Gói thầu: Gói thầu XD-01: Cải tạo, nâng cấp nhà kho K3-d185-e213-f363

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910127-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Cải tạo, nâng cấp nhà kho K3-d185-e213-f363
Số hiệu KHLCNT 20220910098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 20:59:00 đến ngày 2022-09-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,280,963,985 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.421446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8428E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tương tự gói thầu, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.596.675.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.790.025.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng, (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao đông, vệ sinh lao động còn hiệu lực (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Cải tạo, nâng cấp nhà kho K3-d185-e213-f363
Cải tạo, nâng cấp nhà kho K3/d185/e213/f363
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không-Không quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt, địa chỉ: P420, khu tập thể Ban Vật giá Chính phủ, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng doanh trại/Cục Hậu Cần/Quân chủng Phòng Không-Không quân; địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 363/Quân Chủng Phòng Không-Không quân; địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh, địa chỉ: Số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh, địa chỉ: Số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 363/Quân Chủng Phòng Không-Không quân; địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không-Không quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế đến hết Quý II/2022.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không-Không quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không-Không quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không-Không quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không-Không quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,3823100m2
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,2598tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,2598tấn
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.461,636m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.000,6667m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,1593tấn
7Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V60m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.461,636m2
2Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn, PU dày 18mm, tôn mạ A/z150 ( tham khảo APU1 - 0.47mm lớp PU tỷ trọng 35-40 kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,7584100m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.47mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,26100m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( vận dụng định mức nhân công để lắp úp nóc, úp hồi)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,3639100m2
5Tôn úp nóc, úp diềm khổ 600Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V227,32md
6Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3.781,875cái
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.000,66671m2
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,9577tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,9577tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,3024tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,3024tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,2061tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,2061tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V474,0626m2
15Sản xuất lắp dựng cửa thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V60m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18100m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V90100m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,9942100m2
19Cầu chắn rác inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC D110 class 2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,48100m
21Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V44cái
22Lắp đặt cút nhựa thoát nước mái, đường kính cút D110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22cái
C HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT CẢM ỨNG
1Đóng cọc chống sét L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cọc
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V440m
3Thép dẹt 40x4 nối cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V160md
4Hộp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2hộp
5Đào móng chôn cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,6213m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,6213m3
7Đào móng chôn dây thép dẹtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V43,2m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,432100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.421446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8428E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tương tự gói thầu, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.596.675.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.790.025.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 2 + Kỹ sư xây dựng, (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 + Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao đông, vệ sinh lao động còn hiệu lực (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≤ 5 Kw1
2 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
4 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan đứng Còn sử dụng tốt1
6 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->