Gói thầu: XL01: Xây dựng, lắp đặt thiết bị toàn bộ các hạng mục thuộc dự án Cơ sở làm việc Trạm Cảnh sát giao thông thuộc phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh Hà Tĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910067-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu XL01: Xây dựng, lắp đặt thiết bị toàn bộ các hạng mục thuộc dự án Cơ sở làm việc Trạm Cảnh sát giao thông thuộc phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20220774184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 20:44:00 đến ngày 2022-09-17 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,777,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chức danh chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ, cụ thể:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (gửi kèm tài liệu chứng minh tại bước thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Nước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu bánh lốp hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Các thiết bị thi công chủ yếu khác (số lượng mỗi thiết bị là 01 chiếc), tối thiểu phải gồm: Máy đầm dùi, máy đầm bàn, máy hàn điện, máy cắt uốn thép, máy cắt gạch đá, máy bơm nước, máy phát điện dự phòng.
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 XL01: Xây dựng, lắp đặt thiết bị toàn bộ các hạng mục thuộc dự án Cơ sở làm việc Trạm Cảnh sát giao thông thuộc phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh Hà Tĩnh
Cơ sở làm việc Trạm Cảnh sát giao thông thuộc phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh Hà Tĩnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Tĩnh Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 0692 926 666.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 75, đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh); - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoằng Pháp Việt Nam (Địa chỉ: Số 167, đường Vĩnh Hưng, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội); - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 75, đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh).


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Tĩnh Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 0692 926 666.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu sau: a) Năng lực và kinh nghiệm: Nhà thầu phải gửi kèm hợp đồng tương tự (bao gồm Phụ lục hợp đồng); Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình. b) Năng lực tài chính: - Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (tính đến hết năm 2021); - Báo cáo kiểm toán. c) Năng lực đối với nhân sự chỉ huy trưởng công trường: - Nhà thầu phải cung cấp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) từ hạng III hoặc văn bản chứng minh về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên; - Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh cấp công trình và việc tham gia công trình tương tự trước đây với tư cách là chỉ huy trưởng công trường (như: biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng; xác nhận của Chủ đầu tư, ban QLDA,…). * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu, trong trường hợp cần thiết Chủ đầu tư sẽ yêu cầu cung cấp để đối chiếu và kiểm chứng. Nếu phát hiện tài liệu mà nhà thầu cung cấp không đúng với những thông tin kê khai khi dự thầu, nhà thầu sẽ bị xử lý theo các quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Tĩnh Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 0692 926 666.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Hà Tĩnh (Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 0692 926 998.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Tĩnh (Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 0692 928 666.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Tĩnh (Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 0692 928 666.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 219,8692m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,1733100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 238,1574m3
4Bê tông tiết diện cổ móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 27,0518m3
5Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,561100m2
6Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 222,5118m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,8552tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,88tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23,3584tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 214,9345m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 218,8029m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28,9956100m3
13Tiền mua đấtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21.158,8526m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 234,9464m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 234,9464m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 234,9464m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 221,1052m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,9688100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,5146tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,0547tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,8262tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 211,7018m3
23Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23,2432100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,9126tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,8272tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,3313tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 225,8516m3
28Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24,3723100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 25,3939tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,6199tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 247,9491m3
32Bê tông nhẹ độn sảnh tầng 2 dày 200Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,8793m3
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 266,1814m2
34Quét lót trước khi khòTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 285,4508m2
35Chống thấm bằng màng khò nóngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 285,4508m2
36Ván khuôn cầu thangTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,2974100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,2908tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,1841tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,4303m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,7574m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0146100m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,1373m3
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 261 cấu kiện
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 247,7662m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 247,6862m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 216,7353m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 29,3799m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 211,343m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 224,5839m3
50Gia công xà gồ thép hộp mã kẽmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,8507tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,8507tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,2642100m2
53Ke chống bão bằng nhựaTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2517cái
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2319,0606m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 230,2548m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2188,942m2
57Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 226,376m2
58Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2186,14m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2177,409m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2692,3638m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2322,6832m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2283,3042m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2407,2832m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2207,345m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2288,0994m2
66Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2692,3638m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2897,9315m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2288,0994m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21.590,2953m2
70Trần khu vệ sinh composite xương tônTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 229,9468m2
71Vách ngăn bằng tấm compact (Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 219,232m2
72Sản xuất lan can cầu thang thép hộp + sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26,559m2
73Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26,559m2
74Trụ gỗ cầu thang LimTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21trụ
75Tay vịn lan can 80x100 bằng gỗ LimTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 29,37md
76Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 29,37m
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 229,8903m2
78Ke đỡ chậu rửaTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 212bộ
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2129,72m
80Lô go ngành Công anTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
81Cửa đi 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hìnhTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28,64m2
82Cửa đi 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hìnhTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 223,92m2
83Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 218m2
84Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 234,74m2
85Vách kính dày 6.38mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 25,934m2
86Vách kính dày 10mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 220,55m2
87Thép hộp gia cường vách kính 30x60x2.6Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 216,8848kg
88Lắp đặt thép gia cường vách kínhTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0169tấn
89Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 252,74m2
90Hoa sắt cửa sổ thép hộp 16*16*1.4 ( sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 252,74m2
91Thép hộp mạ kẽm lam thépTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21.087,5kg
92Lắp dựng lam thépTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 283,296m2
93Sơn lam thép tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 283,296m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 27,056100m2
95Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,4100m
96Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 76mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,4100m
97Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 60mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,06100m
98Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 216cái
99Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 216cái
100Lắp đặt tê nhựa ĐK 76/60mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 216cái
101Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
102Cầu chắn rác D76Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
103Đèn hộp vuông bóng 18WTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 210bộ
104Lắp đặt đèn lốp trần bóng 15WTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24bộ
105Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 220V-2x36WTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 211bộ
106Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 212cái
107Lắp đặt quạt hút âm trầnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28cái
110Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
111Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 242cái
113Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x400x200Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
114Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường loại 8 ModulTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 210cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 10A(6KA)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 212cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 16A(6KA)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 220cái
117Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 210cái
118Lắp đặt các automat 2 pha 32A(10KA)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 210cái
119Lắp đặt các automat 3 pha 50A(10KA)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
120Lắp đặt các automat 3 pha 100A(15KA)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
121Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2912m
122Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2900m
123Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2300m
124Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 220m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2456m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2300m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2120m
128Lắp đặt hộp nốiTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 212hộp
129Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21máy
130Bảo ôn ống đồng CU-D9,52/D15,88Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,05100m
131Ống nhựa u.PVC D21mm thoát nước điều hòaTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21100m
132Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23cọc
133Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 210m
134Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 210m
135Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26cọc
136Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 25cái
137Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 255m
138Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 225m
139Cọc tiếp chân bậtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 214cái
140Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 212,9721m3
141Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,1297100m3
142Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22hộp
143Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,16100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,24100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,16100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,12100m
147Van khóa nhựa D40Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23cái
148Van khóa nhựa D32Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26cái
149Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK40x32mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
150Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32,ĐK32x25mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28cái
151Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 210cái
152Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK40mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
153Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK32mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
154Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK25mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28cái
155Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26cái
156Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26cái
157Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28cái
158Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 224cái
159Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
160Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
161Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26cái
162Rắc co D40Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26cái
163Rắc co D32Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 212cái
164Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,12100m
165Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,24100m
166Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,36100m
167Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 76mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,16100m
168Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,24100m
169Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,12100m
170Lắp đặt tê nhựa 135 độ ĐK 125/110mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
171Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN110/110Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
172Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN110/60Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
173Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN90/76Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
174Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN76/60Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
175Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN60/60Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
176Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN60/42Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
177Lắp đặt tê nhựa 90 độ DN110Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
178Lắp đặt tê nhựa 90 độ DN90Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
179Lắp đặt tê nhựa 90 độ DN76Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
180Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 125mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
181Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 110mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26cái
182Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26cái
183Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 76mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
184Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 60mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 212cái
185Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 110mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
186Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 60mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28cái
187Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 42mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 224cái
188Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 110x60mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
189Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 90x60mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
190Lắp đặt nút bịt DN90Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
191Lắp đặt nút bịt DN110Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
192Lắp đặt nút bịt DN125Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
193Chụp thông hơi INOX D60Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
194Lắp đặt LavaboTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26bộ
195Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26bộ
196Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26cái
197Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26cái
198Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24bộ
199Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
200Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24bộ
201Vòi Rumine bằng đồngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
202Lắp đặt hộp giấy chống nướcTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
203Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26cái
204Van phao cơTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
205Van phao điệnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
206Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28cái
207Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bể
208Đào đất móng bể bằng thủ công, đất cấp III (10% khối lượng)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,2451m3
209Đào đất móng bể bằng bằng máy đào 0.8m3, đất cấp III (90% khối lượng)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,1121100m3
210Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0415100m3
211Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,567m3
212Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0144100m2
213Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0651tấn
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,8505m3
215Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23,0567m3
216Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0326100m2
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0023tấn
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0176tấn
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,359m3
220Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0206100m2
221Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0465tấn
222Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,6651m3
223Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 246,4428m2
224Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23,3864m2
225Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 232,5492m2
226Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 232,5492m2
227Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 251 cấu kiện
228Ống nhựa uPVC D=50mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,055100m
229Cút nhựa uPVC D50mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
B Nhà ở doanh trại, ăn, bếp tập thể:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 215,3709m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,8349100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 226,4395m3
4Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 25,0163m3
5Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,4679100m2
6Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 221,7452m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,6873tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,4159tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,6494tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 212,8928m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 214,1735m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26,913100m3
13Tiền mua đấtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2891,1814m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 220,178m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 220,178m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 220,178m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 224,1564m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,516100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,4242tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,8461tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,4081tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 29,3676m3
23Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,9071100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,9472tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,9538tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,6474tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 224,7629m3
28Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23,4039100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23,8591tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,5146tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 238,0171m3
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 237,1846m2
33Quét lút trước khi khòTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 255,9178m2
34Chống thấm bằng màng khò nóngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 255,9178m2
35Ván khuôn cầu thangTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,3357100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,3222tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,2068tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,732m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,7574m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0097100m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0915m3
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 241 cấu kiện
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 244,2443m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 237,5269m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 214,5872m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26,8517m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 212,8744m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 222,0671m3
49Gia công xà gồ thép hộp mã kẽmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,7366tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,7366tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,7491100m2
52Ke chống bão bằng nhựaTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2448cái
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2238,2202m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 228,5687m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2204,5493m2
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 27,404m2
57Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 220,5896m2
58Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2125,376m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2201,6831m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2591,8973m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2224,2032m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2250,0892m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2315,7578m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2162,535m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2290,3495m2
66Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2591,8973m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2728,382m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2290,3495m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21.320,2793m2
70Trần khu vệ sinh Composite xương tônTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 224,6322m2
71Vách ngăn bằng tấm compact (Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23,402m2
72Sản xuất lan can cầu thang thép hộp + sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26,559m2
73Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26,559m2
74Trụ gỗ cầu thang LimTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21trụ
75Tay vịn lan can 80x100 bằng gỗ LimTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 29,370.0
76Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26,559m
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 225,4159m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 299,72m
79Cửa đi 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hìnhTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 216,56m2
80Cửa đi 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hìnhTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 232,99m2
81Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 27,2m2
82Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 232,91m2
83Vách kính dày 6.38mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28,284m2
84Thép hộp gia cường vách kính 30x60x2.6Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 216,8848kg
85Lắp đặt thép gia cường vách kínhTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0183tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 239,66m2
87Hoa sắt cửa sổ thép hộp 16*16*1.4 (sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 239,66m2
88Thép hộp mạ kẽm lam thépTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2440,66kg
89Lắp dựng lam thépTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 234,385m2
90Sơn lam thép tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 234,385m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24,4897100m2
92Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,4100m
93Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 76mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,4100m
94Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 60mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,1100m
95Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 216cái
96Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 216cái
97Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
98Cầu chắn rác D76Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
99Đèn hộp vuông bóng 18WTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 217bộ
100Lắp đặt đèn lốp trần bóng 15WTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26bộ
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 219bộ
102Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 211cái
103Lắp đặt quạt hút âm trầnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 29cái
104Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 216cái
105Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
106Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
107Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
108Lắp đặt công tắc ngầmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 238cái
110Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26bộ
111Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x400x200Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
112Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường loại 8 ModulTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 27cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 10A(6KA)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 29cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 16A(6KA)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 217cái
115Lắp đặt các automat RCBO-2P-20A-30MATheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 27cái
116Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 27cái
117Lắp đặt các automat 2 pha 32A(10KA)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 27cái
118Lắp đặt các automat 3 pha 50A(10KA)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
119Lắp đặt các automat 3 pha 100A(15KA)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
120Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2820m
121Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21.035m
122Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2225m
123Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 230m
124Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 220m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2410m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2345m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 290m
128Lắp đặt hộp nốiTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 29hộp
129Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21máy
130Bảo ôn ống đồng CU-D9,52/D15,88Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,05100m
131Ống nhựa u.PVC D21mm thoát nước điều hòaTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,7100m
132Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23cọc
133Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 210m
134Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 210m
135Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26cọc
136Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
137Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 250m
138Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 225m
139Cọc tiếp chân bậtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 214cái
140Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 29,66m3
141Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0966100m3
142Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22hộp
143Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,32100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,36100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,28100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,28100m
147Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 ĐK 20mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,28100m
148Van khóa nhựa D40Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23cái
149Van khóa nhựa D32Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28cái
150Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK40x32mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28cái
151Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x25,ĐK32x20mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 225cái
152Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26cái
153Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK40mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28cái
154Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK32mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 212cái
155Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK25mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28cái
156Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26cái
157Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28cái
158Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 216cái
159Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 232cái
160Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
161Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28cái
162Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28cái
163Rắc co D40Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26cái
164Rắc co D32Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 216cái
165Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,12100m
166Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,7100m
167Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,46100m
168Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 76mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,32100m
169Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,24100m
170Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,12100m
171Lắp đặt tê nhựa 135 độ ĐK 125/110mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
172Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN110/110Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 27cái
173Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN110/60Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
174Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN90/76Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 27cái
175Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN76/60Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28cái
176Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN60/60Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 27cái
177Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN60/42Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 29cái
178Lắp đặt tê nhựa 90 độ DN110Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 27cái
179Lắp đặt tê nhựa 90 độ DN90Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 27cái
180Lắp đặt tê nhựa 90 độ DN76Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28cái
181Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 125mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28cái
182Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 110mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 216cái
183Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 216cái
184Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 76mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28cái
185Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 60mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 224cái
186Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 110mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28cái
187Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 60mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28cái
188Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 42mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 227cái
189Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 110x60mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
190Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 90x60mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
191Lắp đặt nút bịt DN60Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28cái
192Lắp đặt nút bịt DN76Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28cái
193Lắp đặt nút bịt DN90Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
194Lắp đặt nút bịt DN110Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
195Lắp đặt nút bịt DN125Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
196Chụp thông hơi INOX D60Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
197Lắp đặt LavaboTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 27bộ
198Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 27bộ
199Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 27cái
200Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 27cái
201Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 27bộ
202Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 27cái
203Chậu rửa bếp (chậu đôi + phụ kiện)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
204Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
205Vòi rumine bằng đồngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23cái
206Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26bộ
207Lắp đặt hộp giấy chống nướcTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 27cái
208Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 27cái
209Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 27cái
210Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 29cái
211Van phao cơTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22bộ
212Van phao điệnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22bộ
213Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22bể
214Bơm tăng áp biến tần loại 4M3/H: H=15MTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
215Đào đất móng bể bằng thủ công, đất cấp III (10% khối lượng)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,4903m3
216Đào đất móng bể bằng bằng máy đào 0.8m3, đất cấp III (90% khối lượng)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,2241100m3
217Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,083100m3
218Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,134m3
219Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0288100m2
220Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,1301tấn
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,701m3
222Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26,1133m3
223Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0653100m2
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0046tấn
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0352tấn
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,7181m3
227Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0412100m2
228Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,093tấn
229Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,3301m3
230Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 292,8856m2
231Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26,7728m2
232Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 265,0984m2
233Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 265,0984m2
234Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2101 cấu kiện
235Ống nhựa uPVC D=50mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,11100m
236Cút nhựa uPVC D50mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 210cái
C Gara xe ô tô:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,3061100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 25,9869m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,2765100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28,9838m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0199tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,4535tấn
7Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,2838100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23,1219m3
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,081tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,369tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,7689m3
12Lớp bạt lótTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2145,2644m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 226,1476m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,6484100m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 210,9809m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 210,9809m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,4435100m2
18Công tác cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0947tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,3164tấn
20Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,4394m3
21Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,4323100m2
22Công tác xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0605tấn
23Công tác dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,3702tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23,4796m3
25Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,3721100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,1737tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,2561tấn
28Đổ bê tông thủ công giằng tường đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23,952m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 221,6071m3
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,3499tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,3499tấn
32Thép bản mãTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 238kg
33Bu long D16Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 240bộ
34Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,7178tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,7178tấn
36Tăng đơ D18 + Cáp D18 giằng mái vì kèoTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 216bộ
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,6714100m2
38Ke chống bãoTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2450cái
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2122,94m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2112,776m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 224,8016m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 245,798m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 220,3716m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 252,12m
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2122,94m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2183,3756m2
47Sản xuất cửa lưới thép B40 khung bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 221,6m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 221,6m2
49Lắp đặt tủ điện tổng âm tường, kích thước 300x200x150Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21hộp
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 25cái
52Lắp đặt đèn, Đèn compact 20W/22vTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 25bộ
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2100m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 275m
D Gara xe 2 bánh:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,2106m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,019100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,4408m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,6206m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,112100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,52m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,7512m3
8Lớp bạt lótTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 261,304m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26,1304m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,087100m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23,39m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23,39m2
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,2841tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,2841tấn
15Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,2041tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,2041tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,3056100m2
18Ke chống bãoTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2168cái
E Cổng vào:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0748100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,022m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0781100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0252tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0455tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,1095m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,471m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,38m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26,2755m3
10Ván khuôn giằngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,021100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0011tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0093tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,231m3
14Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,6937m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0297100m3
16Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0581100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0071tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,041tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,3194m3
20Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,5555m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,5188m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 218,2952m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 219,222m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 223,6952m2
25Chữ trên cổng và biển hiệu (Chi tiết chữ Inox, lắp đặt và hoàn thiện)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
26Đầu kéo cổng xếp không rayTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
27Thân cổng xếp co giãnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 27,5m
28Công lắp đặtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
F Tường rào thoáng:
1Ván khuôn giằng hàng ràoTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,2839100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0291tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,1878tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,3421m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,3802100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0734tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,2045tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,0909m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,3762m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 210,301m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2142,7493m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 250,0544m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2192,8037m2
14SXLD hàng rào bằng thép ống và thép hộp tráng kẽm (Bao gồm đầy đủ phụ kiện, sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 277,4132m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 277,8224m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 261,92m
G Tường rào kín:
1Ván khuôn giằng hàng ràoTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,023100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,1393tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,9058tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 210,89m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,3021100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,5449tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,2381tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 212,6614m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 214,6794m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2111,7257m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21.500,3505m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2165,0968m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21.665,4473m2
14Sản xuất hoa sắt hàng rào bằng thép hộp sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 288,209m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 288,209m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2374,96m
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22.322,6m
H Sân, đường nội bộ:
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24,5100m3
2Lót bạt xác rắnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 215100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2270m3
4Cắt khe mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 261,610m
I Bó vỉa bồn hoa:
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 210,612m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23,3634m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 27,2486m3
4Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 221,762m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,8532100m2
6Lớp vữa ximăng dày 2cmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 272,486m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24031cấu kiện
J Bãi tạm giữ phương tiện:
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23100m3
2Bạt xác rắnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 210100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2180m3
4Cắt khe mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 244,8310m
K Kè đá:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24,6527100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 263,562m3
3Ván khuôn cổ móngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,8128100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0902tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,5648tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26,5024m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2238,3m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2586,4565m3
9Ván khuôn giằngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,4322100m2
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,3365tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,9962tấn
12Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 215,7546m3
13Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 218,3402m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,9203100m3
15Thi công tầng lọcTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0339100m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,342100m
L San nền:
1Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 231,441100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 228,0318100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 228,0318100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2179,775100m3
5Tiền mua đấtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 222.543,785m3
M Cấp điện ngoài nhà, trạm biến áp (phần lắp đặt thiết bị):
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35; (22) /0,4kV, Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 211 máy
2Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV. Cầu chì tự rơi 35kV cắt tảiTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 211 bộ
3Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 213 pha
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha. Tủ PP hạ thế 500V 150A, 3 lộ ra 2x100A+1x50ATheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 211 tủ
5Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 211 bộ
6Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,510 sứ
7Sứ cách điện đứng 45kV +Phụ kiệnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 25sứ
8Lắp đặt cách điện POLIME đỡ đơn cho dây dẫn loại Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2151 bộ cách điện
9Chuỗi Polyme 35kV+phụ kiệnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 215bộ
10Cặp cáp 3 bulông 50-70Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 236cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,610 đầu cốt
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg. Xà rẽ nhánh cột đơn - XRN35Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
13Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg. Xà đỡ cầu dao - XCDTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
14Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg. Ghế thao tác -GTTTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg. Thang trèo + dây nối tiếp địaTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
16Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
17Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg. Xà néo bằng - XNB35Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
18Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg. Giằng cột đôi (GC1+GC2+GC3)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22bộ
19Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cột
20Cột BTLT 16m D-NPC.1-16-190-13Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cột
21Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường. Cột BTLT 16m D-NPC.1-16-190-13Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 241 mối nối
22Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 241 bộ
23Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,441km/1 dây
24Dây nhôm thép As-70/11Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2125,8kg
25Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,4368100kg
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,810 cọc
27Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cột
28Cột BTLT 12B-190 NPC.1-12-190-7.2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cột
29Xà đón dây đầu trạmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
30Xà néo sứ đếnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
31Xà đỡ sứ trung gianTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
32Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét vanTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
33Công son + giá đỡ máy BATheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
34Ghế thao tác -GTTTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
35Cô li ê chống trượtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
36Thang trèoTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
37Xà đỡ tủ điệnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
38Giá đỡ cáp tổngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bọ
39Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép.Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,8139tấn
40Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv. Sứ cách điện đứng 45kVTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,810 sứ
41Sứ cách điện đứng 45kVTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 218sứ
42Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2361 m
43Dây nhôm AC/XLPE4.3HDPE 70/11sqmm (35kV)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 236m
44Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 281 m
45Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28m
46Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,08100m
47Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28m
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,510 đầu cốt
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,210 đầu cốt
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,610 đầu cốt
51Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 231 bộ
52Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm. Tiếp địa trạm biến áp treoTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,0525100kg
53Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II. Tiếp địa trạm biến áp treoTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2210 cọc
54Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,25100m
55Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2125m
56Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,38100m
57Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 238m
58Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,57100m
59Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2157m
60Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,410 đầu cốt
61Rãnh 1 cáp hạ thế trên đấtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 295cái
62Rãnh 2 cáp hạ thếTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 215cái
63Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - STheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21máy
64Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21mẫu
65Thí nghiệm chống sét van 1 pha, điện áp 22-35kVTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23bộ
66Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100ATheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
67Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
68Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 218cái
69Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
70Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21sợi
71Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21sợi
72Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
73Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 25cái
74Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 215chuỗi
75Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21sợi
76Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 221 vị trí
N Cấp điện ngoài nhà, trạm biến áp (phần xây lắp):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24,5144m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,1806100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 213,626m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,026m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26,58m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,34m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,1451tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0922tấn
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,2232100m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 210,08m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 210,08m3
12Cọc và dây dẫnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2101,44kg
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,24m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0896100m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 27,3m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,56m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23,18m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,16m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0212tấn
20Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0092100m2
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 216,8m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 216,8m3
23Cọc và dây dẫnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2334,05kg
24Dây đồng CV 1x35mm2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 25m
25Dây đồng CV 1x95mm2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26m
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,2m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26,84m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,2736100m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 227,93m3
30Gạch không nung 220*105*60Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2855viên
31Cát dệmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26,27m3
32Băng báo cáp khổ 0,3mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 295m
33Mốc báo cápTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 25Cái
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,2m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,048100m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24,89m3
37Gạch không nung 220*105*60Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2270viên
38Cát dệmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,11m3
39Băng báo cáp khổ 0,4mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 215m
40Mốc báo cápTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
O Chiếu sáng ngoài nhà:
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 29cột
2Sản xuất và lắp dựng cần đèn đơn CD-B04 cao 2m vươn 1,5mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 29cần đèn
3Lắp đặt chóa đèn cao áp LED 100WTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 29bộ
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21tủ
5Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,81100m
6Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,81100m
7Sản xuất và lắp đặt bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 29bảng
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 210,8m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,808m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,9m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 25,76m3
12Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,288100m2
13Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 227m
14Thép khung móng M24x300x300x675 (ốc mũ inox)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 29bộ
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,156m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,052m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,018m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,18m3
19Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,25m2
20Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,017100m2
21Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23m
22Thép khung móng M16 x525 gồm cả bu lôngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
23Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28bộ
24Cọc tiếp địa, L63x63x6 + ốp tiếp địaTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2238,24kg
25Thép làm dây tiếp địa, D10 mạ kẽm nhúngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 228,8kg
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,52m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,52m3
28Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
29Thép làm cọc tiếp địa, L63x63x6 + dây tiếp địaTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 259,56kg
30Thép làm dây tiếp địa, D10 mạ kẽm nhúngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28,4kg
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24,2m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24,2m3
33Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
34Thép làm cọc tiếp địa, L63x63x6 + tai bắt tiếp địaTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 252,02kg
35Thép làm dây tiếp địa, D10Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 212,656kg
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 223,312m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23,384m3
38Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21.504viên
39Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 219,928m3
40Băng báo cápTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2188m
41Mốc báo cápTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 219cái
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 214,994m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 27,65m3
44Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2272viên
45Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23,604m3
46Băng báo cápTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 234m
47Mốc báo cápTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
48Ống nhựa xoắn HDPE -TFP F50/40Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,08100m
49Ống thép bảo vệ cáp D60Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,34100m
50Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 218đầu cáp
51Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 218đầu cáp
52Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 223,244kg
53Đánh số cộtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 29cột
54Đầu cốt đồng M10-25Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 298cái
55Biển báo các loạiTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
56Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
57Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21sợi
58Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột thép )Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 29vị trí
P Cấp nước ngoài nhà:
1Đào đất đặt đường ống bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 215,5m3
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 210m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,055100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm, PN10Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,9100 m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 212cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 290m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 290m
8Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 25cái
9Rọ bơm D32Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
10Tủ điều khiển máy bơmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
11Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 235m
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100x3.2mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,27100m
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80x2,9mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,04100m
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50x2,6mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,27100m
15Lắp đặt côn thu thép 125/80mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
16Lắp bích thép, đường kính ống 140/50mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cặp bích
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 240m
18Măng sông D50Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23cái
19Lắp đặt cút kẽm 50mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
20Lắp đặt tê kẽm 50/15mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
21Lắp đặt kép kẽm 50mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
22Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
23Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
24Rắc co D50Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
25Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
26Dây Inox D4 treo bơmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 230m
27Lắp đặt ống Inox đường kính 80mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,04100m
28Lắp đặt nút bịt thép D80mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,35141m3
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,144m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,144m3
32Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0048100m2
33Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,4118m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24,224m2
35Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,1m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0061tấn
37Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,004100m2
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 211 cấu kiện
Q Thoát nước ngoài nhà:
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,4362100m3
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23,34m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,156100m3
4Lớp nilon chống thấmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,7671100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,2081m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 218,7094m3
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,5153100m2
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 238,1216m3
9Ván khuôn giằng mươngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,5776100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 210,108m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 211,8087m3
12Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,5253100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,9009tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,2791tấn
15Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28,7m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,8541m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21541cấu kiện
18Tấm chắn rác bằng gang KT 570x1000mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 29cái
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2221,06m2
20Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 263,536m2
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28đoạn ống
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28cái
23Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,29810 tấn/1km
24Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,372510 tấn/1km
25Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,372510 tấn/1km
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 221,2655m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 221,2012m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,0934m3
29Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0374100m2
30Ván khuôn giằng hố gaTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0998100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,8486m3
32Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,0349m3
33Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0293100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0813tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,576m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 212cấu kiện
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,1296tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,1296tấn
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 228,6752m2
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,2346100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0671100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,874m3
43Ván khuôn thành bểTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,228100m2
44Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0583100m2
45Ván khuôn giằng bểTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0168100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,1012tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0342tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,2279tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0148tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,6505tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 25,328m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,684m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,1848m3
54Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,217m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,3168m3
56Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0048100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0118tấn
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp thăm bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,072m3
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 241 cấu kiện
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 275,168m2
61Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 237,584m2
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,03100m
63Thi công tầng lọc bằng cátTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0034100m3
64Thi công tầng lọc bằng sỏi lọcTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0024100m3
65Làm tầng lọc bằng than hoạt tínhTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0029100m3
66Than hoạt tính làm tầng lọcTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,2881m3
67Băng cản nước PVC rộng 250Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 211m
R Bể nước ngầm, nhà để máy bơm:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,7956100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,4169100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24,2053m3
4Ván khuôn dầm bểTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,1467100m2
5Ván khuôn thành bểTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,7429100m2
6Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,3836100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,1362tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,8344tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0523tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,3446tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,015tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,1199tấn
13Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,057tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,9513tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,7455tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 233,4344m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 25,6138m3
18Nắp bể bằng thép hộpTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,04100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,02100m
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 237,1875m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 212,672m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 282,5875m2
24Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2119,775m2
25Thang xuống bể + đai giữ ống fi Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 28,43kg
26Bu longTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24cái
27Băng cản nước PVCTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 228m
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,048m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0699100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0179tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0732tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,7441m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0165100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0038tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0284tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,1974m3
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 211 cấu kiện
38Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 211,1309m3
39Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0313tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,0313tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,2549100m2
42Ke chống bão bằng nhựaTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 236cái
43Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23,424m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 227,68m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 248,416m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,82m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 227,68m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 249,236m2
49Cửa đi bằng thépTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,64m2
50Lắp dựng cửa thépTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22,64m2
51Lưới thép cửa sổTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,68m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21,68m2
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22bộ
54Hộp điện phòngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
57Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
58Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
59Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 215m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 250m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 225m
62Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23hộp
S Thông tin liên lạc:
1Cáp mạng UTP Cat5e 4pair (8 lõi đồng)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21.450m
2Lắp đặt dây cáp quang 8 FOTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2100m
3Lắp đặt cáp điện thoại UTP Cat3 2 pair 2x2x0.4 (4 lõi đồng), loại chống nhiễuTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2450m
4Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôiTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2100m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 ( cáp nguồn cho tủ rack, wifi)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 250m
6Đế âmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 226cái
7Mặt mạng (Wallplate) 1 cổng có nắp sập bảo vệTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
8Mặt mạng (Wallplate) 2 cổng có nắp sập bảo vệTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 221cái
9Lắp đặt nhân mạng Cat5eTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 235cái
10Lắp đặt nhân mạng Cat3Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 211cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
12Lắp đặt Switch Catalyst 1000 24x10/100 Ethernet portsTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22hộp
13Lắp đặt thanh đấu nối Patch Panel 24 ports Cat5eTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22hộp
14Lắp đặt tủ đài điện thoại 20 đôi đầy đủ phụ kiệnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 210hộp
15Tủ điện thoại 20 đôi đầy đủ phụ kiệnTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 210bộ
16Lắp đặt tủ rack 10u-d600 kích thước H590*W550*D600Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21hộp
17Lắp đặt cáp nhảy Cat5e, Jack RJ45 loại 0.5m (Cáp link Switch - Patch Panel)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 232m
18Lắp đặt cáp nhảy Cat5e, Jack RJ45 loại 3m (Cáp từ máy tính đến hạt))Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 220m
19Lắp đặt cáp nhảy Cat3, Jack RJ11 loại 3m (Cáp từ điện thoại đến hạt))Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 210m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21.200m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25/32mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22100m
22Wifi 2 băng tần thế hệ 6 tốc độ lớn đến 1167 MbpsTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24bộ
T Chống mối:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,24100m3
2Công xử lý thuốcTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24,8công
3Máy phun hóa chấtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,96ca
4Dung dịch chống mốiTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2360lít
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,24100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 216,9921m3
7Công xử lý thuốcTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 23,3984công
8Máy phun hóa chấtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,6797ca
9Dung dịch chống mốiTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2254,88lít
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,1699100m3
11Công xử lý thuốcTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 218,044công
12Máy phun hóa chấtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 29,716ca
13Dung dịch chống mốiTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2416,4lít
14Công xử lý thuốcTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 223,624công
15Máy phun hóa chấtTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 211,812ca
16Dung dịch chống mốiTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2236,24lít
U Hệ thống PCCC:
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 26,21m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,022100m3
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24m3
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,5100m
5Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 20,5100m
6Lắp đặt trụ chữa cháy loại 2 họng ra D65Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
7Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
8Lắp đặt hộp đựng cuồn vòi chữa cháyTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 280m
10Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dâyTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24hộp
11Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 24đèn
12Lắp máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất Q=12l/s, H>=20mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
13Lắp máy bơm chữa cháy động cơ Diezel công suất Q=12l/s, H>=20mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
14Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21hộp
V Thiết bị công trình:
1Máy điều hòa phòng họp đơn vị 18.000BTUTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
2Máy điều hòa phòng ăn đơn vị 18.000BTUTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
3Trụ chữa cháy 2 họng ra D65Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
4Họng tiếp nước chữa cháyTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
5Hộp đựng cuộn vòi chữa cháy, gồm: Hộp dựng, 2 cuộn vòi D65, 2 lăng chữa cháyTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
6Bộ dụng cụ phá dỡ, gồm: Kìm cộng lực, búa, xà beng đặt tại phòng cầu thangTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
7Máy bơm chữa cháy động cơ điện có H>=20m; Q=12 l/sTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
8Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel H>=20m, Q=12 l/sTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
9Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
10Hộp đựng bình chữa cháy (02 bình MFZ4)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22bộ
11Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 29bộ
12Kệ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 29bộ
13Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 222bình
14Bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 29bình
15Máy bơm nước hỏa tiễn Q=4m3/h, H=60m (để trong giếng khoan)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
16Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=22mTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 22cái
17Hệ thống lọc nước sinh hoạt từ giếng khoan 2m3/h: Gồm 03 cột lọc: Cột lọc số 1 chứa vật liệu tổng hợp gồm sỏi đỡ, cát thạch anh, hạt sifo, mangan, … xử lý khép kín lọc tổng, xử lý kim loại nặng, lọc cặn, tạp chất; Cột lọc số 2 chứa vật liệu than hoạt tính cao cấp giúp khử màu mùi, khử độc tố, làm ngon nước. Khả năng hấp phụ mùa, mùi, và độc tố của than hoạt tính là rất lớn đặc biệt là clo; Cột lọc số 3 chuyên trách làm mềm nước, có tác dụng khử ion canxi, magie trong nước, đưa nước ở trạng thái nhiều canxi, magie (nước cứng) thành nước mềm. Ngoài ra cột số 3 còn có khả năng xử lý amoni một chất khó xử lý.Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21cái
18Máy biến áp 75kVA -35/0,4kVTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21máy
19Cầu chì tự rơi 35kV cắt tảiTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
20Chống sét van 35kVTheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21máy
21Tủ phân phối hạ thế 500V 150A, 3 lộ ra 2x100A+1x50ATheo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
22Cầu dao cách ly 35kV (CN- 2 trục quay)Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 21bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chức danh chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ, cụ thể:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (gửi kèm tài liệu chứng minh tại bước thương thảo hợp đồng).52
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.21
4 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Nước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.21
5 Cán bộ phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.21
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm.2
2 Máy đào một gầu bánh lốp hoặc bánh xích Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm.1
3 Máy ủi Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm.1
4 Máy lu bánh thép Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm.1
5 Máy trộn bê tông Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu.2
6 Máy trộn vữa Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu.2
7 Các thiết bị thi công chủ yếu khác (số lượng mỗi thiết bị là 01 chiếc), tối thiểu phải gồm: Máy đầm dùi, máy đầm bàn, máy hàn điện, máy cắt uốn thép, máy cắt gạch đá, máy bơm nước, máy phát điện dự phòng. Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->