Gói thầu: XL01: Xây dựng, lắp đặt thiết bị toàn bộ các hạng mục thuộc dự án Cơ sở làm việc Trạm Cảnh sát giao thông thuộc phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh Hà Tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | XL01: Xây dựng, lắp đặt thiết bị toàn bộ các hạng mục thuộc dự án Cơ sở làm việc Trạm Cảnh sát giao thông thuộc phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220774184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 20:44:00 đến ngày 2022-09-17 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,777,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chức danh chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ, cụ thể:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (gửi kèm tài liệu chứng minh tại bước thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Nước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu bánh lốp hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Các thiết bị thi công chủ yếu khác (số lượng mỗi thiết bị là 01 chiếc), tối thiểu phải gồm: Máy đầm dùi, máy đầm bàn, máy hàn điện, máy cắt uốn thép, máy cắt gạch đá, máy bơm nước, máy phát điện dự phòng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
XL01: Xây dựng, lắp đặt thiết bị toàn bộ các hạng mục thuộc dự án Cơ sở làm việc Trạm Cảnh sát giao thông thuộc phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh Hà Tĩnh Cơ sở làm việc Trạm Cảnh sát giao thông thuộc phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh Hà Tĩnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu sau: a) Năng lực và kinh nghiệm: Nhà thầu phải gửi kèm hợp đồng tương tự (bao gồm Phụ lục hợp đồng); Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình. b) Năng lực tài chính: - Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (tính đến hết năm 2021); - Báo cáo kiểm toán. c) Năng lực đối với nhân sự chỉ huy trưởng công trường: - Nhà thầu phải cung cấp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) từ hạng III hoặc văn bản chứng minh về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên; - Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh cấp công trình và việc tham gia công trình tương tự trước đây với tư cách là chỉ huy trưởng công trường (như: biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng; xác nhận của Chủ đầu tư, ban QLDA,…). * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu, trong trường hợp cần thiết Chủ đầu tư sẽ yêu cầu cung cấp để đối chiếu và kiểm chứng. Nếu phát hiện tài liệu mà nhà thầu cung cấp không đúng với những thông tin kê khai khi dự thầu, nhà thầu sẽ bị xử lý theo các quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Hà Tĩnh
Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
Điện thoại: 0692 926 666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Hà Tĩnh (Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 0692 926 998. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Tĩnh (Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 0692 928 666. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Tĩnh (Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 0692 928 666. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 19,8692 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,1733 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 38,1574 | m3 |
| 4 | Bê tông tiết diện cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 7,0518 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,561 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 22,5118 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,8552 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,88 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3,3584 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 14,9345 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 18,8029 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8,9956 | 100m3 |
| 13 | Tiền mua đất | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1.158,8526 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 34,9464 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 34,9464 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 34,9464 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 21,1052 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,9688 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,5146 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,0547 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,8262 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 11,7018 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3,2432 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,9126 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,8272 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,3313 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 25,8516 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4,3723 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 5,3939 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,6199 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 47,9491 | m3 |
| 32 | Bê tông nhẹ độn sảnh tầng 2 dày 200 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,8793 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 66,1814 | m2 |
| 34 | Quét lót trước khi khò | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 85,4508 | m2 |
| 35 | Chống thấm bằng màng khò nóng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 85,4508 | m2 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,2974 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,2908 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,1841 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,4303 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,7574 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0146 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,1373 | m3 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6 | 1 cấu kiện |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 47,7662 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 47,6862 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 16,7353 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 9,3799 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 11,343 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 24,5839 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,8507 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,8507 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,2642 | 100m2 |
| 53 | Ke chống bão bằng nhựa | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 517 | cái |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 319,0606 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 30,2548 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 188,942 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 26,376 | m2 |
| 58 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 186,14 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 177,409 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 692,3638 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 322,6832 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 283,3042 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 407,2832 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 207,345 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 288,0994 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 692,3638 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 897,9315 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 288,0994 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1.590,2953 | m2 |
| 70 | Trần khu vệ sinh composite xương tôn | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 29,9468 | m2 |
| 71 | Vách ngăn bằng tấm compact (Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 19,232 | m2 |
| 72 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp + sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6,559 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6,559 | m2 |
| 74 | Trụ gỗ cầu thang Lim | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | trụ |
| 75 | Tay vịn lan can 80x100 bằng gỗ Lim | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 9,37 | md |
| 76 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 9,37 | m |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 29,8903 | m2 |
| 78 | Ke đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 12 | bộ |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 129,72 | m |
| 80 | Lô go ngành Công an | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 81 | Cửa đi 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8,64 | m2 |
| 82 | Cửa đi 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 23,92 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 18 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 34,74 | m2 |
| 85 | Vách kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 5,934 | m2 |
| 86 | Vách kính dày 10mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 20,55 | m2 |
| 87 | Thép hộp gia cường vách kính 30x60x2.6 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 16,8848 | kg |
| 88 | Lắp đặt thép gia cường vách kính | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0169 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 52,74 | m2 |
| 90 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 16*16*1.4 ( sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 52,74 | m2 |
| 91 | Thép hộp mạ kẽm lam thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1.087,5 | kg |
| 92 | Lắp dựng lam thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 83,296 | m2 |
| 93 | Sơn lam thép tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 83,296 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 7,056 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,4 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 76mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,4 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 76/60mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 16 | cái |
| 101 | Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 102 | Cầu chắn rác D76 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 103 | Đèn hộp vuông bóng 18W | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 10 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng 15W | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 220V-2x36W | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 11 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 42 | cái |
| 113 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x400x200 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 114 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường loại 8 Modul | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A(6KA) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A(6KA) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A(10KA) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A(10KA) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A(15KA) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 912 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 900 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 300 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 20 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 456 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 300 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 120 | m |
| 128 | Lắp đặt hộp nối | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 12 | hộp |
| 129 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | máy |
| 130 | Bảo ôn ống đồng CU-D9,52/D15,88 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,05 | 100m |
| 131 | Ống nhựa u.PVC D21mm thoát nước điều hòa | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | 100m |
| 132 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3 | cọc |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 10 | m |
| 134 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 10 | m |
| 135 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6 | cọc |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 5 | cái |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 55 | m |
| 138 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 25 | m |
| 139 | Cọc tiếp chân bật | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 14 | cái |
| 140 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 12,972 | 1m3 |
| 141 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,1297 | 100m3 |
| 142 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | hộp |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,16 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,24 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,16 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,12 | 100m |
| 147 | Van khóa nhựa D40 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 148 | Van khóa nhựa D32 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK40x32mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32,ĐK32x25mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK40mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK32mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK25mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 24 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6 | cái |
| 162 | Rắc co D40 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6 | cái |
| 163 | Rắc co D32 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,12 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,24 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,36 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 76mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,16 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,24 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,12 | 100m |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ ĐK 125/110mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN110/110 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN110/60 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN90/76 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN76/60 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN60/60 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN60/42 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ DN110 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ DN90 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ DN76 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 125mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 76mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 42mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 24 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 110x60mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 90x60mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt nút bịt DN90 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt nút bịt DN110 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt nút bịt DN125 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 193 | Chụp thông hơi INOX D60 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt Lavabo | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6 | bộ |
| 196 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | bộ |
| 201 | Vòi Rumine bằng đồng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt hộp giấy chống nước | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6 | cái |
| 204 | Van phao cơ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 205 | Van phao điện | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bể |
| 208 | Đào đất móng bể bằng thủ công, đất cấp III (10% khối lượng) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,2451 | m3 |
| 209 | Đào đất móng bể bằng bằng máy đào 0.8m3, đất cấp III (90% khối lượng) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,1121 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0415 | 100m3 |
| 211 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,567 | m3 |
| 212 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0144 | 100m2 |
| 213 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0651 | tấn |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,8505 | m3 |
| 215 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3,0567 | m3 |
| 216 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0326 | 100m2 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0023 | tấn |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0176 | tấn |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,359 | m3 |
| 220 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0206 | 100m2 |
| 221 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0465 | tấn |
| 222 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,6651 | m3 |
| 223 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 46,4428 | m2 |
| 224 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3,3864 | m2 |
| 225 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 32,5492 | m2 |
| 226 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 32,5492 | m2 |
| 227 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 5 | 1 cấu kiện |
| 228 | Ống nhựa uPVC D=50mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,055 | 100m |
| 229 | Cút nhựa uPVC D50mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| B | Nhà ở doanh trại, ăn, bếp tập thể: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 15,3709 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,8349 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 26,4395 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 5,0163 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,4679 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 21,7452 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,6873 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,4159 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,6494 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 12,8928 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 14,1735 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6,913 | 100m3 |
| 13 | Tiền mua đất | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 891,1814 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 20,178 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 20,178 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 20,178 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 24,1564 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,516 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,4242 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,8461 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,4081 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 9,3676 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,9071 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,9472 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,9538 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,6474 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 24,7629 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3,4039 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3,8591 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,5146 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 38,0171 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 37,1846 | m2 |
| 33 | Quét lút trước khi khò | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 55,9178 | m2 |
| 34 | Chống thấm bằng màng khò nóng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 55,9178 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,3357 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,3222 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,2068 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,732 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,7574 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0097 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0915 | m3 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | 1 cấu kiện |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 44,2443 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 37,5269 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 14,5872 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6,8517 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 12,8744 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 22,0671 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,7366 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,7366 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,7491 | 100m2 |
| 52 | Ke chống bão bằng nhựa | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 448 | cái |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 238,2202 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 28,5687 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 204,5493 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 7,404 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 20,5896 | m2 |
| 58 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 125,376 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 201,6831 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 591,8973 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 224,2032 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 250,0892 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 315,7578 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 162,535 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 290,3495 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 591,8973 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 728,382 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 290,3495 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1.320,2793 | m2 |
| 70 | Trần khu vệ sinh Composite xương tôn | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 24,6322 | m2 |
| 71 | Vách ngăn bằng tấm compact (Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3,402 | m2 |
| 72 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp + sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6,559 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6,559 | m2 |
| 74 | Trụ gỗ cầu thang Lim | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | trụ |
| 75 | Tay vịn lan can 80x100 bằng gỗ Lim | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 9,37 | 0.0 |
| 76 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6,559 | m |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 25,4159 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 99,72 | m |
| 79 | Cửa đi 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 16,56 | m2 |
| 80 | Cửa đi 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 32,99 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 7,2 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 32,91 | m2 |
| 83 | Vách kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8,284 | m2 |
| 84 | Thép hộp gia cường vách kính 30x60x2.6 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 16,8848 | kg |
| 85 | Lắp đặt thép gia cường vách kính | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0183 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 39,66 | m2 |
| 87 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 16*16*1.4 (sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 39,66 | m2 |
| 88 | Thép hộp mạ kẽm lam thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 440,66 | kg |
| 89 | Lắp dựng lam thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 34,385 | m2 |
| 90 | Sơn lam thép tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 34,385 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4,4897 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,4 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 76mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 16 | cái |
| 97 | Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 98 | Cầu chắn rác D76 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 99 | Đèn hộp vuông bóng 18W | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 17 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng 15W | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 19 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 11 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc ngầm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 38 | cái |
| 110 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6 | bộ |
| 111 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x400x200 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 112 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường loại 8 Modul | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A(6KA) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A(6KA) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 17 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat RCBO-2P-20A-30MA | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A(10KA) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A(10KA) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A(15KA) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 820 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1.035 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 225 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 30 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 20 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 410 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 345 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 90 | m |
| 128 | Lắp đặt hộp nối | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 9 | hộp |
| 129 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | máy |
| 130 | Bảo ôn ống đồng CU-D9,52/D15,88 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,05 | 100m |
| 131 | Ống nhựa u.PVC D21mm thoát nước điều hòa | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,7 | 100m |
| 132 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3 | cọc |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 10 | m |
| 134 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 10 | m |
| 135 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6 | cọc |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 50 | m |
| 138 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 25 | m |
| 139 | Cọc tiếp chân bật | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 14 | cái |
| 140 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 9,66 | m3 |
| 141 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0966 | 100m3 |
| 142 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | hộp |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,32 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,36 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,28 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,28 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,28 | 100m |
| 148 | Van khóa nhựa D40 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 149 | Van khóa nhựa D32 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK40x32mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x25,ĐK32x20mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 25 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK40mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK32mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK25mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 32 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 163 | Rắc co D40 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6 | cái |
| 164 | Rắc co D32 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,12 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,7 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,46 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 76mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,32 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,24 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,12 | 100m |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ ĐK 125/110mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN110/110 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN110/60 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN90/76 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN76/60 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN60/60 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN60/42 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 9 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ DN110 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 7 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ DN90 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 7 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ DN76 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 125mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 76mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 24 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 42mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 27 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 110x60mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 90x60mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt nút bịt DN60 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt nút bịt DN76 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt nút bịt DN90 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt nút bịt DN110 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt nút bịt DN125 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 196 | Chụp thông hơi INOX D60 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt Lavabo | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 7 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 7 | bộ |
| 199 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 7 | cái |
| 200 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 7 | cái |
| 201 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 7 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 7 | cái |
| 203 | Chậu rửa bếp (chậu đôi + phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 205 | Vòi rumine bằng đồng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6 | bộ |
| 207 | Lắp đặt hộp giấy chống nước | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 7 | cái |
| 208 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 7 | cái |
| 209 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 7 | cái |
| 210 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 9 | cái |
| 211 | Van phao cơ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 212 | Van phao điện | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 213 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | bể |
| 214 | Bơm tăng áp biến tần loại 4M3/H: H=15M | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 215 | Đào đất móng bể bằng thủ công, đất cấp III (10% khối lượng) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,4903 | m3 |
| 216 | Đào đất móng bể bằng bằng máy đào 0.8m3, đất cấp III (90% khối lượng) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,2241 | 100m3 |
| 217 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,083 | 100m3 |
| 218 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,134 | m3 |
| 219 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0288 | 100m2 |
| 220 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,1301 | tấn |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,701 | m3 |
| 222 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6,1133 | m3 |
| 223 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0653 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0046 | tấn |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0352 | tấn |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,7181 | m3 |
| 227 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0412 | 100m2 |
| 228 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,093 | tấn |
| 229 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,3301 | m3 |
| 230 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 92,8856 | m2 |
| 231 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6,7728 | m2 |
| 232 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 65,0984 | m2 |
| 233 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 65,0984 | m2 |
| 234 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 10 | 1 cấu kiện |
| 235 | Ống nhựa uPVC D=50mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,11 | 100m |
| 236 | Cút nhựa uPVC D50mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 10 | cái |
| C | Gara xe ô tô: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,3061 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 5,9869 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,2765 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8,9838 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0199 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,4535 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,2838 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3,1219 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,081 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,369 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,7689 | m3 |
| 12 | Lớp bạt lót | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 145,2644 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 26,1476 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,6484 | 100m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 10,9809 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 10,9809 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,4435 | 100m2 |
| 18 | Công tác cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0947 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,3164 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,4394 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,4323 | 100m2 |
| 22 | Công tác xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0605 | tấn |
| 23 | Công tác dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,3702 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3,4796 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,3721 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,1737 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,2561 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công giằng tường đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3,952 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 21,6071 | m3 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,3499 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,3499 | tấn |
| 32 | Thép bản mã | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 38 | kg |
| 33 | Bu long D16 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 40 | bộ |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,7178 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,7178 | tấn |
| 36 | Tăng đơ D18 + Cáp D18 giằng mái vì kèo | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 16 | bộ |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,6714 | 100m2 |
| 38 | Ke chống bão | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 450 | cái |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 122,94 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 112,776 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 24,8016 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 45,798 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 20,3716 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 52,12 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 122,94 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 183,3756 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa lưới thép B40 khung bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 21,6 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 21,6 | m2 |
| 49 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường, kích thước 300x200x150 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn, Đèn compact 20W/22v | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 5 | bộ |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 75 | m |
| D | Gara xe 2 bánh: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,2106 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,4408 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,6206 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,52 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,7512 | m3 |
| 8 | Lớp bạt lót | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 61,304 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6,1304 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,087 | 100m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3,39 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3,39 | m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,2841 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,2841 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,2041 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,2041 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,3056 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 168 | cái |
| E | Cổng vào: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0748 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,022 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0781 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0252 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0455 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,1095 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,471 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,38 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6,2755 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,021 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0011 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0093 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,231 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,6937 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0297 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0581 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0071 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,041 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,3194 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,5555 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,5188 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 18,2952 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 19,222 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 23,6952 | m2 |
| 25 | Chữ trên cổng và biển hiệu (Chi tiết chữ Inox, lắp đặt và hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 26 | Đầu kéo cổng xếp không ray | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 27 | Thân cổng xếp co giãn | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 7,5 | m |
| 28 | Công lắp đặt | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| F | Tường rào thoáng: | |||
| 1 | Ván khuôn giằng hàng rào | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,2839 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0291 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,1878 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,3421 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,3802 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0734 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,2045 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,0909 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,3762 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 10,301 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 142,7493 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 50,0544 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 192,8037 | m2 |
| 14 | SXLD hàng rào bằng thép ống và thép hộp tráng kẽm (Bao gồm đầy đủ phụ kiện, sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 77,4132 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 77,8224 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 61,92 | m |
| G | Tường rào kín: | |||
| 1 | Ván khuôn giằng hàng rào | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,023 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,1393 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,9058 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 10,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,3021 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,5449 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,2381 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 12,6614 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 14,6794 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 111,7257 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1.500,3505 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 165,0968 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1.665,4473 | m2 |
| 14 | Sản xuất hoa sắt hàng rào bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 88,209 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 88,209 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 374,96 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2.322,6 | m |
| H | Sân, đường nội bộ: | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4,5 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt xác rắn | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 15 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 270 | m3 |
| 4 | Cắt khe mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 61,6 | 10m |
| I | Bó vỉa bồn hoa: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 10,612 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3,3634 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 7,2486 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 21,762 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,8532 | 100m2 |
| 6 | Lớp vữa ximăng dày 2cm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 72,486 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 403 | 1cấu kiện |
| J | Bãi tạm giữ phương tiện: | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3 | 100m3 |
| 2 | Bạt xác rắn | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 10 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 180 | m3 |
| 4 | Cắt khe mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 44,83 | 10m |
| K | Kè đá: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4,6527 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 63,562 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,8128 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0902 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,5648 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6,5024 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 238,3 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 586,4565 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,4322 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,3365 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,9962 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 15,7546 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 18,3402 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,9203 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0339 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,342 | 100m |
| L | San nền: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 31,441 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 28,0318 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 28,0318 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 179,775 | 100m3 |
| 5 | Tiền mua đất | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 22.543,785 | m3 |
| M | Cấp điện ngoài nhà, trạm biến áp (phần lắp đặt thiết bị): | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35; (22) /0,4kV, | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV. Cầu chì tự rơi 35kV cắt tải | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha. Tủ PP hạ thế 500V 150A, 3 lộ ra 2x100A+1x50A | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,5 | 10 sứ |
| 7 | Sứ cách điện đứng 45kV +Phụ kiện | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 5 | sứ |
| 8 | Lắp đặt cách điện POLIME đỡ đơn cho dây dẫn loại | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 15 | 1 bộ cách điện |
| 9 | Chuỗi Polyme 35kV+phụ kiện | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 15 | bộ |
| 10 | Cặp cáp 3 bulông 50-70 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 36 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg. Xà rẽ nhánh cột đơn - XRN35 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg. Xà đỡ cầu dao - XCD | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg. Ghế thao tác -GTT | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg. Thang trèo + dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg. Xà néo bằng - XNB35 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg. Giằng cột đôi (GC1+GC2+GC3) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 19 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cột |
| 20 | Cột BTLT 16m D-NPC.1-16-190-13 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cột |
| 21 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường. Cột BTLT 16m D-NPC.1-16-190-13 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | 1 mối nối |
| 22 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | 1 bộ |
| 23 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,44 | 1km/1 dây |
| 24 | Dây nhôm thép As-70/11 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 125,8 | kg |
| 25 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,4368 | 100kg |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,8 | 10 cọc |
| 27 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cột |
| 28 | Cột BTLT 12B-190 NPC.1-12-190-7.2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cột |
| 29 | Xà đón dây đầu trạm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 30 | Xà néo sứ đến | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 31 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 32 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 33 | Công son + giá đỡ máy BA | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 34 | Ghế thao tác -GTT | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 35 | Cô li ê chống trượt | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 36 | Thang trèo | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 37 | Xà đỡ tủ điện | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 38 | Giá đỡ cáp tổng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bọ |
| 39 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép. | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,8139 | tấn |
| 40 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv. Sứ cách điện đứng 45kV | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,8 | 10 sứ |
| 41 | Sứ cách điện đứng 45kV | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 18 | sứ |
| 42 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 36 | 1 m |
| 43 | Dây nhôm AC/XLPE4.3HDPE 70/11sqmm (35kV) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 36 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | 1 m |
| 45 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,08 | 100m |
| 47 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | m |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 51 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3 | 1 bộ |
| 52 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm. Tiếp địa trạm biến áp treo | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,0525 | 100kg |
| 53 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II. Tiếp địa trạm biến áp treo | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | 10 cọc |
| 54 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,25 | 100m |
| 55 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 125 | m |
| 56 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,38 | 100m |
| 57 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 38 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,57 | 100m |
| 59 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 157 | m |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 61 | Rãnh 1 cáp hạ thế trên đất | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 95 | cái |
| 62 | Rãnh 2 cáp hạ thế | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 15 | cái |
| 63 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | máy |
| 64 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | mẫu |
| 65 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha, điện áp 22-35kV | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3 | bộ |
| 66 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 67 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 68 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 18 | cái |
| 69 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 70 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | sợi |
| 71 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | sợi |
| 72 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 73 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 5 | cái |
| 74 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 15 | chuỗi |
| 75 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | sợi |
| 76 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | 1 vị trí |
| N | Cấp điện ngoài nhà, trạm biến áp (phần xây lắp): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4,5144 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,1806 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 13,626 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,026 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6,58 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,34 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,1451 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0922 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,2232 | 100m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 10,08 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 10,08 | m3 |
| 12 | Cọc và dây dẫn | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 101,44 | kg |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,24 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0896 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 7,3 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,56 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3,18 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,16 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0212 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0092 | 100m2 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 16,8 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 16,8 | m3 |
| 23 | Cọc và dây dẫn | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 334,05 | kg |
| 24 | Dây đồng CV 1x35mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 5 | m |
| 25 | Dây đồng CV 1x95mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6 | m |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,2 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6,84 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,2736 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 27,93 | m3 |
| 30 | Gạch không nung 220*105*60 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 855 | viên |
| 31 | Cát dệm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6,27 | m3 |
| 32 | Băng báo cáp khổ 0,3m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 95 | m |
| 33 | Mốc báo cáp | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 5 | Cái |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,2 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,048 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4,89 | m3 |
| 37 | Gạch không nung 220*105*60 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 270 | viên |
| 38 | Cát dệm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,11 | m3 |
| 39 | Băng báo cáp khổ 0,4m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 15 | m |
| 40 | Mốc báo cáp | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| O | Chiếu sáng ngoài nhà: | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 9 | cột |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cần đèn đơn CD-B04 cao 2m vươn 1,5m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 9 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt chóa đèn cao áp LED 100W | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | tủ |
| 5 | Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,81 | 100m |
| 6 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,81 | 100m |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 9 | bảng |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 10,8 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,808 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,9 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 5,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,288 | 100m2 |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 27 | m |
| 14 | Thép khung móng M24x300x300x675 (ốc mũ inox) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 9 | bộ |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,156 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,052 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,018 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,18 | m3 |
| 19 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,25 | m2 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,017 | 100m2 |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3 | m |
| 22 | Thép khung móng M16 x525 gồm cả bu lông | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | bộ |
| 24 | Cọc tiếp địa, L63x63x6 + ốp tiếp địa | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 238,24 | kg |
| 25 | Thép làm dây tiếp địa, D10 mạ kẽm nhúng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 28,8 | kg |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,52 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,52 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 29 | Thép làm cọc tiếp địa, L63x63x6 + dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 59,56 | kg |
| 30 | Thép làm dây tiếp địa, D10 mạ kẽm nhúng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8,4 | kg |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4,2 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4,2 | m3 |
| 33 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 34 | Thép làm cọc tiếp địa, L63x63x6 + tai bắt tiếp địa | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 52,02 | kg |
| 35 | Thép làm dây tiếp địa, D10 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 12,656 | kg |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 23,312 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3,384 | m3 |
| 38 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1.504 | viên |
| 39 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 19,928 | m3 |
| 40 | Băng báo cáp | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 188 | m |
| 41 | Mốc báo cáp | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 19 | cái |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 14,994 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 7,65 | m3 |
| 44 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 272 | viên |
| 45 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3,604 | m3 |
| 46 | Băng báo cáp | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 34 | m |
| 47 | Mốc báo cáp | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 48 | Ống nhựa xoắn HDPE -TFP F50/40 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,08 | 100m |
| 49 | Ống thép bảo vệ cáp D60 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,34 | 100m |
| 50 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 18 | đầu cáp |
| 51 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 18 | đầu cáp |
| 52 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 23,244 | kg |
| 53 | Đánh số cột | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 9 | cột |
| 54 | Đầu cốt đồng M10-25 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 98 | cái |
| 55 | Biển báo các loại | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 56 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 57 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | sợi |
| 58 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột thép ) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 9 | vị trí |
| P | Cấp nước ngoài nhà: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 15,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 10 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,055 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm, PN10 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,9 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 5 | cái |
| 9 | Rọ bơm D32 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 10 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100x3.2mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,27 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80x2,9mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50x2,6mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,27 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn thu thép 125/80mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 140/50mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 40 | m |
| 18 | Măng sông D50 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút kẽm 50mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê kẽm 50/15mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép kẽm 50mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 24 | Rắc co D50 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 26 | Dây Inox D4 treo bơm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống Inox đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt nút bịt thép D80mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,3514 | 1m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,144 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,144 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0048 | 100m2 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,4118 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4,224 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,1 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0061 | tấn |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,004 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | 1 cấu kiện |
| Q | Thoát nước ngoài nhà: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,4362 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3,34 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,156 | 100m3 |
| 4 | Lớp nilon chống thấm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,7671 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,2081 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 18,7094 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,5153 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 38,1216 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng mương | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,5776 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 10,108 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 11,8087 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,5253 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,9009 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,2791 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8,7 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,8541 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 154 | 1cấu kiện |
| 18 | Tấm chắn rác bằng gang KT 570x1000mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 9 | cái |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 221,06 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 63,536 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 23 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,298 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,3725 | 10 tấn/1km |
| 25 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,3725 | 10 tấn/1km |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 21,2655 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 21,2012 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,0934 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0374 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0998 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,8486 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,0349 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0293 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0813 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,576 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 12 | cấu kiện |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,1296 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,1296 | tấn |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 28,6752 | m2 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,2346 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0671 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,874 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,228 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0583 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn giằng bể | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0168 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,1012 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0342 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,2279 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0148 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,6505 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 5,328 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,684 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,1848 | m3 |
| 54 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,217 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,3168 | m3 |
| 56 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0048 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0118 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp thăm bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,072 | m3 |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | 1 cấu kiện |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 75,168 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 37,584 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,03 | 100m |
| 63 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0034 | 100m3 |
| 64 | Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0024 | 100m3 |
| 65 | Làm tầng lọc bằng than hoạt tính | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0029 | 100m3 |
| 66 | Than hoạt tính làm tầng lọc | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,2881 | m3 |
| 67 | Băng cản nước PVC rộng 250 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 11 | m |
| R | Bể nước ngầm, nhà để máy bơm: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,7956 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,4169 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4,2053 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm bể | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,1467 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,7429 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,3836 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,1362 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,8344 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0523 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,3446 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,015 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,1199 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,057 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,9513 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,7455 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 33,4344 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 5,6138 | m3 |
| 18 | Nắp bể bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,02 | 100m |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 37,1875 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 12,672 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 82,5875 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 119,775 | m2 |
| 25 | Thang xuống bể + đai giữ ống fi | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 8,43 | kg |
| 26 | Bu long | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 27 | Băng cản nước PVC | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 28 | m |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,048 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0699 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0179 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0732 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,7441 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0165 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0038 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0284 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,1974 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | 1 cấu kiện |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 11,1309 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0313 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,0313 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,2549 | 100m2 |
| 42 | Ke chống bão bằng nhựa | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 36 | cái |
| 43 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3,424 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 27,68 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 48,416 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,82 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 27,68 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 49,236 | m2 |
| 49 | Cửa đi bằng thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,64 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa thép | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2,64 | m2 |
| 51 | Lưới thép cửa sổ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,68 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1,68 | m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 54 | Hộp điện phòng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 25 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3 | hộp |
| S | Thông tin liên lạc: | |||
| 1 | Cáp mạng UTP Cat5e 4pair (8 lõi đồng) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1.450 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp quang 8 FO | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện thoại UTP Cat3 2 pair 2x2x0.4 (4 lõi đồng), loại chống nhiễu | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 450 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 ( cáp nguồn cho tủ rack, wifi) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 50 | m |
| 6 | Đế âm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 26 | cái |
| 7 | Mặt mạng (Wallplate) 1 cổng có nắp sập bảo vệ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 8 | Mặt mạng (Wallplate) 2 cổng có nắp sập bảo vệ | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt nhân mạng Cat5e | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt nhân mạng Cat3 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Switch Catalyst 1000 24x10/100 Ethernet ports | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt thanh đấu nối Patch Panel 24 ports Cat5e | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ đài điện thoại 20 đôi đầy đủ phụ kiện | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 10 | hộp |
| 15 | Tủ điện thoại 20 đôi đầy đủ phụ kiện | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ rack 10u-d600 kích thước H590*W550*D600 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt cáp nhảy Cat5e, Jack RJ45 loại 0.5m (Cáp link Switch - Patch Panel) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 32 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp nhảy Cat5e, Jack RJ45 loại 3m (Cáp từ máy tính đến hạt)) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp nhảy Cat3, Jack RJ11 loại 3m (Cáp từ điện thoại đến hạt)) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1.200 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25/32mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | 100m |
| 22 | Wifi 2 băng tần thế hệ 6 tốc độ lớn đến 1167 Mbps | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | bộ |
| T | Chống mối: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Công xử lý thuốc | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4,8 | công |
| 3 | Máy phun hóa chất | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,96 | ca |
| 4 | Dung dịch chống mối | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 360 | lít |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,24 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 16,992 | 1m3 |
| 7 | Công xử lý thuốc | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 3,3984 | công |
| 8 | Máy phun hóa chất | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,6797 | ca |
| 9 | Dung dịch chống mối | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 254,88 | lít |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,1699 | 100m3 |
| 11 | Công xử lý thuốc | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 18,044 | công |
| 12 | Máy phun hóa chất | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 9,716 | ca |
| 13 | Dung dịch chống mối | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 416,4 | lít |
| 14 | Công xử lý thuốc | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 23,624 | công |
| 15 | Máy phun hóa chất | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 11,812 | ca |
| 16 | Dung dịch chống mối | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 236,24 | lít |
| U | Hệ thống PCCC: | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 6,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,5 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt trụ chữa cháy loại 2 họng ra D65 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng cuồn vòi chữa cháy | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | đèn |
| 12 | Lắp máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất Q=12l/s, H>=20m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 13 | Lắp máy bơm chữa cháy động cơ Diezel công suất Q=12l/s, H>=20m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | hộp |
| V | Thiết bị công trình: | |||
| 1 | Máy điều hòa phòng họp đơn vị 18.000BTU | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa phòng ăn đơn vị 18.000BTU | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 3 | Trụ chữa cháy 2 họng ra D65 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 4 | Họng tiếp nước chữa cháy | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 5 | Hộp đựng cuộn vòi chữa cháy, gồm: Hộp dựng, 2 cuộn vòi D65, 2 lăng chữa cháy | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 6 | Bộ dụng cụ phá dỡ, gồm: Kìm cộng lực, búa, xà beng đặt tại phòng cầu thang | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 7 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có H>=20m; Q=12 l/s | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel H>=20m, Q=12 l/s | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 9 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 10 | Hộp đựng bình chữa cháy (02 bình MFZ4) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 11 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 9 | bộ |
| 12 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 9 | bộ |
| 13 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 22 | bình |
| 14 | Bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 9 | bình |
| 15 | Máy bơm nước hỏa tiễn Q=4m3/h, H=60m (để trong giếng khoan) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=22m | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 17 | Hệ thống lọc nước sinh hoạt từ giếng khoan 2m3/h: Gồm 03 cột lọc: Cột lọc số 1 chứa vật liệu tổng hợp gồm sỏi đỡ, cát thạch anh, hạt sifo, mangan, … xử lý khép kín lọc tổng, xử lý kim loại nặng, lọc cặn, tạp chất; Cột lọc số 2 chứa vật liệu than hoạt tính cao cấp giúp khử màu mùi, khử độc tố, làm ngon nước. Khả năng hấp phụ mùa, mùi, và độc tố của than hoạt tính là rất lớn đặc biệt là clo; Cột lọc số 3 chuyên trách làm mềm nước, có tác dụng khử ion canxi, magie trong nước, đưa nước ở trạng thái nhiều canxi, magie (nước cứng) thành nước mềm. Ngoài ra cột số 3 còn có khả năng xử lý amoni một chất khó xử lý. | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 18 | Máy biến áp 75kVA -35/0,4kV | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | máy |
| 19 | Cầu chì tự rơi 35kV cắt tải | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 20 | Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | máy |
| 21 | Tủ phân phối hạ thế 500V 150A, 3 lộ ra 2x100A+1x50A | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 22 | Cầu dao cách ly 35kV (CN- 2 trục quay) | Theo yêu cầu tại Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chức danh chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ, cụ thể:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (gửi kèm tài liệu chứng minh tại bước thương thảo hợp đồng). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Nước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm. | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu bánh lốp hoặc bánh xích | Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm. | 1 |
| 3 | Máy ủi | Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. | 2 |
| 7 | Các thiết bị thi công chủ yếu khác (số lượng mỗi thiết bị là 01 chiếc), tối thiểu phải gồm: Máy đầm dùi, máy đầm bàn, máy hàn điện, máy cắt uốn thép, máy cắt gạch đá, máy bơm nước, máy phát điện dự phòng. | Các loại thiết bị phải còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi