
18Gia công + lắp đặt logo phía cổng vào trạm2mảng
19Ống ruột gà luồn cáp điện Fi32/252,1583100m
20Chân đế luồn cáp21cái
AM PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI TRẠM BIẾN ÁP
AN Phần móng, bệ, bể
1MÓNG MÁY BIẾN ÁP 110KV1móng
2MÓNG TRỤ CSV 1 PHA LA - 96KV3móng
3MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY24móng
4MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN9móng
5MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP8móng
6MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT6móng
7MÓNG TRỤ ĐỠ DND1móng
8MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG CAO 5M8móng
9MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG CAO 3,5M3móng
10MÓNG TRỤ MBA TỰ DÙNG TD11móng
11MÓNG CỘT TRẠM TỰ DÙNG TD22móng
12MÓNG CỘT THÉP 15M2móng
13MÓNG CỘT THÉP 11M2móng
14MÓNG CỘT BTLT MTLT 7A1móng
15MÓNG BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY4móng
16MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG + CAMARA4móng
17MÓNG GHẾ THAO TÁC MÁY CẮT3bộ
18BỂ DẦU SỰ CỐ1bộ
19BỂ CÁT CỨU HỎA1bộ
AO Cấu kiện ngoài trời
1Sản xuất, lắp dựng cột BTCT PC.I-20-190-111cột
AP Trạm tự dùng trên cột BTLT
1Xà trung gian 1: XTG11bộ
2Xà trung gian 2: XTG21bộ
3Xà đỡ cầu chì tự rơi: XCC1bộ
4Tay giữ cáp 1: TGC12bộ
5Tay giữ cáp 2: TGC22bộ
6Ghế thao tác: GTT3bộ
7Giá đỡ chống sét van mặt máy: X.CSV1bộ
8Giá lắp cáp tổng hạ thế1bộ
9Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,32cột
10Colie ôm cáp lên cột4bộ
AQ Hệ thống mương cáp ngoài trời
1Đào đất mương cáp bằng máy đào 3,2277100m3
2Bê tông lót đáy mương cáp đá 2x4, mác 10042,3656m3
3Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mương cáp qua đường0,6485100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương cáp, chiều dày 97,7285m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75319,4128m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75444,3448m2
7Láng đáy mương cáp, vữa XM M75, dày 1,5cm243,541m2
8Bê tông mương cáp qua đường, đá 2x4, mác 20013,26m3
9Gia công cốt thép mương cáp ɸ 0,2381tấn
10Gia công cốt thép mương cáp ɸ 0,4352tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2008,3704m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan1,4239tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan0,333100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1201 cấu kiện
15Gia công tấm đan cemboad267,6m2
16Lắp đặt tấm đan cemboad2411 cấu kiện
17Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm7,8142tấn
18Lắp đặt giá đỡ cáp, mương cáp, tấm đan7,8142tấn
19Gia công thép viền tấm đan3,3479tấn
20Lắp dựng thép viền tấm đan3,3479tấn
21Thép ống ɸ 130,342100m
22Bu lông, ốc vít, tắc kê nở…1
23Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 2,7203100m3
24Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 2,7203100m3
AR NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI
AS A. MÓNG, NỀN, HÈ
1Bê tông lót móng, đá 4x6 M10025,9329m3
2Bê tông móng, chiều rộng 90,035m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ɸ 1,0528tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ɸ 1,8306tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ɸ >185,3638tấn
6Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài3,5994100m2
7Xây cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 dày 41,6217m3
8Bê tông giằng móng, đá 1x2 M2004,7509m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng ɸ 0,1937tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng ɸ 0,8665tấn
11Sản xuất, lắp dựng ván khuôn giằng móng0,3842100m2
12Tấm đan mạ kẽm0,1303tấn
13Lắp đặt tấm đan bằng thép0,1303tấn
14Trát tường móng vữa XM M75 dày 1,5cm302,87m2
15Bê tông nền nhà, đá 1x2, M20015,073m3
16Chống thấm Lanko K11 Maxtryx phòng phân phối330,3888m2
17Đắp cát nền nhà bằng đầm cóc, k=0,90,4373100m3
AT B - PHẦN THÂN, SÀN MÁI
1Bê tông cột đá 1x2 M2008,3635m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cột ɸ 0,2472tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép cột ɸ >181,6042tấn
4Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cột1,2355100m2
5Bê tông dầm, đá 1x2 M20018,0488m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ɸ 0,8218tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ɸ 0,2458tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ɸ >184,7299tấn
9Sản xuất, lắp dựng ván khuôn dầm1,6408100m2
10Bê tông sàn đá 1x2 M20041,04m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn ɸ 3,3008tấn
12Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn4,2016100m2
13Bê tông lanh tô, đá 1x2 M2004,2146m3
14Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô ɸ 0,1161tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô ɸ 0,563tấn
16Sản xuất, lắp dựng ván khuôn lanh tô0,3524100m2
17Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22 dày 57,069m3
18Xây gạch không nung, xây tường dày 0,6851m3
19Gia công và lắp dựng cửa thép chống cháy, cửa đi, giới hạn chịu lửa EI60 phút17,55m2
20Gia công và lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép UPVC, cửa đi, kính trong 2 lớp4,86m2
21Gia công và lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép UPVC, cửa đi, kính mờ 2 lớp3,78m2
22Gia công và lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép UPVC, cửa sổ, kính trong 2 lớp3,84m2
23Gạch kính lấy sáng 190x190x10020viên
24Sản xuất, lắp dựng cửa thông gió đầu hồi, khung cánh nhôm, sơn tĩnh điện1,6m2
25Xây gạch không nung, xây tường dày 22,8023m3
26Trát tường thu hồi, sê nô, vữa XM M75 dày 1,5cm94,832m2
27Láng sàn sê nô tạo dốc78,08m2
28Quét dung dịch sika chống thấm sê nô78,08m2
29Sản xuất lắp dựng xà gồ thép1,7458tấn
30Lắp dựng xà gồ thép1,7458tấn
31Sơn xà gồ thép bằng sơn 2 nước minium, 2 nước sơn chống rỉ113,5488m2
32Lợp mái tôn mạ kẽm3,7997100m2
33Lợp tôn úp nóc0,5737100m2
34Ke chống báo, vít tôn1
AU C - PHẦN HOÀN THIỆN
1Xoa nền bê tông phòng phân phối, phòng điều khiển287,0008m2
2Sơn epoxy nền phòng phân phối, phòng điều khiển287,0008m2
3Lát gạch Granit nền nhà, KT 600x60016,8248m2
4Lát gạch chống trơn nhà WC, KT 300x3003,058m2
5ốp gạch men vào tường nhà WC, tường ắc quy KT300x30013,19m2
6ốp gạch men viền xung quanh WC0,8208m2
7Trát tường ngoài, vữa XM M75 dày 1,5cm272,208m2
8Trát tường trong, vữa XM M75 dày 1,5cm428,194m2
9Trát trần, vữa XM M75 dày 1,5cm402,9764m2
10Sơn Epoxy tường phòng ắc quy77,3504m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ367,04m2
12Sơn tường, dầm trong nhà không bả, sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ428,194m2
13Sơn trần không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ402,9764m2
14Trát phào kép, vữa XM M7583,2m
AV D - MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ
1Bê tông lót mương cáp M100, đá 4x67,343m3
2Bê tông mương cáp M200, đá 2x423,1898m3
3Ván khuôn mương cáp1,2141100m2
4Láng mương cáp tạo dốc, vữa XM mác 75177,8732m2
5Gia công tấm đan Cemboad140,165m2
6Lắp đặt tấm đan cemboad2321 cấu kiện
7Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng10,9939tấn
8Lắp đặt giá đỡ mương cáp10,9939tấn
9Bu lông, ốc vít, tắc kê nở…1
10Máy bơm điện có phao tự động Công suất 5m3/h, độ sâu hút 5m, độ cao đẩy 10m1cái
11Van phao2cái
12Ống HDPE D320,2100m
13Cút 9010cái
14Rắc co2cái
15Phụ kiện cho việc lắp đặt ống nhựa1
16Ống HDPE/PE100/PN6/DN110 (luồn cáp từ mương cáp điều khiển sang phòng ắc quy)0,35100m
17Ống HDPE/PE100/PN8/DN63 (luồn cáp từ mương cáp lên bàn làm việc)0,2100m
18Ống HDPE/PE100/PN6/DN32 (luồn cáp ĐK từ ngoài vào nhà)0,75100m
AW Hệ thống thang cáp nổi
1Sản xuất giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm mương cáp0,1691tấn
2Lắp đặt giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm mương cáp0,1691tấn
3Thang cáp 100x50x1,520,8m
4Thang cáp 500x100x1,582,53m
5Bu lông, ốc vít164cái
6Khớp chữ L 500x100x1,57cái
7Khớp chữ T 500x100x1,526cái
8Khớp chữ thập 500x500x1,53cái
9Co lên 500x100x1,526cái
10Co xuống 500x100x1,51cái
11Co xuống cáp 100x50x1,526cái
12Keo bọt nở chống cháy 750ml3bình
AX E - BỂ TỰ HOẠI
1Bê tông lót móng bể, đá 4x6 M1000,45m3
2Bê tông đáy bể, nắp bể đá 1x2 M2000,9m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể0,1025tấn
4Sản xuất, lắp dựng ván khuôn đáy bể0,0086100m2
5Xây gạch không nung, xây tường dày 1,9552m3
6Trát tường ngoài, vữa XM M75 dày 1,5cm8,6m2
7Trát tường trong, vữa XM M75 dày 1,5cm11,29m2
8Láng nền bể vữa XM M75 dày 2cm2,652m2
AY F-TAM CẤP
1Xây gạch không nung, xây tam cấp, vữa XM M502,2068m3
2Trát granito màu vàng nhạt14,7641m2
AZ THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ
1Lắp đặt chếch PVC, đường kính 90mm72cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm0,756100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm0,04100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm18cái
5Phếu thu nước 90mm18cái
6Lắp đặt cầu chắn rác18cái
7Colie giữ ống thoát nước108cái
BA CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH
1Lắp đặt bồn nước bằng inox, dung tích bể 1,0m31bể
2Lắp đặt chậu rửa sứ1bộ
3Lắp đặt tiểu nam1bộ
4Lắp đặt bệ xí bệt kèm vòi hoa sen1bộ
5Lắp đặt phễu thu nước sàn F321cái
6Lắp đặt vòi gạt1bộ
7Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 25mm0,068100m
8Lắp đặt ống PVC, đường kính 21mm0,025100m
9Lắp đặt ống PVC, đường kính 25mm0,1100m
10Lắp đặt ống PVC, đường kính 42mm0,0895100m
11Lắp đặt ống PVC, đường kính 60mm0,05100m
12Lắp đặt ống PVC, đường kính 110mm0,006100m
13Lắp đặt tê PVC, đường kính 42x32mm3cái
14Lắp đặt ống nối PVC, đường kính 42mm4cái
15Lắp đặt tê PPR, đường kính 25x21mm3cái
16Lắp đặt cút PVC, đường kính 110mm1cái
17Lắp đặt cút PVC, đường kính 60mm2cái
18Lắp đặt cút PVC, đường kính 42mm3cái
19Lắp đặt cút PPR, đường kính 25mm2cái
20Lắp đặt van phao đường kính 32mm1cái
21Lắp đặt van khóa đường kính 32mm1cái
22Lắp đặt van khóa đường kính 25mm2cái
BB CHIẾU SÁNG NHÀ ĐIỀU KHIỂN
1Tủ điện tổng, loại gắn tường chứa 21 aptomat1hộp
2Tủ điện chiếu sáng trong nhà, loại gắn tường chứa 16 aptomat2hộp
3Tủ điện chiếu sáng sự cố, loại gắn tường chứa 6 aptomat2hộp
4Quạt thông gió 135W8bộ
5Quạt thông gió 35W7bộ
6Đèn led tube ba gắn nổi có máng phản quang 3x18W24Cái
7Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ 18W1Cái
8Đèn ốp trần thủy tinh bóng led sự cố 18W7Cái
9Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ sự cố 32W3Cái
10Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x10mm270m
11Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x25mm28m
12Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x4mm2330m
13Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2150m
14Ống nhựa PVC D20480m
15Công tắc ba1Cái
16Công tắc đôi6Cái
17Công tắc đơn1Cái
18Ổ cắm điện 220VAC - 10A13Cái
19Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, đai giữ ống…)1
BC CẤP THOÁT NƯỚC
BD Hộp che máy bơm
1Đổ bê tông móng M150, đá 4x60,048m3
2Sản xuất hộp thép che máy bơm0,008tấn
3Sản xuất tấm che bằng tôn kẽm 920x92010m2
BE Đường ống, rãnh thoát nước
1Đào móng bằng máy đào5,233100m3
2Lắp đặt ống thép đen thoát dầu, đường kính D=200mm0,117100m
3Lắp đặt ống bê tông ly tâm-đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống d=300mm144,5m
4Sản xuất thân cống D300144,5m
5Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đường kính ống d=600mm74,25m
6Sản xuất thân cống D60074,25m
7Gối đỡ cống D300150cái
8Gối đỡ cống D60025cái
9Lắp đặt ống PVC, đường kính 110mm2,586100m
10Lắp đặt ống PVC, đường kính 27mm0,987100m
11Lắp đặt ống PVC, đường kính 34mm0,11100m
12Lắp đặt cút PVC, đường kính 110mm5cái
13Lắp đặt tê PVC, đường kính 110mm6cái
14Lấp cát bằng đầm cóc, k=0,95,0312100m3
15Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5,233100m3
16Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5,233100m3
BF Hố ga thu nước, thu dầu
1Đào móng bằng máy đào2,0114100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng 2,4883m3
3Bê tông móng, chiều rộng 3,6902m3
4Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng0,119100m2
5Xây gạch không nung, xây hố ga, vữa XM mác 5021,9432m3
6Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M2504,2336m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Fi 0,3394tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn0,2714tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 241 cấu kiện
10Trát tường hố ga, vữa XM mác 50, dày 2cm247,2046m2
11Đánh màu hố ga bằng XM nguyên chất71,5463m2
12Lưới chắn rác0,0817m2
13Lấp cát bằng đầm cóc, k=0,91,6977100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 0,3137100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 0,3137100m3
BG Giếng khoan
1Khoan giếng F150100m
2Bịt đầu ống F601cái
3Ống lọc PVC F600,03100m
4Cát lọc thô0,001100m3
5Ống PVC F600,42100m
6Măng sông PVC F6014cái
7Côn thu PVC 60-341cái
8Tê thu PVC 60-60-271cái
9Củ hút, Van 1 chiều1cái
10Ống PVC F340,39100m
11Măng sông PVC F3410cái
12Ống PVC F270,4100m
13Măng sông PVC F2710cái
14Rắc co 341cái
15Rắc co 271cái
BH Cấp nước
1Hệ thống lọc nước1bộ
2Máy bơm nước giếng khoan Q=1m3/h, H=70m11 máy
3Máy bơm nước lên téc Q=1m3/h, H=15m11 máy
4Téc nước 2000 lít1cái
5Ống PPR F340,11100m
6Ống PPR F270,285100m
7Góc PPR F346cái
8Góc PPR F2710cái
9Tê PPR F274cái
10Ren máy F272cái
11Ren máy F342cái
12Van 1 chiều2cái
13Van 2 chiều7cái
BI Bể lọc nước giếng khoan
1Đào móng bằng máy đào đất C30,0577100m3
2Đổ bê tông lót nền M100 đá 4x60,597m3
3Đổ bê tông đáy bể M200 đá 1x21,0361m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể F0,0136Tấn
5Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đáy bể0,0413100m2
6Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót nền0,0106100m2
7Xây tường gạch không nung 1,47m3
8Trát tường ngoài VXM M75 dày 1,5cm18,226m2
9Trát tường trong VXM M75 dày 1,5cm11,7733m2
10Ống tráng kẽm Fi320,65100m
11Ống tràn PVC Fi341100m
12Cút tráng kẽm Fi321cái
13Đầu lọc1cái
14Cung cấp và lắp đặt tấm tôn nắp bể1cái
15Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 0,0006100m3
16Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 0,0006100m3
BJ CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào đất C30,1737100m3
2Sản xuất, lắp dựng ván khuôn lót móng0,0448100m2
3Bê tông lót đáy cống M100 đã 4x61,98m3
4Cung cấp và lắp đặt cống D10009đoạn ống
5Cung cấp và lắp đặt gối đỡ cống D1000101 cấu kiện
6Bê tông M300 đá 1x2 chèn thân cống14,4062m3
7Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thành cống0,6944100m2
8Phá dỡ tường gạch mương cáp cũ7,02m3
9Đắp cát đầm chặt K=0,90,0486100m3
10Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 0,1953100m3
11Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 0,1953100m3
BK NHÀ TRẠM BƠM VÀ BỂ NƯỚC CỨU HỎA
BL BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1004,8296m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 20043,9201m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính 0,1493tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính 6,1311tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 3,1237100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,1m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0093tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,004100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11 cấu kiện
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7537,3692m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75163,4771m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75115,52m2
13Quét lớp sika chống thấm163,4771m2
14Gia công thang sắt0,0223tấn
15Lắp dựng thang sắt0,0223tấn
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm0,8100m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm0,15100m
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm0,12100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm0,1100m
20Lắp đặt van chặt mặt bích, đường kính van 100mm8cái
21Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm2cái
22Lắp đặt van an toàn, đường kính van 50mm1cái
23Lắp đặt van chặt mặt bích, đường kính van 50mm3cái
24Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm1cái
25Lắp đặt van ren đường kinh d252cái
26Lắp đặt van bi đường kinh D151cái
27Rọ hút D1002cái
28Rọ hút D501cái
29Lắp đặt mối nối mềm D100mm4cặp bích
30Lắp đặt mối nối mềm D50mm2cặp bích
31Lắp đặt đồng hồ đo áp lực4cái
32Lắp đặt công tắc áp lực3cái
33Lắp đặt bích thép D10025cặp bích
34Lắp đặt bích thép D506cặp bích
35Lắp đặt phễu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính phễu 300mm1cái
36Lắp đặt phễu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính phễu 250mm2cái
37Lắp đặt phễu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính phễu 150mm1cái
38Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm30cái
39Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm2cái
40Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm2cái
41Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm5cái
42Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm2cái
43Cung cấp, lắp đặt băng cản nước38,12m
44Cung cấp, lắp đặt tấm chắn chống thấm D N=2502cái
45Cung cấp, lắp đặt tấm chắn chống thấm D N=4001cái
46Cung cấp lắp đặt ống lồng Dy=150, L=3001cái
47Cung cấp lắp đặt ống lồng Dy=300, L=3003cái
48Cung cấp, lắp đặt cút thép Dy=1501cái
49Cung cấp, lắp đặt cút thép Dy=1001cái
50Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống PVC Dy=100x1506bộ
51Cung cấp lắp đặt chõ bơm D1001bộ
52Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi cứu hỏa6cái
BM NHÀ TRẠM BƠM
1Xây bậc tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 500,99m3
2Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,53m2
3Láng vữa xi măng M75, dày 2cm4,53m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 6,0007m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường chắn mái, chiều dày 10,5cm, chiều cao 0,4594m3
6Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung sắt bịt tôn3,6m2
7Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính2,4m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 2000,5764m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0183tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0104tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng tường0,0541100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2000,929m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,0192tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao 0,1559tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm0,0845100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,6888m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3465tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2526100m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7560,736m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533,166m2
21Trát trần, vữa XM mác 7526,4264m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 758,4456m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ60,736m2
24Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ33,166m2
25Sơn dầm, trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,872m2
26Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 7548,4128m2
27Lát gạch lá nem, KT 300x300x1216,8144m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7512,4564m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2502,98m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,039100m2
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm0,18100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính, cút 90mm16cái
33Cầu chắn rác4cái
34Colie giữ ống PVC16cái
BN BỆ ĐỠ TỦ THIẾT BỊ CỨU HỎA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 0,176m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,352m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn thép0,0352100m2
BO BỆ ĐỠ TRỤ CẤP NƯỚC CỨU HỎA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 0,32m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,32m3
3Bu lông, ốc vít1gói
4Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 6,0007100m3
5Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 6,0007100m3
BP Chiếu sáng nhà trạm bơm
1Tủ điện chiếu sáng nhà trạm bơm1Tủ
2Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ 220VAC-18W2Cái
3Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ sự cố 220VDC-18W2Cái
4Đèn led tube đôi 2x18W1Cái
5Mặt công tắc 1 hạt - 10A1Cái
6Cáp điện 0,6kV Cu/PVC/PVC-2x4mm250m
7Cáp điện 0,6kV Cu/PVC/PVC-2x1,5mm230m
8Ổ cắm điện 220VAC - 10A2Cái
BQ PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1Tủ điện chiếu sáng ngoài trời, loại gắn tường chứa 8 aptomat1hộp
2Cột thép bát giác côn liền cần cao 10m2Bộ
3Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, đai giữ ống…)1m
4Đèn pha led chiếu sáng ngoài trời 200W (lắp trên cột liền cần)2bộ
5Đèn pha led chiếu sáng ngoài trời lắp đặt trên tường 60W4bộ
6Đèn cầu sử dụng bóng led cho cổng trạm 20W2bộ
7Đèn pha Led cao áp ngoài trời (lắp trên giá đỡ)6Bộ
8Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm230m
9Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2150m
10Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm250m
11Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm2155m
12Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2215m
13Ống nhựa xoắn HDPE D40/30600m
BR HỆ THỐNG CAMERA (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
BS THIẾT BỊ
1Tủ thông tin I/O hệ thống camera giám sát, hệ thống chiếu sáng, báo cháy1Tủ
2Camera giám sát an ninh khuôn viên trạm (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX5Bộ
3Camera giám sát phòng điều khiển, phân phối 22&35kV (loại cố định 4K - 360 độ) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX3Bộ
4Camera giám sát thiết bị cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX3Bộ
5Máy tính quản lý tập trung tại trạm (bao gồm, màn hình camera 24 inch, phần mền, phụ kiện1Bộ
6Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB)1Bộ
7Thiết bị cắt lọc sét lan truyền trên cáp mạng2bộ
8Thiết bị chống sét nguồn DC1bộ
9Phụ kiện mạng, phụ kiện lắp1
BT VẬT LIỆU
1Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính:1tủ
2Switch Network Layer 2 (24 port)1Bộ
3Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3200VA1Bộ
4Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời8Bộ
5Hộp phối quang ODF-247Bộ
6Áp tô mát cấp nguồn các camera1trọn bộ
7Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …)1Vỏ
8Hộp nối nguồn và tín hiệu camera trong nhà và ngoài trời, gồm các thiết bị chính:12hộp
9Aptomat 2 pha 10A12Cái
10Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N12Cái
11Bộ chuyển đổi quang điện12Bộ
12Hộp phối quang ODF 212Bộ
13Dây nhảy quang12Cặp
14Adapter 220VAVC/DC12Cái
15Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ12Vỏ
16Dây Cu/PVC (2x1,5)mm2350m
17Cáp quang multimode 4 lõi (Cáp tín hiệu kết nối camara)450m
18Ống nhựa xoắn HDPE D30100m
19Ống nhựa cứng SP D20150m
BU CÀI ĐẶT, THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Cài đặt cấu hình Switch11 t.bị
2Đo thử, kiểm tra thiết bị switch11 t.bị
3Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống camera1h.thống
4Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống phụ trợ cho camera quay1h.thống
5Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ1kênh
BV HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
BW Lắp đặt hệ thống báo cháy tự động
1Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (01 loop) kèm phần mềm cài đặt cấu hình1tủ
2Modul địa chỉ cho đầu báo thường2cái
3Modul điều khiển đầu ra thiết bị ngoại vi1cái
4Module giám sát tín hiệu đầu vào3cái
5Modul cho chuông2cái
6Modul chống ngắn mạch2cái
7Hộp đựng modul1cái
8Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp2cái
9Chuông báo cháy2cái
10Đèn báo cháy2cái
11Đầu báo nhiệt thường chống nổ ngoài trời kèm đế4đầu
12Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ kèm đế15đầu
13Đầu báo khói quang điện địa chỉ kèm đế14đầu
14Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại phòng nổ kèm đế1đầu
15Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1800m
16Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1500m
17Ống nhựa chống cháy SP - D2010100m
18Ống thép mạ kẽm bọc nhựa chống cháy D201100m
19Kẹp treo ống667cái
20Cút nhựa D2028cái
21Măng xông nhựa D20345cái
22Hộp chia ngả D2014cái
23Đèn thoát hiểm35 đèn
24Đèn chiếu sáng sự cố3bộ
BX Lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước
BY Phần ngoài nhà
1Ống thép D150 (Ống qua đường)0,2100m
2Ống thép D1001,2100m
3T đều D100-D1005cái
4Cút thép 90 độ D1005cái
5Mặt bích D10020cặp bích
6Gioăng cao su D10020mối nối
7Van bướm D1003cái
8Dây đồng bọc tiếp địa M95 dài 2m kèm bu lông4m
BZ Phần trong trạm bơm
1Ống nhựa chịu nhiệt D32 dày 3mm0,35100m
2Công tắc áp lực3cái
3Đồng hồ đo áp1cái
4Đồng hồ lưu lượng1cái
5Ống thép D1000,3100m
6Ống thép D500,1100m
7Ống thép D250,1100m
8Côn thu D100/502cái
9Côn thu D50/251cái
10Cút thép 90 độ D10010cái
11Cút thép 90 độ D505cái
12Cút thép 90 độ D253cái
13T đều D100/1003cái
14T đều D50/501cái
15T đều D25/251cái
16T giảm D100/100/502cái
17T giảm D100/100/253cái
18Khớp nối mềm D1004cái
19Khớp nối mềm D502cái
20Y lọc D1002cái
21Y lọc D501cái
22Van chặn D1002cái
23Van bướm D1004cái
24Van chặn D502cái
25Van chặn D252cái
26Van an toàn D501cái
27Van 1 chiều D1002cái
28Van xả đáy1cái
29Van 1 chiều D501cái
30Rọ lọc D1002cái
31Rọ lọc D501cái
32Mặt bích D10026cặp bích
33Mặt bích D5012cặp bích
34Mặt bích D252cặp bích
35Gioăng cao su D10026mối nối
36Gioăng cao su D5012mối nối
37Gioăng cao su D252mối nối
38Phao điện (Cho bơm cấp nước )1cái
39Dây đồng bọc tiếp địa M95 dài 2m kèm bu lông4m
40Hệ thống cấp nguồn cho bơm và chiếu sáng nhà bơm1HT
CA Cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC
CB Phần ngoài nhà
1Tủ đựng dụng cụ PCCC (kèm vòi chữa cháy 65mm-20m và lăng phun A)1Tủ
CC Phần trong trạm bơm
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện:
- Q ≥ 40m3/h
- H ≥ 55mH2O
- N: 10kW-15kW
1Bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel:- Q ≥ 40m3/h- H ≥ 55mH2O- N: 10kW-15kW1Bộ
3Máy bơm động cơ điện bù áp trục đứng:- Q ≥ 3,6m3/h- H ≥ 55mH2O- N ≥ 3kW-5kW1Bộ
4Máy bơm nước ly tâm động cơ điện(Q≥5m3/h; H≥30m;P≥2kW-3kW)1Bộ
5Bình điều áp (100 lít; 10 bar)1Bộ
CD Hệ thống báo cháy
CE Cung cấp và lắp hệ thống báo cháy tự động
1Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (01 loop) kèm phần mềm cài đặt cấu hình1Tủ
2Hộp đựng module (bao gồm trọn bộ module)1Trọn bộ
3Ắc quy 24VDC-7,2Ah cho các modul1Bộ
4Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp2Cái
5Chuông báo cháy2Cái
6Đèn báo cháy2Cái
7Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn2hộp
8Đầu báo nhiệt thường chống nổ ngoài trời kèm đế4đầu
9Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ trong nhà kèm đế15đầu
10Đầu báo khói quang điện địa chỉ trong nhà kèm đế14đầu
11Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại phòng nổ trong nhà kèm đế1đầu
12Điện trở cuối đường dây2Cái
13Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy2Cái
14Modul địa chỉ cho đầu báo thường2Cái
15Module điều khiển đầu ra thiết bị ngoại vi1Cái
16Module giám sát tín hiệu đầu vào3Cái
17Modul cách ly sự cố ngắn mạch2Cái
18Modul đầu ra rơle4cái
19Dây dẫn tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC-2x1mm2800m
20Dây dẫn cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC-2x1mm2500m
21Ống nhựa chống cháy SP - D201.000m
22Ống thép mạ kẽm bọc nhựa chống cháy D20100m
23Kẹp treo ống667bộ
24Cút nhựa D2028cái
25Măng xông nhựa D20345cái
26Hộp chia ngả D2014cái
27Bình chữa cháy MT511bình
28Bình chữa cháy MFZ811bình
29Bình chữa cháy MFTZ353bình
30Đèn thoát hiểm3bộ
31Đèn chiếu sáng sự cố3bộ
32Nội quy PCCC6bộ
33Dụng cụ chữa cháy thô sơ: Cuốc, xẻng1bộ
CF Phần hệ thống chữa cháy bằng nước
CG Phần ngoài nhà
1Trụ cứu hỏa ngoài trời4Trụ
2Họng cấp nước cứu hỏa ngoài trời1Trụ
3Tủ đựng dụng cụ PCCC4Tủ
4Ống thép D150 (Ống qua đường)20m
5Ống thép D100120m
6T đều D100-D1005Cái
7Cút thép 90 độ D1005Cái
8Mặt bích D10020Cái
9Gioăng cao su D10020Cái
10Van bướm D1003Cái
11Dây đồng bọc tiếp địa M95 dài 2m kèm bu lông4Bộ
12Sơn chống gỉ và sơn phủ màu đỏ1Trọn bộ
13Bu lông và phụ kiện lắp đặt1Trọn bộ
CH Phần trong trạm bơm
1Ống nhựa chịu nhiệt D32 dày 3mm35m
2Phụ kiện lắp đặt1
3Công tắc áp lực3Cái
4Đồng hồ đo áp1Cái
5Đồng hồ lưu lượng1Cái
6Ống thép D10030m
7Ống thép D5010m
8Ống thép D2510m
9Gối đỡ ống GC16Gối
10Côn thu D100/502Cái
11Côn thu D50/251Cái
12Cút thép 90 độ D10010Cái
13Cút thép 90 độ D505Cái
14Cút thép 90 độ D253Cái
15T đều D100/1003Cái
16T đều D50/501Cái
17T đều D25/251Cái
18T giảm D100/100/502Cái
19T giảm D100/100/253Cái
20Khớp nối mềm D1004Cái
21Khớp nối mềm D502Cái
22Y lọc D1002Cái
23Y lọc D501Cái
24Van chặn D1002Cái
25Van bướm D1004Cái
26Van chặn D502Cái
27Van chặn D252Cái
28Van an toàn D501Cái
29Van 1 chiều D1002Cái
30Van xả đáy1Cái
31Van 1 chiều D501Cái
32Rọ lọc D1002Cái
33Rọ lọc D501Cái
34Mặt bích D10026Cái
35Mặt bích D5012Cái
36Mặt bích D252Cái
37Gioăng cao su D10026Cái
38Gioăng cao su D5012Cái
39Gioăng cao su D252Cái
40Phao điện (Cho bơm cấp nước )1Bộ
41Dây đồng bọc tiếp địa M95 dài 2m kèm bu lông4Bộ
42Sơn chống gỉ và sơn phủ màu đỏ1Trọn bộ
43Bu lông và phụ kiện lắp đặt1Trọn bộ
CI D. PHẦN XUẤT TUYẾN TRUNG THẾ
CJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cách điện đứng: PPI-38,52quả
2Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-2418chuỗi
3Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,593chuỗi
4Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,512chuỗi
5Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-2418chuỗi
6Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-38,569chuỗi
7Chuỗi đỡ dây chống sét: CĐ-S9chuỗi
8Chuỗi néo dây chống sét: CN-S13chuỗi
9Dây dẫn AC120/19(Khối lượng mời không bao gồm lèo + độ võng; đơn giá dự thầu bao gồm cả lèo + độ võng)9,783km
10Dây chống sét: TK-50(Khối lượng mời không bao gồm lèo + độ võng; đơn giá dự thầu bao gồm cả lèo + độ võng)1,129km
11Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-12024cái
12Ống nối dây dẫn: ÔN-1203,261cái
13Tiếp địa: RC-143bộ
14Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-9,214Cột
15Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-139Cột
16Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-323-306Cột
17Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-9,29Cột
18Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-116Cột
19Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-136Cột
20Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-323-308Cột
21Cột bê tông ly tâm: PC.I-22-190-112Cột
22Xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn: XĐ2M-223bộ
23Xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn: XĐ2M-3511bộ
24Xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn: XĐ2M-359bộ
25Xà rẽ nhánh lệch cột đúp ngang: XRĐ-35-N1bộ
26Xà néo bằng 2 mạch cột đơn: XN2M-353bộ
27Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-35B-N3bộ
28Xà néo bằng 2 mạch cột đúp dọc: XNĐ2M-35D5bộ
29Xà néo bằng 2 mạch cột đúp ngang: XNĐ2M-35N1bộ
30Xà néo bằng 2 mạch cột đúp ngang có dây chống sét: XNĐ2M-35N-S4bộ
31Xà néo bằng 2 mạch cột đúp dọc: XNĐ2M-22B-D2bộ
32Xà néo bằng 2 mạch cột đúp dọc: XNĐ2M-35B-D2bộ
33Xà néo bằng 2 mạch cột đúp dọc có dây chống sét: XNĐ2M-35B-D-S3bộ
34Cổ dề đỡ dây chống sét: CDĐS9Bộ
35Cổ dề néo dây chống sét: CDNS4Bộ
36Cổ dề néo dây chống sét: CDNS-14Bộ
37Giằng cột: GC-18(190)4bộ
38Giằng cột: GC-18(323)3bộ
39Giằng cột: GC-20(190)5bộ
40Giằng cột: GC-20(323)4bộ
41Làm giàn giáo Rải căng dây dẫn AC-120 vị trí bẻ góc8Vị trí
42Làm giàn giáo rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m3Vị trí
43Biển báo an toàn và biển tên cột đường dây44Biển
44Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2)14Móng
45Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13)1Móng
46Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(9.2)9Móng
47Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(11)2Móng
48Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13)4Móng
49Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(30)3Móng
50Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(11)2Móng
51Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(13)3Móng
52Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(30)4Móng
53Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC22(11)1Móng
CK Phần tận dụng
1Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer (tận dụng tháo hạ, lắp lại): CN-35(TD)3Bộ
CL Phần thu hồi
1Cột bê tông: LT12.17Cột
2Cột bê tông: LT14.3Cột
3Xà đỡ thẳng Z: XĐZ.11Bộ
4Xà đỡ thẳng Z cột đúp dọc: XĐZ-D.1Bộ
5Xà rẽ cột đơn: X2C.1Bộ
6Xà rẽ cột đúp ngang: X2C-N.1Bộ
7Xà néo Z: XNZ.4Bộ
8Xà néo cột II: XNII.1Bộ
9Ghế thao tác cột đơn: GTT.1Bộ
10Xà cầu dao: XCD.1Bộ
11Thang trèo: TT.1Bộ
12Dây néo: DN16.2Bộ
13Dây nhôm lõi thép: AC70.5,052km
14Dây chống sét: TK50.0,248km
15Sứ đứng: VHD35.2Quả
16Chuỗi đỡ pôlymer: CĐ35.39Chuỗi
17Chuỗi néo pôlymer: CN35.36Chuỗi
CM Thí nghiệm vật liệu
1Điện trở tiếp đất43Vị trí
CN PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CO 1. Chi phí thiết bị
CP Mua sắm thiết bị
1Cầu dao phụ tải: CDPT-24kV-630A2Bộ
2Cầu dao phụ tải: CDPT-35kV-630A1Bộ
3Chống sét van: ZnO-24kV2Bộ
4Chống sét van: ZnO-38,5kV1Bộ
5Chụp đầu cực chống sét van: CĐC-CSV9Bộ
CQ Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt cầu dao 3Bộ
2Lắp đặt chống sét van 3Bộ
CR Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm cầu dao phụ tải3Bộ
2Thí nghiệm chống sét van3Bộ
CS 2. Chi phí xây dựng (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 24kV-3x240mm22Bộ
2Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x240mm22Bộ
3Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 35kV-3x240mm21Bộ
4Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 35kV-3x240mm21Bộ
5Hộp nối cáp 24kV 3M-3X2402bộ
6Hộp nối cáp 35kV 3M-3X2401bộ
7Dây dẫn AC120/19 đấu lèo từ đường trục xuống cầu dao phụ tải +CSV0,042km
8Dây dẫn AC120/19 đấu lèo từ đường trục xuống cầu dao phụ tải +CSV.0,021km
9Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van12m
10Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 đấu nối tiếp địa cáp ngầm45m
11Cáp ngầm đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-3x240mm2(Khối lượng mời không bao gồm lèo + độ võng; đơn giá dự thầu bao gồm cả lèo + độ võng)67m
12Cáp ngầm đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/Fr/PVC-W-12,7/22(24)kV-3x240mm2(Khối lượng mời không bao gồm lèo + độ võng; đơn giá dự thầu bao gồm cả lèo + độ võng)105m
13Cáp ngầm đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(38,5)kV-3x240mm2(Khối lượng mời không bao gồm lèo + độ võng; đơn giá dự thầu bao gồm cả lèo + độ võng)141m
14Cáp ngầm đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/Fr/PVC-W-20/35(38,5)kV-3x240mm2(Khối lượng mời không bao gồm lèo + độ võng; đơn giá dự thầu bao gồm cả lèo + độ võng)61m
15Cách điện đứng: PPI-2418quả
16Cách điện đứng: VHD-248quả
17Cách điện đứng: PPI-38,59quả
18Cách điện đứng: VHD-38,58quả
19Đầu cốt đồng: M3517cái
20Đầu cốt đồng - nhôm: AM12036cái
21Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-12048cái
22Mương cáp ngầm: MC-B120093,5m
23Hào cáp ngầm đôi chôn trực tiếp trong đất: HC2-TT(22)3m
24Hào cáp ngầm đôi chôn trực tiếp trong đất: HC2-TT(35)10m
25Hào cáp ngầm sáu lộ chôn trực tiếp trong đất: HC6-TT(35)8m
26Tấm đan bê tông hố ga21m
27Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 190/15075m
28Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: Ф 21948m
29Xà đỡ cầu dao và chống sét van, đỡ cáp: XCD+CSV+ĐC-22B-2P1Bộ
30Xà đỡ cầu dao và chống sét van, đỡ cáp: XCD+CSV+ĐC-35B-2P1Bộ
31Ghế thao tác đôi 2 phía: GTT-2P2Bộ
32Thang trèo: TT-2,52Bộ
33Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1-B3Bộ
34Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2-B3Bộ
35Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3-B3Bộ
36Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3L-B3Bộ
37Colie ôm cáp lên cột: COLIE3Bộ
38Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC2Bộ
39Dây leo tiếp địa cột cáp ngầm: DLTĐ-CNg-204cái
40Đầu cốt đồng: M508cái
41Đầu cốt: M2408cái
CT Thí nghiệm vật liệu
1TN cáp ngầm1sợi
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu2
3 Máy xúc đất (loại xúc đào) Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->