Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 22:50:00 đến ngày 2022-09-26 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,387,568,081 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.91E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị trường học+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 2 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư điện: 2 người+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phát điện ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm xây dựng (có chức năng thí nghiệm nén tĩnh cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Minh Phú 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và tài trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0717 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,0194 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,832 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,384 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4102 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6497 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2362 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6958 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,1488 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3898 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6954 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,6088 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1009 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1211 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,225 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0517 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0424 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,305 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,182 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1536 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,155 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6132 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1661 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1358 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1358 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0308 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,6531 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,1057 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8072 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,932 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7328 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1979 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,2494 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4784 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2359 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0409 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5455 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,2609 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,2651 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,7882 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,0215 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4892 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0257 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5797 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,9467 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3884 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7421 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5825 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9436 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5252 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4638 | 100m2 |
| 57 | Gia công các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 58 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3797 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 146,464 | m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 177,0083 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,4132 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,1568 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,1799 | m3 |
| 65 | Cung cấp lưới trát tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,256 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bậc cầu thang, tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,0579 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.501,5034 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,9168 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 541,2176 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,628 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139,8351 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 236,407 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 622,4684 | m2 |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 277,6407 | m2 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,066 | m2 |
| 78 | Xẻ rãnh đường dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8 | md |
| 79 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,965 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,5636 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9372 | tấn |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6608 | 100m2 |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | 1 cấu kiện |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166,08 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 201,578 | m2 |
| 87 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157,388 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 709,9432 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,8089 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250,164 | m2 |
| 91 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 285x285x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,19 | m2 |
| 92 | Láng granitô bậc cầu thang, tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,0579 | m2 |
| 93 | Xẻ rãnh bậc cầu thang, tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 697,845 | md |
| 94 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6296 | tấn |
| 95 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0489 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,4105 | m2 |
| 97 | Thi công trần nhôm 600x600x0.6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,4229 | m2 |
| 98 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,053 | m2 |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,028 | m2 |
| 100 | Khoét lỗ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | lỗ |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.297,0968 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.151,393 | m2 |
| 103 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7738 | 100m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9503 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,8502 | m2 |
| 107 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2976 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,719 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1364 | m3 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,6948 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,6948 | m2 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 114 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8783 | m3 |
| 115 | Cung cấp khuôn cửa hở 130 bằng thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 349,7 | md |
| 116 | Cung cấp khuôn cửa kín 130 bằng thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,2 | md |
| 117 | Cung cấp cửa đi pano kính đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập lồi hai mặt bằng thép mạ kẽm, nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm kính trắng dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời KT cửa theo yêu cầu phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,0663 | m2 |
| 118 | Cung cấp cửa sổ pano kính đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập lồi hai mặt bằng thép mạ kẽm, nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm kính trắng dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời KT cửa theo yêu cầu phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,3357 | m2 |
| 119 | Cung cấp vách cửa pano kính đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập lồi hai mặt bằng thép mạ kẽm, nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm kính trắng dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời KT cửa theo yêu cầu phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,3466 | m2 |
| 120 | Cung cấp cửa sổ chớp: đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm nan chớp làm bằng thép mạ kẽm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời KT cửa theo yêu cầu phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,715 | m2 |
| 121 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 349,7 | m cấu kiện |
| 122 | Lắp dựng khuôn cửa kín | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,2 | m cấu kiện |
| 123 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160,4636 | m2 cấu kiện |
| 124 | Khung tủ điện kt 300x500x170mm tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 125 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 100A 20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các Aptomat 3P 32A 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các Aptomat 3P 40A 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các Aptomat 2P 32A 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt các Aptomat 1P 10A 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V cấp chính xác 0.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Chuyển mạch Vol kế 400V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-125A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Chuyển mạch ampe kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Khung tủ điện kt 300x500x150mm tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 137 | Lắp đặt các Aptomat 3P 40A 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các Aptomat 2P 75A 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các Aptomat 2P 32A 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt các Aptomat 1P 10A 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 142 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 143 | Lắp đặt các Aptomat 2P 32A 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt các Aptomat 1P 10A 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt các Aptomat 1P 25A 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt các Aptomat RCBO 2P 20A 30MMA, ICU 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Vỏ tủ nhựa âm tường 12 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 148 | Lắp đặt các Aptomat 2P 75A 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt các Aptomat 1P 10A 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt các Aptomat 1P 25A 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt các Aptomat RCBO 2P 20A 30MMA, ICU 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt các Aptomat RCBO 2P 25A 30MMA, ICU 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi máng treo trần học đường 1.2m 2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn có cần chiếu bảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng led D150-18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 157 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400mm- 85W + hộp số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 10A- 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 10A- 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 10A- 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 164 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 500m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 166 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 167 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 168 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 169 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 880 | m |
| 170 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.720 | m |
| 171 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.980 | m |
| 172 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 173 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 174 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 175 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 440 | m |
| 176 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 860 | m |
| 177 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 990 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 720 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.600 | m |
| 182 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 184 | Kéo rải dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 185 | Kéo rải dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 186 | Chân bật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 188 | Đệm chì lá 40x120 a=3mm, kẹp kiểm tra +bulong đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 194 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút PPR D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn thu PPR DN50x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn thu PPR DN40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn thu PPR DN32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt van phao cơ đường kính van D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt van điện từ điều khiển máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Cảm biến mực nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 230 | Nắp đậy ống kiểm tra D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110x75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90x75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D75x42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 240 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 242 | Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 243 | Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 245 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 246 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 247 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 248 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 249 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 250 | Lắp đặt tiểu treo + Nút nhấn xả trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 251 | Lắp đặt chậu rửa + vòi trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 252 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 253 | Cung cấp giá đỡ bể inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 254 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 255 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4113 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5701 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,348 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,6936 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8424 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2827 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2966 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1604 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1604 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4466 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9814 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4184 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5421 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3828 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,653 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5872 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,6611 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8452 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1216 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,271 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,208 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,1237 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,3972 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,1934 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,2737 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,2737 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,8968 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 285x285x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,4484 | m2 |
| 32 | Gia công lan can Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4935 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,438 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 241,9217 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led D250 -18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 40 | Lắp đặt rọ chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,7008 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8342 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5694 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,802 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 6 | Gia công bản mã | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9881 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9881 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6684 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,276 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1135 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,6721 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,8537 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,3898 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,04 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1862 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,8415 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,895 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3976 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2223 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3892 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5309 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9251 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,0918 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1032 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1466 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6138 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1413 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,4635 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,08 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,202 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,532 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,265 | m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0736 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2764 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9825 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0123 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0123 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,9881 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,6265 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,816 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7806 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3186 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8459 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3419 | 100m2 |
| 55 | Gia công cấu kiện bản mã | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1002 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện thép bản mã | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1002 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,6441 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9918 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7792 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5556 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,121 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,3326 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4637 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4076 | 100m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2923 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2923 | tấn |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3526 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3526 | tấn |
| 69 | Gia công các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8815 | tấn |
| 70 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8815 | tấn |
| 71 | Cung cấp bulong M22 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 72 | Cung cấp bulong M12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 456 | cái |
| 73 | Cung cấp bulong D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 74 | Cung cấp bulong D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 75 | Cung cấp bulong M25x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 586,1791 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7404 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3106 | tấn |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3176 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,3311 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4202 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1459 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9251 | 100m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 191,7905 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,6128 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8637 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5742 | m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2493 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,1233 | m3 |
| 91 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,1143 | m2 |
| 92 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,1143 | m2 |
| 93 | Sẻ rãnh bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 310,212 | md |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.012,5539 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 717,203 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 244,04 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 98 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 474,4242 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 557,2726 | m2 |
| 100 | Gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82 | m |
| 101 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151,5158 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 303,1546 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,2688 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155,88 | m2 |
| 105 | Cung cấp vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,508 | m2 |
| 106 | Thi công trần nhôm 600x600x0.6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,2688 | m2 |
| 107 | Cung cấp mái sảnh kính bao gồm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 108 | Cung cấp biểu tượng olympic | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Cung cấp biểu tượng thể thao khung bằng aluminium dán đề can biểu tượng TBTT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Xây gạch lỗ thông gió kt 190x190 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,112 | m2 |
| 111 | Quấn cột tròn bằng tấm aluminium | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,2382 | m2 |
| 112 | Đắp chữ Nhà Đa Năng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Gia công khung đỡ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 114 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 115 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,304 | m2 |
| 116 | Khoét lỗ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | lỗ |
| 117 | Gia công kết cấu nan sắt hộp làm mái vòm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5974 | tấn |
| 118 | Lắp đặt kết cấu nan sắt hộp làm mái vòm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5974 | tấn |
| 119 | Gia công lan can Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5932 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,9282 | m2 |
| 121 | Cung cấp máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | md |
| 122 | Gia công giá đỡ máng thu nước bằng sắt đặc 16x16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0814 | tấn |
| 123 | Lắp đặt kết cấu thép giá đỡ máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0814 | tấn |
| 124 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 337,008 | m2 |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4419 | 100m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.017,1939 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.435,6672 | m2 |
| 128 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9664 | tấn |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,624 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,1856 | m2 |
| 131 | Cung cấp khuôn cửa hở 130 bằng thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 236,276 | md |
| 132 | Cung cấp khuôn cửa kín 130 bằng thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,876 | md |
| 133 | Cung cấp cửa đi pano kính đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập lồi hai mặt bằng thép mạ kẽm, nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm kính trắng dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời KT cửa theo yêu cầu phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,3708 | m2 |
| 134 | Cung cấp cửa sổ pano kính đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập lồi hai mặt bằng thép mạ kẽm, nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm kính trắng dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời KT cửa theo yêu cầu phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,2169 | m2 |
| 135 | Cung cấp cửa đi pano kính đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập lồi hai mặt bằng thép mạ kẽm, nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm kính trắng dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời KT cửa theo yêu cầu phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4022 | m2 |
| 136 | Cung cấp vách cửa sổ pano kính đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập lồi hai mặt bằng thép mạ kẽm, nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm kính trắng dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời KT cửa theo yêu cầu phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,634 | m2 |
| 137 | Cung cấp cửa sổ chớp pano kính đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm nan chớp làm bằng thép mạ kẽm KT cửa theo yêu cầu phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,6048 | m2 |
| 138 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 236,276 | m cấu kiện |
| 139 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,876 | m cấu kiện |
| 140 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108,2277 | m2 cấu kiện |
| 141 | Lắp đặt tủ điện kích thước 300x500x170 tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 142 | Lắp đặt Aptomat 2P 50A 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Aptomat 1P 16A 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Aptomat 1P 20A 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A 30MMA ICU 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn pha Led gắn tường 220V -150W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m 220V 2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m 220V 1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 20W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt gắn tường công nghiệp 220V-150W kèm hộp điều tốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 500m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm-85W +hộp số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 860 | m |
| 158 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 960 | m |
| 159 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 430 | m |
| 160 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 780 | m |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 163 | Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 164 | Kéo rải dây chống sét nối đất thép mạ kẽm D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 165 | Kéo rải dây thoát sét mạ kẽm D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 166 | Chân bật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 168 | Đệm chì lá 40x120 a=3mm, kẹp kiểm tra +bulong đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 172 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN25x20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN20x20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt van phao cơ đường kính van D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt van điện từ điều khiển máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Cảm biến mực nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110x75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D75x42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 200 | Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 205 | Lắp đặt tiểu treo + Nút nhấn xả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 207 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 208 | Cung cấp giá đỡ bể inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 210 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt rọ chắn rác D100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 215 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,1978 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6374 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,892 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3358 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1214 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0621 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,4682 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,8101 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 353,8596 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 796,6768 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.150,5364 | m2 |
| 12 | Gia công cổng thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2297 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,792 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,4112 | m2 |
| 15 | Cung cấp bản lề | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Cung cấp bánh xe sắt D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5445 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4089 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4089 | m2 |
| 20 | Gia công cổng thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2297 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,792 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,4112 | m2 |
| 23 | Cung cấp bản lề | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | |
| 24 | Cung cấp bánh xe sắt D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | |
| F | Phá dỡ tường rào và bổ sung móng hàng rào đoạn M3-N1: | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2253 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,3518 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 343,8445 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 359,4216 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 359,4216 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 343,8445 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 343,8445 | 1m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1689 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5216 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3555 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7991 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6983 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4792 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1736 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2666 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4201 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1539 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9166 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3485 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1872 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,8032 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,9344 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,6989 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176,7724 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176,7724 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,4 | m3 |
| 7 | Cung cấp lớp nilon chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 746 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,9 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.069 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0997 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0997 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC : SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3441 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3441 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,6087 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0682 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2172 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,36 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 226,88 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 382 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4254 | 100m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1134 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4254 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3778 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,51 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4431 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1017 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5416 | 100m3 |
| 19 | Cung cấp nilong lót nền chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 393,5 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4367 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,83 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,893 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5083 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1254 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1286 | 100m3 |
| 27 | Cung cấp cống BxH 800x800 mác 300 (L=1.5m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,5 | m |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | mối nối |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0185 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đầu tường cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0367 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: THANG SẮT LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2242 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2002 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0815 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2214 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2214 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5142 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9838 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2824 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4427 | tấn |
| 11 | Cung cấp bulong M20 L=500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9108 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9108 | tấn |
| 14 | Gia công dầm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5956 | tấn |
| 15 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5956 | tấn |
| 16 | Cung cấp bulong D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2162 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2162 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,5554 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: THANG SẮT LỚP HỌC 15 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2242 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2002 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0815 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2214 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2214 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6998 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9838 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2824 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4427 | tấn |
| 11 | Cung cấp bulong M20 L=500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9108 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9108 | tấn |
| 14 | Gia công dầm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5956 | tấn |
| 15 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5956 | tấn |
| 16 | Cung cấp bulong D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2162 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2162 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,5554 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1678 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8768 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,192 | m3 |
| 5 | Cung cấp thép d22 đầu tiện ren | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1405 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1405 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4096 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6136 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0862 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1004 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1004 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,1784 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,1896 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1744 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1744 | tấn |
| 17 | Gia công các kết cấu thép khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,56 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,423 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,423 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8911 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8911 | tấn |
| 24 | Cung cấp bulong M18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 226,6285 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6727 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp tôn úp nóc mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,5 | m |
| L | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC + TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3821 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,6899 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,025 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3052 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0328 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4466 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0744 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,298 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8752 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0368 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1352 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,5261 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,993 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3564 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4338 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4476 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7763 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,1688 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,2736 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 340,2752 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156,3712 | |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 316,992 | m2 |
| 24 | Thi công Băng cản nước chiều rộng V320 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,32 | m |
| 25 | Nắp đậy bể bằng tôn dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0244 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3966 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3966 | 100m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1028 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5421 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0986 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0689 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4893 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2893 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1268 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2496 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0189 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1342 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8331 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4376 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,452 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4006 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,738 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,322 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,852 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,7884 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9486 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4864 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,1406 | m2 |
| 55 | Lát gạch lá nem 285x285x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,3684 | m2 |
| 56 | Cửa thép chống cháy dày 0.8mm sơn tĩnh điện màu trắng (bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 57 | Cửa sổ một cánh mở hất nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,51 | m2 |
| 59 | Khung tủ điện KT 300x200x200 mm tôn dày 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A, 25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1,2M-1x16W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Công tắc hai hạt 10A âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hạt báo sáng 250V/10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 67 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 68 | Ống luồn dây PVC D20 (đi ngầm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 69 | Ống luồn dây PVC D32 (đi ngầm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 71 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 73 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 74 | Cút PVC 135o D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Cút PVC 135o D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Cút PVC 90o D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Cút PVC 90o D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| M | HẠNG MỤC : DI CHUYỂN CỘT HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1267 | 1km / 1dây |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5 | tấn |
| 4 | Ca ô tô vận chuyển vật tư | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,976 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 8 | Dựng cột bê tông tận dụng, chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 9 | Lắp đặt dây tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1267 | 1km / 1dây |
| N | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị, đối trọng thí nghiệm từ điểm tập kết đến công trình và từ công trình về bãi tập kết khoảng 20km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 279,2 | 10 tấn/1km |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,92 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,92 | cấu kiện |
| 4 | Trung chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị, giữa các cọc thí nghiệm. Sử dụng cần cẩu ô tô sức nâng 16 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,745 | ca |
| 5 | Nhân công 4/7 phục vụ cẩu trung chuyển (mỗi ca cẩu 2 công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,49 | công |
| 6 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108 | tấn/lần |
| O | CẤP ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ các đường cáp ngầm hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | công |
| 2 | Vét bùn rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,943 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0634 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,8155 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8397 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp gạch chỉ chặn cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.568,1818 | viên |
| 7 | Cung cấp lớp báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 345 | md |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2081 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1109 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3124 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,144 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0441 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0038 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| P | Rãnh thoát nước, Hố ga: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6092 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,8793 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4147 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4613 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,9191 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5256 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1346 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,466 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,6088 | m3 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,1 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250,208 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,9201 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6565 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0987 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 243 | 1 cấu kiện |
| 19 | Cung cấp nắp gang hố ga thu nước gồm đế gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8417 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1279 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1279 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,8 | m3 |
| 24 | Lắp đặt khung tủ điện kích thước 800x500x250 tôn dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 250A 50KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp cuộn Suntrip | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 27 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 125A 20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 100A 20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 63A 20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 25A 20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 125A 20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Vol kế, giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt chuyển mạch Vol kế 500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ apeke thang đo 0-250A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Chống sét PRD 3P+N, IMAX = 65KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt khung tủ điện kích thước 600x500x200 tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt Aptomat 3P 25A 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Aptomat 1P 6A 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Công tắc tơ 3P-25A kèm Role nhiệt 12-18A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Timer Le7M-2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 45 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | mối |
| 46 | Cáp đồng trần M95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 47 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 48 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn bọc XLPE ACB 4*120+1*70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 50 | Lắp đặt dây CU/FR/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 52 | Lắp đặt dây ECU/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 410 | m |
| 53 | Lắp đặt dây ECU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 56 | Bơm cấp nước Q=13m3/h, h=25m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Bơm giếng khoan Q=5m3/h, h=10m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 61 | Lắp đặt van phao D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Crefin D50 (rọ bơm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van chặn D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt chặn D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng xông D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng xông D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng xông D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 68 | Khoan Giếng khoan D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt van 1 chiều 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| Q | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| R | Khu Thanh Sơn | |||
| S | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KHU THANH SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,5481 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp, bậc thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,6308 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,362 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,655 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6656 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8555 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1208 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,192 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,3898 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 820,9647 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.758,8772 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 286,6491 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa láng seno | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,8352 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,5424 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118,7248 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,176 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,2366 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,2366 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,2044 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9126 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,617 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2844 | m3 |
| 26 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,25 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,44 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 219,552 | m2 |
| 29 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,2183 | m2 |
| 30 | Láng granitô bậc tam cấp, cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,4403 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,2354 | m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,32 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,632 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,84 | 1m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,84 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 852,0018 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.292,96 | m2 |
| 38 | Cung cấp vách ngăn Compact 12mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,3365 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,176 | m2 |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118,7248 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,64 | m2 |
| 42 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1551 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,5522 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6176 | m2 |
| 45 | Khoét lỗ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | lỗ |
| 46 | Cung cấp khung đỡ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Thay ô kính cửa thành nan chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4261 | m2 |
| 48 | Cung cấp khuôn cửa hở bằng thép dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,12 | md |
| 49 | Cung cấp cửa sổ pano tôn dập sắt hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7222 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa đi pano tôn dập sắt hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,4664 | m2 |
| 51 | Thi công trần nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,2354 | m2 |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,4 | m cấu kiện |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,5624 | m2 |
| 54 | Cung cấp tranh gốm KT 2560X3900 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 59 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van phao cơ đường kính van D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van điện từ điều khiển máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Cảm biến mực nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp nắp đậy ống kiểm tra D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110x75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90x75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D75x42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 112 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt tiểu treo + nút nhấn xả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 117 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| T | HẠNG MỤC: LỚP HỌC 3T 12P KHU THANH SƠN | |||
| U | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp, bậc thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,4448 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,864 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 433 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,3005 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,118 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 223,776 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,5544 | m2 |
| 8 | Tháo bỏ trần nhựa cũ hỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,3696 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.530,6066 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170,0674 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,724 | m |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,14 | m2 |
| 14 | Đục tẩy lớp chống thấm Seno mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,672 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,4656 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,408 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thộng điện và ống thoát nước mái cũ, hỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | TG |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,7426 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,7426 | m3 |
| V | CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng granitô bậc tam cấp, bậc thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,9538 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,076 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 375,144 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,08 | m2 |
| 5 | Khoét lỗ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | lỗ |
| 6 | Gia công khung đỡ inox bàn chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1594 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung đỡ bàn chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 8 | Thi công trần hợp kim nhôm tấm thả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,5172 | m2 |
| 9 | Cung cấp vách ngăn Compact 12mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,285 | m2 |
| 10 | Cung cấp khuôn cửa hở bằng thép dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103 | md |
| 11 | Cung cấp cửa sổ pano tôn dập sắt hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa đi pano tôn dập sắt hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,6684 | m2 |
| 13 | Cung cấp cửa VK1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 14 | Cung cấp cửa VK2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,06 | m2 |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103 | m cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,5084 | m2 |
| 17 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0606 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151,2817 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,408 | m2 |
| 20 | Lợp mái che dày 0.45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2471 | 100m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,4656 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,945 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,672 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,672 | m2 |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Bơm keo ramset | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | lỗ |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1882 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2756 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5264 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7495 | 100m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7568 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7568 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0274 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4523 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1252 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,2496 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,239 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108,5381 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,5184 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130,549 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 395,184 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.442,2881 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút PPR D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van phao cơ đường kính van D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van điện từ điều khiển máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Cảm biến mực nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Lắp nắp đậy ống kiểm tra D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110x75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90x75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D75x42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 95 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 105 | Lắp đặt tiểu treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 108 | Cung cấp giá đỡ bể inox 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3T 15P KHU THANH SƠN | |||
| X | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp, bậc thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,4158 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,6718 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 485 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,3005 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,3788 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 233,28 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát sàn wc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,5544 | m2 |
| 8 | Tháo bỏ trần nhựa cũ hỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,3696 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.419,7247 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 268,8583 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,724 | m |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,14 | m2 |
| 14 | Đục tẩy lớp chống thấm Seno mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,672 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 231,8639 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,26 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thộng điện và ống thoát nước mái cũ, hỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | TG |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,5328 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,5328 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,654 | 100m2 |
| Y | CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng granitô bậc tam cấp, cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,9538 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,076 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 375,144 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,08 | m2 |
| 5 | Khoét lỗ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | lỗ |
| 6 | Gia công khung đỡ inox bàn chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1594 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung đỡ bàn chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 8 | Thi công trần hợp kim nhôm thả tấm 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,5172 | m2 |
| 9 | Cung cấp vách ngăn Compact 12mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,525 | m2 |
| 10 | Cung cấp khuôn cửa hở bằng thép dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,48 | md |
| 11 | Cung cấp khuôn cửa kín bằng thép dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,508 | md |
| 12 | Cung cấp cửa sổ pano tôn dập sắt hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4048 | m2 |
| 13 | Cung cấp cửa đi pano tôn dập sắt hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,6684 | m2 |
| 14 | Cung cấp cửa sổ pano tôn dập sắt hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9944 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa đi pano tôn dập sắt hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0912 | m2 |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,988 | m cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,1588 | m2 |
| 18 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0606 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,9888 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,26 | m2 |
| 21 | Lợp mái che dày 0.45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2471 | 100m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 231,8639 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,575 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,672 | m2 |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Bơm keo ramset | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | lỗ |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1958 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2681 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6486 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7793 | 100m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7568 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7568 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0274 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4523 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1252 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2965 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,239 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,7216 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,5514 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152,3069 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.165,514 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.697,0506 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút PPR D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van phao cơ đường kính van D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van điện từ điều khiển máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Cảm biến mực nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Lắp nắp đậy ống kiểm tra D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110x75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90x75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D75x42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 95 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 105 | Lắp đặt tiểu treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 108 | Cung cấp giá đỡ bể inox 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| Z | Khu Thanh Trí | |||
| AA | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ THANH TRÍ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,636 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ô kính vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,383 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,88 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 272,6906 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 365,8368 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 855,1671 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192,6359 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 353,41 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,5496 | m2 |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6018 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,8884 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,8884 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9148 | 100m2 |
| 16 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160,18 | 1m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,5496 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,5496 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 213,7918 | m2 |
| 20 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139,6182 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 697,5245 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.068,9589 | 1m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 272,6906 | m2 |
| 24 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,824 | m2 |
| 26 | Thay thế kính hỏng, lắp dựng lại cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7462 | m2 |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 28 | Khoét lỗ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | lỗ |
| 29 | Gia công khung đỡ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2187 | tấn |
| 30 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 31 | Cung cấp khung đỡ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp vách tiểu nam compact dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| AB | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG THANH TRÍ | |||
| 1 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185,136 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ô kính vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,6375 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 222,669 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 536,0976 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178,7046 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,1633 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 929,0823 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 985,2152 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.135,844 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 516,2316 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa seno | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 147,5024 | m2 |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9784 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,3395 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,3395 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,26 | 100m2 |
| 17 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 197,835 | 1m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 147,502 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 147,502 | m2 |
| 20 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cổ ống |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 232,2706 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 283,961 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.146,5629 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.419,805 | 1m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 536,0976 | m2 |
| 26 | Thay thế kính hỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,6375 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178,7046 | m2 |
| 28 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6081 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195,58 | m2 |
| 30 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,2 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8426 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1532 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,746 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,7646 | m2 |
| AC | NHÀ ĐA NĂNG THANH TRÍ | |||
| 1 | Tháo dỡ kính vỡ hỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,9566 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 379,792 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 530,68 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 227,618 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,6797 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ lan can con tiện hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2759 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa seno | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,654 | m2 |
| 8 | Đục nhám seno | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,654 | m2 |
| 9 | Thay mới ô kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,9566 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132,67 | m2 |
| 11 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,948 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 474,74 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 663,35 | 1m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,679 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt con tiện bị nứt vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | con tiện |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,39 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,654 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,7706 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,7706 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0466 | 100m2 |
| AD | CẢI TẠO WC NGOÀI TRỜI KHU THANH TRÍ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,8432 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,5296 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,52 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa seno | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,712 | m2 |
| 6 | Đục nhám seno | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,712 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,5371 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6035 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6035 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2442 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ trong nhà bào gồm tẩy rửa gạch hoen ố, vệ sinh mái nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 209,574 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,412 | 1m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,487 | m2 |
| 15 | Thay ô kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2447 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,712 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,712 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,537 | m2 |
| 19 | Gia công khung bàn đá inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0646 | tấn |
| 20 | Lắp dựng khung bàn đá chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,352 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1788 | m2 |
| 22 | Khoét lỗ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | lỗ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AE | ĐIỆN NHẸ | |||
| AF | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Cung cấp tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị. Loại tủ chưa có ngăn chức năng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Ổ cắm mạng 1xRJ45 một cổng âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Ổ cắm mạng 1xRJ45 một cổng âm sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ổ cắm mạng 1xRJ45 bốn cổng âm sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Cung cấp thiết bị phát Wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thiết bị phát Wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 8 | Cung cấp cáp mạng UTP cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | 10m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp quang từ tủ Rack đến p tin học, ngoại ngữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp quang từ tủ Rack đến p tin học, ngoại ngữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 10m |
| 12 | Cung cấp thiết bị Switch quản lý 12 cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 13 | Lắp đặt thiết bị Switch quản lý 12 cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 14 | Cung cấp thiết bị Switch quản lý 24 cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 15 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị thiết bị Switch quản lý 24 cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 16 | Cung cấp thiết bị Modem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt thiết bị Modem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 18 | Cung cấp thiết bị Patch Panel 12 cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 19 | Lắp đặt (Patch Panel) 12 cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 20 | Cung cấp máy chủ Server | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 21 | Thiết bị quản lý mạng. Thiết bị Server | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 22 | Cung cấp thiết bị định tuyến Router | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 23 | Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 24 | Cung cấp bộ chuyển đổi quang điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt thiết bị bộ chuyển đổi quang điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp, đường kính D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây, đường kính D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 420 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp HDMI | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối dây PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| AG | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Ổ cắm mạng 1xRJ45 một cổng âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp thiết bị phát Wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị phát Wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 4 | Cung cấp cáp mạng UTP cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | md |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 10m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| AH | HẠNG MỤC : ĐIỆN NHẸ TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cung cấp tủ Rack 19" 27U kèm giá đặt thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị. Loại tủ chưa có ngăn chức năng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Cung cấp thiết bị Modem quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị Modem quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 5 | Cung cấp ODF 12 FO | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp thiết bị Switch quản lý 16 cổng quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt thiết bị Switch quản lý 16 cổng quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 8 | Cung cấp thiết bị Patch Panel 16 cổng quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt (Patch Panel) 16 cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 10 | Cung cấp thiết bị Switch quản lý 16 cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt thiết bị Switch quản lý 16 cổng quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt dây cáp quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 355 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,5 | 10m |
| 14 | Cung cấp cáp mạng UTP cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 10m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,25 | 100m |
| AI | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KHU THANH SƠN | |||
| 1 | Cung cấp tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị. Loại tủ chưa có ngăn chức năng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Ổ cắm mạng 1xRJ45 một cổng âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Cung cấp thiết bị phát Wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 6 | Cung cấp cáp mạng UTP cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 290 | md |
| 7 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | 10m |
| 8 | Cung cấp thiết bị Switch quản lý 12 cổng 10/100/1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 10 | Cung cấp thiết bị Modem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 12 | Cung cấp thiết bị Patch Panel 12 cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 13 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 14 | Cung cấp máy chủ Server | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 15 | Thiết bị quản lý mạng. Thiết bị Server | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 16 | Cung cấp thiết bị định tuyến Router | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 17 | Thiết bị định tuyến (ROUTER) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 18 | Cung cấp thiết bị chuyển đổi quang điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 19 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp, đường kính D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây, đường kính D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 290 | m |
| AJ | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3T 12P KHU THANH SƠN | |||
| 1 | Cung cấp tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Ổ cắm mạng 1xRJ45 một cổng âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp thiết bị phát Wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị mạng Wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 6 | Cung cấp cáp mạng UTP cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | md |
| 7 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | 10m |
| 8 | Cung cấp thiết bị Switch quản lý 12 cổng 10/100/1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 10 | Cung cấp thiết bị Modem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 12 | Cung cấp thiết bị Patch Panel 12 cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 13 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 14 | Cung cấp máy chủ Server | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 15 | Thiết bị quản lý mạng. Thiết bị Server | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 16 | Cung cấp thiết bị định tuyến Router | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 17 | Thiết bị định tuyến (ROUTER) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 18 | Cung cấp bộ chuyển đổi quang điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 19 | Thiết bị chuyển đổi quang điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp, đường kính D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây, đường kính D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp HDMI | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| AK | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3T 15P KHU THANH SƠN | |||
| 1 | Cung cấp tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Ổ cắm mạng 1xRJ45 một cổng âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Ổ cắm mạng 1xRJ45 một cổng âm sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ổ cắm mạng 1xRJ45 bốn cổng âm sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 6 | Cung cấp thiết bị phát Wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng Wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 8 | Cung cấp cáp mạng UTP cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 580 | md |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | 10m |
| 10 | Cung cấp cáp cáp quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | md |
| 11 | Lắp đặt cáp quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | 10m |
| 12 | Cung cấp thiết bị Switch quản lý 12 cổng 10/100/1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 13 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 14 | Cung cấp thiết bị Switch quản lý 24 cổng 10/100/1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | |
| 15 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 16 | Cung cấp thiết bị Modem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 18 | Cung cấp thiết bị Patch Panel 12 cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 19 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 20 | Cung cấp máy chủ Server | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 21 | Thiết bị quản lý mạng. Thiết bị Server | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 22 | Cung cấp thiết bị định tuyến Router | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 23 | Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Core Backbone Router M160 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 24 | Cung cấp thiết bị chuyển đổi quang điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 25 | Thiết bị chuyển đổi quang điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp thông tầng, đường kính D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp, đường kính D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 650 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp HDMI | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 10 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 30 | Lắp đặt đầu nối PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | hộp |
| AL | ĐIỆN | |||
| AM | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KHU THANH SƠN | |||
| 1 | Khung tủ điện kích thước 600x400x170 tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3P 63A 20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3P 40A 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2P 40A 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 2P 25A 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 2P 20A 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 63/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Chuyển mạch vôn kế 400V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe thang đo 0-125A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch ampeke | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Khung tủ điện kích thước 300x500x150 tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 40A 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vỏ tủ nhựa âm tường 5 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 25A 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 20A 30MMA ICU=4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi máng treo sát trần 1.2m -2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn tường, đèn Downlight âm trần bóng led D150-18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400 - 85W +hộp số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 3 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 450m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 570 | m |
| 39 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 410 | m |
| 42 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 43 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 285 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| AN | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BA TÂNG 12 PHÒNG KHU THANH SƠN | |||
| 1 | Khung tủ điện kích thước 300x500x170 tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2P 20A 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Khung tủ điện kích thước 300x500x170 tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn Downlight âm trần bóng led D150-18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 500m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 460 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| AO | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BA TẦNG 15 PHÒNG KHU THANH SƠN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 300x500x170 tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2P 20A 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt khung tủ điện kích thước 300x500x150 tôn giày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt khung tủ điện kích thước 300x500x150 tôn giày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn Downlight âm trần bóng led D150-18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 500m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 580 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270 | m |
| AP | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,2 | 10 đầu |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 10 đầu |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | hộp |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | 5 chuông |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | 5 nút |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,2 | 5 đèn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | hộp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8 | 5 đèn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | 5 đèn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 30x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.620 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 20x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.800 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 10x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.136 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 390 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.719 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.109 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 247 | hộp |
| 24 | Phá dỡ nền gạch đất nung bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,2 | m2 |
| 25 | Cắt sân bê tông để lắp đặt đường ống nhựa âm dưới sân trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 356 | 1m |
| 26 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,2 | m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,712 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200: đổ bê tông hoàn trả sân trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,68 | m3 |
| 29 | Lát hoàn trả sân bằng gạch đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,2 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,977 | 100m |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 34 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 35 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lò xo giảm chấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nữa chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 49 | Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Cung cấp Lăng phun D65/19 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 53 | Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | hộp |
| 54 | Bình chữa cháy bột 8kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | bình |
| 55 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | bình |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | hộp |
| 58 | Cung cấp Cuộn vòi D50, dài 20m 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 59 | Cung cấp Lăng phun D50/13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt van góc đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, Tê thu 100/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt cút thép D50 bằng phương pháp nối ren | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép D50 bằng phương pháp nối ren | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt côn thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt kép thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đường kính D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt bể nước mồi 200l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cặp bích |
| 71 | Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,277 | 100m |
| 73 | Công tác đổ bê tông bệ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 74 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 lỗ khoan |
| 75 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270 | m3 |
| 76 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7 | 100m3 |
| AQ | THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |||
| AR | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn ghế tiếp khách + Kích thước: 800 x 1600 x 750 (mm) + Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng chống ẩm, đã xử lý chống mối, mọt, công vênh; mặt kính - Ghế: 1 đoản và 2 ghế đơn, 2 đôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cây nước Điện áp 220V/50hzDung tích bình nóng 5 lítDung tích bình lạnh 2 lítCông suất tiêu thụ điện 500w/85W (Nóng/ lạnh)Nhiệt độ nóng 85-95°CNhiệt độ lạnh 2-10°CKÍCH THƯỚC 35*36*99cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Điều hòa treo tường 9.000 Btu/h 1 chiều (1B)Công suất lạnh: 9.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220 - 230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.100 WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R32/R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lậpỐng nước thải D21 mềmDây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5Át tô mát 1P - 20A Giá treo V3 sơn chống rỉGen 20x10. ật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| AS | PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG 1 | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 9.000 Btu/h 1 chiều (1B) Công suất lạnh: 9.000 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220 - 230 V/1 P/50 Hz Điện năng tiêu thụ ≤ 1.100 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R32/R410a Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lậpỐng nước thải D21 mềmDây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5Át tô mát 1P - 20A Giá treo V3 sơn chống rỉGen 20x10. ật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cây nước Điện áp 220V/50hzDung tích bình nóng 5 lítDung tích bình lạnh 2 lítCông suất tiêu thụ điện 500w/85W (Nóng/ lạnh)Nhiệt độ nóng 85-95°CNhiệt độ lạnh 2-10°CKÍCH THƯỚC 35*36*99cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| AT | PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG 2 | |||
| 1 | Tủ hồ sơ Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm) Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Cây nước Điện áp 220V/50hzDung tích bình nóng 5 lítDung tích bình lạnh 2 lítCông suất tiêu thụ điện 500w/85W (Nóng/ lạnh)Nhiệt độ nóng 85-95°CNhiệt độ lạnh 2-10°CKÍCH THƯỚC 35*36*99cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| AU | PHÒNG ĐẢNG ĐOÀN | |||
| 1 | Tủ hồ sơ Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm) Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| AV | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Tủ hồ sơ Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm) Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Tủ trưng bày Kích thước: D1000 x R465 x C1830 (mm)- Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng - Tủ gồm 2 cánh kính suốt, 4 đợt 5 ngăn.- Có khóa bảo vệ- Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Sa bàn mô hình nhà trường + kệ đặt giữa phòngChất liệu làm mô hình phần khung nhà chủ yếu bằng Mica, phần họa trang trí theo chuẩn mực, phủ màu theo đúng thiết kế chuẩn của công trình. Khung trưng bày bằng kính chịu lực dày 8mm mài xiết cạnh phủ bọc 5 bề mặt của mô hình. KT: 1200 x 1600 x 400mm.Bàn trưng bày mô hình Bàn trưng bày bằng gỗ ( kích thước có thể thay đổi theo tỷ lệ thiết kế của nhà trường).KT: 1200 x 1600 x 600mmKích thước tổng thể của cả Bàn trưng bày và khung trưng bày mô hình: 1200 x 1600 x 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| AW | PHÒNG ĐỘI THIẾU NIÊN | |||
| 1 | Tủ hồ sơ Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm) Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Bàn làm việcKích thước: W1200 x D700 x H750 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp MelamineBàn có ngăn cùng yếm lửng thẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 3 | Ghế gấpKhung ống thép, tựa đệm PVC chân sơn.Kích thước : 456x450x830 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | chiếc |
| 4 | Trống đoàn đội ( 1 bộ gồm bốn trống) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Giá để trống và cờ chiều cao 2 m , chiều rộng 0,5 m , chiều dài 2msố tầng 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| AX | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Bàn họp hội trường - Kích thước: (DxRxC) 7,0x2,0x0,75 (m) - Bàn quầy, chân hộp có đợt để tài liệu, mặt bằng gỗ MDF dày 7cm, chân bàn dày 5 (cm) sơn phủ PU bóng chống ẩm, hàng gỗ sơn PU, ở giữa có lòng máng 30 (cm) để hoa. - Bàn có kính 8 ly mài vát cạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế phòng hội trườngKích thước: W420 x D550 x H1030 mm.Chất liệu: Khung gỗ tự nhiên, đệm và tựa ghế sử dụng 3 loại chất liệu tùy theo nhu cầu sử dụng gồm: bọc vải, PVC hoặc da CNBảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | chiếc |
| 3 | Thiết bị âm thanh (loa, âm ly, mic) * Loa . Công suất : 500 W / 2000 WKích thước : 1099 mm x 464 mm x 432 mmTrọng lượng: 42.6 kg (94 lb)* Đẩy - Công suất- 2 x 250W ở 8 Ohm; - 2 x 310W ở 4 Ohm- Kích thước : cao x rộng x dài : 88 x 480x 456 mm- Trọng lượng : 14 kg* Vang : ±10dB (100Hz); MID: ±6dB (1KHz)TREBLE: ±10dB (10KHz)Điện thế sử dụng: AC220V-240V 500HzKích thước: 482x47x163mm (rộng x cao x sâu)* Mic không dây: 1 bộ (2 cái). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ti vi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Thông số kỹ thuật Smart Tivi QLED 4K 65 inchLoại tivi:Smart Tivi QLED65 inch4KHệ điều hành: cóỨng dụng phổ biến Clip TVFPT PlayGalaxy Play (Fim+)MP3 ZingMyTVNetflixPOPS KidsSpotifyTrình duyệt webVieONYouTubeCông nghệ hình ảnh: Ambient ModeBrightness/Color DetectionQuantum LiteChuyển động mượt Motion Xcelerator TurboGiảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM)HDR10+Quantum DotQuantum HDRSuper Ultra Wide Game View & Game BarSupreme UHD DimmingĐiều khiển bằng giọng nói Bixby (Chưa có tiếng Việt)Google Assistant có tiếng ViệtTìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng ViệtRemote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sángChiếu hình từ điện thoại lên TV AirPlay 2Tap ViewKích thước: Ngang 144.8 cm - Cao 89.7 cm - Dày 29 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Cây nước Điện áp 220V/50hzDung tích bình nóng 5 lítDung tích bình lạnh 2 lítCông suất tiêu thụ điện 500w/85W (Nóng/ lạnh)Nhiệt độ nóng 85-95°CNhiệt độ lạnh 2-10°CKÍCH THƯỚC 35*36*99cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Điều hòa treo tường 9.000 Btu/h 1 chiều (1B)Công suất lạnh: 9.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220 - 230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.100 WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R32/R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lậpỐng nước thải D21 mềmDây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5Át tô mát 1P - 20A Giá treo V3 sơn chống rỉGen 20x10. ật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Bục tượng bácKích thước: W800 x D600 x H1200 mmMàu sắc: Màu vân gỗ kết hợp với màu giấy trang tríChất liệu : Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpKiểu dáng : Bục tượng Bác Sơn PU kết hợp giấy vân đốm.Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí, mang ý nghĩa gắn liền với hình tượng chủ tịch Hồ Chí Minh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Bục phát biểuKích thước: W800 x D600 x H1200 mmMàu sắc: Màu vân gỗ Chất liệu : Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpKiểu dáng : Bục phát biểu Phía trước bục lượn cong.Phía trước thân bục gián giấy trang trí khác màu (không ốp nổi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| AY | NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Quạt công nghiệp đứng Công suất : 150 W Lưu lượng : 18.000 m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Loa ĐiệnLoại sản phẩm:Loa kéoTổng công suất:1200 WSố đường tiếng của loa:3 đường tiếng (Tiếng Bass, Mid và tiếng Treble)Tiện ích:Hát Karaoke không cần mạng qua App DkaraCó thể hát KaraokeBánh xe dễ di chuyểnCó tay kéoNghe được FM RadioCó kèm remoteKết nốiKết nối không dây:Bluetooth 4.0Kết nối khác:Jack 6.5 MicroJack bông sen trắng đỏThẻ nhớUSBThông tin sản phẩmLoa chính:Cao 84.5 cm - Ngang 51.5 cm - Sâu 46.8 cm - Nặng 45 kgSố lượng loa Bass:1 loaSố lượng loa Treble:1 loaKích thước loa Bass:Khoảng 45 cmSố lượng loa Mid:1 loaChất liệu loa:Thùng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bàn làm việcMàu sắc: Màu vân gỗKích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễKiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 4 | Ghế giáo viênKích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 5 | Ghế băng học sinh - Ghế băng khung sắt gỗ cao su (120x40x45cm) với khung chân sắt hàn cố định chắc chắn sơn tĩnh điện màu trắng đẹp mắt kết hợp với các đợt gỗ cao su tiêu chuẩn AA PU màu tự nhiên chắc chắn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | chiếc |
| 6 | Tủ hồ sơKích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 7 | Giá treo quần áo gồm 2 thanh treo 1 tầngChất liệu: InoxKích thước: 120cm x 160cm x 45cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 8 | Ảnh chân dung bác tập thể thao. kích thước 90cm x 150 cm. Khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 9 | Khẩu hiệu bảng biểuIn bạt khung inox kích thước 100x200cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| AZ | PHÒNG HỌC THƯỜNG (35 phòng) | |||
| 1 | Tủ hồ sơ Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm) Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | chiếc |
| 2 | Bàn làm việcMàu sắc: Màu vân gỗKích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễKiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | chiếc |
| 3 | Ghế giáo viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | chiếc |
| 4 | Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | Cái |
| 5 | Bàn ghế học sinh bán trú hai chỗ ngồi, liền ghế KT bàn ghế: Cao bàn 61 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Cao ghế 38 cm, sâu ghế 22 cm, rộng ghế 120 cm KT khung bàn ghế: Cao khung bàn 59 cm, sâu khung bàn 43 cm, rộng khung bàn 100 cm; Cao khung ghế 36 cm, sâu khung ghế 20 cm, rộng khung ghế 100 cm'+ Khung bàn, ghế bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn, ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.'+ Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn.'+ Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A – B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin), dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt.+ Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | Bộ |
| 6 | Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | Cái |
| BA | PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Bàn làm việc Màu sắc: Màu vân gỗ Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế giáo viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Điều hòa treo tường 9.000 Btu/h 1 chiều (1B)Công suất lạnh: 9.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220 - 230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.100 WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R32/R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lậpỐng nước thải D21 mềmDây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5Át tô mát 1P - 20A Giá treo V3 sơn chống rỉGen 20x10. ật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cân điện tửThiết kế cân có bề mặt đặt chân lớn, giúp người dùng có trải nghiệm cân đo thoải mái hơnTrang bị hệ thống cảm biến 4 điểm đời mới nhất, cho phép cân đo chính xác hơn. Cân có thể đo chính xác tới 2 số thập phân.Thông số: Cân nhỏ nhất 1kg - tối đa Max 180kgCó kích thước nhỏ gọn: 260 x 260 x 23mmDùng pin 3A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Máy đo huyết ápMáy: Khoảng 250g (Không bao gồm pin)Vòng bít: Khoảng 130gKích thước: Máy: 103 x 80 x 129 mm (rộng x cao x dài)Vòng bít cỡ trung bình: 145 x 466 mm (rộng x dài) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Cây nước Điện áp 220V/50hzDung tích bình nóng 5 lítDung tích bình lạnh 2 lítCông suất tiêu thụ điện 500w/85W (Nóng/ lạnh)Nhiệt độ nóng 85-95°CNhiệt độ lạnh 2-10°CKÍCH THƯỚC 35*36*99cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Tủ y tếKích thước: W800 x D400 x H1600 mmChất liệu : InoxKiểu dáng :Khung inox chia làm 2 khoang.Khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định. Khoang dưới cánh kín chia 2 ngăn nhỏ.Khung tủ ống Inox vuông 25×25 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Túi sơ cấp cứu loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Cáng khiêng tayKhung cáng sản phẩm bằng inox chắc chắnMặt cáng dạng vải bạt dày Cáng có thể gâp dôiMột đầu có 2 bánh xe,có 2 dây đai bảo vệTải trọng 100kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BB | PHÒNG THƯ VIỆN | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 9.000 Btu/h 1 chiều (1B) Công suất lạnh: 9.000 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220 - 230 V/1 P/50 Hz Điện năng tiêu thụ ≤ 1.100 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R32/R410a Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lậpỐng nước thải D21 mềmDây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5Át tô mát 1P - 20A Giá treo V3 sơn chống rỉGen 20x10. ật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn đọc thư viện giáo viên 4 chỗBàn đọc 4 chỗ với mặt bàn bằng gỗ công nghiệp MFC nhập khẩu, khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnBàn có vách ngăn chia thành 2 phần Màu sắc bắt mắt, phù hợp với mọi không gian phòng học, phòng thư viện.Kích thước: 1200x1000x750mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Bàn đọc thư viện học sinh 8 chỗThiết kế bàn học khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu xanh mạBàn chia thành 2 vách ngăn giúp việc đọc sách tập trung hơn.Mặt bàn gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC Kích thước: 2400x1200x650/950mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Ghế gấpKhung ống thép, tựa đệm PVC chân sơn.Kích thước : 456x450x830 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | Thảm nềnThảm xốp màu xanh 60x60 loại dày đẹp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m2 |
| 7 | Tủ thủ thưKích thước : W1215 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điệnKiểu dáng: Tủ locker 24 khoang cánh mở. Trên cánh có khóa locker, núm tay nắm và tai khóa móc. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Giá thư việnThông số sản phẩm+ Kích thước: L1800x W600xH1760+ Màu sắc: Ghi sáng + Chất liệu: Thép sơn tĩnh điệnĐặc điểm nổi bật+ Giá gồm 2 khoang, mỗi khoang có 5 đợt, chia giá thành 20 ngăn.+ Giá có thể sử dụng được cả 2 mặt, nóc kép có thể tận dụng đặt thêm sách hoặc đặt các thiết bị khác.+ Các khoang đều tạo thành từ khung thép hình chữ nhật đứng, có kích thước đủ chắc chắn nên chịu được trọng lượng lớn.+ Màu xanh trang nhã, tạo cảm giác nhẹ nhàng cho người bước vào.+ Giữ được sự bền đẹp theo thời gian nhờ có chất liệu sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 9 | Tủ trưng bày sách Kích thước: D1000 x R465 x C1830 (mm)- Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng - Tủ gồm 2 cánh kính suốt, 4 đợt 5 ngăn.- Có khóa bảo vệ- Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 10 | Kiểu máy hút bụi: Máy hút bụi dạng hộpCông suất: 1800 WCông suất hút: 360WĐộ ồn: 82 dBDung tích chứa bụi: 1.3 lítKhối lượng sản phẩm (kg): 4.4 kgKích thước sản phẩm: 408 x 265 x 239 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Cây nước Điện áp 220V/50hzDung tích bình nóng 5 lítDung tích bình lạnh 2 lítCông suất tiêu thụ điện 500w/85W (Nóng/ lạnh)Nhiệt độ nóng 85-95°CNhiệt độ lạnh 2-10°CKÍCH THƯỚC 35*36*99cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| BC | PHÒNG MỸ THUẬT | |||
| 1 | Bàn làm việc Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế giáo viênKích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Bàn ghế học sinh bán trú hai chỗ ngồi, liền ghế KT bàn ghế: Cao bàn 61 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Cao ghế 38 cm, sâu ghế 22 cm, rộng ghế 120 cm KT khung bàn ghế: Cao khung bàn 59 cm, sâu khung bàn 43 cm, rộng khung bàn 100 cm; Cao khung ghế 36 cm, sâu khung ghế 20 cm, rộng khung ghế 100 cm'+ Khung bàn, ghế bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn, ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.'+ Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn.'+ Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A – B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin), dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt.+ Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 4 | Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bảng chống lóaBảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Tủ hồ sơKích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Tủ trưng bàyKích thước: (180x400x200mm)Tủ làm bằng gỗ MDF 15mm dán vener. Phun sơn PU, có đợ kính trưng bầy sản phẩm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Bộ tranh ảnh họa sỹẢnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BD | PHÒNG TIẾNG ANH 02 PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 2 | Ghế giáo viênKích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 3 | Bàn ghế học sinh bán trú hai chỗ ngồi, liền ghế KT bàn ghế: Cao bàn 61 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Cao ghế 38 cm, sâu ghế 22 cm, rộng ghế 120 cm KT khung bàn ghế: Cao khung bàn 59 cm, sâu khung bàn 43 cm, rộng khung bàn 100 cm; Cao khung ghế 36 cm, sâu khung ghế 20 cm, rộng khung ghế 100 cm'+ Khung bàn, ghế bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn, ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.'+ Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn.'+ Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A – B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin), dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt.+ Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 4 | Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Thiết bị âm thanh (loa, âm ly, mic) * Loa . Công suất : 500 W / 2000 WKích thước : 1099 mm x 464 mm x 432 mmTrọng lượng: 42.6 kg (94 lb)* Đẩy - Công suất- 2 x 250W ở 8 Ohm; - 2 x 310W ở 4 Ohm- Kích thước : cao x rộng x dài : 88 x 480x 456 mm- Trọng lượng : 14 kg* Vang : ±10dB (100Hz); MID: ±6dB (1KHz)TREBLE: ±10dB (10KHz)Điện thế sử dụng: AC220V-240V 500HzKích thước: 482x47x163mm (rộng x cao x sâu)* Mic không dây: 1 bộ (2 cái). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ hồ sơKích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 7 | Bảng chống lóaBảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| BE | PHÒNG TIN 02 PHÒNG | |||
| 1 | Ghế giáo viên Kích thước: Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mm Bản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mm Chất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạ Kiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 2 | Bộ bàn ghế máy tính cho học sinh tiểu học (1 bàn, 2 ghế rời)- Kích thước bàn : 1200x500x660-760 mm- Đặc điểm: Loại bàn 2 chỗ có chân bàn bằng thép sơn tĩnh điện dày 1 mm, có kệ liền để CPU. Mặt bàn bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU màu vàng.- Kích thước ghế: 340x360x390-660 mm- Đặc điểm: Khung ghế được hàn liền, làm bằng thép hộp 20x20 dày 1 mm. Mặt ghế vàn tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh mặt và tựa sơn phủ PU cùng màu. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | Bộ |
| 3 | Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Bảng chống lóaBảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ hồ sơKích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 6 | Bộ lioaTHÔNG SỐ KỸ THUẬT ỔN ÁP 10KVA - 10KW Điện áp vào 1 pha: 50V ~ 250VĐiện áp ra 1 pha: 110V – 220VKích thước (DxRxC)mm: (590x408x440)mmTrọng lương: 41KgTần số: 49Hz – 62HzThời gian đáp ứng điện áp với 10% điện áp đầu vào thay đổi: 0.4sBảo vệ quá tải, chập tải, ngắn mạch, quá áp : Bằng AptomatBiến áp tải: Dây đồng nguyên chất 100% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 7 | Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| BF | PHÒNG ÂM NHẠC (2 phòng) | |||
| 1 | Bàn làm việc Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 2 | Ghế nhân viênKích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 3 | Bàn ghế học sinh bán trú hai chỗ ngồi, liền ghế KT bàn ghế: Cao bàn 61 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Cao ghế 38 cm, sâu ghế 22 cm, rộng ghế 120 cm KT khung bàn ghế: Cao khung bàn 59 cm, sâu khung bàn 43 cm, rộng khung bàn 100 cm; Cao khung ghế 36 cm, sâu khung ghế 20 cm, rộng khung ghế 100 cm'+ Khung bàn, ghế bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn, ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.'+ Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn.'+ Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A – B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin), dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt.+ Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 4 | Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Loa Điện Loại sản phẩm:Loa kéoTổng công suất:1200 WSố đường tiếng của loa:3 đường tiếng (Tiếng Bass, Mid và tiếng Treble)Tiện ích:Hát Karaoke không cần mạng qua App DkaraCó thể hát KaraokeBánh xe dễ di chuyểnCó tay kéoNghe được FM RadioCó kèm remoteKết nốiKết nối không dây:Bluetooth 4.0Kết nối khác:Jack 6.5 MicroJack bông sen trắng đỏThẻ nhớUSBThông tin sản phẩmLoa chính:Cao 84.5 cm - Ngang 51.5 cm - Sâu 46.8 cm - Nặng 45 kgSố lượng loa Bass:1 loaSố lượng loa Treble:1 loaKích thước loa Bass:Khoảng 45 cmSố lượng loa Mid:1 loaChất liệu loa:Thùng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Tủ hồ sơKích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 7 | Bảng chống lóaBảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bộ tranh ảnh nhạc sỹẢnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| BG | PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bàn làm việc Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế giáo viênKích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Bàn ghế học sinh bán trú hai chỗ ngồi, liền ghế KT bàn ghế: Cao bàn 61 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Cao ghế 38 cm, sâu ghế 22 cm, rộng ghế 120 cm KT khung bàn ghế: Cao khung bàn 59 cm, sâu khung bàn 43 cm, rộng khung bàn 100 cm; Cao khung ghế 36 cm, sâu khung ghế 20 cm, rộng khung ghế 100 cm'+ Khung bàn, ghế bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn, ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.'+ Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn.'+ Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A – B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin), dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt.+ Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 4 | Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ hồ sơKích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Bảng chống lóaBảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BH | PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Bàn làm việc Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế giáo viênKích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Bàn ghế học sinh bán trú hai chỗ ngồi, liền ghế KT bàn ghế: Cao bàn 61 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Cao ghế 38 cm, sâu ghế 22 cm, rộng ghế 120 cm KT khung bàn ghế: Cao khung bàn 59 cm, sâu khung bàn 43 cm, rộng khung bàn 100 cm; Cao khung ghế 36 cm, sâu khung ghế 20 cm, rộng khung ghế 100 cm'+ Khung bàn, ghế bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn, ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.'+ Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn.'+ Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A – B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin), dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt.+ Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 4 | Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bảng chống lóaBảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BI | PHÒNG THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG | |||
| 1 | Bàn làm việc Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế nhân viênKích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ hồ sơKích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 4 | Giá để thiết bị dạy họcLoại Tháo lắp đa năngChất liệu ThépKích cỡ 1760 x 1800 x 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| BJ | PHÒNG TƯ VẤN HỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bàn làm việc Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế gấpKhung ống thép, tựa đệm PVC chân sơn.Kích thước : 456x450x830 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 3 | Tủ hồ sơKích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| BK | THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Bộ loa, âm ly công suất lớn ngoài trời - 2 Loa: 2 bass 40cm: củ từ 170mm-coil:51mm; Treble họng còi: củ treble 750mm; Công suất max 1800W; chén bass khung sườn nhôm; trở kháng 8 ohm; Dải tần 80Hz-50kHz;; độ nhậy 94bB/1W/1M; Kích thước (CxSxR): 111cmx56,5cmx61,5cm; - 01 Amply: Công suất 3600Wx2/4 ohm; sử dụng 32 còng; Biến thế hạ áp transgormer 25Ax2; Độ nhậy: 93dB; Nguồn 220-240V; - 01 bộ Mic không dây cầm tay Shure AKG: 1 thu 2 phát; Dải tần: 180-270Mhz, UHF; Sử dụng pin AA; - 01 Equalizer omaton PO230S: 2x31 cần điều chỉnh; Dải tần: 20Hz-20kHz; Điện áp sử dụng: AC220V/50-60Hz; - 01 Mic dây Lequi 9900 - Tủ bảo quản thiết bị 8U: Có ngăn để Mixer; - Bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| BL | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm PCCCTủ điều khiển 2 bơm Vỏ tủ sơn sần cách điện Kích thước : 600x8000x250mm Khởi động từ chạy sao tam giác Chạy 2 có chế độ: 1 bằng tay – 2 tự động Có hệ thống bảo vệ pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm ly tâm trục ngang cấp nước chữa cháy động cơ điệnLưu lượng: (19-40)l/sCột áp: (56-38)mĐường kính: Họng hút/họng xả: 80/65Động cơ điện: 22kW/380V/3P/2900rpm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm ly tâm trục ngang cấp nước chữa cháy động diezelLưu lượng: (19-40)l/sCột áp: (56-38)mĐường kính: Họng hút/họng xả: 80/65Động cơ diezel: 25kW/2900rpmKhởi động: Bộ đề, acquy 12VDC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thông số kỹ thuật trung tâm báo cháy 16 kênh - KT: 385x310x92mm- Nguồn 220VAC/50mA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ắc qui cho tủ trung tâm báo cháy 24v 1.2ah/20hr | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.91E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị trường học+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 11 | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 2 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư điện: 2 người+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 4 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 4 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 4 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 4 |
| 8 | Máy bơm nước ≥ 5m3/h | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 4 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 15 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 16 | Máy lu | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm xây dựng (có chức năng thí nghiệm nén tĩnh cọc | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi