Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910314-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại giam Mỹ Phước
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220910304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 23:59:00 đến ngày 2022-09-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,315,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,500,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.946725E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực điện-Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế điện công trình hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế Cấp thoát nước công trình hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 9 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trại giam Mỹ Phước
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
gói thầu xây lắp số 01 thuộc công trình: Nhà xưởng lao động, dạy nghề cho phạm nhân Phân trại số 2 - Trại giam Mỹ Phước
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam Mỹ Phước, địa chỉ: TT Mỹ Phước, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đầu Tư Phát Triển Trường Thịnh, Địa chỉ: Số 508/1 Cách Mạng Tháng Tám, phường 11, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Cục C10.


- Bên mời thầu: Trại giam Mỹ Phước , địa chỉ: Khu phố 3, TT. Mỹ phước, Tân Phước, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Trại giam Mỹ Phước, địa chỉ: TT Mỹ Phước, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh - Bảng tiến độ thi công - Thuyết minh biện pháp thi công đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo chương V - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Mỹ Phước, địa chỉ: TT Mỹ Phước, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Mỹ Phước, địa chỉ: TT Mỹ Phước, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang, điện thoại: (0273).643232
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Mỹ Phước, địa chỉ: TT Mỹ Phước, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang, điện thoại: (0273).643232
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền nhà xưởng
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật chương V11100m3
B Nhà xưởng
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V41,25100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,5148100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật chương V30,03m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V64,9203m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V17,4194m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0211tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,9974tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,5345100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,4307100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V13,2083m3
11Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V27,7842m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V15,0203m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V1,502100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3045tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V1,6005tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,8044100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật chương V1,6087100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V1,6989100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V48,9196m3
C PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật chương V5,4144m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,983100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1521tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V1,0352tấn
5Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cộtYêu cầu kỹ thuật chương V95cái
6Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèoYêu cầu kỹ thuật chương V252cái
7Gia công lắp dựng tăng đơ D16Yêu cầu kỹ thuật chương V68cái
8Gia công lắp dựng bu lông M14x100Yêu cầu kỹ thuật chương V272cái
9Gia công lắp dựng vít nở M14x120Yêu cầu kỹ thuật chương V272cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V2,292m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,147tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,131tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,3928100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0778tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3732tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V5,1346m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,5135100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V3,6292m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V0,3629100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,6671tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật chương V7,1729tấn
22Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V3,81tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật chương V7,1729tấn
24Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V3,81tấn
25Gia công giằng mái thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,6523tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V495,2804m2
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V34,8684m2
2Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu kỹ thuật chương V36,2916m2
3Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V63,9706m3
4Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V2,5745m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V334,6896m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V419,8668m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V33,792m2
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V39,28m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V51,35m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V26,3012m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuYêu cầu kỹ thuật chương V541,3004m2
12Quét vôi 3 nước trắngYêu cầu kỹ thuật chương V373,9696m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật chương V8,5778100m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0415tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật chương V0,041tấn
16Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,2352tấn
17Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,235tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V7,16m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật chương V0,726100m2
20Máng thoát nước bằng tôn liên doanhYêu cầu kỹ thuật chương V80,4m2
E PHẦN CỬA
1Sản xuất lắp dựng cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mmYêu cầu kỹ thuật chương V52,64m2
2Sản xuất láp dựng cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mmYêu cầu kỹ thuật chương V30,72m2
3Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 12x12 (cả sơn và công lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật chương V33,6m2
4SXLD khung thép hình lưới B40Yêu cầu kỹ thuật chương V35,4m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V10,452m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V6,432m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V14,271m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V54,27m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật chương V16cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 300AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt dây 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V250m
9Lắp đặt dây 2x 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V500m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V140m
11Lắp đặt dây 2x 6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V130m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
G CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật chương V5cọc
2Chân bật sắt phi 8Yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmYêu cầu kỹ thuật chương V140m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmYêu cầu kỹ thuật chương V30m
H PHẦN NƯỚC / Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmYêu cầu kỹ thuật chương V3,2100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmYêu cầu kỹ thuật chương V20cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
6Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D32Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Gia công lắp dựng cút 90 đều hàn nhiệt D27Yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
8Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D27Yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
9Gia công lắp dựng tê thu 32x27 hàn nhiệtYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
12Lắp đặt chậu xí xổmYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
13Gia công lắp đặt máy bơm nước Q =5m3/h; H=10mYêu cầu kỹ thuật chương V1máy
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
I BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1376100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật chương V5,8968m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,864m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,0275100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,125m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1308tấn
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V2,9204m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,75m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0633tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,031100m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V5,2736m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V16,3695m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật chương V51 cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V6,55m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật chương V0,131100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.946725E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.21
2 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực điện-Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế điện công trình hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.21
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 4 Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động.21
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.-Hợp đồng lao động.21
5 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế Cấp thoát nước công trình hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: 1,5 kW2
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg1
5 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW2
6 Máy khoan bê tông Công suất: 4,5 kW1
7 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
8 Xe ủi Công suất: 110 CV1
9 Xe lu Công suất: 9 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->