Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng cải tạo, sửa chữa chuồng nuôi heo Trại giống nông nghiệp Hòn Đất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng cải tạo, sửa chữa chuồng nuôi heo Trại giống nông nghiệp Hòn Đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị (tạm ứng ngân sách tỉnh, có hoàn ứng) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 17:03:00 đến ngày 2022-09-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,452,524,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.357E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng bằng 2, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 872.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.744.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp IV có các hạng mục: + Xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa phần xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 872.000.000 đồng VND(đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng + tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công).(2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu + tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công).(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.744.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 người tôt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng cải tạo, sửa chữa chuồng nuôi heo Trại giống nông nghiệp Hòn Đất Trung tâm Giống Nông Lâm Ngư Nghiệp Kiên Giang; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa chuồng nuôi heo Trại giống nông nghiệp Hòn Đất 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị (tạm ứng ngân sách tỉnh, có hoàn ứng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm giống Nông lâm ngư nghiệp tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 731 Nguyễn Trung Trực, P. An Hoà, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm giống Nông lâm ngư nghiệp tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 731 Nguyễn Trung Trực, P. An Hoà, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt. Địa chỉ: Lô A16, 3 – 35, Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CHUỒNG NUÔI HEO TRẠI GIỐNG NÔNG NGHIỆP HÒN ĐẤT (NHÀ HEO THỊT A1) | |||
| 1 | Tháo dỡ máy quạt thông gió cánh nhôm bằng thủ công | 1 | cái | |
| 2 | Đục mở tường gắn quạt thông gió cánh nhôm, loại tường xây gạch chiều dày 30cm | 1,96 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,68 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió cánh nhôm, quạt công suất 1,5HP/3 pha | 2 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ cửa sắt bằng thủ công | 6,64 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 không kính | 6,64 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng khung inox giàn lạnh + lưới chống muỗi 02 mặt | 5,76 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng tấm làm mát chống rêu (khổ 1,8m x 0,6m x 0,15m) | 5,76 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt máng thu nước inox | 0,0424 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ống phun nước PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,2 | 100m | |
| 11 | Thi công vách bằng tấm bạt cao su trắng (khổ 2m ) | 118 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt tời quay tay điều chỉnh bạt cao su | 2 | cái | |
| 13 | Thi công trần bằng tấm tôn lạnh khung xương thép hộp | 265 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 10 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 20 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 70 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 80 | m | |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đèn Led Downlight 40W | 6 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các automat chống giật 1 pha 40A | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm đế nổi mặt 3 | 4 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt thông gió, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 80 | m | |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CHUỒNG NUÔI HEO TRẠI GIỐNG NÔNG NGHIỆP HÒN ĐẤT (NHÀ HEO THỊT A2) | |||
| 1 | Tháo dỡ máy quạt thông gió cánh nhôm bằng thủ công | 1 | cái | |
| 2 | Đục mở tường gắn quạt thông gió cánh nhôm, loại tường xây gạch chiều dày 20cm | 8,44 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió cánh nhôm, quạt công suất 1,5HP/3 pha | 2 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ cửa sắt bằng thủ công | 2,64 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 không kính | 2,64 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng khung inox giàn lạnh + lưới chống muỗi 02 mặt | 6,48 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng tấm làm mát chống rêu (khổ 1,8m x 0,6m x 0,15m) | 6,48 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt máng thu nước inox | 0,0424 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ống phun nước PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,2 | 100m | |
| 11 | Thi công vách bằng tấm bạt cao su trắng (khổ 2m ) | 60 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt tời quay tay điều chỉnh bạt cao su | 2 | cái | |
| 13 | Thi công trần bằng tấm tôn lạnh khung xương thép hộp | 172 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 10 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 60 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 10 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 45 | m | |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đèn Led Downlight 40W | 3 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các automat chống giật 1 pha 40A | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm đế nổi mặt 3 | 2 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt thông gió, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 40 | m | |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CHUỒNG NUÔI HEO TRẠI GIỐNG NÔNG NGHIỆP HÒN ĐẤT (NHÀ HEO NÁI NUÔI CON A3) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt bằng thủ công | 2,64 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 không kính | 2,64 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khung giàn lạnh bằng thủ công | 10,8 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng khung inox giàn lạnh + lưới chống muỗi 02 mặt | 10,8 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng tấm làm mát chống rêu (khổ 1,8m x 0,6m x 0,15m) | 10,8 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt ống phun nước PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,2 | 100m | |
| 7 | Thi công vách bằng tấm bạt cao su trắng (khổ 2m ) | 100 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt tời quay tay điều chỉnh bạt cao su - ĐMVD | 2 | cái | |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CHUỒNG NUÔI HEO TRẠI GIỐNG NÔNG NGHIỆP HÒN ĐẤT (NHÀ HEO NÁI KHÔ, CHỬA A4) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt bằng thủ công | 4,68 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 không kính | 4,68 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khung giàn lạnh bằng thủ công | 10,8 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng khung inox giàn lạnh + lưới chống muỗi 02 mặt | 10,8 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng tấm làm mát chống rêu (khổ 1,8m x 0,6m x 0,15m) | 10,8 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt ống phun nước PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,2 | 100m | |
| 7 | Thi công vách bằng tấm bạt cao su trắng (khổ 2m ) | 120 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt tời quay tay điều chỉnh bạt cao su | 2 | cái | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 254 | m2 | |
| 10 | Thi công trần bằng tấm tôn lạnh khung xương thép hộp | 254 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 10 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 70 | m | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đèn Led Downlight 40W | 6 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt các automat chống giật 1 pha 40A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm đế nổi mặt 3 | 4 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 40 | m | |
| 20 | Khoan lỗ cấy thép vào bê tông, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần | 34,8 | 10 lỗ | |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày 15cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,73 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày 15cm | 0,399 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0947 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2394 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cửa chuồng song sắt đặc fi 16 | 3,08 | m2 | |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CHUỒNG NUÔI HEO TRẠI GIỐNG NÔNG NGHIỆP HÒN ĐẤT (NHÀ HEO CAI SỮA B1) | |||
| 1 | Tháo dỡ máy quạt thông gió cánh nhôm bằng thủ công | 1 | cái | |
| 2 | Đục mở tường gắn quạt thông gió cánh nhôm, loại tường xây gạch chiều dày 20cm | 1,96 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,12 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió cánh nhôm, quạt công suất 1,5HP/3 pha | 2 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ cửa sắt bằng thủ công | 12,78 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 không kính | 7,02 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng khung inox giàn lạnh + lưới chống muỗi 02 mặt | 5,76 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng tấm làm mát chống rêu (khổ 1,8m x 0,6m x 0,15m -) | 5,76 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt máng thu nước inox | 0,0424 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ống phun nước PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,2 | 100m | |
| 11 | Thi công vách bằng tấm bạt cao su trắng (khổ 2m ) | 100 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt tời quay tay điều chỉnh bạt cao su - ĐMVD | 2 | cái | |
| 13 | Tháo dỡ trần | 218 | m2 | |
| 14 | Thi công trần bằng tấm tôn lạnh khung xương thép hộp | 218 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 10 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 90 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 60 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 60 | m | |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đèn Led Downlight 40W | 6 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các automat chống giật 1 pha 40A | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm đế nổi mặt 3 | 4 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt thông gió, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 40 | m | |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công (chuồng heo cai sữa, tạm tính 50kg/chuồng) | 1,2 | tấn | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2mm | 0,7 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,8mm | 0,3 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 34mm | 28 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Nối giảm PVC - Đường kính 34/21mm | 24 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Co nhựa PVC - Đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| F | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CHUỒNG NUÔI HEO TRẠI GIỐNG NÔNG NGHIỆP HÒN ĐẤT (NHÀ HEO CAI SỮA B2) | |||
| 1 | Tháo dỡ máy quạt thông gió cánh nhôm bằng thủ công | 1 | cái | |
| 2 | Đục mở tường gắn quạt thông gió cánh nhôm, loại tường xây gạch chiều dày 20cm | 1,96 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,12 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió cánh nhôm, quạt công suất 1,5HP/3 pha | 2 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ cửa sắt bằng thủ công | 8,62 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 không kính | 2,86 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng khung inox giàn lạnh + lưới chống muỗi 02 mặt | 5,76 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng tấm làm mát chống rêu (khổ 1,8m x 0,6m x 0,15m) | 5,76 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt máng thu nước inox | 0,0424 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ống phun nước PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,2 | 100m | |
| 11 | Thi công vách bằng tấm bạt cao su trắng (khổ 2m ) | 100 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt tời quay tay điều chỉnh bạt cao su | 2 | cái | |
| 13 | Tháo dỡ trần | 218 | m2 | |
| 14 | Thi công trần bằng tấm tôn lạnh khung xương thép hộp | 218 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 10 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 90 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 60 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 60 | m | |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đèn Led Downlight 40W | 6 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các automat chống giật 1 pha 40A | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm đế nổi mặt 3 | 4 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt thông gió, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 40 | m | |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công (chuồng heo cai sữa, tạm tính 50kg/chuồng) | 1,2 | tấn | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2mm | 0,7 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,8mm | 0,3 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 34mm | 28 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Nối giảm PVC - Đường kính 34/21mm | 24 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Co nhựa PVC - Đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| G | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CHUỒNG NUÔI HEO TRẠI GIỐNG NÔNG NGHIỆP HÒN ĐẤT (NHÀ HEO NÁI NUÔI CON B3) | |||
| 1 | Tháo dỡ máy quạt thông gió cánh nhôm bằng thủ công | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió cánh nhôm, quạt công suất 1,5HP/3 pha | 2 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ cửa sắt bằng thủ công | 2,64 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 không kính | 2,64 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ khung giàn lạnh bằng thủ công (ĐMVD) | 10,8 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng khung inox giàn lạnh + lưới chống muỗi 02 mặt | 10,8 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng tấm làm mát chống rêu (khổ 1,8m x 0,6m x 0,15m) | 10,8 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt ống phun nước PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,2 | 100m | |
| 9 | Tháo dỡ vách khung tấm bạt cao su | 100 | m2 | |
| 10 | Thi công vách bằng tấm bạt cao su trắng (khổ 2m ) | 100 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt tời quay tay điều chỉnh bạt cao su | 2 | cái | |
| 12 | Tháo dỡ trần | 212 | m2 | |
| 13 | Thi công trần bằng tấm tôn lạnh khung xương thép hộp | 212 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 10 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 30 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 10 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 60 | m | |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đèn Led Downlight 40W | 5 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các automat chống giật 1 pha 40A | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm đế nổi mặt 3 | 3 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt thông gió, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 60 | m | |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công (chuồng heo cai sữa, tạm tính 50kg/chuồng) | 1,2 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2mm | 0,68 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,8mm | 0,3 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 34mm | 28 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Nối giảm PVC - Đường kính 34/21mm | 24 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Co nhựa PVC - Đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| H | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CHUỒNG NUÔI HEO TRẠI GIỐNG NÔNG NGHIỆP HÒN ĐẤT (NHÀ HEO NÁI KHÔ, CHỬA B4) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt bằng thủ công | 4,68 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 không kính | 4,68 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khung giàn lạnh bằng thủ công | 10,8 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng khung inox giàn lạnh + lưới chống muỗi 02 mặt | 10,8 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng tấm làm mát chống rêu (khổ 1,8m x 0,6m x 0,15m) | 10,8 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt ống phun nước PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,2 | 100m | |
| 7 | Tháo dỡ vách khung tấm bạt cao su | 120 | m2 | |
| 8 | Thi công vách bằng tấm bạt cao su trắng (khổ 2m ) | 120 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt tời quay tay điều chỉnh bạt cao su | 2 | cái | |
| 10 | Tháo dỡ trần | 254 | m2 | |
| 11 | Thi công trần bằng tấm tôn lạnh khung xương thép hộp | 254 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 10 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 70 | m | |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đèn Led Downlight 40W | 6 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt các automat chống giật 1 pha 40A | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm đế nổi mặt 3 | 4 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 40 | m | |
| 21 | Khoan lỗ cấy thép vào bê tông, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần | 34,8 | 10 lỗ | |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày 15cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,73 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày 15cm | 0,399 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0947 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2394 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cửa chuồng song sắt đặc fi 16 | 3,08 | m2 | |
| I | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CHUỒNG NUÔI HEO TRẠI GIỐNG NÔNG NGHIỆP HÒN ĐẤT (NHÀ HEO CÁCH LY) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt bằng thủ công | 7,34 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 không kính | 2,86 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa chuồng song sắt đặc fi 16 | 4,48 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 44,8 | m2 | |
| 5 | Thi công trần bằng tấm tôn lạnh khung xương thép hộp | 44,8 | m2 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 44,8 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 10 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 5 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 15 | m | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đèn Led Downlight 40W | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt các automat chống giật 1 pha 40A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm đế nổi mặt 3 | 1 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 10 | m | |
| J | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CHUỒNG NUÔI HEO TRẠI GIỐNG NÔNG NGHIỆP HÒN ĐẤT (XÂY DỰNG MỚI NHÀ SÁT TRÙNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 16,464 | 1m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | 10,32 | 1m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 10,152 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0118 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,488 | m3 | |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải ni lông trắng làm nền đường, mái đê, đập | 0,258 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,176 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,484 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,248 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,636 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | 6,45 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0912 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2496 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1636 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0732 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0317 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1842 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0404 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2222 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1323 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | 0,1924 | tấn | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,56 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,68 | m2 | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,4 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 37,08 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,08 | m2 | |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1164 | tấn | |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1164 | tấn | |
| 29 | Gia công xà gồ thép | 0,1843 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1843 | tấn | |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,504 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt hộp | 4,3 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 100 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 20 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 10 | m | |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 5 | cái | |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt các automat chống giật 1 pha 40A | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm đế nổi mặt 3 | 2 | hộp | |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 10 | m | |
| 43 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | 1 | bể | |
| 44 | Lắp đặt máy bơm nước đẩy cao | 1 | 1 máy | |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt hệ thống phun hóa chất sát trùng | 1 | hệ thống | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.357E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng bằng 2, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 872.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.744.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp IV có các hạng mục: + Xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa phần xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 872.000.000 đồng VND(đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng + tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công).(2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu + tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công).(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.744.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 người tôt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt thép | Cắt sắt thép | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hàn điện | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm đất | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Đo khoảng cách | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi