Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả di chuyển đường điện hạ thế)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả di chuyển đường điện hạ thế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220910120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 23:20:00 đến ngày 2022-09-17 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,301,549,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4523235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.890464E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng đang thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.411.084.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.233.252.900 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng đường giao thông hoặc tương đương; Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) như theo quy định trong HSMT này với chức vụ kỹ thuật thi công phụ trực tiếp.- 01 Kỹ sư, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành thi công ít nhất 1 công trình đường dây điện hạ thế trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình đã thi công (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm kỹ thuật thi công công trình đường dây điện hạ thế) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng móc cẩu chính: ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 0,50 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: 50 T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả di chuyển đường điện hạ thế) CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GTNT XÃ TIẾN THẮNG, TUYẾN TỪ ĐƯỜNG QL.38B (NHÀ ANH SỸ THÔN 4) ĐẾN NHÀ VĂN HÓA THÔN 4 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Các tài liệu được quy định cụ thể tại các mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu (Hoặc làm rõ nếu có) khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng, Địa chỉ: xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam; số điện thoại: 02263876741 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tiến Thắng; Địa chỉ: xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263876741 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam (Theo quy định tại điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP); Địa chỉ: Số 15, Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226.852.701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,63 | m3 |
| 2 | Đào nền đường (đào đất KTH) - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4336 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường (đào khuôn đường) - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8503 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K=0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4729 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K=0,98 (bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0761 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4336 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6139 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7285 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0768 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6424 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7091 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7091 | 100tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6424 | 100m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường, bê tông mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9 | m3 |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè đá - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1256 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả móng kè (Tận dụng đất đào khuôn, nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6237 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố đáy móng chiều dài cọc - ≤2,5m Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,9375 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,23 | m3 |
| 5 | Xây móng kè bằng đá hộc - chiều dày >60cm vữa xi măng mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,86 | m3 |
| 6 | Xây tường kè bằng đá hộc chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,66 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | m2 |
| 8 | Ống nhựa D42 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật TS40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,66 | m2 |
| 10 | Đá dăm lọc đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m2 |
| 11 | Đắp đập tạm độ chặt Y/C K=0,95 (Tận dụng đất đào khuôn, nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8475 | 100m3 |
| 12 | Phá đập tạm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8475 | 100m3 |
| 13 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mục |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1601 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC NGANG: CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2982 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, đào bùn, đất hữu cơ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả thành cống độ chặt Y/C K=0,90 (Tận dụng đất đào khuôn, nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố đáy móng cống, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,13 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông lót móng cống, bê tông mác 100# đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m3 |
| 6 | Rải nilon lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng cống, bê tông mác 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng ván khuôn tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tường đầu cống, bê tông mác 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 11 | Nối ống cống bằng gạch XMCL, đường kính ống cống D600mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | mối nối |
| 12 | Gia công lắp dựng ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương, bê tông mác 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng mái bờ kênh mương, bê tông mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả mái bờ kênh mương, độ chặt Y/C K=0,95 (Tận dụng đất đào khuôn, nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - đường kính D600mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 đoạn ống |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2982 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC: RÃNH B300 | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thân rãnh, bê tông M250# đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,69 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2172 | 100m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9868 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7326 | tấn |
| 6 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4125 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vữa XM mối nối, vữa XM M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,696 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan rãnh, bê tông mác 250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,53 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9102 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8324 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1358 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045 | 1cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045 | 1cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,675 | 10 tấn/1km |
| 19 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8524 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8524 | 100m3 |
| E | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả thành hố ga độ chặt Y/C K=0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá dăm đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng hố ga, bê tông mác 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | 100m2 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch XMCL vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,87 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,37 | m2 |
| 8 | Láng đáy hố ga dày 1cm, vữa XM M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông mũ hố ga, bê tông mác 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m3 |
| 10 | Gia công lắp dựng ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7872 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan hố ga, bê tông mác 250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2246 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0951 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | 100m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dựng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông cột, bê tông mác 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng mố trụ, bê tông mác 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1665 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | tấn |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,38 | m2 |
| 9 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,47 | m2 |
| G | VẠN CHUYỂN PHẾ THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9563 | 100m3 |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre Φ7cm, L=1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,67 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 4 | Biển chữ nhật KT900x1300: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| 5 | Biển tam giác, biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| 6 | Dây nhựa PVC trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 7 | Cờ hiệu nheo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Người điều hành giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| 11 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Bóng điện 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | Kwh |
| I | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (móng cột cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m3 |
| 2 | Đào móng cột điện- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,056 | 1m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3156 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng cột, bê tông mác 150# đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3305 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng cột, bê tông mác 200# đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,376 | m3 |
| J | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (PHẦN THÁO DỠ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện cũ, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ cáp điện cũ. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6245 | km/dây |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| K | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Cột bê tông mới PC 8,5-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| 2 | Cột bê tông mới PC 9,0-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cột |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6227 | km/dây |
| 5 | Cáp ABC 4x95mm (Tận dụng 50% dây cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,46 | M |
| 6 | Lắp đặt tấm móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 7 | Tấm móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Cái |
| 8 | Kẹp néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Cái |
| 9 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 12 | Dây Cu/PVC/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 1km/1 dây |
| 13 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379 | m |
| 14 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Gip nhôm 3 bu long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Nối cáp bọc cách điện IPC Bulong M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 18 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 20 | Ca xe vận chuyển vật tư, thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 21 | Nhân công thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| L | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (PHẦN THÍ NGHIỆM) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1sợi, 1ruột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4523235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.890464E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng đang thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.411.084.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.233.252.900 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng đường giao thông hoặc tương đương; Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) như theo quy định trong HSMT này với chức vụ kỹ thuật thi công phụ trực tiếp.- 01 Kỹ sư, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành thi công ít nhất 1 công trình đường dây điện hạ thế trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình đã thi công (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm kỹ thuật thi công công trình đường dây điện hạ thế) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công công trình tương tự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất: 23 kW | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Sức nâng móc cẩu chính: ≥ 6 tấn | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: ≥5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70 kg | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥ 0,50 m3 | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng: ≥10 Tấn | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng: ≥25 Tấn | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Dung tích: 80 lít | 2 |
| 13 | Máy ủi | Công suất: 110 CV | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥7 Tấn | 2 |
| 15 | Trạm trộn bê tông asphan | Năng suất: 50 T/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi