Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220909833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 22:14:00 đến ngày 2022-09-17 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,694,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.694289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.004143E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.- Có tính chất tương tự và cấp công trình.- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.686.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.686.000.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.686.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng: 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây (xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bảng nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình dân dụng: 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình giao thông: 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động: 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trở lên)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật:Tối thiểu 10 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8 -:- 1.6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8 -:- 1.6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 7 -:- 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7 -:- 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy cắt 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng cơ sở vật chất du lịch Công viên địa chất toàn cầu UNESCO Đắk Nông tại điểm số 8 (núi lửa Nâm Kar) và điểm số 10 (cánh đồng lúa ven núi lửa) 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định của Luật đấu thầu 43 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án & Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô.
+ Địa chỉ: Số 07 Phan Bội Châu, Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Krông Nô + Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk + Điện thoại: 0905475959 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Quản lý dự án & Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô. + Địa chỉ: Số 07 Phan Bội Châu, Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02613.584.989. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Chương V | 50,76 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V | 124,605 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,7997 | 100m3 |
| 4 | lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T | Chương V | 18,8 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 94 | m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V | 18,8 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V | 13,2618 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 6,3104 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 18,2103 | m3 |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V | 5 | rọ |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 135,36 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 1,4664 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 11,0544 | 100m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 94 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 11.280 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ WC ĐIỂM 8 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1294 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,424 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ( thay đá 4x6), vữa XM M50 | Chương V | 3,952 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,4872 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,014 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,2496 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,824 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V | 1,056 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,172 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng | Chương V | 0,2172 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,0543 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,397 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,301 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V | 2,792 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,72 | m3 |
| 18 | ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,0343 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1415 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,716 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng | Chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,0501 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,4531 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,0544 | m3 |
| 26 | Ván thép. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,5136 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4006 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,468 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V | 0,0207 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0164 | tấn |
| 32 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Chương V | 6,5934 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 2,2192 | m3 |
| 34 | SX- Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép+ kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 6,3 | m2 |
| 35 | SX- Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép + kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 2,52 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,7 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,52 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,88 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,36 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 26,4 | m |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,6 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 54 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 54 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 158,52 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 70,46 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,58 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,94 | m2 |
| 48 | Lát nền Ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,38 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 12,2 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,0584 | 100m2 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 12,2958 | m3 |
| 52 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), vữa XM M75 | Chương V | 0,8535 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 1,9685 | m3 |
| 54 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 0,293 | m3 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 0,3692 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,0417 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 58 | Láng thành bể tự hoạicó đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,755 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,11 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 16,865 | m2 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 7 | cái |
| 62 | Lớp đá hộc đáy giếng thấm | Chương V | 0,2355 | m3 |
| 63 | Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấm | Chương V | 0,2355 | m3 |
| 64 | Lớp cát xây lót đáy giếng thấm | Chương V | 0,2355 | m3 |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 7 | hộp |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 70 | m |
| 75 | Băng keo | Chương V | 3 | cuộn |
| 76 | Tủ điện âm tường 120x150 | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V | 1 | sứ |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút PVC D27-27 | Chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút PVC D34 | Chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút PVC D60 | Chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút PVC D114 | Chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê PVC D34 | Chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê PVC D27 | Chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê PVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt lơi PVC D114 | Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt vách ngăn tấm COMPAC | Chương V | 0,96 | m2 |
| 105 | cầu chắn rác D90 | Chương V | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOANG ĐIỂM 8 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 4 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,145 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0113 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,097 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,4887 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,4887 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,2762 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 30 | m |
| 15 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 40 | m |
| 16 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V | 1 | lần |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 152mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC D130 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC D130 đục lỗ | Chương V | 0,55 | 100m |
| 21 | SXLD mặt bích giếng khoan | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Xi măng trám | Chương V | 0,3533 | m3 |
| 23 | Bơm thổi rửa | Chương V | 3 | ca |
| 24 | Bơm thí nghiệm | Chương V | 3 | ca |
| 25 | Phân tích mẫu nước toàn diện | Chương V | 1 | mẫu |
| 26 | Mẫu vi sinh | Chương V | 1 | mẫu |
| 27 | Lắp đặt máy bơm chìm MODEO:201- công xuất 2HP | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D42mm | Chương V | 1,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cáp treo máy bơm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 130 | m |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển 2,2 KW | Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,95 | m3 |
| 35 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Chương V | 0,1 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 38 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,396 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,0042 | tấn |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,064 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐIỂM 8 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 192,126 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V | 51,003 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 150,2 | m3 |
| 4 | Xây gạch ko nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V | 61,126 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 512,17 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,6 | m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,557 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V | 198,15 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrezooo 400x400 VXM mác 75 | Chương V | 1.981,5 | m2 |
| 10 | Đắp đất màu tròng cỏ dày 15 cm | Chương V | 570,5 | m2 |
| 11 | Trồng dặm cỏ nhung | Chương V | 570,5 | 1m2/lần |
| 12 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện trong 3 tháng đầu | Chương V | 5,705 | 100m2/ lần |
| 13 | Bón phân thảm cỏ (trong 3 tháng đầu 3 lần/tháng) | Chương V | 5,705 | 100m2/ lần |
| 14 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (trong 3 tháng đầu 1 lần/tháng) | Chương V | 5,705 | 100m2/ lần |
| 15 | Phát dọn mặt bằng trước khi đắp đất | Chương V | 14,157 | 100m2 |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V | 2,8314 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 14,1032 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 4,2471 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 20,8633 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 20,8633 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 105,0075 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 25,44 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,48 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,802 | 100m2 |
| 25 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37.5mm, dày 12cm | Chương V | 0,9936 | 100m3 |
| 26 | Láng nền sàn KHÔNG đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 469,04 | m2 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,288 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1855 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0853 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0853 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,76 | m2 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,218 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V | 20 | cái |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 28 | m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,3984 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0256 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V | 8 | cái |
| 45 | Mua cống bê tông ly tâm đúc sẵn H10 D400 | Chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống D400, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 5 | cái |
| 47 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,5236 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ DỊCH VỤ ĐIỂM 10 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 16,27 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ( thay đá 4x6), vữa XM M50 | Chương V | 6,722 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,7266 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,0192 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,5561 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,2152 | 100m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 10,778 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V | 4,929 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 3,816 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng | Chương V | 0,3816 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,078 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,609 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,8691 | 100m3 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ thay đá 4x6, vữa XM M75 | Chương V | 10,98 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,35 | m3 |
| 18 | ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,058 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,379 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 5,7785 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng | Chương V | 0,7266 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,167 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,243 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,082 | m3 |
| 26 | Ván thép. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,6125 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,977 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,206 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V | 0,0192 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0902 | tấn |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Chương V | 17,1846 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 1,1366 | m3 |
| 34 | SX- Lắp dựng cửa đi sắt + kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 13,77 | m2 |
| 35 | SX- Lắp dựng cửa sổ sắt + kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 3,365 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa cửa cuốn lá nhôm | Chương V | 21,39 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Chương V | 1,65 | m2 |
| 38 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 9,99 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 95,47 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 123,885 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,55 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 33,4 | m |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,26 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 107,26 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 111,66 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 119,6985 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,9535 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 101,745 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,14 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch Ceramic vân gỗ 150x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,0665 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,19 | m2 |
| 52 | Lát nền gạch Ceramic vân gỗ 150x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,875 | m2 |
| 53 | Lát nền Ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,18 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 12,3 | m2 |
| 55 | Thi công trần gỗ ván công nghiệp | Chương V | 47,45 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 6,29 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,726 | 100m2 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 12,2958 | m3 |
| 59 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), vữa XM M75 | Chương V | 0,8535 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 1,9685 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 0,293 | m3 |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 0,3692 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,0417 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 65 | Láng thành bể tự hoạicó đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,755 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,11 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 16,865 | m2 |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 7 | cái |
| 69 | Lớp đá hộc đáy giếng thấm | Chương V | 0,2355 | m3 |
| 70 | Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấm | Chương V | 0,2355 | m3 |
| 71 | Lớp cát xây lót đáy giếng thấm | Chương V | 0,2355 | m3 |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 7 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 10 | hộp |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V | 1 | sứ |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Băng keo | Chương V | 5 | cuộn |
| 85 | Tủ điện âm tường 200x300 | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa chén 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 99 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút PVC D27-27 | Chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút PVC D34 | Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút PVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút PVC D114 | Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê PVC D34 | Chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê PVC D27 | Chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê PVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt lơi PVC D114 | Chương V | 1 | cái |
| 111 | cầu chắn rác D90 | Chương V | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ WC ĐIỂM 10 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1294 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 7,848 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ( thay đá 4x6), vữa XM M50 | Chương V | 3,952 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,4872 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,014 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,2496 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,824 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V | 1,056 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,172 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng | Chương V | 0,2172 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,0543 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,397 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,2953 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V | 2,792 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,72 | m3 |
| 18 | ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,0343 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1415 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,716 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng | Chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,0501 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,4531 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,344 | m3 |
| 26 | Ván thép. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,5136 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4006 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,468 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V | 0,0207 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0164 | tấn |
| 32 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Chương V | 6,5934 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 2,2192 | m3 |
| 34 | SX- Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép+ kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 6,3 | m2 |
| 35 | SX- Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép + kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 2,52 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,7 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,52 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,88 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,36 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 26,4 | m |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,6 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 54 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 54 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 158,52 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 70,46 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,58 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,94 | m2 |
| 48 | Lát nền Ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,38 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 12,2 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,0584 | 100m2 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 12,2958 | m3 |
| 52 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), vữa XM M75 | Chương V | 0,8535 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 1,9685 | m3 |
| 54 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 0,293 | m3 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 0,3692 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,0417 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 58 | Láng thành bể tự hoạicó đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,755 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,11 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 16,865 | m2 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 7 | cái |
| 62 | Lớp đá hộc đáy giếng thấm | Chương V | 0,2355 | m3 |
| 63 | Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấm | Chương V | 0,2355 | m3 |
| 64 | Lớp cát xây lót đáy giếng thấm | Chương V | 0,2355 | m3 |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 7 | hộp |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 70 | m |
| 75 | Băng keo | Chương V | 3 | cuộn |
| 76 | Tủ điện âm tường 120x150 | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V | 1 | sứ |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút PVC D27-27 | Chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút PVC D34 | Chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút PVC D60 | Chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút PVC D114 | Chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê PVC D34 | Chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê PVC D27 | Chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê PVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt lơi PVC D114 | Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt vách ngăn tấm COMPAC | Chương V | 0,96 | m2 |
| 105 | cầu chắn rác D90 | Chương V | 6 | cái |
| G | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOANG ĐIỂM 10 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 4 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,145 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0113 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,097 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,4887 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,4887 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,2762 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 30 | m |
| 15 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 40 | m |
| 16 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V | 1 | lần |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 152mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC D130 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC D130 đục lỗ | Chương V | 0,55 | 100m |
| 21 | SXLD mặt bích giếng khoan | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Xi măng trám | Chương V | 0,3533 | m3 |
| 23 | Bơm thổi rửa | Chương V | 3 | ca |
| 24 | Bơm thí nghiệm | Chương V | 3 | ca |
| 25 | Phân tích mẫu nước toàn diện | Chương V | 1 | mẫu |
| 26 | Mẫu vi sinh | Chương V | 1 | mẫu |
| 27 | Lắp đặt máy bơm chìm MODEO:201- công xuất 2HP | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D42mm | Chương V | 1,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cáp treo máy bơm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 130 | m |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển 2,2 KW | Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,95 | m3 |
| 35 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Chương V | 0,1 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 38 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,396 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,0042 | tấn |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,064 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: BẢNG HIỆU ĐIỂM 10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0764 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V | 0,588 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,012 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1091 | tấn |
| 6 | SX&LĐ bu lông neo M22x600 | Chương V | 12 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,074 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0598 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,2505 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,2505 | tấn |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,2942 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,2942 | tấn |
| 13 | Ốp Alu bản hiệu | Chương V | 51,9 | m2 |
| 14 | XS-LD chữ ALUMIUM | Chương V | 12,6 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,1524 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐIỂM 10 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 23,508 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V | 10,224 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,12 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V | 18,408 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 201,08 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V | 47,94 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrezoo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 479,4 | m2 |
| 9 | Đắp đất màu tròng cỏ dày 15 cm | Chương V | 116,475 | m2 |
| 10 | Trồng dặm cỏ nhung | Chương V | 776,5 | 1m2/lần |
| 11 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện trong 3 tháng đầu | Chương V | 7,765 | 100m2/ lần |
| 12 | Bón phân thảm cỏ (trong 3 tháng đầu 3 lần/tháng) | Chương V | 7,765 | 100m2/ lần |
| 13 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (trong 3 tháng đầu 1 lần/tháng) | Chương V | 7,765 | 100m2/ lần |
| 14 | Đào móng chiều rộng | Chương V | 1,0693 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V | 9,5861 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 139,66 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1448 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1032 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2728 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 6,7239 | m3 |
| 22 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 74,7272 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4116 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V | 2,744 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0495 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5132 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3054 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,699 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1785 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0375 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,4227 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,845 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,1442 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,012 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,3259 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,163 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,6314 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2506 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,8031 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7894 | m3 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,1421 | m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V | 6,958 | m3 |
| 43 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 93,34 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 63,14 | m2 |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,2635 | 100m3 |
| 46 | Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V | 3,167 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,836 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 0,5705 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,4496 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 0,2174 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0608 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0851 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,4786 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V | 46 | cái |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1578 | tấn |
| 56 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V | 0,0762 | tấn |
| 57 | SX-Lắp dựng đan sắt | Chương V | 2,9403 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.694289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.004143E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.- Có tính chất tương tự và cấp công trình.- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.686.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.686.000.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.686.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng: 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây (xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bảng nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình dân dụng | 1 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình dân dụng: 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình giao thông | 1 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình giao thông: 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động: 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trở lên)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | Công nhân kỹ thuật:Tối thiểu 10 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn | Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn | 2 |
| 2 | Máy lu rung 25 tấn | Máy lu rung 25 tấn | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn | Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8 -:- 1.6 m3 | Máy đào 0,8 -:- 1.6 m3 | 2 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7 -:- 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) | Ô tô tự đổ 7 -:- 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy nén khí diezel | Máy nén khí diezel | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg | 2 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | Máy rải cấp phối đá dăm | 1 |
| 11 | Máy trộn BT 250l | Máy trộn BT 250l | 4 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 4 |
| 13 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 4 |
| 14 | Máy phát điện | Máy phát điện | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | 4 |
| 16 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 4 |
| 17 | Máy cắt 1,7KW | Máy cắt 1,7KW | 4 |
| 18 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Máy cắt uốn thép 5 Kw | 1 |
| 19 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi