Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910197-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220909833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 22:14:00 đến ngày 2022-09-17 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,694,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.694289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.004143E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.- Có tính chất tương tự và cấp công trình.- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.686.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.686.000.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.686.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng: 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây (xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bảng nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình dân dụng: 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình giao thông: 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động: 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trở lên)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật:Tối thiểu 10 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8 -:- 1.6 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8 -:- 1.6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi  110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi  110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 7 -:- 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 -:- 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250l
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy cắt 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cơ sở vật chất du lịch Công viên địa chất toàn cầu UNESCO Đắk Nông tại điểm số 8 (núi lửa Nâm Kar) và điểm số 10 (cánh đồng lúa ven núi lửa)
600 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh , địa chỉ: 99 Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án & Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô. + Địa chỉ: Số 07 Phan Bội Châu, Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Thịnh: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đắk Nông; * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh; * Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh , địa chỉ: 99 Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án & Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô. + Địa chỉ: Số 07 Phan Bội Châu, Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định của Luật đấu thầu 43
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án & Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô. + Địa chỉ: Số 07 Phan Bội Châu, Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Krông Nô + Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk + Điện thoại: 0905475959
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Quản lý dự án & Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô. + Địa chỉ: Số 07 Phan Bội Châu, Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02613.584.989.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phát quang mặt bằngChương V50,76100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V124,605100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,7997100m3
4lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16TChương V18,8100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V94m3
6Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V18,8100m2
7Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, vữa XM M75Chương V13,2618m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V6,3104m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V18,2103m3
10Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương V5rọ
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V135,36m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V1,4664100m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V11,0544100m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V94m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V11.2801 cấu kiện
B HẠNG MỤC: NHÀ WC ĐIỂM 8
1Dọn dẹp mặt bằngChương V0,416100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1294100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V8,424m3
4Bê tông gạch vỡ( thay đá 4x6), vữa XM M50Chương V3,952m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,4872m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,014tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,2496tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1152100m2
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V5,824m3
10Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V1,056m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,172m3
12Ván khuôn thép, xà dầm, giằngChương V0,2172100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,0543tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,397tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,301100m3
16Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, vữa XM M50Chương V2,792m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,72m3
18ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,144100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V0,0343tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1415tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,716m3
22Ván khuôn thép, xà dầm, giằngChương V0,2288100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,0501tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,4531tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V5,0544m3
26Ván thép. Ván khuôn sàn máiChương V0,5136100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,4006tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,468m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0616100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V0,0207tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0164tấn
32Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Chương V6,5934m3
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V2,2192m3
34SX- Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép+ kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện)Chương V6,3m2
35SX- Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép + kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện)Chương V2,52m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V47,7m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V87,52m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V22,88m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Chương V51,36m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Chương V26,4m
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V41,6m2
42Quét nước xi măng 2 nướcChương V54m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V54m2
44Bả bằng bột bả vào tườngChương V158,52m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V70,46m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V36,58m2
47Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V50,94m2
48Lát nền Ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75Chương V25,38m2
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V12,2m2
50Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,0584100m2
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V12,2958m3
52Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), vữa XM M75Chương V0,8535m3
53Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V1,9685m3
54Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V0,293m3
55Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V0,3692m3
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,0417tấn
57Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V0,0148100m2
58Láng thành bể tự hoạicó đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V13,755m2
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,11m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V16,865m2
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V7cái
62Lớp đá hộc đáy giếng thấmChương V0,2355m3
63Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấmChương V0,2355m3
64Lớp cát xây lót đáy giếng thấmChương V0,2355m3
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V4bộ
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V5bộ
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V7hộp
68Lắp đặt ổ cắm baChương V2cái
69Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V6cái
70Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V2cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V30m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2Chương V15m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Chương V20m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V70m
75Băng keoChương V3cuộn
76Tủ điện âm tường 120x150Chương V1cái
77Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V1sứ
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V1cái
79Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4bộ
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Chương V4bộ
82Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
83Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V5cái
84Lắp đặt hộp đựng giấy WCChương V4cái
85Lắp đặt gương soiChương V4cái
86Lắp đặt giá treoChương V4cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương V0,4100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V0,28100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V0,24100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,24100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC D114Chương V0,06100m
92Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V2cái
93Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V3cái
94Lắp đặt cút PVC D27-27Chương V10cái
95Lắp đặt cút PVC D34Chương V6cái
96Lắp đặt cút PVC D60Chương V20cái
97Lắp đặt cút PVC D90Chương V10cái
98Lắp đặt cút PVC D114Chương V10cái
99Lắp đặt tê PVC D34Chương V10cái
100Lắp đặt tê PVC D27Chương V20cái
101Lắp đặt tê PVC D60Chương V10cái
102Lắp đặt lơi PVC D90Chương V8cái
103Lắp đặt lơi PVC D114Chương V6cái
104Lắp đặt vách ngăn tấm COMPACChương V0,96m2
105cầu chắn rác D90Chương V6cái
C HẠNG MỤC: GIẾNG KHOANG ĐIỂM 8
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V4m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Chương V0,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,145m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0246100m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0113tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,097tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,076100m2
8Gia công hệ khung dànChương V0,4887tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V0,4887tấn
10Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Chương V1bể
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V23,2762m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,3100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V4cái
14Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V30m
15Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V40m
16Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V50m
17Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V1lần
18Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 152mmChương V0,01100m
19Lắp đặt ống uPVC D130Chương V0,65100m
20Lắp đặt ống uPVC D130 đục lỗChương V0,55100m
21SXLD mặt bích giếng khoanChương V1cái
22Xi măng trámChương V0,3533m3
23Bơm thổi rửaChương V3ca
24Bơm thí nghiệmChương V3ca
25Phân tích mẫu nước toàn diệnChương V1mẫu
26Mẫu vi sinhChương V1mẫu
27Lắp đặt máy bơm chìm MODEO:201- công xuất 2HPChương V1cái
28Lắp đặt ống nhựa HDPE D42mmChương V1,3100m
29Lắp đặt cáp treo máy bơmChương V1,2100m
30Lắp đặt van 1 chiều D50Chương V1cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V130m
32Lắp đặt tủ điều khiển 2,2 KWChương V1hộp
33Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V3cái
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,95m3
35Bê tông đá 4x6 mác 75Chương V0,1m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,0128100m2
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,028100m2
38Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V0,396m3
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0032100m2
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,0042tấn
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,064m3
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V11 cấu kiện
D HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐIỂM 8
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V192,126m3
2Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, vữa XM M50Chương V51,003m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V150,2m3
4Xây gạch ko nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V61,126m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V512,17m2
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V83,6m
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,557100m3
8Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, vữa XM M75Chương V198,15m3
9Lát gạch Terrezooo 400x400 VXM mác 75Chương V1.981,5m2
10Đắp đất màu tròng cỏ dày 15 cmChương V570,5m2
11Trồng dặm cỏ nhungChương V570,51m2/lần
12Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện trong 3 tháng đầuChương V5,705100m2/ lần
13Bón phân thảm cỏ (trong 3 tháng đầu 3 lần/tháng)Chương V5,705100m2/ lần
14Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (trong 3 tháng đầu 1 lần/tháng)Chương V5,705100m2/ lần
15Phát dọn mặt bằng trước khi đắp đấtChương V14,157100m2
16Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V2,8314100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V14,1032100m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V4,2471100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V20,8633100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V20,8633100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V105,0075m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V25,44m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,48m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,802100m2
25Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37.5mm, dày 12cmChương V0,9936100m3
26Láng nền sàn KHÔNG đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V469,04m2
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,0691100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V0,0691100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V0,288m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1855tấn
31Gia công xà gồ thépChương V0,0853tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0853tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,76m2
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,3696100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V5,218m3
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V20cái
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,28100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V0,28100m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V28m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,048100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V0,3984m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0256tấn
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0362100m2
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V8cái
45Mua cống bê tông ly tâm đúc sẵn H10 D400Chương V20m
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống D400, trọng lượng cấu kiện Chương V5cái
47Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,5236100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ DỊCH VỤ ĐIỂM 10
1Dọn dẹp mặt bằngChương V0,36100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,25100m3
3Đào móng băng, rộng Chương V16,27m3
4Bê tông gạch vỡ( thay đá 4x6), vữa XM M50Chương V6,722m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,7266m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,0192tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,5561tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,2152100m2
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V10,778m3
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V4,929m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,816m3
12Ván khuôn thép, xà dầm, giằngChương V0,3816100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,078tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,609tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,8691100m3
16Bê tông gạch vỡ thay đá 4x6, vữa XM M75Chương V10,98m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,35m3
18ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,27100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V0,058tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,379tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V5,7785m3
22Ván khuôn thép, xà dầm, giằngChương V0,7266100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,167tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,243tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V9,082m3
26Ván thép. Ván khuôn sàn máiChương V0,6125100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,977tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,206m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,213100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V0,0192tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0902tấn
32Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Chương V17,1846m3
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V1,1366m3
34SX- Lắp dựng cửa đi sắt + kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện)Chương V13,77m2
35SX- Lắp dựng cửa sổ sắt + kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện)Chương V3,365m2
36Lắp dựng cửa cửa cuốn lá nhômChương V21,39m2
37Lắp dựng cửa nhôm kínhChương V1,65m2
38Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V9,99m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V95,47m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V123,885m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V11,55m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Chương V33,4m
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V107,26m2
44Quét nước xi măng 2 nướcChương V107,26m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V111,66m2
46Bả bằng bột bả vào tườngChương V119,6985m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,9535m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V101,745m2
49Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V22,14m2
50Công tác ốp gạch Ceramic vân gỗ 150x600, vữa XM mác 75Chương V89,0665m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V49,19m2
52Lát nền gạch Ceramic vân gỗ 150x600, vữa XM mác 75Chương V64,875m2
53Lát nền Ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75Chương V6,18m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V12,3m2
55Thi công trần gỗ ván công nghiệpChương V47,45m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V6,29m2
57Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,726100m2
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V12,2958m3
59Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), vữa XM M75Chương V0,8535m3
60Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V1,9685m3
61Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V0,293m3
62Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V0,3692m3
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,0417tấn
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V0,0148100m2
65Láng thành bể tự hoạicó đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V13,755m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,11m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V16,865m2
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V7cái
69Lớp đá hộc đáy giếng thấmChương V0,2355m3
70Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấmChương V0,2355m3
71Lớp cát xây lót đáy giếng thấmChương V0,2355m3
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V7bộ
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
74Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V10hộp
75Lắp đặt ổ cắm baChương V10cái
76Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V4cái
77Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V2cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V30m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2Chương V25m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Chương V20m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V100m
82Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V1sứ
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V1cái
84Băng keoChương V5cuộn
85Tủ điện âm tường 200x300Chương V1cái
86Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
87Lắp đặt chậu rửa chén 1 vòiChương V1bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V2bộ
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Chương V2bộ
90Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V3cái
91Lắp đặt hộp đựng giấy WCChương V1cái
92Lắp đặt gương soiChương V2cái
93Lắp đặt giá treoChương V2cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương V0,12100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V0,28100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V0,12100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,08100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC D114Chương V0,04100m
99Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V2cái
100Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V2cái
101Lắp đặt cút PVC D27-27Chương V10cái
102Lắp đặt cút PVC D34Chương V6cái
103Lắp đặt cút PVC D60Chương V10cái
104Lắp đặt cút PVC D90Chương V6cái
105Lắp đặt cút PVC D114Chương V3cái
106Lắp đặt tê PVC D34Chương V10cái
107Lắp đặt tê PVC D27Chương V10cái
108Lắp đặt tê PVC D60Chương V10cái
109Lắp đặt lơi PVC D90Chương V1cái
110Lắp đặt lơi PVC D114Chương V1cái
111cầu chắn rác D90Chương V3cái
F HẠNG MỤC: NHÀ WC ĐIỂM 10
1Dọn dẹp mặt bằngChương V0,416100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1294100m3
3Đào móng băng, rộng Chương V7,848m3
4Bê tông gạch vỡ( thay đá 4x6), vữa XM M50Chương V3,952m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,4872m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,014tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,2496tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1152100m2
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V5,824m3
10Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V1,056m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,172m3
12Ván khuôn thép, xà dầm, giằngChương V0,2172100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,0543tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,397tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,2953100m3
16Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, vữa XM M50Chương V2,792m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,72m3
18ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,144100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V0,0343tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1415tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,716m3
22Ván khuôn thép, xà dầm, giằngChương V0,2288100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,0501tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,4531tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V4,344m3
26Ván thép. Ván khuôn sàn máiChương V0,5136100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,4006tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,468m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0616100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V0,0207tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0164tấn
32Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Chương V6,5934m3
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V2,2192m3
34SX- Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép+ kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện)Chương V6,3m2
35SX- Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép + kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện)Chương V2,52m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V47,7m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V87,52m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V22,88m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Chương V51,36m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Chương V26,4m
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V41,6m2
42Quét nước xi măng 2 nướcChương V54m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V54m2
44Bả bằng bột bả vào tườngChương V158,52m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V70,46m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V36,58m2
47Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V50,94m2
48Lát nền Ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75Chương V25,38m2
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V12,2m2
50Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,0584100m2
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V12,2958m3
52Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), vữa XM M75Chương V0,8535m3
53Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V1,9685m3
54Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V0,293m3
55Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V0,3692m3
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,0417tấn
57Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V0,0148100m2
58Láng thành bể tự hoạicó đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V13,755m2
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,11m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V16,865m2
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V7cái
62Lớp đá hộc đáy giếng thấmChương V0,2355m3
63Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấmChương V0,2355m3
64Lớp cát xây lót đáy giếng thấmChương V0,2355m3
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V4bộ
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V5bộ
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V7hộp
68Lắp đặt ổ cắm baChương V2cái
69Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V6cái
70Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V2cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V30m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2Chương V15m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Chương V20m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V70m
75Băng keoChương V3cuộn
76Tủ điện âm tường 120x150Chương V1cái
77Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V1sứ
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V1cái
79Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4bộ
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Chương V4bộ
82Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
83Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V5cái
84Lắp đặt hộp đựng giấy WCChương V4cái
85Lắp đặt gương soiChương V4cái
86Lắp đặt giá treoChương V4cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương V0,4100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V0,28100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V0,24100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,24100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC D114Chương V0,06100m
92Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V2cái
93Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V3cái
94Lắp đặt cút PVC D27-27Chương V10cái
95Lắp đặt cút PVC D34Chương V6cái
96Lắp đặt cút PVC D60Chương V20cái
97Lắp đặt cút PVC D90Chương V10cái
98Lắp đặt cút PVC D114Chương V10cái
99Lắp đặt tê PVC D34Chương V10cái
100Lắp đặt tê PVC D27Chương V20cái
101Lắp đặt tê PVC D60Chương V10cái
102Lắp đặt lơi PVC D90Chương V8cái
103Lắp đặt lơi PVC D114Chương V6cái
104Lắp đặt vách ngăn tấm COMPACChương V0,96m2
105cầu chắn rác D90Chương V6cái
G HẠNG MỤC: GIẾNG KHOANG ĐIỂM 10
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V4m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Chương V0,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,145m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0246100m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0113tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,097tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,076100m2
8Gia công hệ khung dànChương V0,4887tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V0,4887tấn
10Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Chương V1bể
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V23,2762m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,3100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V4cái
14Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V30m
15Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V40m
16Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V50m
17Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V1lần
18Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 152mmChương V0,01100m
19Lắp đặt ống uPVC D130Chương V0,65100m
20Lắp đặt ống uPVC D130 đục lỗChương V0,55100m
21SXLD mặt bích giếng khoanChương V1cái
22Xi măng trámChương V0,3533m3
23Bơm thổi rửaChương V3ca
24Bơm thí nghiệmChương V3ca
25Phân tích mẫu nước toàn diệnChương V1mẫu
26Mẫu vi sinhChương V1mẫu
27Lắp đặt máy bơm chìm MODEO:201- công xuất 2HPChương V1cái
28Lắp đặt ống nhựa HDPE D42mmChương V1,3100m
29Lắp đặt cáp treo máy bơmChương V1,2100m
30Lắp đặt van 1 chiều D50Chương V1cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V130m
32Lắp đặt tủ điều khiển 2,2 KWChương V1hộp
33Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V3cái
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,95m3
35Bê tông đá 4x6 mác 75Chương V0,1m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,0128100m2
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,028100m2
38Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V0,396m3
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0032100m2
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,0042tấn
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,064m3
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V11 cấu kiện
H HẠNG MỤC: BẢNG HIỆU ĐIỂM 10
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0764100m3
2Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, vữa XM M75Chương V0,588m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0696100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,012tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1091tấn
6SX&LĐ bu lông neo M22x600Chương V12cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,074m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0598100m3
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,2505tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,2505tấn
11Gia công hệ khung dànChương V0,2942tấn
12Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,2942tấn
13Ốp Alu bản hiệuChương V51,9m2
14XS-LD chữ ALUMIUMChương V12,6m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,1524m2
I HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐIỂM 10
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V23,508m3
2Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, vữa XM M50Chương V10,224m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V6,12m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V18,408m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V201,08m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0784100m3
7Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, vữa XM M50Chương V47,94m3
8Lát gạch Terrezoo 400x400, vữa XM mác 75Chương V479,4m2
9Đắp đất màu tròng cỏ dày 15 cmChương V116,475m2
10Trồng dặm cỏ nhungChương V776,51m2/lần
11Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện trong 3 tháng đầuChương V7,765100m2/ lần
12Bón phân thảm cỏ (trong 3 tháng đầu 3 lần/tháng)Chương V7,765100m2/ lần
13Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (trong 3 tháng đầu 1 lần/tháng)Chương V7,765100m2/ lần
14Đào móng chiều rộng Chương V1,0693100m3
15Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, vữa XM M50Chương V9,5861m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V139,66m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,203100m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1448100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1032tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2728tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V6,7239m3
22Lắp dựng lan can inoxChương V74,7272m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4116100m3
24Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, vữa XM M50Chương V2,744m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0495tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5132tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,3054100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V5,699m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1785100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0375tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,4227tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,845m3
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,1442100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,012tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,3259tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V17,163m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,6314100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,2506tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,8031tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,7894m3
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V63,1421m2
42Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V6,958m3
43Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V93,34m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V63,14m2
45Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,2635100m3
46Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, vữa XM M50Chương V3,167m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V13,836m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V0,5705100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,4496m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V0,2174100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0608tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0851tấn
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,4786m3
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V46cái
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1578tấn
56Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoChương V0,0762tấn
57SX-Lắp dựng đan sắtChương V2,9403m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.694289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.004143E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.- Có tính chất tương tự và cấp công trình.- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.686.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.686.000.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.686.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng 1 Chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng: 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây (xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bảng nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình dân dụng 1 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình dân dụng: 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình giao thông 1 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình giao thông: 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây33
4 Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động 1 Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động: 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trở lên)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.33
5 Công nhân kỹ thuật: 10 Công nhân kỹ thuật:Tối thiểu 10 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn2
2 Máy lu rung 25 tấn Máy lu rung 25 tấn1
3 Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn1
4 Máy đào 0,8 -:- 1.6 m3 Máy đào 0,8 -:- 1.6 m32
5 Máy ủi  110CV Máy ủi  110CV1
6 Ô tô tự đổ 7 -:- 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) Ô tô tự đổ 7 -:- 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực)2
7 Máy nén khí diezel Máy nén khí diezel1
8 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
9 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg2
10 Máy rải cấp phối đá dăm Máy rải cấp phối đá dăm1
11 Máy trộn BT 250l Máy trộn BT 250l4
12 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l4
13 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW4
14 Máy phát điện Máy phát điện2
15 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW4
16 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW4
17 Máy cắt 1,7KW Máy cắt 1,7KW4
18 Máy cắt uốn thép 5 Kw Máy cắt uốn thép 5 Kw1
19 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->