Gói thầu: Mua sắm bổ sung trang thiết bị phụ trợ cho các phòng học chuyên dùng phục vụ đào tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung trang thiết bị phụ trợ cho các phòng học chuyên dùng phục vụ đào tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220789864 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 15:14:00 đến ngày 2022-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 372,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 265.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung trang thiết bị phụ trợ cho các phòng học chuyên dùng phục vụ đào tạo Mua sắm trang thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo cho các trạm, xưởng và phòng học chuyên dùng thuộc các đơn vị K7, K24, K31 và K32 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bảo lãnh dự thầu; Tài liệu giới thiệu về nhà thầu, ủy quyền ký hồ sơ dự thầu (nếu có); Cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nhiệm vụ của nhà thầu: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác. Cam kết bảo hành, bảo trì tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Có chứng nhận CO, CQ, CC (CC đối với thiết bị đo) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm theo hàng hoá (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hoá là giá tại Việt Nam được vận chuyển đến nơi sử dụng (Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) đã bao gồm: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác ... Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao có công chứng đăng ký kinh doanh; Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A Chương IV; Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 (yêu cầu về kỹ thuật); Cam kết bảo hành, bảo trì với thời gian 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 069.515.200. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.515.200. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Văn Trường, P0913, Nhà S4, Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 0983605722. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tiềm lực/ Phòng Khoa học Quân sự/Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 069515307. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Nguồn điện: 220 - 240 V AC, 50/60 Hz; công suất: 20 W; điện áp đầu ra: 36 V DC, 480 mA; cổng vào: MIC hoặc AUX; Mic có thể lựa chọn: -60dB, 600Ω, giắc 6 mm; AUX: -20 dB, 10 kΩ, giắc 6 mm; cổng ra: -20dB, 10 kΩ, giắc cắm RCA; số lượng thiết bị được kết nối tối đa: 24 thiết bị; nhiệt độ hoạt động 0°C đến +40°C. | ||
| 2 | Loa gắn tường phân tán rộng | 4 | Chiếc | Công suất: 30W; trở kháng định mức: 8 Ω; 100 V line: 330Ω (30 W), 500Ω (20 W), 670Ω (15 W), 1 kΩ (10 W), 2kΩ (5 W); 70 V line: 170 Ω (30 W), 250 Ω (20 W), 330 Ω (15 W), 500 (10 W), 1kΩ (5 W); cường độ âm: 90 dB (1 W, 1 m); đáp ứng tần số: 80 Hz - 20 kHz. | ||
| 3 | Micro đại biểu liền cần có dây kèm chân đế để bàn | 12 | Chiếc | Điện áp tối đa: 36 V DC, 30 mA (được cung cấp từ Thiết bị trung tâm); đầu ra tai nghe/ghi âm: Ø 3,5 mm, giắc nhỏ (3P: mono); loa trong: 130Ω, 200 mW; phím phát biểu: Micrô, bật/tắt loa trong; trở kháng: 1.8kΩ; độ nhạy: -37dB (1kHz 0dB = 1V/Pa); tần số đáp ứng: 100Hz - 13 kHz. | ||
| 4 | Micro chủ tịch liền cần có dây kèm chân đế để bàn | 1 | Chiếc | Điện áp tối đa: 36 V DC, 30 mA (được cung cấp từ Thiết bị trung tâm); đầu ra tai nghe/ghi âm: Ø 3,5 mm, giắc nhỏ (3P: mono); loa: 130Ω, 200 mW; phím phát biểu: Micrô, bật/tắt loa trong; phím "ưu tiên": Micrô, bật/tắt loa trong, tắt micrô khác và phát ra tiếng chuôn đơn; trở kháng: 1.8kΩ; độ nhạy: -37dB (1kHz 0dB = 1V/ Pa); tần số đáp ứng: 100Hz ÷ 13 kHz. | ||
| 5 | Dây điện | 100 | Mét | Dây điện 2x2,5mm2. | ||
| 6 | Dây tín hiệu âm thanh | 150 | Mét | Có bỏ bọc để đi âm tường; chống nhiễu tốt, có lõi cường lực tăng sức kéo 2x2,5mm2 | ||
| 7 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Kích thước H580xW540xD500mm, vật liệu bằng thép, sơn tĩnh điện; 01 quạt gió, 01 ổ cắm ba chấu; hệ thống khay và bánh xe. | ||
| 8 | Đồng hồ vạn năng | 7 | Chiếc | DVC: 400m/4/40/400/1000V/± (0,5%+2);ACV: 4/40/400/750V/1,2%; DCA: 400µ/4000µ/40m/400m/4A/10A/1,5; ACA: 400µ/4000µ/40m/400m/4A/10A/1,8%; điện trở:400/4k/40k/400k/4M/40M/1,2%; điện dung:50n/500n/5µ/50µ/100µF/5,0%; có que đo, sách hướng dẫn sử dụng kèm theo. | ||
| 9 | Đồng hồ đo điện trở đất | 2 | Chiếc | Giải đo điện trở đất: 20/200/2000Ω; điện áp đất:0-200V AC; nguồn nuôi: R6 (AA) (1,5V)x6 | ||
| 10 | Card đồ họa máy tính NVIDIA Quadro T400 | 9 | Chiếc | Bộ nhớ VGA: 2 GB GDDR6; giao tiếp bộ nhớ 64bit; cổng giao tiếp: 3x mDP 1.4 | ||
| 11 | CPU Intel Core i7-9700K | 1 | Chiếc | Tốc độ xử lý: 3.6 GHz (8 nhân; 8 luồng); bộ nhớ đệm: 12 MB | ||
| 12 | RAM DDR4 Desktop 8GB | 1 | Chiếc | Bộ nhớ: 8 GB; Bus: 2666 MHz | ||
| 13 | Cáp chuyển mini DP to HDMI | 22 | Chiếc | Chiều dài: 15 cm; hỗ trợ độ phân giải: 1920x1200 và 1080p. | ||
| 14 | Bộ lưu điện UPS Ares AR630 | 1 | Chiếc | Công suất: 3000VA/2400W; điện áp vào: 165-280Vac; điện áp ra: 220V; tần số 50/60Hz. | ||
| 15 | Pin cho trạm phát tín hiệu không dây của robot Husky UGV | 2 | Chiếc | Điện áp định mức: 12V DC; dung lượng pin: 4Ah; điện áp sạc: 14V; tuổi thọ: 5000 lần sạc; nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 55°C. | ||
| 16 | Pin cho trạm phát tín hiệu không dây của robot Warthog UGV | 2 | Chiếc | Điện áp định mức: 12V DC; dung lượng pin: 4Ah; điện áp sạc: 14V; tuổi thọ: 5000 lần sạc; nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 55°C. | ||
| 17 | Pin cho bộ kiểm soát E-Stop từ xa của Husky UGV | 1 | Chiếc | Điện áp định mức: 4,8V; dung lượng: 1500mAh; tuổi thọ: 5000 lần sạc; nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 55°C. | ||
| 18 | Động cơ chấp hành số 2 (khớp vai) cho cụm robot AL5 Hitech HS-755HB | 6 | Chiếc | Điện áp: 4,8-6V; mô-men tại 6V: 13.2 kg-cm; tốc độ: 60°/0,23s; kích thước: 59x29x50mm | ||
| 19 | Biến áp nguồn 2A | 18 | Cái | Điện áp vào 220V-60Hz; Điện áp xoay chiều (2A): 3,6,9,12 V; Điện áp một chiều (2A): điều chỉnh 0-12 V | ||
| 20 | Biến áp nguồn 3A | 18 | Cái | Điện áp vào 220V-60Hz; Điện áp xoay chiều (3A): 3,6,9,12 V; Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh 0-12 V | ||
| 21 | Biến áp nguồn 5A | 18 | Cái | Điện áp vào 220V-60Hz; Điện áp xoay chiều (5A): 3,6,9,12 V; Điện áp một chiều (5A): điều chỉnh 0-12 V | ||
| 22 | Biến áp nguồn 7A | 18 | Cái | Điện áp vào 220V-60Hz; Điện áp xoay chiều (7A): 3,6,9,12 V; Điện áp một chiều (7A): điều chỉnh 0-12 V | ||
| 23 | Cầu nắn 10A | 30 | Cái | Điện áp cực đại: 380V; dòng chuẩn cực đại: 10A; điện áp rơi thuận: 1V; Dòng ngược: 1mA; dải nhiệt độ hoạt động: -65°C ÷150°C; kiểu chân cắm: DIP | ||
| 24 | Cầu nắn 15A | 30 | Cái | Điện áp cực đại: 1000V; dòng chuẩn cực đại: 15A; điện áp rơi thuận: 1V; Dòng ngược: 1mA; dải nhiệt độ hoạt động: -65°C ÷ 150°C; kiểu chân cắm: DIP | ||
| 25 | Tụ lọc nguồn 1000UF/16V | 75 | Cái | Tụ lọc nguồn 1000UF/16V ± 10% | ||
| 26 | Tụ lọc nguồn 2200UF/25V | 90 | Cái | Tụ lọc nguồn 2200UF/25V ± 10% | ||
| 27 | Tụ lọc nguồn 4700UF/50V | 100 | Cái | Tụ lọc nguồn 4700UF/50V ± 10% | ||
| 28 | Tụ 222 | 125 | Cái | Tụ gốm 222 2,22nF 100V thân to (10c) | ||
| 29 | Tụ 103 | 200 | Cái | Tụ gốm 103 1,03nF 100V thân to (10c) | ||
| 30 | Tụ 104 | 100 | Cái | Tụ gốm 104 1,04nF 100V thân to (10c) | ||
| 31 | Công tắc nguồn | 45 | Cái | ME 8108 - 5A/250VAC - i9H16 | ||
| 32 | Công tắc Reset | 15 | Cái | Điện áp: 125/250V AC 50/60Hz; dòng điện: 15A | ||
| 33 | Dây điện 1,5 mm | 350 | Mét | Dây điện 2x1,5mm2 | ||
| 34 | Dây tín hiệu cao tần | 200 | Mét | Số sợi x đường kính sợi (10x2), chất liệu bằng đồng | ||
| 35 | Dây tín hiệu âm tần | 150 | mét | Số sợi x đường kính sợi (10x1,5mm), chất liệu bằng đồng | ||
| 36 | Trụ đấu dây M5, 5mm | 150 | Bộ | Trụ đấu dây M5,5mm; loại cọc nguồn, lõi trục và ốc vặn M5 | ||
| 37 | Phím bấm xung | 50 | Chiếc | Phím bấm 4 chân smd (4,5x4,5x5mm) | ||
| 38 | Jack Audio 3ly | 50 | Cái | Giắc cắm an toàn 4mm; dây nối 3mm2 | ||
| 39 | Chụp Led 5ly | 100 | Cái | Led smd vàng 0402; 2,1-2,9V | ||
| 40 | Cầu chì 3A | 40 | Cái | Dòng điện 3A | ||
| 41 | IC 7805 | 60 | Chiếc | U vào từ (5 đến 30)V/DC; U ra 5V/DC/1A | ||
| 42 | IC 7809 | 45 | Chiếc | U vào từ (9 đến 30)V/DC; U ra 9V/DC/1A | ||
| 43 | IC 7812 | 50 | Chiếc | U vào từ (12 đến 30)V/DC; U ra 12V/DC/1A | ||
| 44 | IC 7905 | 76 | Chiếc | U vào từ (5 đến 30)V/DC; U ra -5V/ DC/1A | ||
| 45 | IC 7909 | 56 | Chiếc | U vào từ (5 đến 30)V/DC; U ra -9V /DC/1A | ||
| 46 | IC 7912 | 68 | Chiếc | U vào từ (12 đến 30)V/DC; U ra -12V /DC/1A | ||
| 47 | IC LM324 | 20 | Chiếc | U cung cấp từ 5 đến 32V/DC; dòng 0,7A, nhiệt độ từ 0 đến 70 độ C | ||
| 48 | IC LM358 | 35 | Chiếc | U cung cấp từ 5 đến 32V/DC; dòng 0,7A, nhiệt độ từ 0 đến 70 độ C | ||
| 49 | IC 555 | 60 | Chiếc | U cung cấp từ 5 đến 15V/DC; dòng 0,4A, nhiệt độ từ 0 đến 70 độ C | ||
| 50 | IC 741 | 35 | Chiếc | U cung cấp từ 5 đến 30V/DC; dòng 0,5A, nhiệt độ từ 0 đến 70 độ C | ||
| 51 | IC ADC0808 | 30 | Chiếc | 8bit nguồn cung cấp ± 5V/DC | ||
| 52 | IC Atmega 32 | 28 | Chiếc | IC vi điều khiển; nguồn cung cấp ± 5V/DC | ||
| 53 | IC Max038 | 10 | Chiếc | IC tạo dao động sóng cao tần, tần số từ 0 đến 30MHz, điều chế AM, nguồn cung cấp ± 12V/DC | ||
| 54 | IC XR2206 | 30 | Chiếc | IC tạo dao động sóng cao tần, tần số từ 0 đến 10MHz, điều chế AM, nguồn cung cấp ± 9V/DC | ||
| 55 | IC cách ly quang | 38 | Chiếc | Tần số 80KHz; Điện áp đánh thủng 6V/150mW | ||
| 56 | Led 7 đoạn 4 số | 12 | Chiếc | Anot chung, điện áp 5V | ||
| 57 | Led đơn | 100 | Chiếc | Led SMD vàng 0402; điện áp 2,1-2,9V | ||
| 58 | Transistor D1710 | 35 | Cái | Loại: NPN; dòng cực góp tối đa: 7A; điện áp cực góp - cực phát tối đa (VCE): 500V; tần số chuyển tiếp tối đa (fT): 190MHz; số chân: 3 | ||
| 59 | Transistor D468 | 56 | Cái | Loại: NPN; dòng cực góp tối đa: 1A; điện áp cực góp - cực phát tối đa (VCE): 20V; tần số chuyển tiếp tối đa (fT): 190MHz; số chân: 3 | ||
| 60 | Transistor C828 | 56 | Cái | Loại: NPN; dòng cực góp tối đa: 100mA; điện áp cực góp - cực phát tối đa (VCE): 25V; tần số chuyển tiếp tối đa (fT): 220MHz; số chân: 3 | ||
| 61 | Giắc tín hiệu BNC | 20 | Chiếc | Lõi đồng, đuôi vỏ dạng lò xo; dử dụng cho cáp RG6/RG59/RG58 | ||
| 62 | Điện trở công suất 5w | 46 | Cái | Công suất 5w, chất liệu sứ; trị số (ohm): 10R; sai số: 5% | ||
| 63 | Biến trở 103 | 45 | Cái | Dải kháng tiêu chuẩn: 103ohm; khả năng điều chỉnh (điện áp: ±0,01%; điện trở: ±0,05%); số chân: 3; công xuất định mức: 1W | ||
| 64 | Biến trở 470 | 35 | Cái | Dải kháng tiêu chuẩn: 470ohm; khả năng điều chỉnh (điện áp:±0,01%; điện trở:±0,05%); số chân: 1; công xuất định mức: 1W | ||
| 65 | Rơle 12V/40A | 15 | Cái | Loại trung gian, 5 chân; 12V/40A | ||
| 66 | Module phát Audio | 12 | Module | Định dạng MP3; hỗ trợ tốc độ bit giải mã 11172-3 và ISO 13813-3; giao diện: UART; nguồn cấp: 3,2V-5V 20mA | ||
| 67 | Module công suất âm tần | 15 | Module | Loại 1 kênh 60W TPA 3118, 8-24VDC | ||
| 68 | Thẻ nhớ SD/CAD cho Module Audio/1GB | 15 | Chiếc | Thẻ đọc ghi 1GB, class 10 | ||
| 69 | Bộ nạp ắc quy | 1 | Chiếc | Điện áp vào 220V-50Hz; điện áp ra 36V; dòng ra max: 40A | ||
| 70 | Mỏ hàn xung | 2 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn: 220V; công suất: 100W | ||
| 71 | Bộ dụng cụ đa năng | 1 | Bộ | Số chi tiết: 88; hộp nhựa ABS chịu lực; công suất máy khoan: 850W |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 265.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi