Gói thầu: Công tác mua vật liệu gồm giấy và mực cho khối lượng hồ sơ đăng ký đất đai năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220560682-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn Phòng Đăng Ký Đất Đai Thành phố
Tên gói thầu Công tác mua vật liệu gồm giấy và mực cho khối lượng hồ sơ đăng ký đất đai năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220531701
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Phí để lại năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 15:13:00 đến ngày 2022-09-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,650,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp giấy in và mực in)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.555.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có trụ sở hoặc Đại lý hoặc Đại diện tại Thành Phố Hồ Chí Minh.- Có cam kết thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu đưa vào sử dụng và cam kết trong vòng 24 giờ nhà thầu phải đổi trả hàng hoá do lỗi kỹ thuât, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh (Nhà thầu phải kèm theo bản scan bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên giao hàng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Lao động phổ thông (Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn Phòng Đăng Ký Đất Đai Thành phố
E-CDNT 1.2 Công tác mua vật liệu gồm giấy và mực cho khối lượng hồ sơ đăng ký đất đai năm 2022
Công tác mua vật liệu gồm giấy và mực cho khối lượng hồ sơ đăng ký đất đai năm 2022
7 Tháng
E-CDNT 3 Phí để lại năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng đăng ký đất đai Thành phố; Địa chỉ: Số 12 Phan Đăng Lưu, phường 7, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38411512
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Ngọc Long Châu; Địa chỉ: 115/4A1 Đường TA11, Khu phố 3, phường Thới An, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0909286447; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và Hỗ trợ đầu tư; Địa chỉ: 90G Trần Quốc Toản, Phường Võ Thị Sáu, quận 3, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Văn Phòng Đăng Ký Đất Đai Thành phố , địa chỉ: 12, Phan Đăng Lưu, Phường 7, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Văn phòng đăng ký đất đai Thành phố; Địa chỉ: Số 12 Phan Đăng Lưu, phường 7, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38411512


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được nhà thầu chào thầu phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, được sản xuất năm 2022; - Tài liệu chứng minh hàng hóa và dịch vụ tuân theo đúng với E-HSMT có thể dưới dạng văn bản, bản vẽ, số liệu; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; - Biểu tiến độ cung cấp; Tài liệu về mặt kỹ thuật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V; - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu còn hiệu lực do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp;- Giấy chứng nhận ISO còn hiệu lực (Nếu có); - Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ); - Các chứng nhận chất lượng khác của hàng hóa (Nếu có).
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá của hàng hóa đã được vận chuyển đến 23 địa điểm (Bao gồm Văn phòng Đăng ký Đất đai thành phố và 22 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký Đất đai Quận, Huyện, Thành phố Thủ Đức) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 02 Năm
E-CDNT 15.2
Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải cung cấp một bộ bản chụp (kèm theo bản chính để đối chiếu) của các hồ sơ sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 Chương III. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý của hợp đồng đó, (iii) hóa đơn tài chính. - Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt để thực hiện gói thầu với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Tài liệu dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của từng nhân sự chủ chốt gồm có: (i) Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan, (ii) Hợp đồng lao động còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác . - Tài liệu chứng minh hàng hóa đạt Tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại mục 3 chương III của E-HSMT. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong thỏa thuận liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng đăng ký đất đai Thành phố; Địa chỉ: Số 12 Phan Đăng Lưu, phường 7, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38411512
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng đăng ký đất đai Thành phố; Địa chỉ: Số 12 Phan Đăng Lưu, phường 7, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38411512
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh ; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lê Thành Phương - Tổ trưởng Tổ thường trực đấu thầu thuộc Văn phòng đăng ký đất đai Thành phố; Điện thoại: 0918422161.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mực in laser (A4) - Mực in 05AMực in 05A52HộpLoại mực: màu đen; Công nghệ in: laser; Định mức sử dụng: 2.300 trang; Độ phủ mực 5%; Sử dụng cho máy in: HP Lj P2035/P2055. HP LaserJet Pro 400 M401d/M401n/M401dn/M401dw. HP LaserJet Pro 400 MFP M425dn/M425dw/M401dw. Canon LBP 6300/6650/6680x; Canon LBP251dw/LBP252dw/LBP253x. Canon MFP MF5870
2Mực in laser (A4) - Mực in 12AMực in 12A223HộpLoại mực: màu đen; Công nghệ in: laser; Định mức sử dụng: 2.000 trang; Độ phủ mực 5%; Sử dụng cho máy in: Canon LBP 2900, 3000, FX; HP Laserjet 1010, 1020, 1022, 1018, 3050, 3015
3Mực in laser (A4) - Mực in 15AMực in 15A6HộpLoại mực: màu đen Công nghệ in: laser Định mức sử dụng: 2.500 trang Độ phủ mực 5% Sử dụng cho máy in: HP Lj 1000/1005/1200/1220. HP Lj 1150/1300. HP MFP Lj 3300/3320/3330/3380. Canon LBP 1210
4Mực in laser (A4) - Mực in 26AMực in 26A74HộpLoại mực: màu đen Công nghệ in: laser Định mức sử dụng: 3.100 trang Độ phủ mực 5% Sử dụng cho máy in HP LaserJet Pro M402d/M402n/M402dn/M402dw. HP LaserJet Pro MFP M426fdn/M426fdw, Canon LBP 214DW , LBP 212DW
5Mực in laser (A4) - Mực in 30AMực in 30A5HộpLoại mực: màu đen; Công nghệ in: laser; Định mức sử dụng: 1.500 trang; Độ phủ mực 5%; Sử dụng cho máy in: MFP M227fdn, M227sdn, M203dw, M203dn, Canon 161, 162, 264
6Mực in laser (A4) - Mực in 49AMực in 49A103HộpLoại mực: màu đen; Công nghệ in: laser; Định mức sử dụng: 2.500 trang; Độ phủ mực 5%; Sử dụng cho máy in HP Lj 1160/1320/P2015. HP MFP Lj 3390/3392. Canon LBP 3300/3310/3370
7Mực in laser (A4) - Mực in 53AMực in 53A6HộpLoại mực: màu đen; Công nghệ in: laser; Định mức sử dụng: 2.600 trang; Độ phủ mực 5%; Sử dụng cho máy in HP Lj 1160/1320/P2015. HP MFP Lj 3390/3392. Canon LBP 3300/3310/3370
8Mực in laser (A4) - Mực in 80AMực in 80A42HộpLoại mực: màu đen; Công nghệ in: laser; Định mức sử dụng: 2.700 trang; Độ phủ mực 5%; Sử dụng cho máy in: HP Lj P2035/P2055. HP LaserJet Pro 400 M401d/M401n/M401dn/M401dw. HP LaserJet Pro 400 MFP M425dn/M425dw/M401dw. Canon LBP 6300/6650/6680x; Canon LBP251dw/LBP252dw/LBP253x. Canon MFP MF5870
9Mực in laser (A4) - Mực in 85AMực in 85A3HộpLoại mực: màu đen Công nghệ in: laser Định mức sử dụng: 1.200 trang Độ phủ mực 5% Sử dụng cho máy in HP Lj P1005/P1006/P1505. HP Lj P1102/P1102W. HP MFP Lj M1120/M1522. HP MFP Lj M1132/M1212nF. Canon LBP 3050/3100/3150/3250. Canon LBP 6000/6018/6020/6030/6030w. Canon MF3010
10Mực in laser (A4) - Mực in 226AMực in 226A15HộpLoại mực: màu đen; Công nghệ in: laser; Định mức sử dụng: 3.100 trang; Độ phủ mực 5%; Sử dụng cho máy in HP LaserJet Pro M402d/M402n/M402dn/M402dw. HP LaserJet Pro MFP M426fdn/M426fdw, Canon LBP 214DW , LBP 212DW
11Mực in laser (A4) - Mực in FX9Mực in FX94HộpLoại mực: màu đen; Công nghệ in: laser; Định mức sử dụng: 2.000 trang; Độ phủ mực 5%; Sử dụng cho máy in: HP Lj 1010/1012/1015/1018/1020/1022. HP MFP Lj 3020/3030/3050/3052/3055/M1005/1319F. Canon LBP 2900/3000. Canon MF 4110/4120/4122/4140/4150/4320/4350. Canon FAX L75/L100/L120/L140/L160.
12Mực in laser (A4) - Mực in 2055DMực in 2055D9HộpLoại mực: màu đen; Công nghệ in: laser; Định mức sử dụng: 2.300 trang; Độ phủ mực 5%; Sử dụng cho máy in HP Lj P2035/P2055. HP LaserJet Pro 400 M401d/M401n/M401dn/M401dw. HP LaserJet Pro 400 MFP M425dn/M425dw/M401dw. Canon LBP 6300/6650/6680x; Canon LBP251dw/LBP252dw/LBP253x. Canon MFP MF5870
13Mực in laser (A4) - Mực in Cartridge 519IIMực in Cartridge 519II3HộpLoại mực: màu đen; Công nghệ in: laser; Định mức sử dụng: 2.700 trang; Độ phủ mực 5%; Sử dụng cho máy Canon LBP 251dw/252DW/253dw/ 253x/ 6300dn/6400/6500/6650dn/6670dn
14Mực in laser (A4) - Mực in Canon LBP 2900Mực in Canon LBP 290013HộpLoại mực: màu đen Công nghệ in: laser Định mức sử dụng: 2.000 trang Độ phủ mực 5% Sử dụng cho máy in HP Lj 1010/1012/1015/1018/1020/1022. HP MFP Lj 3020/3030/3050/3052/3055/M1005/1319F. Canon LBP 2900/3000. Canon MF 4110/4120/4122/4140/4150/4320/4350. Canon FAX L75/L100/L120/L140/L160.
15Mực in laser (A4) - Mực in HP LaserJet P2015Mực in HP LaserJet P20157HộpLoại mực: màu đen; Công nghệ in: laser; Định mức sử dụng: 2.600 trang; Độ phủ mực 5%; Sử dụng cho máy in HP Lj 1160/1320/P2015. HP MFP Lj 3390/3392. Canon LBP 3300/3310/3370
16Mực in laser (A4) - Mực in 325/Canon MF3010AEMực in 325/Canon MF3010AE10HộpLoại mực: màu đen Công nghệ in: laser Định mức sử dụng: 1.600 trang Độ phủ mực 5% Sử dụng cho máy in: HP Lj P1005/P1006/P1505. HP Lj P1102/P1102W. HP MFP Lj M1120/M1522. HP MFP Lj M1132/M1212nF. Canon LBP 3050/3100/3150/3250. Canon LBP 6000/6018/6020/6030/6030w. Canon MF3010
17Mực in laser (A4) - Mực in 326Mực in 32646HộpLoại mực: màu đen Công nghệ in: laser Định mức sử dụng: 2.100 trang Độ phủ mực 5% Sử dụng cho máy in: HP Lj P1560/P1566/P1600/P1606. HP MFP LaserJet Pro M1536dnf. Canon LBP 6200d/ LBP6230dn/ LBP6230dw. Canon MFP MF4410/4412/4420/4450/4550d/4720w 4750/4552/4570dn/4820d/4870dn/4890dw/D520
18Mực in laser (A4) - Mực in Canon 337Mực in Canon 33713HộpLoại mực: màu đen; Công nghệ in: laser; Định mức sử dụng: 2.400 trang; Độ phủ mực 5%; Sử dụng cho máy in HP LaserJet Pro M201n/201dw, HP LaserJet Pro MFP M225dn/M225dw/HP LaserJet Pro MFP M201n/201dw, Canon LBP151dw, Canon MFP MF211/212w/221d/215/216n/217w/226dn/229dw, Canon MFP MF231/232w/237w/24
19Mực in laser (A4) - Mực in Canon 703Mực in Canon 7035HộpLoại mực: màu đen Công nghệ in: laser Định mức sử dụng: 2.000 trang Độ phủ mực 5% Sử dụng cho máy in HP Lj 1010/1012/1015/1018/1020/1022. HP MFP Lj 3020/3030/3050/3052/3055/M1005/1319F. Canon LBP 2900/3000. Canon MF 4110/4120/4122/4140/4150/4320/4350. Canon FAX L75/L100/L120/L140/L160.
20Mực in laser (A4) - Mực in 1160Mực in 11603HộpLoại mực: màu đen; Công nghệ in: laser; Định mức sử dụng: 2.300 trang; Độ phủ mực 5%; Sử dụng cho máy in HP Lj 1160/1320/P2015. HP MFP Lj 3390/3392. Canon LBP 3300/3310/3370
21Mực in laser (A4) - Dây mực máy in kim LQ-310Dây mực máy in kim LQ-3102HộpLoại mực: màu đen; Công nghệ in: in kim; Định mức sử dụng: 10 mét trang in tiêu chuẩn; Độ phủ mực 5%; Sử dụng cho máy in: Epson LQ 310
22Mực in laser (A4) - Mực in 76AMực in 76A15HộpLoại mực: màu đen; Công nghệ in: laser; Định mức sử dụng: 3.000 trang; Độ phủ mực 5%; Sử dụng máy in: HP M404D, M404DN, M404N, M404DW, M428FDW, M428FDN
23Mực in laser (A4) - Mực in 278AMực in 278A12HộpLoại mực: màu đen; Công nghệ in: laser; Định mức sử dụng: 1.500 trang; Độ phủ mực 5%; Sử dụng cho máy in: HP Lj P1560/P1566/P1600/P1606. HP MFP LaserJet Pro M1536dnf. Canon LBP 6200d/ LBP6230dn/ LBP6230dw. Canon MFP MF4410/4412/4420/4450/4550d/4720w 4750/4552/4570dn/4820d/4870dn/4890dw/D520
24Mực in laser (A3) - Mực in 14AMực in 14A29HộpLoại mực: màu đen; Công nghệ in: laser; Định mức sử dụng: 2.700 trang; Độ phủ mực 5%; Sử dụng cho máy in: HP LaserJet Pro M251/ M276, M712n/ M712dn/ M712xh
25Mực in laser (A3) - Mực in 16AMực in 16A310HộpLoại mực: màu đen; Công nghệ in: laser; Định mức sử dụng: 12.000 trang; Độ phủ mực 5%; Sử dụng cho máy in: HP Lj 5200L/5200 Canon LBP3500
26Mực in laser (A3) - Mực in 93AMực in 93A28HộpLoại mực: màu đen; Công nghệ in: laser; Định mức sử dụng: 12.000 trang; Độ phủ mực 5%; Sử dụng cho máy in HP LaserJet Pro M701/M706n, HP MFP LaserJet Pro M435nw
27Mực in laser (A3) - Mực in 333Mực in 333162HộpLoại mực: màu đen; Công nghệ in: laser; Định mức sử dụng: 10.000 trang; Độ phủ mực 5%; Sử dụng cho máy in: HP LaserJet Enterprise 700 M712n/M712dn/M712xh, HP LaserJet Enterprise MFP M725dn/M725f/M725z, Canon LBP8780x/ LBP8100n
28Mực in laser (A3) - Mực in Cartridge 333Mực in Cartridge 33339HộpLoại mực: màu đen; Công nghệ in: laser; Định mức sử dụng: 10.000 trang; Độ phủ mực 5%; Sử dụng cho máy in: HP LaserJet Enterprise 700 M712n/M712dn/M712xh, HP LaserJet Enterprise MFP M725dn/M725f/M725z, Canon LBP8780x/ LBP8100n
29Mực in laser (A3) - Mực in 29XMực in 29X9HộpLoại mực: màu đen; Công nghệ in: laser; Định mức sử dụng: 6.800 trang; Độ phủ mực 5%; Sử dụng cho máy in: HP LJ 5000/5100, Canon LBP – 62X, 840, 850, 880, 910
30Mực in laser (A3) - Mực in HP LaserJet 5200nMực in HP LaserJet 5200n14HộpLoại mực: màu đen; Công nghệ in: laser; Định mức sử dụng: 12.000 trang; Độ phủ mực 5%; Sử dụng cho máy in HP Lj 5200L/5200 Canon LBP3500
31Mực in laser (A3) - Mực in Canon LBP 8780xMực in Canon LBP 8780x28HộpLoại mực: màu đen; Công nghệ in: laser; Định mức sử dụng: 10.000 trang; Độ phủ mực 5%; Sử dụng cho máy in: HP LaserJet Enterprise 700 M712n/M712dn/M712xh, HP LaserJet Enterprise MFP M725dn/M725f/M725z, Canon LBP8780x/ LBP8100n
32Giấy A4Giấy A4 định lượng 80gsm27.047RamGiấy trắng khổ A4- định lượng 80gsm; đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/thùng
33Giấy A3Giấy A3 định lượng 80gsm1.573RamGiấy trắng khổ A3- định lượng 80gsm; đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/thùng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp giấy in và mực in)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.555.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có trụ sở hoặc Đại lý hoặc Đại diện tại Thành Phố Hồ Chí Minh.- Có cam kết thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu đưa vào sử dụng và cam kết trong vòng 24 giờ nhà thầu phải đổi trả hàng hoá do lỗi kỹ thuât, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên quản lý điều hành 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh (Nhà thầu phải kèm theo bản scan bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực)33
2 Nhân viên giao hàng 5 Lao động phổ thông (Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng lao động còn hiệu lực)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->