Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Tuyến đường nối đường Vũng Đục, phường Cẩm Đông đến phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả (giai đoạn 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910298-05 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Tuyến đường nối đường Vũng Đục, phường Cẩm Đông đến phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220910280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố- Từ nguồn sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 01:16:00 đến ngày 2022-09-27 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 294,510,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp II - Nhà thầu phải đóng kèm theo các bản sao công chứng của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như:+ Quyết định phê duyệt TKKT hoặc BVTC hoặc tài liệu để chứng minh cấp và loại công trình. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư.- Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ+ Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ(2) .Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 207.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 207.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát giao thông hạng II hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên phù hợp với loại công việc cho gói thầu này.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng (tối thiểu công trình hạng II) mà cá nhân đã từng đảm nhận; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu yêu cầu: ≥1,25m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥200T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu yêu cầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥40 m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥110 CV. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải yêu cầu: ≥10 T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh yêu cầu: ≥8.5T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng rung yêu cầu: ≥25T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh yêu cầu: ≥16T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng yêu cầu: ≥16T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥80kNm. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích yêu cầu: ≥5,0m3 Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥5T Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥130cv. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥23KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng yêu cầu: ≥60kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy phát điện xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥30kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥70hp. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Tuyến đường nối đường Vũng Đục, phường Cẩm Đông đến phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả (giai đoạn 1) Tuyến đường nối đường Vũng Đục, phường Cẩm Đông đến phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả (giai đoạn 1) 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố- Từ nguồn sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cẩm phả, số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3862291; Số fax: 02.033.3862263 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Tầng 5 Trụ sở toà nhà liên cơ quan, số, 2 đường Nguyễn Văn Cừ, Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh; Số điện thoại: 0203 3835 687; Số fax: 0203.3838071. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| C | ĐÀO NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II (đất không thích hợp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 682,9765 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 371,0729 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 13,1km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 371,0729 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 371,0729 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu | Theo hồ sơ TKBVTC | 549,6149 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 đứng trên tấm chống lầy | Theo hồ sơ TKBVTC | 279,7512 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường (bùn dẻo chảy) | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,8743 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn dẻo chảy phơi khô trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,8743 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc bùn khô đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,8743 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bùn khô trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 861,2404 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bùn khô 13,1km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC | 861,2404 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 861,2404 | 100m3 |
| 13 | Đắp đá xô bồ nền đường Dmax =50cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.410,7473 | 100m3 |
| 14 | Đắp đá dăm 4x6 lớp chuyển tiếp | Theo hồ sơ TKBVTC | 123,5366 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 555,0983 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 79,9611 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất, tận dụng để đắp | Theo hồ sơ TKBVTC | 176,6371 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.278,6186 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 3,2km | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.278,6186 | 10m3/1km |
| 20 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 180 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.322 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 6km | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.322 | 10m3/1km |
| 23 | Đào xúc đất, tận dụng để đắp | Theo hồ sơ TKBVTC | 363,3788 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.687,5867 | 10m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 31,4km | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.687,5867 | 10m3/1km |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 34cm (lớp dưới), K98 Dmax=25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 92,994 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm (lớp trên), K98 Dmax=25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,238 | 100m3 |
| 3 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc MC70, 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 262,0885 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 262,0885 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 262,0885 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 262,0885 | 100m2 |
| E | Mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,647 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh Bê tông nhựa chặt 19 trên mặt đường cũ dày TB5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,7675 | 100m2 |
| 3 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc MC70, 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,807 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,5745 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,1095 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,5745 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về vị trí đổ cự ly 4km | Theo hồ sơ TKBVTC | 82,0406 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về vị trí đổ cự ly 23,1km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC | 82,0406 | 100tấn |
| 9 | Biện pháp thi công bờ vây, đường công vụ (phục vụ thi công) | Nhà thầu phải thiết kế BPTC có thiết kế bản vẽ BPTC chi tiết, đơn giá dự thầu chi tiết phần BPTC | 1 | Khoản |
| F | QUAN TRẮC NÚN LỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thép tấm 500x500x18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 918,45 | kg |
| 2 | Thép tròn D12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,4646 | kg |
| 3 | Ống thép D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 149,68 | m |
| 4 | Ống nhựa PVC D150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 149,68 | m |
| 5 | Gia công thiết bị quan trắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2218 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thiết bị quan trắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2218 | tấn |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.252,8075 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác KT0,7x0.7x0.7m | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật KT 0.7x1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 4 | Biển báo tròn D = 0.7m | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật cột đôi KT3,2x2m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Cột đỡ biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC | 31 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 10 | Gờ giảm tốc cao su | Theo hồ sơ TKBVTC | 54 | m |
| 11 | Đóng cột thép tròn DK140mm vào đất L=1,4m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 12 | Đóng cột thép tròn DK140mm vào đất L=1,4m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 13 | Tấm tôn KT3320x310x3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | tấm |
| 14 | Tấm tôn đầu cuối KT2320x310x3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | tấm |
| 15 | Cột thép D140x4,5x2200mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 16 | Bu lông D16x35mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | cái |
| 17 | Bu lông D19x180mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 18 | Bản đệm tôn KT300x70x5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 19 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | m |
| H | KÈ CHẮN BTCT ĐẶT TRÊN HỆ CỌC KHOAN NHỒI, ĐÀO MƯƠNG DẪN | |||
| 1 | Sản xuất ống vách thu hồi bằng thép D930/950 dày 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 55,6081 | tấn |
| 2 | Sản xuất ống vách để lại bằng thép D806/800 dày 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 199,6901 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi, đường kính cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 485,27 | m |
| 4 | Khoan tạo lỗ, Đường kính khoan 800mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.319,33 | m |
| 5 | Khoan tạo lỗ, đường kính lỗ khoan 800mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 819 | m |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,8105 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3187 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 282,5157 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống siêu âm, bằng ống thép D54,9/59,9 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 103,5366 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống kiểm tra bằng thép D105,5/113,5 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,6883 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nối thép D54,9/59,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.524 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nối thép D105,5/113,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 626 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt bằng thép D59,9 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.540 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt bằng thép D113,5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 770 | cái |
| 15 | Bu lông D16 dài L = 350 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.416 | cái |
| 16 | Ê cu M16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.832 | cái |
| 17 | Thép bản KT50x100x8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 444,624 | kg |
| 18 | Bê tông cọc khoan nhồi M350 đá 1x2 sử dụng phụ gia bền Sunfat | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.039,4909 | m3 |
| 19 | Siêu âm cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TKBVTC | 579 | mặt cắt/lần TN |
| 20 | Khoan lấy lõi mũi cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 385 | cọc |
| 21 | Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TKBVTC | 67,0369 | m3 |
| 22 | Cắt ống vách đầu cọc thép bản dày 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 974,3734 | 1m |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 216,6349 | m3 |
| 24 | Xúc phế thải lên ô tô (phương tiện vận chuyển) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1663 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1663 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải 13,1km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1663 | 100m3 |
| 27 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1663 | 100m3 |
| 28 | Xúc đá C4 lên phương tiện vận chuyển, | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1147 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đá C4 trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1147 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đá 13,1km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1147 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1147 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,7003 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,7003 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 13,1km tiếp theo, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,7003 | 100m3 |
| 35 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,7003 | 100m3 |
| I | KÈ TƯỜNG MỎNG BTCT | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp móng kè | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,3597 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,8813 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 13,1km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,8813 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,8813 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn dẻo chảy móng kè | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,3994 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn dẻo chảy phơi khô trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,3994 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc bùn khô đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,3994 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn khô trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,3994 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn khô 13,1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,3994 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,3994 | 100m3 |
| 11 | Đắp đá xô bồ bệ móng kè | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8699 | 100m3 |
| 12 | Đệm đá dăm 2x4 dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,444 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng kè, bê tông thương phẩm M150 đá 2x4 dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 344,4028 | m3 |
| 14 | Lót nilong đổ bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,4403 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng kè | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,8812 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng kè 10| Theo hồ sơ TKBVTC | 150,0222 | tấn | |
| 17 | Cốt thép móng kè D>18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,5247 | tấn |
| 18 | Bê tông móng M350 đá 1x2 (BT thương phẩm sử dụng phụ gia bền Sunfat) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.442,4664 | m3 |
| J | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Ván khuôn tường kè | Theo hồ sơ TKBVTC | 71,6993 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tường kè 10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 151,3691 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường kè D>18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 88,5238 | tấn |
| 4 | Bê tông tường kè M350 đá 1x2 (BT thương phẩm sử dụng bền Sunfat) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.476,9316 | m3 |
| K | TẦNG LỌC NGƯỢC | |||
| 1 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7714 | 100m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6282 | 100m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật (cường độ kéo 12KN/m) | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,6424 | 100m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D75mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,66 | 100m |
| L | KHE PHÒNG LÚN | |||
| 1 | Chèn bao đay tẩm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 144,4 | m2 |
| 2 | Khóa ngăn nước rộng 20cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 38 | m2 |
| 3 | Đắp đất sau lưng kè K95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,5142 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,1411 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 182,42 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 31,4km | Theo hồ sơ TKBVTC | 182,42 | 10m3/1km |
| 7 | Hoàn trả móng kè phía biển (tận dụng đất đào móng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,5473 | 100m3 |
| 8 | Bộ lan can inox 304 (dài 3,15m/modun; Bao gồm sản xuất) | Theo hồ sơ TKBVTC | 275 | Bộ |
| 9 | Bộ lan can inox 304 (dài 3,15m/modun; lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 275 | Bộ |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 85,8375 | 100m |
| 11 | Đệm đá dăm 2x4 dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,445 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng chân khay | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,18 | 100m2 |
| 13 | Móng chân khay bê tông thương phẩm M200 đá 2x4 dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 75,21 | m3 |
| 14 | Xây kè ốp mái đá hộc VXM M100 dày 40cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 294,9288 | m3 |
| 15 | Xếp khan gia cố mái taluy đá hộc dày 30cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 723,9471 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0981 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0981 | 100m3 |
| 18 | Ống nhựa PVC D75mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,594 | 100m |
| 19 | Chèn bao đay tẩm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,6 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gờ chắn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,872 | 100m2 |
| 21 | Bê tông gờ chắn M200 đá 2x4 (BTTP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,08 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng >20m, đất cấp II (đất không thích hợp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 378,6872 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 378,6872 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 13,1km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 378,6872 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 378,6872 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng >20m, (bùn dẻo chảy) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,5341 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển bùn dẻo chảy phơi khô trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,5341 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc bùn khô đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,5341 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển bùn khô trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,5341 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bùn khô 13,1km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,5341 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,5341 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào nền đường) | Theo hồ sơ TKBVTC | 86,9814 | 100m3 |
| 33 | Biện pháp thi công tường kè | Nhà thầu phải thiết kế BPTC có thiết kế bản vẽ BPTC chi tiết, đơn giá dự thầu chi tiết phần BPTC | 1 | Khoản |
| M | CỐNG HỘP 2X3X6m | |||
| N | ĐÓNG CỌC BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn cọc bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,6004 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cọc bê tông D | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,5919 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc bê tông D>18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,1268 | tấn |
| 4 | Thép tấm dày 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.782,87 | kg |
| 5 | Bê tông cọc bê tông M350 đá 1x2 (BTTP sử dụng bền Sunfat) | Theo hồ sơ TKBVTC | 165,62 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 182 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông , cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,4 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông , cự ly vận chuyển 0.075km | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,4 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 182 | cấu kiện |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (ngập đất) | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,84 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (Không nhập đất) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,91 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,8935 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0989 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 13,1km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0989 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0989 | 100m3 |
| 16 | Thép hình I300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 198,4 | kg |
| O | MÓNG CỐNG, TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,827 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,1102 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 13,1km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,1102 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,1102 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 136,4375 | 100m |
| 6 | Đệm đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 78,3908 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 (Bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 83,9262 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng tường cánh, chân khay, sân cống | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5046 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh, chân khay, thanh chống M200 đá 2x4 (BTTP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 109,6932 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8865 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường cánh M200 đá 2x4 (BTTP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 86,45 | m3 |
| 12 | Đắp trả hố móng thân cống bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,1426 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7548 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,113 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,1573 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 31,4km | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,1573 | 10m3/1km |
| P | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Ván khuôn bản đáy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5542 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép bản đáy D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4563 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản đáy D | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,0386 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản đáy D>18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,0322 | tấn |
| 5 | Bê tông bản đáy M350 đá 1x2 (BT thương phẩm sử dụng bền Sunfat) | Theo hồ sơ TKBVTC | 439,992 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường cống | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,1294 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tường cống D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1292 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường cống D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,6673 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường cống D>18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,517 | tấn |
| 10 | Bê tông tường cống M350 đá 1x2 (BT thương phẩm sử dựng bền sunfat) | Theo hồ sơ TKBVTC | 197,2338 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum phòng nước tường cống ngoài | Theo hồ sơ TKBVTC | 350,364 | m2 |
| 12 | Ván khuôn bản nắp | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,3713 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép bản nắp D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1902 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản nắp D | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,0386 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản nắp D>18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,3512 | tấn |
| 16 | Bê tông bản nắp M350 đá 1x2 (BTTP sử dụng bền sunfat) | Theo hồ sơ TKBVTC | 287,217 | m3 |
| 17 | Bao đay tẩm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,098 | m2 |
| Q | MỐI NỐI THÂN CỐNG | |||
| 1 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,36 | m2 |
| 2 | Xốp chèn khe | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,7 | m2 |
| 3 | Thép mạ kẽm D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 785,4 | kg |
| 4 | Ống thép D50mm mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 105,06 | m |
| 5 | Chèn bitum rót nóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 84,3246 | kg |
| 6 | Bao đay tẩm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 56,7 | m2 |
| R | GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4386 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can 10| Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5094 | tấn | |
| 3 | Bê tông gờ lan can M300 đá 1x2 (BT thương phẩm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,575 | m3 |
| 4 | Bộ lan can inox 304 (dài 3,15m/modun; sản xuất) | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | bộ |
| 5 | Bộ lan can inox 304 (dài 3,15m/modun;lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | bộ |
| S | BẢN QUÁ ĐỘ THI CÔNG TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Bê tông lót M150 đá 2x4 (BT thương phẩm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,097 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5167 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1493 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ 10≤ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,0499 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản quá độ D>18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,7325 | tấn |
| 6 | Bê tông bản quá độ M300 đá 1x2 (BTTP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 70,1088 | m3 |
| 7 | Bao đay tẩm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,728 | m2 |
| T | VAI KÊ BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Ván khuôn vai kê bản quá độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3967 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép vai kê bản quá độ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0084 | tấn |
| 3 | Cốt thép vai kê bản quá độ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5776 | tấn |
| 4 | Cốt thép vai kê bản quá độ D>18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1652 | tấn |
| 5 | Bê tông vai kê bản quá độ M300 đá 1x2 (BT thương phẩm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,7888 | m3 |
| 6 | Biện pháp thi công cống hộp 2x3x6m | Nhà thầu phải thiết kế BPTC có thiết kế bản vẽ BPTC chi tiết, đơn giá dự thầu chi tiết phần BPTC | 1 | Khoản |
| U | CỐNG HỘP 4X3M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,4226 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,4226 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 13,1km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,4226 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,4226 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 67,2375 | 100m |
| 6 | Đắp đá hộc nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,28 | m3 |
| 7 | Đệm đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,7293 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 (BTTP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,3705 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng tường cánh, chân khay, sân cống | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9029 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng tường cánh, chân khay, thanh chống M200 đá 2x4 (BTTP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 53,1209 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3891 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường cánh M200 đá 2x4 (BTTP ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,9447 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6795 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7679 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,9058 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 31,4km | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,9058 | 10m3/1km |
| V | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Ván khuôn bản đáy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5974 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép bản đáy D | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,6421 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản đáy D>18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,2324 | tấn |
| 4 | Bê tông bản đáy M350 đá 1x2 (BT thương phẩm sử dụng phụ gia bền Sunfat) | Theo hồ sơ TKBVTC | 100,107 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường cống | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,0268 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tường cống D | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,9275 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường cống D>18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,7613 | tấn |
| 8 | Bê tông tường cống M350 đá 1x2 (BT thương phẩm có sử dụng phụ gia bền Sunfat) | Theo hồ sơ TKBVTC | 106,847 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum phòng nước tường cống ngoài | Theo hồ sơ TKBVTC | 307,626 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bản nắp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9287 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bản nắp D | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4651 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản nắp D>18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,3003 | tấn |
| 13 | Bê tông bản nắp M350 đá 1x2 (BTTP có sử dụng phụ gia bền Sunfat) | Theo hồ sơ TKBVTC | 85,4217 | m3 |
| 14 | Bao đay tẩm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,175 | m2 |
| W | MỐI NỐI THÂN CỐNG | |||
| 1 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,9 | m2 |
| 2 | Xốp chèn khe | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,73 | m2 |
| 3 | Thép mạ kẽm D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 369,6 | kg |
| 4 | Ống thép D50mm mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 49,44 | m |
| 5 | Chèn bitum rót nóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,6821 | kg |
| 6 | Bao đay tẩm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,255 | m2 |
| X | GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1728 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can 10| Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1755 | tấn | |
| 3 | Bê tông gờ lan can M300 đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,92 | m3 |
| 4 | Bộ lan can inox 304 (dài 3,15m/modun; sản xuất) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 5 | Bộ lan can inox 304 (dài 3,15m/modun; lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| Y | BẢN QUÁ ĐỘ THI CÔNG TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Đắp đá dăm 2x4 dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2109 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót M150 đá 2x4 (BT thương phẩm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,124 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6198 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1417 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản quá độ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,6962 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản quá độ D>18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,1528 | tấn |
| 7 | Bê tông bản quá độ M300 đá 1x2 (BTTP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 77,08 | m3 |
| 8 | Bao đay tẩm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,2 | m2 |
| Z | VAI KÊ BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Ván khuôn vai kê bản quá độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3552 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép vai kê bản quá độ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0098 | tấn |
| 3 | Cốt thép vai kê bản quá độ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,671 | tấn |
| 4 | Cốt thép vai kê bản quá độ D>18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1913 | tấn |
| 5 | Bê tông vai kê bản quá độ M300 đá 1x2 (BT thương phẩm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,58 | m3 |
| 6 | Biện pháp thi công cống hộp 4x3m | Nhà thầu phải thiết kế BPTC có thiết kế bản vẽ BPTC chi tiết, đơn giá dự thầu chi tiết phần BPTC | 1 | Khoản |
| AA | CỐNG HỘP KHẨU ĐỘ 2X2M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1339 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1339 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 13,1m tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1339 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1339 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,25 | 100m |
| 6 | Đệm đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,198 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3758 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M200 đá 2x4 (BTTP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,1418 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,066 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0746 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9621 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 31,4km | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9621 | 10m3/1km |
| AB | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông cống | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,104 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cống D | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,612 | tấn |
| 3 | Cốt thép cống D | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,1875 | tấn |
| 4 | Bê tông cống M350 đá 1x2( BT thương phẩm sử dụng phụ gia bền sunfat) | Theo hồ sơ TKBVTC | 67,392 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông ống cống- bốc bốc lên | Theo hồ sơ TKBVTC | 27 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông , cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,74 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông ống cống- bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC | 27 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC | 27 | đoạn cống |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC | 118,872 | m2 |
| 10 | Vữa bê tông M300 đá 1x2 (BTTP sử dụng phụ gia bền sunfat) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0264 | m3 |
| 11 | Bao đay tẩm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 53,7819 | m2 |
| AC | GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0613 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0016 | tấn |
| 3 | Cốt thép gờ lan can 10| Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2394 | tấn | |
| 4 | Bê tông gờ lan can M300 đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,624 | m3 |
| AD | BẢN QUÁ ĐỘ THI CÔNG TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Đắp đá dăm 2x4 dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5257 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót M150 đá 2x4 (BT thương phẩm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,374 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4425 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0577 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản quá độ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,7436 | tấn |
| 6 | Bê tông bản quá độ M300 đá 1x2 (BTTP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,25 | m3 |
| 7 | Bao đay tẩm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,5 | m2 |
| AE | HỐ GA | |||
| 1 | Đệm đá dăm 2x4 dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,628 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M150 đá 2x4 (BT thương phẩm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,442 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,055 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8716 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng hố ga D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0059 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng hố ga D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2781 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường hố ga D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0369 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường hố ga D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8874 | tấn |
| 9 | Bê tông móng hố ga M300 đá 1x2 (BTTP có sử dụng phụ gia bền sunfat) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,5 | m3 |
| 10 | Bê tông tường hố ga M300 đá 1x2 (BTTP có sử dụng phụ gia bền sunfat) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,6136 | m3 |
| 11 | Thép mạ kẽm D20 thang thăm | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,667 | kg |
| AF | TẤM ĐAN HỐ GA CỐNG HỘP | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0132 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2011 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép mạ kẽm tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,471 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép mạ kẽm mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2308 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan M300 đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3056 | m3 |
| 6 | Bu lông móc cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông , cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,392 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt tấm đan TL 490kg/ tấm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| AG | CẦU | |||
| 1 | Sản xuất ống vách để lại bằng thép D1000/1006 dày 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,4008 | tấn |
| 2 | Sản xuất ống vách thu hồi bằng thép D1100/1120 dày 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,8961 | tấn |
| 3 | Rung hạ ống vách | Theo hồ sơ TKBVTC | 68,2 | m |
| 4 | Khoan tạo lỗ, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 295,58 | m |
| 5 | Khoan tạo lỗ, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,69 | m |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,3313 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,5119 | tấn |
| 8 | Thép bản KT370x60x8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8518 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống thép D54,9/59,9 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,0586 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép D105,5/113,5 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4273 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nối ống thép D54,9/59,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 86 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nối ống thép D105,5/113,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 43 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt bằng thép D59,9 | Theo hồ sơ TKBVTC | 108 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt bằng thép D113,5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 54 | cái |
| 15 | Bu lông D16 dài L = 350 | Theo hồ sơ TKBVTC | 960 | cái |
| 16 | Ê cu M16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 960 | cái |
| 17 | Thép bản KT60x104x14mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 658,56 | cái |
| 18 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 sử dụng bền sunfat | Theo hồ sơ TKBVTC | 260,1852 | m3 |
| 19 | Siêu âm cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TKBVTC | 42 | mặt cắt/lần TN |
| 20 | Khoan lấy lõi mũi cọc D100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27 | cọc |
| 21 | Vận chuyển bùn đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7889 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển bùn đất 13,1km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7889 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7889 | 100m3 |
| 24 | Bơm vữa ống kiểm tra và ống siêu âm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,3548 | m3 |
| 25 | Đập đầu cọc bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,76 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2376 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải 13,1km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2376 | 100m3 |
| 28 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2376 | 100m3 |
| AH | XÂY DỰNG MỐ M1 + M2 | |||
| 1 | Bê tông lót 15Mpa đá 2x4 dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,548 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường mố | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,5544 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mố 10| Theo hồ sơ TKBVTC | 18,7114 | tấn | |
| 4 | Cốt thép mố D>18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,9612 | tấn |
| 5 | Bê tông mố 35Mpa đá 1x2 (BT thương phẩm sử dụng bền sunfat) | Theo hồ sơ TKBVTC | 436,1156 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2307 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tường cánh 10| Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6211 | tấn | |
| 8 | Bê tông tường cánh 35Mpa đá 1x2 (BTTP sử dụng bền Sunfat) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,155 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường 2 lớp phía trong | Theo hồ sơ TKBVTC | 310,9377 | m2 |
| AI | XÂY DỰNG TRỤ T1 | |||
| 1 | Ván khuôn tường trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2825 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép trụ 10| Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0894 | tấn | |
| 3 | Cốt thép trụ D>18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,3375 | tấn |
| 4 | Bê tông trụ 35Mpa đá 1x2 (BT thương phẩm sử dụng phụ gia bền sunfat) | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,6066 | m3 |
| AJ | DẦM BẢN | |||
| 1 | Ván khuôn dầm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,1635 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép dầm bản D | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,4441 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm bản D>18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 56,2608 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm bản 35Mpa đá 1x2 (BT thương phẩm sử dụng phụ gia bền sunfat) | Theo hồ sơ TKBVTC | 422,3483 | m3 |
| AK | GỜ CHẮN LAN CAN | |||
| 1 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2352 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can 10| Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8756 | tấn | |
| 3 | Bê tông gờ chắn lan can 25Mpa đá 1x2 (BT thương phẩm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,105 | m3 |
| AL | KHE PHÒNG LÚN, NGĂN NƯỚC | |||
| 1 | Chèn bao đay tẩm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,225 | m2 |
| 2 | Khóa ngăn nước bằng cao su rộng 20cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,54 | m2 |
| AM | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,94 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót 15Mpa đá 2x4 dày 10cm (Bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,748 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6348 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0992 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản quá độ D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,9418 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản quá độ D>18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,4982 | tấn |
| 7 | Bê tông bản quá độ 25Mpa đá 1x2 (BT thương phẩm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 68,68 | m3 |
| 8 | Chèn bao đay tẩm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,2 | m2 |
| AN | MẶT CẦU, THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo hồ sơ TKBVTC | 405,84 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,0584 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,0584 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt thoát nước gang đúc đường kính 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,026 | 100m |
| 5 | Nắp đậy D150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| AO | LAN CAN | |||
| 1 | Bộ lan can inox 304 (dài 3,15m/modun;sản xuất) | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | bộ |
| 2 | Bộ lan can inox 304 (dài 3,15m/modun;lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | bộ |
| AP | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 106,6995 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,9652 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 13,1km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,9652 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,9652 | 100m3 |
| 5 | Đắp đá xô bồ (Dmax = | Theo hồ sơ TKBVTC | 53,7104 | 100m3 |
| 6 | Đắp đá 4x6 lớp chuyển tiếp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1604 | 100m3 |
| 7 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 K98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,9033 | 100m3 |
| 8 | Đắp hố móng lòng suối, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào nền đường) | Theo hồ sơ TKBVTC | 49,0498 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 34cm (lớp dưới), Dmax | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7456 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm (lớp trên), Dmax | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,329 | 100m3 |
| 11 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc MC70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,091 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,091 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,091 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,091 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về vị trí đổ cự ly 4km | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,601 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về vị trí đổ cự ly 23.1km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,601 | 100tấn |
| AQ | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ KÈ MÁI NGHIÊNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 13,1km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,104 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,104 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân khay M200 đá 2x4 (BTTP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,7 | m3 |
| 7 | Lót vải địa kỹ thuật 12KN/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,54 | 100m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,024 | 100m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,104 | 100m |
| 10 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,85 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,085 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0961 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,239 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 31,4km | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,239 | 10m3/1km |
| 15 | Biện pháp thi công phá dỡ và hoàn trả kè mái nghiêng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Khoản |
| AR | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 316,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng, tấm đan, mũ mố bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,876 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,8928 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 105,3888 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng, mái, cột, dầm, cầu thang bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 251,0072 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng, tường xây gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.157,9775 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.837,8316 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,6954 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 13,1km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,6954 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,6954 | 100m3 |
| AS | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Mặt bằng bãi đúc đắp đá mạt dày 20cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | 100m3 |
| AT | HẠNG MỤC HẠ TẦNG | |||
| AU | CẤU HỘP DỌC ĐƯỜNG KĐ 0.75X0,75 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9063 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9063 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 13,1km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9063 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9063 | 100m3 |
| 5 | Đệm bằng đá mạt dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1882 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1328 | 100m2 |
| 7 | Lót nilong | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,7636 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M150 đá 2x4 (BT thương phẩm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 237,636 | m3 |
| AV | CỐNG HỘP 0,75X0,75M | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông cống | Theo hồ sơ TKBVTC | 153,3958 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cống D | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,0217 | tấn |
| 3 | Cốt thép cống D | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,605 | tấn |
| 4 | Bê tông cống M250 đá 1x2( BT thương phẩm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 740,46 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cống hộp TL 1000kg/ đốt (bốc lên) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.722 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cống bê tông , cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 172,2 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp cống hộp TL 1000kg/ đốt(bốc xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.722 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 750x750mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.722 | đoạn cống |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5.889,24 | m2 |
| 10 | Vữa bê tông M250 đá 1x2 (BTTP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,5054 | m3 |
| AW | KHE PHÒNG LÚN CỐNG HỘP | |||
| 1 | Gỗ tẩm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9803 | m3 |
| 2 | Vữa bê tông M250 đá 1x2 (BTTP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,8866 | m3 |
| 3 | Bao đay tẩm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 788,389 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8608 | 100m3 |
| 5 | Đào móng hố ga đất C3 (phần tụt so cống dọc) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8048 | 100m3 |
| 6 | Đệm đá mạt dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,157 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2784 | 100m2 |
| 8 | Lót nilong | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,538 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót M200 đá 2x4 (bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 50,76 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,7238 | 100m2 |
| 11 | Bê tông hố ga M200 đá 2x4(BTTP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 76,8293 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm đỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4026 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép dầm đỡ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3863 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm đỡ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5651 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm đỡ M250 đá 1x2 (BTTP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,2432 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5715 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3328 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan 10| Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1524 | tấn | |
| 19 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 (BTTP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,6336 | m3 |
| 20 | Ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 112,8 | m |
| 21 | Bulông inox cẩu lắp M18x250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 376 | cái |
| 22 | Thép mạ kẽm khung viền tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 7.010,52 | kg |
| 23 | Lắp đặt thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,0105 | tấn |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 188 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P =320kg , cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,016 | 10 tấn/1km |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 188 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt tấm đan hố ga TL320kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 188 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,269 | 100m3 |
| AX | HỐ THU NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng hố thu đất C3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4247 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,079 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9964 | 100m2 |
| 4 | Lót nilon | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5792 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng hố thu M250 đá 2x4 (BTTP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,584 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường hố thu nước mặt | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,7224 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường hố thu M250 đá 2x4 (BTTP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,428 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4946 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5259 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 (BTTP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,575 | m3 |
| 11 | Thép mạ kẽm khung viền mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.490,06 | kg |
| 12 | Lắp đặt thép dẹt mạ kẽm dày 5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4901 | tấn |
| AY | TẤM ĐAN BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0752 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,455 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan D≥10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6176 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 (BTTP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,58 | m3 |
| 5 | Thép mạ kẽm khung viền tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.781,62 | kg |
| 6 | Lắp đặt thép dẹt mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,7816 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 94 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,692 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 94 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt tấm đan TL180kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 94 | 1 cấu kiện |
| 11 | Song chắn rác composite đúc KT960x530 tải trọng 250KN | Theo hồ sơ TKBVTC | 94 | bộ |
| 12 | Lắp đặt song chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC | 94 | 1 cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3196 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3337 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 (BTTP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,76 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 100kg- bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC | 94 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 100kg , cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,94 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 100kg- bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC | 94 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt tấm đan TL100kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 94 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6876 | 100m3 |
| AZ | VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,446 | 100m3 |
| 2 | Vữa XM M75 dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 892,031 | m2 |
| 3 | Bê tông lót M150 đá 2x4 (BT thương phẩm đổ bằng thủ công) | Theo hồ sơ TKBVTC | 89,2031 | m3 |
| 4 | Sản xuất bó vỉa đá ghi sáng KT80x30x22cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.236,155 | m |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa đá ghi sáng KT80x30x22cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.236,155 | m |
| 6 | Sản xuất bó vỉa đá ghi sáng KT40x30x22cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 193,305 | m |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa đá ghi sáng KT40x30x22cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 193,305 | m |
| 8 | Sản xuất bó vỉa đá ghi sáng KT80x30x14cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 91,2 | m |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa đá ghi sáng KT80x30x14cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 91,2 | m |
| 10 | Sản xuất bó vỉa đá ghi sáng KT40x30x22cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | m |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa đá ghi sáng KT40x30x22cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | m |
| BA | RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2998 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất đá xẻ KT40x25x5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 599,565 | m2 |
| 3 | Lát rãnh tam giác đá xẻ KT40x25x5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 599,565 | m2 |
| BB | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,2823 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong 2 lớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 125,6463 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót M150 đá 2x4 (BT thương phẩm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.256,463 | m3 |
| 4 | Sản xuất đá xanh KT40x40x5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12.564,63 | m2 |
| 5 | Lát vỉa hè đá xanh KT40x40x5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12.564,63 | m2 |
| BC | BÓ HÈ | |||
| 1 | Xây bó hè gạch không nung VXM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 52,8431 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không mung chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 480,392 | m2 |
| BD | GỜ CHẮN | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0798 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,2548 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gờ chắn M200 đá 2x4 (Bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,822 | m3 |
| BE | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1904 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 13,1km tiếp theo trong, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1904 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1904 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá mạt dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1179 | 100m3 |
| 5 | Vữa XM M75 dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 235,71 | m2 |
| 6 | Bê tông lót M150 đá 2x4 (BT thương phẩm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,7855 | m3 |
| 7 | Sản xuất viên vỉa hố trồng cây đá ghi sáng KT75x15x10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.746 | m |
| 8 | Lắp đặt viên vỉa hố trồng cây đá ghi sáng KT75x15x10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.746 | m |
| BF | GIẢI PHÂN CÁCH GIỮA | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3478 | 100m3 |
| 2 | Vữa XM M75 dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 695,646 | m2 |
| 3 | Bê tông lót M150 đá 2x4 (BT thương phẩm đổ bằng thủ công) | Theo hồ sơ TKBVTC | 69,5646 | m3 |
| 4 | Sản xuất bó vỉa đá ghi sáng KT80x40x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.245,76 | m |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa đá ghi sáng KT80x40x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.245,76 | m |
| 6 | Sản xuất bó vỉa đá ghi sáng KT30x40x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,26 | m |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa đá ghi sáng KT30x40x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,26 | m |
| 8 | Sản xuất bó vỉa đá ghi sáng KT80x25x20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,8 | m |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa đá ghi sáng KT80x25x20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,8 | m |
| BG | CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ đất màu hố trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1904 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp cây Ban tím (H = 5-6m, D = 10 - 15cm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 142 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây Ban tím (H = 5-6m, D = 10 - 15cm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 142 | 1 cây |
| 4 | Cung cấp cây Chà là (H = 5-6m, D = 25 - 30cm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 149 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây Chà là (H = 5-6m, D = 25 - 30cm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 149 | 1 cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | Theo hồ sơ TKBVTC | 291 | cây/90 ngày |
| BH | TRỒNG CÂY XANH DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Thay đất màu dày 0.3m đối với cây hoa tầng thấp | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,762 | 100m3 |
| 2 | Thay đất màu dày 1m đối với cây hoa tầng cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cây Chà là (H = 5-6m, D = 25 - 30cm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây Chà là (H = 5-6m, D = 25 - 30cm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | 1 cây |
| 5 | Cung cấp cây Chuông hồng (H lộ thân 5 - 6m, D = 10-15cm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 156 | 1 cây |
| 6 | Trồng cây Chuông hồng (H lộ thân 5 - 6m, D = 10-15cm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 156 | 1 cây |
| 7 | Cung cấp cây Chuông Vàng(H lộ thân 5 - 6m, D = 10-15cm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây Chuông Vàng(H lộ thân 5 - 6m, D = 10-15cm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | 1 cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | Theo hồ sơ TKBVTC | 220 | cây/90 ngày |
| 10 | Cung cấp cây dâm bụt thái H>=0,3m (16 cây/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,611 | 100m2 |
| 11 | Trồng cây dâm bụt thái H>=0,3m (16 cây/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,611 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp cây Kim đồng cam (H = 0,3m, 16 cây/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,2009 | 100m2 |
| 13 | Trồng cây Kim đồng cam (H = 0,3m, 16 cây/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,2009 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp cây dừa cạn (H >=0,3m, 25 cây/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0427 | 100m2 |
| 15 | Trồng cây dừa cạn (H >=0,3m, 25 cây/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0427 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp cây diên vỹ vàng (H>0,6, 25 cây/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,2883 | 100m2 |
| 17 | Trồng cây diên vỹ vàng (H>0,6, 25 cây/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,2883 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp cây Hoa Trang thái (H>=0,3m, 16 cây/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,6237 | 100m2 |
| 19 | Trồng cây Hoa Trang thái (H>=0,3m, 16 cây/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,6237 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp cỏ nhung | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,6402 | 100m2 |
| 21 | Trồng cỏ nhung | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,6402 | 100m2 |
| 22 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng( tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 5m3 (3 tháng x 15 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,4068 | 100m2 |
| BI | PHÒNG CHÁY | |||
| BJ | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Cung cấp ống nhựa HDPE DN160 PN10 PE100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,55 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE DN160 PN10 PE100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,55 | 100m |
| 3 | Cung cấp ống nhựa HDPE DN110 PN10 PE100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,05 | 100m |
| 4 | LĐ ống nhựa HDPE DN110 PN10 PE100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,05 | 100m |
| 5 | Cung cấp ống thép D250 dày 8,74mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 6 | LĐ ống thép D250 dày 8,74mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 7 | Cung cấp ống thép D200 dày 8,31mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,245 | 100m |
| 8 | LĐ ống thép D200 dày 8,31mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,245 | 100m |
| 9 | Cung cấp MSNN D160 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp dựng MSNN D160 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp MSNN D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 12 | Lắp dựng MSNN D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp Tê nhựa D160x160 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa D160x160 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp Tê nhựa D160x110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa D160x110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp Tê nhựa D110x110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa D110x110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp Côn nhựa D160x110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn nhựa D160x110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp Cút nhựa D160x90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa D160x90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp Cút nhựa D110x90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút nhựa D110x90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp Nút bịt nhựa HDPE DN110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Nút bịt nhựa HDPE DN110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 27 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D160 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,55 | 100m |
| 28 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,05 | 100m |
| 29 | Xúc xả ống nhựa HDPE D160 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,55 | 100m |
| 30 | Xúc xả ống nhựa HDPE D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,05 | 100m |
| 31 | Lượng nước sạch sử dụng (Thử áp + xúc xả) | Theo hồ sơ TKBVTC | 108,4824 | m3 |
| BK | HỐ ĐỒNG HỒ D125 | |||
| 1 | Cung cấp đầu nối gắn bích HDPE D160 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | bộ |
| 2 | LĐ đầu nối gắn bích HDPE D160 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | bộ |
| 3 | Cung cấp Bích thép rỗng D150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Bích thép rỗng D150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp BU nhựa HDPE D160 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt BU nhựa HDPE D160 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp Côn thép BB D150x100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Côn thép BB D150x100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp Van 2 chiều BB DN125 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van 2 chiều BB DN125 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp Đoạn ống BB inox chống chảy rối D125 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,01 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Đoạn ống BB inox chống chảy rối D125 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,01 | 100m |
| 13 | Cung cấp Đồng hồ điện từ chạy bằng pin DN125 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đồng hồ điện từ chạy bằng pin DN125 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp adapter DN160 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt adapter DN160 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp Nắp hố đồng hồ bằng gang D700 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Nắp hố đồng hồ bằng gang D700 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Xich sắt D22 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | m |
| BL | HỐ VAN D100 | |||
| 1 | Cung cấp van 2 chiều BB DN100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 2 | LĐ van 2 chiều BB DN100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 3 | Cung cấp đầu nối gắn bích nhựa HDPE D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5 | bộ |
| 4 | LĐ đầu nối gắn bích nhựa HDPE D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5 | bộ |
| 5 | Cung cấp BU nhựa HDPE D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt BU nhựa HDPE D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 7 | Cung cấp Bích thép rỗng DN100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Bích thép rỗng DN100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 9 | LĐ Adapter gang DN110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 10 | LĐ Adapter gang DN110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| BM | HỐ VAN XẢ CẶN D80 | |||
| 1 | Cung cấp Van cổng BB DN80 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 2 | LĐ Van cổng BB DN80 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp Tê thép xả đáy BBB DN100x80 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 4 | LĐ Tê thép xả đáy BBB DN100x80 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp đầu nối gắn bích nhựa HDPE D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5 | bộ |
| 6 | LĐ đầu nối gắn bích nhựa HDPE D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5 | bộ |
| 7 | Cung cấp BU nhựa HDPE DN110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU nhựa HDPE DN110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp Bích thép rỗng DN100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Bích thép rỗng DN100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp Ống nhựa HDPE D110 PN10 PE100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D110 PN10 PE100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| BN | HỐ VAN XẢ KHÍ D25 | |||
| 1 | Cung cấp Đoạn ống thép D25 1 đầu ren, L=0,3m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 2 | LĐ Đoạn ống thép D25 1 đầu ren, L=0,3m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 3 | Cung cấp Van 2 chiều DN25 ren | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 4 | LĐ Van 2 chiều DN25 ren | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp Bầu xả khí đơn DN25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 6 | LĐ Bầu xả khí đơn DN25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp Đai khởi thủy DN110x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 8 | LĐ Đai khởi thủy DN110x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp Đai khởi thủy DN160x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | LĐ Đai khởi thủy DN160x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| BO | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| BP | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông dày 20cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,49 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,94 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch terrazzo 400x400x30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 244 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,687 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,733 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,694 | 100m3 |
| 7 | Hoàn trả nền bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,209 | m3 |
| 8 | Hoàn trả nền gạch terrazzo 400x400x45 | Theo hồ sơ TKBVTC | 366 | m2 |
| BQ | HỐ ĐỒNG HỒ D125 | |||
| 1 | Đào hố đồng hồ, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1105 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8462 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0152 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0054 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9422 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn ống M200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1206 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2842 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0374 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,229 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0136 | 100m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,0158 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,24 | m2 |
| 14 | Cốt thép D10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0107 | tấn |
| 15 | Cốt thép D12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,002 | tấn |
| 16 | Thép L100x100x9 | Theo hồ sơ TKBVTC | 364 | kg |
| 17 | Thép tấm KT: 150x150x5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,2988 | kg |
| 18 | Bu lông M12 L460 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 19 | Gia công thép viền hố van | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3693 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép viền hố van | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3693 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0525 | 100m3 |
| BR | HỐ VAN D100 | |||
| 1 | Đào hố van, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2622 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3448 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0328 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0172 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0492 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1125 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,708 | m3 |
| 9 | Bê tông chèn ống M200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6029 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8272 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1148 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,72 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,999 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | m2 |
| 16 | Cốt thép D10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0756 | tấn |
| 17 | Cốt thép D6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0033 | tấn |
| 18 | Thép V 65x65x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 212,76 | kg |
| 19 | Thép V 75x75x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 167,14 | kg |
| 20 | Thép tấm KT: 150x150x5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,6625 | kg |
| 21 | Bu lông M12 L460 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | bộ |
| 22 | Gia công thép viền hố van | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3976 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép viền hố van | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3976 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1477 | 100m3 |
| BS | HỐ VAN XẢ CẶN D80 | |||
| 1 | Đào hố van, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1049 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5379 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0131 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8069 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0197 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,045 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9186 | m3 |
| 9 | Bê tông chèn ống M200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1206 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3309 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0459 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,288 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0144 | 100m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,1996 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | m2 |
| 16 | Cốt thép D10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0303 | tấn |
| 17 | Cốt thép D6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0013 | tấn |
| 18 | Thép V 65x65x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 85,104 | kg |
| 19 | Thép V 75x75x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,856 | kg |
| 20 | Thép tấm KT: 150x150x5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,065 | kg |
| 21 | Bu lông M12 L460 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 22 | Gia công thép viền hố van | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,159 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép viền hố van | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,159 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0591 | 100m3 |
| BT | HỐ VAN XẢ KHÍ D25 | |||
| 1 | Đào hố van, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1017 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1229 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0077 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1843 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0115 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5285 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1003 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0209 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1825 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,014 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép D10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0205 | tấn |
| 12 | Cốt thép D6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,002 | tấn |
| 13 | Thép V 65x65x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 82,9764 | kg |
| 14 | Thép V 75x75x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 65,76 | kg |
| 15 | Thép tấm KT: 150x150x5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,5975 | kg |
| 16 | Bu lông M12 L460 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 17 | Gia công thép viền hố van | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1593 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép viền hố van | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1593 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0945 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,505 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 13,1km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,505 | 100m3 |
| BU | TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Cung cấp trụ cứu hoả D100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 2 | LĐ trụ cứu hoả D100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 3 | Cung cấp van 2 chiều mặt bích DN100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 4 | LĐ van 2 chiều mặt bích DN100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 5 | Cung cấp tê thép BBB DN110x110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 6 | LĐ tê thép BBB DN110x110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp adapter gang D100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 8 | LĐ adapter gang D100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 9 | Cung cấp Hộp bảo vệ ti van (Ống nhựa HDPE D200 L=0,8m) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 10 | LĐ Hộp bảo vệ ti van (Ống nhựa HDPE D200 L=0,8m) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 11 | Cung cấp Bích thép rỗng DN100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cặp bích |
| 12 | LĐ Bích thép rỗng DN100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cặp bích |
| 13 | Cung cấp Cút thép BB DN100x90 độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 14 | LĐ Cút thép BB DN100x90 độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 15 | Cung cấp Ống thép D100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 100m |
| 16 | LĐ Ống thép D100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 100m |
| 17 | Cung cấp Miệng khóa gang | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 18 | LĐ Miệng khóa gang | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 19 | Cung cấp Bu lông M10 L70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 20 | LĐ Bu lông M10 L70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 21 | Đào trụ cứu hỏa, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4032 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,52 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,066 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,41 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,036 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4931 | 100m3 |
| BV | DI CHUYỂN ỐNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE D75 PN10 PE80 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | 100m |
| 2 | LĐ ống thép D100 dày 5,16mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 3 | Cút nhựa D75x90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 4 | Cắt nền bê tông dày 20cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,2 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2916 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1392 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0972 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,2 | m3 |
| BW | NHÀ VỆ SINH | |||
| BX | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,68 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,81 | 100m3 |
| 3 | Lấp đất móng bằng đầm cóc K=0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,67 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,327 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 13,1km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,327 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,327 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,13 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,31 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,35 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | tấn |
| 11 | SX + LD ván khuôn móng, ván khuôn kim loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,67 | 100m2 |
| 12 | Bê tông dầm móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,36 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m2 |
| 14 | SX+LD cốt thép giằng móng F | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | tấn |
| 15 | Bê tông nền đá 4x6 M100 dày 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,14 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,2 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,77 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | m3 |
| 19 | Bê tông thương phẩm sàn M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,78 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,13 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,53 | tấn |
| 22 | SX+LD cốt thép lanh tô F | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,03 | tấn |
| 23 | SX+LD cốt thép lanh tô F>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,02 | tấn |
| 24 | Cốt thép sàn D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,66 | tấn |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,43 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,08 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,57 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,49 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m2 |
| 30 | SX + LD + TD ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,09 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,38 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều D100mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,84 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày D200mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,93 | m3 |
| 34 | Trát ngoài nhà vữa XM M75 dày 15mm, H | Theo hồ sơ TKBVTC | 46,97 | m2 |
| 35 | Trát trong nhà vữa XM M75 dày 15mm, H | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,4 | m2 |
| 36 | Trát trần vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,2 | m2 |
| 38 | Ốp tấm COMPACT vân gỗ D12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,21 | m2 |
| 39 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm 20x40x1,5mm, khung xương ốp dầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,57 | tấn |
| 40 | Lắp dựng thép 20x40x1,5mm, khung xương ốp dầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,57 | tấn |
| 41 | Ốp đá Granit vào cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,09 | m2 |
| 42 | Lát mặt bàn đá MABLE vàng nâu tây dày 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,63 | m2 |
| 43 | Phào đá KT20 x 20 đá MABLE | Theo hồ sơ TKBVTC | 167,26 | md |
| 44 | Ốp đá MABLE màu trắng trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 107,4 | m2 |
| 45 | Ốp đá Granit màu đá vân mây ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 60,96 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch GRANIT chống trơn KT 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,67 | m2 |
| 47 | Ốp đá Granit đen vân trắng | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,89 | m2 |
| 48 | Quét chống thấm sika 1,5kg/m2 , quét 2 lớp (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,8 | m2 |
| 49 | Láng mái vữa XM M75 dày 20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,8 | m2 |
| 50 | Keo chuyên dụng | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,8 | m2 |
| 51 | Trồng cỏ nhân tạo mái nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,328 | 100m2 |
| 52 | Trần hợp kim nhôm KT 600 x 600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,48 | m2 |
| 53 | Đá Granit KT 1000 x 500 khò nhám mặt màu ghi sám | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,84 | m2 |
| 54 | Tấm POLYCACBONAT đặc dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3989 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất Lan can hộp INOX 304 KT 75x150x3 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,05 | tấn |
| 56 | Lắp đặt Lan can hộp INOX 304 KT 75x150x3 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,05 | tấn |
| 57 | Sơn mầu tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.051,81 | kg |
| 58 | Ống nhựa thoát nước PVC D200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 59 | Cút nhựa PVC D200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 60 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cái |
| BY | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,51 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,07 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,12 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,01 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,88 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,07 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | 1 cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 71,14 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,34 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,57 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,8 | m2 |
| BZ | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,23 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,83 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,95 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,09 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,67 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0493 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | 1 cấu kiện |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,54 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,34 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,77 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,68 | m2 |
| 17 | Tôn đậy nắp bể INOX | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | m2 |
| CA | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn LED lốp trần lắp nổi D170-12W | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 2 | Đèn LED PANEL âm trần KT 600 x 600-40W+ phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu gương gắn tường P=6w | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 4 | Đèn chiếu hắt rọi cột gắn tường P=10w | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 5 | Máy sấy tay kiểu cảm ứng P=1500w | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 6 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 7 | Công tắc đơn ngầm tường 250V-5A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Công tắc đôi ngầm tường 250V-5A | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 9 | Quạt thông gió âm trần KT300 x 300-35W+ phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 10 | Ống gió mềm D100 nối quạt âm trần kèm ty treo | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | m |
| 11 | Mặt nan chắn KT 250 x 250+ đai kẹp+ phụ kiện lắp | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 12 | ATTOMAT chống giật RCBO 2p-63A-30MA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 13 | ATTOMAT 1 pha 20 A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 14 | ATTOMAT 1 pha 16 A | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 15 | ATTOMAT 1 pha 10 A | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 16 | Bộ mạch điều khiển RELE | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 5 tủ |
| 17 | Time theo thời gian 24H | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 18 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 19 | Đèn báo chế dộ làm việc | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 5 đèn |
| 20 | Vỏ tủ điện KT400 x 300x150mm sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 21 | Đế nhựa ngầm tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 22 | Cáp điện ngầm tường CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x35mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 478 | m |
| 23 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 24 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | m |
| 25 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 252 | m |
| 26 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 482 | m |
| 27 | Ống nhựa voặn xoắn HDPE luồn dây D65/50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 478 | m |
| 28 | Ống nhựaPVC luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 184 | m |
| 29 | Ống nhựaPVC luồn dây điện D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 170 | m |
| 30 | Ống nhựa mềm luồn dây điện D16 xuống đèn | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | m |
| 31 | Hộp nối dây 2 ngả | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | hộp |
| 32 | Kẹp nhựa đỡ ống | Theo hồ sơ TKBVTC | 115 | Cái |
| 33 | Lưới báo cáp hạ áp rộng 0,5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 267 | m |
| 34 | Gạch đặc không nung 6,5 x 10,5 x 22cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.806 | Viên |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,96 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,57 | 100m3 |
| 38 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16- H=2400mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cọc |
| 39 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m |
| 40 | Khuy+ ốc bắt tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Cái |
| CB | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 4 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40 x 40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32 x 32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 6 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32 x 20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 7 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20 x 20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 8 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 9 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 10 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 11 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trong | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 12 | Van 2 chiều D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 13 | Van 1 chiều D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 14 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32 x 20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 15 | Rắc co D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 16 | Rắc co D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 17 | Rắc co D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23 | cái |
| 18 | Khởi thủy D160 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| CC | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC-D110 (C2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC-D90 (C2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC-D76 (C2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC-D42 (C2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC-D32 (C2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 6 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC xiên 90° - D90 X 42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC xiên 90° - D76 x 34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC 135° D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 13 | Cút nhựa PVC 135° D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 14 | Cút nhựa PVC 135° D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 15 | Cút nhựa PVC 90° D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 16 | Cút nhựa PVC 90° D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 17 | Cút nhựa PVC 90° D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 18 | Nút bịt đầu D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Nút bịt đầu D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 20 | măng sông nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 21 | măng sông nhựa D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| CD | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xí bệt (tương đương TOTO) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 2 | Vòi xịt(tương đương TOTO) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 3 | Lavabo sứ(tương đương TOTO) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 4 | Vòi LAVABO bán tự động(tương đương TOTO) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 5 | Chậu tiểu nam cảm ứng(tương đương TOTO) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 6 | Van ấn tiểu nam cảm ứng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 7 | Xi phông vòi chậu bán tự động | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 8 | Dây mềm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 9 | Vòi rửa Inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 10 | Phễu thu inox D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi KT 600 x 900 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 12 | hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 13 | hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 14 | Máy bơm nước sinh hoạt H=6mQ=4m3/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 15 | Van phao cầu D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | CREPHIN rọ lọc D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 17 | Khớp chống rung D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 18 | Khớp chống rung D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 19 | Thiết bị báo cạn bể (2192 BVLKhoa tr21) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| CE | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Vách composit màu ghi phụ kiện đồng bộ(loại cao cấp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,63 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa đi panô nhôm hệ tương đương Xingfa (việt nam) dầy 2,0mm phụ kiện đồng bộ , kính an toàn 2 lớp 8,38mm (tương đương việt nhiệt chu lai) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,78 | m2 |
| 3 | SX + LD cửa sổ panô nhôm hệ tương đương Xingfa (việt nam ) dầy 1,7mm phụ kiện đồng bộ , kính an toàn 2 lớp 6,38mm (tương đương việt nhật chu lai) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,24 | m2 |
| 4 | Biển chỉ dẫn khu WC | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| CF | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| CG | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Cung cấp Cột thép đa giác côn + dàn đèn nâng hạ cao 25m, lắp 8 đèn pha LED chiếu sáng nút giao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột thép đa giác côn + dàn đèn nâng hạ cao 25m, lắp 8 đèn pha LED chiếu sáng nút giao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 3 | Cung cấp Cột thép tròn côn cao 11,5m + cần đèn cánh buồm đôi V2500 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | Cột |
| 4 | Lắp đặt Cột thép tròn côn cao 11,5m + cần đèn cánh buồm đôi V2500 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | Cột |
| 5 | Cung cấp Cột đèn trang trí cao 3,5m trọn bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 155 | Cột |
| 6 | Lắp đặt Cột đèn trang trí cao 3,5m trọn bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 155 | Cột |
| 7 | Cung cấp Đèn pha chiếu sáng nút giao, bóng LED công suất 480W | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn pha chiếu sáng nút giao, bóng LED công suất 480W | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Bộ |
| 9 | Cung cấp Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 115W | Theo hồ sơ TKBVTC | 68 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 115W | Theo hồ sơ TKBVTC | 68 | Bộ |
| 11 | Cung cấp Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 145W | Theo hồ sơ TKBVTC | 68 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 145W | Theo hồ sơ TKBVTC | 68 | Bộ |
| 13 | Cung cấp Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha, 3 ngăn lắp đặt mới | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Tủ |
| 14 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha, 3 ngăn lắp đặt mới | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Tủ |
| 15 | Cung cấp Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x35mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.404,54 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x35mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.404,54 | m |
| 17 | Cung cấp Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.124,26 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.124,26 | m |
| 19 | Cung cấp Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.100 | m |
| 20 | Lắp đặt Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.100 | m |
| 21 | Cung cấp Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.528,8 | m |
| 22 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.528,8 | m |
| 23 | Cung cấp Bộ tiếp địa an toàn R1C | Theo hồ sơ TKBVTC | 192 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt Bộ tiếp địa an toàn R1C | Theo hồ sơ TKBVTC | 192 | Bộ |
| 25 | Cung cấp Bộ tiếp địa trung tính R4C | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt Bộ tiếp địa trung tính R4C | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | Bộ |
| 27 | Đánh số cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 190 | Cột |
| 28 | Làm đầu cáp - (4x35)mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 68 | Đầu |
| 29 | Làm đầu cáp - (4x10)mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 310 | Đầu |
| 30 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 378 | Đầu |
| CH | PHẦN MÓNG CỘT, ỐNG NHỰA VÀ RÃNH CÁP NGẦM | |||
| 1 | Móng cột chiếu sáng M4 (cột đèn cao 25m) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột chiếu sáng M1 (cột đèn chiếu sáng giao thông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | Móng |
| 3 | Móng cột chiếu sáng M2 (cột đèn trang trí) | Theo hồ sơ TKBVTC | 155 | Móng |
| 4 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Móng |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.909,66 | m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Theo hồ sơ TKBVTC | 334 | m |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 191 | m |
| 8 | Cắt đường bê tông Asphalt | Theo hồ sơ TKBVTC | 72 | md |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông Asphalt mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,592 | m3 |
| 10 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.183,368 | m3 |
| 11 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC | 450,1685 | m3 |
| 12 | Gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 32.760 | viên |
| 13 | Băng báo cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.140 | m2 |
| 14 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC | 716,688 | m3 |
| 15 | Hoàn trả mặt đường Bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,888 | m3 |
| 16 | Hoàn trả mặt đường Bê tông Asphalt | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,592 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.183,368 | m3 |
| 18 | Module Thiết bị xử lý nước thải (công suất 3m3/ngày.đêm) kích thương 2000x1600mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| CI | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm chuyên ngành | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí ngừng và cấp điện chở lại | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | khoản | |
| 5 | Phí vệ sinh môi trường | 1 | khoản | |
| 6 | Thuế tài nguyên khai thác đất để đắp | 1 | khoản | |
| 7 | Cấp quyền khai thác | 1 | khoản | |
| 8 | Phí bảo vệ môi trường khai thác đất | 1 | khoản | |
| CJ | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khoản thuế ((A+B+C):1,08)x2% | 1 | Khoản | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp II - Nhà thầu phải đóng kèm theo các bản sao công chứng của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như:+ Quyết định phê duyệt TKKT hoặc BVTC hoặc tài liệu để chứng minh cấp và loại công trình. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư.- Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ+ Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ(2) .Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 207.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 207.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát giao thông hạng II hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên phù hợp với loại công việc cho gói thầu này.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng (tối thiểu công trình hạng II) mà cá nhân đã từng đảm nhận; | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 4 | - Có bằng đại học trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình | 2 | - Có bằng đại học trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 2 | - Có bằng đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu yêu cầu: ≥1,25m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy ép cọc trước | Công suất yêu cầu: ≥200T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu yêu cầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Máy bơm bê tông | Công suất yêu cầu: ≥40 m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 5 | Máy ủi | Công suất yêu cầu: ≥110 CV. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Trọng tải yêu cầu: ≥10 T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 4 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh yêu cầu: ≥8.5T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 8 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng rung yêu cầu: ≥25T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh yêu cầu: ≥16T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng yêu cầu: ≥16T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 11 | Máy khoan xoay | Công suất yêu cầu: ≥80kNm. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 4 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Dung tích yêu cầu: ≥5,0m3 Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 13 | Xe tưới nhựa | Công suất yêu cầu: ≥5T Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 14 | Máy rải nhựa | Công suất yêu cầu: ≥130cv. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 15 | Đầm dùi | Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 4 |
| 16 | Máy hàn | Công suất yêu cầu: ≥23KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 4 |
| 17 | Đầm bàn | Công suất yêu cầu: ≥1Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 4 |
| 18 | Đầm cóc | Trọng lượng yêu cầu: ≥60kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 4 |
| 19 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 20 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn: ≥80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 4 |
| 21 | Máy cắt uốn thép | Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 4 |
| 22 | Búa căn khí nén | Công suất yêu cầu: ≥1,5m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 23 | Máy nén khí | Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 24 | Máy phát điện xoay chiều | Công suất yêu cầu: ≥30kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 25 | Máy bơm nước | Công suất yêu cầu: ≥70hp. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi