Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công cải tạo, mở rộng Sân bê tông Bãi để phương tiện vi phạm giao thông và sửa chữa khu WC của Trạm CSGT Ninh Hòa thuộc Phòng PC08
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công cải tạo, mở rộng Sân bê tông Bãi để phương tiện vi phạm giao thông và sửa chữa khu WC của Trạm CSGT Ninh Hòa thuộc Phòng PC08 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220897580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 21:16:00 đến ngày 2022-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 384,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,766,000 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.76603E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1532E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình loại dân dụng(12) có quy mô từ cấp III(13) trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 269.081.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥538.162.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | o Cá nhân được đề xuất phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 7 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).o Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc loại dân dung có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tại công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | o Cá nhân được đề xuất tối thiểu phải là trung cấp/cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).o Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc loại dân dung có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự đổ trọng tải ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe đào loại nhỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe đào loại trung | |
| - Đặc điểm thiết bị | (dung tích gàu ≥1,25m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải từ 2,5T đến 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bằng động cơ xăng hoặc điện, dung tích ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥2,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy chuẩn (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cân bằng tự động độ chính xác cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công cải tạo, mở rộng Sân bê tông Bãi để phương tiện vi phạm giao thông và sửa chữa khu WC của Trạm CSGT Ninh Hòa thuộc Phòng PC08 Cải tạo, mở rộng Sân bê tông Bãi để phương tiện vi phạm giao thông và sửa chữa khu WC của Trạm CSGT Ninh Hòa thuộc Phòng PC08 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Ngoại trừ các tài liệu bản gốc (dưới dạng file scan) phải nộp kèm E-HSDT theo quy định tại của E-HSMT, nhà thầu còn phải nộp kèm E-HSDT các tài liệu bản gốc (dưới dạng file scan) sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu theo quy định tại Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu/từng thành viên liên danh theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu hoặc từng thành viên liên danh; - Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/từng thành viên liên danh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính gần đây (2019, 2020 và 2021) theo đúng quy định của pháp luật về thuế hiện hành. - Các Hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu mà nhà thầu/từng thành viên liên danh đã thực hiện (có phụ lục chi tiết giá hợp đồng) và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/ thanh lý hợp đồng; - Văn bản thỏa thuận liên danh hoặc hợp đồng thầu phụ (nếu nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ); - Các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính của nhà thầu/từng thành viên liên danh theo yêu cầu tại Chương IV của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt của nhà thầu/từng thành viên liên danh theo yêu cầu tại Chương IV của E-HSMT; - Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) do nhà thầu phát hành sau các lần Chủ đầu tư thanh toán hoặc quyết toán đối với các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu theo kê khai; - Các văn bằng/chứng chỉ/tài liệu kê khai/tài liệu xác nhận có liên quan đến nhân sự chủ chốt do nhà thầu đề xuất theo quy định tại Chương IV của E-HSMT. - Các tài liệu khác có liên quan đến các thông tin như đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.766.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Khánh Hòa; địa chỉ trụ sở: 80 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0694401491. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an; địa chỉ: số 47 đường Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Tài chính thuộc Bộ Công an; địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần thuộc Công an tỉnh Khánh Hòa; địa chỉ: 80 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0694401491 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m³, đất cấp III | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8692 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8692 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8692 | 100m³ |
| 4 | Bê tông lót nền, chiều rộng ≤250 cm, đá 40x60, vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 78,01 | m³ |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1054 | 100m² |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 20x40, vữa XM PCB40 M200 | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 124,816 | m³ |
| B | BỒN HOA | |||
| 1 | Xây gạch BT đặc 5x9x19, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,36 | m³ |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 87,36 | m² |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 87,36 | m² |
| C | THAY THIẾT BỊ KHU WC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.76603E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1532E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình loại dân dụng(12) có quy mô từ cấp III(13) trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 269.081.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥538.162.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | o Cá nhân được đề xuất phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 7 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).o Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc loại dân dung có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tại công trường: | 1 | o Cá nhân được đề xuất tối thiểu phải là trung cấp/cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).o Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc loại dân dung có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ủi | ≥70CV | 1 |
| 2 | Xe tải | tự đổ trọng tải ≥5T | 1 |
| 3 | Xe đào loại nhỏ | (dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3) | 1 |
| 4 | Xe đào loại trung | (dung tích gàu ≥1,25m3) | 1 |
| 5 | Xe tải tự đổ | trọng tải từ 2,5T đến 3,5T | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | hoạt động bằng động cơ xăng hoặc điện, dung tích ≥250L | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | công suất ≥1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | công suất ≥1,1kW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | công suất ≥2,1kW | 2 |
| 10 | Máy thủy chuẩn (bộ) | cân bằng tự động độ chính xác cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi