Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220909341-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Phúc Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220897833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 17:06:00 đến ngày 2022-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,419,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.693.681.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành vật liệu.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén có lưu lượng nén khí ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn có công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông có công suất ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài công suất ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân phường Phúc Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Sửa chữa, nâng cấp, bộ phận Một cửa, hội trường gác hai, cổng tường rào Trụ sở UBND phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Phúc Thành , địa chỉ: Thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Phúc Thành. Địa chỉ: Phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Phúc Thành , địa chỉ: Thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Phúc Thành. Địa chỉ: Phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phúc Thành. Địa chỉ: Phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Phúc Thành. Địa chỉ: Phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Phúc Thành. Địa chỉ: Phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Phúc Thành. Địa chỉ: Phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ - NHÀ MỘT CỬA
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1727tấn
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt112,2352m2
3Cắt tường - Chiều dày ≤20cmTheo HSTK được duyệt24,48m
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt7,3428m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt14,8174m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt1,4817m3
7Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cmTheo HSTK được duyệt16,62m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt6,2689m3
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt15,5385m3
10Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt15,5385m3
B CẢI TẠO - NHÀ MỘT CỬA
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt4,4051m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,0441100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt0,5591m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,022100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0014tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0232tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,4038m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,068100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0141tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0974tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,6484m3
12Khoan tạo lỗ cấy thép D16, đường kính lỗ D20Theo HSTK được duyệt48lỗ khoan
13Khoan tạo lỗ cấy thép D10, đường kính lỗ D14Theo HSTK được duyệt56lỗ khoan
14Bơm keo cấy thépTheo HSTK được duyệt5Tuyp
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,2914100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0396tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,3308tấn
18Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,8207m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,9375100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,3658tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,5177tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt8,1888m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt1,4161100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,1534tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt19,0105m3
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,1785100m2
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3665tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,082tấn
29Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,5307m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,3203100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0477tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,3591tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,2685m3
34Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt24,7001m3
35Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt15,7417m3
36Xây bậc cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt0,6696m3
37Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,506m3
38Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt1,9356m3
39Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,4817m3
40Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,5451tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,5451tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.42mmTheo HSTK được duyệt1,3072100m2
43Mua và lắp đặt máng inox dày 0.4mmTheo HSTK được duyệt58,5684kg
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt64,5582m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt80,134m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt141,6m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt134,3036m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt272,7742m2
49Đắp phào cột, phào kép vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt11,6m
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt88,2248m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt517,9574m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt8,55m2
53Chống thấm bằng màng khòTheo HSTK được duyệt51,4097m2
54Đắp cát tôn nền công trìnhTheo HSTK được duyệt0,8287m3
55Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,4463m3
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt42,7347m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt89,7469m2
58Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt9,8491m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt55,05m2
60Lắp đặt cửa cuốn Austdoor hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt8,7m2
61Motor cửa cuốn Austdoor AH 500kg hoăc tương đươngTheo HSTK được duyệt1cái
62Bộ lưu điện Austdoor hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt1cái
63Gia công hệ khung cửa cuốnTheo HSTK được duyệt0,0295tấn
64Lắp dựng hệ khung cửa cuốnTheo HSTK được duyệt0,029tấn
65Ốp tấm aluminium hộp cửa cuốn (đã bao gồm lắp đặt)Theo HSTK được duyệt9,7275m2
66Mua cửa kính thủy lực kính dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt8,7m2
67Mua cửa nhôm Xingfa, kính dầy 6,38 lyTheo HSTK được duyệt30,09m2
68Mua bản lề 3DTheo HSTK được duyệt60cái
69Mua khóa cửa Kim Long hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt6cái
70Mua tay gạt sơn đa điểmTheo HSTK được duyệt7cái
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt38,79m2
72Mua vách nhôm kính hệ 55Theo HSTK được duyệt31,06m2
73Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt31,06m2
74Gia công hoa sắt inoxTheo HSTK được duyệt0,0354tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt3,42m2
76Mua và lắp đặt vách nhà vệ sinh vách Compact hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt5,19m2
77Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt0,1295tấn
78Tay vịn cầu thang gỗ trò chỉTheo HSTK được duyệt10,52md
79Lắp dựng lan can inox tay vịn gỗTheo HSTK được duyệt8,6264m2
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt3,0415100m2
81Mua bạt che phủ công trìnhTheo HSTK được duyệt304,15m2
82Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt10,87171m3
83Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,109100m3/1km
84Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,5227m3
85Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0243100m2
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0288tấn
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0305tấn
88Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,5889m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0214100m2
90Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt0,1703tấn
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,306m3
92Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt1,3154m3
93Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt14,274m2
94Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt12,93m2
95Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt17,169m2
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK được duyệt51cấu kiện
97Ngâm nước xi măngTheo HSTK được duyệt3,7635m3
C PHẦN ĐIỆN - NHÀ MỘT CỬA
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt12bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần 15wTheo HSTK được duyệt4bộ
3Lắp đặt đèn Led Bulb 20w hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt1bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt4cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo HSTK được duyệt1cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 30ATheo HSTK được duyệt2cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo HSTK được duyệt6cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được duyệt9cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 5ATheo HSTK được duyệt5cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt14cái
11Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK được duyệt2cái
12Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được duyệt5cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt12cái
14Tủ điện tổng 400x250x100Theo HSTK được duyệt1chiếc
15Tủ điện tổng 200x300x100Theo HSTK được duyệt5chiếc
16Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo HSTK được duyệt100m
17Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo HSTK được duyệt80m
18Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt150m
19Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt150m
20Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt200m
21Lắp đặt hộp chia dâyTheo HSTK được duyệt6hộp
22Đế âm + NắpTheo HSTK được duyệt21cái
23Mua điều hòa 1 chiều 11.900 BTUTheo HSTK được duyệt2cái
24Mua điều hòa 1 chiều 18.000 BTUTheo HSTK được duyệt1cái
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK được duyệt3máy
26Lắp đặt quạt hút tường thông gió H250 hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt1cái
D PHẦN NƯỚC - NHÀ MỘT CỬA
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt2bộ
2Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đặt phễu thu inox 100x100Theo HSTK được duyệt2cái
4Lắp đặt kệ đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt2cái
5Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt2cái
6Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt2bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt2cái
9Lắp đặt vòi xả nhanhTheo HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt3bộ
11Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HSTK được duyệt1bể
12Van phao điệnTheo HSTK được duyệt1cái
13Dây nối nhựa mềm D21Theo HSTK được duyệt7cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt0,2100 m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt0,1100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt0,46100m
17Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt6cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR D40-25-40mmTheo HSTK được duyệt1cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt4cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmTheo HSTK được duyệt11cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D40mmTheo HSTK được duyệt7cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mmTheo HSTK được duyệt1cái
23Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mmTheo HSTK được duyệt8cái
24Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt2cái
25Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt1cái
26Lắp đặt kép nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt8cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,35100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt0,03100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
31Lắp đặt Y nhựa PVC D90:Theo HSTK được duyệt3cái
32Lắp đặt côn nhựa thu PVC D90/42Theo HSTK được duyệt2cái
33Lắp đặt côn nhựa thu PVC D90/34Theo HSTK được duyệt2cái
34Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK được duyệt2cái
35Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo HSTK được duyệt3cái
36Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt18cái
37Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt26cái
38Bịt nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt6cái
39Bịt nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt2cái
40Bịt nhựa PVC D42Theo HSTK được duyệt3cái
41Bịt nhựa PVC D34Theo HSTK được duyệt2cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,5100m
43Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt36cái
44Cầu chắn rác inox D90Theo HSTK được duyệt12cái
E PHÁ DỠ - HỘI TRƯỜNG GÁC 2
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt54,11m2
2Tháo dỡ lan canTheo HSTK được duyệt10,93m
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt205,8668m2
4Phá dỡ nền đá lát bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt22,218m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt6,9194m3
6Phá dỡ nền - Nền láng granito bậc cấpTheo HSTK được duyệt10,689m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt120,584m2
8Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt16,387m3
F CẢI TẠO - HỘI TRƯỜNG GÁC 2
1Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt1,6983m3
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt30,456m2
3Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt22,218m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt1,54m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt1,2936m2
6Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt120,584m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt123,418m2
8Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt205,8668m2
9Chống thấm bằng màng khòTheo HSTK được duyệt94,9468m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt94,947m2
11Mua cửa nhôm Xingfa, kính dầy 6,38 lyTheo HSTK được duyệt42,63m2
12Mua bản lề 3DTheo HSTK được duyệt107cái
13Mua khóa cửa Kim Long hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt5cái
14Mua tay gạt sơn đa điểmTheo HSTK được duyệt47cái
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt42,63m2
16Mua vách nhôm kính hệ 55Theo HSTK được duyệt11,48m2
17Lắp dựng vách kính khung nhômTheo HSTK được duyệt11,48m2
18Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt0,1616tấn
19Đầu bịt chânTheo HSTK được duyệt27cái
20Quả cầu D110 + chân trụTheo HSTK được duyệt1cái
21Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt12,023m2
22Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt109,7964m2
23Mua và lắp đặt tấm nhựa Composite sóng vuông trang tríTheo HSTK được duyệt27,0424m2
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt16bộ
25Lắp đặt đèn led Downlight D90 hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt34bộ
26Lắp đặt đèn hắt sân khấuTheo HSTK được duyệt4bộ
27Lắp đặt đèn led ốp trần 15wTheo HSTK được duyệt34bộ
28Lắp đặt các automat 3 pha 125ATheo HSTK được duyệt1cái
29Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo HSTK được duyệt2cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSTK được duyệt8cái
31Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt2cái
32Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt1cái
33Tủ điện tổng 400x250x100Theo HSTK được duyệt1chiếc
34Tủ điện tổng 200x300x100Theo HSTK được duyệt2chiếc
35Lắp đặt dây dẫn (3x25+1x16)mm2Theo HSTK được duyệt100m
36Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo HSTK được duyệt30m
37Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo HSTK được duyệt90m
38Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt150m
39Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt30m
40Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt240m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50x35Theo HSTK được duyệt40m
42Lắp đặt hộp chia dâyTheo HSTK được duyệt4hộp
43Đế âm + NắpTheo HSTK được duyệt9cái
44Mua điều hòa 1 chiều 18.000 BTUTheo HSTK được duyệt5cái
45Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK được duyệt5máy
46Mua và lắp đặt bảng điện tử 6.3x0.74mTheo HSTK được duyệt1bảng điện tử
G VỈA HÈ, BO VỈA, ĐAN RÃNH
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo HSTK được duyệt0,16100m
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo HSTK được duyệt16cấu kiện
3Phá dỡ nền lát đá vỉa hèTheo HSTK được duyệt102,33m2
4Đào nền đường - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt29,171m3
5Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt35,2m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,241100m3
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt3,07m3
8Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt10,23m3
9Lát nền đá tự nhiên tiết diện 150x300x30mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt102,33m2
10Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,16m3
11Vữa XM M100 dày 2cm, PCB30Theo HSTK được duyệt11,55m2
12Mua bo vỉa đá tự nhiênTheo HSTK được duyệt1,3749m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK được duyệt661cấu kiện
14Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,48m3
15Vữa XM M100 dày 2cm, PCB30Theo HSTK được duyệt4m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0336100m2
17Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,28m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được duyệt321 cấu kiện
H CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,5344tấn
2Tháo dỡ cổng sắtTheo HSTK được duyệt2công
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt1,0095m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt59,217m2
5Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt2,1943m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt0,6516m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt0,6179m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,2794m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0672100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0171tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0791tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,0448m3
13Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt53,7301m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt59,3946m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt44,44m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt78,9054m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo HSTK được duyệt34,2196m2
18Mua và lắp đặt chữ đồng vàng biển cơ quanTheo HSTK được duyệt0,626m2
19Gia công hàng rào hoa sắtTheo HSTK được duyệt0,7757tấn
20Lắp dựng hàng rào hoa sắtTheo HSTK được duyệt35,6265m2
21Gia công cổng inoxTheo HSTK được duyệt0,271tấn
22Lắp dựng cửa sắt xếpTheo HSTK được duyệt13,034m2
23Mua bánh xe cổng lùa inoxTheo HSTK được duyệt6cái
24Mua bản lề cổng inoxTheo HSTK được duyệt3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.693.681.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
4 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành vật liệu.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén có lưu lượng nén khí ≥ 3m3/ph Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Máy cắt bê tông công suất ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy hàn có công suất ≥ 23kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥ 250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy khoan bê tông có công suất ≥ 0,62kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy mài công suất ≥ 2,7kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->