Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả di chuyển đường điện hạ thế)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910149-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả di chuyển đường điện hạ thế)
Số hiệu KHLCNT 20220910120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 23:20:00 đến ngày 2022-09-17 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,301,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4523235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.890464E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng đang thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.411.084.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.233.252.900 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng đường giao thông hoặc tương đương; Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) như theo quy định trong HSMT này với chức vụ kỹ thuật thi công phụ trực tiếp.- 01 Kỹ sư, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành thi công ít nhất 1 công trình đường dây điện hạ thế trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình đã thi công (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm kỹ thuật thi công công trình đường dây điện hạ thế)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng móc cẩu chính: ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: 50 T/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả di chuyển đường điện hạ thế)
CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GTNT XÃ TIẾN THẮNG, TUYẾN TỪ ĐƯỜNG QL.38B (NHÀ ANH SỸ THÔN 4) ĐẾN NHÀ VĂN HÓA THÔN 4
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng, Địa chỉ: xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam; số điện thoại: 02263876741
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK; Địa chỉ: Thôn Thổ Ốc xã Trần Hưng Đạo huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK; Địa chỉ: Thôn Thổ Ốc xã Trần Hưng Đạo huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30-4; Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ đầu tư An Phúc Hưng; Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng, Địa chỉ: xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam; số điện thoại: 02263876741


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Các tài liệu được quy định cụ thể tại các mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu (Hoặc làm rõ nếu có) khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng, Địa chỉ: xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam; số điện thoại: 02263876741
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tiến Thắng; Địa chỉ: xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263876741
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam (Theo quy định tại điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP); Địa chỉ: Số 15, Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226.852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V295,63m3
2Đào nền đường (đào đất KTH) - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,4336100m3
3Đào nền đường (đào khuôn đường) - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,8503100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K=0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4729100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K=0,98 (bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0761100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định )Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4336100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6139100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6,7285100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,0768100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6424100m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V5,7091100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7091100tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,6424100m2
14Gia công lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m2
15Đổ bê tông mặt đường, bê tông mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9m3
B KÈ ĐÁ
1Đào móng kè đá - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,1256100m3
2Đắp hoàn trả móng kè (Tận dụng đất đào khuôn, nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6237100m3
3Đóng cọc tre gia cố đáy móng chiều dài cọc - ≤2,5m Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V138,9375100m
4Thi công lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V22,23m3
5Xây móng kè bằng đá hộc - chiều dày >60cm vữa xi măng mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V112,86m3
6Xây tường kè bằng đá hộc chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V134,66m3
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,18m2
8Ống nhựa D42 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,2m
9Vải địa kỹ thuật TS40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,66m2
10Đá dăm lọc đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m2
11Đắp đập tạm độ chặt Y/C K=0,95 (Tận dụng đất đào khuôn, nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8475100m3
12Phá đập tạm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,8475100m3
13Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Mục
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định )Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1601100m3
C THOÁT NƯỚC NGANG: CỐNG D600
1Đào móng cống - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2982100m3
2Đào móng cống, đào bùn, đất hữu cơ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m3
3Đắp đất hoàn trả thành cống độ chặt Y/C K=0,90 (Tận dụng đất đào khuôn, nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
4Đóng cọc tre gia cố đáy móng cống, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V49,13100m
5Đổ bê tông lót móng cống, bê tông mác 100# đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,37m3
6Rải nilon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,2m2
7Gia công lắp dựng ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
8Đổ bê tông móng cống, bê tông mác 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,71m3
9Gia công lắp dựng ván khuôn tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
10Đổ bê tông tường đầu cống, bê tông mác 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
11Nối ống cống bằng gạch XMCL, đường kính ống cống D600mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V35mối nối
12Gia công lắp dựng ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
13Đổ bê tông mái bờ kênh mương, bê tông mác 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
14Đổ bê tông móng mái bờ kênh mương, bê tông mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
15Đắp đất hoàn trả mái bờ kênh mương, độ chặt Y/C K=0,95 (Tận dụng đất đào khuôn, nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0781100m3
16Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - đường kính D600mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V441 đoạn ống
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2982100m3
D THOÁT NƯỚC DỌC: RÃNH B300
1Thi công lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V69,5m3
2Đổ bê tông thân rãnh, bê tông M250# đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V181,69m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V39,2172100m2
4Gia công lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9868tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7326tấn
6Lắp đặt rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.0451 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1.0451 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.0451 cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V44,412510 tấn/1km
10Vữa XM mối nối, vữa XM M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V283,696m2
11Đổ bê tông tấm đan rãnh, bê tông mác 250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,53m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9102tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8324tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,1358100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.0451cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1.0451cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.0451cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,67510 tấn/1km
19Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,8524100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định )Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8524100m3
E HỐ GA
1Đào móng hố ga - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,351m3
2Đắp đất hoàn trả thành hố ga độ chặt Y/C K=0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0159100m3
3Thi công lớp đá dăm đệm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V7,38m3
4Đổ bê tông móng hố ga, bê tông mác 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,79m3
5Gia công lắp dựng ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2995100m2
6Xây hố ga bằng gạch XMCL vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V41,87m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V87,37m2
8Láng đáy hố ga dày 1cm, vữa XM M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
9Đổ bê tông mũ hố ga, bê tông mác 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,29m3
10Gia công lắp dựng ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7872100m2
11Gia công lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
14Đổ bê tông tấm đan hố ga, bê tông mác 250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,38m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2246100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V481cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V481cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V481cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,095110 tấn/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1755100m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V141m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dựng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m3
3Đổ bê tông cột, bê tông mác 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
4Đổ bê tông móng mố trụ, bê tông mác 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,325m3
5Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938100m2
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1665100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0733tấn
8Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,38m2
9Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V25
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,47m2
G VẠN CHUYỂN PHẾ THẢI:
1Vận chuyển đá tảng, cục bê tông (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định )Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9563100m3
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Cọc tiêu bằng tre Φ7cm, L=1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V80,4m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,67m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
4Biển chữ nhật KT900x1300:Mô tả kỹ thuật theo chương V4Biển
5Biển tam giác, biển trònMô tả kỹ thuật theo chương V4Biển
6Dây nhựa PVC trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V400m
7Cờ hiệu nheo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
8Đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Người điều hành giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V180công
11Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Bóng điện 100WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V360Kwh
I DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (PHẦN XÂY DỰNG)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (móng cột cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m3
2Đào móng cột điện- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,0561m3
3Gia công lắp dựng ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3156100m2
4Đổ bê tông lót móng cột, bê tông mác 150# đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3305tấn
6Đổ bê tông móng cột, bê tông mác 200# đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V33,12m3
7Đắp đất hoàn trả nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,376m3
J DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (PHẦN THÁO DỠ)
1Tháo dỡ cột điện cũ, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V181 cột
2Tháo dỡ cáp điện cũ. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6245km/dây
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
K DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ)
1Cột bê tông mới PC 8,5-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cột
2Cột bê tông mới PC 9,0-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23cột
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6227km/dây
5Cáp ABC 4x95mm (Tận dụng 50% dây cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V310,46M
6Lắp đặt tấm mócMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
7Tấm mócMô tả kỹ thuật theo chương V49Cái
8Kẹp néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V49Cái
9Đai thép + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
10Lắp đặt hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
11Lắp đặt hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
12Dây Cu/PVC/PVC 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00231km/1 dây
13Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V379m
14Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Gip nhôm 3 bu longMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Nối cáp bọc cách điện IPC Bulong M10Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
18Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
19Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
20Ca xe vận chuyển vật tư, thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
21Nhân công thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
L DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (PHẦN THÍ NGHIỆM)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo chương V41sợi, 1ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4523235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.890464E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng đang thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.411.084.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.233.252.900 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng đường giao thông hoặc tương đương; Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) như theo quy định trong HSMT này với chức vụ kỹ thuật thi công phụ trực tiếp.- 01 Kỹ sư, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành thi công ít nhất 1 công trình đường dây điện hạ thế trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình đã thi công (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm kỹ thuật thi công công trình đường dây điện hạ thế)32
3 Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công công trình tương tự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất: 23 kW1
2 Cần cẩu Sức nâng móc cẩu chính: ≥ 6 tấn2
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: ≥5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: 1,5 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 kg2
7 Máy đào Dung tích gầu: ≥ 0,50 m32
8 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng: ≥10 Tấn1
9 Máy lu rung tự hành Trọng lượng: ≥25 Tấn1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn tốt1
11 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
12 Máy trộn vữa Dung tích: 80 lít2
13 Máy ủi Công suất: 110 CV2
14 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥7 Tấn2
15 Trạm trộn bê tông asphan Năng suất: 50 T/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->