Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220850354-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 07:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220841837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 20:56:00 đến ngày 2022-09-17 07:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,786,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,100,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7358E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.228.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.456.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời sức nâng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy tời sức nâng 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học và THCS Tân Minh, huyện Hàm Tân
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2 , Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Bình Thuận); Đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Thị Trấn Tân Nghĩa , huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3876620).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Tân Gia Hiếu; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận .Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Hàm Tân; .Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Hàm Tân;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2 , Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Bình Thuận); Đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Thị Trấn Tân Nghĩa , huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3876620).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2 , Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Bình Thuận); Đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Thị Trấn Tân Nghĩa , huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3876620).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V2,287100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V36,7521m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V1,91100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V18,461m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V32,187m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V33,556m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V6,81m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,417m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V17,347m3
10Ván khuôn thép móng cộtTại Chương V0,718100m2
11Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V1,028100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V1,809100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V1,121tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,406tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V2,445tấn
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,551m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,62m3
18Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,17m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,665m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,557m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V248,09m3
22Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V44,553m3
23Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V12,561m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Tại Chương V7,992m3
25Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V13,624m2
26Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V48,669m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V267,4m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V509,956m2
29Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mmTại Chương V31,82m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTại Chương V6,13m2
31Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V46,17m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V82,75m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V34,051m2
34Ốp đá da trang tríTại Chương V47,377m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V34,051m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V34,051m2
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V10,68m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V10,896m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V16,737m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Tại Chương V17,297m3
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V42,947m3
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V43,649m3
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V12,411m3
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V6,75m3
45Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V3,798100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V3,497100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại Chương V10,679100m2
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V2,095100m2
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTại Chương V0,692100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,729tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V2,878tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,824tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,486tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,919tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,549tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,46tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V2,451tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,533tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,528tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V2,234tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,632tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,589tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,484tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V8,962tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,033tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,341tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,77tấn
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V173,12m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V349,66m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1.027,512m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V69,184m2
72Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V209,486m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V123m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V123m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V1.762,345m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.233,642m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V528,704m2
78Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,008m3
79Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,629m3
80Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V7,826m3
81Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V7,183m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V49,41m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V56,159m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V7,012m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V9,96m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,91m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V11,249m3
88Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V7,28m2
89Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTại Chương V157,26m2
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V518,529m2
91Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường thu hồi)Tại Chương V38,955m2
92Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường thu hồi)Tại Chương V320,175m2
93Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V989,429m2
94Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V318,37m2
95Đắp ú bằng vữa XM mác 75Tại Chương V6,011m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V181,8m
97Kẻ roonTại Chương V46,8m
98Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V1.827,333m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V875,854m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V951,479m2
101Lắp dựng lan can inoxTại Chương V6,184m2
102Ống inox D49x1,5mmTại Chương V41,8m
103Ống inox D32x1,2mmTại Chương V4,1m
104Nắp bịt đầu inox D49Tại Chương V3cái
105Nắp bịt đầu inox D32Tại Chương V28cái
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V177,36m2
107Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTại Chương V8,25m2
108Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính dày 4,8ly, có chia ôTại Chương V46,8m2
109Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính dày 4,8ly, có chia ôTại Chương V130,56m2
110Vách khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, có chia ôTại Chương V8,25m2
111Lắp dựng hoa sắt cửaTại Chương V137,76m2
112Hoa sắt cửa thép vuông [] 14x14x1,2mm + sơn hoàn thiệnTại Chương V137,76m2
113Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zemTại Chương V2,441100m2
114Gia công xà gồ thép STKTại Chương V2,178tấn
115Lắp dựng xà gồ thép STKTại Chương V2,178tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V153,361m2
117Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V10,856100m2
118Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTại Chương V2,492100m2
119Ống nhựa uPVC D90x3,0mmTại Chương V2,532100m
120Ống nhựa uPVC D60x2,8mmTại Chương V0,02100m
121Ống nhựa uPVC D34x2,0mmTại Chương V3,4100m
122Co nhựa D90Tại Chương V32cái
123Cầu chắn rác inox D90Tại Chương V32cái
124Ống nhựa uPVC D114x3,2mmTại Chương V0,015100m
125Ống nhựa uPVC D60x2,8mmTại Chương V0,076100m
126Ống nhựa uPVC D42x2,1mmTại Chương V0,02100m
127Ống nhựa uPVC D34x2,0mmTại Chương V0,538100m
128Ống nhựa uPVC D21x1,6mmTại Chương V0,036100m
129Co 90o nhựa D60Tại Chương V1cái
130Co 90o nhựa D34Tại Chương V20cái
131Côn nhựa Dxd=60x34Tại Chương V1cái
132Côn nhựa Dxd=34x21Tại Chương V1cái
133Tê nhựa D=60x34Tại Chương V3cái
134Khâu nối PVC ren trong D42Tại Chương V1cái
135Khâu nối PVC ren trong D34Tại Chương V5cái
136Khâu nối PVC ren trong D21Tại Chương V4cái
137Chậu rửa inox 2 ngăn + vòi nước inox + xi phông D34Tại Chương V2bộ
138Khóa nhựa D34Tại Chương V5cái
139Racco nhựa D34Tại Chương V1cái
140Van 1 chiều D34Tại Chương V1cái
141Bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 + van phao đồng D34 + giá đỡ inoxTại Chương V1bể
142Máy bơm 5m3/h, H=35m + crefin D42Tại Chương V1cái
143Role tự động bơmTại Chương V2cái
144Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,122100m3
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,044100m3
146Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V0,24m3
147Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,373m3
148Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,353m3
149Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTại Chương V41cấu kiện
150Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,033tấn
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,013100m2
152Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Tại Chương V0,003100m3
153Bộ đèn Led đôi 1,2m 2x20W 220VTại Chương V40bộ
154Bộ đèn Led đơn 1,2m 1x20W 220VTại Chương V8bộ
155Bộ đèn LED vuông 12W áp trầnTại Chương V19bộ
156Bộ quạt trần 80W 220VTại Chương V20cái
157Bộ quạt đảo trần 60W 220VTại Chương V4cái
158Công tắc 1 chiều 10A 250VTại Chương V38cái
159Công tắc 2 chiều 10A 250VTại Chương V4cái
160Ổ cắm điện 10A 250VTại Chương V96cái
161Cầu chì điện 10A 250VTại Chương V61cái
162Dimmer điều khiển quạt trần thay hộp sốTại Chương V24cái
163Mặt công tắc, ổ cắm điện mặt 2,3,4Tại Chương V81hộp
164Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điệnTại Chương V81hộp
165Hộp (box) tròn phân dây điện ngầmTại Chương V91hộp
166Hộp (box) vuông phân dây điện ngầmTại Chương V22hộp
167Đinh vít, tắc kê các loạiTại Chương V20bịch
168MCB 2P 10ATại Chương V9cái
169MCB 2P 15ATại Chương V9cái
170MCB 2P 20ATại Chương V5cái
171MCB 2P 60ATại Chương V3cái
172MCCB 2P 150ATại Chương V1cái
173Dây đơn CV 1x1,5mm2Tại Chương V1.215m
174Dây đơn CV 1x2,5mm2Tại Chương V896m
175Dây đơn CV 1x8mm2Tại Chương V226m
176Dây đơn CV 1x10mm2Tại Chương V40m
177Dây đơn CV 1x35mm2 cấp nguồnTại Chương V115m
178Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Tại Chương V650m
179Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Tại Chương V175m
180Tủ điện 4 modul (đặt âm)Tại Chương V1hộp
181Tủ điện 14 modul (đặt âm)Tại Chương V1hộp
182V-Jack 2spool + sứ cách điệnTại Chương V2bộ
183Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D34Tại Chương V7m
184Phụ kiện đấu nối nguồnTại Chương V2
185Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITại Chương V1,167100m3
186Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V1,167100m3
187Hộp đựng bình chữa cháy 200x600x800Tại Chương V8hộp
188Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT5Tại Chương V16bình
189Bình chữa cháy bột CO2 MFZ4 BC loại 4kgTại Chương V16bình
190Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt)Tại Chương V16cái
191Bảng tiêu lệnh PCCCTại Chương V8cái
192Đinh vít, tắc kê nhựaTại Chương V4bịch
193Ống thép STK DN100x3,2mmTại Chương V1,22100m
194Co STK DN100Tại Chương V3cái
195Lơi 90 STK DN100Tại Chương V3cái
196Tê 90 STK DN100Tại Chương V4cái
197Tê 90 giảm STK DN100/65Tại Chương V5cái
198Nút bịt STK DN100Tại Chương V3cái
199Máy bơm điện chữa cháy Q=60m3/h, H=49mTại Chương V11 máy
200Bộ biến tần 1pha-3phaTại Chương V1bộ
201Trụ chữa cháy ngoài nhà + phụ kiệnTại Chương V1cái
202Máy bơm Diesel chữa cháy Q=60m3/h, H=49mTại Chương V11 máy
203Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy + thiết bịTại Chương V1cái
204Van chặn DN100Tại Chương V3cái
205Van chặn DN65Tại Chương V3cái
206Van 1 chiều DN100Tại Chương V3cái
207Van 1 chiều DN65Tại Chương V3cái
208Van hút DN100Tại Chương V3cái
209Van hút DN65Tại Chương V1cái
210Y lọc DN100Tại Chương V2cái
211Khớp nối mềm DN100Tại Chương V4cái
212Đồng hồ áp suấtTại Chương V2cái
213Cuộn vòi chữa cháy DN65Tại Chương V6cuộn
214Lăng phun chữa cháy DN65Tại Chương V6cái
215Ống thép STK D65x2,6mmTại Chương V0,04100m
216Đèn báo sự cố 2x10WTại Chương V4,45 đèn
217Đèn thoát hiểmTại Chương V0,85 đèn
218Thùng bảo vệ máy bơm chữa cháy KT: 1500x2500x1500 (khung thép hộp 50x100 ốp tôn dày 4,5zem)Tại Chương V1thùng
219Vật tư phụTại Chương V2
220Đèn chỉ thị báo phòngTại Chương V4,45 đèn
221Đầu báo khóiTại Chương V3,610 đầu
222Tủ báo cháy trung tâm 6 kênhTại Chương V1bộ
223Bàn phímTại Chương V1bộ
224Nút nhấn báo cháy khẩnTại Chương V1,25 nút
225Loa báo cháyTại Chương V1,25 chuông
226Dây tín hiệu CXV/FRT 2x0,75mm2Tại Chương V226m
227Điện trở cuối tuyếnTại Chương V6cái
228Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Tại Chương V100m
229MCB 2P 16A cấp nguồn tủ báo cháy trung tâmTại Chương V1cái
230Mặt 1 + đế đơn + ổ cắm điệnTại Chương V26hộp
231Hộp chữa cháy trong nhà 200x400x600Tại Chương V4hộp
232Hộp chữa cháy ngoài nhà 200x500x700Tại Chương V1hộp
233Họng tiếp nước chữa cháy + phụ kiệnTại Chương V1cái
234Ống nhựa dẹp 20x30 luồn dây báo cháyTại Chương V120m
235Tủ đựng dụng cụ phá dỡ PCCC (rìu, búa, cưa tay, xà beng, kềm cộng lực)Tại Chương V1cái
236Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITại Chương V0,378100m3
237Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,369100m3
238Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=131m)Tại Chương V1cái
239Bộ ống nối đầu trụTại Chương V1cái
240Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 4mTại Chương V1cái
241Bộ chân đế lắp trên máiTại Chương V1cái
242Hộp kiểm tra điện trở đấtTại Chương V1cái
243Cọc tiếp địa bằng đồng fi 16, L=2400Tại Chương V10cọc
244Cáp đồng trần 60mm2Tại Chương V44m
245Cáp lụa 6mm2 chằng giữ trụ đỡ kimTại Chương V12cái
246Ống nhựa uPVC D34x2,0mmTại Chương V0,18100m
247Bộ tăng đơ dây chằngTại Chương V4cái
248Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITại Chương V0,144100m3
249Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,144100m3
B BỂ NƯỚC NGẦM 163M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V2,436100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,581100m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V9,368m3
4Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V13,065m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,056m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V5,645m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V31,823m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V6,522m3
9Ván khuôn thép móng dàiTại Chương V0,076100m2
10Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V0,211100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V0,605100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTại Chương V2,971100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại Chương V0,658100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,08m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,003100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTại Chương V11cấu kiện
17Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTại Chương V0,33tấn
18Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTại Chương V1,945tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,025tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,259tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,289tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,512tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,051tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V4,219tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,858tấn
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi Tại Chương V0,008tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi Tại Chương V0,001tấn
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V338,08m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V64,61m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V56,17m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V65,25m2
32Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V338,08m2
33Tấm cản nước waterstop (V20)Tại Chương V31m
34Ống nhựa uPVC D60x2,8mmTại Chương V0,58100m
35Co 90 nhựa D60Tại Chương V7cái
36Van phao D60Tại Chương V1cái
37Khóa đồng D60Tại Chương V1cái
38Mối nối ren PVC D60Tại Chương V2cái
39Ổ khóa bảo vệTại Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7358E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.228.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.456.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.42
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ kỹ sư điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản chính hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW1
5 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
6 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Máy tời sức nâng 0,8T Máy tời sức nâng 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->