Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220850354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220841837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 20:56:00 đến ngày 2022-09-17 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,786,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,100,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7358E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.228.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.456.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời sức nâng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời sức nâng 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học và THCS Tân Minh, huyện Hàm Tân 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2 , Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Bình Thuận); Đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Thị Trấn Tân Nghĩa , huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3876620). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 2,287 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 36,752 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 1,91 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 18,461 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 32,187 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 33,556 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 6,81 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,417 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 17,347 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng cột | Tại Chương V | 0,718 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,028 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,809 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 1,121 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,406 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 2,445 | tấn |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,551 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,62 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,17 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,665 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,557 | m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 248,09 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 44,553 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 12,561 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 7,992 | m3 |
| 25 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 13,624 | m2 |
| 26 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 48,669 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 267,4 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 509,956 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm | Tại Chương V | 31,82 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tại Chương V | 6,13 | m2 |
| 31 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 46,17 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 82,75 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 34,051 | m2 |
| 34 | Ốp đá da trang trí | Tại Chương V | 47,377 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 34,051 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 34,051 | m2 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 10,68 | m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 10,896 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 16,737 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Tại Chương V | 17,297 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 42,947 | m3 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 43,649 | m3 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 12,411 | m3 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 6,75 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 3,798 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 3,497 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 10,679 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 2,095 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tại Chương V | 0,692 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,729 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 2,878 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,824 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,486 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,919 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,549 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,46 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 2,451 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,533 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,528 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 2,234 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,632 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,589 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,484 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 8,962 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,341 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,77 | tấn |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 173,12 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 349,66 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1.027,512 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 69,184 | m2 |
| 72 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 209,486 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 123 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 123 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 1.762,345 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.233,642 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 528,704 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,008 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,629 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 7,826 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 7,183 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 49,41 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 56,159 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 7,012 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 9,96 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,91 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 11,249 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 7,28 | m2 |
| 89 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tại Chương V | 157,26 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 518,529 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường thu hồi) | Tại Chương V | 38,955 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường thu hồi) | Tại Chương V | 320,175 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 989,429 | m2 |
| 94 | Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 318,37 | m2 |
| 95 | Đắp ú bằng vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 6,011 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 181,8 | m |
| 97 | Kẻ roon | Tại Chương V | 46,8 | m |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 1.827,333 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 875,854 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 951,479 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can inox | Tại Chương V | 6,184 | m2 |
| 102 | Ống inox D49x1,5mm | Tại Chương V | 41,8 | m |
| 103 | Ống inox D32x1,2mm | Tại Chương V | 4,1 | m |
| 104 | Nắp bịt đầu inox D49 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 105 | Nắp bịt đầu inox D32 | Tại Chương V | 28 | cái |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 177,36 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Tại Chương V | 8,25 | m2 |
| 108 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính dày 4,8ly, có chia ô | Tại Chương V | 46,8 | m2 |
| 109 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính dày 4,8ly, có chia ô | Tại Chương V | 130,56 | m2 |
| 110 | Vách khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, có chia ô | Tại Chương V | 8,25 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 137,76 | m2 |
| 112 | Hoa sắt cửa thép vuông [] 14x14x1,2mm + sơn hoàn thiện | Tại Chương V | 137,76 | m2 |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | Tại Chương V | 2,441 | 100m2 |
| 114 | Gia công xà gồ thép STK | Tại Chương V | 2,178 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Tại Chương V | 2,178 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 153,36 | 1m2 |
| 117 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 10,856 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Tại Chương V | 2,492 | 100m2 |
| 119 | Ống nhựa uPVC D90x3,0mm | Tại Chương V | 2,532 | 100m |
| 120 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 121 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Tại Chương V | 3,4 | 100m |
| 122 | Co nhựa D90 | Tại Chương V | 32 | cái |
| 123 | Cầu chắn rác inox D90 | Tại Chương V | 32 | cái |
| 124 | Ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 125 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Tại Chương V | 0,076 | 100m |
| 126 | Ống nhựa uPVC D42x2,1mm | Tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 127 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Tại Chương V | 0,538 | 100m |
| 128 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Tại Chương V | 0,036 | 100m |
| 129 | Co 90o nhựa D60 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 130 | Co 90o nhựa D34 | Tại Chương V | 20 | cái |
| 131 | Côn nhựa Dxd=60x34 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 132 | Côn nhựa Dxd=34x21 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | Tê nhựa D=60x34 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 134 | Khâu nối PVC ren trong D42 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 135 | Khâu nối PVC ren trong D34 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 136 | Khâu nối PVC ren trong D21 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 137 | Chậu rửa inox 2 ngăn + vòi nước inox + xi phông D34 | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 138 | Khóa nhựa D34 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 139 | Racco nhựa D34 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 140 | Van 1 chiều D34 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 141 | Bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 + van phao đồng D34 + giá đỡ inox | Tại Chương V | 1 | bể |
| 142 | Máy bơm 5m3/h, H=35m + crefin D42 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 143 | Role tự động bơm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 144 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 146 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,373 | m3 |
| 148 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,353 | m3 |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 150 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 152 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Tại Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 153 | Bộ đèn Led đôi 1,2m 2x20W 220V | Tại Chương V | 40 | bộ |
| 154 | Bộ đèn Led đơn 1,2m 1x20W 220V | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 155 | Bộ đèn LED vuông 12W áp trần | Tại Chương V | 19 | bộ |
| 156 | Bộ quạt trần 80W 220V | Tại Chương V | 20 | cái |
| 157 | Bộ quạt đảo trần 60W 220V | Tại Chương V | 4 | cái |
| 158 | Công tắc 1 chiều 10A 250V | Tại Chương V | 38 | cái |
| 159 | Công tắc 2 chiều 10A 250V | Tại Chương V | 4 | cái |
| 160 | Ổ cắm điện 10A 250V | Tại Chương V | 96 | cái |
| 161 | Cầu chì điện 10A 250V | Tại Chương V | 61 | cái |
| 162 | Dimmer điều khiển quạt trần thay hộp số | Tại Chương V | 24 | cái |
| 163 | Mặt công tắc, ổ cắm điện mặt 2,3,4 | Tại Chương V | 81 | hộp |
| 164 | Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | Tại Chương V | 81 | hộp |
| 165 | Hộp (box) tròn phân dây điện ngầm | Tại Chương V | 91 | hộp |
| 166 | Hộp (box) vuông phân dây điện ngầm | Tại Chương V | 22 | hộp |
| 167 | Đinh vít, tắc kê các loại | Tại Chương V | 20 | bịch |
| 168 | MCB 2P 10A | Tại Chương V | 9 | cái |
| 169 | MCB 2P 15A | Tại Chương V | 9 | cái |
| 170 | MCB 2P 20A | Tại Chương V | 5 | cái |
| 171 | MCB 2P 60A | Tại Chương V | 3 | cái |
| 172 | MCCB 2P 150A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 173 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | Tại Chương V | 1.215 | m |
| 174 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | Tại Chương V | 896 | m |
| 175 | Dây đơn CV 1x8mm2 | Tại Chương V | 226 | m |
| 176 | Dây đơn CV 1x10mm2 | Tại Chương V | 40 | m |
| 177 | Dây đơn CV 1x35mm2 cấp nguồn | Tại Chương V | 115 | m |
| 178 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Tại Chương V | 650 | m |
| 179 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Tại Chương V | 175 | m |
| 180 | Tủ điện 4 modul (đặt âm) | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 181 | Tủ điện 14 modul (đặt âm) | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 182 | V-Jack 2spool + sứ cách điện | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 183 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D34 | Tại Chương V | 7 | m |
| 184 | Phụ kiện đấu nối nguồn | Tại Chương V | 2 | lô |
| 185 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,167 | 100m3 |
| 186 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 1,167 | 100m3 |
| 187 | Hộp đựng bình chữa cháy 200x600x800 | Tại Chương V | 8 | hộp |
| 188 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT5 | Tại Chương V | 16 | bình |
| 189 | Bình chữa cháy bột CO2 MFZ4 BC loại 4kg | Tại Chương V | 16 | bình |
| 190 | Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt) | Tại Chương V | 16 | cái |
| 191 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Tại Chương V | 8 | cái |
| 192 | Đinh vít, tắc kê nhựa | Tại Chương V | 4 | bịch |
| 193 | Ống thép STK DN100x3,2mm | Tại Chương V | 1,22 | 100m |
| 194 | Co STK DN100 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 195 | Lơi 90 STK DN100 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 196 | Tê 90 STK DN100 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 197 | Tê 90 giảm STK DN100/65 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 198 | Nút bịt STK DN100 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 199 | Máy bơm điện chữa cháy Q=60m3/h, H=49m | Tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 200 | Bộ biến tần 1pha-3pha | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 201 | Trụ chữa cháy ngoài nhà + phụ kiện | Tại Chương V | 1 | cái |
| 202 | Máy bơm Diesel chữa cháy Q=60m3/h, H=49m | Tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 203 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy + thiết bị | Tại Chương V | 1 | cái |
| 204 | Van chặn DN100 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 205 | Van chặn DN65 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 206 | Van 1 chiều DN100 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 207 | Van 1 chiều DN65 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 208 | Van hút DN100 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 209 | Van hút DN65 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 210 | Y lọc DN100 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 211 | Khớp nối mềm DN100 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 212 | Đồng hồ áp suất | Tại Chương V | 2 | cái |
| 213 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 | Tại Chương V | 6 | cuộn |
| 214 | Lăng phun chữa cháy DN65 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 215 | Ống thép STK D65x2,6mm | Tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 216 | Đèn báo sự cố 2x10W | Tại Chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 217 | Đèn thoát hiểm | Tại Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 218 | Thùng bảo vệ máy bơm chữa cháy KT: 1500x2500x1500 (khung thép hộp 50x100 ốp tôn dày 4,5zem) | Tại Chương V | 1 | thùng |
| 219 | Vật tư phụ | Tại Chương V | 2 | lô |
| 220 | Đèn chỉ thị báo phòng | Tại Chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 221 | Đầu báo khói | Tại Chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 222 | Tủ báo cháy trung tâm 6 kênh | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 223 | Bàn phím | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 224 | Nút nhấn báo cháy khẩn | Tại Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 225 | Loa báo cháy | Tại Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 226 | Dây tín hiệu CXV/FRT 2x0,75mm2 | Tại Chương V | 226 | m |
| 227 | Điện trở cuối tuyến | Tại Chương V | 6 | cái |
| 228 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Tại Chương V | 100 | m |
| 229 | MCB 2P 16A cấp nguồn tủ báo cháy trung tâm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 230 | Mặt 1 + đế đơn + ổ cắm điện | Tại Chương V | 26 | hộp |
| 231 | Hộp chữa cháy trong nhà 200x400x600 | Tại Chương V | 4 | hộp |
| 232 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 200x500x700 | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 233 | Họng tiếp nước chữa cháy + phụ kiện | Tại Chương V | 1 | cái |
| 234 | Ống nhựa dẹp 20x30 luồn dây báo cháy | Tại Chương V | 120 | m |
| 235 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ PCCC (rìu, búa, cưa tay, xà beng, kềm cộng lực) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 236 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,378 | 100m3 |
| 237 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,369 | 100m3 |
| 238 | Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=131m) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 239 | Bộ ống nối đầu trụ | Tại Chương V | 1 | cái |
| 240 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 4m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 241 | Bộ chân đế lắp trên mái | Tại Chương V | 1 | cái |
| 242 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Tại Chương V | 1 | cái |
| 243 | Cọc tiếp địa bằng đồng fi 16, L=2400 | Tại Chương V | 10 | cọc |
| 244 | Cáp đồng trần 60mm2 | Tại Chương V | 44 | m |
| 245 | Cáp lụa 6mm2 chằng giữ trụ đỡ kim | Tại Chương V | 12 | cái |
| 246 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 247 | Bộ tăng đơ dây chằng | Tại Chương V | 4 | cái |
| 248 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 249 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,144 | 100m3 |
| B | BỂ NƯỚC NGẦM 163M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 2,436 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,581 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 9,368 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 13,065 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,056 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 5,645 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 31,823 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 6,522 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng dài | Tại Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,605 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 2,971 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,658 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,08 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,33 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 1,945 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,259 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,289 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,512 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 4,219 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,858 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi | Tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi | Tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 338,08 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 64,61 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 56,17 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 65,25 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 338,08 | m2 |
| 33 | Tấm cản nước waterstop (V20) | Tại Chương V | 31 | m |
| 34 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Tại Chương V | 0,58 | 100m |
| 35 | Co 90 nhựa D60 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 36 | Van phao D60 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Khóa đồng D60 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Mối nối ren PVC D60 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Ổ khóa bảo vệ | Tại Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7358E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.228.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.456.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 8 | Máy tời sức nâng 0,8T | Máy tời sức nâng 0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi