Gói thầu: Gói thầu 07: Xây lắp đường dây, trạm biến áp 110kV và các xuất tuyến trung thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220905977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07: Xây lắp đường dây, trạm biến áp 110kV và các xuất tuyến trung thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 17:07:00 đến ngày 2022-09-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,164,892,619 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc đất (loại xúc đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 07: Xây lắp đường dây, trạm biến áp 110kV và các xuất tuyến trung thế Đường dây và TBA 110kV Nhân Mỹ, tỉnh Hà Nam 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: (Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hà Nam. Tên đường, phố: Số 9- Đường Trần Phú – Phường Quang Trung - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.371 Số fax: 0226.3851.304 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. ĐƯỜNG DÂY 110KV (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| B | Cột thép, bu lông, tiếp địa, móng phần ĐZ 110kV | |||
| 1 | Cột thép đỡ 2 mạch Đ122-30C | 6 | Cột | |
| 2 | Cột thép néo 2 mạch N122-31B | 3 | Cột | |
| 3 | Cột thép néo 2 mạch N122-31C | 3 | Cột | |
| 4 | Cột thép néo 2 mạch N122-31CP | 1 | Cột | |
| 5 | Cột thép néo 2 mạch N122-36B | 2 | Cột | |
| 6 | Cột thép néo 2 mạch N122-36C | 1 | Cột | |
| 7 | Bu lông neo BL48-250 | 88 | bộ | |
| 8 | Bu lông neo BL64 | 80 | bộ | |
| 9 | Tiếp địa RS-2C | 16 | bộ | |
| 10 | Móng bản MB8x8x3-2.8 | 6 | móng | |
| 11 | Móng bản MB12x12x3-7.5 | 3 | móng | |
| 12 | Móng bản MB13x13x3-7.5 | 4 | móng | |
| 13 | Móng bản MB13x13x3-9.0 | 2 | móng | |
| 14 | Móng bản MB14x14x3-9.0 | 1 | móng | |
| 15 | M-PC.I-7,5-160-3,0 | 7 | móng | |
| 16 | M-PC.I-10-190-4,3 | 4 | móng | |
| C | Phần lắp đặt cáp quang ADSS đấu nối từ cột 81A (ĐZ 110kV Lý Nhân - Mỹ Lộc) đến Điện lực Bình Lục | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m (PC.I-7,5-160-3,0) | 7 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10m (PC.I-10-190-4,3) | 4 | cột | |
| D | Phần dây dẫn, cách điện, phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR-300/39 | (Khối lượng mời không bao gồm lèo + độ võng; đơn giá dự thầu bao gồm cả lèo + độ võng) | 22.260 | m |
| 2 | Chuỗi đỡ đơn 110kV ĐD-1 | 66 | Chuỗi | |
| 3 | Chuỗi néo đơn 110kV ND-1A | 12 | Chuỗi | |
| 4 | Chuỗi néo đơn 110kV ND-1 | 90 | Chuỗi | |
| 5 | Chuỗi néo kép 110kV NDK-1 | 12 | Chuỗi | |
| 6 | Chống rung dây dẫn CR5-25 | 168 | Cái | |
| 7 | Chống rung dây dẫn CR223 | 12 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt lèo ĐC-300/39 | 102 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt lèo ĐC-HVC230 | 6 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt lèo ĐC-ACCC223 | 12 | Cái | |
| 11 | Ống nối dây dẫn AC300 ON1 | 10 | Bộ | |
| 12 | Ống vá dây dẫn AC300 OV1 | 2 | Bộ | |
| 13 | Cặp cáp dây dẫn CC-AC300 | 13 | Bộ | |
| 14 | Biển báo tên cột và nguy hiểm | 32 | Bộ | |
| 15 | Biển báo tên cột (đánh lại biển tên cột đường dây Lý Nhân - Mỹ Lộc) | 125 | Bộ | |
| 16 | Rải căng dây dẫn AC-300 vị trí bẻ góc | 5 | vị trí | |
| 17 | Rải căng dây AC-300 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 8 | vị trí | |
| 18 | Rải căng dây AC-300 vượt đường ô tô rộng > 10m | 1 | vị trí | |
| 19 | Rải căng dây AC-300 vượt Sông, Suối, Kênh, Rạch rộng > 10m | 1 | vị trí | |
| 20 | Rải căng dây AC-300 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin | 2 | vị trí | |
| 21 | Rải căng dây AC-300 vượt đường đường dây 22kV, 35kV | 4 | vị trí | |
| E | Phần cáp quang | |||
| 1 | Cáp quang OPGW OPGW57/24 | (Khối lượng mời không bao gồm lèo + độ võng; đơn giá dự thầu bao gồm cả lèo + độ võng) | 8.320 | m |
| 2 | Khóa đỡ ĐQ-1 | 12 | Chuỗi | |
| 3 | Khóa néo NQ-1 | 42 | Chuỗi | |
| 4 | Hộp nối cáp quang 3 đầu ADSS-OPGW-ADSS | 2 | Hộp | |
| 5 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW-OPGW | 2 | Hộp | |
| 6 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OP-NMB | 2 | Hộp | |
| 7 | Khóa lèo trên cột KL-1 | 52 | Cái | |
| 8 | Kẹp cáp quang trên cột KCQ-1 | 72 | Cái | |
| 9 | Chống rung cáp quang CR-Q | 52 | Cái | |
| 10 | Gía đỡ cáp quang | 6 | cái | |
| F | Cáp quang kéo mới từ cột 81A đến cột 84 ĐZ110kV Lý Nhân - Mỹ Lộc | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/24 | (Khối lượng mời không bao gồm lèo + độ võng; đơn giá dự thầu bao gồm cả lèo + độ võng) | 597 | m |
| 2 | Chuỗi néo cáp quang ADSS | 4 | Bộ | |
| 3 | Chuỗi đỡ cáp quang ADSS | 2 | Cái | |
| 4 | Giá bắt khóa néo | 2 | Cái | |
| 5 | Giá bắt khóa đỡ | 2 | Cái | |
| 6 | Chống rung cáp ADSS | 6 | Cái | |
| 7 | Giá đỡ dự phòng cáp ADSS cho cột ly tâm | 1 | Cái | |
| 8 | Biển nhận diện | 4 | Cái | |
| G | Phần lắp đặt cáp quang ADSS đấu nối từ cột 81A (ĐZ 110kV Lý Nhân - Mỹ Lộc) đến TBA 110kV Bình Lục | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/24 | (Khối lượng mời không bao gồm lèo + độ võng; đơn giá dự thầu bao gồm cả lèo + độ võng) | 16.339 | m |
| 2 | Hộp nối cáp quang | 1 | hộp | |
| 3 | Hộp nối cáp quang | 4 | hộp | |
| 4 | Chuỗi néo cáp quang ADSS | 182 | Bộ | |
| 5 | Chuỗi đỡ cáp quang ADSS | 114 | Cái | |
| 6 | Giá bắt khóa néo | 91 | Cái | |
| 7 | Giá bắt khóa đỡ | 114 | Cái | |
| 8 | Chống rung cáp ADSS | 296 | Cái | |
| 9 | Gía đỡ cáp quang | 5 | Cái | |
| 10 | Biển nhận diện | 182 | Cái | |
| 11 | Biển báo chiều cao | 40 | Cái | |
| 12 | Ống xoắn HDPE ϕ 25/32 | 120 | m | |
| H | Phần thiết bị - vật liệu cho đoạn hiện hữu từ cột 66 đến cột 84 ĐZ 110kV Lý Nhân - Mỹ Lộc | |||
| 1 | Dây dẫn siêu nhiệt lõi composite tiết diện phần nhôm 223mm2 ACCC223 | (Khối lượng mời không bao gồm lèo + độ võng; đơn giá dự thầu bao gồm cả lèo + độ võng) | 1.592 | m |
| 2 | Chuỗi néo đơn 110kV ND-1A | 6 | Chuỗi | |
| 3 | Chống rung dây dẫn CR230 | 6 | cái | |
| 4 | Chống rung dây dẫn CR223 | 12 | cái | |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét 110kV NS-1 | 2 | Chuỗi | |
| 6 | Chống rung dây chống sét CRS2-9 | 2 | cái | |
| 7 | Cặp cáp dây chống sét CC-TK50 | 6 | Bộ | |
| I | Phần thử nghiệm-hiệu chỉnh cáp quang | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | 1 | Sợi cáp | |
| 2 | Kiểm tra đường truyền tín hiệu | 1 | Hthg | |
| J | Phần thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | 16 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 21,12 | chuỗi | |
| K | Phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo ra, căng lại dây dẫn dẫn đường dây 110kV Lý Nhân - Mỹ Lộc | 7.105 | m | |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại chuỗi đỡ đơn dây dẫn | 2 | chuỗi | |
| 3 | Tháo ra, căng lại dây chống sét đường dây 110kV Lý Nhân - Mỹ Lộc | 2.909 | m | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ cột bê tông ly tâm | 1 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi chuỗi đỡ đơn 110kV | 1 | Chuỗi | |
| 6 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 20m | 1 | Cột | |
| L | B. TRẠM BIẾN ÁP 110KV - PHẦN ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| M | Thiết bị điện trong nước | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ một chiều 24000BTU kèm phụ kiện, tiết kiệm điện | 11 | Cái | |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ một chiều 12000BTU kèm phụ kiện, tiết kiệm điện | 2 | Cái | |
| N | Vật liệu điện phía 110kV | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 400/51 | 250 | m | |
| 2 | Dây dẫn ACSR 300/39 | 150 | m | |
| 3 | Sứ đứng 110kV | 24 | quả | |
| 4 | Chuỗi đỡ 110kV dây ACSR-400 | 6 | chuỗi | |
| 5 | Chuỗi néo 110kV dây ACSR-300 | 6 | chuỗi | |
| 6 | Đầu cốt ép dây AC300 | 6 | Bộ | |
| 7 | Ống nhôm ø80/70 | 68 | m | |
| 8 | Kẹp chữ T nối ống nhôm D80/70 với 1 dây ACSR 400 | 24 | Kẹp | |
| 9 | Kẹp chữ T nối ống nhôm D80/70 với 1 dây ACSR300 | 6 | Kẹp | |
| 10 | Kẹp nối thẳng ống nhôm D80/70 với 1 dây ACSR 400 | 6 | Kẹp | |
| 11 | Kẹp cáp chữ T nối dây ACSR 300 với dây ACSR 300 | 3 | Kẹp | |
| 12 | Kẹp cáp chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 300 | 2 | Kẹp | |
| 13 | Kẹp cáp chữ T nối dây giũa 2 dây ACSR 400 | 18 | Kẹp | |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh song song | 8 | Kẹp | |
| 15 | Kẹp cực sứ đứng 110kV với ống nhôm D80/70 | 12 | Cái | |
| 16 | Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây ACSR-300 | 3 | Cái | |
| 17 | Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây ACSR-400 | 3 | Cái | |
| 18 | Thanh đồng 100x10 | 12 | Tấm | |
| 19 | Thanh đồng 40x4 | 6 | Tấm | |
| 20 | Tấm đồng mềm (Im = 1600A; l = 0,5m) | 6 | m | |
| 21 | Lắp đặt kẹp cực các loại | 130 | Cái | |
| O | Vật liệu điện phía 22kV | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 24kV - Cu/XLPE/PVC/FR/PVC-1x500 mm2 | 405 | m | |
| 2 | Cáp đồng ngầm 40,5kV - Cu/XLPE/PVC/FR/PVC-1x400 mm2 | 219 | m | |
| 3 | Cáp lực 1kV: Cu /XLPE/PVC/FR-PVC-400mm2 | 126 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 24kV-1x500mm2 | 9 | hộp | |
| 5 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 24kV-1x500mm2 | 9 | hộp | |
| 6 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 40,5kV-1x400mm2 | 2 | hộp | |
| 7 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 40,5kV-1x400mm2 | 2 | hộp | |
| 8 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời:1kV-1x400mm2 | 3 | Bộ | |
| 9 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 1kV-1x400mm2 | 3 | Bộ | |
| 10 | Giá đỡ cáp mặt máy trung thế | 1 | bộ | |
| P | Phần vật liệu điện nhị thứ | |||
| 1 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 19x1,5mm2 | 3.200 | m | |
| 2 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 7x1,5mm2 | 500 | m | |
| 3 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 4x2,5mm2 | 2.500 | m | |
| 4 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 4x4mm2 | 3.200 | m | |
| 5 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 4x25mm2 | 200 | m | |
| 6 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 2x50mm2 | 100 | m | |
| 7 | Phụ kiện đi kèm (đầu cốt, dây thít…) | 1 | lô | |
| 8 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 4x2,5mm2 | 100 | m | |
| 9 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 4x4mm2 | 400 | m | |
| 10 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 7x1,5mm2 | 200 | m | |
| 11 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 19x1,5mm2 | 500 | m | |
| Q | Vật liệu cho hệ thống nối đất | |||
| 1 | Dây tiếp địa | 578,4 | kg | |
| 2 | Cọc tiếp địa bằng thép 63x6 dài 3m | 411,8 | kg | |
| 3 | Cọc tiếp địa bằng thép 63x6 dài 1,5m | 686,4 | kg | |
| 4 | Cờ nối đất, thép nẹp dây liên kết cột chiếu sáng | 97,1 | kg | |
| 5 | Thanh tiếp địa dẹt 40x4 | 2.166 | kg | |
| 6 | Ke liên kết lưới nối đất | 21,1 | kg | |
| 7 | Bu lông +đai ốc +đệm | 10,4 | kg | |
| R | Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1 | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 24kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA-FR-3x70 mm2 | 41 | m | |
| 2 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/Fr-4x95mm2 | 60 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 24kV-3x70mm2 | 1 | hộp | |
| 4 | Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 24kV-3x70mm2 | 1 | hộp | |
| 5 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC 1x120mm2 | 4 | m | |
| 6 | Đầu cáp 1 pha 1kV - 4x95mm2 | 4 | bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng ĐCM-95 | 8 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng ĐCM-120 | 4 | cái | |
| 9 | Ống HDPE D130 | 20 | m | |
| 10 | Giá đỡ cáp mặt máy trung thế | 1 | bộ | |
| S | Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD2 | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: LBS-38,5kV-630A-25kA/1s | 2 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van LA-38,5kV | 3 | Bộ | |
| 3 | Cáp đồng ngầm 38,5kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-W 3x240 mm2 | 49 | m | |
| 4 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr-PVC-4x95mm2 | 55 | m | |
| 5 | Cáp bọc 24kV - Cu/XLPE/PVC-1x50 mm2 | 24 | m | |
| 6 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC 1x120mm2 | 6 | m | |
| 7 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 8 | m | |
| 8 | Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 38,5kV-3x240mm2 | 1 | hộp | |
| 9 | Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 38,5kV-3x240mm2 | 1 | hộp | |
| 10 | Sứ cách điện SĐ-24kV | 10 | quả | |
| 11 | Cầu chì tự rơi 3 pha FCO-100A-38,5kV | 1 | bộ | |
| 12 | Đầu cốt đồng ĐCM-50 | 18 | cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng M95 | 8 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng M120 | 4 | cái | |
| 15 | Ống nhựa chịu lực HDPE 195/150 luồn cáp | 6 | m | |
| 16 | Thanh cái đồng MT50x5 | 9 | m | |
| 17 | Kẹp 3 bu lông(giữa cáp đồng 1x300mm2 và cáp đồng 1x50mm2) | 6 | bộ | |
| 18 | Kẹp cáp đồng giữa 2 cáp 1x50mm2 | 3 | bộ | |
| 19 | Ống co ngót nhiệt trung thế: Φ180/72 | 4 | m | |
| 20 | Biển báo nguy hiểm | 1 | bộ | |
| 21 | Biển báo tên trạm | 1 | bộ | |
| T | Hệ thống chiếu sáng xa | |||
| 1 | Tủ chiếu sáng (Vỏ tủ chiếu sáng 50x40x20cm; Rơle trung gian loại 2 cuộn set và reset, 220VAC kèm đế; Hàng kẹp tín hiệu, dòng 5A; Cáp đấu nối nội bộ 1.5mm2; phụ kiện kèm theo) | 1 | tủ | |
| 2 | Bóng đèn led 1,2m | 9 | cái | |
| 3 | Dây điện 1x2,5 | 400 | m | |
| 4 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) =20 | 200 | m | |
| U | Trụ đỡ thiết bị | |||
| 1 | Cột pooctich cao 15m +Kim thu sét | 3.363,26 | kg | |
| 2 | Cột pooctich cao 11 | 2.983,84 | kg | |
| 3 | Xà thép 10m | 1.517,78 | kg | |
| 4 | Trụ máy biến áp tự dùng 1 | 168 | kg | |
| 5 | Trụ dàn đèn chiếu sáng, thang trèo + Kim thu sét | 717,47 | kg | |
| 6 | Thang thao tác máy cắt | 217,02 | kg | |
| 7 | Trụ đỡ sứ đứng cao 5m | 4.756,84 | kg | |
| 8 | Trụ đỡ sứ đứng cao 3,5m | 1.210,59 | kg | |
| V | C. TRẠM BIẾN ÁP 110KV: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| W | SAN NỀN TRẠM | |||
| X | Bóc lớp thực vật | |||
| 1 | Đào xúc lớp đất thực vật bằng máy đào, Máy | 16,517 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 16,517 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (Vận chuyển tiếp 4km) | 16,517 | 100m3 | |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 40,52 | 100m2 | |
| Y | San đắp nền trạm | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 85,638 | 100m3 | |
| Z | ĐƯỜNG, SÂN BÊ TÔNG, SÂN PHÂN PHỐI | |||
| AA | Đường trong trạm | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, dày 25cm | 1,6129 | 100m3 | |
| 2 | Rải lớp ni lông móng công trình | 6,0254 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 134,26 | m3 | |
| 4 | Thanh bó vỉa 180x300x1000 | 252 | m | |
| 5 | Lắp đặt thanh bó vỉa trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 252 | 1 cấu kiện | |
| AB | Đường vào trạm | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, dày 25cm | 0,3464 | 100m3 | |
| 2 | Rải lớp ni lông móng công trình | 1,2493 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | 28,3925 | m3 | |
| AC | Phần đường cải tạo ngoài trạm | |||
| 1 | Đào xúc lớp đất thực vật bằng máy đào, Máy | 1,1774 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,1774 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (Vận chuyển tiếp 4km) | 1,1774 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,1548 | 100m3 | |
| 5 | Rải lớp ni lông móng công trình | 4,06 | 100m2 | |
| AD | Cống C1 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1034 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4 x 6, M100 | 3,4474 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | 0,0357 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 27,324 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60cm, vữa XM M75 | 1,3662 | m3 | |
| 6 | Sản xuất thân cống D1000 | 15 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đường kính ống d=1000mm | 15 | m | |
| 8 | Gối đỡ cống | 12 | cái | |
| AE | Cống C2 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0704 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4 x 6, M100 | 2,3474 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 18,216 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | 0,0257 | 100m2 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60cm, vữa XM M75 | 3,868 | m3 | |
| 6 | Sản xuất thân cống D1000 | 10 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đường kính ống d=1000mm | 10 | m | |
| 8 | Gối đỡ cống | 8 | cái | |
| AF | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải lớp ni lông móng công trình | 0,693 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 6,3 | m3 | |
| AG | SÂN PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Rải lớp đá dăm 4x6 nền sân phân phối, dày 10cm | 166,174 | m3 | |
| AH | CỔNG VÀ HÀNG RÀO, KÈ BỜ RÀO TRẠM | |||
| AI | Xây kè | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,0449 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre L=2,5m, D=6-8cm | 326,537 | 100m | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4 x 6, M100 | 52,2459 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60cm, vữa XM M75 | 709,0518 | m3 | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước D60, khoảng cách 2m/1 ống, L= 0,64m | 1,572 | 100m | |
| 6 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,1638 | 100m3 | |
| 7 | Lót vải địa kỹ thuật đầu ống | 0,4258 | 100m2 | |
| 8 | Lưới lọc thép bao khối đá dăm | 196,5 | m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0353 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | 1,0449 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | 1,0449 | 100m3 | |
| AJ | Móng cổng trạm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,234 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép móng | 0,0492 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,803 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | 0,038 | 100m2 | |
| AK | Cổng | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổng trạm, vữa XM mác 75 | 3,2112 | m3 | |
| 2 | Trát cổng trụ bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | 3,2045 | m2 | |
| 3 | Ốp trụ cổng đá granit màu đen | 3,479 | m2 | |
| 4 | Trát granito màu đỏ vào tường biển trạm | 6 | m2 | |
| 5 | Gia công + lắp đặt logo, chữ biển hiệu trạm mạ đồng | 1 | T.bộ | |
| 6 | Lắp đặt chuông điện | 1 | Cái | |
| 7 | Đèn cổng | 2 | Cái | |
| 8 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp | 0,609 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt kết cấu cửa sắt, cổng sắt | 17,1 | m2 | |
| 10 | Sơn cổng thép 2 lớp chống rỉ, 1 lớp màu xanh | 46,3306 | m2 | |
| 11 | Bánh xe cổng + vòng bi + thanh răng cưa | 12 | Bộ | |
| 12 | Mua sắm + lắp dựng động cơ điện giảm tốc 1000W, xích chuyển động, Aptomat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động | 1 | Bộ | |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,56 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,0384 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung, xây hố ga, vữa XM mác 50 | 0,0582 | m3 | |
| 16 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M250 | 0,0165 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,014 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 1 | 1 cấu kiện | |
| 19 | Cung cấp lắp đặt ông thoát nước PVC Fi110 ra hố ha | 0,2 | 100m | |
| AL | Hàng rào | |||
| 1 | Bê tông trụ hàng rào, đá 1x2, M250 | 26,486 | m3 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,3592 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | 1,2849 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông | 0,047 | 100m2 | |
| 5 | Xây tường gạch không nung, xây hàng rào, dày | 110,8521 | m3 | |
| 6 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M200 | 20,4829 | m3 | |
| 7 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,2932 | tấn | |
| 8 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 1,5861 | tấn | |
| 9 | Trát tường ngoài, vữa XM M75, dày 15cm | 1.682,5275 | m2 | |
| 10 | Trát trụ, cột, vữa XM M75, dày 15cm | 227,9836 | m2 | |
| 11 | Sản xuất hàng rào hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | 3,7358 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | 105,8 | m2 | |
| 13 | Sơn thép hàng rào 2 lớp sơn chống rỉ và 1 lớp sơn phủ màu xanh | 89,5474 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng | 1.910,5111 | m2 | |
| 15 | Kẻ chỉ lõm, rộng 2cm, sâu 1cm | 2.142 | m | |
| 16 | Tiếp địa mạ kẽm | 26,2384 | kg | |
| 17 | Kéo rải tiếp địa hàng rào | 4,232 | 10m | |
| 18 | Gia công + lắp đặt logo phía cổng vào trạm | 2 | mảng | |
| 19 | Ống ruột gà luồn cáp điện Fi32/25 | 2,1583 | 100m | |
| 20 | Chân đế luồn cáp | 21 | cái | |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AN | Phần móng, bệ, bể | |||
| 1 | MÓNG MÁY BIẾN ÁP 110KV | 1 | móng | |
| 2 | MÓNG TRỤ CSV 1 PHA LA - 96KV | 3 | móng | |
| 3 | MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY | 24 | móng | |
| 4 | MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN | 9 | móng | |
| 5 | MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP | 8 | móng | |
| 6 | MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT | 6 | móng | |
| 7 | MÓNG TRỤ ĐỠ DND | 1 | móng | |
| 8 | MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG CAO 5M | 8 | móng | |
| 9 | MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG CAO 3,5M | 3 | móng | |
| 10 | MÓNG TRỤ MBA TỰ DÙNG TD1 | 1 | móng | |
| 11 | MÓNG CỘT TRẠM TỰ DÙNG TD2 | 2 | móng | |
| 12 | MÓNG CỘT THÉP 15M | 2 | móng | |
| 13 | MÓNG CỘT THÉP 11M | 2 | móng | |
| 14 | MÓNG CỘT BTLT MTLT 7A | 1 | móng | |
| 15 | MÓNG BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY | 4 | móng | |
| 16 | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG + CAMARA | 4 | móng | |
| 17 | MÓNG GHẾ THAO TÁC MÁY CẮT | 3 | bộ | |
| 18 | BỂ DẦU SỰ CỐ | 1 | bộ | |
| 19 | BỂ CÁT CỨU HỎA | 1 | bộ | |
| AO | Cấu kiện ngoài trời | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cột BTCT PC.I-20-190-11 | 1 | cột | |
| AP | Trạm tự dùng trên cột BTLT | |||
| 1 | Xà trung gian 1: XTG1 | 1 | bộ | |
| 2 | Xà trung gian 2: XTG2 | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi: XCC | 1 | bộ | |
| 4 | Tay giữ cáp 1: TGC1 | 2 | bộ | |
| 5 | Tay giữ cáp 2: TGC2 | 2 | bộ | |
| 6 | Ghế thao tác: GTT | 3 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ chống sét van mặt máy: X.CSV | 1 | bộ | |
| 8 | Giá lắp cáp tổng hạ thế | 1 | bộ | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3 | 2 | cột | |
| 10 | Colie ôm cáp lên cột | 4 | bộ | |
| AQ | Hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Đào đất mương cáp bằng máy đào | 3,2277 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót đáy mương cáp đá 2x4, mác 100 | 42,3656 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mương cáp qua đường | 0,6485 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương cáp, chiều dày | 97,7285 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 319,4128 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 444,3448 | m2 | |
| 7 | Láng đáy mương cáp, vữa XM M75, dày 1,5cm | 243,541 | m2 | |
| 8 | Bê tông mương cáp qua đường, đá 2x4, mác 200 | 13,26 | m3 | |
| 9 | Gia công cốt thép mương cáp ɸ | 0,2381 | tấn | |
| 10 | Gia công cốt thép mương cáp ɸ | 0,4352 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 8,3704 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 1,4239 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 0,333 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 120 | 1 cấu kiện | |
| 15 | Gia công tấm đan cemboad | 267,6 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan cemboad | 241 | 1 cấu kiện | |
| 17 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | 7,8142 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ cáp, mương cáp, tấm đan | 7,8142 | tấn | |
| 19 | Gia công thép viền tấm đan | 3,3479 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng thép viền tấm đan | 3,3479 | tấn | |
| 21 | Thép ống ɸ 13 | 0,342 | 100m | |
| 22 | Bu lông, ốc vít, tắc kê nở… | 1 | lô | |
| 23 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | 2,7203 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | 2,7203 | 100m3 | |
| AR | NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI | |||
| AS | A. MÓNG, NỀN, HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | 25,9329 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | 90,035 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ɸ | 1,0528 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ɸ | 1,8306 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ɸ >18 | 5,3638 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài | 3,5994 | 100m2 | |
| 7 | Xây cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 dày | 41,6217 | m3 | |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2 M200 | 4,7509 | m3 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng ɸ | 0,1937 | tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng ɸ | 0,8665 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn giằng móng | 0,3842 | 100m2 | |
| 12 | Tấm đan mạ kẽm | 0,1303 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bằng thép | 0,1303 | tấn | |
| 14 | Trát tường móng vữa XM M75 dày 1,5cm | 302,87 | m2 | |
| 15 | Bê tông nền nhà, đá 1x2, M200 | 15,073 | m3 | |
| 16 | Chống thấm Lanko K11 Maxtryx phòng phân phối | 330,3888 | m2 | |
| 17 | Đắp cát nền nhà bằng đầm cóc, k=0,9 | 0,4373 | 100m3 | |
| AT | B - PHẦN THÂN, SÀN MÁI | |||
| 1 | Bê tông cột đá 1x2 M200 | 8,3635 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột ɸ | 0,2472 | tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột ɸ >18 | 1,6042 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cột | 1,2355 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông dầm, đá 1x2 M200 | 18,0488 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ɸ | 0,8218 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ɸ | 0,2458 | tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ɸ >18 | 4,7299 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn dầm | 1,6408 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sàn đá 1x2 M200 | 41,04 | m3 | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn ɸ | 3,3008 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn | 4,2016 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 M200 | 4,2146 | m3 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô ɸ | 0,1161 | tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô ɸ | 0,563 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn lanh tô | 0,3524 | 100m2 | |
| 17 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22 dày | 57,069 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung, xây tường dày | 0,6851 | m3 | |
| 19 | Gia công và lắp dựng cửa thép chống cháy, cửa đi, giới hạn chịu lửa EI60 phút | 17,55 | m2 | |
| 20 | Gia công và lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép UPVC, cửa đi, kính trong 2 lớp | 4,86 | m2 | |
| 21 | Gia công và lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép UPVC, cửa đi, kính mờ 2 lớp | 3,78 | m2 | |
| 22 | Gia công và lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép UPVC, cửa sổ, kính trong 2 lớp | 3,84 | m2 | |
| 23 | Gạch kính lấy sáng 190x190x100 | 20 | viên | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa thông gió đầu hồi, khung cánh nhôm, sơn tĩnh điện | 1,6 | m2 | |
| 25 | Xây gạch không nung, xây tường dày | 22,8023 | m3 | |
| 26 | Trát tường thu hồi, sê nô, vữa XM M75 dày 1,5cm | 94,832 | m2 | |
| 27 | Láng sàn sê nô tạo dốc | 78,08 | m2 | |
| 28 | Quét dung dịch sika chống thấm sê nô | 78,08 | m2 | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng xà gồ thép | 1,7458 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7458 | tấn | |
| 31 | Sơn xà gồ thép bằng sơn 2 nước minium, 2 nước sơn chống rỉ | 113,5488 | m2 | |
| 32 | Lợp mái tôn mạ kẽm | 3,7997 | 100m2 | |
| 33 | Lợp tôn úp nóc | 0,5737 | 100m2 | |
| 34 | Ke chống báo, vít tôn | 1 | lô | |
| AU | C - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xoa nền bê tông phòng phân phối, phòng điều khiển | 287,0008 | m2 | |
| 2 | Sơn epoxy nền phòng phân phối, phòng điều khiển | 287,0008 | m2 | |
| 3 | Lát gạch Granit nền nhà, KT 600x600 | 16,8248 | m2 | |
| 4 | Lát gạch chống trơn nhà WC, KT 300x300 | 3,058 | m2 | |
| 5 | ốp gạch men vào tường nhà WC, tường ắc quy KT300x300 | 13,19 | m2 | |
| 6 | ốp gạch men viền xung quanh WC | 0,8208 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 dày 1,5cm | 272,208 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, vữa XM M75 dày 1,5cm | 428,194 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 dày 1,5cm | 402,9764 | m2 | |
| 10 | Sơn Epoxy tường phòng ắc quy | 77,3504 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 367,04 | m2 | |
| 12 | Sơn tường, dầm trong nhà không bả, sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 428,194 | m2 | |
| 13 | Sơn trần không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 402,9764 | m2 | |
| 14 | Trát phào kép, vữa XM M75 | 83,2 | m | |
| AV | D - MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ | |||
| 1 | Bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | 7,343 | m3 | |
| 2 | Bê tông mương cáp M200, đá 2x4 | 23,1898 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn mương cáp | 1,2141 | 100m2 | |
| 4 | Láng mương cáp tạo dốc, vữa XM mác 75 | 177,8732 | m2 | |
| 5 | Gia công tấm đan Cemboad | 140,165 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt tấm đan cemboad | 232 | 1 cấu kiện | |
| 7 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng | 10,9939 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ mương cáp | 10,9939 | tấn | |
| 9 | Bu lông, ốc vít, tắc kê nở… | 1 | lô | |
| 10 | Máy bơm điện có phao tự động Công suất 5m3/h, độ sâu hút 5m, độ cao đẩy 10m | 1 | cái | |
| 11 | Van phao | 2 | cái | |
| 12 | Ống HDPE D32 | 0,2 | 100m | |
| 13 | Cút 90 | 10 | cái | |
| 14 | Rắc co | 2 | cái | |
| 15 | Phụ kiện cho việc lắp đặt ống nhựa | 1 | lô | |
| 16 | Ống HDPE/PE100/PN6/DN110 (luồn cáp từ mương cáp điều khiển sang phòng ắc quy) | 0,35 | 100m | |
| 17 | Ống HDPE/PE100/PN8/DN63 (luồn cáp từ mương cáp lên bàn làm việc) | 0,2 | 100m | |
| 18 | Ống HDPE/PE100/PN6/DN32 (luồn cáp ĐK từ ngoài vào nhà) | 0,75 | 100m | |
| AW | Hệ thống thang cáp nổi | |||
| 1 | Sản xuất giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm mương cáp | 0,1691 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm mương cáp | 0,1691 | tấn | |
| 3 | Thang cáp 100x50x1,5 | 20,8 | m | |
| 4 | Thang cáp 500x100x1,5 | 82,53 | m | |
| 5 | Bu lông, ốc vít | 164 | cái | |
| 6 | Khớp chữ L 500x100x1,5 | 7 | cái | |
| 7 | Khớp chữ T 500x100x1,5 | 26 | cái | |
| 8 | Khớp chữ thập 500x500x1,5 | 3 | cái | |
| 9 | Co lên 500x100x1,5 | 26 | cái | |
| 10 | Co xuống 500x100x1,5 | 1 | cái | |
| 11 | Co xuống cáp 100x50x1,5 | 26 | cái | |
| 12 | Keo bọt nở chống cháy 750ml | 3 | bình | |
| AX | E - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Bê tông lót móng bể, đá 4x6 M100 | 0,45 | m3 | |
| 2 | Bê tông đáy bể, nắp bể đá 1x2 M200 | 0,9 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể | 0,1025 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn đáy bể | 0,0086 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung, xây tường dày | 1,9552 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 dày 1,5cm | 8,6 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, vữa XM M75 dày 1,5cm | 11,29 | m2 | |
| 8 | Láng nền bể vữa XM M75 dày 2cm | 2,652 | m2 | |
| AY | F-TAM CẤP | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tam cấp, vữa XM M50 | 2,2068 | m3 | |
| 2 | Trát granito màu vàng nhạt | 14,7641 | m2 | |
| AZ | THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính 90mm | 72 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | 0,756 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | 0,04 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 5 | Phếu thu nước 90mm | 18 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác | 18 | cái | |
| 7 | Colie giữ ống thoát nước | 108 | cái | |
| BA | CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bồn nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | 1 | bể | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa sứ | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tiểu nam | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt bệ xí bệt kèm vòi hoa sen | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước sàn F32 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt vòi gạt | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 25mm | 0,068 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống PVC, đường kính 21mm | 0,025 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống PVC, đường kính 25mm | 0,1 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống PVC, đường kính 42mm | 0,0895 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống PVC, đường kính 60mm | 0,05 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống PVC, đường kính 110mm | 0,006 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 42x32mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nối PVC, đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê PPR, đường kính 25x21mm | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút PVC, đường kính 110mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút PVC, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút PVC, đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút PPR, đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van phao đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van khóa đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | 2 | cái | |
| BB | CHIẾU SÁNG NHÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Tủ điện tổng, loại gắn tường chứa 21 aptomat | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện chiếu sáng trong nhà, loại gắn tường chứa 16 aptomat | 2 | hộp | |
| 3 | Tủ điện chiếu sáng sự cố, loại gắn tường chứa 6 aptomat | 2 | hộp | |
| 4 | Quạt thông gió 135W | 8 | bộ | |
| 5 | Quạt thông gió 35W | 7 | bộ | |
| 6 | Đèn led tube ba gắn nổi có máng phản quang 3x18W | 24 | Cái | |
| 7 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ 18W | 1 | Cái | |
| 8 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led sự cố 18W | 7 | Cái | |
| 9 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ sự cố 32W | 3 | Cái | |
| 10 | Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | 70 | m | |
| 11 | Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 8 | m | |
| 12 | Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | 330 | m | |
| 13 | Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 14 | Ống nhựa PVC D20 | 480 | m | |
| 15 | Công tắc ba | 1 | Cái | |
| 16 | Công tắc đôi | 6 | Cái | |
| 17 | Công tắc đơn | 1 | Cái | |
| 18 | Ổ cắm điện 220VAC - 10A | 13 | Cái | |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, đai giữ ống…) | 1 | Lô | |
| BC | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| BD | Hộp che máy bơm | |||
| 1 | Đổ bê tông móng M150, đá 4x6 | 0,048 | m3 | |
| 2 | Sản xuất hộp thép che máy bơm | 0,008 | tấn | |
| 3 | Sản xuất tấm che bằng tôn kẽm 920x920 | 10 | m2 | |
| BE | Đường ống, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 5,233 | 100m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen thoát dầu, đường kính D=200mm | 0,117 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm-đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống d=300mm | 144,5 | m | |
| 4 | Sản xuất thân cống D300 | 144,5 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đường kính ống d=600mm | 74,25 | m | |
| 6 | Sản xuất thân cống D600 | 74,25 | m | |
| 7 | Gối đỡ cống D300 | 150 | cái | |
| 8 | Gối đỡ cống D600 | 25 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống PVC, đường kính 110mm | 2,586 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống PVC, đường kính 27mm | 0,987 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống PVC, đường kính 34mm | 0,11 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cút PVC, đường kính 110mm | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 14 | Lấp cát bằng đầm cóc, k=0,9 | 5,0312 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | 5,233 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | 5,233 | 100m3 | |
| BF | Hố ga thu nước, thu dầu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 2,0114 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,4883 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,6902 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng | 0,119 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung, xây hố ga, vữa XM mác 50 | 21,9432 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M250 | 4,2336 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Fi | 0,3394 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,2714 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 24 | 1 cấu kiện | |
| 10 | Trát tường hố ga, vữa XM mác 50, dày 2cm | 247,2046 | m2 | |
| 11 | Đánh màu hố ga bằng XM nguyên chất | 71,5463 | m2 | |
| 12 | Lưới chắn rác | 0,0817 | m2 | |
| 13 | Lấp cát bằng đầm cóc, k=0,9 | 1,6977 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | 0,3137 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | 0,3137 | 100m3 | |
| BG | Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng F150 | 100 | m | |
| 2 | Bịt đầu ống F60 | 1 | cái | |
| 3 | Ống lọc PVC F60 | 0,03 | 100m | |
| 4 | Cát lọc thô | 0,001 | 100m3 | |
| 5 | Ống PVC F60 | 0,42 | 100m | |
| 6 | Măng sông PVC F60 | 14 | cái | |
| 7 | Côn thu PVC 60-34 | 1 | cái | |
| 8 | Tê thu PVC 60-60-27 | 1 | cái | |
| 9 | Củ hút, Van 1 chiều | 1 | cái | |
| 10 | Ống PVC F34 | 0,39 | 100m | |
| 11 | Măng sông PVC F34 | 10 | cái | |
| 12 | Ống PVC F27 | 0,4 | 100m | |
| 13 | Măng sông PVC F27 | 10 | cái | |
| 14 | Rắc co 34 | 1 | cái | |
| 15 | Rắc co 27 | 1 | cái | |
| BH | Cấp nước | |||
| 1 | Hệ thống lọc nước | 1 | bộ | |
| 2 | Máy bơm nước giếng khoan Q=1m3/h, H=70m | 1 | 1 máy | |
| 3 | Máy bơm nước lên téc Q=1m3/h, H=15m | 1 | 1 máy | |
| 4 | Téc nước 2000 lít | 1 | cái | |
| 5 | Ống PPR F34 | 0,11 | 100m | |
| 6 | Ống PPR F27 | 0,285 | 100m | |
| 7 | Góc PPR F34 | 6 | cái | |
| 8 | Góc PPR F27 | 10 | cái | |
| 9 | Tê PPR F27 | 4 | cái | |
| 10 | Ren máy F27 | 2 | cái | |
| 11 | Ren máy F34 | 2 | cái | |
| 12 | Van 1 chiều | 2 | cái | |
| 13 | Van 2 chiều | 7 | cái | |
| BI | Bể lọc nước giếng khoan | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào đất C3 | 0,0577 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót nền M100 đá 4x6 | 0,597 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đáy bể M200 đá 1x2 | 1,0361 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể F | 0,0136 | Tấn | |
| 5 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đáy bể | 0,0413 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót nền | 0,0106 | 100m2 | |
| 7 | Xây tường gạch không nung | 1,47 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài VXM M75 dày 1,5cm | 18,226 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong VXM M75 dày 1,5cm | 11,7733 | m2 | |
| 10 | Ống tráng kẽm Fi32 | 0,65 | 100m | |
| 11 | Ống tràn PVC Fi34 | 1 | 100m | |
| 12 | Cút tráng kẽm Fi32 | 1 | cái | |
| 13 | Đầu lọc | 1 | cái | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt tấm tôn nắp bể | 1 | cái | |
| 15 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | 0,0006 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | 0,0006 | 100m3 | |
| BJ | CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào đất C3 | 0,1737 | 100m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn lót móng | 0,0448 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót đáy cống M100 đã 4x6 | 1,98 | m3 | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cống D1000 | 9 | đoạn ống | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt gối đỡ cống D1000 | 10 | 1 cấu kiện | |
| 6 | Bê tông M300 đá 1x2 chèn thân cống | 14,4062 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thành cống | 0,6944 | 100m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường gạch mương cáp cũ | 7,02 | m3 | |
| 9 | Đắp cát đầm chặt K=0,9 | 0,0486 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | 0,1953 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | 0,1953 | 100m3 | |
| BK | NHÀ TRẠM BƠM VÀ BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| BL | BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,8296 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 43,9201 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | 0,1493 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | 6,1311 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 3,1237 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0093 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1 cấu kiện | |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 37,3692 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 163,4771 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 115,52 | m2 | |
| 13 | Quét lớp sika chống thấm | 163,4771 | m2 | |
| 14 | Gia công thang sắt | 0,0223 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng thang sắt | 0,0223 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | 0,8 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | 0,15 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | 0,12 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | 0,1 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt van chặt mặt bích, đường kính van 100mm | 8 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van chặt mặt bích, đường kính van 50mm | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van ren đường kinh d25 | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van bi đường kinh D15 | 1 | cái | |
| 27 | Rọ hút D100 | 2 | cái | |
| 28 | Rọ hút D50 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm D100mm | 4 | cặp bích | |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm D50mm | 2 | cặp bích | |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt bích thép D100 | 25 | cặp bích | |
| 34 | Lắp đặt bích thép D50 | 6 | cặp bích | |
| 35 | Lắp đặt phễu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính phễu 300mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính phễu 250mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt phễu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính phễu 150mm | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | 30 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | 5 | cái | |
| 42 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | 2 | cái | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt băng cản nước | 38,12 | m | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn chống thấm D N=250 | 2 | cái | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn chống thấm D N=400 | 1 | cái | |
| 46 | Cung cấp lắp đặt ống lồng Dy=150, L=300 | 1 | cái | |
| 47 | Cung cấp lắp đặt ống lồng Dy=300, L=300 | 3 | cái | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt cút thép Dy=150 | 1 | cái | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt cút thép Dy=100 | 1 | cái | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống PVC Dy=100x150 | 6 | bộ | |
| 51 | Cung cấp lắp đặt chõ bơm D100 | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi cứu hỏa | 6 | cái | |
| BM | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 | 0,99 | m3 | |
| 2 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,53 | m2 | |
| 3 | Láng vữa xi măng M75, dày 2cm | 4,53 | m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 6,0007 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường chắn mái, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 0,4594 | m3 | |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung sắt bịt tôn | 3,6 | m2 | |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | 2,4 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | 0,5764 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0183 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0104 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng tường | 0,0541 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | 0,929 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | 0,0192 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | 0,1559 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | 0,0845 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,6888 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3465 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2526 | 100m2 | |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 60,736 | m2 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,166 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 26,4264 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,4456 | m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,736 | m2 | |
| 24 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,166 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,872 | m2 | |
| 26 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 48,4128 | m2 | |
| 27 | Lát gạch lá nem, KT 300x300x12 | 16,8144 | m2 | |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 12,4564 | m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 2,98 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,039 | 100m2 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,18 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính, cút 90mm | 16 | cái | |
| 33 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 34 | Colie giữ ống PVC | 16 | cái | |
| BN | BỆ ĐỠ TỦ THIẾT BỊ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,176 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,352 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | 0,0352 | 100m2 | |
| BO | BỆ ĐỠ TRỤ CẤP NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,32 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,32 | m3 | |
| 3 | Bu lông, ốc vít | 1 | gói | |
| 4 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | 6,0007 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | 6,0007 | 100m3 | |
| BP | Chiếu sáng nhà trạm bơm | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng nhà trạm bơm | 1 | Tủ | |
| 2 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ 220VAC-18W | 2 | Cái | |
| 3 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ sự cố 220VDC-18W | 2 | Cái | |
| 4 | Đèn led tube đôi 2x18W | 1 | Cái | |
| 5 | Mặt công tắc 1 hạt - 10A | 1 | Cái | |
| 6 | Cáp điện 0,6kV Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | 50 | m | |
| 7 | Cáp điện 0,6kV Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 8 | Ổ cắm điện 220VAC - 10A | 2 | Cái | |
| BQ | PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời, loại gắn tường chứa 8 aptomat | 1 | hộp | |
| 2 | Cột thép bát giác côn liền cần cao 10m | 2 | Bộ | |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, đai giữ ống…) | 1 | m | |
| 4 | Đèn pha led chiếu sáng ngoài trời 200W (lắp trên cột liền cần) | 2 | bộ | |
| 5 | Đèn pha led chiếu sáng ngoài trời lắp đặt trên tường 60W | 4 | bộ | |
| 6 | Đèn cầu sử dụng bóng led cho cổng trạm 20W | 2 | bộ | |
| 7 | Đèn pha Led cao áp ngoài trời (lắp trên giá đỡ) | 6 | Bộ | |
| 8 | Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 30 | m | |
| 9 | Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 150 | m | |
| 10 | Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | 50 | m | |
| 11 | Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | 155 | m | |
| 12 | Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | 215 | m | |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | 600 | m | |
| BR | HỆ THỐNG CAMERA (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| BS | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ thông tin I/O hệ thống camera giám sát, hệ thống chiếu sáng, báo cháy | 1 | Tủ | |
| 2 | Camera giám sát an ninh khuôn viên trạm (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX | 5 | Bộ | |
| 3 | Camera giám sát phòng điều khiển, phân phối 22&35kV (loại cố định 4K - 360 độ) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX | 3 | Bộ | |
| 4 | Camera giám sát thiết bị cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX | 3 | Bộ | |
| 5 | Máy tính quản lý tập trung tại trạm (bao gồm, màn hình camera 24 inch, phần mền, phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 6 | Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) | 1 | Bộ | |
| 7 | Thiết bị cắt lọc sét lan truyền trên cáp mạng | 2 | bộ | |
| 8 | Thiết bị chống sét nguồn DC | 1 | bộ | |
| 9 | Phụ kiện mạng, phụ kiện lắp | 1 | lô | |
| BT | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính: | 1 | tủ | |
| 2 | Switch Network Layer 2 (24 port) | 1 | Bộ | |
| 3 | Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3200VA | 1 | Bộ | |
| 4 | Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời | 8 | Bộ | |
| 5 | Hộp phối quang ODF-24 | 7 | Bộ | |
| 6 | Áp tô mát cấp nguồn các camera | 1 | trọn bộ | |
| 7 | Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) | 1 | Vỏ | |
| 8 | Hộp nối nguồn và tín hiệu camera trong nhà và ngoài trời, gồm các thiết bị chính: | 12 | hộp | |
| 9 | Aptomat 2 pha 10A | 12 | Cái | |
| 10 | Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N | 12 | Cái | |
| 11 | Bộ chuyển đổi quang điện | 12 | Bộ | |
| 12 | Hộp phối quang ODF 2 | 12 | Bộ | |
| 13 | Dây nhảy quang | 12 | Cặp | |
| 14 | Adapter 220VAVC/DC | 12 | Cái | |
| 15 | Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | 12 | Vỏ | |
| 16 | Dây Cu/PVC (2x1,5)mm2 | 350 | m | |
| 17 | Cáp quang multimode 4 lõi (Cáp tín hiệu kết nối camara) | 450 | m | |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE D30 | 100 | m | |
| 19 | Ống nhựa cứng SP D20 | 150 | m | |
| BU | CÀI ĐẶT, THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình Switch | 1 | 1 t.bị | |
| 2 | Đo thử, kiểm tra thiết bị switch | 1 | 1 t.bị | |
| 3 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống camera | 1 | h.thống | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống phụ trợ cho camera quay | 1 | h.thống | |
| 5 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | 1 | kênh | |
| BV | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| BW | Lắp đặt hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (01 loop) kèm phần mềm cài đặt cấu hình | 1 | tủ | |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | 2 | cái | |
| 3 | Modul điều khiển đầu ra thiết bị ngoại vi | 1 | cái | |
| 4 | Module giám sát tín hiệu đầu vào | 3 | cái | |
| 5 | Modul cho chuông | 2 | cái | |
| 6 | Modul chống ngắn mạch | 2 | cái | |
| 7 | Hộp đựng modul | 1 | cái | |
| 8 | Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp | 2 | cái | |
| 9 | Chuông báo cháy | 2 | cái | |
| 10 | Đèn báo cháy | 2 | cái | |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường chống nổ ngoài trời kèm đế | 4 | đầu | |
| 12 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ kèm đế | 15 | đầu | |
| 13 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ kèm đế | 14 | đầu | |
| 14 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại phòng nổ kèm đế | 1 | đầu | |
| 15 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1 | 800 | m | |
| 16 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1 | 500 | m | |
| 17 | Ống nhựa chống cháy SP - D20 | 10 | 100m | |
| 18 | Ống thép mạ kẽm bọc nhựa chống cháy D20 | 1 | 100m | |
| 19 | Kẹp treo ống | 667 | cái | |
| 20 | Cút nhựa D20 | 28 | cái | |
| 21 | Măng xông nhựa D20 | 345 | cái | |
| 22 | Hộp chia ngả D20 | 14 | cái | |
| 23 | Đèn thoát hiểm | 3 | 5 đèn | |
| 24 | Đèn chiếu sáng sự cố | 3 | bộ | |
| BX | Lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| BY | Phần ngoài nhà | |||
| 1 | Ống thép D150 (Ống qua đường) | 0,2 | 100m | |
| 2 | Ống thép D100 | 1,2 | 100m | |
| 3 | T đều D100-D100 | 5 | cái | |
| 4 | Cút thép 90 độ D100 | 5 | cái | |
| 5 | Mặt bích D100 | 20 | cặp bích | |
| 6 | Gioăng cao su D100 | 20 | mối nối | |
| 7 | Van bướm D100 | 3 | cái | |
| 8 | Dây đồng bọc tiếp địa M95 dài 2m kèm bu lông | 4 | m | |
| BZ | Phần trong trạm bơm | |||
| 1 | Ống nhựa chịu nhiệt D32 dày 3mm | 0,35 | 100m | |
| 2 | Công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 3 | Đồng hồ đo áp | 1 | cái | |
| 4 | Đồng hồ lưu lượng | 1 | cái | |
| 5 | Ống thép D100 | 0,3 | 100m | |
| 6 | Ống thép D50 | 0,1 | 100m | |
| 7 | Ống thép D25 | 0,1 | 100m | |
| 8 | Côn thu D100/50 | 2 | cái | |
| 9 | Côn thu D50/25 | 1 | cái | |
| 10 | Cút thép 90 độ D100 | 10 | cái | |
| 11 | Cút thép 90 độ D50 | 5 | cái | |
| 12 | Cút thép 90 độ D25 | 3 | cái | |
| 13 | T đều D100/100 | 3 | cái | |
| 14 | T đều D50/50 | 1 | cái | |
| 15 | T đều D25/25 | 1 | cái | |
| 16 | T giảm D100/100/50 | 2 | cái | |
| 17 | T giảm D100/100/25 | 3 | cái | |
| 18 | Khớp nối mềm D100 | 4 | cái | |
| 19 | Khớp nối mềm D50 | 2 | cái | |
| 20 | Y lọc D100 | 2 | cái | |
| 21 | Y lọc D50 | 1 | cái | |
| 22 | Van chặn D100 | 2 | cái | |
| 23 | Van bướm D100 | 4 | cái | |
| 24 | Van chặn D50 | 2 | cái | |
| 25 | Van chặn D25 | 2 | cái | |
| 26 | Van an toàn D50 | 1 | cái | |
| 27 | Van 1 chiều D100 | 2 | cái | |
| 28 | Van xả đáy | 1 | cái | |
| 29 | Van 1 chiều D50 | 1 | cái | |
| 30 | Rọ lọc D100 | 2 | cái | |
| 31 | Rọ lọc D50 | 1 | cái | |
| 32 | Mặt bích D100 | 26 | cặp bích | |
| 33 | Mặt bích D50 | 12 | cặp bích | |
| 34 | Mặt bích D25 | 2 | cặp bích | |
| 35 | Gioăng cao su D100 | 26 | mối nối | |
| 36 | Gioăng cao su D50 | 12 | mối nối | |
| 37 | Gioăng cao su D25 | 2 | mối nối | |
| 38 | Phao điện (Cho bơm cấp nước ) | 1 | cái | |
| 39 | Dây đồng bọc tiếp địa M95 dài 2m kèm bu lông | 4 | m | |
| 40 | Hệ thống cấp nguồn cho bơm và chiếu sáng nhà bơm | 1 | HT | |
| CA | Cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC | |||
| CB | Phần ngoài nhà | |||
| 1 | Tủ đựng dụng cụ PCCC (kèm vòi chữa cháy 65mm-20m và lăng phun A) | 1 | Tủ | |
| CC | Phần trong trạm bơm | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: - Q ≥ 40m3/h - H ≥ 55mH2O - N: 10kW-15kW | 1 | Bộ | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel:- Q ≥ 40m3/h- H ≥ 55mH2O- N: 10kW-15kW | 1 | Bộ | |
| 3 | Máy bơm động cơ điện bù áp trục đứng:- Q ≥ 3,6m3/h- H ≥ 55mH2O- N ≥ 3kW-5kW | 1 | Bộ | |
| 4 | Máy bơm nước ly tâm động cơ điện(Q≥5m3/h; H≥30m;P≥2kW-3kW) | 1 | Bộ | |
| 5 | Bình điều áp (100 lít; 10 bar) | 1 | Bộ | |
| CD | Hệ thống báo cháy | |||
| CE | Cung cấp và lắp hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (01 loop) kèm phần mềm cài đặt cấu hình | 1 | Tủ | |
| 2 | Hộp đựng module (bao gồm trọn bộ module) | 1 | Trọn bộ | |
| 3 | Ắc quy 24VDC-7,2Ah cho các modul | 1 | Bộ | |
| 4 | Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp | 2 | Cái | |
| 5 | Chuông báo cháy | 2 | Cái | |
| 6 | Đèn báo cháy | 2 | Cái | |
| 7 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | 2 | hộp | |
| 8 | Đầu báo nhiệt thường chống nổ ngoài trời kèm đế | 4 | đầu | |
| 9 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ trong nhà kèm đế | 15 | đầu | |
| 10 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ trong nhà kèm đế | 14 | đầu | |
| 11 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại phòng nổ trong nhà kèm đế | 1 | đầu | |
| 12 | Điện trở cuối đường dây | 2 | Cái | |
| 13 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | 2 | Cái | |
| 14 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | 2 | Cái | |
| 15 | Module điều khiển đầu ra thiết bị ngoại vi | 1 | Cái | |
| 16 | Module giám sát tín hiệu đầu vào | 3 | Cái | |
| 17 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | 2 | Cái | |
| 18 | Modul đầu ra rơle | 4 | cái | |
| 19 | Dây dẫn tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC-2x1mm2 | 800 | m | |
| 20 | Dây dẫn cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC-2x1mm2 | 500 | m | |
| 21 | Ống nhựa chống cháy SP - D20 | 1.000 | m | |
| 22 | Ống thép mạ kẽm bọc nhựa chống cháy D20 | 100 | m | |
| 23 | Kẹp treo ống | 667 | bộ | |
| 24 | Cút nhựa D20 | 28 | cái | |
| 25 | Măng xông nhựa D20 | 345 | cái | |
| 26 | Hộp chia ngả D20 | 14 | cái | |
| 27 | Bình chữa cháy MT5 | 11 | bình | |
| 28 | Bình chữa cháy MFZ8 | 11 | bình | |
| 29 | Bình chữa cháy MFTZ35 | 3 | bình | |
| 30 | Đèn thoát hiểm | 3 | bộ | |
| 31 | Đèn chiếu sáng sự cố | 3 | bộ | |
| 32 | Nội quy PCCC | 6 | bộ | |
| 33 | Dụng cụ chữa cháy thô sơ: Cuốc, xẻng | 1 | bộ | |
| CF | Phần hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| CG | Phần ngoài nhà | |||
| 1 | Trụ cứu hỏa ngoài trời | 4 | Trụ | |
| 2 | Họng cấp nước cứu hỏa ngoài trời | 1 | Trụ | |
| 3 | Tủ đựng dụng cụ PCCC | 4 | Tủ | |
| 4 | Ống thép D150 (Ống qua đường) | 20 | m | |
| 5 | Ống thép D100 | 120 | m | |
| 6 | T đều D100-D100 | 5 | Cái | |
| 7 | Cút thép 90 độ D100 | 5 | Cái | |
| 8 | Mặt bích D100 | 20 | Cái | |
| 9 | Gioăng cao su D100 | 20 | Cái | |
| 10 | Van bướm D100 | 3 | Cái | |
| 11 | Dây đồng bọc tiếp địa M95 dài 2m kèm bu lông | 4 | Bộ | |
| 12 | Sơn chống gỉ và sơn phủ màu đỏ | 1 | Trọn bộ | |
| 13 | Bu lông và phụ kiện lắp đặt | 1 | Trọn bộ | |
| CH | Phần trong trạm bơm | |||
| 1 | Ống nhựa chịu nhiệt D32 dày 3mm | 35 | m | |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Lô | |
| 3 | Công tắc áp lực | 3 | Cái | |
| 4 | Đồng hồ đo áp | 1 | Cái | |
| 5 | Đồng hồ lưu lượng | 1 | Cái | |
| 6 | Ống thép D100 | 30 | m | |
| 7 | Ống thép D50 | 10 | m | |
| 8 | Ống thép D25 | 10 | m | |
| 9 | Gối đỡ ống GC1 | 6 | Gối | |
| 10 | Côn thu D100/50 | 2 | Cái | |
| 11 | Côn thu D50/25 | 1 | Cái | |
| 12 | Cút thép 90 độ D100 | 10 | Cái | |
| 13 | Cút thép 90 độ D50 | 5 | Cái | |
| 14 | Cút thép 90 độ D25 | 3 | Cái | |
| 15 | T đều D100/100 | 3 | Cái | |
| 16 | T đều D50/50 | 1 | Cái | |
| 17 | T đều D25/25 | 1 | Cái | |
| 18 | T giảm D100/100/50 | 2 | Cái | |
| 19 | T giảm D100/100/25 | 3 | Cái | |
| 20 | Khớp nối mềm D100 | 4 | Cái | |
| 21 | Khớp nối mềm D50 | 2 | Cái | |
| 22 | Y lọc D100 | 2 | Cái | |
| 23 | Y lọc D50 | 1 | Cái | |
| 24 | Van chặn D100 | 2 | Cái | |
| 25 | Van bướm D100 | 4 | Cái | |
| 26 | Van chặn D50 | 2 | Cái | |
| 27 | Van chặn D25 | 2 | Cái | |
| 28 | Van an toàn D50 | 1 | Cái | |
| 29 | Van 1 chiều D100 | 2 | Cái | |
| 30 | Van xả đáy | 1 | Cái | |
| 31 | Van 1 chiều D50 | 1 | Cái | |
| 32 | Rọ lọc D100 | 2 | Cái | |
| 33 | Rọ lọc D50 | 1 | Cái | |
| 34 | Mặt bích D100 | 26 | Cái | |
| 35 | Mặt bích D50 | 12 | Cái | |
| 36 | Mặt bích D25 | 2 | Cái | |
| 37 | Gioăng cao su D100 | 26 | Cái | |
| 38 | Gioăng cao su D50 | 12 | Cái | |
| 39 | Gioăng cao su D25 | 2 | Cái | |
| 40 | Phao điện (Cho bơm cấp nước ) | 1 | Bộ | |
| 41 | Dây đồng bọc tiếp địa M95 dài 2m kèm bu lông | 4 | Bộ | |
| 42 | Sơn chống gỉ và sơn phủ màu đỏ | 1 | Trọn bộ | |
| 43 | Bu lông và phụ kiện lắp đặt | 1 | Trọn bộ | |
| CI | D. PHẦN XUẤT TUYẾN TRUNG THẾ | |||
| CJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cách điện đứng: PPI-38,5 | 2 | quả | |
| 2 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 | 18 | chuỗi | |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 | 93 | chuỗi | |
| 4 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,5 | 12 | chuỗi | |
| 5 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 | 18 | chuỗi | |
| 6 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-38,5 | 69 | chuỗi | |
| 7 | Chuỗi đỡ dây chống sét: CĐ-S | 9 | chuỗi | |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét: CN-S | 13 | chuỗi | |
| 9 | Dây dẫn AC120/19 | (Khối lượng mời không bao gồm lèo + độ võng; đơn giá dự thầu bao gồm cả lèo + độ võng) | 9,783 | km |
| 10 | Dây chống sét: TK-50 | (Khối lượng mời không bao gồm lèo + độ võng; đơn giá dự thầu bao gồm cả lèo + độ võng) | 1,129 | km |
| 11 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 | 24 | cái | |
| 12 | Ống nối dây dẫn: ÔN-120 | 3,261 | cái | |
| 13 | Tiếp địa: RC-1 | 43 | bộ | |
| 14 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-9,2 | 14 | Cột | |
| 15 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-13 | 9 | Cột | |
| 16 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-323-30 | 6 | Cột | |
| 17 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-9,2 | 9 | Cột | |
| 18 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-11 | 6 | Cột | |
| 19 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-13 | 6 | Cột | |
| 20 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-323-30 | 8 | Cột | |
| 21 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-22-190-11 | 2 | Cột | |
| 22 | Xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn: XĐ2M-22 | 3 | bộ | |
| 23 | Xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn: XĐ2M-35 | 11 | bộ | |
| 24 | Xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn: XĐ2M-35 | 9 | bộ | |
| 25 | Xà rẽ nhánh lệch cột đúp ngang: XRĐ-35-N | 1 | bộ | |
| 26 | Xà néo bằng 2 mạch cột đơn: XN2M-35 | 3 | bộ | |
| 27 | Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-35B-N | 3 | bộ | |
| 28 | Xà néo bằng 2 mạch cột đúp dọc: XNĐ2M-35D | 5 | bộ | |
| 29 | Xà néo bằng 2 mạch cột đúp ngang: XNĐ2M-35N | 1 | bộ | |
| 30 | Xà néo bằng 2 mạch cột đúp ngang có dây chống sét: XNĐ2M-35N-S | 4 | bộ | |
| 31 | Xà néo bằng 2 mạch cột đúp dọc: XNĐ2M-22B-D | 2 | bộ | |
| 32 | Xà néo bằng 2 mạch cột đúp dọc: XNĐ2M-35B-D | 2 | bộ | |
| 33 | Xà néo bằng 2 mạch cột đúp dọc có dây chống sét: XNĐ2M-35B-D-S | 3 | bộ | |
| 34 | Cổ dề đỡ dây chống sét: CDĐS | 9 | Bộ | |
| 35 | Cổ dề néo dây chống sét: CDNS | 4 | Bộ | |
| 36 | Cổ dề néo dây chống sét: CDNS-1 | 4 | Bộ | |
| 37 | Giằng cột: GC-18(190) | 4 | bộ | |
| 38 | Giằng cột: GC-18(323) | 3 | bộ | |
| 39 | Giằng cột: GC-20(190) | 5 | bộ | |
| 40 | Giằng cột: GC-20(323) | 4 | bộ | |
| 41 | Làm giàn giáo Rải căng dây dẫn AC-120 vị trí bẻ góc | 8 | Vị trí | |
| 42 | Làm giàn giáo rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 3 | Vị trí | |
| 43 | Biển báo an toàn và biển tên cột đường dây | 44 | Biển | |
| 44 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) | 14 | Móng | |
| 45 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13) | 1 | Móng | |
| 46 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(9.2) | 9 | Móng | |
| 47 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(11) | 2 | Móng | |
| 48 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) | 4 | Móng | |
| 49 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(30) | 3 | Móng | |
| 50 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(11) | 2 | Móng | |
| 51 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(13) | 3 | Móng | |
| 52 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(30) | 4 | Móng | |
| 53 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC22(11) | 1 | Móng | |
| CK | Phần tận dụng | |||
| 1 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer (tận dụng tháo hạ, lắp lại): CN-35(TD) | 3 | Bộ | |
| CL | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông: LT12. | 17 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông: LT14. | 3 | Cột | |
| 3 | Xà đỡ thẳng Z: XĐZ. | 11 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ thẳng Z cột đúp dọc: XĐZ-D. | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà rẽ cột đơn: X2C. | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà rẽ cột đúp ngang: X2C-N. | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà néo Z: XNZ. | 4 | Bộ | |
| 8 | Xà néo cột II: XNII. | 1 | Bộ | |
| 9 | Ghế thao tác cột đơn: GTT. | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà cầu dao: XCD. | 1 | Bộ | |
| 11 | Thang trèo: TT. | 1 | Bộ | |
| 12 | Dây néo: DN16. | 2 | Bộ | |
| 13 | Dây nhôm lõi thép: AC70. | 5,052 | km | |
| 14 | Dây chống sét: TK50. | 0,248 | km | |
| 15 | Sứ đứng: VHD35. | 2 | Quả | |
| 16 | Chuỗi đỡ pôlymer: CĐ35. | 39 | Chuỗi | |
| 17 | Chuỗi néo pôlymer: CN35. | 36 | Chuỗi | |
| CM | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | 43 | Vị trí | |
| CN | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| CO | 1. Chi phí thiết bị | |||
| CP | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: CDPT-24kV-630A | 2 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải: CDPT-35kV-630A | 1 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van: ZnO-24kV | 2 | Bộ | |
| 4 | Chống sét van: ZnO-38,5kV | 1 | Bộ | |
| 5 | Chụp đầu cực chống sét van: CĐC-CSV | 9 | Bộ | |
| CQ | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao | 3 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 3 | Bộ | |
| CR | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | 3 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | 3 | Bộ | |
| CS | 2. Chi phí xây dựng (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 24kV-3x240mm2 | 2 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x240mm2 | 2 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 35kV-3x240mm2 | 1 | Bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 35kV-3x240mm2 | 1 | Bộ | |
| 5 | Hộp nối cáp 24kV 3M-3X240 | 2 | bộ | |
| 6 | Hộp nối cáp 35kV 3M-3X240 | 1 | bộ | |
| 7 | Dây dẫn AC120/19 đấu lèo từ đường trục xuống cầu dao phụ tải +CSV | 0,042 | km | |
| 8 | Dây dẫn AC120/19 đấu lèo từ đường trục xuống cầu dao phụ tải +CSV. | 0,021 | km | |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van | 12 | m | |
| 10 | Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 đấu nối tiếp địa cáp ngầm | 45 | m | |
| 11 | Cáp ngầm đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-3x240mm2 | (Khối lượng mời không bao gồm lèo + độ võng; đơn giá dự thầu bao gồm cả lèo + độ võng) | 67 | m |
| 12 | Cáp ngầm đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/Fr/PVC-W-12,7/22(24)kV-3x240mm2 | (Khối lượng mời không bao gồm lèo + độ võng; đơn giá dự thầu bao gồm cả lèo + độ võng) | 105 | m |
| 13 | Cáp ngầm đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(38,5)kV-3x240mm2 | (Khối lượng mời không bao gồm lèo + độ võng; đơn giá dự thầu bao gồm cả lèo + độ võng) | 141 | m |
| 14 | Cáp ngầm đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/Fr/PVC-W-20/35(38,5)kV-3x240mm2 | (Khối lượng mời không bao gồm lèo + độ võng; đơn giá dự thầu bao gồm cả lèo + độ võng) | 61 | m |
| 15 | Cách điện đứng: PPI-24 | 18 | quả | |
| 16 | Cách điện đứng: VHD-24 | 8 | quả | |
| 17 | Cách điện đứng: PPI-38,5 | 9 | quả | |
| 18 | Cách điện đứng: VHD-38,5 | 8 | quả | |
| 19 | Đầu cốt đồng: M35 | 17 | cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 | 36 | cái | |
| 21 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 | 48 | cái | |
| 22 | Mương cáp ngầm: MC-B1200 | 93,5 | m | |
| 23 | Hào cáp ngầm đôi chôn trực tiếp trong đất: HC2-TT(22) | 3 | m | |
| 24 | Hào cáp ngầm đôi chôn trực tiếp trong đất: HC2-TT(35) | 10 | m | |
| 25 | Hào cáp ngầm sáu lộ chôn trực tiếp trong đất: HC6-TT(35) | 8 | m | |
| 26 | Tấm đan bê tông hố ga | 21 | m | |
| 27 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 190/150 | 75 | m | |
| 28 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: Ф 219 | 48 | m | |
| 29 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van, đỡ cáp: XCD+CSV+ĐC-22B-2P | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van, đỡ cáp: XCD+CSV+ĐC-35B-2P | 1 | Bộ | |
| 31 | Ghế thao tác đôi 2 phía: GTT-2P | 2 | Bộ | |
| 32 | Thang trèo: TT-2,5 | 2 | Bộ | |
| 33 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1-B | 3 | Bộ | |
| 34 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2-B | 3 | Bộ | |
| 35 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3-B | 3 | Bộ | |
| 36 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3L-B | 3 | Bộ | |
| 37 | Colie ôm cáp lên cột: COLIE | 3 | Bộ | |
| 38 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC | 2 | Bộ | |
| 39 | Dây leo tiếp địa cột cáp ngầm: DLTĐ-CNg-20 | 4 | cái | |
| 40 | Đầu cốt đồng: M50 | 8 | cái | |
| 41 | Đầu cốt: M240 | 8 | cái | |
| CT | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | TN cáp ngầm | 1 | sợi | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 3 | Máy xúc đất (loại xúc đào) | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi