Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220909341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Phúc Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220897833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 17:06:00 đến ngày 2022-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,419,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.693.681.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành vật liệu.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén có lưu lượng nén khí ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn có công suất ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông có công suất ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài công suất ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân phường Phúc Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Sửa chữa, nâng cấp, bộ phận Một cửa, hội trường gác hai, cổng tường rào Trụ sở UBND phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Phúc Thành. Địa chỉ: Phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Phúc Thành. Địa chỉ: Phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Phúc Thành. Địa chỉ: Phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Phúc Thành. Địa chỉ: Phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ - NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1727 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 112,2352 | m2 |
| 3 | Cắt tường - Chiều dày ≤20cm | Theo HSTK được duyệt | 24,48 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt | 7,3428 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 14,8174 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,4817 | m3 |
| 7 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cm | Theo HSTK được duyệt | 16,62 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 6,2689 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt | 15,5385 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 15,5385 | m3 |
| B | CẢI TẠO - NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 4,405 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,0441 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,5591 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0014 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0232 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,4038 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0141 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0974 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,6484 | m3 |
| 12 | Khoan tạo lỗ cấy thép D16, đường kính lỗ D20 | Theo HSTK được duyệt | 48 | lỗ khoan |
| 13 | Khoan tạo lỗ cấy thép D10, đường kính lỗ D14 | Theo HSTK được duyệt | 56 | lỗ khoan |
| 14 | Bơm keo cấy thép | Theo HSTK được duyệt | 5 | Tuyp |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,2914 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0396 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3308 | tấn |
| 18 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,8207 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,9375 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3658 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,5177 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,1888 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 1,4161 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,1534 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 19,0105 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,1785 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3665 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,082 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,5307 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,3203 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0477 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3591 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,2685 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 24,7001 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 15,7417 | m3 |
| 36 | Xây bậc cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,6696 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,506 | m3 |
| 38 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,9356 | m3 |
| 39 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,4817 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,5451 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5451 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.42mm | Theo HSTK được duyệt | 1,3072 | 100m2 |
| 43 | Mua và lắp đặt máng inox dày 0.4mm | Theo HSTK được duyệt | 58,5684 | kg |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 64,5582 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 80,134 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 141,6 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 134,3036 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 272,7742 | m2 |
| 49 | Đắp phào cột, phào kép vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,6 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 88,2248 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 517,9574 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,55 | m2 |
| 53 | Chống thấm bằng màng khò | Theo HSTK được duyệt | 51,4097 | m2 |
| 54 | Đắp cát tôn nền công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,8287 | m3 |
| 55 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,4463 | m3 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 42,7347 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 89,7469 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 9,8491 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 55,05 | m2 |
| 60 | Lắp đặt cửa cuốn Austdoor hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt | 8,7 | m2 |
| 61 | Motor cửa cuốn Austdoor AH 500kg hoăc tương đương | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Bộ lưu điện Austdoor hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Gia công hệ khung cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt | 0,0295 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hệ khung cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt | 0,029 | tấn |
| 65 | Ốp tấm aluminium hộp cửa cuốn (đã bao gồm lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 9,7275 | m2 |
| 66 | Mua cửa kính thủy lực kính dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 8,7 | m2 |
| 67 | Mua cửa nhôm Xingfa, kính dầy 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt | 30,09 | m2 |
| 68 | Mua bản lề 3D | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 69 | Mua khóa cửa Kim Long hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 70 | Mua tay gạt sơn đa điểm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 38,79 | m2 |
| 72 | Mua vách nhôm kính hệ 55 | Theo HSTK được duyệt | 31,06 | m2 |
| 73 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt | 31,06 | m2 |
| 74 | Gia công hoa sắt inox | Theo HSTK được duyệt | 0,0354 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 3,42 | m2 |
| 76 | Mua và lắp đặt vách nhà vệ sinh vách Compact hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt | 5,19 | m2 |
| 77 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 0,1295 | tấn |
| 78 | Tay vịn cầu thang gỗ trò chỉ | Theo HSTK được duyệt | 10,52 | md |
| 79 | Lắp dựng lan can inox tay vịn gỗ | Theo HSTK được duyệt | 8,6264 | m2 |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 3,0415 | 100m2 |
| 81 | Mua bạt che phủ công trình | Theo HSTK được duyệt | 304,15 | m2 |
| 82 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 10,8717 | 1m3 |
| 83 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,109 | 100m3/1km |
| 84 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,5227 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0243 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0305 | tấn |
| 88 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,5889 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0214 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,1703 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,306 | m3 |
| 92 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,3154 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 14,274 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 12,93 | m2 |
| 95 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 17,169 | m2 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 97 | Ngâm nước xi măng | Theo HSTK được duyệt | 3,7635 | m3 |
| C | PHẦN ĐIỆN - NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần 15w | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Bulb 20w hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Tủ điện tổng 400x250x100 | Theo HSTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 15 | Tủ điện tổng 200x300x100 | Theo HSTK được duyệt | 5 | chiếc |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 22 | Đế âm + Nắp | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 23 | Mua điều hòa 1 chiều 11.900 BTU | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Mua điều hòa 1 chiều 18.000 BTU | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK được duyệt | 3 | máy |
| 26 | Lắp đặt quạt hút tường thông gió H250 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| D | PHẦN NƯỚC - NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu inox 100x100 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 12 | Van phao điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Dây nối nhựa mềm D21 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,46 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-25-40mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90: | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa thu PVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa thu PVC D90/34 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 38 | Bịt nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Bịt nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Bịt nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Bịt nhựa PVC D34 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 44 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| E | PHÁ DỠ - HỘI TRƯỜNG GÁC 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 54,11 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Theo HSTK được duyệt | 10,93 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 205,8668 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền đá lát bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 22,218 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt | 6,9194 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng granito bậc cấp | Theo HSTK được duyệt | 10,689 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 120,584 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 16,387 | m3 |
| F | CẢI TẠO - HỘI TRƯỜNG GÁC 2 | |||
| 1 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,6983 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 30,456 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 22,218 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,54 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,2936 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 120,584 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 123,418 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 205,8668 | m2 |
| 9 | Chống thấm bằng màng khò | Theo HSTK được duyệt | 94,9468 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 94,947 | m2 |
| 11 | Mua cửa nhôm Xingfa, kính dầy 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt | 42,63 | m2 |
| 12 | Mua bản lề 3D | Theo HSTK được duyệt | 107 | cái |
| 13 | Mua khóa cửa Kim Long hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Mua tay gạt sơn đa điểm | Theo HSTK được duyệt | 47 | cái |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 42,63 | m2 |
| 16 | Mua vách nhôm kính hệ 55 | Theo HSTK được duyệt | 11,48 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 11,48 | m2 |
| 18 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 0,1616 | tấn |
| 19 | Đầu bịt chân | Theo HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 20 | Quả cầu D110 + chân trụ | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 12,023 | m2 |
| 22 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 109,7964 | m2 |
| 23 | Mua và lắp đặt tấm nhựa Composite sóng vuông trang trí | Theo HSTK được duyệt | 27,0424 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn led Downlight D90 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt | 34 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn hắt sân khấu | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led ốp trần 15w | Theo HSTK được duyệt | 34 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện tổng 400x250x100 | Theo HSTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 34 | Tủ điện tổng 200x300x100 | Theo HSTK được duyệt | 2 | chiếc |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn (3x25+1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 90 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 240 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50x35 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 43 | Đế âm + Nắp | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 44 | Mua điều hòa 1 chiều 18.000 BTU | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK được duyệt | 5 | máy |
| 46 | Mua và lắp đặt bảng điện tử 6.3x0.74m | Theo HSTK được duyệt | 1 | bảng điện tử |
| G | VỈA HÈ, BO VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo HSTK được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ nền lát đá vỉa hè | Theo HSTK được duyệt | 102,33 | m2 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 29,17 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 35,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,241 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 3,07 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 10,23 | m3 |
| 9 | Lát nền đá tự nhiên tiết diện 150x300x30mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 102,33 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,16 | m3 |
| 11 | Vữa XM M100 dày 2cm, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,55 | m2 |
| 12 | Mua bo vỉa đá tự nhiên | Theo HSTK được duyệt | 1,3749 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK được duyệt | 66 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | m3 |
| 15 | Vữa XM M100 dày 2cm, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được duyệt | 32 | 1 cấu kiện |
| H | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,5344 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cổng sắt | Theo HSTK được duyệt | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt | 1,0095 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 59,217 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 2,1943 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,6516 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,6179 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,2794 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0171 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0791 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,0448 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 53,7301 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 59,3946 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 44,44 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 78,9054 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSTK được duyệt | 34,2196 | m2 |
| 18 | Mua và lắp đặt chữ đồng vàng biển cơ quan | Theo HSTK được duyệt | 0,626 | m2 |
| 19 | Gia công hàng rào hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,7757 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 35,6265 | m2 |
| 21 | Gia công cổng inox | Theo HSTK được duyệt | 0,271 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo HSTK được duyệt | 13,034 | m2 |
| 23 | Mua bánh xe cổng lùa inox | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Mua bản lề cổng inox | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.693.681.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành vật liệu.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén có lưu lượng nén khí ≥ 3m3/ph | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông công suất ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy hàn có công suất ≥ 23kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥ 250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông có công suất ≥ 0,62kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Máy mài công suất ≥ 2,7kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi