Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910031-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220204654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 22:50:00 đến ngày 2022-09-26 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,387,568,081 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.91E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị trường học+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 11
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 2 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư điện: 2 người+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm xây dựng (có chức năng thí nghiệm nén tĩnh cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Minh Phú
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập BCNCKT, thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Sơn - Công ty TNHH xây dựng và thương mại PCCC Việt Nhật. + Nhà thầu thẩm tra BCNCKT, thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần TEXO tư vấn và đầu tư. - Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Công nghệ số 1 Việt Nam - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Sóc Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0717100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,0194m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,832m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,384m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4102m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,6497m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2362tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6958tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1488tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3898100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6954100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,6088m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1009100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1211m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,616m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,225m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0665tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0517tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0424100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,305m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,182m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1536m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,155m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6132m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0074tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0256100m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1661100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1358100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1358100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0308100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,6531m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,1057m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8072tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,932tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7328tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1979100m2
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,2494m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4784tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2359tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0409tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5455100m2
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,2609m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,2651tấn
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,7882100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,0215m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4892tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0257tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5797100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,9467m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3884tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7421tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5825100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9436m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5252tấn
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4638100m2
57Gia công các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,162tấn
58Lắp đặt kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,162tấn
59Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3797tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT146,464m2
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT177,0083m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,4132m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,1568m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1799m3
65Cung cấp lưới trát tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,256m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bậc cầu thang, tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT117,0579m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.501,5034m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,9168m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT541,2176m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,628m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT139,8351m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT236,407m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT622,4684m2
74Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT277,6407m2
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0122100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,215m3
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,066m2
78Xẻ rãnh đường dốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8md
79Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0373tấn
80Lắp dựng lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,965m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,5636m3
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9372tấn
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6608100m2
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT501 cấu kiện
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT166,08m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201,578m2
87Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT157,388m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT709,9432m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,8089m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250,164m2
91Lát gạch đất nung kích thước gạch 285x285x25, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,19m2
92Láng granitô bậc cầu thang, tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT117,0579m2
93Xẻ rãnh bậc cầu thang, tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT697,845md
94Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6296tấn
95Lắp đặt khung đỡ bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0489tấn
96Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,4105m2
97Thi công trần nhôm 600x600x0.6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,4229m2
98Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,053m2
99Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,028m2
100Khoét lỗ bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12lỗ
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.297,0968m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.151,393m2
103Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7738100m2
104Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9503tấn
105Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,12m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,8502m2
107Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2976m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,719m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1364m3
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,6948m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,6948m2
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0021100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0021100m3
114Cung cấp đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8783m3
115Cung cấp khuôn cửa hở 130 bằng thép dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT349,7md
116Cung cấp khuôn cửa kín 130 bằng thép dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,2md
117Cung cấp cửa đi pano kính đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập lồi hai mặt bằng thép mạ kẽm, nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm kính trắng dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời KT cửa theo yêu cầu phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,0663m2
118Cung cấp cửa sổ pano kính đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập lồi hai mặt bằng thép mạ kẽm, nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm kính trắng dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời KT cửa theo yêu cầu phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,3357m2
119Cung cấp vách cửa pano kính đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập lồi hai mặt bằng thép mạ kẽm, nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm kính trắng dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời KT cửa theo yêu cầu phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,3466m2
120Cung cấp cửa sổ chớp: đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm nan chớp làm bằng thép mạ kẽm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời KT cửa theo yêu cầu phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,715m2
121Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT349,7m cấu kiện
122Lắp dựng khuôn cửa kínTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,2m cấu kiện
123Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160,4636m2 cấu kiện
124Khung tủ điện kt 300x500x170mm tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
125Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 100A 20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
126Lắp đặt các Aptomat 3P 32A 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
127Lắp đặt các Aptomat 3P 40A 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
128Lắp đặt các Aptomat 2P 32A 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
129Lắp đặt các Aptomat 1P 10A 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
130Đèn báo hiển thị pha + cầu chìTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
131Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
132Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V cấp chính xác 0.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
133Chuyển mạch Vol kế 400VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
134Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-125ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
135Chuyển mạch ampe kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
136Khung tủ điện kt 300x500x150mm tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
137Lắp đặt các Aptomat 3P 40A 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
138Lắp đặt các Aptomat 2P 75A 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
139Lắp đặt các Aptomat 2P 32A 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
140Lắp đặt các Aptomat 1P 10A 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
141Đèn báo hiển thị pha + cầu chìTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
142Vỏ tủ nhựa âm tường 6 MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
143Lắp đặt các Aptomat 2P 32A 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
144Lắp đặt các Aptomat 1P 10A 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
145Lắp đặt các Aptomat 1P 25A 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
146Lắp đặt các Aptomat RCBO 2P 20A 30MMA, ICU 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
147Vỏ tủ nhựa âm tường 12 MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
148Lắp đặt các Aptomat 2P 75A 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
149Lắp đặt các Aptomat 1P 10A 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
150Lắp đặt các Aptomat 1P 25A 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
151Lắp đặt các Aptomat RCBO 2P 20A 30MMA, ICU 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
152Lắp đặt các Aptomat RCBO 2P 25A 30MMA, ICU 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
153Lắp đặt đèn tuýp led đôi máng treo trần học đường 1.2m 2x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72bộ
154Lắp đặt đèn tuýp led đơn có cần chiếu bảngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
155Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
156Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng led D150-18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
157Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400mm- 85W + hộp sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
158Lắp đặt công tắc 10A- 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
159Lắp đặt công tắc 10A- 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
160Lắp đặt công tắc 10A- 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
161Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
162Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
163Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
164Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 500m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
165Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
166Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
167Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
168Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280m
169Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT880m
170Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.720m
171Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.980m
172Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
173Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
174Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320m
175Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT440m
176Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT860m
177Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT990m
178Lắp đặt ống nhựa luồn dây D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m
179Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
180Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT720m
181Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.600m
182Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
183Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
184Kéo rải dây nối đất thép mạ kẽm D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
185Kéo rải dây thoát sét thép mạ kẽm D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m
186Chân bậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
187Lắp đặt hộp đo điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
188Đệm chì lá 40x120 a=3mm, kẹp kiểm tra +bulong đai ốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
189Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
191Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
192Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
193Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
194Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
195Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
196Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
197Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
198Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
199Lắp đặt cút PPR D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
200Lắp đặt cút PPR D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
201Lắp đặt cút PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
202Lắp đặt cút PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
203Lắp đặt cút PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
204Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
205Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
206Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
207Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
208Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
209Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
210Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
211Lắp đặt côn thu PPR DN50x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
212Lắp đặt côn thu PPR DN40x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
213Lắp đặt côn thu PPR DN32x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
214Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
215Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
216Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
217Lắp đặt van một chiều, đường kính van D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
218Lắp đặt van một chiều, đường kính van D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
219Lắp đặt van phao điện, đường kính van D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
220Lắp đặt van phao cơ đường kính van D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
221Lắp đặt van điện từ điều khiển máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
222Cảm biến mực nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
223Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
224Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
225Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
226Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
227Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
228Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
229Lắp đặt ống kiểm tra đường kính D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
230Nắp đậy ống kiểm tra D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
231Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
232Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
233Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
234Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
235Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
236Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
237Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110x75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
238Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90x75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
239Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D75x42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
240Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
241Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
242Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
243Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
244Lắp đặt măng sông PVC đường kính D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
245Lắp đặt măng sông PVC đường kính D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
246Lắp đặt măng sông PVC đường kính D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
247Lắp đặt măng sông PVC đường kính D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
248Lắp đặt măng sông PVC đường kính D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
249Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ
250Lắp đặt tiểu treo + Nút nhấn xả trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
251Lắp đặt chậu rửa + vòi trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ
252Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
253Cung cấp giá đỡ bể inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
254Lắp đặt phễu thu D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
255Lắp đặt vòi rửa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ CẦU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4113100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5701m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,348m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,6936m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,198tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8424tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2827100m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2966100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1604100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1604100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4466m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9814m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0816tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4184tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5421100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3828m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,653tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5872100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,6611m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8452tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1216100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,271m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,208m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,1237m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,3972m2
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,1934m2
28Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,2737m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,2737m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,8968m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 285x285x25, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,4484m2
32Gia công lan can Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4935tấn
33Lắp dựng lan can Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,438m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT241,9217m2
35Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led D250 -18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
37Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
38Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m
39Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m
40Lắp đặt rọ chắn rác D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
42Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,7008m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8342100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5694tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,802tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,138tấn
6Gia công bản mãTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9881tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9881tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,6684100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,276100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1135100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,6721m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,8537m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,3898m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,04m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1862m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,8415m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,895m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3976tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2223tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3892tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5309100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9251100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,0918m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1032100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1466m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,84m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6138m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1413tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0959tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0496100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,4635m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,08m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,202m2
38Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,532m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,265m2
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0352100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0736tấn
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,84m3
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2764100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9825100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0123100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0123100m3
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,9881m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,6265m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,816tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7806tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3186tấn
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8459100m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3419100m2
55Gia công cấu kiện bản mãTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1002tấn
56Lắp đặt cấu kiện thép bản mãTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1002tấn
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,6441m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9918tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7792tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5556tấn
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,121100m2
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,3326m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4637tấn
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4076100m2
65Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2923tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2923tấn
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3526tấn
68Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3526tấn
69Gia công các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8815tấn
70Lắp đặt kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8815tấn
71Cung cấp bulong M22Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
72Cung cấp bulong M12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT456cái
73Cung cấp bulong D12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
74Cung cấp bulong D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88cái
75Cung cấp bulong M25x90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT586,1791m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7404m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0516tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3106tấn
80Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3176100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,3311m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4202tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1459tấn
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9251100m2
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT191,7905m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,6128m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8637m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5742m3
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2493100m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1233m3
91Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,1143m2
92Láng granitô bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,1143m2
93Sẻ rãnh bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT310,212md
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.012,5539m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT717,203m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT244,04m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,64m2
98Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT474,4242m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT557,2726m2
100Gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82m
101Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,5158m2
102Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT303,1546m2
103Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,2688m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,88m2
105Cung cấp vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,508m2
106Thi công trần nhôm 600x600x0.6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,2688m2
107Cung cấp mái sảnh kính bao gồm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,48m2
108Cung cấp biểu tượng olympicTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
109Cung cấp biểu tượng thể thao khung bằng aluminium dán đề can biểu tượng TBTTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
110Xây gạch lỗ thông gió kt 190x190Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,112m2
111Quấn cột tròn bằng tấm aluminiumTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,2382m2
112Đắp chữ Nhà Đa NăngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
113Gia công khung đỡ bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024tấn
114Lắp đặt khung đỡ bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024tấn
115Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,304m2
116Khoét lỗ bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4lỗ
117Gia công kết cấu nan sắt hộp làm mái vòmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5974tấn
118Lắp đặt kết cấu nan sắt hộp làm mái vòmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5974tấn
119Gia công lan can Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5932tấn
120Lắp dựng lan can Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,9282m2
121Cung cấp máng thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54md
122Gia công giá đỡ máng thu nước bằng sắt đặc 16x16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0814tấn
123Lắp đặt kết cấu thép giá đỡ máng thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0814tấn
124Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT337,008m2
125Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4419100m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.017,1939m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.435,6672m2
128Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9664tấn
129Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,624m2
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,1856m2
131Cung cấp khuôn cửa hở 130 bằng thép dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT236,276md
132Cung cấp khuôn cửa kín 130 bằng thép dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,876md
133Cung cấp cửa đi pano kính đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập lồi hai mặt bằng thép mạ kẽm, nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm kính trắng dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời KT cửa theo yêu cầu phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,3708m2
134Cung cấp cửa sổ pano kính đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập lồi hai mặt bằng thép mạ kẽm, nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm kính trắng dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời KT cửa theo yêu cầu phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,2169m2
135Cung cấp cửa đi pano kính đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập lồi hai mặt bằng thép mạ kẽm, nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm kính trắng dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời KT cửa theo yêu cầu phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4022m2
136Cung cấp vách cửa sổ pano kính đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập lồi hai mặt bằng thép mạ kẽm, nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm kính trắng dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời KT cửa theo yêu cầu phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,634m2
137Cung cấp cửa sổ chớp pano kính đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm nan chớp làm bằng thép mạ kẽm KT cửa theo yêu cầu phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,6048m2
138Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT236,276m cấu kiện
139Lắp dựng khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,876m cấu kiện
140Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108,2277m2 cấu kiện
141Lắp đặt tủ điện kích thước 300x500x170 tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
142Lắp đặt Aptomat 2P 50A 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
143Lắp đặt Aptomat 1P 16A 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
144Lắp đặt Aptomat 1P 20A 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
145Lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A 30MMA ICU 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
146Lắp đặt đèn báo hiển thị pha + cầu chìTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
147Lắp đặt đèn pha Led gắn tường 220V -150WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
148Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m 220V 2x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
149Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m 220V 1x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
150Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 20WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
151Lắp đặt quạt gắn tường công nghiệp 220V-150W kèm hộp điều tốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
152Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 500m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
153Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm-85W +hộp sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
154Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
155Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
156Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
157Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT860m
158Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT960m
159Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT430m
160Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT480m
161Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT780m
162Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
163Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
164Kéo rải dây chống sét nối đất thép mạ kẽm D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
165Kéo rải dây thoát sét mạ kẽm D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
166Chân bậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
167Lắp đặt hộp đo điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
168Đệm chì lá 40x120 a=3mm, kẹp kiểm tra +bulong đai ốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
169Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m
172Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
173Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
174Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
175Lắp đặt cút PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
176Lắp đặt cút PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
177Lắp đặt cút PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
178Lắp đặt cút nhựa PPR DN25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
179Lắp đặt tê nhựa PPR DN32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
180Lắp đặt tê nhựa PPR DN25x20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
181Lắp đặt tê nhựa PPR DN20x20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
182Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
183Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
184Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
185Lắp đặt van phao điện, đường kính van D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
186Lắp đặt van phao cơ đường kính van D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
187Lắp đặt van điện từ điều khiển máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
188Cảm biến mực nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
189Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
193Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
194Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
195Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110x75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
196Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D75x42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
197Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
198Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
199Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
200Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
201Lắp đặt măng sông PVC đường kính D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
202Lắp đặt măng sông PVC đường kính D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
203Lắp đặt măng sông PVC đường kính D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
204Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
205Lắp đặt tiểu treo + Nút nhấn xảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
206Lắp đặt chậu rửa + vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
207Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
208Cung cấp giá đỡ bể inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
209Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
210Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
211Lắp đặt phễu thu đường kính D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
212Lắp đặt rọ chắn rác D100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
213Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4100m
214Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
215Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
E HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,1978m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6374100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,892tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3358m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1214100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0621tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,4682m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,8101m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT353,8596m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT796,6768m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.150,5364m2
12Gia công cổng thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2297tấn
13Lắp dựng cửa thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,792m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,4112m2
15Cung cấp bản lềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
16Cung cấp bánh xe sắt D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5445m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4089m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4089m2
20Gia công cổng thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2297tấn
21Lắp dựng cửa thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,792m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,4112m2
23Cung cấp bản lềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6
24Cung cấp bánh xe sắt D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2
F Phá dỡ tường rào và bổ sung móng hàng rào đoạn M3-N1:
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2253m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,3518m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT343,8445m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT359,4216m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT359,4216m3
6Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT343,8445m2
7Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT343,84451m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1689100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5216m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3555m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7991m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6983m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4792m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1736100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2666100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,183tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4201tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1539100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0338100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0338100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9166m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3485100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0432tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1872tấn
G HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,8032m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,9344m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,6989m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT176,7724m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT176,7724m2
6Đổ đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,4m3
7Cung cấp lớp nilon chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT746m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,9m3
9Lát gạch Terazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.069m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0997100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0997100m3
H HẠNG MỤC : SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3441100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3441100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,6087100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0682100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2172100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,36m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT226,88m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT382m3
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,4m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4254100m
11Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1134100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4254100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0444tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3778tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,51m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4431100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1017100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5416100m3
19Cung cấp nilong lót nền chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT393,5m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4367100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,83m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,893100m3
23Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5083100m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,254100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1254100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1286100m3
27Cung cấp cống BxH 800x800 mác 300 (L=1.5m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,5m
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao suTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5mối nối
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0185m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0714100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn đầu tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0367100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,65m3
I HẠNG MỤC: THANG SẮT LỚP HỌC 12 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2242m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2002100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0815100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2214100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2214100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5142m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9838m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2824100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,071tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4427tấn
11Cung cấp bulong M20 L=500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9108tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9108tấn
14Gia công dầm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5956tấn
15Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5956tấn
16Cung cấp bulong D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2162tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2162tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT224,5554m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44100m2
J HẠNG MỤC: THANG SẮT LỚP HỌC 15 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2242m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2002100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0815100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2214100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2214100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6998m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9838m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2824100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,071tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4427tấn
11Cung cấp bulong M20 L=500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9108tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9108tấn
14Gia công dầm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5956tấn
15Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5956tấn
16Cung cấp bulong D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2162tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2162tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT224,5554m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44100m2
K HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1678100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8768m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,848m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,192m3
5Cung cấp thép d22 đầu tiện renTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1405tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1405tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4096100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6136m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0862100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1004100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1004100m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,1784m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,1896m2
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1744tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1744tấn
17Gia công các kết cấu thép khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,417tấn
18Lắp đặt kết cấu thép khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,417tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,56m2
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,423tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,423tấn
22Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8911tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8911tấn
24Cung cấp bulong M18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT226,6285m2
26Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6727100m2
27Cung cấp tôn úp nóc máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,5m
L HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC + TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3821100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,6899m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,025m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3052tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0328tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4466tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0744100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,298m3
9Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8752tấn
10Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0368tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1352100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,5261m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,069tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,993tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3564100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4338m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4476tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7763100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,1688m3
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,2736m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT340,2752m2
22Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156,3712
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT316,992m2
24Thi công Băng cản nước chiều rộng V320Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,32m
25Nắp đậy bể bằng tôn dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0244100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3966100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3966100m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0144tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1028tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5421m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0986100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0176tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,086tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0689100m2
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4893m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2893tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1268100m2
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2496m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0101tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0189100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1342m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8331m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4376m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,452m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4006m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,738m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,322m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7284m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,852m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,7884m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9486m3
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4864m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,1406m2
55Lát gạch lá nem 285x285x25, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,3684m2
56Cửa thép chống cháy dày 0.8mm sơn tĩnh điện màu trắng (bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,07m2
57Cửa sổ một cánh mở hất nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,51m2
59Khung tủ điện KT 300x200x200 mm tôn dày 1,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
60Lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A, 25KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
61Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
62Đèn tuýp led đơn gắn tường 1,2M-1x16WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
63Công tắc hai hạt 10A âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt hạt báo sáng 250V/10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
65Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
66Dây CU/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
67Dây CU/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
68Ống luồn dây PVC D20 (đi ngầm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m
69Ống luồn dây PVC D32 (đi ngầm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
70Lắp đặt hộp nối dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
71Cầu chắn rác inox D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
72Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
73Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
74Cút PVC 135o D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
75Cút PVC 135o D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
76Cút PVC 90o D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
77Cút PVC 90o D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
M HẠNG MỤC : DI CHUYỂN CỘT HẠ THẾ
1Tháo hạ cột bê tông bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 cột
2Tháo hạ dây dẫn các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12671km / 1dây
3Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5tấn
4Ca ô tô vận chuyển vật tưTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1ca
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,976m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,384100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,52m3
8Dựng cột bê tông tận dụng, chiều cao cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cột
9Lắp đặt dây tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12671km / 1dây
N HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1Vận chuyển thiết bị, đối trọng thí nghiệm từ điểm tập kết đến công trình và từ công trình về bãi tập kết khoảng 20kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT279,210 tấn/1km
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,92cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,92cấu kiện
4Trung chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị, giữa các cọc thí nghiệm. Sử dụng cần cẩu ô tô sức nâng 16 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,745ca
5Nhân công 4/7 phục vụ cẩu trung chuyển (mỗi ca cẩu 2 công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,49công
6Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108tấn/lần
O CẤP ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ
1Tháo dỡ toàn bộ các đường cáp ngầm hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7công
2Vét bùn rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,943m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0634100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,8155m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8397100m3
6Cung cấp gạch chỉ chặn cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.568,1818viên
7Cung cấp lớp báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT345md
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0021100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2081m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1109m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3124m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,144m2
13Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0441m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0038100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0118tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
P Rãnh thoát nước, Hố ga:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6092100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,8793m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4147m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4613m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,9191m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5256100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0266tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1346m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0262100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0208tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,466m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,6088m3
13Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,1m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250,208m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9201m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6565100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0987tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2431 cấu kiện
19Cung cấp nắp gang hố ga thu nước gồm đế gangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8417100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1279100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1279100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,8m3
24Lắp đặt khung tủ điện kích thước 800x500x250 tôn dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
25Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 250A 50KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
26Cung cấp cuộn SuntripTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cuộn
27Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 125A 20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 100A 20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 63A 20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 25A 20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
31Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 125A 20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
33Đèn báo hiển thị pha + cầu chìTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
34Lắp đặt Vol kế, giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
35Lắp đặt chuyển mạch Vol kế 500VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Lắp đặt đồng hồ apeke thang đo 0-250ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
37Chống sét PRD 3P+N, IMAX = 65KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
38Lắp đặt khung tủ điện kích thước 600x500x200 tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
39Lắp đặt Aptomat 3P 25A 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt Aptomat 1P 6A 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
41Công tắc tơ 3P-25A kèm Role nhiệt 12-18ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
42Đèn báo hiển thị pha + cầu chìTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
43Timer Le7M-2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
44Lắp đặt dây CU/PVC 1x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
45Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8mối
46Cáp đồng trần M95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
47Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cọc
48Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn bọc XLPE ACB 4*120+1*70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
49Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115m
50Lắp đặt dây CU/FR/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
51Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210m
52Lắp đặt dây ECU/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT410m
53Lắp đặt dây ECU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210m
54Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,75100m
55Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1100m
56Bơm cấp nước Q=13m3/h, h=25mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
57Bơm giếng khoan Q=5m3/h, h=10mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
58Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m
59Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,33100m
60Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,84100m
61Lắp đặt van phao D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
62Crefin D50 (rọ bơm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
63Lắp đặt van chặn D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
64Lắp đặt chặn D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
65Lắp đặt măng xông D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
66Lắp đặt măng xông D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
67Lắp đặt măng xông D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
68Khoan Giếng khoan D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
69Lắp đặt van 1 chiều 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
70Lắp đặt tê nhựa HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
71Lắp đặt tê nhựa HDPE D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
72Lắp đặt tê nhựa HDPE D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
73Lắp đặt cút nhựa HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
74Lắp đặt cút nhựa HDPE D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
75Lắp đặt cút nhựa HDPE D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
Q PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA
R Khu Thanh Sơn
S HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KHU THANH SƠN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,5481m3
2Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp, bậc thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,6308m2
3Tháo dỡ lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,362m
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,655m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6656m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8555m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1208m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,192m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,3898m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT820,9647m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.758,8772m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT286,6491m2
16Phá lớp vữa láng senoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101,8352m3
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,5424m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118,7248m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,176m2
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,2366m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,2366m3
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,2044100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9126m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,617m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2844m3
26Láng granitô bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,25m2
27Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,44m2
28Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT219,552m2
29Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,2183m2
30Láng granitô bậc tam cấp, cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,4403m2
31Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,2354m2
32Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600 vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,32m2
33Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,632m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101,841m2
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101,84m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT852,0018m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.292,96m2
38Cung cấp vách ngăn Compact 12mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,3365m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,176m2
40Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118,7248m2
41Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,64m2
42Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1551tấn
43Lắp dựng lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,5522m2
44Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6176m2
45Khoét lỗ bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8lỗ
46Cung cấp khung đỡ bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
47Thay ô kính cửa thành nan chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4261m2
48Cung cấp khuôn cửa hở bằng thép dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,12md
49Cung cấp cửa sổ pano tôn dập sắt hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7222m2
50Cung cấp cửa đi pano tôn dập sắt hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,4664m2
51Thi công trần nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,2354m2
52Lắp dựng khuôn cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,4m cấu kiện
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,5624m2
54Cung cấp tranh gốm KT 2560X3900Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
55Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
59Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
60Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
61Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
62Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
63Lắp đặt cút PPR D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
64Lắp đặt cút PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
65Lắp đặt cút PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
66Lắp đặt cút PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
69Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
70Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
71Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
73Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
74Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
75Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
76Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
77Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
78Lắp đặt van một chiều, đường kính van D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
79Lắp đặt van một chiều, đường kính van D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
80Lắp đặt van phao điện, đường kính van D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
81Lắp đặt van phao cơ đường kính van D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
82Lắp đặt van điện từ điều khiển máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
83Cảm biến mực nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
90Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
91Lắp nắp đậy ống kiểm tra D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
92Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
93Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
94Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
95Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
96Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
97Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
98Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110x75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
99Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90x75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
100Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D75x42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
101Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
102Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
103Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
104Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
105Lắp đặt măng sông PVC đường kính D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
106Lắp đặt măng sông PVC đường kính D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
107Lắp đặt măng sông PVC đường kính D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
108Lắp đặt măng sông PVC đường kính D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
109Lắp đặt măng sông PVC đường kính D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
111Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
112Lắp đặt rọ chắn rác inox D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
113Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
114Lắp đặt tiểu treo + nút nhấn xảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
115Lắp đặt chậu rửa + vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
116Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
117Lắp đặt phễu thu đường kính D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
118Lắp đặt vòi rửa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
119Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
T HẠNG MỤC: LỚP HỌC 3T 12P KHU THANH SƠN
U PHÁ DỠ
1Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp, bậc thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,4448m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,864m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT433cấu kiện
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,3005m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,118m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT223,776m2
7Phá dỡ nền gạch lát WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,5544m2
8Tháo bỏ trần nhựa cũ hỏngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,3696m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.530,6066m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170,0674m2
12Tháo dỡ lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,724m
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,14m2
14Đục tẩy lớp chống thấm Seno máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,6721m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,4656m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,408m2
17Tháo dỡ hệ thộng điện và ống thoát nước mái cũ, hỏngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1TG
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,7426m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,7426m3
V CẢI TẠO
1Láng granitô bậc tam cấp, bậc thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,9538m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,076m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT375,144m2
4Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,08m2
5Khoét lỗ bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24lỗ
6Gia công khung đỡ inox bàn chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1594tấn
7Lắp dựng khung đỡ bàn chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,52m2
8Thi công trần hợp kim nhôm tấm thảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,5172m2
9Cung cấp vách ngăn Compact 12mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,285m2
10Cung cấp khuôn cửa hở bằng thép dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103md
11Cung cấp cửa sổ pano tôn dập sắt hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,28m2
12Cung cấp cửa đi pano tôn dập sắt hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,6684m2
13Cung cấp cửa VK1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5m2
14Cung cấp cửa VK2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,06m2
15Lắp dựng khuôn cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103m cấu kiện
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,5084m2
17Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0606tấn
18Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,2817m2
19Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,408m2
20Lợp mái che dày 0.45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2471100m2
21Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,4656m2
22Lắp dựng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,945m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,672m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,672m2
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT441 lỗ khoan
26Bơm keo ramsetTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44lỗ
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1882tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2756tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5264m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7495100m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7568m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7568m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0274100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4523m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1252m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,2496m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,239m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108,5381m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,26m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,5184m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130,549m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT395,184m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.442,2881m2
44Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1100m
49Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
50Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
51Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
52Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
53Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
54Lắp đặt cút PPR D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
55Lắp đặt cút PPR D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
56Lắp đặt cút PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
57Lắp đặt cút PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
58Lắp đặt cút PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
60Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
61Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
62Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
63Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
66Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
67Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
68Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
69Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
70Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
71Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
72Lắp đặt van một chiều, đường kính van D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt van một chiều, đường kính van D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
74Lắp đặt van phao điện, đường kính van D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
75Lắp đặt van phao cơ đường kính van D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
76Lắp đặt van điện từ điều khiển máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
77Cảm biến mực nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
84Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
85Lắp nắp đậy ống kiểm tra D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
86Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
87Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
88Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
89Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
90Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
91Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
92Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110x75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
93Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90x75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
94Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D75x42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
95Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
96Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
97Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
98Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
99Lắp đặt măng sông PVC đường kính D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
100Lắp đặt măng sông PVC đường kính D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
101Lắp đặt măng sông PVC đường kính D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
102Lắp đặt măng sông PVC đường kính D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
103Lắp đặt măng sông PVC đường kính D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
104Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
105Lắp đặt tiểu treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21bộ
106Lắp đặt chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
107Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
108Cung cấp giá đỡ bể inox 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
109Lắp đặt phễu thu đường kính D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
110Lắp đặt vòi rửa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
111Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
W HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3T 15P KHU THANH SƠN
X PHÁ DỠ
1Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp, bậc thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,4158m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,6718m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT485cấu kiện
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,3005m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,3788m3
6Tháo dỡ gạch ốp tường wcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT233,28m2
7Phá dỡ nền gạch lát sàn wcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,5544m2
8Tháo bỏ trần nhựa cũ hỏngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,3696m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.419,7247m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT268,8583m2
12Tháo dỡ lan cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,724m
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,14m2
14Đục tẩy lớp chống thấm Seno máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,6721m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT231,8639m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,26m2
17Tháo dỡ hệ thộng điện và ống thoát nước mái cũ, hỏngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1TG
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,5328m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,5328m3
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,654100m2
Y CẢI TẠO
1Láng granitô bậc tam cấp, cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,9538m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,076m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT375,144m2
4Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,08m2
5Khoét lỗ bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24lỗ
6Gia công khung đỡ inox bàn chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1594tấn
7Lắp dựng khung đỡ bàn chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,52m2
8Thi công trần hợp kim nhôm thả tấm 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,5172m2
9Cung cấp vách ngăn Compact 12mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,525m2
10Cung cấp khuôn cửa hở bằng thép dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,48md
11Cung cấp khuôn cửa kín bằng thép dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,508md
12Cung cấp cửa sổ pano tôn dập sắt hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4048m2
13Cung cấp cửa đi pano tôn dập sắt hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,6684m2
14Cung cấp cửa sổ pano tôn dập sắt hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9944m2
15Cung cấp cửa đi pano tôn dập sắt hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0912m2
16Lắp dựng khuôn cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,988m cấu kiện
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,1588m2
18Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0606tấn
19Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,9888m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,26m2
21Lợp mái che dày 0.45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2471100m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT231,8639m2
23Lắp dựng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,575m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,672m2
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT461 lỗ khoan
26Bơm keo ramsetTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46lỗ
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1958tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2681tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6486m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7793100m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7568m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7568m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0274100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4523m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1252m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2965m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,239m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,7216m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,26m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,5514m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152,3069m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.165,514m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.697,0506m2
44Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1100m
49Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
50Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
51Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
52Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
53Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
54Lắp đặt cút PPR D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
55Lắp đặt cút PPR D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
56Lắp đặt cút PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
57Lắp đặt cút PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
58Lắp đặt cút PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
60Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
61Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
62Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
63Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
66Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
67Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
68Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
69Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
70Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
71Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
72Lắp đặt van một chiều, đường kính van D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt van một chiều, đường kính van D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
74Lắp đặt van phao điện, đường kính van D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
75Lắp đặt van phao cơ đường kính van D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
76Lắp đặt van điện từ điều khiển máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
77Cảm biến mực nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
84Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
85Lắp nắp đậy ống kiểm tra D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
86Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
87Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
88Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
89Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
90Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
91Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
92Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110x75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
93Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90x75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
94Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D75x42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
95Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
96Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
97Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
98Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
99Lắp đặt măng sông PVC đường kính D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
100Lắp đặt măng sông PVC đường kính D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
101Lắp đặt măng sông PVC đường kính D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
102Lắp đặt măng sông PVC đường kính D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
103Lắp đặt măng sông PVC đường kính D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
104Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
105Lắp đặt tiểu treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21bộ
106Lắp đặt chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
107Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
108Cung cấp giá đỡ bể inox 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
109Lắp đặt phễu thu đường kính D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
110Lắp đặt vòi rửa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
111Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
Z Khu Thanh Trí
AA HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ THANH TRÍ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
2Tháo dỡ lan can gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8m
3Tháo dỡ lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,636m2
4Tháo dỡ ô kính vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,383m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,88m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT272,6906m2
7Cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT365,8368m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT855,1671m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192,6359m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT353,41m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,5496m2
12Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6018100m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,8884m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,8884m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9148100m2
16Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160,181m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,5496m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,5496m2
19Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT213,7918m2
20Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT139,6182m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT697,52451m2
22Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.068,95891m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT272,6906m2
24Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,094tấn
25Lắp dựng lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,824m2
26Thay thế kính hỏng, lắp dựng lại cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7462m2
27Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,95m2
28Khoét lỗ bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8lỗ
29Gia công khung đỡ bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2187tấn
30Lắp dựng khung đỡ bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6m2
31Cung cấp khung đỡ bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
33Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
34Cung cấp vách tiểu nam compact dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8m2
AB HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG THANH TRÍ
1Tháo dỡ tay vịn cầu thang gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101,2m
2Tháo dỡ lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185,136m2
3Tháo dỡ ô kính vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,6375m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT222,669m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT536,0976m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178,7046m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,1633m3
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT929,0823m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT985,2152m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.135,844m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT516,2316m2
12Phá lớp vữa senoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT147,5024m2
13Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9784100m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,3395m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,3395m3
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,26100m2
17Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT197,8351m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT147,502m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT147,502m2
20Chống thấm cổ ống thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cổ ống
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT232,2706m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT283,961m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.146,56291m2
24Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.419,8051m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT536,0976m2
26Thay thế kính hỏngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,6375m2
27Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178,7046m2
28Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6081tấn
29Lắp dựng lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195,58m2
30Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153,21 lỗ khoan
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0123tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8426m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1532100m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,746m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,7646m2
AC NHÀ ĐA NĂNG THANH TRÍ
1Tháo dỡ kính vỡ hỏngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,9566m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT379,792m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT530,68m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT227,618m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,6797m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ lan can con tiện hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2759m3
7Phá lớp vữa senoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,654m2
8Đục nhám senoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,654m2
9Thay mới ô kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,9566m2
10Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132,67m2
11Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,948m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT474,741m2
13Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT663,351m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,679m2
15Cung cấp lắp đặt con tiện bị nứt vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6con tiện
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,39m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,654m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,7706m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,7706m3
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0466100m2
AD CẢI TẠO WC NGOÀI TRỜI KHU THANH TRÍ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,8432m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,5296m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,52m2
5Phá lớp vữa senoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,712m2
6Đục nhám senoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,712m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,5371m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6035m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6035m3
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2442100m2
11Vệ sinh công nghiệp toàn bộ trong nhà bào gồm tẩy rửa gạch hoen ố, vệ sinh mái nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1gói
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT209,5741m2
13Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,4121m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,487m2
15Thay ô kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2447m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,712m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,712m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,537m2
19Gia công khung bàn đá inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0646tấn
20Lắp dựng khung bàn đá chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,352m2
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1788m2
22Khoét lỗ bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4lỗ
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
24Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AE ĐIỆN NHẸ
AF HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI
1Cung cấp tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt vỏ tủ thiết bị. Loại tủ chưa có ngăn chức năngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
3Ổ cắm mạng 1xRJ45 một cổng âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4Ổ cắm mạng 1xRJ45 một cổng âm sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Ổ cắm mạng 1xRJ45 bốn cổng âm sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
6Cung cấp thiết bị phát WifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3thiết bị
7Lắp đặt thiết bị phát WifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3thiết bị
8Cung cấp cáp mạng UTP cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360m
9Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3610m
10Lắp đặt dây cáp quang từ tủ Rack đến p tin học, ngoại ngữTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
11Lắp đặt dây cáp quang từ tủ Rack đến p tin học, ngoại ngữTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT610m
12Cung cấp thiết bị Switch quản lý 12 cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3thiết bị
13Lắp đặt thiết bị Switch quản lý 12 cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3thiết bị
14Cung cấp thiết bị Switch quản lý 24 cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2thiết bị
15Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị thiết bị Switch quản lý 24 cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2thiết bị
16Cung cấp thiết bị ModemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
17Lắp đặt thiết bị ModemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
18Cung cấp thiết bị Patch Panel 12 cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
19Lắp đặt (Patch Panel) 12 cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 Patch panel
20Cung cấp máy chủ ServerTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
21Thiết bị quản lý mạng. Thiết bị ServerTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
22Cung cấp thiết bị định tuyến RouterTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
23Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
24Cung cấp bộ chuyển đổi quang điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
25Lắp đặt thiết bị bộ chuyển đổi quang điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
26Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp, đường kính D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
27Lắp đặt ống nhựa luồn dây, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT420m
28Lắp đặt cáp HDMITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,610 m
29Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
30Lắp đặt hộp nối dây PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
AG HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ NHÀ ĐA NĂNG
1Ổ cắm mạng 1xRJ45 một cổng âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Cung cấp thiết bị phát WifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt thiết bị phát WifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
4Cung cấp cáp mạng UTP cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60md
5Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT610m
6Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
AH HẠNG MỤC : ĐIỆN NHẸ TỔNG THỂ
1Cung cấp tủ Rack 19" 27U kèm giá đặt thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt vỏ tủ thiết bị. Loại tủ chưa có ngăn chức năngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
3Cung cấp thiết bị Modem quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
4Lắp đặt thiết bị Modem quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
5Cung cấp ODF 12 FOTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Cung cấp thiết bị Switch quản lý 16 cổng quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt thiết bị Switch quản lý 16 cổng quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
8Cung cấp thiết bị Patch Panel 16 cổng quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
9Lắp đặt (Patch Panel) 16 cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 Patch panel
10Cung cấp thiết bị Switch quản lý 16 cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt thiết bị Switch quản lý 16 cổng quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
12Lắp đặt dây cáp quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT355m
13Lắp đặt dây cáp quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,510m
14Cung cấp cáp mạng UTP cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
15Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT310m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,25100m
AI HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KHU THANH SƠN
1Cung cấp tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt vỏ tủ thiết bị. Loại tủ chưa có ngăn chức năngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
3Ổ cắm mạng 1xRJ45 một cổng âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
4Cung cấp thiết bị phát WifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2thiết bị
5Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2thiết bị
6Cung cấp cáp mạng UTP cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290md
7Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2910m
8Cung cấp thiết bị Switch quản lý 12 cổng 10/100/1000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3thiết bị
9Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3thiết bị
10Cung cấp thiết bị ModemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
11Lắp đặt thiết bị đầu cuối ModemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
12Cung cấp thiết bị Patch Panel 12 cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
13Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 Patch panel
14Cung cấp máy chủ ServerTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
15Thiết bị quản lý mạng. Thiết bị ServerTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
16Cung cấp thiết bị định tuyến RouterTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
17Thiết bị định tuyến (ROUTER)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
18Cung cấp thiết bị chuyển đổi quang điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
19Bộ chuyển đổi quang điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
20Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp, đường kính D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
21Lắp đặt ống nhựa luồn dây, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290m
AJ HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3T 12P KHU THANH SƠN
1Cung cấp tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt vỏ tủ thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
3Ổ cắm mạng 1xRJ45 một cổng âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
4Cung cấp thiết bị phát WifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3thiết bị
5Lắp đặt thiết bị mạng WifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3thiết bị
6Cung cấp cáp mạng UTP cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320md
7Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3210m
8Cung cấp thiết bị Switch quản lý 12 cổng 10/100/1000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3thiết bị
9Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3thiết bị
10Cung cấp thiết bị ModemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
11Lắp đặt thiết bị đầu cuối ModemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
12Cung cấp thiết bị Patch Panel 12 cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
13Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 Patch panel
14Cung cấp máy chủ ServerTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
15Thiết bị quản lý mạng. Thiết bị ServerTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
16Cung cấp thiết bị định tuyến RouterTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
17Thiết bị định tuyến (ROUTER)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
18Cung cấp bộ chuyển đổi quang điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
19Thiết bị chuyển đổi quang điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
20Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp, đường kính D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
21Lắp đặt ống nhựa luồn dây, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320m
22Lắp đặt cáp HDMITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,210 m
23Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
24Lắp đặt hộp nối dây PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12hộp
AK HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3T 15P KHU THANH SƠN
1Cung cấp tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt vỏ tủ thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
3Ổ cắm mạng 1xRJ45 một cổng âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
4Ổ cắm mạng 1xRJ45 một cổng âm sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Ổ cắm mạng 1xRJ45 bốn cổng âm sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
6Cung cấp thiết bị phát WifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3thiết bị
7Lắp đặt thiết bị mạng WifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3thiết bị
8Cung cấp cáp mạng UTP cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT580md
9Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5810m
10Cung cấp cáp cáp quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70md
11Lắp đặt cáp quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT710m
12Cung cấp thiết bị Switch quản lý 12 cổng 10/100/1000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2thiết bị
13Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2thiết bị
14Cung cấp thiết bị Switch quản lý 24 cổng 10/100/1000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3
15Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3thiết bị
16Cung cấp thiết bị ModemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
17Lắp đặt thiết bị đầu cuối ModemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
18Cung cấp thiết bị Patch Panel 12 cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
19Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 Patch panel
20Cung cấp máy chủ ServerTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
21Thiết bị quản lý mạng. Thiết bị ServerTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
22Cung cấp thiết bị định tuyến RouterTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
23Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Core Backbone Router M160Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
24Cung cấp thiết bị chuyển đổi quang điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
25Thiết bị chuyển đổi quang điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
26Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp thông tầng, đường kính D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
27Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT650m
28Lắp đặt cáp HDMITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,310 m
29Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130m
30Lắp đặt đầu nối PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13hộp
AL ĐIỆN
AM HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KHU THANH SƠN
1Khung tủ điện kích thước 600x400x170 tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt các aptomat 3P 63A 20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt các aptomat 3P 40A 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt các aptomat 2P 40A 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt các aptomat 2P 25A 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt các aptomat 2P 20A 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt đèn báo hiển thị pha + cầu chìTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
8Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 63/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Chuyển mạch vôn kế 400VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe thang đo 0-125ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Chuyển mạch ampekeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
13Khung tủ điện kích thước 300x500x150 tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
14Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 40A 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Đèn báo hiển thị pha + cầu chìTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
18Lắp đặt vỏ tủ nhựa âm tường 5 MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
19Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
20Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
21Lắp đặt các aptomat MCB 1P 25A 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
22Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 20A 30MMA ICU=4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
23Lắp đặt đèn tuýp Led đôi máng treo sát trần 1.2m -2x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
24Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
25Lắp đặt đèn tường, đèn Downlight âm trần bóng led D150-18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
26Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400 - 85W +hộp sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
27Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 2 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
28Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 3 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
29Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
30Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
31Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 450m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
32Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
33Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
34Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
35Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320m
36Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180m
37Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT480m
38Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT570m
39Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
40Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
41Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT410m
42Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
43Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT285m
44Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
45Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
46Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT350m
47Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450m
AN HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BA TÂNG 12 PHÒNG KHU THANH SƠN
1Khung tủ điện kích thước 300x500x170 tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt các aptomat 2P 20A 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Khung tủ điện kích thước 300x500x170 tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
4Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn Downlight âm trần bóng led D150-18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42bộ
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
8Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 500m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
9Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
10Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
11Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT460m
12Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
13Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
14Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230m
15Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
16Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
17Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
AO HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BA TẦNG 15 PHÒNG KHU THANH SƠN
1Lắp đặt tủ điện kích thước 300x500x170 tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt các aptomat 2P 20A 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt khung tủ điện kích thước 300x500x150 tôn giày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
4Lắp đặt khung tủ điện kích thước 300x500x150 tôn giày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
5Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42bộ
6Lắp đặt đèn tường, đèn Downlight âm trần bóng led D150-18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42bộ
7Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 2 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
8Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
9Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 500m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
11Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220m
12Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT580m
13Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
14Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220m
15Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290m
16Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290m
17Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
18Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280m
19Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270m
AP HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 trung tâm
2Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24hộp
5Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,210 đầu
6Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,510 đầu
7Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13hộp
8Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,65 chuông
9Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,65 đèn
10Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,65 nút
11Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
12Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,25 đèn
13Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46hộp
14Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,85 đèn
15Cung cấp và lắp đặt đèn sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,25 đèn
16Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 30x0,75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.620m
17Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 20x0,75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.800m
18Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 10x0,75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.136m
19Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT390m
20Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.719m
21Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.109m
22Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178m
23Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT247hộp
24Phá dỡ nền gạch đất nung bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,2m2
25Cắt sân bê tông để lắp đặt đường ống nhựa âm dưới sân trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3561m
26Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,2m3
27Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,712100m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200: đổ bê tông hoàn trả sân trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,68m3
29Lát hoàn trả sân bằng gạch đỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,2m2
30Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5100m
31Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,977100m
32Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
33Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
34Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
35Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
36Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
37Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
38Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
39Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
40Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
41Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
42Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
43Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
44Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
45Lò xo giảm chấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
46Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
47Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nữa chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
48Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
49Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
50Cung cấp Lăng phun D65/19Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
51Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
52Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
53Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33hộp
54Bình chữa cháy bột 8kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66bình
55Bình chữa cháy CO2 3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33bình
56Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cái
57Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13hộp
58Cung cấp Cuộn vòi D50, dài 20m 16barTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
59Cung cấp Lăng phun D50/13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
60Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
61Cung cấp và lắp đặt van góc đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
62Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
63Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, Tê thu 100/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
64Cung cấp và lắp đặt cút thép D50 bằng phương pháp nối renTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
65Cung cấp và lắp đặt Tê thép D50 bằng phương pháp nối renTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
66Cung cấp và lắp đặt côn thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
67Cung cấp và lắp đặt kép thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đường kính D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
68Cung cấp và lắp đặt bể nước mồi 200lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
69Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m2
70Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cặp bích
71Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5100m
72Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,277100m
73Công tác đổ bê tông bệ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m3
74Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 lỗ khoan
75Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270m3
76Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7100m3
AQ THIẾT BỊ GIÁO DỤC
AR PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1Bàn ghế tiếp khách
+ Kích thước: 800 x 1600 x 750 (mm)
+ Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng chống ẩm, đã xử lý chống mối, mọt, công vênh; mặt kính
- Ghế: 1 đoản và 2 ghế đơn, 2 đôn
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Cây nước Điện áp 220V/50hzDung tích bình nóng 5 lítDung tích bình lạnh 2 lítCông suất tiêu thụ điện 500w/85W (Nóng/ lạnh)Nhiệt độ nóng 85-95°CNhiệt độ lạnh 2-10°CKÍCH THƯỚC 35*36*99cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Điều hòa treo tường 9.000 Btu/h 1 chiều (1B)Công suất lạnh: 9.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220 - 230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.100 WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R32/R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lậpỐng nước thải D21 mềmDây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5Át tô mát 1P - 20A Giá treo V3 sơn chống rỉGen 20x10. ật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn…Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
AS PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG 1
1Điều hòa treo tường 9.000 Btu/h 1 chiều (1B)
Công suất lạnh: 9.000 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220 - 230 V/1 P/50 Hz
Điện năng tiêu thụ ≤ 1.100 W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42 dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R32/R410a
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lậpỐng nước thải D21 mềmDây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5Át tô mát 1P - 20A Giá treo V3 sơn chống rỉGen 20x10. ật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn…Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Cây nước Điện áp 220V/50hzDung tích bình nóng 5 lítDung tích bình lạnh 2 lítCông suất tiêu thụ điện 500w/85W (Nóng/ lạnh)Nhiệt độ nóng 85-95°CNhiệt độ lạnh 2-10°CKÍCH THƯỚC 35*36*99cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
AT PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG 2
1Tủ hồ sơ
Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)
Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính
Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Cây nước Điện áp 220V/50hzDung tích bình nóng 5 lítDung tích bình lạnh 2 lítCông suất tiêu thụ điện 500w/85W (Nóng/ lạnh)Nhiệt độ nóng 85-95°CNhiệt độ lạnh 2-10°CKÍCH THƯỚC 35*36*99cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
AU PHÒNG ĐẢNG ĐOÀN
1Tủ hồ sơ
Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)
Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính
Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
AV PHÒNG TRUYỀN THỐNG
1Tủ hồ sơ
Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)
Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính
Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Tủ trưng bày Kích thước: D1000 x R465 x C1830 (mm)- Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng - Tủ gồm 2 cánh kính suốt, 4 đợt 5 ngăn.- Có khóa bảo vệ- Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Sa bàn mô hình nhà trường + kệ đặt giữa phòngChất liệu làm mô hình phần khung nhà chủ yếu bằng Mica, phần họa trang trí theo chuẩn mực, phủ màu theo đúng thiết kế chuẩn của công trình. Khung trưng bày bằng kính chịu lực dày 8mm mài xiết cạnh phủ bọc 5 bề mặt của mô hình. KT: 1200 x 1600 x 400mm.Bàn trưng bày mô hình Bàn trưng bày bằng gỗ ( kích thước có thể thay đổi theo tỷ lệ thiết kế của nhà trường).KT: 1200 x 1600 x 600mmKích thước tổng thể của cả Bàn trưng bày và khung trưng bày mô hình: 1200 x 1600 x 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
AW PHÒNG ĐỘI THIẾU NIÊN
1Tủ hồ sơ
Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)
Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính
Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Bàn làm việcKích thước: W1200 x D700 x H750 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp MelamineBàn có ngăn cùng yếm lửng thẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6chiếc
3Ghế gấpKhung ống thép, tựa đệm PVC chân sơn.Kích thước : 456x450x830 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15chiếc
4Trống đoàn đội ( 1 bộ gồm bốn trống)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
5Giá để trống và cờ chiều cao 2 m , chiều rộng 0,5 m , chiều dài 2msố tầng 4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
AX PHÒNG HỘI ĐỒNG
1Bàn họp hội trường
- Kích thước: (DxRxC) 7,0x2,0x0,75 (m)
- Bàn quầy, chân hộp có đợt để tài liệu, mặt bằng gỗ MDF dày 7cm, chân bàn dày 5 (cm) sơn phủ PU bóng chống ẩm, hàng gỗ sơn PU, ở giữa có lòng máng 30 (cm) để hoa.
- Bàn có kính 8 ly mài vát cạnh
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Ghế phòng hội trườngKích thước: W420 x D550 x H1030 mm.Chất liệu: Khung gỗ tự nhiên, đệm và tựa ghế sử dụng 3 loại chất liệu tùy theo nhu cầu sử dụng gồm: bọc vải, PVC hoặc da CNBảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64chiếc
3Thiết bị âm thanh (loa, âm ly, mic) * Loa . Công suất : 500 W / 2000 WKích thước : 1099 mm x 464 mm x 432 mmTrọng lượng: 42.6 kg (94 lb)* Đẩy - Công suất- 2 x 250W ở 8 Ohm; - 2 x 310W ở 4 Ohm- Kích thước : cao x rộng x dài : 88 x 480x 456 mm- Trọng lượng : 14 kg* Vang : ±10dB (100Hz); MID: ±6dB (1KHz)TREBLE: ±10dB (10KHz)Điện thế sử dụng: AC220V-240V 500HzKích thước: 482x47x163mm (rộng x cao x sâu)* Mic không dây: 1 bộ (2 cái).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Ti vi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Thông số kỹ thuật Smart Tivi QLED 4K 65 inchLoại tivi:Smart Tivi QLED65 inch4KHệ điều hành: cóỨng dụng phổ biến Clip TVFPT PlayGalaxy Play (Fim+)MP3 ZingMyTVNetflixPOPS KidsSpotifyTrình duyệt webVieONYouTubeCông nghệ hình ảnh: Ambient ModeBrightness/Color DetectionQuantum LiteChuyển động mượt Motion Xcelerator TurboGiảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM)HDR10+Quantum DotQuantum HDRSuper Ultra Wide Game View & Game BarSupreme UHD DimmingĐiều khiển bằng giọng nói Bixby (Chưa có tiếng Việt)Google Assistant có tiếng ViệtTìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng ViệtRemote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sángChiếu hình từ điện thoại lên TV AirPlay 2Tap ViewKích thước: Ngang 144.8 cm - Cao 89.7 cm - Dày 29 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Cây nước Điện áp 220V/50hzDung tích bình nóng 5 lítDung tích bình lạnh 2 lítCông suất tiêu thụ điện 500w/85W (Nóng/ lạnh)Nhiệt độ nóng 85-95°CNhiệt độ lạnh 2-10°CKÍCH THƯỚC 35*36*99cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
6Điều hòa treo tường 9.000 Btu/h 1 chiều (1B)Công suất lạnh: 9.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220 - 230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.100 WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R32/R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
7Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lậpỐng nước thải D21 mềmDây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5Át tô mát 1P - 20A Giá treo V3 sơn chống rỉGen 20x10. ật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn…Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
8Bục tượng bácKích thước: W800 x D600 x H1200 mmMàu sắc: Màu vân gỗ kết hợp với màu giấy trang tríChất liệu : Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpKiểu dáng : Bục tượng Bác Sơn PU kết hợp giấy vân đốm.Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí, mang ý nghĩa gắn liền với hình tượng chủ tịch Hồ Chí MinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
9Bục phát biểuKích thước: W800 x D600 x H1200 mmMàu sắc: Màu vân gỗ Chất liệu : Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpKiểu dáng : Bục phát biểu Phía trước bục lượn cong.Phía trước thân bục gián giấy trang trí khác màu (không ốp nổi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
AY NHÀ THỂ CHẤT
1Quạt công nghiệp đứng
Công suất : 150 W
Lưu lượng : 18.000 m3/h
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Loa ĐiệnLoại sản phẩm:Loa kéoTổng công suất:1200 WSố đường tiếng của loa:3 đường tiếng (Tiếng Bass, Mid và tiếng Treble)Tiện ích:Hát Karaoke không cần mạng qua App DkaraCó thể hát KaraokeBánh xe dễ di chuyểnCó tay kéoNghe được FM RadioCó kèm remoteKết nốiKết nối không dây:Bluetooth 4.0Kết nối khác:Jack 6.5 MicroJack bông sen trắng đỏThẻ nhớUSBThông tin sản phẩmLoa chính:Cao 84.5 cm - Ngang 51.5 cm - Sâu 46.8 cm - Nặng 45 kgSố lượng loa Bass:1 loaSố lượng loa Treble:1 loaKích thước loa Bass:Khoảng 45 cmSố lượng loa Mid:1 loaChất liệu loa:Thùng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Bàn làm việcMàu sắc: Màu vân gỗKích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễKiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
4Ghế giáo viênKích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
5Ghế băng học sinh - Ghế băng khung sắt gỗ cao su (120x40x45cm) với khung chân sắt hàn cố định chắc chắn sơn tĩnh điện màu trắng đẹp mắt kết hợp với các đợt gỗ cao su tiêu chuẩn AA PU màu tự nhiên chắc chắn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10chiếc
6Tủ hồ sơKích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
7Giá treo quần áo gồm 2 thanh treo 1 tầngChất liệu: InoxKích thước: 120cm x 160cm x 45cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
8Ảnh chân dung bác tập thể thao. kích thước 90cm x 150 cm. Khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,35m2
9Khẩu hiệu bảng biểuIn bạt khung inox kích thước 100x200cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2m2
AZ PHÒNG HỌC THƯỜNG (35 phòng)
1Tủ hồ sơ
Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)
Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính
Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29chiếc
2Bàn làm việcMàu sắc: Màu vân gỗKích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễKiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15chiếc
3Ghế giáo viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15chiếc
4Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35Cái
5Bàn ghế học sinh bán trú hai chỗ ngồi, liền ghế KT bàn ghế: Cao bàn 61 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Cao ghế 38 cm, sâu ghế 22 cm, rộng ghế 120 cm KT khung bàn ghế: Cao khung bàn 59 cm, sâu khung bàn 43 cm, rộng khung bàn 100 cm; Cao khung ghế 36 cm, sâu khung ghế 20 cm, rộng khung ghế 100 cm'+ Khung bàn, ghế bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn, ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.'+ Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn.'+ Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A – B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin), dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt.+ Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150Bộ
6Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35Cái
BA PHÒNG Y TẾ
1Bàn làm việc
Màu sắc: Màu vân gỗ
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Ghế giáo viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Điều hòa treo tường 9.000 Btu/h 1 chiều (1B)Công suất lạnh: 9.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220 - 230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.100 WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R32/R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lậpỐng nước thải D21 mềmDây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5Át tô mát 1P - 20A Giá treo V3 sơn chống rỉGen 20x10. ật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn…Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
5Cân điện tửThiết kế cân có bề mặt đặt chân lớn, giúp người dùng có trải nghiệm cân đo thoải mái hơnTrang bị hệ thống cảm biến 4 điểm đời mới nhất, cho phép cân đo chính xác hơn. Cân có thể đo chính xác tới 2 số thập phân.Thông số: Cân nhỏ nhất 1kg - tối đa Max 180kgCó kích thước nhỏ gọn: 260 x 260 x 23mmDùng pin 3ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
6Máy đo huyết ápMáy: Khoảng 250g (Không bao gồm pin)Vòng bít: Khoảng 130gKích thước: Máy: 103 x 80 x 129 mm (rộng x cao x dài)Vòng bít cỡ trung bình: 145 x 466 mm (rộng x dài)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
7Cây nước Điện áp 220V/50hzDung tích bình nóng 5 lítDung tích bình lạnh 2 lítCông suất tiêu thụ điện 500w/85W (Nóng/ lạnh)Nhiệt độ nóng 85-95°CNhiệt độ lạnh 2-10°CKÍCH THƯỚC 35*36*99cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
8Tủ y tếKích thước: W800 x D400 x H1600 mmChất liệu : InoxKiểu dáng :Khung inox chia làm 2 khoang.Khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định. Khoang dưới cánh kín chia 2 ngăn nhỏ.Khung tủ ống Inox vuông 25×25 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
9Túi sơ cấp cứu loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
10Cáng khiêng tayKhung cáng sản phẩm bằng inox chắc chắnMặt cáng dạng vải bạt dày Cáng có thể gâp dôiMột đầu có 2 bánh xe,có 2 dây đai bảo vệTải trọng 100kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
BB PHÒNG THƯ VIỆN
1Điều hòa treo tường 9.000 Btu/h 1 chiều (1B)
Công suất lạnh: 9.000 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220 - 230 V/1 P/50 Hz
Điện năng tiêu thụ ≤ 1.100 W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42 dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R32/R410a
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lậpỐng nước thải D21 mềmDây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5Át tô mát 1P - 20A Giá treo V3 sơn chống rỉGen 20x10. ật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn…Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Bàn đọc thư viện giáo viên 4 chỗBàn đọc 4 chỗ với mặt bàn bằng gỗ công nghiệp MFC nhập khẩu, khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnBàn có vách ngăn chia thành 2 phần Màu sắc bắt mắt, phù hợp với mọi không gian phòng học, phòng thư viện.Kích thước: 1200x1000x750mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
4Bàn đọc thư viện học sinh 8 chỗThiết kế bàn học khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu xanh mạBàn chia thành 2 vách ngăn giúp việc đọc sách tập trung hơn.Mặt bàn gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC Kích thước: 2400x1200x650/950mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
5Ghế gấpKhung ống thép, tựa đệm PVC chân sơn.Kích thước : 456x450x830 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Cái
6Thảm nềnThảm xốp màu xanh 60x60 loại dày đẹpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m2
7Tủ thủ thưKích thước : W1215 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điệnKiểu dáng: Tủ locker 24 khoang cánh mở. Trên cánh có khóa locker, núm tay nắm và tai khóa móc.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
8Giá thư việnThông số sản phẩm+ Kích thước: L1800x W600xH1760+ Màu sắc: Ghi sáng + Chất liệu: Thép sơn tĩnh điệnĐặc điểm nổi bật+ Giá gồm 2 khoang, mỗi khoang có 5 đợt, chia giá thành 20 ngăn.+ Giá có thể sử dụng được cả 2 mặt, nóc kép có thể tận dụng đặt thêm sách hoặc đặt các thiết bị khác.+ Các khoang đều tạo thành từ khung thép hình chữ nhật đứng, có kích thước đủ chắc chắn nên chịu được trọng lượng lớn.+ Màu xanh trang nhã, tạo cảm giác nhẹ nhàng cho người bước vào.+ Giữ được sự bền đẹp theo thời gian nhờ có chất liệu sơn tĩnh điện.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
9Tủ trưng bày sách Kích thước: D1000 x R465 x C1830 (mm)- Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng - Tủ gồm 2 cánh kính suốt, 4 đợt 5 ngăn.- Có khóa bảo vệ- Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4chiếc
10Kiểu máy hút bụi: Máy hút bụi dạng hộpCông suất: 1800 WCông suất hút: 360WĐộ ồn: 82 dBDung tích chứa bụi: 1.3 lítKhối lượng sản phẩm (kg): 4.4 kgKích thước sản phẩm: 408 x 265 x 239 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
11Cây nước Điện áp 220V/50hzDung tích bình nóng 5 lítDung tích bình lạnh 2 lítCông suất tiêu thụ điện 500w/85W (Nóng/ lạnh)Nhiệt độ nóng 85-95°CNhiệt độ lạnh 2-10°CKÍCH THƯỚC 35*36*99cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
BC PHÒNG MỸ THUẬT
1Bàn làm việc
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Ghế giáo viênKích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Bàn ghế học sinh bán trú hai chỗ ngồi, liền ghế KT bàn ghế: Cao bàn 61 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Cao ghế 38 cm, sâu ghế 22 cm, rộng ghế 120 cm KT khung bàn ghế: Cao khung bàn 59 cm, sâu khung bàn 43 cm, rộng khung bàn 100 cm; Cao khung ghế 36 cm, sâu khung ghế 20 cm, rộng khung ghế 100 cm'+ Khung bàn, ghế bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn, ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.'+ Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn.'+ Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A – B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin), dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt.+ Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
4Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Bảng chống lóaBảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
6Tủ hồ sơKích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
7Tủ trưng bàyKích thước: (180x400x200mm)Tủ làm bằng gỗ MDF 15mm dán vener. Phun sơn PU, có đợ kính trưng bầy sản phẩm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
8Bộ tranh ảnh họa sỹẢnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
9Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BD PHÒNG TIẾNG ANH 02 PHÒNG
1Bàn làm việc
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
2Ghế giáo viênKích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
3Bàn ghế học sinh bán trú hai chỗ ngồi, liền ghế KT bàn ghế: Cao bàn 61 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Cao ghế 38 cm, sâu ghế 22 cm, rộng ghế 120 cm KT khung bàn ghế: Cao khung bàn 59 cm, sâu khung bàn 43 cm, rộng khung bàn 100 cm; Cao khung ghế 36 cm, sâu khung ghế 20 cm, rộng khung ghế 100 cm'+ Khung bàn, ghế bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn, ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.'+ Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn.'+ Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A – B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin), dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt.+ Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
4Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Thiết bị âm thanh (loa, âm ly, mic) * Loa . Công suất : 500 W / 2000 WKích thước : 1099 mm x 464 mm x 432 mmTrọng lượng: 42.6 kg (94 lb)* Đẩy - Công suất- 2 x 250W ở 8 Ohm; - 2 x 310W ở 4 Ohm- Kích thước : cao x rộng x dài : 88 x 480x 456 mm- Trọng lượng : 14 kg* Vang : ±10dB (100Hz); MID: ±6dB (1KHz)TREBLE: ±10dB (10KHz)Điện thế sử dụng: AC220V-240V 500HzKích thước: 482x47x163mm (rộng x cao x sâu)* Mic không dây: 1 bộ (2 cái).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Tủ hồ sơKích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
7Bảng chống lóaBảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
8Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
BE PHÒNG TIN 02 PHÒNG
1Ghế giáo viên
Kích thước:
Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mm
Bản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mm
Chất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạ
Kiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
2Bộ bàn ghế máy tính cho học sinh tiểu học (1 bàn, 2 ghế rời)- Kích thước bàn : 1200x500x660-760 mm- Đặc điểm: Loại bàn 2 chỗ có chân bàn bằng thép sơn tĩnh điện dày 1 mm, có kệ liền để CPU. Mặt bàn bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU màu vàng.- Kích thước ghế: 340x360x390-660 mm- Đặc điểm: Khung ghế được hàn liền, làm bằng thép hộp 20x20 dày 1 mm. Mặt ghế vàn tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh mặt và tựa sơn phủ PU cùng màu.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50Bộ
3Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
4Bảng chống lóaBảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Tủ hồ sơKích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
6Bộ lioaTHÔNG SỐ KỸ THUẬT ỔN ÁP 10KVA - 10KW Điện áp vào 1 pha: 50V ~ 250VĐiện áp ra 1 pha: 110V – 220VKích thước (DxRxC)mm: (590x408x440)mmTrọng lương: 41KgTần số: 49Hz – 62HzThời gian đáp ứng điện áp với 10% điện áp đầu vào thay đổi: 0.4sBảo vệ quá tải, chập tải, ngắn mạch, quá áp : Bằng AptomatBiến áp tải: Dây đồng nguyên chất 100%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
7Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
BF PHÒNG ÂM NHẠC (2 phòng)
1Bàn làm việc
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
2Ghế nhân viênKích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
3Bàn ghế học sinh bán trú hai chỗ ngồi, liền ghế KT bàn ghế: Cao bàn 61 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Cao ghế 38 cm, sâu ghế 22 cm, rộng ghế 120 cm KT khung bàn ghế: Cao khung bàn 59 cm, sâu khung bàn 43 cm, rộng khung bàn 100 cm; Cao khung ghế 36 cm, sâu khung ghế 20 cm, rộng khung ghế 100 cm'+ Khung bàn, ghế bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn, ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.'+ Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn.'+ Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A – B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin), dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt.+ Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
4Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
5Loa Điện Loại sản phẩm:Loa kéoTổng công suất:1200 WSố đường tiếng của loa:3 đường tiếng (Tiếng Bass, Mid và tiếng Treble)Tiện ích:Hát Karaoke không cần mạng qua App DkaraCó thể hát KaraokeBánh xe dễ di chuyểnCó tay kéoNghe được FM RadioCó kèm remoteKết nốiKết nối không dây:Bluetooth 4.0Kết nối khác:Jack 6.5 MicroJack bông sen trắng đỏThẻ nhớUSBThông tin sản phẩmLoa chính:Cao 84.5 cm - Ngang 51.5 cm - Sâu 46.8 cm - Nặng 45 kgSố lượng loa Bass:1 loaSố lượng loa Treble:1 loaKích thước loa Bass:Khoảng 45 cmSố lượng loa Mid:1 loaChất liệu loa:Thùng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
6Tủ hồ sơKích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
7Bảng chống lóaBảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
8Bộ tranh ảnh nhạc sỹẢnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
9Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
BG PHÒNG ĐA NĂNG
1Bàn làm việc
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Ghế giáo viênKích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Bàn ghế học sinh bán trú hai chỗ ngồi, liền ghế KT bàn ghế: Cao bàn 61 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Cao ghế 38 cm, sâu ghế 22 cm, rộng ghế 120 cm KT khung bàn ghế: Cao khung bàn 59 cm, sâu khung bàn 43 cm, rộng khung bàn 100 cm; Cao khung ghế 36 cm, sâu khung ghế 20 cm, rộng khung ghế 100 cm'+ Khung bàn, ghế bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn, ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.'+ Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn.'+ Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A – B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin), dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt.+ Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
4Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Tủ hồ sơKích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
6Bảng chống lóaBảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
7Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BH PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
1Bàn làm việc
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Ghế giáo viênKích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Bàn ghế học sinh bán trú hai chỗ ngồi, liền ghế KT bàn ghế: Cao bàn 61 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Cao ghế 38 cm, sâu ghế 22 cm, rộng ghế 120 cm KT khung bàn ghế: Cao khung bàn 59 cm, sâu khung bàn 43 cm, rộng khung bàn 100 cm; Cao khung ghế 36 cm, sâu khung ghế 20 cm, rộng khung ghế 100 cm'+ Khung bàn, ghế bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn, ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.'+ Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn.'+ Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A – B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin), dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt.+ Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
4Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Bảng chống lóaBảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
6Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BI PHÒNG THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG
1Bàn làm việc
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Ghế nhân viênKích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Tủ hồ sơKích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
4Giá để thiết bị dạy họcLoại Tháo lắp đa năngChất liệu ThépKích cỡ 1760 x 1800 x 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6chiếc
BJ PHÒNG TƯ VẤN HỌC ĐƯỜNG
1Bàn làm việc
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Ghế gấpKhung ống thép, tựa đệm PVC chân sơn.Kích thước : 456x450x830 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4chiếc
3Tủ hồ sơKích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
BK THIẾT BỊ KHÁC
1Bộ loa, âm ly công suất lớn ngoài trời
- 2 Loa: 2 bass 40cm: củ từ 170mm-coil:51mm; Treble họng còi: củ treble 750mm; Công suất max 1800W; chén bass khung sườn nhôm; trở kháng 8 ohm; Dải tần 80Hz-50kHz;; độ nhậy 94bB/1W/1M; Kích thước (CxSxR): 111cmx56,5cmx61,5cm;
- 01 Amply: Công suất 3600Wx2/4 ohm; sử dụng 32 còng; Biến thế hạ áp transgormer 25Ax2; Độ nhậy: 93dB; Nguồn 220-240V;
- 01 bộ Mic không dây cầm tay Shure AKG: 1 thu 2 phát; Dải tần: 180-270Mhz, UHF; Sử dụng pin AA;
- 01 Equalizer omaton PO230S: 2x31 cần điều chỉnh; Dải tần: 20Hz-20kHz; Điện áp sử dụng: AC220V/50-60Hz;
- 01 Mic dây Lequi 9900
- Tủ bảo quản thiết bị 8U: Có ngăn để Mixer;
- Bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện;
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
BL THIẾT BỊ PCCC
1Tủ điều khiển bơm PCCCTủ điều khiển 2 bơm
Vỏ tủ sơn sần cách điện
Kích thước : 600x8000x250mm
Khởi động từ chạy sao tam giác
Chạy 2 có chế độ: 1 bằng tay – 2 tự động
Có hệ thống bảo vệ pha
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm ly tâm trục ngang cấp nước chữa cháy động cơ điệnLưu lượng: (19-40)l/sCột áp: (56-38)mĐường kính: Họng hút/họng xả: 80/65Động cơ điện: 22kW/380V/3P/2900rpmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Máy bơm ly tâm trục ngang cấp nước chữa cháy động diezelLưu lượng: (19-40)l/sCột áp: (56-38)mĐường kính: Họng hút/họng xả: 80/65Động cơ diezel: 25kW/2900rpmKhởi động: Bộ đề, acquy 12VDCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Thông số kỹ thuật trung tâm báo cháy 16 kênh - KT: 385x310x92mm- Nguồn 220VAC/50mATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Ắc qui cho tủ trung tâm báo cháy 24v 1.2ah/20hrTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.91E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị trường học+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 11 Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 2 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư điện: 2 người+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh4
3 Máy trộn vữa ≥ 150l Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh4
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh4
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh4
8 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh4
10 Máy phát điện ≥ 5kW Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
12 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
13 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
14 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
15 Máy ủi Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
16 Máy lu Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
17 Phòng thí nghiệm xây dựng (có chức năng thí nghiệm nén tĩnh cọc Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->